- GV YC hs nêu lại nd của bài đọc, HD hs tự liên hệ thêm về tình cảm bạn bè của các em trong csống?. Mục tiêu - Sử dụng đúng dấu phẩy trong Câu văn, đoạn văn BT1 - Viết đợc đoạn văn khoả
Trang 1Tuần 32
Thứ hai ngày tháng năm 2010
Tập đọc
út Vịnh
I Mục tiêu: Biết đọc diễn cảm đợc một đoạn văn hoặc toàn bộ bài văn.
- Hiểu nội dung: Ca ngợi tấm gơng giữ gìn an toàn giao thông đờng sắt và hành động dũng cảm cứu em nhỏ của út Vịnh ( Trả lời đợc các câu hỏi trong SGK)
II Đồ dùng dạy học: Tranh minh hoạ chủ điểm và bài học.
III Các hoạt động dạy- học
1 ổn định tổ chức
2 Bài cũ: GV cho HS đọc bài (Bầm ơi).
? Đọc xong bài này em có suy nghĩ gì?
3 Bài mới: Giới thiệu chủ điểm và GTB
- HD HS luyện đọc
+GV cho 1 HS đọc toàn bộ ND bài đọc
+GV gọi HS đọc nối tiếp bài
Nối tiếp lần 1: HD HS đọc đúng các từ khó
trong bài
Nối tiếp lần 2 (Kết hợp giải nghĩa từ: sự cố,
thanh ray, thuyết phục, chuyền thẻ…
- GV đọc mẫu toàn bài
- HD HS tìm hiểu nội dung:HS bài và trả lời câu
hỏi:
? Đoạn đờng sắt gần nhà út Vịnh máy năm nay
thờng có những sự cố gì?
? Trờng của út Vịnh đã phát động phong trào gì?
Nội dung của phong trào ấy là gì?
? út Vịnh đã làm gì để thực hiện nhiệm vụ giữ
gìn an toàn đờng sắt?
? Khi nghe thấy còi tàu vang lên từng hồi giục
giã, út Vịnh nhìn ra đờng sắt và đã thấy điều gì?
? út Vịnh đã hành động nh thế nào để cứu hai
em nhỏ đang chơi trên đờng tàu?
?Em học tập đợc điều gì ở út Vịnh?
? Câu chuyện có ý nghĩa nh thế nào?
- HD HS luyện đọc diễn cảm:
? Qua tìm hiểu ND, hãy cho biết : Để đọc diễn
cảm bài đọc này ta cần đọc với giọng nh thế
nào?
- YC một tốp hs đọc nối tiếp cả bài
- GV HD mẫu cách đọc diễn cảm đoạn 4 hoặc 5
4 Củng cố, dặn dò.
- GV YC hs nêu lại nd của bài đọc, HD hs tự
liên hệ thêm về tình cảm bạn bè của các em
trong csống
- GV nhận xét tiết học: tuyên dơng những HS có
ý thức học tập tốt Dặn HS CB bài sau: Những
cánh buồm
- HS đọc bài
- HS nhận xét
+ 1 HS đọc toàn bộ ND bài đọc + HS đọc nối tiếp
+ HS đọc trong nhóm đôi
+ 1 HS đọc toàn bộ bài
- Lúc thì tảng đá nằm chềnh ềnh, lúc thì ái đó tháo cả ốc…
-PT em yêu đờng sắt quê em -Thuyết phục Sơn một bạn nghịch nhất lớp
- út Vịnh thấy Hoa và Lan đang chơi chuyền thẻ trên đờng tàu…
- út Vịnh lao ra và hét lớn
-ý thức trách nhiệm, tôn trọng quy
định về an toàn giao thông và tinh thần dũng cảm
- Truyện ca ngợi út Vịnh có ý thức của một chủ nhân tơng lai, thự hiện tốt nhiệm vụ giữ gìn an toàn
đờng sắt, dũng cảm cứu em nhỏ -HS NX cách đọc cho nhau, tự phát hiện cách ngắt nghỉ và cách nhấn giọng trong đoạn này
- 1 vài hs đọc trớc lớp, gv sửa luôn cách đọc cho hs
- HS đọc diễn cảm trong nhóm
- HS đa ra ý kiến NX và bình chọn những bạn đọc tốt nhất
Trang 2Toán Luyện tập
I Mục tiêu: Biết
+ Thực hành phép chia
+ Viết kết quả phép chia dới dạng phân số, số thập phân
+Tìm tỉ số phần trăm của hai số
II Đồ dùng dạy học
- Bảng phụ, vở bài tập
III Các hoạt động dạy – học
1 ÔĐ tổ chức.
2 Kiểm tra bài cũ
- GV cho 2 HS lên bảng làm bài 4 tiết trớc
- GV cho HS nhận xét chữa
3.Bài mới.
a Hớng dẫn ôn tập
BT1 - GV cho HS đọc bài toán1 và hớng
dẫn HS ;
- Cho HS làm bài và chữa
- GV cho HS nhận xét chữa
- Cho HS nhắc lại cách chia phân số cho
STN, chia số tự nhiên cho phân số, chia số
tự nhiên cho số tự nhiên thơng tìm đợc là
số TP
BT2:
- GV cho HS làm bài tập 2 vào vở
- GV cho HS nhận xét chữa
- Gọi HS nêu các quy tắc chia nhẩm cho
0,1 ; 0,01….0,5 ; 0,25
BT 3:
- GV cho HS đọc bài toán3,
- HS làm bài
- Gv cho HS nhận xét chữa
BT4: (HS khá giỏi)
- HS đọc yêu cầu
- GV gọi HS trả lời miệng
4.Củng cố dặn dò
- GV cho HS nêu lại cách tính
- GV nhận xét tiết học và dặn HS chuẩn bị
bài sau: Luyện tập
- 2 HS chữa bài
- HS nhận xét
Bài1:
- HS tự làm bài vở
- HS lần lợt đọc kết quả từng ý
- HS khác nhận xét
- HS nêu
Bài2:
-Hs làm bài vào vở
- HS chữa bài
- HS nhận xét chữa
- HS nêu quy tắc chia nhẩm
Bài3:
- HS làm bài
- HS nhận xét bài làm
Bài 4: HS trả lời miệng khoanh vào D
Chính tả
Nhớ – viết viết : Bầm ơi
I Mục tiêu:
1.Nhớ - viết đúng chính tả; Trình bày đúng hình thức các câu thơ lục bát 2.Làm đợc BT2,3
II Đồ dùng dạy học: vở và bài tập
III Các hoạt động dạy- học chủ yếu
1 ÔĐ tổ chức.
2 Bài cũ:
- 2, 3 HS lên bảng viết tên một số tên các
huân chơng của nớc ta
- Nhận xét, sửa chữa bổ sung và rút kinh
nghiệm chung
+2, 3 HS lên bảng viết
Trang 33 Bài mới: a) GTB: Nêu MĐ , YC tiết học
b) GV HD viết chính tả:
- Gv đọc mẫu bài chính tả
- HD HS tìm hiểu ND bài chính tả
? Điều gì gợi cho anh chiến sĩ nhớ tới mẹ?
? Anh nhớ tới hình ảnh nào của mẹ?
- Gv nêu nhiệm vụ của tiết học
- HD HS luyện viết từ khó:
GV tổ chức cho hs luyện viết từ khó:
Nhận xét, sửa sai GV lu ý thêm những vấn
đề cần thiết
- GV đọc bài, hs viết chính tả ( chú ý nhắc
hs t thế ngồi viết )
- Gv đọc soát lỗi HS tự ghi những lỗi sai
trong bài viết của mình
- GV nhận xét thông qua việc chấm bài
c) HD hs làm BT chính tả.
BT1: 1 hs đọc YC BT, 1hs nêu lại YC.
Cả lớp cùng NX, bổ sung GV chốt lại ý
BT2: 1 hs đọc YC BT, 1hs nêu lại YC.
HS TL nhóm hoặc làm việc cá nhân
HS thi đua trình bày bài làm hoặc đại diện
nhóm trình bày
Cả lớp cùng nhận xét, bổ sung GV chốt lại
ý cơ bản
4 Củng cố, dặn dò
- GV nhấn mạnh những ND cần nhớ của
bài
- Gv NX tiết học, dặn hs CB bài sau
+Cảnh chiều đông ma phùn gió bấc làm cho anh chiến sĩ nhớ tới mẹ
+Anh nhớ hình ảnh mẹ lội ruộng cấy
mạ non, tay mẹ run lên vì rét
HS phát hiện những từ khó viết trong bài 1,2 hs lên bảng ; dới lớp viết giấy
nháp các từ: rét, lâm thâm, lội dới bùn,
mạ non
-HS viết chính tả
-HS tự ghi những lỗi sai trong bài viết của mình
- HS đổi vở cho nhau soát bài, GV đi chấm bài 5-7 hs
- Một hs đọc yc bài tập
-HS TL nhóm hoặc làm việc cá nhân HS thi đua trình bày bài làm
-1 hs đọc YC BT, 1hs nêu lại YC HS TL nhóm hoặc làm việc cá nhân HS thi đua trình bày bài làm hoặc đại diện nhóm trình bày
Thứ ba ngày tháng năm 2010
Kể chuyện Nhà vô địch
I Mục tiêu
- Kể lại đợc từng đoạn câu chuyện bằng lời ngời kể và bớc đầu kể lại đợc toàn
bộ câu chuyện bằng lời nhân vật Tôm Chíp
- Biết trao đổi về nội dung, ý nghĩa câu chuyện
II Đồ dùng dạy học
Bảng phụ
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
1 ÔĐ tổ chức.
2 Bài cũ:
- YC 2 hs tiết trớc cha thi KC trớc lớp lên kể
chuyện và nêu ý nghĩa c chuyện vừa kể
- Cả lớp và GV nhận xét , đánh giá chung
3 Bài mới.
a) GTB
b) HD HS kể chuyện.
*GV kể chuyện.
- GV kể lần 1 và yêu cầu HS ghi lại tên nhân
vật
- GVkể lại lần 2 vừa kể vừa chỉ vào tranh minh
hoạ
- HS lên kể chuyện và nêu ý nghĩa c chuyện vừa kể
- HS theo dõi
- HS ghi tên các nhân vật
Trang 4*Kể trong nhóm.
Gv yêu cầu HS kể theo nhóm
* Kể trớc lớp
+ Thi kể chuyện trớc lớp
- GV cho HS xung phong hoặc cử đại diện lên
kể
Gv dán lên bảng YC đánh giá bài K.C
Mỗi hs kể đều nói ý nghĩa c chuyện của
mình hoặc có thể giao lu với các bạn trong lớp
4 Củng cố , dặn dò
- GV nhận xét tiết học YC HS về nhà kể lại
c.chuyện vừa kể ở lớp cho ngời thân nghe
- Dặn dò cho hs chuẩn bị trớc cho tiết KC
tuần
- Một số hs nối tiếp kể
+ HS K.C trong nhóm HS K.C theo cặp, trao đổi về ý nghĩa c chuyện
HS xung phong hoặc cử đại diện lên kể
Cả lớp nhận xét đánh giá, cho điểm bạn theo tiêu chuẩn:
Nd truyện có hay không? Cách K.C thế nào?
Khả năng hiểu c.chuyện của ngời kể
Cả lớp bình chọn cho bạn k c tự nhiên nhất, hấp dẫn nhất; bạn đặt câu hỏi thú vị nhất
Toán Luyện tập
I Mục tiêu * Biết
- Tìm tỉ số phần trăm của hai số
- Thực hiện các phép tính cộng, trừ các tỉ số phần trăm
- Giải các bài toán liên quan đến tỉ số phần trăm
II Đồ dùng dạy học : SGK, vở bài tập
III Các hoạt động dạy học
1 ÔĐ tổ chức.
2 Kiểm tra bài cũ.
- GV cho HS chữa bài 1b tiết trớc
- GV nhận xét cho điểm
3 Bài mới: Hớng dẫn HS ôn tập.
BT1: - HS đọc yêu cầu
- Gọi 2 HS lên bảng làm ý a, c
- Gọi HS nhận xét chữa
- GV chốt lại cách tìm tỉ số phần
trăm của 2 số
BT2
- GV cho HS làm bài2 vào vở
- GV cho HS nối tiếp đọc bài làm
- GV cho HS làm và nêu cách tính
- GV nhận xét bài làm của HS
BT3:
- GV cho HS đọc bài 3
- GV bài toán yêu cầu chúng ta làm
gì?
- HS làm vào vở
- GV nhận xét chữa
BT4: (HS khá giỏi) Gọi HS đọc bài
- HS tự làm vào vở
- GV chấm 1 số bài
- GV nhận xét chữa
4 Củng cố dặn dò.
- GV nhận xét tiết học
- 2 HS chữa bài
- HS nhận xét chữa
Bài1 -HS làm bài
2: 5 = 0,4 = 40%
2:3 = 0,6666 = 66,66%
3,2 :4 = 0,8 = 80%
7,2 : 3,2 = 2,25 = 225%
Bài2:
- HS làm bài và chữa
Bài3:HS làm bài và chữa bài
a,Tỉ số phần trăm của diện tích đất trồng cây cao su và DT đất trồng cây cà phê là:
480 : 320 = 1,5 1,5 = 150 %
b, Tỉ số phần trăm củaDT đất trồng cà phê và
DT đất trồng cây cao su là:
320 : 480 = 0,6666
0,6666….= 66,66 % Bài 4:
Số cây lớp 5A trồng đợc là:
180 x 45 : 100 = 81 (cây)
Số cây lớp 5 A còn phải trồng theo dự định là:
180 – 81 = 99 (cây) Đáp số: 99 cây
Trang 5- GV dặn HS chuẩn bị bài sau: Ôn
tập về các phép tính với số đo thời
gian
Khoa học Tài nguyên thiên nhiên
I- Mục tiêu
Nêu đợc một số ví dụ và ích lợi của tài nguyên thiên nhiên
II- Đồ dùng dạy - học
- Vở bài tập….tranh ảnh…
III- Các hoạt động dạy- học
1 ÔĐ tổ chức.
2 Kiểm tra bài cũ:
- GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS
- GV nhận xét
3 Bài mới.
* Hoạt động 1: Các loại tài nguyên thiên
nhiên và tác dụng của chúng
- GV cho HS đọc mục bạn cần biết và
quan sát hình vẽ
? Thế nào là tài nguyên thiên nhiên?
? Loại tài nguyên nào đợc thể hiện trong
từng hình minh hoạ?
? Nêu ích lợi trong từng loại tài nguyên
đó?
- GV cho HS làm bài tập và gọi HS chữa
bài
- GV chốt lại
* Hoạt động 2: ích lợi của tài nguyên
thiên nhiên
- GV cho HS thảo luận theo nhóm đôi
- Gv đi chấm điểm cho các nhóm và gọi
HS chữa bài
4 Củng cố dặn dò.
- GV cho HS đọc ghi nhớ
- Dặn HS chuẩn bị bài sau: Tác động của
con ngời đến môi trờng đất
- HS thảo luận và từng nhóm trình bày
- HS đọc bài làm
- Tài nguyên thiên nhiên là những của cải có sẵn trong môi trờng tự nhiên
- Tài nguyên gió, dầu mỏ, nớc, đất, than
đá…
- HS cùng nhau trao đổi và ghi nhanh các ích lợi của từng loại tài nguyên và trình bày
Luyện từ và câu Ôn tập về dấu câu (dấu phẩy)
I Mục tiêu
- Sử dụng đúng dấu phẩy trong Câu văn, đoạn văn (BT1)
- Viết đợc đoạn văn khoảng 5 câu nói về hoạt động của HS trong giờ ra chơi và nêu
đợc tác dụng của dấu phẩy (BT2)
II Đồ dùng dạy học
1 Vở bài tập
2 Bảng phụ
III Các hoạt động dạy- học chủ yếu
1 ÔĐ tổ chức
Trang 62 Bài cũ:
- GV cho HS đọc lại bài làm ở nhà của
tiết trớc Gv cho về nhà
- Gv bổ sung nếu cần thiết GV nhận xét
chung
3 Bài mới
- GV GTB, nêu mục đích yêu cầu tiết học
- HD HS làm các bài tập
+ Bài1: HS nêu yêu cầu.
HS làm việc trong nhóm
?Bức th đầu là của ai?
?Bức th thứ hai là của ai?
Đại diện các nhóm trình bày
Nhận xét , bổ sung
Gv chốt lại ND đúng, HS tự sửa lại bài
làm của mình
+ Bài2: HS nêu yêu cầu.
HS làm việc trong nhóm
Đại diện các nhóm trình bày
Nhận xét , bổ sung
Gv chốt lại ND đúng, HS tự sửa lại bài
làm của mình
4 Củng cố, dặn dò
- Gv nhấn mạnh những ND cơ bản của tiết
học
- Nhận xét giờ học, nhắc nhở hs học bài ở
nhà và chuẩn bị cho bài sau: Ôn tập về
dấu câu ( Dấu hai chấm)
- HS trình bày bài
- HS nhận xét chữa -HS nhận xét cho nhau
- HS nêu yêu cầu
HS làm việc trong nhóm Đại diện các nhóm trình bày
+Bức th đầu là của anh chàng đang tập viết văn
+Bức th thứ hai là th trả lời của Bớc –
na – sô
- 3 hs nối tiếp nhau đọc ND BT2
- Cả lớp đọc thầm lại từng đoạn văn, suy nghĩ làm bài vào vở hoặc vở BT Một hs làm bảng phụ
Thứ t ngày tháng năm 2010
Tập làm văn Trả bài tả con vật
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Biết rút kinh nghiệm về cách viết bài văn tả con vật (về bố cục, cách quan sát và chọn lọc chi tiết); nhận biết và sửa đợc lỗi trong bài
- Viết lại một đoạn văn cho đúng hoặc hay hơn
II Đồ dùng dạy học: Vở bài tập.
III Các hoạt động dạy học.
1 ÔĐ tổ chức.
2 Bài mới
- GV chép đề bài lên bảng
a)GV nhận xét kết quả bài làm
.Ưu điểm: GV nêu những u điểm của học sinh về việc nắm đúng yêu cầu, bố cục, diễn đạt, câu, ý, dùng từ giầu hình ảnh, hình thức trình bày bài…
Hạn chế:
GV đa dẫn chứng cụ thể về lỗi tránh nói chung chung, tránh nêu tên)
Trang 7- GV đa bảng phụ đã ghi các loại lỗi tiêu biểu HS mắc nhiều, hớng dẫn các em cách sửa lỗi để bài viết không chỉ đúng mà hay
b)GV trả bài kiểm tra GV lu ý về các loại lỗi mà HS cần chú ý khi tự sửa lỗi
c) HS tự chữa lỗi: Cho HS đọc yêu cầu của BT
- GV nhắc lại yêu cầu
- Cho HS làm bài và trình bày
- GV nhận xét và khen những HS viết đợc đoạn văn hay so với đoạn văn cũ
d) GV đọc 1 số bài văn hay
- GV nhận xét tiết học
- Yêu cầu HS về nhà viết lại đoạn văn, CB bài sau: Ôn tập tả ngời
Tập đọc Những cánh buồm
I Mục tiêu: - Biết đọc diễn cảm bài thơ, ngắt giọng đúng nhịp thơ.
- Hiểu nội dung, ý nghĩa: Cảm xúc tự hào của ngời cha, ớc mơ về cuộc sống tốt đẹp của ngời con (Trả lời đợc các câu hỏi trong SGK; thuộc 1,2 khổ thơ trong bài)
Học thuộc lòng bài thơ
II Đồ dùng dạy học: Tranh minh hoạ chủ điểm và bài học.
III Các hoạt động dạy- học
1 ÔĐ tổ chức
2 Bài cũ: GV cho HS đọc bài (út Vịnh).
? Em hãy nêu ý nghĩa của câu chuyện?
3 Bài mới: Giới thiệu chủ điểm và GTB
- HD HS luyện đọc
+GV gọi HS đọc nối tiếp bài
Nối tiếp lần 1: HDHS đọc đúng các từ khó
Nối tiếp lần 2 (KH giải nghĩacác từ: rực
rỡ, chảy đầy vai-đọc chú giải; trầm ngâm:
đ/câu
- GV đọc mẫu toàn bài
- HD HS tìm hiểu nội dung:
+ HS đọc và thảo luận trả lời câu hỏi:
? Dựa vào những hình ảnh đã đợc gợi ra
trong bài thơ, hãy tởng tợng và miêu tả cảnh
hai cha con dạo trên bãi biển?
? Em hãy đọc những câu thơ thể hiện cuộc
trò chuyện giữa hai cha con?
? Hãy thuật lại cuộc trò chuyện giữa hai cha
con bằng lời của em?
? Những câu hỏi ngây thơ cho thấy con có
-ớc mơ gì?
? ớc mơ của con gợi cho cha nhớ đến những
điều gì?
? Dựa vào phần tìm hiểu em hãy nêu nội
dung chính của bài?
- HS đọc bài
- HS nhận xét
+ 1 HS đọc toàn bộ ND bài đọc + HS đọc nối tiếp
+ HS đọc trong nhóm đôi + 1 HS đọc toàn bộ bài
- Sau trận ma đêm, bầu trời và bãi biển
nh vừa đợc gội rửa… -Những câu thơ:
- Con: Cha ơi!
Sao xa kia chỉ thấy nớc thấy trời… -Hai cha con bớc đi trong ánh nắng hồng, cậu bé lắc tay cha khẽ hỏi: Sao
xa kia chỉ thấy nớc thấy trời…
- Con có những ớc mơ đợc khám phá những điều cha biết về biển
- Gợi cho cha nhớ đến những ớc mơ của cha thời còn nhỏ
- Bài thơ là cảm xúc tự hào của ngời cha khi nhìn thấy ngời con mình cũng
ấp ủ những ớc mơ đẹp nh ớc mơ của mình thời thơ ấu C ngợi ớc mơ khám
Trang 8- HD HS luyện đọc diễn cảm:
- YC một tốp hs đọc nối tiếp cả bài
- Thi đọc diễn cảm trớc lớp: GV gọi đại diện
mỗi nhóm một em lên thi đọc, YC các hs
khác lắng nghe để nhận xét
- GV khái quát những ND cơ bản và yêu cầu
HS nêu ND chính của bài học
4 Củng cố, dặn dò.
- HD hs tự liên hệ thêm về tình cảm bạn bè
của các em trong csống
- GV NX tiết học; dặn HSCB bài sau: Luật
bảo vệ…
phá cuộc sống của trẻ thơ, những ớc mơ làm cho cuộc sống không ngừng tất đẹp hơn
-HSNX cách đọc cho nhau, Gv lu ý thêm
- HS tự phát hiện cách ngắt nghỉ và cách nhấn giọng trong đoạn này
- HS đọc diễn cảm trong nhóm
- HS đa ra ý kiến nhận xét và bình chọn những bạn đọc tốt nhất
Toán
Ôn tập về các phép tính với số đo thời gian
I Mục tiêu: Biết
Thực hành tính với số đo thời gian và vận dụng trong giải toán
II Đồ dùng dạy học :
- SGK, vở bài tập
III Các hoạt động dạy học
1 ÔĐ tổ chức.
2 Kiểm tra bài cũ
- GV cho 2 HS làm bài tập 3,4 tiết trớc
- GV- HS nhận xét
3 Dạy – bài mới
Hớng dẫn ôn tập
*Bài1
- GV cho HS đọc yêu cầu
- Bài toán yêu cầu em tính gì?
- GV cho HS nêu cách tính
- GV cho HS trình bày bài toán
- GV chốt lại cách giải
* Bài 2
- GV hớng dẫn HS thực hiện tơng tự bài 1
- GV cho HS làm bài và lên bảng chữa bài
*Bài3
- GV cho HS đọc đề bài và nêu yêu cầu
- GV cho HS tự làm bài
- GV cho HS nhận xét bài làm của bạn
Bài 4: HS khá giỏi)
- GV cho HS đọc bài và nêu cách chữa
- GV cho HS lên bảng làm bài Dới lớp HS
làm bài vào vở
- Cả lớp nhận xét chữa
4 Củng cố dặn dò.
- GV cho HS nhắc lại cách tính thời gian và
vận tốc
- Dặn HS về CB bài sau: Ôn tập
- 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp theo dõi và nhận xét
Bài1:
- 2 HS đọc đề bài
-2 HS lên bảng làm bài, HS dới lớp làm bài vào vở
- Cả lớp nhận xét chữa Bài2:
HS làm bài và lên bảng chữa bài
Bài 3: HS làm bài Thời gian cần có để ngời đi xe đạp đi hết quãng đờng là
18 :10 = 1,8(giờ) 1,8giờ = 1giờ 48phút
Đáp số: 1 giờ48phút Bài4: HS làm bài
Thời gian ôtô đi trên đờng là
8giờ56 phút – 6giờ 15phút – 25phút =
2giờ 16phút 2giờ 16phút =
15
34 giờ Quãng đờng từ Hà Nội đến Hải Phòng là
45
15
34 = 102 (km)
Đáp số:102km
Trang 9Thứ năm ngày tháng năm 2010
Đạo đức Dành cho địa phơng: em yêu quê mình
I Mục tiêu
- Củng cố cho HS về chủ đề: Em yêu quê hơng HS viết đợc tên quê hơng mình, có thái độ thích hợp với quê hơng mình
- Có những kiến thức, kĩ năng thực hành những chuẩn mực hành vi ở nơi sinh sống
- GD lòng yêu quê hơng
II Đồ dùng dạy học.
- Sách GK, Bảng phụ
- Vở BT đạo đức 5
III Các hoạt động dạy học
1 GT bài: GV nêu mục đích yêu cầu của tiết học.
2 Thực hành.
* Hoạt động1: Làm bài tập
- GV yêu cầu HS lấy vở BT đạo đức và lần lợt giao BT cho HS làm
BT: Em hãy viết về quê hơng mình bằng cách điền từ ngữ phù hợp vào chỗ trống trong mỗi câu dới đây:
a, Quê em ở xã… huyện… tỉnh…
b, Quê em có nghề truyền thống là…
c, Hằng năm quê em có tổ chức hội làng vào ngày…
d, Quê em có các di tích lịch sử là…
- GV gọi 2-3 HS trình bày Cả lớp nhận xét
* Hoạt động 2: Bày tỏ ý kiến
- GV lần lợt đa ra ý kiến HS bày tỏ ý kiến bằng cách giơ thẻ từ
a, Yêu quê hơng thì phải thờng xuyên về thăm quê
b, Giữ gìn phong tục tập quán tốt đẹp của quê hơng là thể hiện lòng yêu quê hơng
c, Yêu quê hơng thì phải sống ở quê hơng
d, Tham gia các hoạt động làm giàu đẹp quê hơng là biểu hiện của lòng yêu quê
h-ơng
đ, Chỉ ngời giàu mới cần có trách nhiệm đóng góp xây dựng quê hơng
e, Cần phải giữ gìn và phát huy nghề truyền thống ở quê hơng
g, Chỉ cần tham gia xây dựng nơi mình đang sống
- GV chốt lại các ý đúng
- HS liên hệ với những việc làm góp phần xây dựng bảo vệ quê hơng
* Hoạt động 3:Xử lí tình huống
- GV cho HS đọc tình huống trên bảng phụ :
+ Nghe tin quê mình bị bão lụt, tàn phá, em sẽ làm gì?
+ Đợc biết quê mình đang tổ chức quyên góp tiền để tu bổ đình làng em sẽ làm gì? + Hãy ghi lại 1 việc em đã làm thể hiện tình yêu quê hơng
- GV kết luận:
3 Củng cố dặn dò.
- GV nhận xét giờ
- Dặn HS liên hệ, thực hành
Toán
Ôn tập tính chu vi, diện tích của một hình
I- Mục tiêu
Thuộc công thức tính chu vi, diện tích các hình đã học và biết vận dụng vào giải toán
II- Đồ dùng dạy - học
- Vở bài tập toán
III- Các hoạt động dạy- học
1 Kiểm tra bài cũ.
- GV cho HS lên bảng chữa bài - HS chữa bài, HS nhận xét bài
Trang 104 tiết trớc
- GV nhận xét và chữa bài
2.Bài mới.
- Gv cho HS nêu công thức tính
chu vi, diện tích của một số
hình đã học GV viết lên bảng
công thức
* Hớng dẫn luyện tập
BT1: - HS đọc yêu cầu BT
- GV hớng dẫn HS làm bài
- GV cho HS chữa bài
BT2:(
- GV cho HS đọc đề bài
- GV gọi HS lên bảng làm bài
- GV cho HS nhận xét bài
- GV chữa bài, sau đó yêu cầu
HS nêu lại cách tính diện tích
hình thang
BT3:
- GV cho HS đọc bài
- GV cho HS nêu cách giải
- GV cho HS lên bảng chữa
bài.4 Củng cố dặn dò.
- GV cho HS nhắc lại cách tính
chu vi , DT 1 số hình
- GV dặn HS CB bài sau: L/tập
Bài1: HS làm bài vào vở bài tập, và lên bảng chữa Chiều rộng của khu vờn là:120
3
2
= 80(m) Chu vi của khu vờn là:(120 + 80) 2 = 400(m) Diện tích của khu vờn đó là;120 80 = 9600(m2)
9600 m2 = 0,96ha
Đáp số: 400m; 0,96ha Bài 2: 3 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở
Đáy lớn của mảnh đất đó là:51000 = 5000(cm)
5000cm = 50m
Đáy nhỏ của mảnh đất đó là.31000= 3000(cm)
3000cm = 30m Chiều cao của mảnh đất đó là:2 1000 = 2000(cm)
2000cm = 20m Diện tích của mảnh đất hình thang là:
(30+50) 20 :2= 8000(m2)
Đáp số: 8000m2
Bài 3: HS làm bài vào vở, 1HS đọc to bài trớc lớp để cả lớp chữa
Diện tích hình vuông ABCD bằng diện tích của 4 tam giác có diện tích bằng diện tích tam giác AOB và bằng:
(44:2) 4 = 32(cm2) Diện tích của hình tròn tâm O là:
44 3,14 = 50,24 (cm2) Diện tích của phần hình tròn đợc tô màu là:
50,24 – 32 = 18,24 (cm2)
Đáp số: 18,24 cm2
Luyện từ và câu
Ôn tập về dấu câu (Dấu hai chấm)
I Mục tiêu : Giúp HS:
- Hiểu đợc tác dụng của dấu hai chấm (BT1)
- Biết sử dụng đúng dấu hai chấm (BT2,3)
II Đồ dùng dạy học: Vở bài tập; Bảng phụ.
III Các hoạt động dạy- học chủ yếu
1 ÔĐ tổ chức
2 Bài cũ:
- GV cho HS đọc lại bài làm ở nhà của tiết
trớc Gv cho về nhà
- Gv bổ sung nếu cần thiết GV nhận xét
chung
3 Bài mới
- GV GTB, nêu mục đích yêu cầu tiết học
- HD HS làm các bài tập
+ Bài1: HS nêu yêu cầu.
HS làm việc trong nhóm
? Dấu hai chấm dùng để làm gì?
?Dấu hiệu nào dùng để nhận ra dấu hai
chấm dùng để báo hiệu lời nói của nhân vật?
Đại diện các nhóm trình bày
Nhận xét , bổ sung
- HS trình bày bài
- HS nhận xét chữa -HS nhận xét cho nhau
- HS nêu yêu cầu
HS làm việc trong nhóm Đại diện các nhóm trình bày
+Dấu hai chấm báo hiệu bộ phận câu
đứng trớc nó là lời nói của một nhân vật hoặc là lời giải thích cho bộ phận
đứng trớc