1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

NHẬN THỨC dược LIỆU FULL _BẢN ĐẸP

103 28 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 103
Dung lượng 18,66 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đây là file tổng hợp các cây dược liệu tại vườn dược liệu của đại học Y dược TPHCM có hình ảnh, tên khoa học và công dụng của chúng, giúp các bạn dễ học dễ nhớ và đạt điểm cao trong kỳ thi kết thúc môn học.

Trang 1

Buổi 1

NHẬN THỨC DƢỢC LIỆU

Trang 7

HƯƠNG NHU TÍA – LAMIACEAE

Trang 11

KINH GIỚI - LAMIACEAE

Trang 13

LONG NÃO – LAURACEAE

Trang 15

NGẢI CỨU - ASTERACEAE

Trang 19

TÍA TÔ - LAMIACEAE

Trang 22

Buổi 2

22

NHẬN THỨC DƢỢC LIỆU

Trang 23

21 BẠCH HOA XÀ – PLUMBAGINACEAE (họ Bạch hoa đan)

Trang 24

Chữa tê thấp, đau nhức, hạ cholesterol máu

• Thân có bẹ chìa, cuống lá nối thân màu hồng

Trang 25

23 ĐINH LĂNG – ARALIACEAE (họ Nhân sâm)

Trang 28

Giống lá rau muống, thân bò leo, lá mọc cách, hình tim,

có đuôi dài, bẹ chìa

Trang 31

LÔ HỘI – ASPHODELACEAE (họ Lan nhật quang)

Trang 33

31 MUỒNG TRÂU – FABACEAE

Trang 36

Làm thuốc bổ, mạnh gân cốt, tăng trí nhớ

• Lá kép chân vịt (3-4 lá chét), thân có gai

Trang 43

Buổi 3

NHẬN THỨC DƢỢC LIỆU

Trang 44

• Giống lá cây thuốc giòi NHƯNG mặt lá

trên và dưới ĐỀU XANH

Trang 45

42 BƯỞI – RUTACEAE ( họ Cam quýt)

Trang 49

DIẾP CÁ – SAURURACEAE ( họ Diếp cá)

Trang 51

GAI – URTICACEAE ( họ Gai)

Trang 53

KIM NGÂN – CAPRIFOLIACEAE ( họ Kim ngân)

Trang 54

Giải độc, tiêu thũng, chữa ho, băng huyết

mỗi gốc lá có 2 lá kèm biến đổi thành gai

thẳng rất nhọn

Trang 55

Trị ghẻ lở, phỏng, mau lành vết thương, vết loét

lá dày, láng, mọc đối, xanh đậm, gân phụ

Trang 57

RÂU MÈO- LAMIACEAE (họ Hoa môi)

Trang 63

NHẬN THỨC DƢỢC LIỆU

Buổi 4

Trang 67

BÌNH VÔI – MENISPERMACEAE (họ Tiết dê)

Trang 69

CÀ PHÊ – RUBIACEAE( họ Cà phê)

Coffea canephora (Coffea robusta)

Trang 70

2 gân phụ nổi rõ ở mặt dưới, lá luôn có

màu xanh non

Trang 71

DÂU TẰM- MORACEAE (họ Dâu tằm)

Trang 73

DỪA CẠN - APOCYACEAE (họ Trúc đào)

Trang 75

LẠC TIÊN – PASSIFLORACEAE (họ Lạc tiên)

Trang 76

Tẩy sán, trị tiêu chảy

- Thân sần sùi màu xám đôi khi có gai

- Lá đơn nguyên mọc thành cụm hoặc hơi đói, cuống ngắn

Trang 77

MÃ TIỀN - LOGANIACEAE (họ Mã tiền)

Trang 79

MƠ LÔNG – RUBIACEAE (họ Cà phê)

Trang 81

SEN – NELUMBONACEAE ( họ Sen)

Trang 83

VÔNG NEM – FABACEAE (họ Đậu)

Trang 84

84

NHẬN THỨC DƢỢC LIỆU

Buổi 5

Trang 85

CAM THẢO NAM – SCROPHULARIACEAE (họ Hoa mõm chó)

Trang 87

CHÓ ĐẺ THÂN XANH – EUPHORBIACEAE (họ Thầu dầu)

Trang 88

88

CỎ SỮA LÁ NHỎ (1) CỎ SỮA LÁ LỚN (2) - EUPHORBIACEAE

Euphorbia thymifolia (1) - Euphorbia hirta (2)

Trang 89

CỎ TRANH – POACEAE (họ Lúa)

Trang 91

ĐÀO TIÊN – BIGNONIACEAE (họ Núc nác)

Trang 93

RAU SAM – PORTULACACEAE (họ Rau sam)

Trang 95

SẮN DÂY - FABACEAE (họ Đậu)

Trang 97

TÁO – RHAMNACEAE (họ Táo)

Trang 98

Chữa suy tim, loạn nhịp

Lá đơn, thuôn dài, mọc so le

Trang 99

THUỐC GIÕI – URTICACEAE (họ Gai)

Trang 101

TRƯỜNG SINH (SỐNG ĐỜI) – CRASSULACEAE (họ Lá bỏng)

Ngày đăng: 07/03/2022, 12:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w