Ngày 22 tháng 03 năm 2011Tiết 61: BAÁT PHệễNG TRèNH BAÄC NHAÁT MOÄT AÅN I/ Muùc tieõu - Nhaọn bieỏt baỏt phửụng trỡnh baọc nhaỏt moọt aồn, bieỏt bieỏn ủoồi baỏt phửụng trỡnh ủeồ giaỷi b
Trang 1Ngày 22 tháng 03 năm 2011
Tiết 61:
BAÁT PHệễNG TRèNH BAÄC NHAÁT MOÄT AÅN
I/ Muùc tieõu
- Nhaọn bieỏt baỏt phửụng trỡnh baọc nhaỏt moọt aồn, bieỏt bieỏn ủoồi baỏt phửụng trỡnh ủeồ giaỷi baỏt phửụng trỡnh
- Reứn luyeọn kyừ naờng, sửỷ duùng caực quy taộc bieỏn ủoồi baỏt phửụng trỡnh ủeồ giaỷi baỏt phửụng trỡnh
- Kyừ naờng giaỷi vaứ trỡnh baứy lụứi giaỷi baỏt phửụng trỡnh baọc nhaỏt moọt aồn
II/ ẹoà duứng daùy hoùc
- Giaựo vieõn : SGK, baỷng phuù
- Hoùc sinh : SGK
III/ Hoaùt ủoọng daùy hoùc
Hoạt động 1: Kieồm tra baứi cuừ
Hoùc sinh : kieồm tra x = 4 coự phaỷi laứ nghieọm cuỷa baỏt phửụng trỡnh 2x - 9 < 0
Hoạt động 2: ẹũnh nghúa
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Giaựo vieõn : yeõu caàu hoùc sinh nhaộc laùi
ủũnh nghúa phửụng trỡnh baọc nhaỏt moọt aồn
coự daùng ?
- Giaựo vieõn : neỏu ta thay daỏu “=” bụỷi daỏu
(<, >, ≤, ≥ 0 ) thỡ ta ủửụùc daùng moọt baỏt
phửụng trỡnh baọc nhaỏt moọt aồn
Lửu yự : caõu b, d khoõng phaỷi laứ baỏt phửụng
trỡnh baọc nhaỏt moọt aồn
−
2
3
HS : traỷ lụứi …(ax + b = 0 (a≠ 0 ))
HS:Baỏt phửụng trỡnh daùng ax + b < 0 hoaởc ax + b > 0, ax + b ≤ 0, ax + b ≥ 0
Trong ủoự a vaứ b laứ hai soỏ ủaừ cho, a≠0 ủửụùc goùi laứ baỏt phửụng trỡnh baọc nhaỏt moọt aồn
?1 HS hoạt động cá nhân a) 2x – 3 < 0 ; b) 5x – 15 ≥ 0
Hoạt động 3 : Quy taộc bieỏn ủoồi baỏt phửụng trỡnh
GV : neỏu coọng 5 vaứo hai veỏ cuỷa baỏt
phửụng trỡnh ta ủửụùc baỏt phửụng trỡnh ?
GV : yeõu caàu hoùc sinh phaựt bieồu quy taộc
GV: treo baỷng phuù ?2, yeõu caàu 2 HS giaỷi
HS: x - 5 + 5 < 18 + 5
⇔ x < 23 1/ Quy taộc chuyeồn veỏ (SGK/44) VD1 : Giaỷi BPT x - 5 < 18 (SGK)
VD2 : (SGK)
?2 2 HS giải Giaỷi caực phửụng trỡnh sau :
Trang 2? NhËn xÐt bµi lµm cđa c¸c b¹n
GV: hướng dẫn học sinh giải bpt trong
VD3
Lưu ý : khi nhân hai vế của bất phương
trình với 1 số dương ta giữ nguyên chiều
của bất phương trình
- GV: vậy nếu nhân hai vế của BPT với
một số âm ta phải làm sao?
- Giáo viên : yêu cầu học sinh phát biểu
lại quy tắc nhân với một số
- Học sinh hoạt động nhóm
•Nhóm 1, 2 : câu a
•Nhóm 3, 4 : câu b
Đại diện nhóm 1 lên bảng trình bày lời
giải câu a, nhóm 2 nhận xét Nhóm 4 trình
bày lời giải câu b, nhóm 3 nhận xét
- GV : giáo viên cần lưu ý học sinh khi
nhân hai vế của bất phương trình
- GV : không giải bất phương trình, chỉ sử
dụng quy tắc biến đổi để giải thích sự
tương đương của bất phương trình ?
Học sinh : cộng 2 vế cho (-5)
Học sinh : nhân 2 vế víi – 1,5
a/ x + 12 > 21
⇔x > 21 - 12
⇔x > 9 Vậy tập nghiệm của bpt là : {x / x > 9}
b/ -2x > -3x - 5
⇔-2x + 3x > -5
⇔x > -5 Vậy tập nghiệm của bpt là : {x / x > − 5}
2/ Quy tắc nhân với một số (SGK/44) VD3: Giải bpt 0,5x < 3
(SGK)
- HS : trả lời và giải bất phương trình trong VD4
VD4 : (SGK) Bài tập áp dụng :
?3/45 a/ 2x > 24
⇔x 2 24 21
2
1 <
⇔x < 12 Vậy tập nghiệm của bpt là : {x / x < 12}
b/ -3x < 27
−
>
−
3
1 27 3 1
⇔x > -9 Vậy tập nghiệm của bpt : {x / x > − 9}
?4/45 Giải thích sự tương đương : a/ x + 3 < 7 ⇔x - 2 < 2 b/ 2x < -4 ⇔-3x > 6
IV/ Củng cố
- Bài tập 19, 20, 21/17 SGK
- Học bài
- Chuẩn bị : xem phần 3, 4/45