1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

luyện thi thử HSG toán 9

14 209 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 370,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh đờng thẳng MI luôn cắt parbol tại hai điểm phân biệt.. Chứng minh rằng AB là tiếp tuyến của đờng tròn ngoại tiếp tam giác ACK.. Kết luận : Quỹ tích của I là cung I1I2 thuộc

Trang 1

Trờng THCS Vĩnh hng Đề luyện thi Môn Toán Lớp 9

Đề I:

Bài 1:

Rút gọn biểu thức: − +

6

1 12

5 3

1

3

1 2 3

1 +

Bài 2:

Biết x;y;z ≠ 0 và 2 ++ 2 ++ 2 =

) (

z y x

cz by ax

a2 + b2 + c2

Chứng minh rằng: a x = b y = c z

Bài 3: Cho phơng trình bậc hai 2x2 + 6x + m = 0.Với giá trị nào của m thì phơng trình có 2 nghiệm

Phân biệt x1 x2 thoả mãn

1

2 2

1

x

x x

x + ≥ 2

Bài 4: Với giá trị nào của số nguyên m, hệ phơng trình.

m x + 4 y = m + 2

x + my = m Có nghiệm duy nhất (x;y) với x,y là các số nguyên

Bài 5: Giải phơng trình:

5 4

2 + x

x = 2x− 2 + x - 1

Bài 6: Cho parbol y = 1/2 x2 và điểm I (0;2) M(m;0)

a Viết phơng trình đờng thẳng MI

b Chứng minh đờng thẳng MI luôn cắt parbol tại hai điểm phân biệt

Bài 7: Cho a,b > 0 thoả mãn a + b = 1.

Chứng minh rằng: 1 21 2

b a

ab+ + ≥ 6

Bài 8: Cho tam giác ABC phân giác BE, CF cắt nhau ở O và

2

1 =

CF

CD BE

BD

chứng minh rằng tam giác ABC vuông tại A

Bài 9: Cho tam giác ABC cân tại A Đờng trung trực của AB cắt BC ở K Chứng

minh rằng AB là tiếp tuyến của đờng tròn ngoại tiếp tam giác ACK

Bài 10: Cho đờng tròn (O) và một điểm P cố định ở bên ngoài đờng tròn Một cát

tuyến thay đổi qua P cắt (O) tại hai điểm A và B Tìm quỹ tích trung điểm I của AB

Trang 2

Đáp án đề I:(Toán 9) Bài 1:(2đ)

Ta có :

6

1 12

5

− =

6

6 12

5

− =

12

6 2

5 − =

3 2

) 2 3

3 2

2

3 −

(1.0đ)

3

1 3

1 2 3

1 6

1 12

5

3

1

= + +

3 2

2

3 −

+

3

1 2 3

1 +

=

6

2

3 − +

6

2 +

3

3 =

6

3

3 =

2

3 (1.0đ)

Bài 2 : :(2đ)

Từ (gt) = + + + + 2 2 2 2 ) ( z y x cz by ax a2 + b2 + c2⇒ ⇒ a2 x2 + b2 y2 + c2 z2 + 2axby + 2 acxz + 2bcyz = a2 x2 + b2 y2 + c2 z2 + a2 y2 + a2 z2 + b2 x2 + b2 z2 + c2 x2 + c2 y2 (0.5đ) ⇒ (a2 y2 - 2abxy + b2 x2) + (a2 z2 - 2acxz + c2 x2) + (b2 z2 - 2bcyz + c2 y2) = 0 (0.5đ) ⇒ (ay - bx)2 + (az - cx)2 + (bz- cy)2 = 0 (0.5đ) ay -bx = 0 a x = b y ⇒ az - cx = 0 ⇒

z c x a = ⇒ a x = b y = c z (0.5đ) bz - cy = 0 b y = c z Bài 3 : :(2đ) Để phơng trình đã cho có hai nghiệm phân biệt x1, x2 ta phải có: ∆ > 0 ⇔ 9 - 2m > 0 ⇔ m < 2 9 (0.5đ) 1 2 2 1 x x x x + ≥ 2 ⇔ 2 1 2 1 2 2 1 2 2 x x x x x x + − ≥ ⇔

2 1 2 2 1 ) ( x x x x + ≥ 0 (0.5đ) Vì : (x1 - x2)2 ≥ 0 với mọi x1 x2 do đó 2 1 2 2 1 ) ( x x x x + ≥ 0 ⇔ x1 x2 ≥ 0 (0.5đ) Theo viet ta có: x1 x2 = 2 m Nên x1 x2 > 0 ⇔ 2 m >0 ⇔ m > 0

Vậy giá trị của m cần tìm là: 0 < m < 9/2 (0.5đ) Bài 4: :(2đ) Ta có: m x + 4 y = m + 2 ⇔

x + my = m

m x + 4 y = m + 2

x = m - my

⇔ m (m - my) + 4y = m +2 ⇔

x = m - my m 2 - m2 y + 4 y = m + 2

x = m - my (0.5đ)

Trang 3

⇔ (m - 2) (m + 2) y = (m + 1) (m +2) (*)

x = m - my

Để có nghiệm duy nhất thỳ pt (*) có nghiệm duy nhất

(*) có nghiệm duy nhất ⇔ (m -2) (m + 2) ≠ 0 ⇔ m ≠ 2 và m ≠ - 2 Khi đó nghiệm duy nhất của hệ là: ( x =

2 +

m

m

; y =

2

1 +

+

m

m

) (0.5đ)

Ta có; x =

2 +

m

m

= 1

2 +

m

m

và y = 1 -

2

1 +

m

Để x nguyên thì m + 2 là ớc của 2

m + 2 = -1 ⇔ m = -3 (0.5đ)

Để y nguyên thì m + 2 là ớc của 1 ta có:

Vậy để hệ có nghiệm duy nhất (x;y) với x,y là các số nguyên thì m = -1 hoặc m = -3 (0.5đ)

Bài 5 : :(2đ)

Điều kiện x ≥ 1

Ta có: x2 +4x−5 = 2x− 2 + x - 1

) 5 )(

1

(xx+ = 2x− 2 + x - 1 (0.5đ)

đặt t = x - 1 t ≥ 0 khi đó phơng trình trở thành

) 6 (t+

t = 2t + t (0.5đ)

⇔ t2 + 6t = 2t + t2 + 2t 2t

⇔ 2t = t 2t

⇔ 2t2 = 4t3

⇔ t2 (t - 2) = 0

⇔ t = 0 hoặc t -2 = 0 (0.5đ)

t - 2 = 0 ⇔ t = 2 TMĐK t ≥ 0

Với t = 0 ⇔ x - 1 = 0 ⇔ x = 1

t = 2 ⇔ x - 1 = 2 ⇔ x = 3

Vậy phơng trình đã cho có 2 nghiệm x = 1; x =3 (0.5đ)

Bài 6: :(2đ)

a Giả sử đờng thẳng MI có pt là y = ax + b (0.25đ)

Ta có

2= a 0 +b ⇔

0= a m +b

b = 2

a = -2/m (0.5đ) Vậy đờng thẳng MI có pt là : y = -

m

2

x + 2 (D) (0.25đ)

b Phơng trình hoành độ giao điểm của (P) và (D) là:

Trang 4

2

2 = -

m

2

x + 2 ⇔ mx2 + 4x - 4m = 0 (0.5đ)

∆’ = 4 + 4m2 > 0 với mọi m Vậy (D) luôn cắt (p) tại hai điểm phân biệt (0.5đ)

Bài 7: :(2đ)

Trớc hết ta c/m bất đẳng thức: 1x +1yx+4 y

Ta có: (x + y)2 ≥ 4yx ⇒ x xy+yx+4y ⇒ 1x +1yx+4 y (0.75đ)

Với a,b>0 ta có: 1 2 1 2

b a

ab+ + ≥ 2 2 2

4

b ab

a + + = ( ) 2

4

b

a+ = 4 (0.5đ)

ab

1

.

2

1

4 2

1

b

a+ = 4

1 2

1

b a

ab+ + +2ab

1

≥ 4 + 2 (0.5đ) Vậy 1 21 2

b a

ab+ + ≥ b (0.25đ)

Bài 8 : :(2đ)

Đặt BC = a; AC = b; AB = c

áp dụng tính chất đờng phân giác ta có:

CE

AE BC

AB = ⇒ CE =

c a

ab AC

BC

AC BC

+

= +

(0.5đ)

b

c a CE

BC OE

BD = = +

(0.5đ)

c b a

c a DE

BD

+ +

+

c b a

b a CF

CD

+ +

+

= (0.5đ)

A E F

O

B C

Từ gt suy ra:

(( )( )2) = 21

+ +

+ +

c b a

b a c a

⇔ (a +b + c)2 = 2 (a2 +ab + ac +bc) ⇔ a2 = b2 + c2 vậy ABC là ∆ vuông (0.5đ)

Bài 9: :(2đ)

Kẻ tiếp tuyến AB” (0.5đ)

Ta có: ∠ CAB’ = ∠ AKC (1) (0.5đ)

Các tam giác cân ABC; KBA có

chung góc ở đáy B

nên ∠ CAB = ∠ AKB tức là ∠ CAB

= ∠ AKC (2) (0.5đ)

Từ (1) và (2) ⇒∠ CAB =∠ CAB’tức

là AB = AB” vậy AB là tuyến tuyến

A

O

Trang 5

của đờng tròn (0.5đ)

Bài 10: :(2đ)

Phần thuận : I là trung điểm của AB

suy ra OI ⊥ AB ⇒ I nằm trên đởng tròn

đờng kính OP

Giới hạn I phải nằm trên cung I1I2 phía

trong đờng tròn tâm O

Phần đảo : Lấy I’ tuỳ ý trên cung I1I2

phía trong (O) thì I’ là trung điểm của

dây cung A’B’ thuộc cát tuyến PA’B’

Kết luận : Quỹ tích của I là cung I1I2

thuộc đờng tròn đờng kính OP

0,25đ

O P

0,75đ

A

Trang 6

Trờng THCS Vĩnh hng Đề luyện thi Môn Toán Lớp 9

Đề II:

Bài 1:

2006

1 2005

1

1 + + là một số hữu tỷ

Bài 2:

Biết 1 = 1 = 1 = 2

c b

a và 12 = 12 = 12 = 2

c b a

Chứng minh rằng: a + b + c = abc

Bài 3: Cho hai phơng trình:

x2 + ax + b = 0 (1)

x2 - cx - d = 0 (2)

Và các hệ số a,b, c, d thoả mãn a(a - c) + c (c - a) + 8 (d - b) > 0

Chứng minh rằng ít nhất một trong hai phơng trình đã cho có nghiệm

Bài 4: Cho hệ phơng trình:

x + ym = 2

mx + 2y = 1

Tìm số nguyên m để hệ có nghiệm duy nhất (x,y) mà x > 0 và y > 0

Bài 5: Giải phơng trình:

x2 - 3 + x+ 3 = 0

Bài 6: Cho parbol y = 1/2 x2 (p) và đờng thẳng (d) có phơng trình:

y = mx +

2

1

a Chứng minh rằng với mọi m đờng thẳng d luôn đi qua một điểm cố định

b Chứng minh rằng với mọi m (d) luôn cắt (p) tại hai điểm phân biệt M,N

Bài 7: Cho a ≥ 1; b ≥ 1

Chứng minh rằng: a b− 1 + b a− 1 < ab

Bài 8: Trong tam giác ABC Đờng phân giác AD chia cạnh đối diện thành các đoạn

thẳng BD = 2cm; DC = 4cm Đờng trung trực của AD cắt đờng thẳng BC ở K tính

độ dài KD

Bài 9: Hình thang ABCD (AB//CD) có BD2 = AB CD Chứng minh rằng đờng tròn ngoại tiếp tam giác ABD tiếp xúc với BC

Bài 10: Cho đờng tròn (o; R) cố định và điểm A cố định thuộc đờng tròn, B là điểm

di động trên đờng tròn Tìm qỹ tích các điểm M sao cho B là trung điểm của AM

Trang 7

Đáp án đề II Bài 1: :(2đ)

2006

1 2005

1

2006

1 2005

1

2005

2 2005

2006

2 2006

2006

1 2005

1

2006 2005

2 2005

2

2006

2

(0,5đ)

2006

1 2005

1

2006

1 2005

1

2

2006

1 2005

1 1

2006

1 2005

1

Bài 2 : :(2đ)

Từ (gt) 1 +1+1 = 2

c b

a ⇒ ( 1 1 1) 2 4

2 2

2 + + =

c b

+ +

+

bc ac ab c

b

mà 12 + 12 + 12 =

c b

bc ac

abc

c

b

a

Bài 3 : :(2đ)

Phơng trình (1) có:

∆2 = c2 + 4d

∆1 + ∆2 = a2 + c2 + 4d - 4b ⇒ 2 (∆1 + ∆2) = 2 (a2 + c2 ) + 8 (d -b) (0,5đ)

Từ gt a (a - c) + c (c - a) +8 (d - b) >0

⇒ 8 (d - b) > 2 ac - a2 - c2

⇒ 2 (∆1 + ∆2) = 2 (a2 + c2 ) + 8 (d -b) > a2 + c2 + 2ac = (a + c)2 (0,5đ)

⇒ 2 (∆1 + ∆2) > 0 ⇒∆1 + ∆2 > 0

Vậy ít nhất một trong 2 biểu thức ∆1 hoặc ∆2 dơng, do đó ít nhất một trong 2 phơng trình có hai nghiệm phân biệt (0,5đ)

Bài 4: :(2đ)

x + my = 2 ⇔

mx - 2y = 1

x = 2 - my

m (2 - my) - 2 y = 1⇔ x = 2 - my y=

2

1 2

2 +

m

m

(0,75đ) (vì m2 + 2 ≠ 0 ∀ m)

Trang 8

⇔ x =

2

4

2 +

+

m

m

y =

2

1 2

2 +

m

m

Vậy hệ luôn có nghiệm duy nhất (x =

2

4

2 +

+

m

m

; y =

2

1 2

2 +

m

m

) (0,25đ)

Để x > 0 ⇒ 2 +42

+

m

m

> 0 ⇔ m > - 4 (0,5đ)

y < 0 ⇒ 22 +21

m

m

< 0 ⇔ m < 1/2 (0,5đ)

⇒ -4 < m <1/2 vì m ∈Z nên m = -3 ; -2; -1; 0

Vậy giá trị cần tìm của m là: -3; -2; -1;0 (0,5đ)

Bài 5 : :(2đ)

Điều kiện x ≥ -3

Đặt u = x+ 3 (u ≥ 0) ⇒ u2 = x +3 (0,5đ)

Ta có hệ phơng trình:

u2 = x +3 ⇔

x2 - 3 +u = 0

u2 - x = 3 (1)

x2 + u = 3 (2) (0,5đ)

Từ (1) và (2) ta có: u2 - x2 - x - u = 0

⇔ (u +x) (u - x- 1) = 0

⇔ u = - x hoặc u = x + 1 (0,5đ)

Với u = - x ta có: x2 - x -3 =0 ⇔ x =

2

13

1 + hoặc x =

2

13

1 − (loại)

Với u = x +1 ta có: x2 + x -2 =0 ⇔ x = 1 hoặc x = -2 (loại)

Vậy phơng trình đã cho có 2 nghiệm x =

2

13

Bài 6: :(2đ)

a Từ pt của đờng thẳng (d) y = mx + 1/2 ⇒ 2y = 2mx + 1

Gọi C (x0; y0) là điểm cố định của (d) ⇒ C ∈ (d) với mọi M (0,5đ)

Ta có: 2y0 = 2mx0 +1 ∀m ⇔ 2x0 m = 2y0 +1∀m

2x0 = 0 ⇔

2 y0 - 1= 0

x0 = 0

y0 = 1/2 Vậy (d) luôn đi qua điểm cố định C (0; 1/2) (0,5đ)

b Phơng trình hoành độ giao điểm của (P) và (D) là:

m

2

2 = mx +

2

1

⇔ x2 -2mx -1 = 0 (1) (0,5đ)

∆’ = m2 + 1 > 0 Pt (1) luôn có 2 nghiệm phân biệt do đó (p) và (d) luôn cắt nhau tại hai điểm phân biệt M,N (0,5đ)

Bài 7: :(2đ)

Trang 9

Ta có: a ≥ 1⇒ a - 1 ≥ 0; b ≥ 1 ⇒ b - 1 ≥ 0 (0,5đ)

áp dụng BĐT Cô si cho hai số không âm a -1 và 1 ta đợc:

b a− 1 = b (a− 1 ) 1 < b

2 2

1

Tơng tự: a b− 1 <

2

ab

(0,5đ)

Do đó: a b− 1+ b a− 1 <

2

ab

+

2

ab

= ab (0,5đ)

Bài 8 : :(2đ)

Ta có: ∠KDA = ∠KAB +∠BAD;

∠KDA = ∠DAC + ∠C

nên ∠KAB = ∠C (0,5đ)

⇒∆KAB ∼∆ BCA (g.g)

KB KA = AC AB

Mặt khác:

2

1 4

2

=

=

=

CD

BD AC

AB

(0,5đ) vậy KB = 1/2 KA do đó KB = 1/2KD

Theo tính chất đờng phân giác:

2

1

=

=

=

AC

AB DC

BD

DC

KB

⇒ KB =

2

4

2 =

DC

= 2 (cm) (0,5đ) Vậy KD = 2KB = 2.2 = 4 (cm)

A

K

C

Bài 9: (2đ)

Từ (gt) BD2 = AB CD ⇒ CD BD = BD AB(1)

(0,25đ)

Gọi E là giao điểm của đờng tròn ngoại

tiếp ∆ABD với DC vì ∆BED là hình

thang cân

Nên ∠AD = ∠BE

⇒ ∠ABD = ∠BDE(2) (0,25đ)

Từ (1) và (2) ⇒∆ABD ∞ ∆ BCD (c.g.c)

⇒ ∠DAB = ∠DBC(3) (0,25đ)

Kẻ tiếp tuyến AC” với đờng tròn

⇒ ∠C’ BD = ∠DAB(4) (0,25đ)

Từ (3) và (4) ⇒∠DBC = ∠DBC’

⇒ BC ≡ BC’ (0,5đ)

vậy đờng tròn ngoại tiếp tam giác ABC

OO C”

D E C

O

Trang 10

tiếp xúc với BC (0,5đ)

Bài 10: :(2đ)

Phần thuận: Qua A vẽ đờng kính AOI

vì A cố định nên I cố định

Nối I với M trong tam giác AIM có AB

= BM và OA = OI nên OB là đờng TB

của tam giác AIM (0,5đ)

⇒ IM = 2OB = 2R ⇒ M chạy trên

đ-ờng tròn tâm I bán kính 2R (0,5đ)

M B

o

Phần đảo: Lấy M’ bấtkỳ thuộc đờng tròn (I,2R) nối A với M’ rồi lấy B’ là trung

điểm của AM’ trong tam giác AIM’ ta có B’A = B’M’ vào OA = OI nên OB’ là đờng trung bình của ∆AIM’ Vậy OB’ = I M′ = R = R

2

2

Do đó B phải nằm trên đờng tròn (O;R) (0,5đ)

Giới hạn: khi A ≡ Q thì B ≡ O ; khi A ≡ S thì B ≡ S

Kết luận: Vậy quỹ tích của điểm M khi B di động trên đờng tròn (O,R) là đờng tròn (I;2R) trong đó I là điểm đối xứng với A qua O (0,5đ)

Trờng THCS Vĩnh hng Đề luyện thi Môn Toán Lớp 9

Đề III:

Bài 1:Tính giá trị của biểu thức:

M =

x

x x

x

2 1 1

2 1 2

1

1

2

1

− + +

+

+

Bài 2:

Cho x + y + z = 1 và 1 = 1 = 1 = 0

z y

x Chứng minh rằng: x2 + y2 + z2 = 1

Bài 3: Giả sử phơng trình bậc hai:

x2 + ax + b + 1= 0 có hai nghiệm nguyên dơng

O

Trang 11

Chứng minh rằng a2 + b2 là một hợp số.

Bài 4: Cho hệ phơng trình:

mx - y = 2

3x + my = 5

Tìm m để hệ có nghiệm duy nhất (x,y) thoả mãn hệ thức x + y = 1 -

3 2

2 +

m m

Bài 5: Giải phơng trình:

x2 + 4x + 5 = 2 2x+ 3 = 0

Bài 6: Cho parbol y = -1/2 x2 (p)

a Lấy hai điểm M,N thuộc P lần lợt có hoành độ là -2, 1 viết phơng trình đ-ờng thẳng M,N

b Xác định hàm số Iy = ax + b biết đồ thi (D) của nó song song với MN và chỉ cắt (P) tại một điểm

Bài 7: Tìm giá trị lớn nhất của:

y =

x

x

2

4

Bài 8: Cho tam giác ABC Có AB = 4cm ; AC = 6cm đờng phân giác AD Điểm O

chia trong AD theo tỷ số 2:1 Gọi K là giao điểm của BD và AC, tính tỷ số AK:KC

Bài 9: Cho đờng tròn (O;R) đờng kính AB và CD vuông góc với nhau Gọi I là

trung điểm của OB; tia CI cắt đờng tròn ở E cắt CD ở K tính DK

Bài 10: Cho nữa đờng tròn tâm O đờng kính AB Từ một điểm M trên nữa đờng

tròn ta kẻ MN vuông góc với AB và trên bán kính OM lấy điểm P sao cho OP =

MN Tìm quỹ tích của P khi M chạy trên nửa đờng tròn

Đáp án đề III Bài 1:(2đ)

Ta có :

4

) 1 3 ( 4

3 2 4 4

3 2 1 2

1

2 +

=

+

= +

=

4

) 1 3 ( 4

3 2 4 4

3 2

1

2

1

2 +

=

=

=

x 0,5đ

Vậy M =

2

1 3 1

(

4

) 1 3

+ +

+

+

2

1 3 1 ( 4

) 1 3

+

=

) 3 3 ( 2

) 1 3

+

+

+

) 3 3 ( 2

) 1 3

0,5đ

=

3

2

1

3 +

+

3 2

1

3 −

3 2

3 2

Bài 2:(2đ)

Từ (gt) x +y +z = 1 ⇒ x2 + y2 + z2 + 2xy + 2xz +2yz = 1 0,5đ

Ta lại có: 1+ 1 +1 = 0

z y

x ⇒ + + = 0

xyz

yz xz xy

0,5đ

Vậy từ: x2 + y2 + z2 + 2xy + 2xz +2yz = 1

Trang 12

⇒ x2 + y2 + z2 + 2(xy + 2xz +2yz) = 1 0,5đ

⇒ x2 + y2 + z2 = 1 0,5đ

Bài 3:(2đ)

Gọi x1, x2 là hai nghiệm của phơng trình đã cho:

Theo định lý vi et ta có: x1 + x2 = -a; x1 x2 = b +1 0,5đ

Nên: a2 + b2 = [-(x1 + x2)]2 + (x1 + x2)2

= x2

1 + x2

2 + 2xy + 2 x1x2 + x2

1 + x2

= x2

1 + x2

2 + x2

1 + x2

2 + 1 = (x2

1 + 1) + (x2

2 + 1)

Bài 4:(2đ)

0,75đ

Vì m2 + 3 ≠ 0 với ∀m nên hệ có nghiệm duy nhất:

(x =

3

5

2 +

+

m

m

; y =

3

6 5

2 +

m

m

ta có: x + y = 1 -

3 2

2 +

m m

+

m

m

+

3

6 5

2 +

m

m

+

3 2

2 +

m

m

⇔ m2 + 7 m - 1 = m2 + 3 ⇔ 7m = 4 ⇔ m = 4/7

Bài 5:(2đ)

Ta có x2 + 4x + 5 = 2 x+ 3

⇔ x2 + 4x + 1+ 2x + 3 - 2 x+ 3+ 1 = 0

0,5đ

Với x = -1 TMĐK vậy phơng trình có nghiệm là x = -1 0,25đ

Bài 6:(2,0đ)

a Vì M ∈ (P) nên cho x = -2 ⇒ y = -2

Vậy M (-2; -2)

mx - y = 2 ⇒

3x + my = 5

y = mx - 2 ⇒

3x + m (mx - 2) = 5

y = mx - 2

(m2 + 3) x = 5 + 2m

⇔ ( x + 1)2 = 0

( 2x+ 3 - 1)2 = 0

⇔ x = -1

2x+ 3 = 1

⇔ x = -1

Trang 13

N ∈ (P) nên cho x = 1 ⇒ y =

2 1

Vậy N (1;

2

1

Giả sử phơng trình đờng thẳng MN là y = mx + n

Ta có:

-2 = m (-2) +n ⇔

-2

1

= m 1 +n

m =

2 1

n = -1

b Vì (MN) // (D) nên a =

2

1

vậy (D) có phơng trình dạng y =

2

1

x + b phơng trình hoành độ giao điểm của (P) và (D) là:

-2

1

x2 =

2

1

(D) chỉ cắt (P) tại một điểm nên pt (1) có nghiệm kép

⇔∆ = 0 ⇔ 1 - 8b = 0 ⇔ b =

8 1

Vậy (D) có Pt là y =

2

1

x +

8

1

0,5đ

Bài 7: (2đ)

y có nghĩa khi:

x - 4 ≥ 0 ⇔ x ≥ 4 0,5đ

x ≠ 0

áp dụng BĐT Cô si cho hai số không âm ta có:

2x = 4

2

4 ) 4 (x− +

Vậy giá trị lớn nhất của y là:

8

1

Bài 8: (2đ)

Kẻ DE// BK ta có

KC

KE KE

AK KC

AK

.

2

=

=

OD

AO

KE

AK

( vì OK // DE) (0,5đ)

5

2 4 6

4 = +

= +

=

=

AB AC

AB BC

BD

KC

KE

(0,5đ)

A

K E B

O

Trang 14

Vậy

5

4 5

5

2 =

=

KC

AK

Bài 9:(2đ)

Vì C là điểm chính giữa của cung AB

nên ⇒ ∠AEI = ∠IEB 0,5đ

⇒ IE là phân giác của ∠AEB 0,5đ

IB

IA

EB

EA

0,5đ

⇒ OK =

3 3

OA=

Vậy DK = 2/3R 0,5đ

C

A B

E

D Bài 10: (2đ)

Phần thuận: Kẻ OC⊥AB Ta có OC cố

định (0,5đ)

Xét 2 ∆OMN và CDP có MN = OP;

∠OMN=∠MOC (sole)

OM = OC (0,5đ)

nên ∆OMN = ∆COP

⇒ ∠MNO = ∠CPO = 900 (0,5đ)

Vậy khi M chạy trên nữa đờng tròn (O)

thì (P) chạy trên đờng kính OC cố định

(0,5đ)

C

M

A

Phần đảo: Cho M’ là điểm bất kỳ trên đờng tròn đờng kính OC Nối OM’ cắt nửa

đờng tròn (O) tại đờng tròn M’ Kẻ M’ N’⊥AB (0,5đ)

Ta có ∠CP’O = 900 Xét hai tam giác vuông OM’N’ và COP’ bằng nhau(cạnh huyền = cạnh góc vuông ⇒ M’ N’= OM’

Kết luận: Vậy quỹ tích của P là đờng tròn đờng kính OC trong đó C là điểm chính giữa của nửa đờng tròn (O) (0,5đ)

O I K

N O B

Ngày đăng: 01/07/2014, 20:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w