OÂN TAÄP CHệễNG III Tieỏp theo I.. Muùc tieõu: Giuựp HS oõn taọp laùi caực kieỏn thửực ủaừ hoùc veà phửụng trỡnh vaứ giaỷi baứi toaựn baống caựch laọp pt.. Cuỷng coỏ vaứ naõng cao caực
Trang 1Dạy lớp: 8B; 8E Ngày soạn: 27/02/2010 Tiết PPCT: 55 Ngày dạy: 01/03/2010.
OÂN TAÄP CHệễNG III (Tieỏp theo)
I Muùc tieõu:
Giuựp HS oõn taọp laùi caực kieỏn thửực ủaừ hoùc veà phửụng trỡnh vaứ giaỷi baứi toaựn baống caựch laọp pt
Cuỷng coỏ vaứ naõng cao caực kú naờng giaỷi baứi toaựn baống caựch laọp pt
II Chuaồn bũ:
- GV: Soạn bài, đọc tài liệu tham khảo, dụng cụ học dạy học
- HS: Xem lại kiến thức đã học trong chơng, dụng cụ học tập
III Hoaùt ủoọng treõn lụựp:
Hoaùt ủoọng 1:
Kieồm tra baứi cuừ – Chửừa baứi taọp
HS1: Chửừa baứi 66 (d)/14 SBT
HS2: Chửừa baứi 54/34 sgk
HS1:
2
x 2 3 2(x 11) d)
− − = −
ẹKXẹ: x ≠ ± 2
⇒ (x – 2)(x - 2) – 3(x + 2) = 2(x – 11)
⇔ x2 – 4x + 4 – 3x – 6 = 2x – 22
⇔ x2 – 9x + 20 = 0
⇔ x2 - 4x – 5x + 20 = 0
⇔ x ( x – 4 ) – 5 ( x – 4 ) = 0
⇔ ( x – 4 ) ( x – 5 ) = 0
⇔ x - 4 = 0 hoaởc x – 5 = 0
⇔x = 4 hoaởc x = 5 Vaọy S = {4 ; 5}
HS 2: Baứi 54/34 sgk Goùi khoaỷng caựch giửừa hai beỏnA vaứ
B laứ x (km)(x>0) Vaọn toỏc canoõ xuoõi doứng laứ ( / )
4
x
km h
Vỡ vaọn toỏc nửụực chaỷy laứ 2km/h neõn vaọn toỏc canoõ khi nửụực yeõn laởng laứ 2 ( / )
4
x
km h
− , vaứ khi ủi ngửụùc
Trang 2GV nhận xét cho điểm
Hoạt động 2:
Luyện tập
Bài 69 / 14 SBT
GV: Vậy sự chênh lệch thời gian sảy ra
ở 120 km sau
Hãy chọn ẩn và lập bảng phân tích?
Hãy lập pt bài toán?
HS tự giải và trả lời
Bài 68/14 SBT
GV yêu cầu hs đọc đề bài , yêu cầu Hs
lập bảng phân tích và lập pt bài toán
dòng là 4 ( / )
4
x
km h
−
Theo giả thiết, canô ve ngược à dòng hết 5h nên ta có pt :
4 80
− = ⇔ − =
÷
⇔ =
x
x
x = 80 TMĐK Vậy khoảng cách giữa 2 bến A và
B là 80km
HS nhận xét
HS đọc đề bài HS: Hai ô tô chuyển động trên quãng đường dài 163 km Trong 43 km hai xe có cùng vận tốc, sau đó xe thứ nhất tăng vận tốc lên gấp 1,2 lần vận tốc ban đầu nên đã về sớm hơn xe thứ hai 40 phút
HS: Gọi vận tốc ban đầu của hai xe là x ( km/h ) ĐK x > 0
Quãng đường còn lại sau 43 km đầu là:
163 – 4 3 = 120(km)
Vận tốc (km/h)
Thời gian (h)
Quãng đường (km) Ôâ tô 1 1,2x 120
1, 2x 120
HS: 120x - 1, 2x120 = 23 120
x - 100x = 23
Năng suất 1ngày ( tấn Số ngày (ngày ) Số than ( tấn )
Trang 3Bài 55/34 sgk
GV hướng dẫn hs tìm hiểu nội dung bài
toán:
? Trong dung dịch có bao nhiêu gam
muối , lượng muối có thay đổi không?
? Dung dịch mới chứa 20 % muối em
hiểu điều này thế nào?
Hãy chọn ẩn và lập pt bài toán?
Bài 56/34 sgk
Gv giải thích về thuế VAT
Thuế VAT 10% ví dụ tiền trả theo mức
có tổng 100 ngàn đồng thì còn phải trả
thêm 10% thuế VAT Tất cả phải trả:
100 000(100% + 10%) = 100 000.110 %
)
57
+ x+13
HS làm tại lớp, 1 hs lên bảng chữa:
Gọi số tấn than đội phải khai thác theo kế hoạch là x (x > 0)
Thực tế đội khai thác là x + 13 (tấn) Số ngày dự định làm theo kế hoạch là:
x 50 Số ngày thực tế làm là: x 1357+ Mà thực tế làm ít hơn dự định là 1 ngày nên ta có pt: 50x - x 1357+ = 1
HS đọc đề HS: Trong dung dịch có 50g muối, lượng muối không thay đổi
HS: Dung dịch mới chứa 20% muối nghĩa là khối lượng muối bằng 20 % khối lượng dung dịch
HS: Gọi khối lượng muối cần pha thêm là x (gam) x > 0
Khi đó khối lượng dung dịch sẽ là:
200 + x Khối lượng muối là 50 gam nên ta có pt: 20% (200 + x) = 50
HS về nhà giải tiếp
HS đọc bài
Hoạt động nhóm
Trang 4Hoạt động 2:
Hướng dẫn về nhà:
Oân tập toàn bộ kiến thức chương III
Xem lại các bài tập đã chữa
Chuẩn bị tiết sau kiểm tra 1 tiết
Gọi mỗi số điện ở mức thấp nhất có giá trị x (đồng)ĐK: x > 0
Nhà Cường dùng hết 165 số điện nên phải trả theo mức:
100 số điện đầu tiên: 100.x (đồng)
50 số tiếp theo: 50(x + 150) (đồng)
15 số điện tiếp theo: 15 (x + 350) (đồng) Kể cả thuế VAT, nhà Cường phải trả 95.700 đồng nên ta có pt:
[100x + 50(x + 150) + 15(x + 350)].110% = 95 700
HS cả lớp nhận xét