1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Thực Hành Nhận Thức Dược Liệu Báo Cáo Sưu Tập Cây.pdf

50 2 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thực Hành Nhận Thức Dược Liệu
Tác giả Lê Nhật Huy, Huỳnh Bằng Khoa
Trường học Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Dược Liệu
Thể loại Báo cáo Sưu Tập Cây Thuốc
Năm xuất bản 2023
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 50
Dung lượng 16,03 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lá mọc đối có cuống dài kép chân vịt, có 3-5 lá chét kích thước không đều Hình ngọn giáo nhọn, mép nguyên hay có răng, mặt trên nhãn màu lục sắm, mặt dưới có lông mịn màu trắng bạc... M6

Trang 1

KHOA Y - ĐẠI HỌC QUÓC GIA THANH PHO HO CHi MINH

SN CHÍ m4

THUC HANH NHAN THUC DUOC LIEU

BAO CAO SUU TAP CAY THUOC

Trang 2

DANH SÁCH CÁC SINH VIÊN THỰC HIỆN :

Trang 3

MỤC LỤC

DÂN) ///00//2019/(0 109) ./L/VIiiIIỒIẮẮỒẮỒẮỒỒỒỒỒỒẼỖẼỖỒẶO 4

ID 60 1 a 4 I:00 9000:7917 7 6 I0 0 .4HĂHAHHAẢẢ 8 0n 8090 0 2na——ễ“” ,ÔỎÔ 10

Trang 4

30 4.1.RAU MÁ

Trang 5

CN 8 0/0 /0àA i0 680 ôn eddđAAốA OOÔÔO= 25 3.5 Muông trâu (C@sSỈA đÏAQ) .S ST ST SE SE S1 E1 xe 26 3.6 L6 héi ( Aloe vera L., Xanthorrho@acede) .cccccceeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeaeesasees 28 4.1 Rau má ( Cetella asiqticd ( L ) LŨHỖ ) kh kkh 30 4.2 Kim vàng ( Barleria lupulHnQ LiHdÏ, }L QQ àQccc Tnhh ke 32 [N01 00,02 1 n6 ng new 34 4.4 Man man hoa tím (Cleome chelidonii, CaPPđFqC€đ@) .căi 36 4.5 Bach chi nam (Millettia pulchra, FabqC€đ6) .ằằc cà Sen 38 5.1 Ba dot ( Ayapana triplinervis, ASteraC@Qe) .cccccccc cece ce ceeecttceetteeeeteeteeeeteees 40 3.2 Thông thién (Cascabela thevetia, APOCYNACEAE ) nen 42 6.1 Ha thu 6 do (Fallopia multiflora, Thumb) .10.ccccccccceeceeeeeeeceeeeeeeeeeeeeeesnneeees 44 6.2 Sâm cau (Curculigo orCchioldes CG€FÍH.)L ch hy 46

Trang 6

1 DƯỢC LIỆU CHỮA CÁM SÓT 1.1.NGU TRAO

Hình 1.1 Ngũ trảo ( Vitex Negundo L, verbenaceae)

Tén tiếng Việt: Ngũ trảo

Tên khoa học: Vitex negundo L,verbenaceae

1.1.1 Mô tả

Cây gỗ nhỡ, cao 5-7 m Cành non hình vuông, phủ lớp lông dày, mịn, màu xám Lá mọc đối có cuống dài kép chân vịt, có 3-5 lá chét kích thước không đều Hình ngọn giáo nhọn, mép nguyên hay có răng, mặt trên nhãn màu lục sắm, mặt dưới có lông mịn màu trắng bạc

Trang 7

1.1.2 Bộ phận dùng

Rễ, lá tươi, quá, hạt

1.1.3 Thành phần hóa học

La chia tinh dau, flavonoid, iridoid glycosid, alkaloid

Hạt có chứa acid béo, acid phenol, lignan, alkaloid

Rễ chứa acid béo, acid phenol

Trang 8

1.2.HÚNG CHANH

Hình 1.2 Húng chanh ( Plectranthus amboinicus ( Lour.) Spreng)

Tên tiếng Việt: Húng chanh

Tên khoa hoc: Plectranthus amboinicus ( Lour,) Spreng lsmiacaedae

1.1.6 M6 ta

Cây thảo sông nhiều năm, thân vuông mọng nước, phần sát gốc hóa gỗ; toàn cây có lông trắng mịn và có mùi thơm Lá mọc đôi chữ thập, dày, mọng nước, dòn, phiến lá hình trứng rộng, mép khía răng tròn và nhỏ

1.1.7 Bộ phận dùng

Lá và ngọn non

Trang 9

1.1.8 Thành phần hóa học

Tinh dau (thành phần chính carvacrol và thymol) và các hợp chất khác như flavonoid, acid phenol

1.1.9 Tac dung dugc ly — công dụng

Dịch chiết nước, ethanol và tỉnh dầu Húng chanh ức chế đáng kế vi khuẩn gây ra

bệnh hô hấp khang ampicillin Hoat tinh khang khuẩn nhờ sự có mặt của carvacrol và

thymol có trong tinh dau

Tỉnh dầu còn có hoạt tính, kháng viêm, ức chế quá trình viêm cấp và mạn tính tương

tự như các chất ức chế COX nhưng không gây tác dụng phụ trong điều trị

Húng chanh còn có công dụng giải đờm, cảm, làm ra mô hôi, ho, viêm họng, hen suyễn 1.1.10.Cách dùng

Tỉnh dầu Húng chanh có thành phần của viên trị ngậm ho

Cây tươi còn được dùng làm gia vỊ

Trang 10

1.3 MÍA DÒ

Hình 1.3 Mia do (Cheilocostus speciosus (J Koenig) C_D.Specht.)

Tén tiếng Việt: Cát lồi, Đọt đắng, Mia dò

Tên khoa học: Cheilocostus speciosus (J Koenig) C.D.Specht, Costaceae

1.1.11.Mô tả

Cay thao, cao 0,5-1 m, than ré phát triển thành củ Phần ngọn cây thường mọc hơi vặn theo dạng xoắn ốc Lá hình mác, phía đáy lá tròn, đầu phiến lá nhọn, cuống ngắn, mặt dưới là có lông mịn; lá mọc thành dạng vòng trên thân Hoa tự là bông ở đầu cành, màu hồng hay trắng, tràng hoa hình phễu Quả nang chứa nhiều hạt màu đen

Trang 11

Ngọn hay cành non Mía dò đem nướng, rồi vắt lấy nước nhỏ Thân rễ Mía dò còn

là nguồn chiết xuất diosgenin dùng làm nguyên liệu bán tông hợp các hormon steroid

Trang 12

vò nát; cuống lá dài, phát triển thành bẹ to ở phan cuối

10

Trang 13

Cụm hoa mọc ở ngọn thành hình chuy ngắn mang nhiều tán; lá bắc rộng, sớm rụng: hoa nhỏ, màu lục nhạt hoặc trăng xám; dai 5 rang hàn liên, mép uôn lượn, tràng 5 cánh hình trái xoan; nhị 5, chỉ nhị ngăn, bâu hà, 2 ô

1.1.17.Bộ phận dùng

Rễ (Radix Polysciasis) hay vỏ rễ phơi sây khô Rễ sau khi đào, rửa sạch đất cát, bỏ lôi, phơi hay sấy khô

La (Folita Polysciasis) cũng được dùng

Rễ củ thu hái vào mùa thu, lúc này rễ mềm, nhiều hoạt chất và cần rửa sạch

1.1.18.Thành phần hóa học

Rễ và lá của Đinh lăng có các saponin triterpen cấu trúc oleanan như ladyginosid A (rễ và lá), zingibrosid R1 (1á), các polysciosid (A-H) Ngoài ra, còn có các polysaccharid, polyacety len

Lá có một ít tỉnh dầu

1.1.19,Tác dụng dược lý — công dung

Dinh lăng co tác dụng tăng lực trên người Thân lá cũng có tác dụng tăng lực nhưng yếu hơn so với rễ Ngoài ra còn có tăng co bóp tử cung và tăng tiết niệu cũng như có tác

Trang 14

1.5 DIẾP CÁ

_~

Hình 1.5 Diép ca (Houttuynia cordata Thunb.)

Tên tiếng Việt: Diếp cá , Dấp cá, Ngư tinh thao, rau Dap

Tén khoa hoc: Houttuynia cordata Thunb., Saururaceae (họ Lá giấp)

1.1.21.Mô ta

Cây thảo, cao 20 — 40 cm Toàn cây có mùi tanh như cá Thân màu lục hoặc tím đỏ

Lá đơn, mọc so le, hình tim, có bẹ lá tồn tại, gân lá gồm 2 cặp gân vòng cung rõ Cụm hoa dạng bông được bao bởi tông bao lá bắc màu trắng Hoa trần, lưỡng tính

12

Trang 15

1.1.23 Tác dụng được lý - công dụng

Flavonoid trong Diép ca co tác dụng làm bền thành mạch, tác dụng kiêu vitamin P, chống oxy hóa Quercitrin có tác dụng lợi tiểu Tỉnh dầu của Diếp cá có tác dụng kháng khuẩn, kháng viêm, kháng virus, ngoài ra còn hiệu quả trong việc cải thiện sự chuyên hóa

chất béo, albumin niệu, tình trang khang insulin trên chuột bị đái tháo đường

Dân gian dùng trị thanh nhiệt, giải độc, tiêu viêm, trị táo bón, trĩ, cầm máu, chữa đau mắt đỏ, lợi tiểu, sát trùng đường tiểu, kinh nguyệt không đều Ngoài ra còn dùng trị giãn tĩnh mạch chi dưới

1.1.24.Cách dùng

Án sông, làm nước uông, xông

13

Trang 16

2 DƯỢC LIỆU CHỮA XƯƠNG KHỚP

2.1.CÓT TOÁI BỎ

Hình 2.1 Cét toai bé ( Drynaria roosii )

Tén tiếng Việt: Cốt toái bổ

Tên khoa hoc: Drynaria roosii Nakaike, Polypodiaceae

2.1.1 Mô tả

Cây sống lâu năm Thân rễ dày, mềm, lá có hai loại gồm là bất thụ không cuống,

màu nâu, gân nổi rõ và lá hữu thụ màu xanh, có mang túi bào tử ở mặt dưới Túi bảo tử

hình tròn, xếp thành hàng đều đặn,bào tử trái hình trái xoan, màu vàng nhạt

14

Trang 17

Sắc, ngâm rượu, giã nát đắp lên chỗ sưng đau

15

Trang 18

Cây thảo mọc bò thành từng bụi, từng đám, sông lâu Thân cao, mặt ngoài có

nhiều rãnh dọc Lá đơn nguyên, mọc so le, hình tim Cuống lá có bẹ ôm lay than Mat trén

lá xanh bóng, vò lá có mùi thơm nông

16

Trang 20

2.3.CÓT KHÍ CỦ

Hình 2.3 Cốt khí củ ( Reynowfria japonica Houtt )

Tên tiếng Việt: Cốt khí củ

Tên khoa học: Reynoutria japonica Houtt., Polygonaceae

2.3.1 Mô tả

Cây thảo, phân nhánh ít, có cạnh, có lóng màu nâu đỏ, có vết màu tím hồng Thân

rễ thô, to, nằm ngang, hình trụ, lá mọc so le, phiến lá hình trứng Hai mặt nháp do gân có lông và nỗi rõ mặt dưới, gôc tròn băng hoặc hình nêm rộng

18

Trang 21

Dùng chữa tê thấp, đau nhức, bị thương huyết ứ, bụng trương, tiêu khó.Ngoài ra còn

dùng trị mụn ngọt, cầm máu vết thương

2.3.5 Cách dùng

Thường phối hợp dùng với rễ Lá lốt, Cỏ xước, Quế

19

Trang 22

3 DƯỢC LIỆU KÍCH THÍCH TIỂU HÓA, HỖ TRỢ GAN MẬT, TRỊ BỆNH

ĐƯỜNG TIỂU HÓA 3.1.NGHỆ

Cây thảo sống nhiều năm, thân rễ phát triển thành củ hình khối, phân nhánh nhiều

rễ trụ có màu vàng cam Đoạn cuốn luôn phình to ra hình thoi, lá mọc so le, bẹ lá hình dài rộng giông như thân khí sinh ngắn

20

Trang 23

Nghệ có tính chống viêm cấp và viêm mạn, chống loét dạ day, tang tiết mật, Ngoài

ra tinh dầu Nghệ còn có tác dụng diệt nắm ngoài da và kháng khuẩn Curcumin trong Nghệ

có nhiều tác dụng như kháng viêm, chống oxy hóa, làm lành vết thương Nghệ dùng để chữa viêm loét dạ dày, vàng da do tắt mật, kinh nguyệt không đều, ứ máu sau sinh

3.1.5 Cách dùng

Dùng ngoài, lấy Nghệ tính vắt nước đề bôi ung nhọt, viêm tây, lở loét ngoài da Tỉnh bột Nghệ giúp tăng cường tiêu hóa, chữa viêm loét dạ dày

21

Trang 24

3.2 DON LA DO

Hinh 3.2 Don la do ( Exceacaria cochinchinensis Lour )

Tên tiếng Việt: Đơn lá đỏ

Tên khoa học: Excodacaria cochinchinensis Lour.,Euphorbiaceae

3.2.1 Mô tả

Đơn lá đỏ là I loại cây nhỏ, có cảnh nhỏ, gay dải, màu tía Lá mọc đối hình trái xoan thuôn đài, phía cuỗông nhọn, phía đầu có mũi nhọn, mặt trên lá màu xanh lục sẫm, mặt dưới màu tía đỏ, mép có răng cưa

3.2.2 Bộ phận dùng

Toàn cây

22

Trang 26

3.3.1 Mô tả

Cây có cành mảnh, là loại dây leo gỗ mọc tựa cây khác Lá đơn nguyên, mọc đối, hình bầu dục Cum hoa chùm, mọc ở đầu cành, hoa mới nở màu trắng chuyên sang hồng rồi đỏ

Sử quân tử có tác dụng trên giun tròn, kháng khuẩn, virus, kháng viêm, trị tiêu chảy

Sử quân tử có tác dụng tây giun

3.3.5 Cách dùng

Dùng dạng thuốc sắc, còn dùng ngậm để chữa đau răng

24

Trang 27

3.4 NGAI CUU

Hình 3.4 Ngải cứu ( Artemisia vulgaris L )

Tén tiếng Việt: Ngải cứu

Tên khoa hoe: Artemisia vulgaris L., Asteraceae

3.4.1 Mô tả

Cây thảo đa miên, thân có rãnh dọc và lông mịn Lá mọc cách, phiến lá rộng xẻ 5 thùy, 2-3 lần, mặt trên nhãn màu lục sẫm, mặt dưới màu trắng tro do có nhiều lông mm 3.4.2 Bộ phận dùng

Phần trên mặt đất

25

Trang 28

Lá dùng làm thuốc trong châm cứu Ngải cứu khô đun với nước uống

3.5 MUONG TRAU

Hình 3.5 Muồng trau (Cassia alata)

26

Trang 29

Tên tiếng Việt: Muông trâu, Muông lac

Tén khoa hoc: Cassia alata, Fabaceae

3.5.1 Mô tả

Muồng trâu là một cây nhỏ cao chừng 1,5 m hay hơn, ít phân cành Lá kép lông chim chẵn có 8-14 đôi lá chét Đôi lá chét đầu tiên nhỏ nhất cách đôi lá chét sau một quãng hơi xa so với khoảng cách giữa các đôi lá chét sau Cụm hoa mọc thành bông, gồm nhiều hoa màu vàng Quả đẹt có cánh ở 2 bên rìa, trong chứa

3.5.4 Tác dụng dược lý — công dung

Lá Muỗng trâu có tác dụng kháng khuẩn, kháng virus, kháng vi nấm gây bệnh ngoài

da, kháng viêm, độc tính tế bào, chống oxy hóa, bảo vệ gan và có tác dụng trên bệnh đái tháo đường

27

Trang 30

Hình 3.6 L6 hoi ( Aloe vera L., Xanthorrhoeaceae)

Tên tiếng Việt: Lô hội, Nha đam

Tén khoa hoe: Aloe spp (Hai lodi duoc sie dung nhiéu: Aloe vera L va Aloe ferox Mill).,

Xanthorrhoeaceae (ho L6 héi)

28

Trang 31

3.6.1 Mô tả

Cây sống nhiều năm, thân có thê hóa gỗ, phần trên mang lá tập trung thành hình hoa thị Lá hình mũi mác dày, mọng nước, có nhiều chất nhày nên giữ nhiều nước làm cho cây

thích ứng được nơi khô hạn Khi ra hoa thì trục hoa nhô lên ở giữa bó lá, mang chùm hoa

màu vàng hoặc đỏ Aloe ferox Mill có thân cao từ 2 — 5 m, lá mọc thành hoa thị dày, dài

15 -50 cm, rộng 10 cm ở gốc, có gai ở mặt dưới lá và ở mép lá Hoa màu đỏ Aloe vera L

có thân ngắn: 30 — 50 cm Lá chỉ có gai ở 2 mép Hoa màu vàng 45 5.2.2

3.6.2 Bộ phận dùng

Dùng tươi hay lay nhựa Lô hội: Dịch rỉ của lá cây sau khi bị cắt được cô thành cao

khô, dạng khối rắn có màu đen Phần thịt lá: Phần thịt của lá tươi đã loại vỏ và chất nhây

Trang 32

4 DƯỢC LIỆU GIẢI ĐỌC, LỢI TIỂU, THANH NHIỆT

4.1.RAU MÁ

Hinh 4.1 Rau ma ( Cefella asiatica (L ) Urb )

Tén tiếng Việt: Rau má

Tên khoa học: Ce/ella asiafica ( L.) Urb, Apiaceae

3.6.6 Mô tả

Cây thảo mọc bò, phân nhánh Rễ mọc ở các mẫu của thân Thân gãn nhây, các gân

lá dạng hình chân vịt Lá mọc so le, có cuống dài, phiến hình thận hay trong, mép khía tai béo

30

Trang 34

4.2 KIM VÀNG

Hình 4.2 Kim vàng ( Barleria lupulina Lindl )

Tên tiếng Việt: Kim vàng

Tên khoa hoe: Barleria lupulina Lindl., Acanthaceae

Trang 36

4.3 TRẠCH TẢ

Hinh 4.3 Trach ta (Alisma plantago-aquatica L.)

Tén tiếng Việt: Trạch tả, mã đề nước

Tên khoa học: Alisma plantago-aquatica L., Alismataceae

3.6.16 Mô tả

Cây thảo cao 40 -50 cm Thân hình cầu hoặc hình con quay, nạc, màu trắng Lá có cuống dài, bẹ to mọc ốp vào nhau, xòe như hình hoa thị Cụm hoa mọc trên một cán thắng đài thành chủùy

34

Trang 37

3.6.17 Bộ phận dùng

Thân rễ Trạch tả (Rhizoma Alismatis) Thân rễ hình cầu, hình trứng hay hình con quay Mặt ngoài máu trắng hơi vàng hay nâu hơi vàng, có các rãnh nông, dạng vòng không đều ở ngang củ, có nhiều vết sẹo rễ nhỏ dạng bướu, ở đầu thân rễ có vết của thân cây còn sót lại Chất chắc, mặt bẻ gãy màu trắng vàng, có tỉnh bột, nhiều lỗ nhỏ Mùi thơm nhẹ, vi hơi đắng

3.6.18 Thanh phan hóa học

Thành phần chính trong Trạch tả bao gồm các hợp chất terpenoid va polysaccharid Thành phần terpenoid gồm có các triterpen (alisol A-F, H, LP, T-X, alisol A-C monoacetat, các alismamil, epi-alisol A ), sesquiterpen (alismol và alismoxid), tinh dau va chat chat nhựa

Trang 38

Quả có đặc điểm là dài và bên trong chứa nhiều hạt có hình thận Rễ có dạng hình trụ dài và phát triển thành chùm to

36

Trang 39

3.6.25.Cách dùng

Nâu nước uông

37

Trang 40

4.5 BẠCH CHÍ NAM

Hình 4.5 Bach chi nam (Millettia pulchra, Fabaceae)

Tén tiếng Việt: Bạch chỉ nam, mát đẹp, đậu chỉ

Tên khoa học: Millettia pulchra (Colebr ex Benth.) Kurz Ho Déu - Fabaceae

3.6.26.Mô tả

Cây gỗ nhỏ hay leo, cao 5-7 m, nhánh có lông vàng, rễ màu vàng Lá kép lông chim

lẻ, trục dài 20 cm, lá chét 11- L7, hình ngọn giáo hay thuôn, to 5x1.7 cm, mỏng, màu xanh xanh; gân bên 7-8 đôi; cuống phụ 3-4 mm Chùm hoa ở nách lá, dai 6-20 em, có lông màu

gi sét Hoa cao l2 mm, màu tím hồng Quả đậu hình dao, dài 4-8 em, rộng l- 2 cm, có lông

tơ vàng, hạt hình trứng dẹt, cỡ 10x8 mm, màu vàng nhạt

38

Ngày đăng: 24/10/2024, 16:09

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình  1.1  Ngũ  trảo  (  Vitex  Negundo  L,  verbenaceae) - Thực Hành Nhận Thức Dược Liệu Báo Cáo Sưu Tập Cây.pdf
nh 1.1 Ngũ trảo ( Vitex Negundo L, verbenaceae) (Trang 6)
Hình  1.2  Húng  chanh  (  Plectranthus  amboinicus  ( Lour.)  Spreng)  Tên  tiếng  Việt:  Húng  chanh - Thực Hành Nhận Thức Dược Liệu Báo Cáo Sưu Tập Cây.pdf
nh 1.2 Húng chanh ( Plectranthus amboinicus ( Lour.) Spreng) Tên tiếng Việt: Húng chanh (Trang 8)
Hình  1.5  Diép  ca  (Houttuynia  cordata  Thunb.) - Thực Hành Nhận Thức Dược Liệu Báo Cáo Sưu Tập Cây.pdf
nh 1.5 Diép ca (Houttuynia cordata Thunb.) (Trang 14)
Hình  2.1.  Cét  toai  bé  (  Drynaria  roosii  ) - Thực Hành Nhận Thức Dược Liệu Báo Cáo Sưu Tập Cây.pdf
nh 2.1. Cét toai bé ( Drynaria roosii ) (Trang 16)
Hình  2.2.  Lá  lốt  (  Piper  sarmentosum  ) - Thực Hành Nhận Thức Dược Liệu Báo Cáo Sưu Tập Cây.pdf
nh 2.2. Lá lốt ( Piper sarmentosum ) (Trang 18)
Hình  2.3  Cốt  khí  củ  (  Reynowfria japonica  Houtt.  ) - Thực Hành Nhận Thức Dược Liệu Báo Cáo Sưu Tập Cây.pdf
nh 2.3 Cốt khí củ ( Reynowfria japonica Houtt. ) (Trang 20)
Hình  3.5  Muồng  trau  (Cassia  alata) - Thực Hành Nhận Thức Dược Liệu Báo Cáo Sưu Tập Cây.pdf
nh 3.5 Muồng trau (Cassia alata) (Trang 28)
Hình  3.6  L6  hoi  (  Aloe  vera  L.,  Xanthorrhoeaceae) - Thực Hành Nhận Thức Dược Liệu Báo Cáo Sưu Tập Cây.pdf
nh 3.6 L6 hoi ( Aloe vera L., Xanthorrhoeaceae) (Trang 30)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w