1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

KTRA CHUONG 3 DAI SO 8 TIET 56

3 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 41,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thấp TNKQ TL Nhận biết Phöông Biết tìm nghiệm vận dụng thành thạo trình baäc nhaát moät củaPhöông trình giải phương trình đưa aån.. baäc nhaát moät aån về dạng phương Dạng đơn giản trình[r]

Trang 1

KIỂM TRA CHƯƠNG 3 ĐẠI SỐ 8 – TIẾT 56 III THIEÁT KEÁ MA TRAÄN ẹEÀ

Cấp độ

Chủ

đề

1.Phửụng

trỡnh baọc

nhaỏt moọt

aồn vaứ

caựch giaỷi

Nhận biết Phửụng trỡnh baọc nhaỏt moọt aồn

Biết tỡm nghiệm củaPhửụng trỡnh baọc nhaỏt moọt aồn Dạng đơn giản

vận dụng thành thạo giải phương trỡnh đưa

về dạng phương trỡnh bậc nhất một

ẩn

Biến đổi thành thạo phương trỡnh đưavề dạng phương trỡnh bậc nhất một ẩn khú tỡm ra qui luật

2.Phửụng

trỡnh tớch

Biết cỏch giải cỏc phương trỡnh tớch đơn giản

3.phửụng

trỡnhchửựa

aồn ụỷ maóu

Nhận biết ĐKXĐ của phương trỡnh chứa ẩn

ở mẫu

Giải thành thạo cỏc phương trỡnh chứa

ẩn ở mẫu

4 Giaỷibaứi

toaựnbaống

caựch laọp

phửụng

trỡnh

Giải thành thạo bài toỏn giải bằng cỏch lập phương trỡnh

IV.ẹEÀ KIEÅM TRA:

I Trắc nghiệm : (3 điểm) Chọn và ghi vào bài làm chữ cái in hoa đứng trớc câu trả lời đúng :

Cõu 1 Phửụng trỡnh naứo sau ủaõy laứ phửụng trỡnh baọc nhaỏt moọt aồn ?

A 0x + 2 = 0 B

1 0 2x 1  C x + y = 0 D 2x 1 0 

Cõu 2 Soỏ naứo sau ủaõy laứ nghieọm cuỷa phửụng trỡnh : x – 3 = 4 – x

A 1,5 B 2 C 3,5 D –1,5

Cõu 3 Taọp nghieọm cuỷa phửụng trỡnh (x – 2)(x +

1

3) = 0 laứ :

A S = {2;1

3} B S =

1 2;

3

  

 

  C S =

1 2;

3

  D S = {− 2 ;1

3}

Cõu 4 ẹieàu kieọn xaực ủũnh cuỷa phửụng trỡnh

2x 1 x 2

  laứ :

Trang 2

A x ¹ 12 hoặc x ¹ 2 B x ¹ 12 C x ¹ 12 và x ¹ 2 D x ¹ 12 và x ¹ 2

Câu 5.Với giátrị nào của m thì phương trình (ẩn số x): 2mx + 2 = 0 có nghiệm là 1

A m = – 1 ; B m = – 2 ; C m = – 3 ; D m = – 4

Câu 6 Số nghiệm của phương trình : 3x + 5 = 5 + 3x là

A Một nghiệm B Hai nghiệm C Vô nghiệm D Vô số nghiệm.

II: Tự luận:(7điểm )

Câu 7 (3,5 điểm )

Giải các phương trình sau :

a) 4(3x – 2 ) – 3( x – 4 ) = 7x + 10

b )

(3)(1)0

xx

c)

2 3( 1)

5 1

Câu 8 (3điểm)

Một xe hơi đi từ A đến B với vận tốc 50km/h rồi đi từ B đến A với vận tốc giảm bớt 10km/h Cả đi và về mất 5h24ph Tính quãng đường AB

Câu 9 (0,5 điểm)

Giải phương trình:

0

2008 2007 2006 6

V ĐÁP ÁN

A –Trắc nghiệm: (3,0 đ)

-Từ câu 1 đến câu 6 ø đúng mỗi câu ghi 0,5đ

B – Tự luận: (7,0 đ)

7

(3 đ)

a

1.5

đ

a) 4(3x – 2 ) – 3( x – 4 ) = 7x + 10

Û 12x – 8 – 3x +12 = 7x + 10

Û 9x – 7x = 14 – 4

Û 2x = 10 Û x = 5

0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ b

1,0

0,5 đ 0,5 đ

] c

1.0

5 1

0,25 đ

Trang 3

đ 2

3

5

0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ

8

(3 đ)

Gọi x ( km) là quãng đường AB ( x > 0 ) Thời gian xe hơi đi từ A đến B : 50

x

(h) Thời gian xe hơi đi từ A đến B : 40

x

(h)

Ta có phương trình : 50

x

+ 40

x

=

27

5 Giải phương trình x = 120 ( tmđk) Vậy quãng đường AB là 120km

0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ

0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ

9

(0,5đ)

0

0

( 2010)(

2008

x

) 0

2007 2006 6

2010 0 2010

x x

0.25đ

0.25đ

(Mọi cách giải khác nếu đúng vẫn cho điểm tối đa) - ((*))

Ngày đăng: 10/07/2021, 08:21

w