1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án dạy chiều Tuần 13, 14, 15 Lớp 1

14 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 151,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TIẾNG VIỆT+2 tiết Yêu cầu: Luyện tập các vần: inh, ênh, uông, ương, eng, iêng, ung, ưng Hoạt động của giáo viên Bài 1: Gọi học sinh nhắc lại các vần: : inh, ênh, uông, ương, eng, iêng, u[r]

Trang 1

TUẦN 13 TIẾNG VIỆT+(2 tiết) Yêu cầu: Luyện tập và rèn đọc các bài học vần uôn, ươn, ong, ông, ăng

TOÁN + MỤC TIÊU: Luyện tập củng cố các phép tính cộng trong phạm vi 5, 6, 7

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Điền các số còn thiếu vào ô trống:

+ 3 = 7 + 2 = 7 + 3 = 7 + 2 = 7

2 Cho hs nêu miệng mỗi em một phép:

5 – 4 = 6 – 3 = 4 + 3 = 6 – 5 =

3 + 4 = 5 + 2 = 0 + 7 = 2 + 5 =

HS nêu mỗi em 1 phép:

5 – 4 = 1 6 – 3 = 3 4 + 3 = 7 6 – 5 = 1

3 + 4 = 7 5 + 2 = 7 0 + 7 = 7 2 + 5 = 7

3 Cô có 6 quyển vở màu đỏ và 1 quyển vở

màu xanh Hỏi cô có tất cả mấy quyển vở?

Hãy giải bài toán vào BC

- HS tóm tắt:

+ Vở màu xanh: 6 quyển + Vở màu đỏ: 1 quyển + Có tất cả;…….quyển vở?

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Bài 1: Gọi học sinh nhắc lại các vần: uôn, ươn, ong, ông, ăng,

Bài 2: Giáo viên ghi bảng cho học sinh lên chỉ và đọc:trườn tới,

con lươn, vươn vai, vườn nhãn, ý muốn, cuồn cuộn, tuôn trào,

luôn luôn, muôn năm, về muộn, sườn đồi, lá dong, con ong,

bông hồng, dòng sông, cây thông, quả bóng, tăng, măng tre,

nhà tầng, vâng lời, nâng đỡ, thăng bằng, thắng lợi, ngâng nga

- HS lần lượt lên bảng chỉ

và đọc

Bài 3: Luyện đọc bài: Trên dòng sông

Dế Mèn và dế Trũi rủ nhau đi chơi Hai bạn ngồi trên

chiếc lá bèo sen, xuôi theo dòng sông Mùa thu, dòng sông

trong veo Mèn và Trũi trông thấy cả đàn cá bơi và hòn cuội

nằm dưới đấy sông Mấy chú gọng vó cao kều hớn hở nhìn

theo

-Cả lớp luyện đọc

Bài 4: Điền vần

a) uôn/ươn: c…̣chỉ, bay l…̣, mong m…́́ , con l… , v.…̀ nhãn

b) ong/ông: c… chúa, kh….̉ lồ, v…̀… Tròn, đ ́…tiền

c) ăng/ang/âng: m…ăng tre, nhà t…̀ , cầu th… , xóm l…̀ ,

v…̀ tr

- Hs làm bài tập:cuộn chỉ, bay lượn, mong muốn, con lươn, vườn nhãn- công chúa, khổng lồ, vòng tròn, đóng tiền – măng tre, nhà tầng, cầu thang, xóm làng, ầng trăng

Trang 2

TUẦN 13 TIẾNG VIỆT+(2 tiết) Mục tiêu: Hướng dẫn học sinh ôn luyện các vần đã học: uôn, ươn, ong, ông, ung, ưng

HOẠT ĐỘNG TẬP THỂ Học sinh ra sân vui múa hát – lao động dọn vệ sinh sân trường

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Bài 1: Giáo viên ghi bảng cho học sinh đọc:uôn, ươn, ăng,

Bài 2: Luyện đọc một số tiếng từ có mang vần trên:

-Hằng ngày, bông súng, rừng núi, tưng bừng, mừng rỡ,

vừng hồng, thúng mũng, ngâng nga, nhẹ lâng lâng, nâng đỡ,

tầng cao, vầng trăng, măng non, lăng Bác, phải chăng, hăng

hái, thăng bằng, tung tăng, bánh chưng, còng lưng…

- HS lần lượt lên bảng chỉ

và đọc

Bài 3: c) Nối từ ở cột A với cột B cho thích hợp:

A B

Nâng như nâng trứng

Thúng thu

Ung thóc

Vui núi

Trung dung

Rừng mừng

- HS làm theo đội

Bài 4: Làm bài tập:

a) Điền ung hay ưng: vui m…̀…, thung l…˜…, quả tr…́…,

t… tăng

b) Điền ăng hay âng: m….non, v…̀ trăng, l… Bác, n… đỡ

- Hs làm bài tập

Bài 5 Luyện đọc bài: Chú Cuội ( 1)

Ngày xửa ngày xưa, ở làng Đông có chú tên là Cuội

Vào buổi sang nọ Cuội đi chăn trâu Mải chơi, Cuội để

trâu ăn lúa Sợ làng Giữ trâu, chú bèn gọi mẹ, gọi cha Mẹ đang

bận nhổ cỏ, cha đang bận câu cá Cuội bèn dẫn trâu đến bên

cây đa

- Hs đọc

Bài 6: Cho HS luyện viết: Cuội nhìn vầng trăng

Trang 3

Thứ năm ngày / / 20

TIẾNG VIỆT+(2 tiết)

Yêu cầu: Luyện tập và rèn đọc các bài học vần ong, ông, ăng, ung ưng

TOÁN + MỤC TIÊU: Luyện tập củng cố các phép tính cộng trong phạm vi 5, 6, 7

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Điền các số vào ô trống:

7 – = 4 + 7 = 7 – 2 = 5

7 – = 2 + 1 = 7 – 5 = 2

- HS làm:

7 – = 4 + 7 = 7 – 2 = 5

7 – = 2 + 1 = 7 – 5 = 2

2 Cho hs nêu miệng mỗi em một phép:

5 – 4 = 6 – 3 = 4 + 3 = 6 – 5 =

3 + 4 = 5 + 2 = 0 + 7 = 2 + 5 =

- Hs làm:

5 – 4 = 1 6 – 3 = 3 4 + 3 = 7 6 – 5 = 1

3 + 4 = 7 5 + 2 = 7 0 + 7 = 7 2 + 5 = 7

3 Điền dấu +, –, vào ô trống:

6 3 2 = 5 4 3 0 = 7 6 - 3 2 = 5 4 3 0 = 7

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Bài 1: Gọi học sinh nhắc lại các vần ong, ông, ăng, âng, ung, ưng

Bài 2: Giáo viên ghi bảng cho học sinh lên chỉ và đọc: lá dong, con

ong, bông hồng, dòng sông, cây thông, quả bóng, măng tre, nhà

tầng, vâng lời, nâng đỡ, thăng bằng, thắng lợi, ngâng nga, cây sung,

vầng trăng, sừng trâu, cây vừng, khẩu sung, củ gừng, cái thúng,

cung trăng, Hằng ngày, bông súng, rừng núi, tưng bừng, mừng rỡ,

vừng hồng, thúng mũng, nhẹ lâng lâng, tầng cao, măng non, lăng

Bác, phải chăng, hăng hái, thăng bằng, tung tăng, bánh chưng, còng

lưng….

- HS lần lượt lên bảng chỉ và

đọc

Bài 3: Luyện đọc bài: Chú Cuội ( 2 )

Cuội vừa dẫn trâu đến gần cây đa, bỗng có cơn gió lớn nổi

lên, cuốn cả cây đa, chú trâu và Cuội cùng bay lên trời Cuội phải ở

lại trên đó.

Những bữa trăng sáng, nhìn lên trời cao, ta sẽ thấy chú Cuội

ngồi dưới cây đa nhìn về quê nhà.

-Cả lớp luyện đọc

Bài 4: Điền vần

a) uôn/ươn: c…̣chỉ, bay l…̣, mong m…́́ , con l… , v.…̀ nhãn

b) ong/ông: c… chúa, kh….̉ lồ, v…̀… Tròn, đ ́…tiền

c) ăng/ang/âng: m…ăng tre, nhà t…̀ , cầu th… , xóm l…̀ , v…̀ tr.

- Hs làm bài tập:cuộn chỉ, bay lượn, mong muốn, con lươn, vườn nhãn- công chúa, khổng

lồ, vòng tròn, đóng tiền – măng tre, nhà tầng, cầu thang, xóm làng, ầng trăng Bài 5 Cho hs luyện viết: Dòng sông trong veo - Hs viết

6

+ +

+

Trang 4

Thứ sáu ngày / / 20

TIẾNG VIỆT+(2 tiết) Yêu cầu: Luyện tập các vần ong, ông, ăng, âng, ung, ưng

TOÁN + MỤC TIÊU: Luyện tập củng cố các phép tính cộng trong phạm vi 5, 6, 7

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Tính:

7 – 5 – 1 = 7 – 4 + 2 =

6 + 1 – 5 = 2 + 5 – 7 =

- HS làm BC

7 – 5 – 1 = 1 7 – 4 + 2 = 5

6 + 1 – 5 = 2 2 + 5 – 7 = 0 Điền dấu:+, – vào ô trống:

3 4 = 7 6 0 1 = 7

4 3 5 = 2 7 0 5 = 2

- HS làm:

3 4 = 7 6 0 1 = 7

4 3 5 = 2 7 0 5 = 2

Bài toán: Cô có 7 quyển truyện tranh Cô

thưởng các bạn học giỏi hết 5 quyển Hỏi cô còn

mấy quyển?

- HS giải: 7 – 5 = 2 ( quyển)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Bài 1: Gọi học sinh nhắc lại các vần ong, ông, ăng, âng, ung,

Bài 2: Giáo viên ghi bảng cho học sinh lên chỉ và đọc: sừng

trâu, cây vừng, khẩu sung, củ gừng, cái thúng, phải chăng,

hăng hái, thăng bằng, tung tăng, bánh chưng, còng lưng…

- HS lần lượt lên bảng chỉ

và đọc

Bài 3: Luyện đọc lại bài: Chú Cuội ( 2 )

Cuội vừa dẫn trâu đến gần cây đa, bỗng có cơn gió lớn

nổi lên, cuốn cả cây đa, chú trâu và Cuội cùng bay lên trời

Cuội phải ở lại trên đó

Những bữa trăng sáng, nhìn lên trời cao, ta sẽ thấy chú

Cuội ngồi dưới cây đa nhìn về quê nhà

-Cả lớp luyện đọc

Bài 4: Điền vần ung, ưng: cây s…., s…̀trâu, cây v…̀., khẩu

s….́, củ g….̀., cái th…́ , tr….thu, thúng m….˜…, anh h….̀,

ch….tay

- Hs làm bài tập: cây sung, sừng trâu, cây vừng, khẩu súng, củ gừng, cái thúng, trung thu, thúng mũng, anh hùng, chung tay

– +

+ +

– –

Trang 5

Thứ ba ngày / / 20

TIẾNG VIỆT+(2 tiết) Yêu cầu: Luyện tập các vần ăng, âng, eng, iêng, luyện đọc bài Chú Cuội Điền vần

TOÁN + MỤC TIÊU: Luyện tập củng cố các phép tính cộng trừ trong phạm vi 5,6,7

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Bài 1 điền số ?

+ 3 = 7 4 + = 7

+ 2 = 7 6 – = 1

- HS làm BC + 3 = 7 4 + = 7

+ 2 = 7 6 – = 1

Bài 2 Điền dấu:+, – , = vào ô trống:

7 3 = 4 7 5 = 2 6 + 1 7

6 1 = 7 5 = 7 2 5 2 = 7

- HS làm:

7 3 = 4 7 5 = 2 6 + 1 7

6 1 = 7 5 = 7 2 5 2 = 7

Bài 3 Bài toán: Cô có 6 quyển vở màu xanh

và1quyển vở màu đỏ Hỏi cô có tất cả mấy

quyển vở?

- HS giải: 6 + 1 = 7 ( quyển vở)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Bài 1: Gọi học sinh nhắc lại các vần ăng, âng, eng, iêng và cho

HS luyện đọc

- HS nhắc lại các vần đã học

Bài 2: Giáo viên ghi bảng cho học sinh lên chỉ và đọc: cái

kẻng, cái chiêng, khiêng đồ, cái giếng, cái miệng, dong riềng,

vần trăng, hăng hái, siêng năng, khẳng định, quặng mỏ…

- HS lần lượt lên bảng chỉ

và đọc

Bài 3: Luyện đọc lại bài: Cái kẻng

Mỗi lần Sư Tử cần gọi cả rừng, Gà phải gáy lớn ò ó o

Đã mấy bữa nay, gà đau bụng, ai nấy đều lo

Khỉ và Thỏ vào làng tìm thầy chữa họng cho Gà Thấy

người dùng kẻng để gọi dân làng, chúng bèn xin khiêng về,

treo lên cây Từ đấy, khi cần gọi cả rừng, chúng chỉ cần gõ

beng…beng

-Cả lớp luyện đọc

Bài 4: Điền vần: eng/iêng: kh….đồ, cái ch…., cái m….̣, cái

gi ́., dong r…̀̀

- Hs làm bài tập:

4

3

Trang 6

Thứ tư ngày / / 20

TIẾNG VIỆT+(2 tiết) Yêu cầu: Luyện tập các vần: uông, ương, ang, anh, ăng, âng

HOẠT ĐỘNG TẬP THỂ Học sinh ra sân vui múa hát tập thể và dọn vệ sinh ssan trường

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Bài 1: Gọi học sinh nhắc lại các vần: uông, ương, ang, anh,

Bài 2: Giáo viên ghi bảng cho học sinh lên chỉ và đọc: ruộng

lúa, con mương, rau muống, sương mai, luống rau, sân trường,

yêu thương, đấu tranh, khánh thành, mảnh chai, trai tráng, buổi

sáng, sang sông, vầng trăng, thăng bằng, hằng ngày, trời nắng,

chiến thắng, bâng khuâng, nâng đỡ, tầng cao, nâng niu

- HS lần lượt lên bảng chỉ

và đọc

Bài 3: Luyện đọc: Nhìn thấy Chuông Nhỏ, Trống Trường chế

giễu: “ Bé xíu kia thì gọi ai nghe nhỉ?” Chuông Nhỏ từ tốn: “

Reng…reng…reng…” Mọi người vui mừng chạy ra giải lao

Chuông lại “ Reng…reng…reng…” Ai nấy vui vẻ trở vào chỗ

ngồi Thấy vậy, Trống Trường không chê Chuông Nhỏ nữa

Theo Phạm Hải Lê châu

-Cả lớp luyện đọc

Bài 4: Nối ô chữ:

Tranh minh Gánh trọng Bình thủ Thông gồng Kính

- Hs làm bài tập:

Tranh minh Gánh trọng Bình thủ Thông gồng Kính

Trang 7

Thứ năm ngày / / 20

TIẾNG VIỆT+(2 tiết) Yêu cầu: Luyện tập các vần: uông, ương, anh, inh, ênh, ong, ông

TOÁN + MỤC TIÊU: Luyện tập các phép cộng trừ trong phạm vi 7, 8, 9

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Bài 1 Tính

9 – 4 = 7 – 3 = 5 + 3 9 – 5 =

3 + 6 = 5 + 4 = 0 + 9 = 4 + 5 =

- HS làm BC

9 – 4 = 5 7 – 3 = 4 5 + 3 = 8 9 – 5 = 4

3 + 6 = 9 5 + 4 = 9 0 + 9 = 7 4 + 5 = 9

Bài 2 Điền dấu: >, < , = vào ô trống:

5 + 4 5 + 3 6 + 3 9 + 0 5 + 4 7+ 2

9 – 5 8 – 6 2+ 5 7 – 5 7 + 0 7 – 0

- HS làm:

5 + 4 5 + 3 6 + 3 9 + 0

5 + 4 7 + 2 9 – 5 8 – 3

2 + 5 7 – 5 7 + 0 7 – 0 Bài 3 Bài toán: Mẹ mua 9 quả trứng, nhà đã ăn

hết 4 quả Hỏi còn mấy quả?

- HS giải: 9 – 4 = 5 ( quả )

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Bài 1: Gọi học sinh nhắc lại các vần: : uông, ương, anh, inh,

Bài 2: Giáo viên ghi bảng cho học sinh lên chỉ và đọc: bình

minh, củ hành, cành chanh, long lanh, thành phố, lúa giống,

bập bênh, chông chênh, mênh mông, nhẹ tênh tênh, lênh đênh,

lênh khênh, chênh chếch, rung rinh, chính tả, chiều chuộng…

- HS lần lượt lên bảng chỉ

và đọc

Bài 3: Luyện đọc lại bài: Vì sao miệng bồ nông có túi? ( 1 )

Mẹ bị bệnh Trên cánh đồng làng, mỗi mình chú Bồ Nông

Nhỏ lặn lội mò cá, mò cua Chú dùng miệng đựng cua, cá

mang về cho mẹ

Tháng này qua tháng nọ, cái mỏ của chú xưa kia vốn gọn

ghẽ, nay chảy xệ xuống giống như cái túi nhỏ

Theo Phong Thu

-Cả lớp luyện đọc

Bài 4: Điền vần: bình m…, củ h…̀, cành ch…, long l…, lênh

kh…, th…̀ Phố, lúa gi…́, bập b…., chong ch…., m… mông

- Hs làm bài tập:

=

=

<

>

Trang 8

Thứ sáu ngày / / 20

TIẾNG VIỆT+(2 tiết) Yêu cầu: Luyện tập các vần: inh, ênh, uông, ương, eng, iêng, ung, ưng

TOÁN + MỤC TIÊU: Luyện tập củng cố các p

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1.Tính:

4 6 8 4 8

5 2 8 4 5

- HS làm BC

4 6 8 4 8

5 2 8 4 5

2 Điền dấu:+, – vào ô trống:

5 4 = 9 6 0 1 = 7

6 3 4 = 5 4 3 0 = 7

- HS làm:

5 4 = 9 6 0 1 = 7

6 3 4 = 5 4 3 0 = 7

3.Bài toán: Trong chuồng có 9 con gà Có 4 con

đã chạy ra khỏi chuồng Hỏi trong chuồng còn lại

mấy con gà?

- HS giải: 9 – 4 = 5 ( con )

4 hình bên có:

a)….hình vuông

b)…hình tam giác

- HS trả lời có 1 hình vuông và 3 hình tam giác

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Bài 1: Gọi học sinh nhắc lại các vần: : inh, ênh, uông, ương,

Bài 2: Giáo viên ghi bảng cho học sinh lên chỉ và đọc: lênh

khênh, chênh chếch, rung rinh, chính tả, chiều chuộng, bình

minh, củ hành, cành chanh, long lanh, thành phố, lúa giống,

yêu thương, đấu tranh, khánh thành, mảnh chai, trai tráng ,cái

chiêng, khiêng đồ, cái giếng, cái miệng, dong riềng,

- HS lần lượt lên bảng chỉ

và đọc

Bài 3: Luyện đọc lại bài: Vì sao miệng bồ nông có túi? ( 1 )

Mẹ bị bệnh Trên cánh đồng làng, mỗi mình chú Bồ Nông

Nhỏ lặn lội mò cá, mò cua Chú dùng miệng đựng cua, cá

mang về cho mẹ

Tháng này qua tháng nọ, cái mỏ của chú xưa kia vốn gọn

ghẽ, nay chảy xệ xuống giống như cái túi nhỏ

Theo Phong Thu

-Cả lớp luyện đọc

Bài 4: a) ung/ưng: vui m…̀, thung l ˜…,quả tr….́, tung t….,

b) ăng/âng: m… non, v…̀tr…., l… Bác, n… đỡ

- Hs làm bài tập:

-+

-+

Trang 9

Thứ ba ngày / / 20

TIẾNG VIỆT+(2 tiết) Yêu cầu: Luyện tập các vần: ang, anh, inh, ênh, am, ăm, âm

TOÁN + MỤC TIÊU: Luyện tập củng cố các phép cộng, trừ trong phạm vi 7, 8, 9

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Bái 1.Tính:

5 + 4 = 6 + 3 = 0 + 9 =

2 + 6 = 8 – 5 = 9 – 0 =

- HS làm BC

5 + 4 = 9 6 + 3 = 9 0 + 9 = 9

2 + 6 = 8 8 – 5 = 3 9 – 0 = 9 Bài 2 Điền dấu: >, <, = vào ô tróng:

9 + 0 4 + 2 3 + 4 5 + 4 7 + 0 7 - 2

- HS làm:

9 + 0 4 + 2 3 + 4 5 + 4

7 + 0 7 + 2 Bài 3 Điền số:

6 + … = 9 …+ 9 = 10 3 + … = 10

5 + …= 10 9 – … = 0 … – 5 = 4

9 - … = 7 9 – … = 8 9 – ….= 2

Bài 4 Bài toán: Ở dưới ao có 8 con vịt Có 2

con nữa chạy xuống Hỏi dưới ao co mấy con

- HS giải: 8 + 2 = 10 ( con )

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Bài 2: Giáo viên ghi bảng cho học sinh lên chỉ và đọc: cái

xẻng, xà beng, thiêng thiêng, bồng bếnh, trong xanh, mênh

mông, lúa giống, thành phố, hằng ngày, thăng cửa, nhẹ tênh

tênh, ngâng nga, năm ngói, làm ruộng, khủng long, trườn lên,

âm thầm…

- HS lần lượt lên bảng chỉ

và đọc

Bài 3: Luyện đọc bài: Vì sao miệng bồ nông có túi? ( 2 )

Ngày đàn bồ nông tránh rét trở về, mẹ chú Bồ Nônh

Nhỏ cũng vừ khỏi bệnh Hai mẹ con cùng bay theo đàn về quê

hương

Tấm lòng hiếu thảo của chú Bồ Nông Nhỏ khiến họ

hàng bồ nôngcomr động và noi theo Từ năm đó, con bồ nông

nào cũng đeo cái túi ở miệng

Theo Phong Thu

-Cả lớp luyện đọc

Bài 4: Điền vần:

a)am/âm/ăm: - đ…̀̀sen, t ́.biển, quả ch , ch bón cây, quả

tr…́, m ̀.non

b) om/ôm: l ̉ chổn, v…̀ lá, t ́…tắt, bữa c…., xe …

- Hs làm bài tập: đàm sen, tắm biển,

=

Trang 10

Thứ tư ngày / / 20

TIẾNG VIỆT+(2 tiết) Yêu cầu: Luyện tập các vần: am, om, ôm, ơm, em, êm…

HOẠT ĐỘNG TẬP THỂ Học sinh ra sân vui múa hát tập thể và dọn vệ sinh ssan trường

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Bài 1: Gọi học sinh nhắc lại các vần am, om, ôm, ơm, em, êm - HS nhắc lại các vần đã học

Bài 2: Giáo viên ghi bảng cho học sinh lên chỉ và đọc: hôm

qua, tâm hồn, đỏ thắm, chăm làm, lom khom, móm mém, hàm

răng, nắm cơm, cơm nguội, khóm mít, nem lụi, ngõ hẻm, êm

đềm…

- HS lần lượt lên bảng chỉ

và đọc

Bài 3: Luyện đọc lại bài: Vì sao miệng bồ nông có túi? ( 2 )

Ngày đàn bồ nông tránh rét trở về, mẹ chú Bồ Nônh

Nhỏ cũng vừ khỏi bệnh Hai mẹ con cùng bay theo đàn về quê

hương

Tấm lòng hiếu thảo của chú Bồ Nông Nhỏ khiến họ

hàng bồ nôngcomr động và noi theo Từ năm đó, con bồ nông

nào cũng đeo cái túi ở miệng

Theo Phong Thu

-Cả lớp luyện đọc

Bài 4: Điền vần:

- em/êm: que k…, m ̀̀̀̀mại, ban đ…, ghế đ…̣̣, trẻ…, t…trầu,

đ ́sao

- inh/ ênh: b ̀.minh, h…̀̀vuông, nhẹ t… tênh, m… mông,

b ̣̣.bênh,

- Hs làm bài tập:

Bài 5: Nối ô chữ: A B

Mênh thương Tôn ơn

Yêu sách Biết mông Hộp nay Cuốn bút Học kính

A B Mênh thương

Tôn ơn

Yêu sách Biết mông Hộp nay Cuốn bút Học kính

Ngày đăng: 31/03/2021, 20:55

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w