NHẬN THỨC DƯỢC LIỆU BUỔI 1
x PHAN
DUNG
1 |Hoàisơn | Dioscorea Dioscoreaceae | Thân rễ Tỉnh bột Bố ty
2 | Cat can Pueraria Fabaceae Ré cu Tỉnh bột Giải nhiệt
3 | Mạch nha | Hordeum Poaceae Quả chấn | Tinh bot Bo ty
4 |Ydi Coix lacryma | Poaceae Hat Tỉnh bột Chữa tê thấp chân tay
5 | Made Plantago Plantaginaceae | Toancay | Chấtnhầy | Chữa ho
6 | Liên nhục | Nelumbo Nelumbonaceae | Hạt Tĩnh bột Bố ty
8 | Bạch cập | Bletlla Orchidaceae Thân rã Chất nhầy | Cầm máu
9 |Trạchtả | Alisma Alismataceae Thân rễ Tĩnh bột Lợi tiểu
aquatica
10 | Thong Tetrapanax Araliaceae Lõi thần Cellulose | Giải nhiệt
Trang 2
BỘ
STT | TEN DL TÊN KH HỌ PHẬN THÀNH | CONG DUNG
DUNG
2_ | Bồ kết Gleditschia Fabaceae Quả Saponin Trị nghẹt mũi
3 |Camthảo | Glycyrrhiza Fabaceae Rã Saponin Trị đau họng
uralensis Flavonoid Thải độc
4 |Mạch môn | Ophiopogon Convallariacea | Rễ củ Saponin Chữa ho lao
5 | Thién mon | Asparagus Asparagaceae | Ré cu Saponin Chữa ho khan
cochinchinensi Trị táo bón
S
6 Ngũ gia bì | Acanthopanax | Araliaceae Vỏ rễ Saponin Trị đau lưng
7 Đảng sâm | Campanumoea | Campanulaceae | Rã Saponin Bố ty
9 Bạch tật lễ | Tribulus Zygophyllaceae | Quả Saponin Trị nhức đầu,
10 Tuc doan | Dipsacus Dipsacaceae Ré Saponin Tri rong kinh
Trang 3
BỘ
STT | TÊNDL TÊN KH HỌ PHẬN THANH | côNG DỤNG
DUNG
1 | Ré nhau Morinda Rubiaceae Ré Anthranoid | Nhuan trang
2 | Thao quyét | Senna tora Fabaceae Hat Anthranoid | Nhuan trang
4 |Đạihoàng | Rheum sp Polygonaceae | Thân rễ Anthranoid | Chữa táo bón
Giải độc
5 |Bakích Morinda Rubiaceae Ré Anthranoid {| Trị liệt dương
6 |Hàthủô Fallopia Polygonaceae | Rễ củ Anthranoid | Tri đau lưng
7 | Cối xay Abutilon Malvaceae Phần trên | Flavonoid | Tri sot cao,
8 | Kim tién Desmodium Fabaceae Toàn cầy | Flavonoid {| Trị phù thũng
9 | Thỏ ty tử Cuscuta Cuscutaceae Hat Flavonoid | Bo ty
10 | Mạn kinh tử | Vitex trifolia | Verbenaceae Qua Flavonoid Chữa cảm mạo Phong thấp
Trang 4BỘ
STT| TEN DL TEN KH HO PHAN THANH | CONG DUNG
DUNG
1 | Diép ca Houttuynia Saururaceae Toan cay | Flavonoid | Tri mun nhot
2 | Hoe Styphnolobium — | Fabaceae Nu hoa Flavonoid | Chong THA
3 | Hoàng cầm | Scutellaria Lamiaceae Rễ củ Flavonoid | Trị tiêu chảy,
baicalensis mun nhot
4 | Hong hoa Carthamus Asteraceae Hoa Flavonoid | Chita mun nhot
5 | Cot todib6 | Drynaria Polypodiaceae | Than ré Flavonoid | Bo than
6 Kim ngan | Lonicera Caprifoliaceae | Hoa sap Flavonoid | Thanh nhiét
7 Áctisô | Cynara Asteraceae Toàn cây | Flavonoid | Trị tiêu hóa kém
8 Xa can Belamcanda Iridaceae Than ré Flavonoid | Thanh nhiét
chinensis Giải độc
9 Cúchoa | Chrysanthemun | Asteraceae Hoa đã nở | Flavonoid | Thanh nhiệt
indicum Giải độc
10 Thổ phục | Smilax glabra Smilacaceae | Than ré Flavonoid | Trị tiểu hóa kém
Trang 5
BỘ
STT | TEN DL TEN KH HO PHAN THANH CONG DUNG
DUNG
1 Bach chi | Angelica Apiaceae Ré cu Coumarin | Tri cam mao, mun nhot
dahurica
2 Peucedanum | Apiaceae Ré cu Coumarin | Thanh nhiệt
3 Psoralea Fabaceae Qua Coumarin | Tri dai dam
B6 cét chi | corylifolia Tri dau that lung
4 | Duong Angelica Apiaceae Ré cu Coumarin | Nhuan trang
6 Sơntra | Malus Rosaceae Quả Tanin Trị đau bụng,
tử chinensis Giải độc
8 Khatử | Terminalia Combretaceae | Qua Tanin Tri dau bung
9 Tômộc | Caesalpinia Fabaceae Gỗ Tanin Trị đau nhói ngực bụng
10 Núc nác | Oroxylum Bignoniaceae | Vỏ thân | Flavonoid | Trị mãn ngứa dị ứng
indicum Tanin Trị viêm họng
Trang 6
BỘ
STT | TEN DL TEN KH HO pHAN | THANH CONG DUNG
DUNG
1 | Thuc dia | Rehmannia Scrophulariaceae | Ré cu Iridoid Trị táo bón
2 | Huyén Scrophularia Scrophulariaceae | Ré Iridoid Trị sốt cao
sam buergeriana Trị viêm họng
3 |Đỗtrong | Eucommia Eucommiaceae | Vỏ thân | Iridoid Chống THA
4 | Cỏ ngọt Stevia Asteraceae La Terpenoid | Lợi tiểu
5 |Dành Gardenia Rubiaceae Qua Iridoid Trị sốt cao, chảy
6 Gentiana Gentianaceae Thânrễ | Terpenoid | Tri mat do
7 Rhinacanthus | Acanthaceae Toàn Terpenoid Trừ phong thấp
8 Đan sâm | Salvia Lamiaceae Ré Terpenoid Trị đau thắt ngực
9 Bồ công | Lactuca indica | Asteraceae La Acid hữu cơ | Trị mụn nhọt
10 Imperata Poaceae Than ré | Acid httu co | Tri chay mau cam