CHK không chỉ là nơi máy bay cất – hạ cánh, mà là một tổ hợp hạ tầng – dịch vụ. Cung cấp cơ sở hạ tầng và dịch vụ cho: Máy bay (đường băng, sân đỗ, tiếp nhiên liệu, bảo dưỡng); Hành khách (nhà ga, xử lý thủ tục, dịch vụ hỗ trợ); Hàng hóa (kho bãi, logistics); Giao thông kết nối (bãi đỗ xe, taxi, bus...); Các tiện ích phi hàng không như mua sắm, ăn uống, giải trí, văn phòng cho thuê…
Trang 1Chương 1Giới thiệu xu hướng thương mại hóa
ủ
CHK l hệ thống phức hợp
Cung p ơ sở hạ tầng v ịch vụ cho hoạt động m y y v xử l h nh kh h v h ng h CHK ần ph i : đường ăng, sân đỗ m y y v ơ sở nh g ho h nh kh h, h ng h , o ưỡng m y y ũng như thiết bị hỗ trợ để tiếp cận lưu thông / ãi đậu xe hơi, tiện h v
ơ sở sử dụng phi h ng không kh
Chuyển hướng kinh o nh
CHK dịch chuyển t v i tr nh ung p ịch vụ ông s ng nh ung p ịch vụ phức hợp v định hướng kinh o nh v vận h nh hiệu qu hơn Gittens, 15
ICAO Doc 9562 – Airport Economics Manual
Hướng n quố gi th nh vi n v h thể qu n l v kh i th CHK th đ y qu n l hiệu qu các CHK
ể ủ
C ng h ng không l một ng nh/l nh v kinh o nh
C CHK ng y ng định hướng m nh trở th nh th nh phố sân y, th nh phố sân y đượ h nh ung như ng n h i đăng kinh tế, v n ung p việ l m v một h nh nh t h v ho khu v rộng lớn
C ng h ng không vận h nh theo huỗi quy tr nh
Quy tr nh ho h nh kh h, quy tr nh ho h nh l , quy tr nh ho h ng h , quy tr nh sân đỗ Mỗi chuỗi
s nh ng h số v gi i ph p đo lường khác nhau
Tư nhân h CHK: huyển quyền qu n l CHK s ng ho khu v tư nhân ở các mứ độ kh nh u
ng nhiều h nh thứ kh nh u H nh thứ n y o g m việ n phần, ho ph p nh ng nh đầu
tư hiến lượ th m gi v o nh ng quyết s h qu n tr ng v l m xu t hiện h nh thức hợp đ ng với khu v tư nhân
3 Chuyển quyền sở h u CHK: xu hướng n y l m n i l n nhiều nh đầu tư v nh kh i th ng, v
dụ như l nh đầu tư t i h nh v ông ty ung p ơ sở hạ tầng
ứ â ó :
sh re lot tion: IPO n phần CHK tr n thị trường chứng khoán
tr e s le: C phần CHK được bán cho một ho một số nh đầu tư hiến lược
Concession:Các tập đo n thể thu để khai thác một CHK đã đượ tư nhân h trong một kho ng thời gi n nh t định (20-3 năm
proje t in n e/: OT Nh đầu tư xây ng ho t i ph t triển CHK v kh i th trong một số năm nh t định
m n gement ontr t : Nh nướ v n sở h u CHK Tư nhân th m gi qu n l v vận h nh hoạt động
kh i th h ng ng y
Share flotation: Ch nh ph t ho to n ộ sở h u v ũng huyển gi o to n ộ r i ro
ho đối tác sở h u mới
Gi m g nh n ng đầu tư ơ sở hạ tầng CHK, S t ngu n ngân s h ông
Để tr nh to n ộ quyền quyết định thuộc về tay một/một số t hứ tư nhân, ơ qu n h nh ph
xu hướng gi lại t lệ phần ‘gol en sh re’
Để thuận lợi bán ra trên thị trường chứng kho n, CHK, S ph i thể hiện lịch sử vận h nh lời một mứ nh t định trở lên
Trade sale:
Nh đầu tư mới m ng đến ngu n tiền đầu tư ph t triển CHK
C nh đầu tư hiến lược có thể l tập đo n xây ng, nh kh i th CHK, tập đo n t i h nh v thương mại để đ p ứng yêu cầu phức tạp ng nh kinh doanh CHK
Trang 2Nh m nh đầu tư thể l tập đoạn có chứ th nh vi n l t hức có kinh nghiệm qu n l CHK, S
Một số quốc gia yêu cầu t uộ ph i m t nh kh i th sân y kinh nghiệm trong liên
doanh
Tr e s le thể gi p CHK n đượ phần với gi o hơn IPO v tr e s le m ng lại tiềm năng
đạt lợi nhuận tốt hơn v m t người điều h nh mới, r i ro điều h nh gi m đi
Concession:
C tiếp cận n y phức tạp, tốn nhiều chi phí giao dịch
Cần ph i thiết kế hợp đ ng tốt để đ m o đơn vị tư nhân tuân th mụ ti u h nh s h nh
nướ
Hạn chế s linh hoạt nh kh i th
C h nh thứ ph iển: operate and transfer or rehabilitate, lease or rent and transfer
R i ro đượ phân đều gi nh kh i th ng v h nh ph
C kinh nghiệm qu n l thể được truyền đạt
Điểm yếu l n không tạo động l ho n tư nhân đầu tư, nâng p CHK, S , đ iệt l v o nh ng
gi i đoạn gần kết th thời hạn hợp đ ng
Project finance/BOT :
S u kho ng thời gi n kh i th , CHK đượ tr về ho nh nướ sở h u
Đơn vị tư nhân hịu trách nhiệm đầu tư ơ sở hạ tầng, tái phát triển lại CHK, s u đ l hịu trách
nhiệm với to n ộ chi phí vận h nh nhưng lại đượ gi gần như to n ộ doanh thu
Nh đầu tư hịu to n ộ r i ro qu tr nh xây ng v vận h nh
Management contract
S th m gi tư nhân l nh nh t/yếu nh t
Dạng hợp đ ng n y thường t n tại đối với hoạt động kh i th CHK, ho h ở một khía cạnh n o
đ , v ụ, dịch vụ n l
Nh nướ t i trợ to n ộ ho n xây ng, nâng p, mở rộng CHK
ủ â ó :
Trang 3Một số
Hu irports: In heon, London Heathrow, Kansai
Destin tion irports: L s Veg s, Athens, J k rt
usiness irports: Chenn i – Malaysia
Low-cost airports: Dalla Love Field
Airport networks: ACSA-South Africa, AAI – India
C rgo irports: Chenn i – India, Addis Ababa - Ethiopia
Một số cách phân loại khác về mô h nh kinh o nh CHK ở châu ÂU
Trang 4i tập
1 – Đ i CHK Vi n o v mô t qu tr nh CHK n y t h nh th i sở h u ông, đến khi s
th m gi khu v tư nhân Mô t s iến đối u tr t hứ , th y đ i tư uy, th y đ i h thức vận h nh để có thể n phần th nh ông
- Viết i mô t qu tr nh tư nhân h ACV theo u tr i CHK Vi n
-Hợp nh t và thành lập ACV:
Th ng năm 1 , ộ Giao thông Vận t i Việt Nam quyết định hợp nh t ba doanh nghiệp g m T ng công ty C ng hàng không Miền B c, Miền Trung và Miền Nam thành T ng công ty C ng hàng không Việt Nam (ACV)
-C phần hóa:
Th ng 1 năm 15, Th tướng Chính ph phê duyệt phương n phần hóa ACV1
Tháng 1 năm 15, ACV t chứ phi n n đ u giá công khai c phần lần đầu ra công chúng (IPO)1
T th ng 4 năm 16, ACV h nh thức hoạt động theo loại hình công ty c phần, đ i tên thành T ng công ty C ng hàng không Việt Nam – CTCP
-Thương mại hóa và phát triển:
ACV b t đầu th c hiện thương mại hóa t năm 7, tiến h nh đầu tư xây ng, c i tạo, mở rộng ơ sở
hạ tầng và nâng cao ch t lượng dịch vụ
Gi i đoạn 2012- 15, ACV đầu tư mở rộng các d án lớn tại các c ng h ng không, gi p tăng t ng công
su t thiết kế t 45,15 triệu h nh kh h năm 11 l n 69,4 triệu hành khách
Gi i đoạn 2021- 5, ACV đ t mụ ti u đầu tư kho ng 100.000 t đ ng, nâng t ng công su t thiết kế lên 120 triệu hành khách
-Thu h t đầu tư tư nhân:
ACV đã tiến h nh ướ để thu h t đầu tư tư nhân v o án phát triển hạ tầng hàng không, bao
g m việc thoái vốn kh i sân y để nh đầu tư tư nhân th m gi vận hành
Qu tr nh tư nhân h a ACV không ch giúp c i thiện hiệu qu hoạt động mà còn tạo điều kiện thuận lợi cho việc phát triển hạ tầng h ng không, đ p ứng nhu cầu ng y ng tăng a ngành hàng không Việt Nam
- n h t hoạt động h ng không quố tế r ng uộ h nh s h h ng không ở mỗi quố gi
Diễn biến chính trị trong nước, trong khu v c và trên toàn thế giới / Xu hướng chính trị ngoại giao c a chính ph / Hệ thống pháp luật hiện h nh / Đường lối chính sách c a chính ph / Hệ thống qu n điểm
ờ ó ộ
Trang 5- Phân t h văn h , niềm tin, th i độ v gi trị phần lớn ân số phụ vụ ho việ thiết kế s n ph m
v tiến h nh hiến ị h tiếp thị ũng như xây ng văn h t hứ
- Tr nh độ gi o ụ , tầng lớp ân ư ung p thông tin h nh vi v kh năng hi tr
Y u tố ủa Hk Anh
-S th y đ i nh nh h ng yếu tố ông nghệ
L m th y đ i u tr gi v ối nh ạnh tr nh
L m h ông nghệ gi p tối đ h lợi nhuận v trở th nh người n ầu thị trường
IOT, ig t , AI đãth y đ i iện mạo nền kinh tế thế giới n i hung v ng nh h ng không
n i ri ng
ờ
Mỗi c ng h ng không thường phục vụ một khu v địa lý cụ thể và có ít ho c không có s ch ng chéo
về phạm vi phục vụ với các c ng kh Điều này làm gi m kh năng ạnh tranh tr c tiếp gi a các c ng hàng không
C ng h ng không thường được quy hoạch và qu n lý bởi nh nước ho ơ qu n th m quyền để
đ m b o an ninh, an toàn và hiệu qu hoạt động Điều này hạn chế s cạnh tranh tr c tiếp gi a các
c ng hàng không
Trong một số trường hợp, có thể có s cạnh tranh gián tiếp t phương tiện vận t i kh như đường
s t cao tốc ho c các sân bay nh hơn trong khu v c lân cận
◉ C CHK thường đượ oi l độ quyền t nhi n trong qu khứ
2002-2011 Châu Âu: 2000 tuyến ng ng kh i th 15 t ng số tuyến mỗi năm ; 5 tuyến mở mới
t ng số tuyến mỗi năm
CHK ph i nỗ l gi hân Hãng h ng không
◉ Mật độ CHK o ở nh ng khu v mật độ ân số o v kinh tế xã hội ph t triển
Trang 663 h nh kh h m t trung nh giờ để tiếp ận CHK kh nh u
◉S gi tăng h ng y hãng l m gi tăng s l h n điểm khởi h nh h nh kh h ở CHK
kh nh u
h nh kh h ở hâu u nhiều hơn 1 CHK để y nội đị
◉ Xu t hiện ng y ng nhiều h nh kh h nhiều thông tin v nhạy m với gi hơn
Kh h đi v mụ đ h gi i tr đã tăng nhiều hơn
Internet ph t triển, so s nh gi ễ ng hơn
◉ S ị h huyển nhu ầu điểm đến
Điểm đến thu h t u lị h v gi i tr n i l n
Hãng ũng ị h huyển h ng y
H nh kh h nhiều l h n hơn khi h n 1 CHK để khởi h nh
◉ CHK th hiện nhiều hoạt động tiếp thị v h động ph t triển h ng bay
Nhiều hương tr nh khuyến kh h đầu tư
Kh iệt h s n ph m
96 CHK lớn v nh ở hâu u đ ng t h tiếp thị h với hãng
C ng h ng không ây giờ ph i ạnh tr nh với nh u để gi nh giật hãng h ng không v h nh
kh h ho m nh
ờng BÊN TRONG
◉ Điểm mạnh, điểm yếu ng
◉ X định đượ năng l ạnh tr nh đ iệt trướ khi đư r hiến lượ kinh o nh
◉ Phân tích tài chính
doanh nghi p:
CHK Astana, Kazakhstan
◉
◉ Điểm yếu - Đ ạng ị h vụ ị giới hạn - Tập trung v o LCCs th y v y thu huyến v vận huyển h ng h - K năng qu n l hư o - Thương hiệu CHK mớI
◉ Khách hàng Hãng: kh năng hạ c t cánh c a máy bay
◉ Hành khách: kh năng l n v xuống kh i máy bay
◉ Công ty vận chuyển hàng hóa: kh năng h t t i và dỡ t i kh i máy bay
S n ph m th c :
◉ Khách hàng Hãng, công ty vận chuyển h ng h : đường ăng, nh g h nh kh h, kho h ng h , v các thiết bị, và kh năng phục vụ hiệu qu và an toàn
◉ H ành kh ách: qu ầy check -in, h ệ thống xử lý hành ý, v à c ác d ịch v ụ kh ác bao g m nh ập c nh
v à c ác th t ụ li n qu n đ ến lên xu ống t àu bay, s s n c ó c a d ịch v ụ v ận chuy ển đ ến v đi
kh i CHK, d ịch v ụ b án l , qu ầy thông tin, nh à v ệ sinh,
Trang 7S n ph m b sung:
◉ Khách hàng Hãng: gi i pháp marketing hỗ trợ, ho c chính sách giá khuyến khích, hợp đ ng đ m
b o dịch vụ,
◉ H ành kh ách: s ầy đ v đ ạng c a shop b án l , F&B v à c ác d ịch v ụ thương m ại kh ác, c ác
d ịch v ụ h ỗ tr ợ kh ác (VD: chuy ển ti ếp gi a c ác t àu bay, chuy ến bay)
D ch vụ i t i CHK
◉ Vì sao dịch vụ ươ i CHK phát triển?
Khi huyển s qu n tâm theo hướng thương mại ho v tư nhân h , CHK nhiều
t o hơn để phát triển h nh s h thương mại
p l c gi m phí hàng không t Hãng
Ng y ng nhiều người đi qu CHK v mứ độ thường xuy n đi lại ũng o hơn
Tăng ường cạnh tranh gi a các CHK
Quy định về gi , ph h ng không a chính ph khiến doanh thu hàng không không thể tăng
◉ Cho thu nh g l m văn ph ng, ph ng hờ, quầy v ,
◉ Cho thu không gi n trong khu y: o ưỡng, h ng r, trung tâm đ o tạo, kho h ng h ,
◉ Th nh phốsân y City Airport m ng lại tiềm năng lợi nhuận t ho thu t động s n
Trang 8Khách hàng mục tiêu
◉ Hermann and Hazel (2012)
Hãng Đối tác tiềm năng
Nh ng người không sử dụng dịch vụ vận chuyển: Nhà cung c p DV
Hành khách
-Khách hợp tác kinh doanh
Hãng h ng không, đơn vị hu n luyện bay
Công n ửa kh u, cứu thương, ứu h a
Công ty u lịch, công ty giao nhận,
◉ Thu nh ậ p trung b ình – cao
◉ C ó th ờ i gi n ăn nh nh, ăn nh ẹ trư ớ c gi ờ lên m á y bay
◉ Mu qu lưu ni ệ m
◉ Mua c á c m ó n gi m gi á
◉ Mua cho h ế t ti ề n ngo ạ i t ệ
L o ể hiểu Hành khách ?
Thu thập t động thông qu mer , he t m p,
Thông tin kh h h ng t th lên máy bay
Nghi n ứu thị trường: nhân kh u h c, khu v đị l , th i độ c a khách hàng với dịch vụ cung c p
v gi dịch vụ
Hành vi mua hàng theo từng nhóm khách
◉ Khách hàng gi i trí ho c thuê chuyến : Check-in sớm để thời gian mua s m
◉ Kh h đi v mụ đ h ngh ưỡng, gi i tr , y đường dài chi tiêu nhiều hơn v nhiều thời gian hơn
◉ Kh h thường xuy n đi ông t : t thời gian r nh và ít mua s m tại các cửa hàng bán l , F&B
m c dù nếu hi ti u th se size s lớn; hi ph thường được chi tr nên không mua s m m t kiểm soát
◉ Khách c a LCCS không nh t thiết là nh ng người chi tiêu dè x n, nhưng hi ti u tr i đều ở các thời điểm
◉ Khách nối chuyến không sử dụng dịch vụ ngân h ng, ưu điện, dv gửi xe,
◉ Khách B c Âu mua hàng miễn thuế nhiều hơn v trong nước h bị đ nh thuế cao
◉ Kh h người Nhật chi tiêu nhiều nhờ văn h t ng quà
ộng l c mua hàng
◉ Echevarne (2008)
Mu đ lưu niệm: áo thun, s n ph m đị phương, đ or nh xinh,
Mu qu t ng ho người ở nhà ho nơi đến: quần áo nhãn hiệu, đ ng h , phụ kiện,
H ng tiện lợi: hàng gi m gi , h ng độc trong cửa hàng miễn thuế,
H ng ng ho huyến đi: K nh m t, kem hống n ng, n n, sim, pin,
Nhân viên là Khách hàng của d ch vụ i
- Nhân viên làm việc tại các CHK, hãng hàng không, công ty phục vụ m t đ t, ông ty nhượng quyền
v ơ qu n h nh ph
- Môi trường làm việc c a h hạn chế h tiếp cận nh ng cửa hàng bên ngoài CHK
Một cuộc kh o sát tại Hoa Kỳ cho th y 45% nhân viên sử dụng dịch vụ F&B hàng ngày và 26% sử dụng hàng tuần (LeighFisher, 2004)
Nhóm khách khác
◉ Cư ân đị phương: ịch vụ gi i trí, mua s m,
Trang 9◉ Nh ng người đư tiễn: ăn uống, gi i tr ,
◉ Doanh nghiệp: phòng hội h p, văn ph ng l m việc
Các hình thức cung c p d ch vụ
T cung c p dịch vụ : Cung c p tr c tiếp ho c thông qua công ty con
Nhượng quyền: Hợp đ ng với các công ty bán l , F&B chuyên nghiệp ; Gi m r i ro về ch t lượng dịch
vụ
Liên doanh: Liên doanh với các công ty chuyên nghiệp trong ngành bán l ho c cung c p dịch vụ
CHK t cung c p d ch vụ
◉ Thường là CHK nh v ịch vụ thương mại không đ h p d n
◉ CHK đ năng l c vận hành và qu n lý dịch vụ thương mại
◉ ãi đậu xe là dịch vụ hầu hết CHK t th c hiện v t đ i h i k năng huy n môn v m ng lại ngu n thu lớn
◉ VD: CHK Dubai, CHK Dublin, CHK Malaysia và CHK Hyderabad
◉ Thời hạn hợp đ ng trung bình: 5-7 năm
Liên doanh cung c p d ch vụ
◉ CHK và nhà bán l phát triển mối quan hệ lâu dài, gi m chi phí giao dị h li n qu n đến hợp đ ng nhượng quyền
◉ R i ro, lợi nhuận và chi phí vốn có thể được chia s gi nh điều h nh CHK v đối tác
◉ VD: Bán hàng miễn thuế ở CHK Delhi là liên doanh gi nh điều hành CHK, Duty-Free và Aer Rianta International
Hai CHK nhận diện s th y đ i c a thị trường như thế nào?
S xu t hiện LCCs l m th y đ i yêu cầu cung c p dịch vụ như thế nào? Gói dịch vụ dành cho phân khúc khách hàng LCCs được thiết kế như thế nào?
Anh/chị hãy mô t s th y đ i nhu cầu c a các LCCs theo thời gian
Vai trò c a doanh thu phi hàng không:
Do nh thu phi h ng không đ ng ng y ng trở nên quan tr ng đối với sân y, đ ng v i tr qu n
tr ng trong việ đ dạng hóa ngu n thu nhập v tăng ường lợi nhuận, đ c biệt là trong bối c nh suy thoái kinh tế như đại dịch COVID-19 Các ngu n doanh thu phi hàng không bao g m nhiều hoạt động khác nhau, t bán l tới cho thuê b t động s n, v điều này nh hưởng lớn đến lợi nhuận ròng c a sân
y Để tối ưu ho lợi nhuận, sân y đ ng đ y mạnh phát triển các tr i nghiệm cho hành khách và xem xét các ngu n t i h nh đ ạng b t đối xứng li n qu n đến giao thông hành khách
C sân y đ ng huyển m nh để phát triển b t động s n và dịch vụ không li n qu n đến hành khách
để đ ạng hóa ngu n thu
Nâng cao tr i nghiệm khách hàng có mối liên hệ mật thiết với việ tăng o nh thu phi h ng không Kinh nghiệm mua s m miễn thuế khi đến sân bay có thể c i thiện đ ng kể mức chi tiêu c a hành khách
Trang 10á ý ưở d ng hóa doanh thu phi hàng không:
Để th đ y đ ạng hóa doanh thu phi hàng không tại các c ng hàng không, có thể áp dụng một số ý tưởng sau:
-Phát triển khu mua s m và dịch vụ:
Mở rộng các khu v c bán l , cửa hàng miễn thuế, và các dịch vụ như nhà hàng, quán cà phê, spa, và khu vui hơi gi i trí1
Tạo ra các khu v c mua s m cao c p với thương hiệu n i tiếng để thu hút khách hàng có thu nhập cao
-Tăng ường dịch vụ gi i tr v văn h :
T chức các s kiện văn h , triển lãm nghệ thuật, và các bu i biểu diễn âm nhạc tại sân bay1
Xây d ng các khu v c gi i tr như rạp chiếu phim, khu vui hơi tr em, và các khu v thư giãn ho hành khách
-Phát triển dịch vụ lưu tr v hội nghị:
Xây d ng khách sạn và trung tâm hội nghị ngay trong khuôn viên sân y để phục vụ nhu cầu c a hành khách và các doanh nghiệp1
Cung c p các dịch vụ phòng chờ cao c p và các tiện h như ph ng h p, phòng làm việc2
-Hợp tác với đối tác chiến lược:
Hợp tác với thương hiệu n i tiếng và các doanh nghiệp trong l nh v c bán l , m th c, và gi i tr để cung c p các dịch vụ đ ạng và ch t lượng cao
Tạo r hương tr nh khuyến mãi, ưu đãi đ c biệt cho hành khách khi sử dụng dịch vụ tại sân bay
: –
á ư ụ ươ ư ư dị ụ
Việc vận hành các c ng hàng không (CHK) vì mụ đ h thương mại h y xem như ịch vụ công là một
v n đề phức tạp và có thể được xem xét t nhiều g độ khác nhau:
-Vận hành vì mục đ h thương mại:
Hiệu qu kinh tế: Khi CHK được vận hành vì mụ đ h thương mại, h động l để tối ưu h hoạt động, gi m hi ph v tăng o nh thu Điều này có thể d n đến việc cung c p dịch vụ tốt hơn ho hành khách
Đầu tư v ph t triển: Các CHK thương mại có kh năng thu h t đầu tư tư nhân, gi p nâng p ơ sở hạ tầng và mở rộng dịch vụ
Cạnh tr nh v đ i mới: S cạnh tranh gi a các CHK có thể th đ y đ i mới và c i tiến dịch vụ, mang lại lợi ích cho hành khách
-Xem như ịch vụ công:
Tiếp cận công b ng: Khi CHK đượ xem như ịch vụ công, mụ ti u h nh l đ m b o m i người đều có thể tiếp cận dịch vụ hàng không, không phân biệt kh năng hi tr
An ninh v n to n: Nh nước có thể ưu ti n yếu tố n ninh v n to n hơn khi vận hành CHK như dịch vụ ông, đ m b o tuân th quy định nghiêm ng t
Phát triển bền v ng: Các CHK công có thể tập trung vào các mục tiêu phát triển bền v ng, b o vệ môi trường và phục vụ lợi ích cộng đ ng
=>Tóm lại, việc l a ch n gi a vận hành vì mụ đ h thương mại h y xem như ịch vụ công phụ thuộc vào mụ ti u v ưu ti n a t ng quốc gia Một số quốc gia có thể ch n mô hình kết hợp, nơi CHK hoạt động theo nguyên t thương mại nhưng v n tuân th quy định và mục tiêu công cộng
L á o ể ể a ho ươ i C ng hàng không?
-Tối ưu h qu n lý hàng t n kho:
Qu n lý hàng t n kho hiệu qu : Sử dụng các hệ thống qu n lý hàng t n kho hiện đại để theo dõi và kiểm soát mức t n kho, tránh tình trạng ư th a ho c thiếu hụt hàng hóa1
D báo nhu cầu chính xác: Sử dụng d liệu lịch sử và phân tích d đo n để d báo nhu cầu, t đ điều
ch nh lượng hàng t n kho phù hợp
-Nâng cao ch t lượng dịch vụ:
Đ o tạo nhân vi n: Đầu tư v o đ o tạo nhân vi n để nâng cao k năng phục vụ và qu n l , đ m b o
ch t lượng dịch vụ tốt nh t cho hành khách
Trang 11C i thiện tr i nghiệm khách hàng: Tạo r hương tr nh khuyến mãi, ưu đãi đ c biệt và nâng c p ơ
sở hạ tầng để c i thiện tr i nghiệm c a hành khách
-Đ ạng hóa ngu n thu:
Phát triển các dịch vụ phi hàng không: Mở rộng các dịch vụ như khu mu s m, nhà hàng, khách sạn, và các dịch vụ gi i trí tại sân y để tăng o nh thu
Hợp tác với đối tác chiến lược: Hợp tác với thương hiệu n i tiếng và các doanh nghiệp trong
l nh v c bán l , m th để cung c p các dịch vụ đ ạng và ch t lượng cao
-Ứng dụng công nghệ:
T động hóa quy trình: Sử dụng các hệ thống t động h để tối ưu h quy tr nh vận hành, gi m thiểu
s i s t v tăng hiệu qu hoạt động1
Phát triển các ứng dụng i động: Cung c p các ứng dụng i động để hành khách có thể dễ dàng truy cập thông tin về chuyến bay, dịch vụ tại sân y v hương tr nh khuyến mãi
-Qu n lý chi phí hiệu qu :
Kiểm soát chi phí vận hành: Th c hiện các biện pháp kiểm soát chi phí ch t ch , t việc mua s m nguyên vật liệu đến qu n l năng lượng và b o tr ơ sở hạ tầng
Tối ưu h ngu n l c: Sử dụng ngu n l c một cách hiệu qu , tránh lãng phí và tối ưu h quy tr nh l m việc
á ư
Lợi ích c a c phần hóa:
-Thu h t đầu tư tư nhân:
C phần hóa giúp thu hút vốn đầu tư t nh đầu tư tư nhân, gi m gánh n ng t i h nh ho nh nước Ngu n vốn tư nhân thể được sử dụng để nâng c p ơ sở hạ tầng và c i thiện dịch vụ tại các CHK1 -Nâng cao hiệu qu hoạt động:
C nh đầu tư tư nhân thường có kinh nghiệm và k năng qu n lý tốt hơn, gi p nâng o hiệu qu hoạt động c a CHK
Cạnh tranh và áp l c t thị trường có thể th đ y s đ i mới và c i tiến dịch vụ
-Tăng ường tính minh bạch và trách nhiệm
C phần hóa yêu cầu các CHK ph i tuân th quy định về công bố thông tin và qu n trị công ty, t
đ tăng ường tính minh bạch và trách nhiệm
Nh nước cần có chính sách b o vệ quyền lợi c người ti u ng v đ m b o r ng dịch vụ hàng không
v n tiếp cận được với m i người
-Qu n l xung đột lợi ích:
Cần ơ hế để qu n lý xung đột lợi ích gi nh đầu tư tư nhân v lợi ích công cộng
Đ m b o r ng mục tiêu lợi nhuận c nh đầu tư không l m nh hưởng đến ch t lượng dịch vụ và lợi ích c a cộng đ ng
=>Tóm lại, việc c phần hóa các CHK có thể mang lại nhiều lợi h nhưng ũng đ i h i s qu n lý và giám sát ch t ch t ph nh nướ để đ m b o r ng các lợi ích công cộng v n được b o vệ
dụ ư ể o o á ơ
Lợi ích:
-Hỗ trợ phát triển hạ tầng:
Các c ng hàng không nh thường thiếu ngu n l để đầu tư v o ơ sở hạ tầng và nâng c p dịch vụ Trợ
c p t các c ng lớn có thể giúp c i thiện điều kiện hoạt động và nâng cao ch t lượng dịch vụ
-Đ m b o tiếp cận công b ng:
Việc trợ c p gi p đ m b o r ng các khu v c ít phát triển hơn v n có thể tiếp cận dịch vụ hàng không,
t đ th đ y phát triển kinh tế và xã hội ở nh ng khu v c này
-Tăng ường kết nối:
Trang 12Hỗ trợ các c ng hàng không nh gi p tăng ường mạng lưới kết nối hàng không, tạo điều kiện thuận lợi cho việc di chuyển v gi o thương gi a các vùng
Công nghệ phụ vụ h nh kh h mới gi p kh h nhiều thời gi n hơn
Gi m không gi n l m th tụ v m ng lại nhiều iện t h hơn ho ị h vụ thương mại
◉ S ph t triển internet
Nười ti u ng nhiều thông tin hơn v trở n n thông minh hơn trong mu s m
C CHK đã ph i ph t triển hoạt động n h ng qu we , điện thoại
Ph t triển mạng xã hội để ung p thông tin gi m gi ho nh ng thông tin lợi ho người
◉ Chi ph kh u h o, hi ph nhân s hiếm phần đ số
◉ Nh kh i th CHK t phạm vi để t gi m nhân s hơn một số ng nh ông nghiệp kh v tiêu chu n về n ninh v n to n
◉ Steer D vies Gle ve 1 kh o s t 1 CHK ở Anh trong 1 năm: độ o ãn hi ph vận h nh theo nhu ầu l 44
ộ ủ
Trang 13ủ
â
ố ủ
◉ Lưu lượng v n h t t nhi n gi o thông
Lưu lượng thông qu ng lớn th hi ph trung nh ng gi m
Trang 14CHK nh , hi ph ố định v o ơ sở hạ tầng v ị h vụ t uộ l m ho hi ph trung bình trở nên
o hơn
Phân huyến y đều gi m hi ph qu n l nhưng nh ng CHK nh không thể đạt đượ hiệu qu phân n y
Nh ng h nh kh h đ t nh kh nh u đư r y u ầu kh nh u
◉ Quyền l h n mức tiêu chu n về t nh h u h nh v ị h vụ m CHK ung p
CHK l h n phân kh s ng tr ng v s n ph m ri ng iệt như Lon on City v Gim o Seoul
KLIA h n phân kh hi ph th p
Mứ độ th m gi ung p ị h vụ một số CHK t th hiện ị h vụ th hi ph , nhưng nếu
nhượng quyền th lại thể hiện v o o nh thu
◉ Ch nh s h kế to n p ụng m ng t nh đ trưng ri ng ng nh
Với CHK o h nh ph sở h u, phần đ t CHK không đượ oi l một loại t i s n o đ s không
xu t hiện trong t kỳ ng ân đối n o
C quy định kh u h o kh nh u V ụ, CHK Zuri h kh u h o t nh trong 4 năm,
Amsterdam trong 20-4 năm, Copenh gen 8 năm