1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng Đại số 8 - Tiết 55: Ôn tập chương III

17 70 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 1,32 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các bước giải: üQuy đồng mẫu thức ở 2 vế của phương trình üNhân 2 vế với mẫu chung để khử mẫu üChuyển các hạng tử chứa ẩn sang 1 vế, các hằng số sang veá kia üThu gọn các hạng tử đồng dạ[r]

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẬN SƠN TRÀ

TRƯỜNG THCS Lý Tự Trọng

TẬP THỂ LỚP 8/7 GV: CÙ THỊ THANH HỒNG

Trang 2

A.

B.

C

D

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

Đúng rồi,

Bạn giỏi

quá!

Chưa đúng,

cố gắng lên

bạn ơi.

Rất tiếc,

b ạ n ch ọ n

sai rồi.

Rất tiếc,

bạn chọn

sai rồi.

Phương trình: 2x - 6 = 0 có nghiệm là?

x= - 3

x = 6

x = -6

x = 3

Phương trình:

2x – 6 = 0 Thuộc dạng phương trình nào?

Trang 3

Dạng 1: Phương trình đưa được

về dạng ax + b = 0 ( a ≠ 0 )

Giải các phương trình sau:

Các bước giải:

ü Quy đồng mẫu thức ở 2 vế của phương trình

ü Nhân 2 vế với mẫu chung để khử mẫu

ü Chuyển các hạng tử chứa ẩn sang 1 vế, các hằng số sang vế kia

ü Thu gọn các hạng tử đồng dạng

ü Chia 2 vế cho hệ số của ẩn

ü Kết luận nghiệm của phương trình

Tiết: 55 ÔN TẬP CHƯƠNG III

Trang 4

Dạng 2: Phương trình tích

Giaỷi caực phửụng trỡnh sau:

4x2 – 1 =(2x + 1)(3x – 5)

Dửù ủoaựn 1 phửụng trỡnh laứ phửụng trỡnh tớch:

oSau khi thu goùn maứ coứn baọc cuỷa aồn  2

oNhỡn thaỏy nhaõn tửỷ chung.

Caực bửụực giaỷi:

Chuyeồn taỏt caỷ caực haùng tửỷ veà 1 veỏ (veỏ traựi) ủeồ veỏ kia (veỏ phaỷi) laứ 0

Phaõn tớch ủa thửực ụỷ veỏ traựi thaứnh nhaõn tửỷ.

Cho tửứng nhaõn tửỷ chửựa aồn baống 0 ủeồ giaỷi phửụng trỡnh ủoự

Keỏt luaọn nghieọm cuỷa phửụng trỡnh

Tiết: 55 TIEÁT 55: OÂN TAÄP CHệễNG III

Trang 5

ÔN TẬP CHƯƠNG III

Dạng 3: Phương trình chứa ẩàn ở mẫu

Giải phương trình sau:

Các bước giải:

üTìm ĐKXĐ của phương trình

ü Quy đồng mẫu thức ở 2 vế và khử mẫu

üKhai triển 2 vế (bỏ ngoặc) Chuyển các hạng tử chứa ẩn sang 1 vế, các hạng tử không chứa ẩn sang vế kia Thu gọn các hạng tử đồng dạng Chia 2 vế cho hệ số của ẩn

ü Kết luận nghiệm của phương trình

Tiết: 55

Trang 6

2

3

4

5

6

7

8

Ø Bốn đội luân phiên nhau lựa chọn hàng ngang.

Ø Mỗi lượt chơi, mỗi đội sẽ được chọn một hàng ngang tùy ý.

Ø Trả lời từ hàng ngang sau khi nghe gợi ý.

Ø Thời gian được tính từ lúc cô giáo đọc xong câu hỏi gợi ý

Ø Có thể trả lời từ cột dọc sau gợi ý thứ tư

Trang 7

Hàng ngang thứ nhất với gợi ý như sau: Phương

trình: x 2 – x(x + 3) = 6 thuộc dạng phương trình nào?

2

Hàng ngang thứù hai với gợi ý như sau: Phương

trình: x 2 –9 - 2x(x + 3) = 0 thuộc dạng phương trình nào?

3

Hàng ngang thứù ba với gợi ý như sau: Khi chuyển một hạng tử từ vế này sang vế kia ta phải làm gì ?

4

Hàng ngang thứù tư với gợi ý như sau: Phương trình:

(x + 2)(x + 3)(2x – 5)(x – 4)(3x + 1) (x2 – 1) = 0

có bao nhiêu nghiệm ?

5

Hàng ngang thứù năm với gợi ý như sau:

Giải phương trình là tìm điều gì ?

6

Hàng ngang thứù sáu với gợi ý như sau: x = a là một nghiệm của phương trình: A(x) = B(x) nếu khi thay vào phương trình thì giá

trị của hai vế phương trình phải thoả mãn điều này

7

Hàng ngang thứù bảy với gợi ý như sau:

Phương trình : x2 + 1 = 0 có mấy nghiệm

8

Hàng ngang thứù tám với gợi ý như sau: Khi giải phương

trình chứa ẩn ở mẫu, ở bước 4 ta cầøn đối chiếu các giá trị

của ẩn với ……… xác định của phương trình

B A C N H A T

D O I D A U

B A N G N H A U

C H U Y E N V E

Trang 8

ax + b = 0

A(x).B(x) = 0

 

Trang 9

Hướng dẫn về nhà

ü Ôn lại cách giải các dạng phương trình.

ü Làm bài tập: 50a,b,c; 51a,c,d; 52a,c,d;53 SGK trang 33

ü Tiết sau sẽ ôn tập chương III tiếp theo

Trang 12

Cả A và B đỳng.

Chứa ẩn ở mẫu.

Phương trỡnh tớch.

Bậc nhất 1 ẩn

A

B

C

D

Phương trình trên thuộc dạng phương

trình nào?

30 9

Trang 14

Ti ế t: 55 ôN TẬP CHƯƠNG III

Giải phương trình sau:

4x – 13 = 21 - 6x

ü Chuyển các hạng tử chứa ẩn sang 1 vế, các hạng tử không chứa ẩn sang vế kia

ü Thu gọn các hạng tử đồng dạng

ü Chia 2 vế cho hệ số của ẩn

ü Kết luận nghiệm của phương trình

Dạng 1: Phương trìnhđưa được về dạng ax + b = 0

Trang 15

ÔN TẬP CHƯƠNG III

Giải phương trình sau:

13 – 4(x + 3) = 22 – (x – 6)

ØCác bước giải:

Ø Khai triển 2 vế (bỏ ngoặc)

Ø Chuyển các hạng tử chứa ẩn sang 1 vế, các hạng tử không chứa ẩn sang vế kia

Ø Thu gọn các hạng tử đồng dạng

Ø Chia 2 vế cho hệ số của ẩn

Ø Kết luận nghiệm của phương trình

Dạng 1: Phương trìnhđưa được về dạng ax + b = 0

Tiết: 55

Trang 16

S = { - 2; 5}

Ti ế t: 55 ôN TẬP CHƯƠNG III

A.

C

D.

B.

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

Đúng rồi,

Bạn giỏi

quá!

Ch ư a đ úng,

c ố g ắ ng lên

bạn ơi.

Rất tiếc,

bạn chọn

sai rồi.

Rất tiếc,

bạn chọn

sai rồi.

Tập nghiệm của phương trình:

(x – 2)(x + 5) = 0 là tập hợp nào?

S = {2}

S = {- 5}

S = {2; - 5}

Phương trình:

(x – 2)(x + 5) = 0

Thuộc dạng phương trình

nào?

Trang 17

Bốn bước

Ti ế t: 55 ƠN TẬP CHƯƠNG III

Hãy chọn đáp án đúng?

A

C

B

D

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

Đúng rồi,

Bạn giỏi

quá!

Ch ư a đ úng,

c ố g ắ ng lên

bạn ơi.

Rất tiếc,

bạn chọn

sai rồi.

Rất tiếc,

bạn chọn

sai r ồ i Khi giải phương trình chứa ẩn ở mẫ ta cần

thực hiện mấy bước

Một bước

Ba bước Hai bước

Phương trình:

Thuộc dạng phương trình

nào?

Lop8.net

Ngày đăng: 01/04/2021, 01:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w