1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đại số 8. Tiết 56.

2 191 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 102 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trờng THCS Sơn Tiến Giáo viên: Phạm Tuấn Anh.. - HS phaỷi laứm ủửụùc caực daùng toaựn giaỷi caực daùng pt ủaừ hoùc, giaỷi baứi toaựn baống caựch laọp pt.. Chuaồn bũ: - GV soạn bài, đọc

Trang 1

Trờng THCS Sơn Tiến Giáo viên: Phạm Tuấn Anh Dạy lớp: 8B; 8E Ngày soạn: 02/02/2010 Tiết PPCT: 56 Ngày dạy: 04/03/2010.

KIEÅM TRA Một TIEÁT

I Muùc tieõu:

- Kieồm tra vieọc naộm kieỏn thửực ụỷ chửụng III cuỷa hs

- HS phaỷi laứm ủửụùc caực daùng toaựn giaỷi caực daùng pt ủaừ hoùc, giaỷi baứi toaựn baống caựch laọp pt

II Chuaồn bũ:

- GV soạn bài, đọc tài liệu tham khảo, dụng cụ dạy học

- HS ôn tập kỹ lý thuyết, làm các dạng bài tập

III ẹeà baứi:

A PH N TR C NGHI M Ầ Ắ Ệ :

H c sinh hãy khoanh trũn v o ch cỏi tr ọ à ữ ướ c cõu tr l i ỳng (t câu 1 ả ờ đ ừ đế n câu 4):

Cõu 1: Trong cỏc phương trỡnh sau, phương trỡnh n o l phà à ương trỡnh b c nh t m t ậ ấ ộ

n s ?

ẩ ố

A x2 - 1 = x + 2 B (x - 1)( x - 2 ) = 0 C ax + b = 0 (a≠0) D

x

1 + 1 = 3x + 5

Câu 2: Phương trỡnh x 1 x 2 0

+ − cú i u ki n xỏc nh ( KX ) l : đ ề ệ đị Đ Đ à

Câu 3: Phương trỡnh (x 3 2x 1 − ) ( + =) 0 cú 2 nghi m l : ệ à

2

= = − B x 3 và x 1

2

2

2

Câu 4: Phửụng trỡnh naứo sau ủaõy tửụng ủửụng vụựi phửụng trỡnh 2x + 4 = 10 laứ:

A 3x – 2 = 7 B (x – 3 )(x + 3) = 0 C x + 2 = – 1 D 2x(x – 3) = 0

B PHẦN TỰ LUẬN:

Học sinh làm 2 bài tập sau:

Câu 5: Giải cỏc phương trỡnh sau:

a) 3x – 7 = 2x – 3 ; b) 8x2 – 4x = 0 ; c) 1 3 3 x

− + =

Câu 6: Giải bài toỏn bằng cỏch lập phương trỡnh:

Vừa Cừu vừa Vịt, tổng cộng cú 40 con, tất cả cú 124 chõn Hỏi cú bao nhiờu

con Cừu, bao nhiờu con Vịt ?

Đáp án và thang điểm.

A Traộc nghieọm: (Moói caõu ủuựng 0,5ủ)

Giáo án đại số lớp 8.

Trang 2

Trờng THCS Sơn Tiến Giáo viên: Phạm Tuấn Anh.

B Phần tự luận: (8đ) Câu 5: Gi i cỏc phả ương trỡnh sau:

a) 3x – 7 = 2x – 3

⇔3x – 2x = – 3 + 7 (0,5đ)

⇔ x = 4 (0,5đ)

b) 8x2 – 4x = 0

⇔ 4x(2x – 1) = 0 (1đ)

⇔x = 0 hoặc 2x - 1 =0 (0,25đ)

⇔x = 0 hoặc x =

2

1 (0,25đ) c) 1 3 3 x (1)

− + =

KX : x

Đ Đ ≠2

(1)⇔1+3(x-2) = 3-x (1,5đ)

⇔1+3x-6 = 3-x (0,25đ)

⇔3x+x = 3-1+6 (0,25đ)

⇔4x = 8 (0,25đ)

⇔x = 2 (0,25đ)

Câu 6: Giải bài toỏn bằng cỏch lập phương trỡnh:

Vừa Cừu vừa Vịt, tổng cộng cú 40 con, tất cả cú 124 chõn Hỏi cú bao nhiờu

con Cừu, bao nhiờu con Vịt?

BÀI GIẢI

Gọi x (con) là số con Cừu (x nguyên dơng, x<40) (0,5đ)

Số chõn Vịt là 2(40 – x) chõn (0,25đ)

Cú tất cả 124 chõn nờn ta cú phương trỡnh:

⇔ 4x – 2x = 124 – 80

⇔ 2x = 44

Và 40 – x = 40 – 22 = 18 con Vịt (0,25đ)

IV Kết thúc:

GV thu bài nhận xét tiết học

Giáo án đại số lớp 8.

Ngày đăng: 01/07/2014, 16:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w