NHẬN THỨC DƯỢC LIỆU S T T Tên Dược Liệu Cảm quan Tên khoa học Bộ phận dùng Thành phần hóa học Công dụng 1 Hoài sơn Cây Củ mài Dioscorea persimilis Họ Củ nâu Dioscoreaceae Rễ củ Tinh bột Chất nhày Chất.
Trang 1- Giúp tiêu hóa: chữa tiêu chảy
- Chữa tiểu đường, tiểu đêm
- Tinh bột
- Chất béo (Coixenolid)
- Protid
- Thuốc bồi dưỡng cơ thể
- Giúp tiêu hóa: chữa viêm ruột, ỉa chảy mạn tính
- Chữa tê thấp, phù thũng
Trang 3- Acid hữu cơ
Họ Nhân sâm – Araliaceae
Lõi thân - Cellulose - Lợi tiểu: Đái ít, phù nề
- Không ra sữa
Trang 5- Chữa ho, ho ra máu
- Lợi tiểu: Tiểu ít, phù
Trang 7Thân rễ - Tinh bột - Chữa đau khớp, đau lưng,
phong thấp, chân tay tê mỏi, đau dây thần kinh tọa
- Chiết xuất Neriolin làm thuốc trợ tim trong y học hiện đại: Cường tim, làm chậm, điều hòa nhịp tim
- Chữa hồi hộp mất ngủ
- Chữa kinh nguyệt không đều
- Táo bón, đau khớp, mụn
Trang 820 Kê huyết
đằng
Cây Kê huyết đằng
Milletia reticulata / Spatholobus suberectus
- Chữa lị, tiêu chảy, đi ngoài
ra máu, chảy máu đường ruột
Cây Đẳng sâm
Campanumoea javanica
Họ Hoa chuông – Campanulaceae
ăn không ngon
Trang 9Hạt - Chất nhày - Thuốc bổ trong trường hợp
suy nhược cơ thể: đau lưng mỏi gối, di tinh, tiểu đêm tiểu rát
Trang 10Rễ - Saponin nhóm
Triterpenoid
- Chữa ho, viêm họng, khản tiếng, ho có đờm hôi tanh
Trang 11- Suy giảm trí nhớ, lo âu, mất ngủ
Trang 12- Giải cảm, viêm họng
- Chữa mụn nhọt
- Là vị thuốc điều vị, đưa thuốc vào các kinh
Trang 15- Đau lưng mỏi gối, di tinh, mộng tinh
Trang 16- Chữa đau mắt đỏ, quáng gà
- Chữa tăng huyết áp, nhức đầu
- Tiêu hóa: trị táo bón
Cây Kim ngân
Lonicera japonica
Họ Kim ngân - Caprifoliaceae
Trang 17- Coumarin (Wedelacton)
- Flavonoid (Quercetin)
- Làm thuốc tắm tiêu độc chữa mụn nhọt, mẩn ngứa, sưng tấy
- Chữa viêm họng, viêm phế quản
Cây Kim tiền thảo
Desmodium styracifolium
Họ Đậu – Fabaceae
Thân và cành mang lá
Trang 18- Chữa hoa mắt, đau mắt đỏ,
mờ mắt, chảy nước mắt
Trang 19Rễ - Iridoid glycosid
- Alcaloid
- Đường + muối khoáng
- Hạ sốt
- Chữa viêm họng, lở loét miệng, miệng lưỡi khô
- Giải độc, mụn nhọt
Trang 204 Sinh địa
Cây Địa hoàng
Rehmania glutinosa
Họ Hoa mõm chó – Scrophulariaceae
Trang 2150 Ích mẫu Leonurus japonicus Houtt
Họ Hoa môi - Lamiaceae
- Phần trên mặt đất có nhiều lá
(Herba
Leonuri)
(ích mẫu thảo)
- Quả ích mẫu
(Fructus
Leonuri)
(thường gọi là hạt = sung úy tử)
Alcaloid
(leonurinin, leonuridin,
leonurin), tanin,
chất đắng, saponin, flavonoid
(rutin), tinh dầu
(vết)
Ích mẫu đã được nhân dân ta
dùng làm thuốc chữa bệnh từ lâu nhất là đối với phụ nữ sau khi đẻ, chữa rong huyết, tử cung co hồi không tốt, rối loạn kinh nguyệt, khí hư bạch đới quá nhiều Ngoài ra, ích mẫu còn được dùng chữa bệnh cao huyết áp, viêm thận và làm thuốc bổ huyết
Quả ích mẫu dùng làm thuốc
thông tiểu tiện chữa phù thũng, suy thận, mắt mờ Liều dùng hàng ngày: 10-12g ích mẫu thảo dưới dạng thuốc sắc hoặc cao: 6-12g quả ích mẫu sắc uống