1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đại số 8 Tiết 56: Kiểm tra chương III28280

4 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 128,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Trong một phương trình, ta có thể……….. cTừ một phương trình, dùng quy tắc chuyển vế hay quy tắc nhân, ta luôn nhận được……… d Phương trình bậc nhất 1 ẩn có dạng.... Tính quãng đường AB.

Trang 1

Phòng Giáo dục và Đào tạo Thứ….ngày….tháng 3 năm 2015.

tỉnh ……….

Trường THCS ………….

Tiết 56: Kiểm tra chương III - Đại số 8

Thời gian làm bài: 45 phút

Họ và tên:………Lớp 8…

Điểm: Lời phê của thầy, cô giáo

Đề chẵn:

I, Phần trắc nghiệm (4 điểm):

Câu 1: Điền từ thích hợp vào chỗ trống (…): (2 điểm)

a) Phương trình tương đương là hai phương trình có ………

…………

b) Trong một phương trình, ta có thể………

…………và………

c)Từ một phương trình, dùng quy tắc chuyển vế hay quy tắc nhân, ta luôn nhận được……… d) Phương trình bậc nhất 1 ẩn có dạng

………

Câu 2: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng: (2 điểm)

1) Phương trình 10 3 6 8 có nghiệm là:

1

A B C D

2

51

51

2

21 5

2 51

2) Phương trình (x 2 – 6x + 9) – 4 = 0 có nghiệm là:

A 5;1 B ; 1 C D

5

1

5

;

3) Điều kiện xác định của phương trình x 1 3 x 2 xlà:

1 x (x 3)(1 x) x 3

A x 1; x - 3 B x 1 C x - 3 D x 0; x - 1; x 3      

4) Phương trình |x| = - 1 có tập nghiệm là:

A B {-1} C.{1} D Vô  số nghiệm

II, Phần tự luận (6 điểm):

Câu 1: Giải phương trình: (2 điểm)

a) 17x + 15(x – 1) = 1 – 14(3x + 1) b) 2x(x + 5) – (x – 3) 2 = x 2 + 6

c) 5x 6 3x 1 x 16 d)

Câu 2: Một người đi xe đạp từ A đến B với vận tốc 4 km/h Lúc về người đó đi với vận tốc 5 km/h, nên thời gian về ít hơn thời gian đi là 30 phút Tính quãng đường AB

điểm)

Trang 2

Bài làm:

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 3

Phòng Giáo dục và Đào tạo Thứ….ngày….tháng 3 năm 2015.

tỉnh ……….

Trường THCS ………….

Tiết 56: Kiểm tra chương III - Đại số 8

Thời gian làm bài: 45 phút

Họ và tên:………Lớp 8…

Điểm: Lời phê của thầy, cô giáo

Đề lẻ:

I, Phần trắc nghiệm (4 điểm):

Câu 1: Điền từ thích hợp vào chỗ trống (…): (2 điểm)

a) Trong một phương trình, ta có thể………

………

b) Tập nghiệm của phương trình là………

………và kí hiệu bởi…………

c) Từ một phương trình, dùng quy tắc chuyển vế hay quy tắc nhân, ta luôn nhận được……… d) Phương trình bậc nhất 1 ẩn luôn

Câu 2: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng: (2 điểm)

1) Phương trình 2x + 3 = x + 5 có nghiệm là:

A B 1 C 0 D 2

2

1 2

2) Phương trình x2 1 có nghiệm là:

1

x 1

 

A B 1 C 2 D – 1 và 2

2

1 2

3) Hãy chọn phương trình bậc nhất 1 ẩn số

A x – 1 = x + 2 B (x – 1)(x – 2) = 0 C ax + b = 0 C 2x + 1 = 3x + 5

4) Phương trình 2x + k = x – 1 nhận x = 2 là nghiệm khi :

A k = 3 B k = - 3 C k = 0 D k = 1

II, Phần tự luận (6 điểm):

Câu 1: Giải phương trình: (2 điểm)

a) 4x 5 2x 1 6 b)

x 1 x 1

2 2

x 2 x 2 2(x 6)

c) x 3 2x 5 x 1 1 d)

Câu 2: Một ngừơi đi từ A đến B, với vận tốc 30 km/h Lúc từ B về A, người đó đi với vận tốc 40 km/h Do đó thời gian về ít hơn thời gian đi là 45 phút Tính quãng

đường AB (3 điểm)

Câu 3: Giải phương trình: (1 điểm)

x4  30x2  31x 30  0

Trang 4

Bài làm:

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Ngày đăng: 29/03/2022, 03:15

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm