?Để tính x dựa vào định lý nào GV gọi HS thực hiện HS vẽ hỡnh theo hướng dẫn của giỏo viờn HS trả lời : biết đường cao và một hỡnh chiếu HS ta dựng hệ thức giữa đường cao và hỡnh chiếu H
Trang 1Ngày soạn: 05/09/2009
Buổi 1 CĂN THỨC BẬC HAI , HẰNG ĐẲNG THỨC A2 = A
I, MỤC TIÊU :
- HS biết vận dụng hằng đẳng thức A2 = A để rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
- Biết vận dụng hệ thức ( )a 2 =a để phân tích biểu thức thành nhân tử và rút gọn phân thức
- Vận dụng định nghĩa căn bậc hai để tìm x
II, PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
- Giáo án chi tiết , sách bài tập , sách tham khảo
III, TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :
Tiết 1
GV yêu cầu hs nhắc lại
HS ghi đề bài vào vở
HS ta áp dụng hằng đẳngthức căn thức bậc hai
HS hoàn thành lời giải vào vở
HS lên bảng làm bài
HS trả lời: ta phân tích biểu thức dưới dấu căn thành bình phương rồi ápdụng hđt căn bậc hai
HS ghi đề bài vào vở
HS theo dõi giáo viên
Bµi 1- TÝnh (Rót gän ):
a; ( 1 − 2 ) 2
b; ( 3−2)2+ ( 2− 3)2c; 16−4 3 + 4+2 3d;
1
1 2 2
e; x+2 x−1 Gi¶i:
a; ( 1 − 2 ) 2 =1 − 2 = 2 − 1
b; ( 3−2)2+ ( 2− 3)2
=
3 2 4
3 2 3 2
3 2 2 3
−
=
− +
−
=
− +
−
c; 16−4 3 + 4+2 3
1 3 3
1 3 2 3 2 1 3 2
−
= + +
−
1
1 1
) 1
x
Bài 2 Phân tích thành nhân tử:
1 ,
27 ,
7 2 7 , 2
−
−
− +
x c
x x b
x x
a
Giải
Trang 29 3 3
3 27
,
7
7 7 2 7
2 7 ,
3 3
2
2 2
x x
x c
x x x
x x
x b
x
x x x x
a
Bài tập vận dụng :
Bài 1 Rút gọn các biểu thức sau:
5 2 6 5 2
6
,
3 6 12 3
4
7
,
− + +
−
− +
−
+
−
2 3
3 2
1
,
1 1
1 2
, 2
a
a a a
x
x
a
Trang 3GV gọi hs đứng tại chỗ
biến đổi giải phương trình
? Ta biến đổi phương trình
2x + x− x + =
c; x2 −10x+25 = x+3 d; x−5+ 5−x =1
Gi¶i:
a; 3+2 x =5(§iÒu kiÖn x≥ 0 )
2 x =5−3=2
x =1 x=1(tho¶ m·n )
b, điều kiện x ≥ 0
) (
4 2
26 13
24 1 2
12 3
4 3
1 2
2
man thoa x
x x
x x
x
x x x
− +
⇔
=
+
− +
c; x2 −10x+25 = x+3 ⇔ x−5 = x−3
(1) §iÒu kiÖn : x≥-3(1)
x x
3 5
3 5
1
=
⇔ x tho¶ m·n d; x−5+ 5−x =1
§K: x-5≥0 5-x≥0 Nªn x=5Víi x=5 th× VT=0 vËy nªn PT v« nghiÖm
Bài tập áp dụng :
Giải các phương trình sau :
3 4 3 3
2
,
2 2 2
b
x x
a
Ngày soạn : 12/09/2009
Buổi 2 HỆ THỨC GIỮA CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO TRONG TAM GIÁC VUÔNG
Trang 4I, MỤC TIấU :
- HS vận dụng được cỏc hệ thức để tớnh một đoạn trong tam giỏc vuụng khi biết ớt nhất 2 đoạn
- HS biết ỏp dụng hệ thức vào 2 tam giỏc vuụng cú chung một cạnh để chứng minh hệ thức dạng tớch
II, PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
Giỏo ỏn chi tiết , sỏch bài tập , sỏch tham khảo
III, TIẾN TRèNH BÀI DẠY :
Tiết 1
GV vẽ hình lên bảng
?Bài toán cho biết gì
?Để tìm x ta dựa vào hệ thức
nào
?Tìm y ta dựa vào hệ thức nào
?Nhìn vào hình bài toán cho
biết gì?
?Để tính x dựa vào định lý
nào
GV gọi HS thực hiện
HS vẽ hỡnh theo hướng dẫn của giỏo viờn
HS trả lời : biết đường cao và một hỡnh chiếu
HS ta dựng hệ thức giữa đường cao và hỡnh chiếu
HS trả lời : ta dựng định
lớ pytago
HS trả lời : cho biết hai cạnh gúc vuụng
HStrả lời : trước tiờn ta tớnh cạnh huyền rồi dựng đlớ 1
HS lờn bảng làm bài
Bài 1:
a Hình 1
2 1 A B C áp dụng hệ thức 2 trong hệ thức l-ợng tam giác vuông AH2 = BH HC ⇔ 22 = 1 x ⇔ x = 4 AC2 = AH2 + HC2 (đ/lý Pitago) AC2 = 22 + 42 = 20 ⇒ y = 20 =2 5 b Hình 2:
y x 16 12 F D E K
Tam giác vuông DEF có DK ⊥EF
⇒EF2 = DE2 + DF2 (đ/lý pytago trong tam giác vuông)
⇔EF2=122 +162 ⇒E F = 20
Trang 5Trong tam giác vuông DKF có:
DE2 = EK.EF(đ/lý Pitago) ⇔122 = X.20
⇒ X = 7,2
⇒Y=12,8
Bài tập ỏp dụng :
Bài 1: Cạnh huyền của một tam giác vuông lớn hơn một cạnh góc vuông là 1cm và tổng
của hai cạnh góc vuông lớn hơn cạnh huyền 4cm Hãy tính các cạnh của tam giác vuông này
Bài 2: Cho hình chữ nhật ABCD Đờng phân giác góc B cắt đờng chéo AC thành 2 đoạn
7
2 4
Bài 1 Cho hỡnh vuụng ABCD
Lấy điểm E trờn cạnh BC.Tia
minh ∠ADF = ∠ABE= 90 0
Từ đú suy ra điều phải chứng
HS ghi đề bài vào vở
HS vẽ hỡnh vào vở
HS theo dừi giỏo viờn hướng dẫn trờn bảng
HS trả lời : ta chứng minh gúc FDC bằng 1800
HS làm theo hướng dẫn của giỏo viờn
Bài 1
3
1
E A
B
G F
a, Ta cú:
3 1
0 3
0 1
90 90
A A
DAE A
DAE A
∠
=
∠ +
180
180 90
.
ABE ADF
c g c ABE ADF
Vậy 3 điểm F, D , G thẳng hàng
b,
Áp dụng hệ thức lượng vào tam giỏc vuụng ADF ta cú :
Trang 61 1
1
AG AF
2 2
2 2
2
1 1
1 1
1
AG AE
AG AF
Bài 2 Cho tam giác ABC vuông tại A đường cao AH Gọi HE , HF lần lượt là các đường cao
của tam giác AHB và tam giác AHC
- Ôn điều kiện để căn thức có nghĩa, bài toán tìm x
II, PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
- Giáo án chi tiết , bộ đề kiểm tra
Trang 7III, TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG:
GV giải mẫu hai ví dụ rồi
gọi hs lên bảng làm bài
quy tắc nhân một số với
một tổng và nhân hai căn
thức bậc hai
GV hướng dẫn hs đặt nhân
tử chung rồi áp dụng quy
tắc nhân hai căn thức bậc
hai
HS theo dõi đề bài trong sbt
HS trả lời : áp dụng quy tắckhai phương một tích
HS làm bài vào vở
HS trả lời: áp dụng quy tắc nhân các căn bậc hai
Bài 32 SBT/7
( ) ( 3)2 3 2
3
4
3 3
4 ,
2 2
a
a a
a
( ) ( 1)1
1
0 1
,
2 2
2 2
b
b b
b b
b d
Bài *:
5 3 5 1 2
5 1 2
5 2 6 2
2 5 3 2 ,
3 9
1 10
1 10 1 10
1 10 1 10 ,
14 18 8 4
36 3 64 16
18 3 32 8 2 ,
= +
Trang 8GV hướng dẫn hs nhân lùi
từ phía sau
GV hướng dẫn hs áp dụng
quy tắc khai phương một
thương giải bài 36
GV hướng dẫn hs vận dụng
quy tắc chia các căn bậc hai
làm bài 40
HS áp dụng quy tắc khai phương một thương lên bảng làm bài
HS làm theo hướng dẫn củagiáo viên
5 3 5 3 2
5 2 6 5 3
1 5 1 5 5 3
5 2 6 1 5 5 3
5 3 2 10 5 3 ,
=
−
=
− +
=
− +
=
−
− +
=
−
− +
=
−
− +
3 2 3 2
3 2 4 3 2
3 2 2 3 2 2 3 2 ,
169
9 =
13
3 13
3 2
5 2
5 16
169 81
B i tà ập 40 (SBT- 9) a./ ( 0 )
7
63 3
>
y y
b./ ( 0 )
3
48 5
3
>
x x
15
4
,
− +
−
− +
b
a
Tiết 2
Trang 9Hoạt động của thày Hoạt động của trò Ghi bảng
? Nêu đk để căn thức bậc hai
có nghĩa
GV gọi hs lên bảng làm câu a
? Biểu thức ở câu b có nghĩa
a x
x g x
HS theo dõi giáo viên giải ví
dụ mẫu
Bài 1 Tìm điều kiện để các biểu thức sau có nghĩa :
1 2 , x−
a có nghĩa khi 2x - 1 ≥ 0
<=> 2x ≥ 1
<=> x ≥ 0,5Vậy với x ≥ 0,5 thì biểu thức
có nghĩa b,
2
1 4 +
−
x
x có nghĩa khi
0 2
TH1:
4
1 2
4
1 0
2
0 1 4
x x
TH2:
2 0
2
0 1 4
4 0
2
x x
x x
Vậy với x ≥ 2 hoặc x ≤ - 2 thìbiểu thức có nghĩa
Bài 2 Giải phương trình :
1 1
2 , x+ = x−
⇔
4 0
0 4
0 4
1 2 1
2 2
2
x
an khongthoam x
x x
x x
x x x
Vậy pt có nghiệm x = 4b,
Trang 100 2 2
x
x x
0 2 2
0 4
x x x
x x
x
Vậy pt có nghiệm x = 2
Ngày soạn : 24/09/2009
Buổi 4 TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC , HỆ THỨC GIỮA CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO
TRONG TAM GIÁC VUÔNGI,
MỤC TIÊU :
Trang 11- HS tính được tỉ số lượng giác của một góc nhọn trong tam giác vuông, tính thành thạo một đoạn khi biết hai đoạn trong tam giác vuông đó
- HS tính được một đoạn trong tam giác vuông khi biết một đoạn và một góc
- HS biết tính một góc bằng cách tính một tỉ số lượng giác của góc đó rồi dùng máy tính bỏtúi
II, PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
- Giáo án chi tiết , thước kẻ ,êke, phấn màu
III, TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :
HS lên bảng làm bài ,cả lớp làm vào vở
HS làm theo hướng dẫn của giáo viên
HS trả lời : dựa vào định lí tỉ
số lượng giác của hai góc phụnhau
13 2 2
2 2
2 2
AH
AH BH
Trang 12AB = 3
BC
3 2
3
2 2
BC
Bài tập áp dụng :
Bài 32 SBT / 93
Đường cao BD của tam giác nhọn ABC bằng 6; đoạn thẳng AD bằng 5
a, Tính diện tích tam giác ABD
b,Tính AC, dùng các thông tin dưới đây nếu cần
Trang 13BT Cho tam giác ABC
vuông tại A ,đường cao
HS lên bảng làm bài
HS trả lời : Áp dụng định lí
py ta go
HS Làm theo hướng dẫn của giáo viên
CH
CH BH AH
9
4 36
2
cm AC
AC
HC AH
AC
117
81 36 2
2 2
117
6
=
AC AH
0 7 , 33
2 2
AC
b,
Trang 14Sin B = 0 , 4
9
6 , 3
=
=
AB AN
0 6 , 23
≈
∠
c, Cos CAN = AC AN = 63,,64 =169
8 , 55
≈
⇒CAN
d, Cos NAD =
AD AN
⇒Cos 340 =
AD
6 , 3
Trang 15Buổi 5 CÁC PHÉP BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN CĂN THỨC BẬC HAI
I, MỤC TIÊU :
- HS thực hiện thành thạo các phép biến đổi đưa thừa số ra ngoài dấu căn , vào trong dấu căn
- HS vận dụng được phép biến đổi đưa thừa số ra ngoài dấu căn, phép nhân chia các căn bậc hai để rút gọn, giải bài toán tìm x
- HS chứng minh được một đẳng thức đơn giản bằng cách rút gọn tử cho mẫu
II, PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
- Giáo án chi tiết ,sách tham khảo
III, TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG:
Tiết 1
GV cho hs làm bài tập 1
GV hướng dẫn hs đưa thừa số
ra ngoài dấu căn để làm a
giáo viên kiểm tra xác suất
HS ghi đề bài vào vở
HS làm theo hướng dẫn của giáo viên
e) 7 2 10 − + 2 g) 7.63.a2
Giải
5
2 2 5
2 2 5
2 2
5
2 2 10 2 5
2 10 2 7 ,
5 2 3 7
5 5 3 3 3 3 4
5 5 9 3 9 3 4
5 45 27 3 4 ,
5 2
5 7 5 2 5 3
5 49 5 4 5 9
245 20
45 ,
10 3 10 9 90 ,
3 5 3 5 ,
2 2
=
+
− +
=
+
− +
−
=
− +
=
− +
=
− +
=
=
=
e d
c b a
Bài 2 : Thực hiện các phéptính :
Trang 16GV cho hs làm bài 2.
? để giải câu a ta áp dụng kiến
thức nào
? GV gọi một em lên bảng
làm bài , giáo viên nhận xét
? Để giả câu b ta áp dụng kiến
HS trả lời : áp dụng quy tắc nhân , chia các căn bậc hai
10 4 13 5 9 14 ,
0 , 2
32 8
2 ,
5 2 2
3 ,
3 3
2 2
>
−
− +
−
d c
b a ab
b a a
a b a
Giải
5 2 2 5 9 14
5 2 2 5 9 14
5 2 2 5 9 14
5 10 4 8 5 9 14
10 4 13 5 9 14 ,
0 16 16
2
32 16
2
32 8
2 ,
5 4
2 5 6
5 2 2 3
5 2 2
3 ,
2
4 4
3 4
3 3
2 2
=
− +
−
=
− +
−
c
a a
ab
b a a
ab
b a a
a b a
3
2
,
128 50
−
−
− +
− +
Trang 17phép biến đổi đưa thừa số
ra ngoài dấu căn
HS ghi đề bài vào vở
HS ghi điều kiện vào vở
HS trả lời : ta thực hiện phép nhân
HS ghi lời giải vào vở
HS trả lời : ta quy đồng mẫu
HS làm ra nháp ,một em lên bảng làm bài
Bài 1 Tìm x biết:
16 9 9 1 5 4 4 ,
1 1
2 ,
2
1 3
2 ,
2 5 1 2 2 ,
+ +
= + + +
−
= +
=
− +
+
=
− +
x x
x d
x x
c
x
x b
x x
x a
Giải
( )tm x
x x
x x
x x
x x
x
o x dk a
9 49 3 7
7 3
2 5 2 4 2
2 5 1 2 2
: ,
≥
Vậy Pt có nghiệm x = 49/9
( )tm x
x x
x x
x x
x dk b
16
1 4
1
3 4 4
3 6 2 2
2
1 3
2
0 : ,
−
⇔
=
− +
⇔
=
− +
≥
Vậy pt có nghiệm x = 1/16
1 : , dk x≥
⇔
−
= +
) ( 4
) ( 0
0 4
0 4
1 2 1
2
1 1
2
2
2
tm x
tm x
x x
x x
x x x
x x
Vậy pt có nghiệm x = 0 ; x= 4
16 1 3 1 5 1 2
16 1 9 1 5 1 4
16 9 9 1 5 4 4
1 : ,
+ +
= + + +
⇔
+ +
= + + +
⇔
+ +
= + + +
−
≥
x x
x
x x
x
x x
x
x dk d
( )tm x
x x x
15 16
1
4 1
16 1 4
=
⇔
= +
⇔
= +
⇔
= +
⇔
Trang 18một biểu thức chứa căn
của biến ở mẫu có 2 cách
: rút gọn tử cho mẫu hoặc
quy đồng rồi thu gọn trên
tử
HS ghi đề bài vào vở
HS trả lời : ta biến đổi vế phức tạp thành vế đơn giản
HS ta phân tích tử thành nhân tử và rút gọn cho mẫu
HS làm theo hướng dẫn của giáo viên
HS giải câu b ra nháp
Vậy pt có nghiệm x = 15Bài 2
Chứng minh các đẳng thức sau:
a
a a a
; 0
1 1
2
1 :
1
1 1
,
a a
a
a a
a
a a
a a b
a
a a a
a a
a
a a a
a a
−
=
− +
1
1 2
2 1 1 1 2 2 1
Vậy vế trái bằng vế phải Đẳng thức được chứng minh
b, Biến đổi vế trái ta có :
a a
a
a a
a a
a
a a
a a
a a
a a
a a
1
1
1
1 1
1
1 :
1
1 1 1
1 2
1 :
1
1 1
Trang 19I, MỤC TIÊU :
- HS biết vận dụng các phép biến đổi đơn giản để rút gọn biểu thức không chứa căn thức của biến ở mẫu
- Biết rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai của biến ở mẫu bằng cách quy đồng
- Rèn kĩ năng phân tích mẫu thành nhân tử bằng phương pháp dùng hằng đẳng thức , đặt nhân
tử chung
II, PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
- Giáo án chi tiết , sách tham khảo , sách bài tập
III, TIẾN TRÌNH BÀI HỌC :
Tiết 1
nếu chi ều n ày HS tr ả l ời cu âu h ỏi
x x x x
x x
Trang 21- HS biết vận dụng các hệ thức lượng trong tam giác vuông để tính các cạnh trong tam giác vuông , biết tính số đo một góc bằng cách tính một tỉ số lượng giác và máy tính bỏ túi
- Biết kẻ đường cao tạo ra tam giác vuông để áp dụng hệ thức
II, PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC :
- Giáo án chi tiết , sách bài tập
III, TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :
Tiết 1
Bài 90 SBT Cho tam giác
6 8 3
Trang 22Ngày soạn : 17/11/2009
Buổi 11 Rút gọn biểu thứ chứa căn thức bậc hai ,
vẽ đồ thị hàm số y = ax + b ( A ≠ 0)
Trang 23I, Mục tiêu :
Học sinh biết vận dụng các phép tính , các phép biến đổi đơn giản căn thức bậc hai để rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai của biến ( trớc khi rút gọn phải tìm điều kiện để căn thức có nghĩa )
HS biết vẽ thành thạo đồ thị hàm số y = ax +b , biết tìm a hoặc b khi cho đồ thị hàm số đi qua một điểm
II,
ph ơng tiện dạy học :
Giáo án chi tiết , sách bài tập , sách tham khảo
III,
Tiến trình bài dạy :
Hoạt động của thày Hoạt động của trò Ghi bảng
b-B1,tìm đk xác định B2, Phân tích tử và mẫu thành nhân tử
để rút gọn hoặc quy
đồng mẫu
HS 2: Để quy đồng mẫu ta phảI phân tích các mẫu thành nhân tử
HS lên bảng rút gọn
HS nhận xét bài làm của bạn trên bảng
Tử và mẫu cùng dấu
x x
−
+
2
1 3
1 6 5
9 2
a, Rút gọn A
b, Tìm x để A > 0
c, Tìm x để A đạt giá trị nguyên Giải
a, đk : x ≠ 4 ;x≠ 9;x≥ 0
A =
x x
x x
−
+
2
1 3
1 6 5
9 2
1 3
1 2
3
9 2
x x
x
3 2
7 2
−
x x
x x
x
( 3)( 2)
3 2
−
−
−
x x
0 2
Trang 24nguyên ta cần điều kiện gì ?
HS làm bài tập áp dụng
TH 1; x −2 = 1⇔x= 5(thoả mãn)TH2: x −2 = -1 ⇔ x= 1(thoả mãn)TH3: x−2 = 2 ⇔x= 16(thoả mãn)TH4 : x −2 = -2 ⇔ x= 0(thoả mãn)Vậy với x = 5;1;16 ; 0 thì A đạt giá trị nguyên
Các bài tập vận dụng ; Cho biểu thức ;
1
2 1
x x
Bài 1 Tìm a,hoặc b trong mỗi trờng hợp sau:
a, Đồ thị hàm số y = ax + 3 đi qua điểm M(2; 5)
<=> 2a = 2
Trang 25? Để tìm toạ độ giao điểm với
trục hoành và trục tung ta
HS lên bảng làm bài
HS nhận xét
HS vận dụng làm các bài tập tơng tự
<=> a = 1Vậy với a = 1 thì đths đi qua M(2; 5)Khi đó hàm số là : y = x + 3
b, Đồ thị hàm số đi qua N(- 1; 4) suy ra
x = - 1; y = 4thay x = - 1; y = 4 vào hàm số ta có : 1/2(- 1) + b = 4
<=> b = 9/2Vậy với b = 3/2 thì đths đi qua N(- 1; 4) Khi đó hàm số là y = 1/2x+ 9/2
- Ôn lại điều kiện để căn thức có nghĩa
- Ôn lại các phép tính với căn thức bậc hai
- Ôn lại định nghĩa hàm số bậc nhất , cách vẽ đồ thị hs bậc nhất
- Xem lại các bài tập đã chữa
Trang 26Ngày soạn : 16/11/2009
Tuần 12 ẹoà thũ haứm soỏ y = ax + b
Luyện rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
I, Mục tiêu :
- HS bieỏt tỡm tham soỏ ủeồ ủoà thũ haứm soỏ ủi qua moọt ủieồm , haứm soỏ ủoàng bieỏn , nghũch bieỏn ,
veừ ủửụùc ủoà thũ haứm soỏ y = ax + b
- HS biết rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai của biến ở mẫu bằng cách phân tích tử mẫu thành nhân tử để rút gọn hoặc quy đồng mẫu
II,
Phửụng tieọn daùy hoùc :
GV : Soạn giáo án, lựa chọn bài tập
III, Tiến trình bài dạy :
Tiết 1
Hoạt động của thày Hoạt động của trò Ghi bảng
Baứi 12 Tr 48 SGK Cho haứm
soỏ y = ax +3 Tỡm a khi bieỏt x
=1; y=2,5
? Em laứm baứi naứy nhử theỏ naứo
? Thay x = 1; y = 2,5 vaứo ủaõu
? Moọt HS leõn baỷng giaỷi.
Baứi 12 Tr 48 SGK Cho haứm
soỏ y = ax +3 Tỡm a khi bieỏt x
Trang 27Cho hàm số
(3 2) 1
) Hàm số là đồng biến hay nghịch
biến trên R? Vì sao?
b) Tính giá trị tương ứng của y khi
x nhận các giá trị 0; 1; 2;3 2
) Tính giá trị tương ứng của x khi biết
-HS: Trả lời miệng a) Hàm số đồng biến vì a= 3 - 2 >0
b) x = 0 => y = 1
x =1 => y = 4 - 2
x = 2 = > y = 3 2 - 1
x = 3 + 2 => y = 8 c) (3 - 2 )x + 1 = 0
ài tập vận dụng :
Bài 1 Cho hàm số y = (1 – 3x )x + 2m – 1 (1)
a, Tìm m để (1) là hàm số đồng biến
b, Vẽ đồ thị hàm số với m = 1
c, Tính diện tích tam giác tạo thành giữa đồ thị ở câu b, với hai trục toạ độ Tính khoảng cách từ gốc toạ độ đến đường thẳng đó
Bài 2 Cho hàm số y = f(x) = ( 2 − 3)x+ 2 + 3 (1)
a, Hàm số đồng biến hay nghịch biến trên R ? Vì sao?
b, Xác định a biết f(a) = 0
c, Tìm m để đồ thị (1) và đồ thị y = 3x + m – 2 cắt nhau tại một điểm trên trục tung
2, Cho biĨu thøc :
x x
x x
x
x P
−
+ +
Trang 28dấu của mẫu
? Suy ra dấu của tử để
HS Mẫu là căn bậc hai dơng nên giá trị dơng khi phân thức xác
HS Biểu thức A đã cho
điều kiện xác định
HS Tử có nhân tử chung có thể rút gọn cho mẫu
x x x
x x
x x
x x
x x x
x x
x x x
x
x x
x x
x x
x x
x x
x
x P
1 1 1 1
1 2
1
2 3
1
1
2 3
1 1
1
2 1
3 1
2 1
3 1
−
− +
=
−
+ +
1 1
0 1
0 1
1
1 = − − = − <
−
x x
3, Rút gọn biểu thức sau :
( 0 ; 1)2
2 1
−
−
x x
x x x
x x A