Nhận Thức Dược Liệu Bản Full 2025 Đại học Dược Hà Nội tóm tắt Nhận Thức Dược Liệu Bản Full 2025 Đại học Dược Hà Nội tóm tắt Nhận Thức Dược Liệu Bản Full 2025 Đại học Dược Hà Nội tóm tắt Nhận Thức Dược Liệu Bản Full 2025 Đại học Dược Hà Nội tóm tắt Nhận Thức Dược Liệu Bản Full 2025 Đại học Dược Hà Nội tóm tắt Nhận Thức Dược Liệu Bản Full 2025 Đại học Dược Hà Nội tóm tắt
Trang 1NHAN THUC DUGC LIEU
Tên Dược Bộ phận | Phâ Thành phâ
STT i Cam quan Tén khoa hoc ưng Ba am peas Công dụng
Cây Săn dây Rễ củ VN | - Tinh bột - Chữa sốt cảm nóng, giải
1 Cát căn
Cây Củ mài Rễ củ VN | - Tinh bột - Thuộc bồ ngũ tạng, bôi
- Chữa tiêu đường, tiêu đêm
Hoài sơn (Rhizoma Dioseon
Cây Y đĩ Nhân hạt |VN_ | - Tinh bột - Thuôc bôi dưỡng cơ thê
Coix lachryma-jobi của quả - Chât béo - Giúp tiêu hóa: chữa viêm
Cây Đại mạch Quả TQ | - Tinh bột - Thuốc bôi dưỡng cơ thể
- Protid trướng bụng
Ho Lua - Poaceae
(enzym)
Cay Ma dé Hat VN_ | - Chat nhay - Lợi tiêu, chữa phù thũng
5 Xa tiền tử Ho Ma dé - Plantaginaceae
Trang 2
Cay Ma dé Toan cay | VN_ | - Chat nhay - Chông viêm, trị ho, viêm
Cây Cỏ tranh Than ré | VN | - Đường: - Chữa sôt, giải khát
Imperata cylindrica Glucose, - Loi tiéu: Dai it, dai buôt,
Cây Thông thảo Lõi thân |VN_ † - Cellulose - Lợi tiêu: Đái ít, phù nề
Cây Trạch tả Than ré | VN | - Tỉnh dâu - Lợi tiêu: Đái ít, đái buốt,
Alisma plantago-aquatica - Chat nhua dai ra mau, phu thing
9 Trach ta Ho Trach ta - Alismaceae Protid, Glucid
Cây Ngô Voiva |VN | -Saponin - Lợi tiêu
Cây Dâu tắm Cảnh VN | -Flavonoid - Chữa viêm khớp, tê thâp,
Trang 3
Cay Dau tam La VN_ | - Flavonoid - Chữa cảm mạo, ho, đau
Cay Dau tam Vỏ rễ VN | -Flavonoid - Chữa ho, ho ra máu
I3 | Tang bạch bì 4| Họ Dâu tăm — Moraceae
Cây Chua chát Quả VN | - Tanin - Chữa đau bụng, đây bụng
Cây Hạ khô thảo Cụm quả | TỌ - Alcaloid - Chữa sưng vú, lao hạch,
nên
- Glucose
Cay Thugc duoc Ré TQ | - Tinh bot - Trị đau tức ngực sườn
Ranuculaceae
Cây Sa sâm bắc Ré TQ | - Đường - Chữa ho, long đờm, khô
18 Sa sam
Trang 4Cay Cau ky ttr Qua TQ | - Caroten - Thuốc bổ
- Mặt mờ, chảy nước mắt
Cây Lông culi Thânrễ |VN_ | - Tinh bột - Chữa đau khớp, đau lưng
Dicksoniaceae
Cây Trúc đảo Lá VN_ | - Glycosid tim - Chiết xuât Neriolin làm
chậm, điều hòa nhịp tim
Cây Đan sâm Ré TQ | - Các dẫn chât có | - Chữa hồi hộp mật ngủ
- Táo bón, đau khớp, mụn
Cây Kê huyết đăng Dây VN | -Flavonoid - B6 mau
Cây Tô mộc Gỗ VN | - Chat mau - Chita li, tiéu chảy, đi ngoài
Cây Đảng sâm Ré TQ | - Saponin - Thuốc bô máu, tăng hông
{ Campanunoea javanica - Đường cầu Dùng trong trường hợp
25 Đảng sâm =| Ho Hoa chuông — - Tĩnh bột thiếu máu, suy nhược cơ thể,
ăn không ngon
Trang 5
Cay Hoang ky Ré TQ | - Flavonoid - Chữa tiêu đường, đái duc,
26 Hoang ky - Acid amin thương khó lành trên da
Cây Côt toái bổ Ré VN_ | - Flavonoid - Bô thận, chữa đau lưng mỏi
Cây Đỗ trọng Vỏthân |TQ | - Nhựa - Bồ thận, chữa đau lưng mỏi
Eucomia ulmoides - Tinh dau gôi, di tính, liệt dương
Cây Thỏ ty Dây Tơ hông | Hat TQ | - Chất nhày - Thuốc bồ trong trường hợp
Cây Đương quy Ré TQ | - Tinh dau - Chữa đau đâu, đau lưng do
Trang 6Cây Củ choc Than ré |VN_ | - Tinh bột - Trị ho, trừ đờm, chữa ho
- Chữa tiêu hóa kém, chướng bụng
Cây Thiên môn đông Ré VN | - Đường - Thuốc bổ
_| Asparagus cochinchinensis - Acid amin: - Chữa ho
Asparagaceae
Cay Vién chi Ré VN | -Saponin - Chữa ho có đờm
Họ Viễn chí - ngủ
Polygalaceae
Cây Mạch môn Ré VN_ | - Saponin nhóm - Chữa ho, long đờm, ho lao
Cây Cam thảo bắc Ré/ Than | TQ | - Saponin - Giải cảm, viêm họng
Glycyrrhiza uralensis ré (Glycyrrhizin) - Chữa mụn nhọt
thuôc vào các kinh
Trang 7
Cay Cam thao nam Toàn cây |VN | - Alcaloid - Ding thay cam thao bic:
Cay Cam thao day (Day Phân trên |VN_ | - Chât ngọt: - Dùng thay cam thảo băc đê
39 | Cam thao day Ho Dau — Fabaceae
Cay Rau ma Toan cay | VN - Saponin - Thanh nhiệt giải độc
- Alcaloid
Cây Nhân sâm Ré TQ | - Saponin: - Dùng làm thuốc bồ: Đại bố
Panax ginseng Protopanaxadiol/ |_ nguyên khí, ích huyết sinh
- Vitamin
- Đường, tính bột
Cây Tam thât Ré TQ | - Saponin - Câm máu: ho ra máu, chảy
- Thuốc bồ như nhân sâm
Trang 8
Cây Thô phục linh (Cây Thanré |VN | -Saponnnhóm | - Chữa phong tê thập Khúc khắc) steroid - Loi tiểu, chữa phù thũng
44 | Thổ phục linh Họ Khúc khắc- Smilacaceae - Tinh bột
MS pLuuestt th
Cây Tỳ giải Than ré | VN_ | - Saponin steroid | - Chữa phong tê thâp
Ho Cu nau — Dioscoreaceae
45 Ty giai
Cây Ngưu tất Ré VN | -Saponin - Chữa đau họng
Achyranthes bidentata - Duong - Hoat huyét, ha cholesterol
47 Sài hô
Cây Đại hoàng Thânrễố |TQ | - Anthranoid - Liêu thấp nhuận trang, liêu
48 Đại hoàng ốm dậy, người già
Cây Hà thủ ô đỏ Ré VN | - Anthranoid - Bô máu, tóc bạc sớm
49 | Hà thủ ô dé - Đau lưng mỏi gối, di tinh, mộng tinh
Trang 9
Cay Thao quyét minh Hat VN_ | - Anthranoid - Chữa đau mặt đỏ, quáng gà
- Tiêu hóa: trị táo bón
Cây Hòe Nụ VN | -Flavonoid - Chữa xuất huyệt, chảy máu
Lactuca indica canh - Chât nhựa - Sưng vú do tặc tia sữa
Họ Cúc - Asteraceae
| Caprifoliaceae
Lonicera japonica nho va la (Luteolin) mụn nhọt, mân ngứa
Caprifoliaceae
Cây Chó đẻ răng cưa Phân trên |VN_ | - Flavonoid - Lợi tiểu, chữa phù thũng
Trang 10Cay Bach chi Ré VN | - Tinh dau - Giảm đau, chữa nhức đâu
Angelica dahurica - Coumarin phia tran, dau rang, dau do
57 Bach chi Ho Can - Apiaceae - Tinh bột viêm dây thần kinh
- Chữa ngạt mỗi, viêm mũi,
chảu nước mũi
Cây Sài đât Phân trên |VN | - Coumarin - Làm thuốc tắm tiêu độc
(Quercetin) - Chữa viêm họng, viêm phê
quản
Sâu Schlechtendalia Tổcủa |VN | - Tanin - Làm thuốc săn da
chinensis trên cây Muối— | sâu - Chữa ỉa lỏng, ly xuất huyết
Họ Đào lộn hột -
Anacardiaceae Cây Chè dây Lá + TQ - Tanin - Chita dau da day Ampelopsis cantoniensis canh cay - Flavonoid - Giải độc cơ thể, làm nước
Cây Nhục đậu khâu Hạt VN_ | - Tinh dâu - Kích thích tiêu hóa, chữa
6) | Nhục dậu Họ Nhục đậu khấu - - Tỉnh bột ia chay
Cay Kim tién thao Than va | VN | - Saponin - Chữa sỏi thận, sỏi mật, sỏi Desmodium styracifolium canh - Flavonoid bang quang
Cay Cuc hoa Cụm hoa |VN_ | - Tinh dau - Chữa nhức đâu, chóng mặt,
mo mat, chảy nước mắt
Trang 11
Cay Danh danh Hat VN _ | - Glycosid có - Chữa sôt, giải khát
Gardenia jasminoides genin la diterpen | - Chita vang da, thd huyét
Cây Bac Huyén sâm Ré TQ | - Iridoid glycosid | - Hạ sốt
Scrophularia buergeriana - Alcaloid - Chữa viêm họng, lở loét
Cây Địa hoàng Rễ củ VN _ | - Iridoid glycosid | - Câm máu (chữa ho ra máu, Rehmania glutinosa - Caroten chảy máu cam, tiêu ra máu )
Sinh dia sau khi ché bién Rễ củ VN | - Iridoid glycosid | - Thuôc bô máu, chữa râu tóc
Cây Mướp đăng Quava |VN | -Glycosidđăng | - Chữa ho, sôt
| Momordica charantia hat - Vitamin B1,C - Chữa tiêu đường
Cây Cỏ ngọt Phân trên |VN_ | - Glycosid - Thay thé đường cho bệnh
Sfevia rebaudiana mặt đât (Steviosid) nhân bị bệnh tiêu đường
Cây Cỏ nhọ nôi Phân trên VN - Coumarin - Chữa sốt xuất huyết, ho ra
Eclipta prostata mat dat - Alcaloid máu, nôn ra máu, rong kinh,
70 Có nhọ nồi Ho Cuc — Asteraceae - Tanin dai tiéu tién ra mau
Trang 12
_ | Cay Ma hoang, thuong gap Phan trén | TQ - Alcaloid chu - Cuong giao cam
3 nhât là Thảo ma hoàng mặt đât yéu la Ephedrin | - Giải cảm
Cây Mã tiên Hạt VN | - Alcaloid chủ - Chữa phong thâp đau nhức
Strychnos nux-vomica yéu la Strychnin | moi chan tay, dau day than
—| Cây Hoàng nàn Vỏthân |VN | - Alcaloid chu - Chữa phong tê thâp
Cây Bình vôi Gốc thân |VN_ | - Alcaloid - Là thuôc trân kinh, an thân,
¬ | Họ Tiết dé thành củ
Cay Lac tién Phân trên |VN_ | - Alcaloid - Là thuộc an thân, chữa mật
Passiflora foetida mat dat - Flavonoid ngủ, suy nhược thân kinh
Cay Vong nem Lava V6 | VN_ | - Alcaloid - Thuốc an thân, mật ngủ
Erythrina variegata than - Flavonoid - Chita viém ruot, ia chay, ly
76 (Hải đồng) Vong nem
Trang 13
Cây Câu đăng Đoạn TQ | - Alcaloid - Chữa cao huyết áp, nhức
ca Họ Cà phê - Rubiaceae gai móc - Trần kinh, chữa động kinh
Cây Ô đâu Ré VN | - Alcaloid - Dung ngoai dé xoa bop khi
Cây Cau Hạt VN | - Tanin - Chữa sán, ly, viêm ruột,
Cây Cà độc dược Lá và VN | - Alcaloid: - Hủy phó giao cảm
Trang 14
Cay Hoang ba Vỏthân | TQ - Alcaloid - Chữa đau bụng, tiêu chảy,
— | Cay Nuc nac Vo than |VN_ | - Alcaloid - Dung thay Hoang ba
nam)
Cây Hoàng liên chân gà Than ré | TQ - Alcaloid - Chữa đau bụng, tả, ly, tiêu
Ho HL — Ranunculaceae Cay Hoang dang Thân già |VN | - Alcaloid - Làm giảm viêm: Viêm ruột, Fibraurea recisa/tinctoria | + Re (Palmatin) viêm bang quang, viêm gan,
87 | Hoàng đăng Họ Tiết dê — kiếtly -
Cây Hoàng câm Ré TQ | - Flavonoid - Chita sét, vang da
Scutellaria baicalensis (Baicalin, - Chữa viêm dạ dày, viêm
8 - Tinh dau - Chữa nhức dau, mat ngủ
của bệnh tăng huyêt áp
Cây Ích mẫu Phần trên |VN_ | - Alcaloid - Chữa kinh nguyệt không
- Tanin đê giảm ứ máu tích tụ
Cây Hương phụ Thânrễ |VN | - Alcaloid - Chữa kinh nguyệt không Cyperus rotundus - Flavonoid déu, dau bung kinh Viém tu
90 Huong phu Họ Cói - Cyperaceae - Tinh dâu cung man tinh
- Saponin
Trang 15Cay Qué Vỏthân |VN | - Tinh dau: - Chữa bệnh do lạnh như
nghén
Cây Quê Cành VN | - Tinh dâu: - Chữa cảm lạnh, sốt
Cay Hoi Qua VN_ | - Tinh dâu: - Chữa đau bụng, lạnh bụng, Đại hồi IHicium verum Anethol đây bụng, nôn mửa
Cây Tiêu hôi Quả TQ | - Tinh dau: - Chita dau bung, lanh bung,
94 Tiểu hồi liệu
@›.| Các loài Sa nhân Hạt VN | - Tinh dâu: - Giúp tiêu hóa: Chữa đau
- Nhựa, châtbéo | - Làm gia vị
Cây Thảo quả Quả VN | - Tinh dau - Giúp tiêu hóa: Chữa đau
- Trị ho, ho có đờm đặc
Cây Định hương Nuhoa |TQ | - Tinh dâu: - Tinh dau làm thuôc sát
Syzygium aromaticum Eugenol trùng, diệt tủy răng, làm chât
97 Đinh hương Họ Sim — Myrtaceae - Giúp tiêu hóa hàn răng
Trang 16Cay Quyt Vỏquả |VN_ | - Tinh dau - Giúp tiêu hóa: Chữa đây
Cây Chanh chua Quảnon |VN_ | - Tinh dau - Giúp tiêu hóa: Chữa
- Lợi tiêu, ra mô hôi
Cây Chanh chua Qua gia | VN | - Tinh dau - Giup tiéu hoa: Chita
| Cay Bac ha A Than va | VN | - Tinh dau: - Chữa cảm cúm, nhức đâu,
Cây Độc hoạt thuộc chi Ré TQ | - Tinh dau - Chita phong té thap, dau
Ho Can — Apiaceae
102 Doc hoat
Cay Khuong hoat Than ré | TQ - Tinh dau - Chita phong té thap, dau
103 | Khương hoạt
k '| Cây Thương truật Than ré |TQ | - Tinh dâu - Giúp tiêu hóa: Chướng
nhức xương khớp Phôi hợp với Phòng phong
Trang 17
Cay Bach truat Thanré | TQ | - Tinh dâu - Giúp tiêu hóa: Trị đau dạ
Cây Xuyên khung Than ré | VN_ | - Tinh dâu - Diéu kinh, chữa nhức đâu
106 | Xuyén khung Ho Can — Apiaceae
Cay Phong phong Ré TQ | - Tinh dau - Giải cảm
Ledebouriella seseloides - H/c Phenol - Trừ phong thâp Phôi hợp
Cay Liéu té tan Toàn cây |TQ_ | - Tinh dâu: - Chữa cảm lạnh, nhức đâu,
Cay Tuc doan Ré VN | - Alcaloid - Chữa đau lưng mỏi gôi, di
c gân do chân thương
Cây Tiên hô hoa trắng Ré TQ - Tinh dau - Chữa cảm, sốt, nhức đâu Peucedanum praeruptorum - Coumarin - Chữa ho có đờm, hen suyên
110 Tiền hồ Họ Cân - Apiaceae
Cây Ngải cứu Lá có lẫn |VN_ | - Tinh dâu - Điều kinh, an thai
Artemisia vulgaris canh non - Flavonoid - Chita ly
111 Ngải cứu Họ Cúc — Asteraceae - Làm môi cứu trên các huyệt
Trang 18
| Cây Thiên niên kiện Thânrễ |VN | - Tinh dâu: - Chữa tê thâp, bô gân côt,
oN
Kik —
FT Cay Thach xuong bé Thanré | VN | - Tinh dau - Chita phong thap
| Cây Mộc hương Re TQ | - Tinh dau - Chữa đây bụng, khó tiêu,
Ho Cuc - Asteraceae
114 | Mộc hương
Cay Chanh chanh Vỏthân | VN | - Tinh dau - Chữa đây bụng, khó tiêu,
Cây Gừng Thânrễ |VN_ | - Tinh dâu - Chữa lạnh bụng, cảm lạnh
116 | Can khương
Cây Nghệ đen Thanré | VN_ | - Tinh dâu - Chữa đau bụng, ăn không
117 (Nghé den) Nga truat Ho Gung — Zingiberaceae - Tri chan thuong tu mau, bé kinh
Trang 19
Cay Dia lién Than ré | VN_ | - Tinh dau - Giúp tiêu hóa
118 Địa liên
Cây Ngô thù Quả TQ | - Tinh dau - Chữa lạnh bụng, ăn không
tiêu hóa
- Nước giải khát
Nhiều loài ong mật Apissp | Chat sap |VN | - Chất béo - Làm thuốc câm máu
(Mai mực)
Cây Quả giun Hạt VN | - Chât béo - Tri giun: giun dia, giun
Trang 20Cây Táo Quả TQ | - Đường - Chữa lo âu, mât ngủ
(Táo tâu)
Cay Dao Nhân hạt |VN_ | - Dâu béo - Chữa táo bón, bê kinh, chân
Cây Ngưu bàng Quả TQ | - Chất béo - Chữa cảm, sốt, viêm họng,
Cây Keo giậu Hạt VN |- Dâu béo - Tri giun đũa
Đường, Protid
caythuocnam.com.vn Cây Triết bôi mẫu Thân TQ | - Alcaloid - Chữa ho, bệnh phối
Cây Ké đầu ngựa Quả VN | - Alcaloid - Chữa mụn nhọt mẫn ngứa
130 | Ké đầu ngựa Ho Cuc - Asteraceae - Chat béo thap, dau dau do phong han
Trang 21
Cây Céi xanh Phân trén | VN_ | - Cellulose - Thông tiêu, chữa đái buôt
131 Cối xay
_ Cây Cải bẹ trắng Hạt VN | - Alcaloid - Chữa ho hen, long đờm
Cây Mộc qua Quả VN | - Saponin - Chữa đau nhức xương Chaenomeles lagenaria - Flavonoid khớp, chân tay co quặp
Cây Uy linh tiên Ré TQ - Saponin - Chita phong thap, chan tay
Ranunculaceae
Cây Nghệ Than ré | VN_ | - Tinh dâu - Lam gia vi, chat mau
135 Nghệ* - Lành da liên sẹo
Trang 22
(Sinh khương)
Cây Húng chanh Latuoi |VN | - Tinh dau: - Lam rau thom
Cay Huong nhu tia Phân trên |VN_ | - Tinh dâu - Chữa cảm, nhức đâu
Huong nhu trang)
Cay Dai bi La VN_ | - Tinh dâu: - Chữa ho sốt
140 Dai bi*
Tài liệu được tổng hợp dựa trên cuốn sách THỰC TẬP DƯỢC LIỆU (Phân Nhận thức cây thuốc, vị thuốc) do bộ môn Dược liệu — Trường
Đại học Dược Hà Nội biên soạn Tài liệu chỉ mang tính chất tham khảo, do sinh viên tự tong hop, khong mang bat ctr giá trị thương mại nào
Do kiến thức của sinh viên còn hạn chế nên sai sót là không thể tránh khỏi, xin được bỏ qua Trân thành cảm ơn!
Người tổng hợp: Ngô Minh Khoa —A5K70