- Làm gì đối với các con vật có hại?- Gọi đại diện các nhóm báo cáo - GV nhận xét và kết luận Hoạt động 2: Nhận xét đúng sai * Mục tiêu: SGV * Cách tiến hành - GV đưa các tranh nhỏ cho c
Trang 1Đạo đức(T.30) BẢO VỆ LOÀI VẬT CÓ ÍCH(T1)
I MỤC TIÊU:
- Kề được lợi ích của một số lồi vật quen thuộc đối với cuộc sống con người
- Nêu được những việc cần làm phù hợp với khả năng để bảo vệ lồi vật cĩ ích
- Yêu quý và biết làm những việc phù hợp với khả năng để bảo vệ lồi vật cĩ ích ở nhà, ở trường và ở nơi cơng cộng
- Biết nhắc nhở bạn bè cùng tham gia bảo vệ lồi vật cĩ ích
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
1 Giới thiệu bài.
2 Nội dung bài
Hoạt động 1: Trò chơi đố vui đoán xem con gì?
* Mục tiêu: SGV
* Cách tiến hành
- GV phổ biến trò chơi
- Yêu cầu quan sát tranh SGK
- Chia lớp thành 4 nhóm HD HS thảo luận
- Tranh vẽ gì? Đó là con gì?
- Có ích lợi gì cho con người?
- Kể tên các loài vật có ích cho con người?
* GV KL: Hầu hết các con vật đều có ích cho con
người
Hoạt động 2: Thảo luận theo nhóm.
* Mục tiêu: SGV
* Cách tiến hành
- GV chia lớp thành các nhóm và nêu câu hỏi
- Cho HS thảo luận nhóm các câu hỏi
- Những con vật nào có ích?
- Kể tên những ích lợi của chúng?
- Cần làm gì để bảo vệ chúng?
- Nêu têncác con vật có hại?
- HS nối tiếp kể
- HS thảo luận nhóm
- Các nhóm báo cáo kết quả
- HS nhận xét
Trang 2- Làm gì đối với các con vật có hại?
- Gọi đại diện các nhóm báo cáo
- GV nhận xét và kết luận
Hoạt động 2: Nhận xét đúng sai
* Mục tiêu: SGV
* Cách tiến hành
- GV đưa các tranh nhỏ cho các nhóm HS, yêu cầu
HS quan sát và phân biệt đúng sai(BT 2)
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm
- Yêu cầu các nhóm trình bày
- GV kết luận
3 Củng cố dặn dò:
- Cần làm gì để bảo vệ loài vật?
- GV nhận xét đánh giá tiết học
Trang 3Đạo đức(T.29) GIÚP ĐỠ NGƯỜI KHUYẾT TẬT (Tiết 2)
- Biết: Mọi người đều cần phải hỗ trợ, giúp đỡ, đối xử bình đẳng với người khuyết tật
- Nêu được một số hành động, việc làm phù hợp để giúp đỡ người khuyết tật
- Cĩ thái độ cảm thơng, khơng phân biệt đối xử và tham gia giúp đỡ bạn khuyết tật trong lớp, trong trường và ở cộng đồng phù hợp với khả năng
- Khơng đồng tình với những thái độ xa lánh, kì thị, trêu chọc bạn khuyết tật
II HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Giới thiệu bài: GV ghi tên bài.
2 Nội dung bài
Hoạt động 1: Xử lý tình huống
* Mục tiêu: Giúp HSbiết lựa chọn cách ứng xử để giúp
đỡ người khuyết tật
* Cách tiến hành:
- GV nêu tình huống (bài tập 4 vở bài tập)
- Nếu là Thủy em sẽ làm gì khi đó? Vì sao?
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm
- Gọi đại diện các nhóm trình bày và trả lời trước lớp
- Gọi HS nhận xét
- GV nhận xét kết luận
Hoạt động 2: Giới thiệu tư liệu về việc giúp đỡ người
khuyết tật
* Mục tiêu: Giúp HS củng cố, khắc sâu bài học về cách
cư xử đối với người khuyết tật
* Cách tiến hành
- HS trình bày, giới thiệu các tư liệu sưu tầm được
- Gọi HS trình bày tư liệu
- Sau mỗi lần trình bày GV tổ chức cho HS thảo luận
- GV kết luận
* Kết luận chung: GV kết luận chung toàn bài
3 Củng cố - dặn dò
- Yêu cầu HS đọc phần ghi nhớ
- 2 HS trả lời
- HS trả lời
- HS thảo luận nhóm
- Đại diện các nhóm trình bày và trả lời trước lớp
Trang 4- GV nhận xét tiết học
TuÇn 29Thứ hai ngày tháng năm 2010
Tập đọc(T.85+86) NHỮNG QUẢ ĐÀO
I MỤC TIÊU
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ; bước đầu đọc phân biệt lời kể chuyện và lời nhân vật
- Hiểu ND: Nhờ quả đào, ơng biết tính nết các cháu Ơng khen ngợi các cháu biết nhường nhịn quả đào cho bạn, khi bạn ốm.( trả lời được các CH trong SGK )
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Tranh minh hoạ bài tập đọc
- Bảng phụ nghi nội dung cần HD luyện đọc
III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
A KIỂM TRA
- Gọi HS đọc bài cây dừa
- Nhận xét đánh giá
B BÀI MỚI
1 Giới thiệu bài: GV ghi tên bài.
2 Luyện đọc
a, GV đọc mẫu
b, Luyện đọc và giải nghĩa từ
* Đọc câu:- Yêu cầu HS tiếp nối đọc từng câu
- GV ghi bảng những từ HS đọc sai yêu cầu
HS đọc lại
* Đọc đoạn trước lớp
- Gọi HS đọc từng đoạn
- HD cách đọc ngắt nghỉ từng đoạn
- Yêu cầu HS giải nghĩa từ
- Em hiểu thế nào là nhân hậu
- Gọi HS tiếp nối đọc từng đoạn
* Đọc trong nhóm
- Yêu cầu HS đọc nhóm đôi
- Gọi HS nhận xét bạn đọc trong nhóm và yêu
cầu một số nhóm đọc lại
3 Tìm hiểu bài.
- 4HS đọc thuộc lòng trả lời câu hỏiSGK
- HS nối tiếp nhau đọc
- HS phát âm từ khó
- HS đọc từng đoạn
- HS luyện đọc cách ngắt nghỉ
- HS nêu nghĩa của từ SGK
- Thương người đối sử có tình cónghĩa với mọi người
- HS luyện đọc trong nhóm
- HS nhận xét bạn đọc trong nhóm vàmột số nhóm đọc lại
- HS đọc bài
- Cho vợ và 3 đứa cháu
Trang 5- Gọi HS đọc lại bài
Câu 1: Ông giành quả đào cho những ai?
Câu 2: Mỗi cháu của ông đã làm gì với những
quả đào?
Câu 3: Nêu nhận xét của ông về từng cháu?
Vì sao ông nhận xét như vậy?
- Theo em ông khen ngợi ai vì sao?
Câu 4: Em thích nhân vật nào nhất?
-Nhận xét – phân tích từng nhân vật
4 Luyện đọc lại
- Câu chuyện có mấy nhân vật?
- GV HD HS cách phân biệt giọng người kể
với giọng nhân vật
- Chia nhóm và HD đọc theo vai
- Gọi các nhóm đọc thi theo vai
- GV nhận xét – ghi điểm tuyên dương
5 Củng cố - dặn dò
- Nhận xét giờ học
- Về đọc bài và chuẩn bị bài sau
- Xuân ăn lấy hạt trồng Vân ăn vứtbỏ hạt, thèm Việt không ăn cho bạnSơn…
- HS nối tiếp nhau trả lời câu hỏi 3
- 3HS nêu
- Khen ngợi Việt nhất vì việt có lòngnhân hậu
- Nhiều HS cho ý kiến
- 4 nhân vật – một người dẫn chuyện
- Đọc theo vai trong nhóm
- 3-4 Nhóm lên đọc thi
- Nhận xét các vai đọc
Trang 6Toán Tiết141: CÁC SỐ TỪ 111 ĐẾN 200.
I MỤC TIÊU: Giúp HS:
- Nhận biết được các số từ 111 đến 200
- Biết cách đọc, viết các số 111 đến 200
- Biết cách so sánh các số từ 111 đến 200
- Biết thứ tự các số từ 111 đến 200
- B i tà ập cần l m :à Bài 1 ; Bài 2 (a) ; Bài 3
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC
- Các hình vuông to, hình vuông nhỏ, các hình chữ nhật như tiết 132
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A KIỂM TRA
- Yêu cầu HS đọc viết các số từ 101 đến 110
- GV nhận xét ghi điểm
B BÀI MỚI
1 Giới thiệu bài.
2 Nội dung
Hoạt động 1: Đọc và viết các số từ 111 đến 200
a, Làm việc chung cả lớp: GV nêu vấn đề học
tiếp các số và trình bày lên bảng như SGK
* Viết và đọc số 111
- Yêu cầu HS nêu số trăm, số chục và số đơn vị
- Gọi HS điền số thích hợp và viết
- Gọi HS nêu cách đọc viết số 111
* Viết và đọc 112
-Số 112gồm mấy trăm, chục, đơn vị?
- Gọi HS nêu cách đọc viết số 112
- GV HD các số còn lại tương tự
b, Làm việc cá nhân
- GV nêu tên số, chẳng hạn " Một trăm ba mươi
hai"
- Yêu cầu HS lấy các hình vuông(trăm) hình chữ
nhật ( chục)và đơn vị (ô vuông)
- Yêu cầu HS thực hiện trên đồ dùng học tập
- Yêu cầu HS thực hiện tiếp số 142; 121, 173
- Viết bảng con từ 101 đến 110
- Làm bảng con
110 > 109 102 = 102
108 > 101
- HS lấy đò dùng
- HS nêu 1Trăm, 1 chục, 1 đơn vị
- Nhiều HS đọc
- HS viết số 111
- Gồm 1 trăm, 1 chục và 2 đơn vị
- HS nêu cách đọc viết số 112
- Tự làm theo cặp đôi với các số:
135, 146, 199…
- Đọc phân tích số:
- HS thực hiện
Trang 7Hoạt động 2: Thực hành
Bài 1:
- Yêu cầu HS chép bài vào vở và điền theo mẫu
- Gọi 1 HS lên bảng điền
Bài 2:
-Yêu cầu HS thực hành vẽ vẽ tia số ứng với tia số
ý a
- GV vẽ tia sốâ lên bảng, HS lên bảng điền
- Không yêu cầu HS thực hiện ý b
Bài 3:
- GV HD HS làm bài mẫu
- HD HS cách so sánh số
- Yêu cầu HS làm bài vào vở, 2 HS làm trên bảng
lớp
- Muốn só sánh 2 số có 3 chữ số ta sánh thế nào?
3 Củng cố - dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Nhắc HS về nhà làm lại bài tập
- HS chép bài vào vở và điền theo mẫu
- 1 HS lên bảng điền
- HS thực hành vẽ vẽ tia số ứng với tia số ý a
- HS lên bảng điền
- HS làm bài vào vở
123 < 124 120 < 152
129 > 120 186 = 186
- So sánh hàng trăm đến hàng chục đến hàng đơn vị
Trang 8Thể dục(T.57) TRÒ CHƠI "CON CÓC LÀ CẬU ÔNG TRỜI"
"CHUYỀN BÓNG TIẾP SỨC"
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Địa điểm: sân trường ; - Phương tiện: Còi
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
A Phần mở đầu:
- Tập hợp lớp phổ biến nội dung bài học
-Chạy nhẹ nhàng trên một địa hình tự
nhiên
- Đi thường theo vòng tròn và hít thở sâu
-Xoay các khớp
- Ôn bài thể dục phát trển chung
B Phần cơ bản.
1.Trò chơi: Con cóc là cậu ông trời
- Giới thiệu trò chơi
- HD cách chơi: Làm mẫu cách nhảy bậc và
đọc vần điệu
“Con cóc … một người nhớ ghi” Cứ bật
nhảy đến chữ “ ghi” thì thôi
- Vài HS đọc và tập nhảy
- Thực hành chơi
2 Trò chơi: “Chuyền bóng tiếp sức” cho
HS chơi theo 2 vòng tròn
- Chơi theo hàng ngang
- 4: Tổ thi đua
- Nhận xét đánh giá thửơng phạt
C.Phần kết thúc
- Đi đều và hát
- Làm1 số động tác thả lỏng
- Hệ thống bài – nhắc về ôn bài
Trang 9Thø ba ngµy th¸ng n¨m 2010
Toán Tiết 142: CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ
I MUC TIÊU: Giúp HS:
- Nhận biết được các số cĩ ba chữ số, biết cách đọc, viết chúng Nhận biết số cĩ ba chữ số gồm số trăm, số chục, số đơn vị
- B i tà ập cần l m :à Bài 2 ; Bài 3
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Bộ đồ dùng học toán của HS
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A KIỂM TRA
- Yêu cầu HS đọc và viết các số từ 111 đến 200
- Yêu cầu HS so sánh các số từ 111 đến 200
- GV nhận xét đánh giá
B BÀI MỚI
1 Giới thiệu bài.
2 Nội dung bài
Hoạt động1: Đọc viết các số có 3 chữ số.
a, Làm việc chung cả lớp
- GV kẻ bảng như SGK yêu cầu HS quan sát
- Có mấy hình vuông to?
- Có mấy hình chữ nhật? Có mấy hình vuông nhỏ
- Có tất cả bao nhiêu ô vuông?
- Có tất cả mấy trăm, chục, đơn vị,?
- Cần điền những chữ số nào thích hợp?
- GV điền vào ô trống
- GV yêu cầu HS viết số và đọc số: Hai trăm bốn
mươi ba
- GV HD tương tự cho HS làm với 235 và các số
còn lại
b, Làm việc cá nhân
- Yêu cầu HS lấy HV ( trăm) hình chữ nhật
( chục) và đưn vị (ô vuông)để được hình ảnh trực
quan của số đã cho
- Yêu cầu HS làm tiếp các số khác
- HS đọc và viết các số từ 111 đến200
- HS so sánh các số từ 111 đến 200
- HS quan sát
- Có 2 ô vuông to
- Có 3 HCN, 3 ô vuông nhỏ
- Có tất cả 243 ô vuông
- Có 2 trăm, 4 chục, 3 đơn vị
- Đọc và phân tích
Trang 10Hoạt động 2: Thực hành
Bài 1:
Yêu cầu quan sát SGK
- GV HD HS thực hiện
- HS khá giỏi thực hiện điền số ô vuông ứng với
số đã cho
- Gọi HS nêu miệng
- GV nhận xét
Bài 2:
- Yêu cầu HS làm tương tự bài 1
Bài3:
- Gọi HS nêu yêu cầu của bài
- Yêu cầu HS làm bài vào vở
- Gọi 2 HS lên bảng làm
3 Củng cố dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS làm bài tập ở nhà
- Quan sát đếm và nối số
- Thực hiện theo cặpa)310; b,132; c,205; d,110; e,123
- Đọc, phân tích số
- HS thực hiện tương tự bài 1
- HS nêu yêu cầu của bài
- HS làm bài vào vở
- 2 HS lên bảng làm
Trang 11Kể Chuyện(T.29) NHỮNG QUẢ ĐÀO
I MỤC TIÊU:
- Bước đầu biết tĩm tắt nội dung một đoạn chuyện bằng 1 cụm từ hoặc một câu ( BT1)
- Kể lại được từng đoạn câu chuyện dựa vào lời tĩm tắt ( BT2)
- HS khá, giỏi biết phân vai để dựng lại câu chuyện (BT3)
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A KIỂM TRA
- Qua câu chuyện em học được gì?
- Nhận xét đánh giá ghi điểm
B.BÀI MỚI
1 Giới thiệu bài
2 HD kể chuyện
a, Tóm tắt nội dung từng đoạn của truyện
- Gọi HS đọc yêu cầu cả mẫu
- Dựa vào nội dung tóm tắt đoạn 1, 2 hãy tóm tắt
từng đoạn bằng lời của mình
- Yêu cầu HS làm vở nháp và tiếp nối phát biểu
ý kiến
- GV chốt lại các tên đúng và viết bổ sung tên
đúng lên bảng
b, Kể lại từng đoạn câu chuyện dựa vào nội
dung tóm tắt ở bài tập 1
- Chia lớp thành nhóm 4 HS và tập kể trong
nhóm
- Gọi đại diện các nhóm thi kể
- Nhận xét đánh giá tuyên dương
c, Phân vai dựng lại câu chuỵên
- Tổ chức cho HS tự hình thành nhóm 5 HS thể
hiện theo vai dựng lại câu chuyện
- GV lập tổ trọng tài cùng GV nhận xét chấm
điểm thi đua
- Gọi đại diện các nhóm phân vai dựng lại câu
chuyện
- Nhận xét đánh giá tuyên dương
3 Củng cố dặn dò
- Qua câu chuyện nhắc nhở em điều gì?
- 3 HS kể lại chuyện kho báu
- HS trả lời
- 1 HS đọc yêu cầu cả mẫu
- HS làm vở nháp và tiếp nối phát biểu ý kiến
- HS nhận xét-Vài HS nêu
- HS và tập kể trong nhóm 4
- Đại diện các nhóm thi kể
- Nhận xét lời kể của HS
- HS tập kể trong nhóm 5 theo vai
- 3-4 Nhóm HS lên tập kể theo vai
- Nhận xét cách đóng vai thể hiệntheo vai của từng HS trong nhóm
- Tổ trọng tài nhận xét
- Cần phải có tấm lòng nhân hậu
Trang 12Chính tả(T.57) Tập chép: NHỮNG QUẢ ĐÀO I.MỤC TIÊU:
- Chép chính xác bài CT, trình bày đúng hình thức bài văn ngắn
- Làm được BT(2) a / b hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Vở tập chép, Vở BTTV, phấn, bút,…
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A KIỂM TRA
- Đọc giếng sâu, xâu kim, xong việc, song cửa
- Nhận xét đánh giá
B.BÀI MỚI
1 Giới thiệu bài
2 HD tập chép
a, HD HS chuẩn bị
- GV treo bảng phụ và đọc đoạn viết 1 lần
- Đoạn viết cho ta biết gì
- Trong bài có những tiếng nào được viết hoa?
- Yêu cầu HS viết bảng con từ khó: Xuân, Vân,
Việt, Đào
b, Chép bài
- Yêu cầu HS nhìn bảng chép bài
- GV theo theo dõi chung
c, Chấm chữa bài
- GV đọc lại bài cho HS soát lỗi
- GV chấm 7 bài và nhận xét
3 HD bài tập chính tả
Bài 2 a:
- Yêu cầu HS làm bài 2avào vở bài tập
- Gọi 2 HS lên bảng làm
- Yêu cầu HS nhận xét
3 Củng cố dặn dò
- Nhận xét bài làm
- Nhắc HS về luyện chữ
- HS viết bảng con
- HS nghe theo dõi
- 2 HS đọc – đọc thầm
- Qua việc chia đào mà ông biết được tính nết được từng cháuXuân,Vân ,Việt
- HS viết từ khó vào bảng con
- HS nhìn bảng chép vào vở
- Đổi vở soát lỗi
- HS làm bài 2avào vở bài tập
- 2 HS lên bảng làm
- HS nhận xét
Trang 13Thủ công(T.29) LÀM VÒNG ĐEO TAY (Tiết 1) I.MỤC TIÊU:
- Biết cách làm vịng đeo tay
- Làm được vịng đeo tay các nan làm vịng tương đối đều nhau Dán ( nối ) và gấp được các nan thành vịng đeo tay Các nếp gấp cĩ thể chưa phẳng, chưa đều
* Với HS khéo tay:
Làm được vịng đeo tay Các nan đều nhau Các nếp gấp phẳng Vịng đeo tay cĩ màu sắc đẹp
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Quy trình gấp , vật mẫu, giấu màu
- Giấy nháp, giấy thủ công, kéo, bút …
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A KIỂM TRA
- Gọi HS thực hiện cách làm đồng hồ và nêu cách làm
- Nhận xét đánh giá
B BÀI MỚI
1 Giới thiệu bài
2 Nội dung bài
a, HD HS quan sát nhận xét
- GV đưa mẫu vòng đeo tay bằng giấy
- Vòng đeo tay có mấy màu? làm bằng gì?
- Trong thực tế vòng đeo tay làm bằng gì? Vòng dùng
để làm gì?
- Cần giữ gìn vòng thế nào?
- Muốn làm được vòng đeo tay vừa đủ ta cần dán các
nan giấy lại
b, HD thao tác mẫu
- GV treo qui trình làm
- Để gấp được vòng đeo tay ta có mấy bước?
- GV HD mẫu theo từng bước trên qui trình
B1: Cắt thành các nan rộng 1ô
B2: Dán nối các nan giấy
B3: Gấp các nan giấy
B4: Hoàn chỉnh vòng đeo tay
- GV làm mẫu
c, Thực hành: - Yêu cầu 2 HS thực hành mẫu
- HS thực hành theo từng bước
- 2HS thực hiện
- Quan sát và nhận xét
- HS nêu Bằng giấy
- Đồng, vàng, I nốc, bạc, …
- Làm đồ trang sức
- HS nêu
- HS theo dõi quan sát
- 4 Bước 2-3 HS nêu
- HS theo dõi GV làm
- 2HS thực hành theo quytrình
Trang 14- GV theo dõi giúp đỡ HS yếu.
3 Củng cố - dặn dò
- Nhận xét quá trình thực hành
- Nhắc HS thực hành lại ở nhà
- Thực hành theo nhóm,nhìn quy trình thực hiện, chỉcho nhau
- Nhận xét bạn làm xong
Tập đọc(T.87) CÂY ĐA QUÊ HƯƠNG
I MỤC TIÊU:
- Đọc rành mạch tồn bài; biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và cụm từ
- Hiểu ND: Tả vẻ đẹp của cây đa quê hương, thể hiện tình cảm của tác giả với quê hương.( trả lời được CH1,2,4 )
- HS khá, giỏi trả lời được CH3
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh minh họa bài đọc SGK
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A KIỂM TRA
- Gọi 2 HS đọc tiếp nối truyện quả đào
- Em thích nhất nhân vật nào nhất, vì sao?
- GV nhận xét cho điểm
- Yêu cầu HS tiếp nối đọc từng câu
- GV viết bảng những từ HS đọc sai
- Yêu cầu HS đọc lại từ khó
* Đọc từng đoạn trước lớp:
- GV chia bài thành 2 đoạn
- Gọi HS đọc từng đoạn
- GV hướng dẫn HS đọc ngắt nghỉ ở một số câu
- Giải nghĩa từ SGK
- Yêu cầu HS tiếp nối đọc từng đoạn
* Đọc đoạn trong nhóm:
- Yêu cầu HS tiếp nối đọc nhóm đôi
- Nhận xét bạn đọc trong nhóm
- GV gọi một số nhóm đọc bài
- 2 HS đọc bài và trả lời câu hỏi
- HS theo dõi
- HS tiếp nối đọc từng câu
- HS đọc lại từ khó
- HS đọc từng đoạn
- HS luyện đọc đúng
- HS giải nghĩa từ SGK
- HS tiếp nối đọc từng đoạn
- HS tiếp nối đọc nhóm đôi
- HS nhận xét bạn đọc
- HS đọc bài
Trang 153 Tìm hiểu bài
- Gọi 1 HS đọc cả bài
Câu 1: Những câu văn nào cho em biết cây đa đã
sống rất lâu?
Câu 2: Các bộ phận của cây đa được tác giả tả bằng
những hình ảnh nào?
Câu 3: Hãy nói đặc điểm nổi bật của mỗi bộ phận
của cây đa?
- GV viết bảng những ý kiến được xem là đúng
Câu 4: Ngồi hóng mát ở gốc cây đa, tác giả còn
thấy cảnh đẹp nào của quê hương?
4 Luyện đọc lại
- Yêu cầu HS đọc thầm cả bài
- GV HD HS đọc diễn cảm
- Gọi HS thi đọc trước lớp
5 Củng cố dặn dò.
- Qua bài văn, em thấy tình cảm của tác giả với quê
hương như thế nào?
- GV nhận xét tiết học
- Về đọc lại bài chuẩn bị bài: Ai ngoan sẽ được
thưởng
- 1 HS đọc cả bài
- Cây đa nghìn năm
- Thân chín mười đứa ôm không xuể, cành ,
- HS nêu
- Lúa vàng gợn sóng,đàn trâu
- HS đọc thầm cả bài
- HS luyện đọc diễn cảm
- HS thi đọc trước lớp
- Tả vẻ đẹp của cây đa quê hương, và tình yêu của tác giả với cây đa, với quê hương