Bảng miêu tả câu hỏi kiểm tra: Câu 1 : Nắm được khái niệm hai phương trình tương đương Câu 2 : Biết giải các dạng pt bậc nhất một ẩn Câu 3 : Biết Giải bài toán sau bằng cách lập phương[r]
Trang 1TRƯỜNG THCS 2 XÃ HOÀ THẮNG
ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG III Năm học : 2015- 2016
Tiết
PPCT
56
Người ra đề : VI HÙNG SƠN
Tổ chuyên môn: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
I.MỤC TIÊU :
1.Kiến thức:
- Kiểm tra việc lĩnh hội kiến thức của học sinh khi học xong chương III – phương trình bậc nhất một ẩn
- Kiểm tra khả năng vận dụng các kiến thức đã học vào việc giải các bài tập toán
- Lấy điểm kiểm tra hệ số 2.
2 Kĩ năng:
- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi giải bài tập, bước đầu suy luận các bài tập
đơn giản
3 Thái độ:
- Làm bài nghiêm túc, yêu thích môn học
II.CHUẨN BỊ:
- GV : Ra đề - đáp án, in sẵn đề kiểm tra
- HS: + Học bài, ôn bài kĩ trước khi thi
+ Chuẩn bị giấy, bút, MTCT
III NỘI DUNG:
ĐỀ 1:
Trang 21 Ma trận nhận thức:
T
T Chủ đề hoặc mạch kiến thức, kĩ năng
Số tiết
Tầm quan trọng
Trọng số
Tổng điểm
Điểm 10 Chương III: Phương trình bậc nhất một
13 §1 Mở đầu về phương trình.
§2 Phương trình bậc nhất một ẩn và cách
giải
§3 Phương trình đưa được về dạng ax + b =
0
15 §5 Phương trình chứa ẩn ở mẫu thức 4 27 2 53 2.4
16 §6.7 Giải bài toán bằng cách lập phương
2 Ma trận đề:
Chủ đề hoặc mạch kiến
thức, kĩ năng
Mức độ nhận thức – Hình thức câu hỏi Tổng
điểm
§1 Mở đầu về phương
trình
§2 Phương trình bậc nhất
một ẩn và cách giải
§3 Phương trình đưa được
về dạng ax + b = 0
Câu 1a 1,5 đ
Câu 1b
1,5 đ
Câu 2a
1 đ
4
1 đ
1
§5 Phương trình chứa ẩn ở
mẫu thức
Câu 3
2 đ
2
§6.7 Giải bài toán bằng
cách lập phương trình
Câu 4
3 đ
3
Trang 3Số câu
Số điểm
1
1.5 đ
1
1.5 đ
3
4 đ
1
3 đ 10.0 + Số lượng câu hỏi tự luận là 6
+ Số câu hỏi mức nhận biết là 2 + Số câu hỏi mức thông hiểu là 3 + Số câu hỏi mức vận dụng là 1
3 Bảng miêu tả câu hỏi kiểm tra:
Câu 1:
a Nhắc lại khái niệm phương trình bậc nhất một ẩn,biết chỉ ra hệ số, phần biến của phương trình
b Từ khái niệm phương trình bậc nhất một ẩn chỉ ra trong các biểu thức cho sẵn đâu là phương trình bậc nhất một ẩn
Câu 2:
a Giải phương trình bậc nhất một ẩn đơn giản
b Giải phương trình tích đơn giản ( có 2 đến 3 nghiệm )
Câu 3: Giải phương trình chứa ẩn ở mẫu ( mẫu thức có một ẩn ) đơn giản.
Câu 4: Giải bài toán bằng cách lập phương trình (dạng toán chuyển động đơn giản)
4.Đề bài
Câu 1: (3 điểm )
a, Phát biểu định nghĩa phương trình bậc nhất một ẩn? Lấy ví dụ và chỉ rõ các hệ số của phương trình?
b, Trong các biểu thức sau đây biểu thức nào là phương trình bậc nhất một ẩn?
0,7x + 3 = 0; 0x+7= 0 ; -2x +9 = 0 ; 9x = 2 ; 0x = 5
Câu 2: (2 điểm) Giải phương trình sau:
a, 4(3x – 2 ) – 3( x – 4 ) = 7x + 10
b,
(3)(1)0
xx
Câu 3: (2,0 điểm ): Giải phương trình sau:
5 1
Trang 4Câu 4:( 3 điểm)
Một ngừơi đi từ A đến B, với vận tốc 30 km/h Lúc từ B về A, người đó đi với vận tốc 40 km/h Do đó thời gian về ít hơn thời gian đi là 45 phút Tính quãng đường AB
5.Đáp án- biểu điểm:
Câu 1
(3 điểm)
a, Phát biểu được định nghĩa phương trình bậc nhất một ẩn
b,Chỉ ra được các phương trình bậc nhất một ẩn : -2x +9 = 0 ; 9x = 2
1,5
1.5
Câu 2
(2 điểm )
a,
4(3x – 2 ) – 3( x – 4 ) = 7x + 10
Û 12x – 8 – 3x +12 = 7x + 10
Û 9x – 7x = 10 – 4
Û 2x = 6
Û x = 3 a,
x x
0,25 0,25 0,25 0,25
1
Câu 3
( 2điểm )
5 1
(*) ĐKXĐ: x ¹ 0; : x ¹ -1
2
3
5 3
KL : S
5
0,25 0,25 0,5 0,5 0,5
Trang 5Câu 4
( 3 điểm )
Gọi x (km) là chiều dài quãng đường AB ĐK: x > 0
Thời gian đi từ A đến B là: 30( )
x h
Thời gian đi từ B đến A là: 40
x
giờ
Do thời gian khi về ít hơn thời gian khi đi là 45’ =
4 ( )
3 h nên ta có
phương trình:
4
30 40 3
Giải pt ta được x = 160 (TMĐK) Vậy chiều dài quãng đường AB là 160 km
0,5 0,5
0,5 0,5
0,5 0,5
ĐỀ 2:
1 Ma trận nhận thức:
quan trọng
Trọng số
tròn điểm
Theo ma trận
Thang điểm 10 1.Khái niệm về phương
trình , phương trình tương
đương
2.Phương trình bậc nhất
3.Giải bài toán bằng cách
2 Ma trận đề:
Tên Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
cấp độ thấp
Vận dụng cấp độ cao
Cộng
1.Khái niệm về
phương trình ,
phương trình tương
đương
Nắm được khái niệm hai phương trình tương đương
Trang 6Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 0,5 5
1 0,5 5
2.Phương trình bậc
nhất một ẩn
Biết giải các dạng pt bậc nhất một ẩn
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 6 60
1 6 60
3.Giải bài toán
bằng cách lập PT
bậc nhất một ẩn
Biết Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 3,5 35
1 3,5 35
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
1 0,5 5
1 6 60
1 3,5 35
3 10 100
3 Bảng miêu tả câu hỏi kiểm tra:
Câu 1 : Nắm được khái niệm hai phương trình tương đương
Câu 2 : Biết giải các dạng pt bậc nhất một ẩn
Câu 3 : Biết Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình
4 Đề bài:
Câu 1 : Hai phương trình 2x – 6 = 0 và (x-1)(x-4) = 0 có tương đương hay không ?
Câu 2: Giải các phương trình sau :
a) (x - 3)(x + 4) - 2(3x - 2) = (x - 4)2
4(x 5) 50 2x 6(x 5)
c) x4 + x3 + x + 1 = 0
Câu 3: Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình
Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 30 km/ h Đến B người đó làm việc trong
1 giờ rồi quay trở về A với vận tốc 24 km/ h Biết thời gian tổng cộng hết 5h30’ Tính quãng đường AB ?
Trang 75 Đáp án- biểu điểm:
2
( 6đ )
a) x2 + x - 12 - 6x + 4 = x2 - 8x + 16
3x = 24 x = 8 Vậy S = 8
………
b)ĐKXĐ : x ¹5
b 9(x+5) - 90 = -14( x - 5 )
x= 5 ĐKXĐ Vậy S =
………
c) ( x + 1)2 ( x2 - x + 1) = 0
x = - 1 Vậy S = 1
………
2
2
2
3
( 3,5đ)
Gọi quãng đường AB là x km ( x > 0)
Thời gian đi từ A đến B là 30
x
h Thời gian đi từ B đến A là 24
x
h Đổi : 5h30’ =
11
2 h Theo bài ra ta có PT :
11 1
4x + 5x +120 = 660
9x = 540
x = 60
Vậy quãng đường AB dài 60 km
0,5
0,5 2
0,5