Trờng THCS Tây Hng Bài Kiểm Tra 45 phútHọ và tên.... Ngày 4 tháng 4 năm 2011 Trắc nghiệm 3 điểm Khoanh tròn vào một chữ cái trớc câu trả lời đúng nhất trong các câu sau.
Trang 1Trờng THCS Tây Hng Bài Kiểm Tra 45 phút
Họ và tên Môn : Đại số 8 Tiết 65
Lớp Ngày 4 tháng 4 năm 2011
Trắc nghiệm (3 điểm)
Khoanh tròn vào một chữ cái trớc câu trả lời đúng nhất trong các câu sau
Câu 1 Bất phơng trình 1 3 3 2
3
x
− có nghiệm là:
6
6
x≥
Câu 2 Biểu thức rút gọn của 2x− + 1 3 với x > 1 là :
Câu 3 Cho biết 2a + 1 > - 2b + 1 và b – ≤3, bất đẳng thức nào sau đây đúng?
A a < 3 B a≤ 3 C a > 3 D a≥ 3
Câu 4 Giá trị nào của a thì phân thức 2
1 1
a a
− + nhận giá trị không âm?
A a < 1 B a > 1 C a≥ 1 D a≤ 1
Câu 5 Cho a, b, c là độ dài ba cạnh của tam giác, bất đẳng thức nào sau đây sai?
A a < b + c B a < b < c
C a + b + c > 0 D a b− <c. Câu 6 Giá trị nào của x thì 2 2x 2 − − có giá trị dơng? A x < 1 B x > 1 C x < 0 D x > 0 Tự luận (7 điểm) Câu 7 (2 điểm) Giải các bất phơng trình: a) 3 – 2x > 4 b) (x - 3)2 < x2 -3 Câu 8 (2 điểm) Tìm x sao cho : a) Giá trị của biểu thức 5 – 2x là số dơng; b) Giá trị của biểu thức x + 3 nhỏ hơn giá trị của biểu thức 4x – 5 Câu 9 ( 3 điểm ) Giải các phơng trình sau: a) x+ = 2 2x− 10 b) x+ = 5 3x− 2 Bài làm
Trang 2
Trang 3
Biểu điểm và đáp án:
Trắc nghiệm: ( 3 điểm ) Mỗi câu đúng đợc 0,5 điểm
Tự luận: ( 7 điểm )
Câu 7: (2 điểm) Mỗi phần đúng đợc 1 điểm
a) 3 – 2x > 4 ⇔- 2x > 1 ⇔ x < - 1
2 (1 điểm) b) (x - 3)2 < x2 -3 ⇔x2 - 6x + 9 < x2 – 3 ⇔-6x < -12 ⇔x > 2 (1 điểm)
Câu 8: (2 điểm) Mỗi phần đúng đợc 1 điểm
a) Giá trị của biểu thức 5 – 2x là số dơng nhĩa là
5 - 2x > 0 ⇔-2x > -5 ⇔x <
2 5
b) Giá trị của biểu thức x + 3 nhỏ hơn giá trị của biểu thức 4x – 5 nghĩa là:
x + 3 < 4x – 5 ⇔3 + 5 < 4x – x ⇔8 < 3x ⇔ 8
3 <x
Câu 9: ( 3 điểm) Mỗi phần đúng đợc 1,5 điểm
a) x+ = 2 2x− 10
12(T/m)
8
3
x
=
Vậy: S = {12}
b) Ta đa về giải hai phơng trình:
+) x + 5 = 3x – 2 khi x≥ − ⇔ = 5 x 3,5 (thỏa mãn)
+) – x – 5 = 3x – 2 khi x < - 5 => x = - 0,75 (loại)
Vậy: S = {3,5}
Trang 4Ma trận:
Nội dung kiến thức Nhận biết Mức độ đỏnh giỏ Thụng hiểu Vận dụng Tổng
Bất phơng trình bậc nhất
một ẩn
1
C1
0,5
1
C7
2,0
1
0,5
1
2,0
Phơng trình chứa dấu giá
trị tuyệt đối
1
C2
0,5
1
C9
3,0
1
0,5
1
3,0
Liên hệ thứ tự và phép
nhân
1
C5
0,5
1
C4,6
0,5
1
C8
2,0
3
1,5
1
2,0
Liên hệ thứ tự và phép
cộng
1
C3
0,5
1
0,5