Chứng minh đờng thẳng MI luôn cắt parbol tại hai điểm phân biệt.. Chứng minh rằng AB là tiếp tuyến của đờng tròn ngoại tiếp tam giác ACK.. Kết luận : Quỹ tích của I là cung I1I2 thuộc
Trang 1Trờng THCS Vĩnh hng Đề luyện thi Môn Toán Lớp 9
Đề I:
Bài 1:
Rút gọn biểu thức: − +
6
1 12
5 3
1
3
1 2 3
1 +
Bài 2:
Biết x;y;z ≠ 0 và 2 ++ 2 ++ 2 =
) (
z y x
cz by ax
a2 + b2 + c2
Chứng minh rằng: a x = b y = c z
Bài 3: Cho phơng trình bậc hai 2x2 + 6x + m = 0.Với giá trị nào của m thì phơng trình có 2 nghiệm
Phân biệt x1 x2 thoả mãn
1
2 2
1
x
x x
x + ≥ 2
Bài 4: Với giá trị nào của số nguyên m, hệ phơng trình.
m x + 4 y = m + 2
x + my = m Có nghiệm duy nhất (x;y) với x,y là các số nguyên
Bài 5: Giải phơng trình:
5 4
2 + x−
x = 2x− 2 + x - 1
Bài 6: Cho parbol y = 1/2 x2 và điểm I (0;2) M(m;0)
a Viết phơng trình đờng thẳng MI
b Chứng minh đờng thẳng MI luôn cắt parbol tại hai điểm phân biệt
Bài 7: Cho a,b > 0 thoả mãn a + b = 1.
Chứng minh rằng: 1 21 2
b a
ab+ + ≥ 6
Bài 8: Cho tam giác ABC phân giác BE, CF cắt nhau ở O và
2
1 =
CF
CD BE
BD
chứng minh rằng tam giác ABC vuông tại A
Bài 9: Cho tam giác ABC cân tại A Đờng trung trực của AB cắt BC ở K Chứng
minh rằng AB là tiếp tuyến của đờng tròn ngoại tiếp tam giác ACK
Bài 10: Cho đờng tròn (O) và một điểm P cố định ở bên ngoài đờng tròn Một cát
tuyến thay đổi qua P cắt (O) tại hai điểm A và B Tìm quỹ tích trung điểm I của AB
Trang 2
Đáp án đề I:(Toán 9) Bài 1:(2đ)
Ta có :
6
1 12
5
− =
6
6 12
5
− =
12
6 2
5 − =
3 2
) 2 3
3 2
2
3 −
(1.0đ)
3
1 3
1 2 3
1 6
1 12
5
3
1
= + +
−
3 2
2
3 −
+
3
1 2 3
1 +
=
6
2
3 − +
6
2 +
3
3 =
6
3
3 =
2
3 (1.0đ)
Bài 2 : :(2đ)
Từ (gt) = + + + + 2 2 2 2 ) ( z y x cz by ax a2 + b2 + c2⇒ ⇒ a2 x2 + b2 y2 + c2 z2 + 2axby + 2 acxz + 2bcyz = a2 x2 + b2 y2 + c2 z2 + a2 y2 + a2 z2 + b2 x2 + b2 z2 + c2 x2 + c2 y2 (0.5đ) ⇒ (a2 y2 - 2abxy + b2 x2) + (a2 z2 - 2acxz + c2 x2) + (b2 z2 - 2bcyz + c2 y2) = 0 (0.5đ) ⇒ (ay - bx)2 + (az - cx)2 + (bz- cy)2 = 0 (0.5đ) ay -bx = 0 a x = b y ⇒ az - cx = 0 ⇒
z c x a = ⇒ a x = b y = c z (0.5đ) bz - cy = 0 b y = c z Bài 3 : :(2đ) Để phơng trình đã cho có hai nghiệm phân biệt x1, x2 ta phải có: ∆ > 0 ⇔ 9 - 2m > 0 ⇔ m < 2 9 (0.5đ) 1 2 2 1 x x x x + ≥ 2 ⇔ 2 1 2 1 2 2 1 2 2 x x x x x x + − ≥ ⇔
2 1 2 2 1 ) ( x x x x + ≥ 0 (0.5đ) Vì : (x1 - x2)2 ≥ 0 với mọi x1 x2 do đó 2 1 2 2 1 ) ( x x x x + ≥ 0 ⇔ x1 x2 ≥ 0 (0.5đ) Theo viet ta có: x1 x2 = 2 m Nên x1 x2 > 0 ⇔ 2 m >0 ⇔ m > 0
Vậy giá trị của m cần tìm là: 0 < m < 9/2 (0.5đ) Bài 4: :(2đ) Ta có: m x + 4 y = m + 2 ⇔
x + my = m
m x + 4 y = m + 2
x = m - my
⇔ m (m - my) + 4y = m +2 ⇔
x = m - my m 2 - m2 y + 4 y = m + 2
x = m - my (0.5đ)
Trang 3⇔ (m - 2) (m + 2) y = (m + 1) (m +2) (*)
x = m - my
Để có nghiệm duy nhất thỳ pt (*) có nghiệm duy nhất
(*) có nghiệm duy nhất ⇔ (m -2) (m + 2) ≠ 0 ⇔ m ≠ 2 và m ≠ - 2 Khi đó nghiệm duy nhất của hệ là: ( x =
2 +
m
m
; y =
2
1 +
+
m
m
) (0.5đ)
Ta có; x =
2 +
m
m
= 1
2 +
m
m
và y = 1 -
2
1 +
m
Để x nguyên thì m + 2 là ớc của 2
m + 2 = -1 ⇔ m = -3 (0.5đ)
Để y nguyên thì m + 2 là ớc của 1 ta có:
Vậy để hệ có nghiệm duy nhất (x;y) với x,y là các số nguyên thì m = -1 hoặc m = -3 (0.5đ)
Bài 5 : :(2đ)
Điều kiện x ≥ 1
Ta có: x2 +4x−5 = 2x− 2 + x - 1
) 5 )(
1
(x− x+ = 2x− 2 + x - 1 (0.5đ)
đặt t = x - 1 t ≥ 0 khi đó phơng trình trở thành
) 6 (t+
t = 2t + t (0.5đ)
⇔ t2 + 6t = 2t + t2 + 2t 2t
⇔ 2t = t 2t
⇔ 2t2 = 4t3
⇔ t2 (t - 2) = 0
⇔ t = 0 hoặc t -2 = 0 (0.5đ)
t - 2 = 0 ⇔ t = 2 TMĐK t ≥ 0
Với t = 0 ⇔ x - 1 = 0 ⇔ x = 1
t = 2 ⇔ x - 1 = 2 ⇔ x = 3
Vậy phơng trình đã cho có 2 nghiệm x = 1; x =3 (0.5đ)
Bài 6: :(2đ)
a Giả sử đờng thẳng MI có pt là y = ax + b (0.25đ)
Ta có
2= a 0 +b ⇔
0= a m +b
b = 2
a = -2/m (0.5đ) Vậy đờng thẳng MI có pt là : y = -
m
2
x + 2 (D) (0.25đ)
b Phơng trình hoành độ giao điểm của (P) và (D) là:
Trang 42
2 = -
m
2
x + 2 ⇔ mx2 + 4x - 4m = 0 (0.5đ)
∆’ = 4 + 4m2 > 0 với mọi m Vậy (D) luôn cắt (p) tại hai điểm phân biệt (0.5đ)
Bài 7: :(2đ)
Trớc hết ta c/m bất đẳng thức: 1x +1y ≥ x+4 y
Ta có: (x + y)2 ≥ 4yx ⇒ x xy+y ≥ x+4y ⇒ 1x +1y ≥ x+4 y (0.75đ)
Với a,b>0 ta có: 1 2 1 2
b a
ab+ + ≥ 2 2 2
4
b ab
a + + = ( ) 2
4
b
a+ = 4 (0.5đ)
ab
1
.
2
1
4 2
1
b
a+ = 4
1 2
1
b a
ab+ + +2ab
1
≥ 4 + 2 (0.5đ) Vậy 1 21 2
b a
ab+ + ≥ b (0.25đ)
Bài 8 : :(2đ)
Đặt BC = a; AC = b; AB = c
áp dụng tính chất đờng phân giác ta có:
CE
AE BC
AB = ⇒ CE =
c a
ab AC
BC
AC BC
+
= +
(0.5đ)
b
c a CE
BC OE
BD = = +
(0.5đ)
c b a
c a DE
BD
+ +
+
c b a
b a CF
CD
+ +
+
= (0.5đ)
A E F
O
B C
Từ gt suy ra:
(( )( )2) = 21
+ +
+ +
c b a
b a c a
⇔ (a +b + c)2 = 2 (a2 +ab + ac +bc) ⇔ a2 = b2 + c2 vậy ABC là ∆ vuông (0.5đ)
Bài 9: :(2đ)
Kẻ tiếp tuyến AB” (0.5đ)
Ta có: ∠ CAB’ = ∠ AKC (1) (0.5đ)
Các tam giác cân ABC; KBA có
chung góc ở đáy B
nên ∠ CAB = ∠ AKB tức là ∠ CAB
= ∠ AKC (2) (0.5đ)
Từ (1) và (2) ⇒∠ CAB =∠ CAB’tức
là AB = AB” vậy AB là tuyến tuyến
A
O
Trang 5của đờng tròn (0.5đ)
Bài 10: :(2đ)
Phần thuận : I là trung điểm của AB
suy ra OI ⊥ AB ⇒ I nằm trên đởng tròn
đờng kính OP
Giới hạn I phải nằm trên cung I1I2 phía
trong đờng tròn tâm O
Phần đảo : Lấy I’ tuỳ ý trên cung I1I2
phía trong (O) thì I’ là trung điểm của
dây cung A’B’ thuộc cát tuyến PA’B’
Kết luận : Quỹ tích của I là cung I1I2
thuộc đờng tròn đờng kính OP
0,25đ
O P
0,75đ
A
Trang 6Trờng THCS Vĩnh hng Đề luyện thi Môn Toán Lớp 9
Đề II:
Bài 1:
2006
1 2005
1
1 + + là một số hữu tỷ
Bài 2:
Biết 1 = 1 = 1 = 2
c b
a và 12 = 12 = 12 = 2
c b a
Chứng minh rằng: a + b + c = abc
Bài 3: Cho hai phơng trình:
x2 + ax + b = 0 (1)
x2 - cx - d = 0 (2)
Và các hệ số a,b, c, d thoả mãn a(a - c) + c (c - a) + 8 (d - b) > 0
Chứng minh rằng ít nhất một trong hai phơng trình đã cho có nghiệm
Bài 4: Cho hệ phơng trình:
x + ym = 2
mx + 2y = 1
Tìm số nguyên m để hệ có nghiệm duy nhất (x,y) mà x > 0 và y > 0
Bài 5: Giải phơng trình:
x2 - 3 + x+ 3 = 0
Bài 6: Cho parbol y = 1/2 x2 (p) và đờng thẳng (d) có phơng trình:
y = mx +
2
1
a Chứng minh rằng với mọi m đờng thẳng d luôn đi qua một điểm cố định
b Chứng minh rằng với mọi m (d) luôn cắt (p) tại hai điểm phân biệt M,N
Bài 7: Cho a ≥ 1; b ≥ 1
Chứng minh rằng: a b− 1 + b a− 1 < ab
Bài 8: Trong tam giác ABC Đờng phân giác AD chia cạnh đối diện thành các đoạn
thẳng BD = 2cm; DC = 4cm Đờng trung trực của AD cắt đờng thẳng BC ở K tính
độ dài KD
Bài 9: Hình thang ABCD (AB//CD) có BD2 = AB CD Chứng minh rằng đờng tròn ngoại tiếp tam giác ABD tiếp xúc với BC
Bài 10: Cho đờng tròn (o; R) cố định và điểm A cố định thuộc đờng tròn, B là điểm
di động trên đờng tròn Tìm qỹ tích các điểm M sao cho B là trung điểm của AM
Trang 7
Đáp án đề II Bài 1: :(2đ)
2006
1 2005
1
2006
1 2005
1
2005
2 2005
2006
2 2006
2006
1 2005
1
2006 2005
2 2005
2
2006
2
(0,5đ)
2006
1 2005
1
2006
1 2005
1
2
2006
1 2005
1 1
2006
1 2005
1
Bài 2 : :(2đ)
Từ (gt) 1 +1+1 = 2
c b
a ⇒ ( 1 1 1) 2 4
2 2
2 + + =
c b
+ +
+
bc ac ab c
b
mà 12 + 12 + 12 =
c b
bc ac
abc
c
b
a
Bài 3 : :(2đ)
Phơng trình (1) có:
∆2 = c2 + 4d
∆1 + ∆2 = a2 + c2 + 4d - 4b ⇒ 2 (∆1 + ∆2) = 2 (a2 + c2 ) + 8 (d -b) (0,5đ)
Từ gt a (a - c) + c (c - a) +8 (d - b) >0
⇒ 8 (d - b) > 2 ac - a2 - c2
⇒ 2 (∆1 + ∆2) = 2 (a2 + c2 ) + 8 (d -b) > a2 + c2 + 2ac = (a + c)2 (0,5đ)
⇒ 2 (∆1 + ∆2) > 0 ⇒∆1 + ∆2 > 0
Vậy ít nhất một trong 2 biểu thức ∆1 hoặc ∆2 dơng, do đó ít nhất một trong 2 phơng trình có hai nghiệm phân biệt (0,5đ)
Bài 4: :(2đ)
x + my = 2 ⇔
⇔
mx - 2y = 1
x = 2 - my
m (2 - my) - 2 y = 1⇔ x = 2 - my y=
2
1 2
2 +
−
m
m
(0,75đ) (vì m2 + 2 ≠ 0 ∀ m)
Trang 8⇔ x =
2
4
2 +
+
m
m
y =
2
1 2
2 +
−
m
m
Vậy hệ luôn có nghiệm duy nhất (x =
2
4
2 +
+
m
m
; y =
2
1 2
2 +
−
m
m
) (0,25đ)
Để x > 0 ⇒ 2 +42
+
m
m
> 0 ⇔ m > - 4 (0,5đ)
y < 0 ⇒ 22 +21
−
m
m
< 0 ⇔ m < 1/2 (0,5đ)
⇒ -4 < m <1/2 vì m ∈Z nên m = -3 ; -2; -1; 0
Vậy giá trị cần tìm của m là: -3; -2; -1;0 (0,5đ)
Bài 5 : :(2đ)
Điều kiện x ≥ -3
Đặt u = x+ 3 (u ≥ 0) ⇒ u2 = x +3 (0,5đ)
Ta có hệ phơng trình:
u2 = x +3 ⇔
x2 - 3 +u = 0
u2 - x = 3 (1)
x2 + u = 3 (2) (0,5đ)
Từ (1) và (2) ta có: u2 - x2 - x - u = 0
⇔ (u +x) (u - x- 1) = 0
⇔ u = - x hoặc u = x + 1 (0,5đ)
Với u = - x ta có: x2 - x -3 =0 ⇔ x =
2
13
1 + hoặc x =
2
13
1 − (loại)
Với u = x +1 ta có: x2 + x -2 =0 ⇔ x = 1 hoặc x = -2 (loại)
Vậy phơng trình đã cho có 2 nghiệm x =
2
13
Bài 6: :(2đ)
a Từ pt của đờng thẳng (d) y = mx + 1/2 ⇒ 2y = 2mx + 1
Gọi C (x0; y0) là điểm cố định của (d) ⇒ C ∈ (d) với mọi M (0,5đ)
Ta có: 2y0 = 2mx0 +1 ∀m ⇔ 2x0 m = 2y0 +1∀m
2x0 = 0 ⇔
2 y0 - 1= 0
x0 = 0
y0 = 1/2 Vậy (d) luôn đi qua điểm cố định C (0; 1/2) (0,5đ)
b Phơng trình hoành độ giao điểm của (P) và (D) là:
m
2
2 = mx +
2
1
⇔ x2 -2mx -1 = 0 (1) (0,5đ)
∆’ = m2 + 1 > 0 Pt (1) luôn có 2 nghiệm phân biệt do đó (p) và (d) luôn cắt nhau tại hai điểm phân biệt M,N (0,5đ)
Bài 7: :(2đ)
Trang 9Ta có: a ≥ 1⇒ a - 1 ≥ 0; b ≥ 1 ⇒ b - 1 ≥ 0 (0,5đ)
áp dụng BĐT Cô si cho hai số không âm a -1 và 1 ta đợc:
b a− 1 = b (a− 1 ) 1 < b
2 2
1
Tơng tự: a b− 1 <
2
ab
(0,5đ)
Do đó: a b− 1+ b a− 1 <
2
ab
+
2
ab
= ab (0,5đ)
Bài 8 : :(2đ)
Ta có: ∠KDA = ∠KAB +∠BAD;
∠KDA = ∠DAC + ∠C
nên ∠KAB = ∠C (0,5đ)
⇒∆KAB ∼∆ BCA (g.g)
⇒KB KA = AC AB
Mặt khác:
2
1 4
2
=
=
=
CD
BD AC
AB
(0,5đ) vậy KB = 1/2 KA do đó KB = 1/2KD
Theo tính chất đờng phân giác:
2
1
=
=
=
AC
AB DC
BD
DC
KB
⇒ KB =
2
4
2 =
DC
= 2 (cm) (0,5đ) Vậy KD = 2KB = 2.2 = 4 (cm)
A
K
C
Bài 9: (2đ)
Từ (gt) BD2 = AB CD ⇒ CD BD = BD AB(1)
(0,25đ)
Gọi E là giao điểm của đờng tròn ngoại
tiếp ∆ABD với DC vì ∆BED là hình
thang cân
Nên ∠AD = ∠BE
⇒ ∠ABD = ∠BDE(2) (0,25đ)
Từ (1) và (2) ⇒∆ABD ∞ ∆ BCD (c.g.c)
⇒ ∠DAB = ∠DBC(3) (0,25đ)
Kẻ tiếp tuyến AC” với đờng tròn
⇒ ∠C’ BD = ∠DAB(4) (0,25đ)
Từ (3) và (4) ⇒∠DBC = ∠DBC’
⇒ BC ≡ BC’ (0,5đ)
vậy đờng tròn ngoại tiếp tam giác ABC
OO C”
D E C
O
Trang 10tiếp xúc với BC (0,5đ)
Bài 10: :(2đ)
Phần thuận: Qua A vẽ đờng kính AOI
vì A cố định nên I cố định
Nối I với M trong tam giác AIM có AB
= BM và OA = OI nên OB là đờng TB
của tam giác AIM (0,5đ)
⇒ IM = 2OB = 2R ⇒ M chạy trên
đ-ờng tròn tâm I bán kính 2R (0,5đ)
M B
o
Phần đảo: Lấy M’ bấtkỳ thuộc đờng tròn (I,2R) nối A với M’ rồi lấy B’ là trung
điểm của AM’ trong tam giác AIM’ ta có B’A = B’M’ vào OA = OI nên OB’ là đờng trung bình của ∆AIM’ Vậy OB’ = I M′ = R = R
2
2
Do đó B phải nằm trên đờng tròn (O;R) (0,5đ)
Giới hạn: khi A ≡ Q thì B ≡ O ; khi A ≡ S thì B ≡ S
Kết luận: Vậy quỹ tích của điểm M khi B di động trên đờng tròn (O,R) là đờng tròn (I;2R) trong đó I là điểm đối xứng với A qua O (0,5đ)
Trờng THCS Vĩnh hng Đề luyện thi Môn Toán Lớp 9
Đề III:
Bài 1:Tính giá trị của biểu thức:
M =
x
x x
x
2 1 1
2 1 2
1
1
2
1
−
−
− + +
+
+
Bài 2:
Cho x + y + z = 1 và 1 = 1 = 1 = 0
z y
x Chứng minh rằng: x2 + y2 + z2 = 1
Bài 3: Giả sử phơng trình bậc hai:
x2 + ax + b + 1= 0 có hai nghiệm nguyên dơng
O
Trang 11Chứng minh rằng a2 + b2 là một hợp số.
Bài 4: Cho hệ phơng trình:
mx - y = 2
3x + my = 5
Tìm m để hệ có nghiệm duy nhất (x,y) thoả mãn hệ thức x + y = 1 -
3 2
2 +
m m
Bài 5: Giải phơng trình:
x2 + 4x + 5 = 2 2x+ 3 = 0
Bài 6: Cho parbol y = -1/2 x2 (p)
a Lấy hai điểm M,N thuộc P lần lợt có hoành độ là -2, 1 viết phơng trình đ-ờng thẳng M,N
b Xác định hàm số Iy = ax + b biết đồ thi (D) của nó song song với MN và chỉ cắt (P) tại một điểm
Bài 7: Tìm giá trị lớn nhất của:
y =
x
x
2
4
−
Bài 8: Cho tam giác ABC Có AB = 4cm ; AC = 6cm đờng phân giác AD Điểm O
chia trong AD theo tỷ số 2:1 Gọi K là giao điểm của BD và AC, tính tỷ số AK:KC
Bài 9: Cho đờng tròn (O;R) đờng kính AB và CD vuông góc với nhau Gọi I là
trung điểm của OB; tia CI cắt đờng tròn ở E cắt CD ở K tính DK
Bài 10: Cho nữa đờng tròn tâm O đờng kính AB Từ một điểm M trên nữa đờng
tròn ta kẻ MN vuông góc với AB và trên bán kính OM lấy điểm P sao cho OP =
MN Tìm quỹ tích của P khi M chạy trên nửa đờng tròn
Đáp án đề III Bài 1:(2đ)
Ta có :
4
) 1 3 ( 4
3 2 4 4
3 2 1 2
1
2 +
=
+
= +
=
4
) 1 3 ( 4
3 2 4 4
3 2
1
2
1
2 +
=
−
=
−
=
− x 0,5đ
Vậy M =
2
1 3 1
(
4
) 1 3
+ +
+
+
2
1 3 1 ( 4
) 1 3
+
−
−
=
) 3 3 ( 2
) 1 3
+
+
+
) 3 3 ( 2
) 1 3
−
−
0,5đ
=
3
2
1
3 +
+
3 2
1
3 −
3 2
3 2
Bài 2:(2đ)
Từ (gt) x +y +z = 1 ⇒ x2 + y2 + z2 + 2xy + 2xz +2yz = 1 0,5đ
Ta lại có: 1+ 1 +1 = 0
z y
x ⇒ + + = 0
xyz
yz xz xy
0,5đ
Vậy từ: x2 + y2 + z2 + 2xy + 2xz +2yz = 1
Trang 12⇒ x2 + y2 + z2 + 2(xy + 2xz +2yz) = 1 0,5đ
⇒ x2 + y2 + z2 = 1 0,5đ
Bài 3:(2đ)
Gọi x1, x2 là hai nghiệm của phơng trình đã cho:
Theo định lý vi et ta có: x1 + x2 = -a; x1 x2 = b +1 0,5đ
Nên: a2 + b2 = [-(x1 + x2)]2 + (x1 + x2)2
= x2
1 + x2
2 + 2xy + 2 x1x2 + x2
1 + x2
= x2
1 + x2
2 + x2
1 + x2
2 + 1 = (x2
1 + 1) + (x2
2 + 1)
Bài 4:(2đ)
0,75đ
Vì m2 + 3 ≠ 0 với ∀m nên hệ có nghiệm duy nhất:
(x =
3
5
2 +
+
m
m
; y =
3
6 5
2 +
−
m
m
ta có: x + y = 1 -
3 2
2 +
m m
+
m
m
+
3
6 5
2 +
−
m
m
+
3 2
2 +
m
m
⇔ m2 + 7 m - 1 = m2 + 3 ⇔ 7m = 4 ⇔ m = 4/7
Bài 5:(2đ)
Ta có x2 + 4x + 5 = 2 x+ 3
⇔ x2 + 4x + 1+ 2x + 3 - 2 x+ 3+ 1 = 0
0,5đ
Với x = -1 TMĐK vậy phơng trình có nghiệm là x = -1 0,25đ
Bài 6:(2,0đ)
a Vì M ∈ (P) nên cho x = -2 ⇒ y = -2
Vậy M (-2; -2)
mx - y = 2 ⇒
⇔
3x + my = 5
y = mx - 2 ⇒
3x + m (mx - 2) = 5
y = mx - 2
(m2 + 3) x = 5 + 2m
⇔ ( x + 1)2 = 0
( 2x+ 3 - 1)2 = 0
⇔ x = -1
2x+ 3 = 1
⇔ x = -1
Trang 13N ∈ (P) nên cho x = 1 ⇒ y =
2 1
Vậy N (1;
2
1
Giả sử phơng trình đờng thẳng MN là y = mx + n
Ta có:
-2 = m (-2) +n ⇔
-2
1
= m 1 +n
m =
2 1
n = -1
b Vì (MN) // (D) nên a =
2
1
vậy (D) có phơng trình dạng y =
2
1
x + b phơng trình hoành độ giao điểm của (P) và (D) là:
-2
1
x2 =
2
1
(D) chỉ cắt (P) tại một điểm nên pt (1) có nghiệm kép
⇔∆ = 0 ⇔ 1 - 8b = 0 ⇔ b =
8 1
Vậy (D) có Pt là y =
2
1
x +
8
1
0,5đ
Bài 7: (2đ)
y có nghĩa khi:
x - 4 ≥ 0 ⇔ x ≥ 4 0,5đ
x ≠ 0
áp dụng BĐT Cô si cho hai số không âm ta có:
2x = 4
2
4 ) 4 (x− +
Vậy giá trị lớn nhất của y là:
8
1
Bài 8: (2đ)
Kẻ DE// BK ta có
KC
KE KE
AK KC
AK
.
2
=
=
OD
AO
KE
AK
( vì OK // DE) (0,5đ)
5
2 4 6
4 = +
= +
=
=
AB AC
AB BC
BD
KC
KE
(0,5đ)
A
K E B
O
Trang 14Vậy
5
4 5
5
2 =
=
KC
AK
Bài 9:(2đ)
Vì C là điểm chính giữa của cung AB
nên ⇒ ∠AEI = ∠IEB 0,5đ
⇒ IE là phân giác của ∠AEB 0,5đ
IB
IA
EB
EA
0,5đ
⇒ OK =
3 3
OA=
Vậy DK = 2/3R 0,5đ
C
A B
E
D Bài 10: (2đ)
Phần thuận: Kẻ OC⊥AB Ta có OC cố
định (0,5đ)
Xét 2 ∆OMN và CDP có MN = OP;
∠OMN=∠MOC (sole)
OM = OC (0,5đ)
nên ∆OMN = ∆COP
⇒ ∠MNO = ∠CPO = 900 (0,5đ)
Vậy khi M chạy trên nữa đờng tròn (O)
thì (P) chạy trên đờng kính OC cố định
(0,5đ)
C
M
A
Phần đảo: Cho M’ là điểm bất kỳ trên đờng tròn đờng kính OC Nối OM’ cắt nửa
đờng tròn (O) tại đờng tròn M’ Kẻ M’ N’⊥AB (0,5đ)
Ta có ∠CP’O = 900 Xét hai tam giác vuông OM’N’ và COP’ bằng nhau(cạnh huyền = cạnh góc vuông ⇒ M’ N’= OM’
Kết luận: Vậy quỹ tích của P là đờng tròn đờng kính OC trong đó C là điểm chính giữa của nửa đờng tròn (O) (0,5đ)
O I K
N O B