1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Thiết kế giáo án Đại số 8 - Tiết 54, 55

7 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 102,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra bài cũ và nội dung bài mới : Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1:KIỂM TRA BAØI CŨ 7 phút - GV neâu yeâu caàu kieåm tra : - Moät HS leân baûng kieåm tra :[r]

Trang 1

Tuần :27 Ngày soạn :18/3/2006

I Mục tiêu :

HS nhớ kỹ các điều kiện của để phương trình bậc hai một ẩn vô nghiệm , có nghiệm kép , có 2 nghiệm  phân biệt

HS vận dụng công thức nghiệm tổng quát vào giải phương trình bậc hai một cách thành thạo

HS biết linh hoạt với các trường hợp phương trình bậc hai đặc biệt không cần dùng đến công thức nghiệm tổng quát

II Chuẩn bị :

Chuẩn bị của giáo viên :

Chuẩn bị của học sinh :

III Tiến trình bài dạy :

1 Oån định lớp : Kiểm tra sĩ số , vệ sinh lớp học , đồng phục ( 1 phút )

2 Kiểm tra bài cũ và nội dung bài mới :

Hoạt động 1:KIỂM TRA BÀI CŨ ( 7 phút)

- GV nêu yêu cầu kiểm tra :

Viết công thức nghiệm của

phương trình bậc hai

Aùp dụng :Giải phương trình :

7x2 – 2x + 3 = 0

- Một HS lên bảng kiểm tra : Viết công thức nghiệm của phương trình bậc hai Aùp dụng :Giải phương trình : 7x2 – 2x + 3 = 0

Hoạt động 2:LUYỆN TẬP ( 35 phút)

Dạng 1 : giải phương trình :

Bài 15 / 45 SGK

- GV gọi 3 HS lên bảng giải 3

câu b,c,d

Bài 16 / 45

- GV gọi 4 HS lên bảng làm 4

câu a , b , d ,e

- Ba HS lên bảng giải 3 câu

- Bốn HS lên bảng làm 4 câu

Bài 15 / 45 SGK b/ 5x2 +2 10x + 2 = 0

a = 5 ; b = 2 10 ; c = 2 = 2.10 – 4.5.2 = 0

 Vậy phương trình có nghiệm kép c/ x1 2 + 7x + = 0

2

2 3

a = ; b = 7 ; c = 1

2

2 3

= 72 – 4 = > 0

2

2 3

143 3

Vậy phương trình có hai nghiệm phân biệt

d/ 1,7x2 -1,2x – 2,1 = 0

a = 1,7 ; b = -1,2 ; c = -2,1 = 15,72 > 0

 Vậy phương trình có hai nghiệm phân biệt

Bài 16 / 45 SGK a/ 2x2 – 7x + 3 = 0 = 9-7)2 -4.2.3 = 49 – 24=25

   = 5 Vậy phương trình có hai nghiệm là : x1 =

LUYỆN TẬP

Trang 2

Bài 22 / 41 SBT

a/ Giải phương trình bằng đồ thị

:

b/ ahỹ tìm hoành độ của mỗi

giao điểm của 2 đồ thị ?

hãy giải thích tại sao x1 = -1,5 là

nghiệm của phương trình (1)

- GV gọi một HS lên bảng vẽ đồ thị

- HS dưới lớp vẽ vào vở

- HS dứng tại chỗ trả lời : Hai đồ thị cắt nhau tại : A(-1,5; 4,5 ) và B(1;2)

- HS : x1 = -1,5 là 1 nghiệm của phương trình (1) vì

2.(-1,5)2 +(-1,5)- 3

= 2.2,25 – 1,5 -3 = 0

;

7 5 12 3

x2 = 7 5 2 1

b/ 6x2 + x + 5 = 0 = 11 – 4.6.(-5) = - 119 < 0

 Vậy phương trình vô nghiệm d/ 3x2 + 5x + 2 = 0

= 12 -4.6(-5) = 121

=11

Vậy phương trình có hai nghiệm là : x1 =

;

   

x2 = 5 1 6 1

e/ y2 – 8y + 16 = 0 = (-8)2 – 4.1.16 = 0

 Vậy phương trình có nghiệm kép :x1 = x2

= ( 8) 4 2.1

Bài 22 / 41 SBT

a/ mx2 +(2m-1)x + m + 2 = 0 (1)

Trang 3

Dạng 2 : Tìm điều kiện của tham

số để phương trình có nghiệm ,

vô nghiệm

ĐK: m 0 

= (2m-1)1 -4m(m + 2)

= 4m2 -4m + 1 -4m2 -8m

= -12m + 1

Phương trình có nghiệm    0

-12m + 1 0   m  1 12  Vậy với m 1 và m 0 thì phương 12   trình (1) có nghiệm b/ 3x2 +(m+1)x + 4 = 0 (2) = (m+1)2 +4.3.4  = (m+1)2 + 48 > 0 Vì > 0 với mọi giá trị của m do đó  phương trình (2) có nghiệm với mọi gia 1trị của m Hoạt động 3 :HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ ( 2 phút ) Làm bài tập 21 , 23 , 24 / 41 SBT Đọc “Bài đọc thêm “ :Giải phương trình bậc hai bằng máy tính bỏ túi Rút kinh nghiệm tiết dạy :

Trang 4

Tuần 27 Ngày soạn :20/3/2006

I Mục tiêu :

 HS thấy được lợi ích của công thức nghiệm thu gọn

 HS biết tìm b’ và biết tính ’ , x 1 , x2 theo công thức nghiệm thu gọn

 HS nhớ và vận dụng tốt công thức nghiệm thu gọn

II Chuẩn bị :

Chuẩn bị của giáo viên :bảng phụ , phiếu học tập

Chuẩn bị của học sinh :mát tính bỏ túi

III Tiến trình bài dạy :

1 Oån định lớp : Kiểm tra sĩ số , vệ sinh lớp học , đồng phục ( 1 phút )

2 Kiểm tra bài cũ và nội dung bài mới :

Hoạt động 1:KIỂM TRA BÀI CŨ (6phút)

- GV nêu yêu cầu kiểm tra :

Hãy giải phương trình bằng cách

dùng công thức nghiệm :

a/ 3x2 + 8x + 4 = 0

b/3x2 -4 6x – 4 = 0

- GV gọi HS dưới lớp nhận xét

Hai HS lên bảng kiểm tra

- HS 1 : làm câu a

- HS 2 làm câu b -HS dưới lớp làm vào vở a/ 3x2 + 8x + 4 = 0

a = 3 ; b = 8 ; c = 4 = 64 – 48 = 16 > 0

= 4

Phương trình có 2 nghiệm phân biệt

x1 = 8 4 4 2

x1 = 8 4 12 2

b/3x2 -4 6x – 4 = 0

a = 3 ; b = -4 6 ; c = - 4 = 96 + 48 = 144 > 0

= 12

2

  b a

4 6 12 6

2(2 6 6) 6

3

2

  b a

4 6 12 6

2(2 6 6) 6

3

§ 5.CÔNG THỨC NGHIỆM THU GỌN

Trang 5

bài làm trên bảng

- GV nhận xét và cho điểm - HS nhận xét bài làm trên bảng

Hoạt động 2:CÔNG THỨC NGHIỆM THU GỌN (10 phút)

- GV đặt vấn đề :Trong khi giải

phương trình bậc hai ax2 + bx + c

= 0 , nhiều khi ta gặp giá trị của

rất lớn và khó thấy được giá

trị của bằng bao nhiêu , nói

chính xác hơn là gặp khó khăn

trong việc “ Tính nhẩm ” giá trị

của  Trong tiết học này ,

chúng ta sẽ nghiên cứu trường

hợp mà phương trình bậc hai

được giải theo cách ngắn gọn

hơn , công thức tính nghiệm đơn

giản hơn Đó là công thức

nghiệm thu gọn

- GV nói : Trước hết ta sẽ xây

dựng công thức nghiệm thu gọn

- GV cho pt1 : ax2 + bx + c = 0

Hãy tính biết số theo b’.

- GV nói : Ta đặt – ac =b'2 

’thì = ? 

Căn cứ vào công thức nghiệm đã

học b = 2b’ và = 4 ’ hãy tìm

nghiệm của phương trình bậc hai

( nếu có ) với các trường hợp 

’> 0 , ’ = 0 , ’ < 0  

- GV : yêu cầu HS hoạt động

nhóm để làm bài băng cáh điền

vào các chỗ trống (…) của phiếu

học tập

Điền vào các chỗ trống (…) để

được kết quả đúng :

 Nếu ’ > 0 thì > … 

= …

Phương trình có …

x1 = ; x2 =

2

  b

a

x1 = 2 ' '; x2 =

2

b 

a

x1 = ; x2 =

a

 Nếu ’ = 0 thì … 

Phương trình có …

x1 = x2 =

b

 Nếu ’ < 0 thì … 

= …

- HS : = b 2 – 4ac = (2b’)2 – 4ac

= 4b’2 – 4ac = 4 ( – ac) b'2

- HS : = 4 ’

- HS :…

1/ Công thức nghiệm thu gọn :

Đối với phương trình bậc hai ax2 + bx + c

= 0 ( a 0 )v à b = 2b ’

’ = b’2 – ac

 Nếu ’ > 0 phương trình có 2 nghiệm phân biệt :

x1 = b' ' ; x2 =

a

a

  

 Nếu ’ = 0 thì phương trình có nghiệm kép x1 = x2 = - b'

a

 Nếu  ’ < 0 thì phương trình vô nghiệm

Trang 6

Phương trình …

Sau khi HS thảo luận xong , GV

đưa bài của 1 nhóm lên bảng để

kiểm tra và nhận xét

Sau đó GV treo bảng phụ có ghi

công thức nghiệm và công thức

nghiệm thụ gọn của phương trình

bậc hai

CÔNG THỨC NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH

BẬC HAI

CÔNG THỨC NGHIỆM THU GỌN CỦA PHƯƠNG

TRÌNH BẬC HAI

Đối với phương trình ax2 + bx + c = 0 ( a 0 ) Đối với phương trình ax2 + bx + c = 0 ( a 0 )

b=2b’

 Nếu > 0 :phương trình có 2 nghiệm phân 

biệt :

x1 = ; x2 =

2

b a

  

2

b a

  

 Nếu ’ > 0 phương trình có 2 nghiệm phân biệt :

x1 = b' ' ; x2 =

a

a

  

 Nếu = 0 : phương trình có nghiệm kép 

x1 = x2 = -

2

b a

 Nếu ’ = 0 thì phương trình có nghiệm kép

x1 = x2 = - b'

a

 Nếu < 0 : phương trình vô nghiệm  Nếu ’ < 0 thì phương trình vô nghiệm 

Hoạt động 3 :ÁP DỤNG (26 phút)

- GV cho HS hoạt đống các nhân

làm ?2

- GV gọi một HS lên bảng điền

- HS dưới lớp điền vào vở

Sau đó GV hướng dẫn HS giải

lại phương trình :

3x2 -4 6x – 4 = 0

Bằng cách dùng công thức

nghiệm thu gọn

- GV cho HS so sánh hai cách

giải ( so với cách giải dùng công

thức nghiệm ở phần kiểm tra bài

cũ ) để thấy trường hợp này

- Một HS lên bảng làm

- HS dưới lớp làm vào vở

- Một HS lên bảng làm

- HS dưới lớp làm vào vở 3x2 -4 6x – 4 = 0

a = 3 ; b’ = -2 6 ; c = - 4

’ = b’2 – ac = (-2 )2 -3.(-4)

= 24 + 12 = 36 > 0  '= 6

b a

3

b a

3

2.Aùp dụng :

?2 5x2 + 4x – 1 = 0

a = 5 ; b’=2 ; c = -1

’ = 4 + 5 = 9 ; = 3

Nghiệm của phương trình :

x1 = 2 3 1;

x1 = 2 3 5 1

     

Trang 7

dùng công thức nghiệm thu gọn

thuận lợi hơn

- GV gọi 2 HS lên bảng làm ?3

- GV hỏi : VẬy khi nào ta nên

dùng công thức nghiệm thu gọn

?

Chẳng hạn b bằng bao nhiêu ?

- 2 HS lên bảng làm ?3

- HS :Ta nên dùng công thức nghiệm thu gọn khi phương trình bậc hai có b là số chẵn hoặc là bội chẵn của một căn , một biểu thức

- HS : b = 8 ; b = -6 2 ; b

=2(m+1)

?3 Giải phương trình : a/ 3x2 +8x + 4 = 0

a = 3 ; b’ = 4 ; c = 4

’ = 16-12 = 4 >0 = 2

Nghiệm của phương trình

x1 = 4 2 2 ; x1 =

    

b/ 7x2 -6 2x + 2 = 0

a = 7 ; b’ = -3 2 ; c = 2

’ = 18 – 14 = 4 > 0 = 2

  ' Nghiệm của phương trình x1 = 3 2 2; x2 = 7  3 2 2 7  Hoạt động 4:HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2 phút)  Về nhà học thuộc công thức nghiệm thu gọn  Làm bài tập 17 , 18 , 19 , 22 / 49 SGK ; bài 27 , 30 / 42 , 43 SBT Rút kinh nghiệm tiết dạy :

Ngày đăng: 01/04/2021, 02:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w