TIẾNG VIỆT+2 tiết Yêu cầu: Luyện tập các vần: inh, ênh, uông, ương, eng, iêng, ung, ưng Hoạt động của giáo viên Bài 1: Gọi học sinh nhắc lại các vần: : inh, ênh, uông, ương, eng, iêng, u[r]
Trang 1TUẦN 13 TIẾNG VIỆT+(2 tiết) Yêu cầu: Luyện tập và rèn đọc các bài học vần uôn, ươn, ong, ông, ăng
TOÁN + MỤC TIÊU: Luyện tập củng cố các phép tính cộng trong phạm vi 5, 6, 7
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Điền các số còn thiếu vào ô trống:
+ 3 = 7 + 2 = 7 + 3 = 7 + 2 = 7
2 Cho hs nêu miệng mỗi em một phép:
5 – 4 = 6 – 3 = 4 + 3 = 6 – 5 =
3 + 4 = 5 + 2 = 0 + 7 = 2 + 5 =
HS nêu mỗi em 1 phép:
5 – 4 = 1 6 – 3 = 3 4 + 3 = 7 6 – 5 = 1
3 + 4 = 7 5 + 2 = 7 0 + 7 = 7 2 + 5 = 7
3 Cô có 6 quyển vở màu đỏ và 1 quyển vở
màu xanh Hỏi cô có tất cả mấy quyển vở?
Hãy giải bài toán vào BC
- HS tóm tắt:
+ Vở màu xanh: 6 quyển + Vở màu đỏ: 1 quyển + Có tất cả;…….quyển vở?
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Bài 1: Gọi học sinh nhắc lại các vần: uôn, ươn, ong, ông, ăng,
Bài 2: Giáo viên ghi bảng cho học sinh lên chỉ và đọc:trườn tới,
con lươn, vươn vai, vườn nhãn, ý muốn, cuồn cuộn, tuôn trào,
luôn luôn, muôn năm, về muộn, sườn đồi, lá dong, con ong,
bông hồng, dòng sông, cây thông, quả bóng, tăng, măng tre,
nhà tầng, vâng lời, nâng đỡ, thăng bằng, thắng lợi, ngâng nga
- HS lần lượt lên bảng chỉ
và đọc
Bài 3: Luyện đọc bài: Trên dòng sông
Dế Mèn và dế Trũi rủ nhau đi chơi Hai bạn ngồi trên
chiếc lá bèo sen, xuôi theo dòng sông Mùa thu, dòng sông
trong veo Mèn và Trũi trông thấy cả đàn cá bơi và hòn cuội
nằm dưới đấy sông Mấy chú gọng vó cao kều hớn hở nhìn
theo
-Cả lớp luyện đọc
Bài 4: Điền vần
a) uôn/ươn: c…̣chỉ, bay l…̣, mong m…́́ , con l… , v.…̀ nhãn
b) ong/ông: c… chúa, kh….̉ lồ, v…̀… Tròn, đ ́…tiền
c) ăng/ang/âng: m…ăng tre, nhà t…̀ , cầu th… , xóm l…̀ ,
v…̀ tr
- Hs làm bài tập:cuộn chỉ, bay lượn, mong muốn, con lươn, vườn nhãn- công chúa, khổng lồ, vòng tròn, đóng tiền – măng tre, nhà tầng, cầu thang, xóm làng, ầng trăng
Trang 2TUẦN 13 TIẾNG VIỆT+(2 tiết) Mục tiêu: Hướng dẫn học sinh ôn luyện các vần đã học: uôn, ươn, ong, ông, ung, ưng
HOẠT ĐỘNG TẬP THỂ Học sinh ra sân vui múa hát – lao động dọn vệ sinh sân trường
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Bài 1: Giáo viên ghi bảng cho học sinh đọc:uôn, ươn, ăng,
Bài 2: Luyện đọc một số tiếng từ có mang vần trên:
-Hằng ngày, bông súng, rừng núi, tưng bừng, mừng rỡ,
vừng hồng, thúng mũng, ngâng nga, nhẹ lâng lâng, nâng đỡ,
tầng cao, vầng trăng, măng non, lăng Bác, phải chăng, hăng
hái, thăng bằng, tung tăng, bánh chưng, còng lưng…
- HS lần lượt lên bảng chỉ
và đọc
Bài 3: c) Nối từ ở cột A với cột B cho thích hợp:
A B
Nâng như nâng trứng
Thúng thu
Ung thóc
Vui núi
Trung dung
Rừng mừng
- HS làm theo đội
Bài 4: Làm bài tập:
a) Điền ung hay ưng: vui m…̀…, thung l…˜…, quả tr…́…,
t… tăng
b) Điền ăng hay âng: m….non, v…̀ trăng, l… Bác, n… đỡ
- Hs làm bài tập
Bài 5 Luyện đọc bài: Chú Cuội ( 1)
Ngày xửa ngày xưa, ở làng Đông có chú tên là Cuội
Vào buổi sang nọ Cuội đi chăn trâu Mải chơi, Cuội để
trâu ăn lúa Sợ làng Giữ trâu, chú bèn gọi mẹ, gọi cha Mẹ đang
bận nhổ cỏ, cha đang bận câu cá Cuội bèn dẫn trâu đến bên
cây đa
- Hs đọc
Bài 6: Cho HS luyện viết: Cuội nhìn vầng trăng
Trang 3–
Thứ năm ngày / / 20
TIẾNG VIỆT+(2 tiết)
Yêu cầu: Luyện tập và rèn đọc các bài học vần ong, ông, ăng, ung ưng
TOÁN + MỤC TIÊU: Luyện tập củng cố các phép tính cộng trong phạm vi 5, 6, 7
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Điền các số vào ô trống:
7 – = 4 + 7 = 7 – 2 = 5
7 – = 2 + 1 = 7 – 5 = 2
- HS làm:
7 – = 4 + 7 = 7 – 2 = 5
7 – = 2 + 1 = 7 – 5 = 2
2 Cho hs nêu miệng mỗi em một phép:
5 – 4 = 6 – 3 = 4 + 3 = 6 – 5 =
3 + 4 = 5 + 2 = 0 + 7 = 2 + 5 =
- Hs làm:
5 – 4 = 1 6 – 3 = 3 4 + 3 = 7 6 – 5 = 1
3 + 4 = 7 5 + 2 = 7 0 + 7 = 7 2 + 5 = 7
3 Điền dấu +, –, vào ô trống:
6 3 2 = 5 4 3 0 = 7 6 - 3 2 = 5 4 3 0 = 7
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Bài 1: Gọi học sinh nhắc lại các vần ong, ông, ăng, âng, ung, ưng
Bài 2: Giáo viên ghi bảng cho học sinh lên chỉ và đọc: lá dong, con
ong, bông hồng, dòng sông, cây thông, quả bóng, măng tre, nhà
tầng, vâng lời, nâng đỡ, thăng bằng, thắng lợi, ngâng nga, cây sung,
vầng trăng, sừng trâu, cây vừng, khẩu sung, củ gừng, cái thúng,
cung trăng, Hằng ngày, bông súng, rừng núi, tưng bừng, mừng rỡ,
vừng hồng, thúng mũng, nhẹ lâng lâng, tầng cao, măng non, lăng
Bác, phải chăng, hăng hái, thăng bằng, tung tăng, bánh chưng, còng
lưng….
- HS lần lượt lên bảng chỉ và
đọc
Bài 3: Luyện đọc bài: Chú Cuội ( 2 )
Cuội vừa dẫn trâu đến gần cây đa, bỗng có cơn gió lớn nổi
lên, cuốn cả cây đa, chú trâu và Cuội cùng bay lên trời Cuội phải ở
lại trên đó.
Những bữa trăng sáng, nhìn lên trời cao, ta sẽ thấy chú Cuội
ngồi dưới cây đa nhìn về quê nhà.
-Cả lớp luyện đọc
Bài 4: Điền vần
a) uôn/ươn: c…̣chỉ, bay l…̣, mong m…́́ , con l… , v.…̀ nhãn
b) ong/ông: c… chúa, kh….̉ lồ, v…̀… Tròn, đ ́…tiền
c) ăng/ang/âng: m…ăng tre, nhà t…̀ , cầu th… , xóm l…̀ , v…̀ tr.
- Hs làm bài tập:cuộn chỉ, bay lượn, mong muốn, con lươn, vườn nhãn- công chúa, khổng
lồ, vòng tròn, đóng tiền – măng tre, nhà tầng, cầu thang, xóm làng, ầng trăng Bài 5 Cho hs luyện viết: Dòng sông trong veo - Hs viết
6
+ +
+
Trang 4Thứ sáu ngày / / 20
TIẾNG VIỆT+(2 tiết) Yêu cầu: Luyện tập các vần ong, ông, ăng, âng, ung, ưng
TOÁN + MỤC TIÊU: Luyện tập củng cố các phép tính cộng trong phạm vi 5, 6, 7
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Tính:
7 – 5 – 1 = 7 – 4 + 2 =
6 + 1 – 5 = 2 + 5 – 7 =
- HS làm BC
7 – 5 – 1 = 1 7 – 4 + 2 = 5
6 + 1 – 5 = 2 2 + 5 – 7 = 0 Điền dấu:+, – vào ô trống:
3 4 = 7 6 0 1 = 7
4 3 5 = 2 7 0 5 = 2
- HS làm:
3 4 = 7 6 0 1 = 7
4 3 5 = 2 7 0 5 = 2
Bài toán: Cô có 7 quyển truyện tranh Cô
thưởng các bạn học giỏi hết 5 quyển Hỏi cô còn
mấy quyển?
- HS giải: 7 – 5 = 2 ( quyển)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Bài 1: Gọi học sinh nhắc lại các vần ong, ông, ăng, âng, ung,
Bài 2: Giáo viên ghi bảng cho học sinh lên chỉ và đọc: sừng
trâu, cây vừng, khẩu sung, củ gừng, cái thúng, phải chăng,
hăng hái, thăng bằng, tung tăng, bánh chưng, còng lưng…
- HS lần lượt lên bảng chỉ
và đọc
Bài 3: Luyện đọc lại bài: Chú Cuội ( 2 )
Cuội vừa dẫn trâu đến gần cây đa, bỗng có cơn gió lớn
nổi lên, cuốn cả cây đa, chú trâu và Cuội cùng bay lên trời
Cuội phải ở lại trên đó
Những bữa trăng sáng, nhìn lên trời cao, ta sẽ thấy chú
Cuội ngồi dưới cây đa nhìn về quê nhà
-Cả lớp luyện đọc
Bài 4: Điền vần ung, ưng: cây s…., s…̀trâu, cây v…̀., khẩu
s….́, củ g….̀., cái th…́ , tr….thu, thúng m….˜…, anh h….̀,
ch….tay
- Hs làm bài tập: cây sung, sừng trâu, cây vừng, khẩu súng, củ gừng, cái thúng, trung thu, thúng mũng, anh hùng, chung tay
– +
+ +
–
– –
Trang 5Thứ ba ngày / / 20
TIẾNG VIỆT+(2 tiết) Yêu cầu: Luyện tập các vần ăng, âng, eng, iêng, luyện đọc bài Chú Cuội Điền vần
TOÁN + MỤC TIÊU: Luyện tập củng cố các phép tính cộng trừ trong phạm vi 5,6,7
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Bài 1 điền số ?
+ 3 = 7 4 + = 7
+ 2 = 7 6 – = 1
- HS làm BC + 3 = 7 4 + = 7
+ 2 = 7 6 – = 1
Bài 2 Điền dấu:+, – , = vào ô trống:
7 3 = 4 7 5 = 2 6 + 1 7
6 1 = 7 5 = 7 2 5 2 = 7
- HS làm:
7 3 = 4 7 5 = 2 6 + 1 7
6 1 = 7 5 = 7 2 5 2 = 7
Bài 3 Bài toán: Cô có 6 quyển vở màu xanh
và1quyển vở màu đỏ Hỏi cô có tất cả mấy
quyển vở?
- HS giải: 6 + 1 = 7 ( quyển vở)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Bài 1: Gọi học sinh nhắc lại các vần ăng, âng, eng, iêng và cho
HS luyện đọc
- HS nhắc lại các vần đã học
Bài 2: Giáo viên ghi bảng cho học sinh lên chỉ và đọc: cái
kẻng, cái chiêng, khiêng đồ, cái giếng, cái miệng, dong riềng,
vần trăng, hăng hái, siêng năng, khẳng định, quặng mỏ…
- HS lần lượt lên bảng chỉ
và đọc
Bài 3: Luyện đọc lại bài: Cái kẻng
Mỗi lần Sư Tử cần gọi cả rừng, Gà phải gáy lớn ò ó o
Đã mấy bữa nay, gà đau bụng, ai nấy đều lo
Khỉ và Thỏ vào làng tìm thầy chữa họng cho Gà Thấy
người dùng kẻng để gọi dân làng, chúng bèn xin khiêng về,
treo lên cây Từ đấy, khi cần gọi cả rừng, chúng chỉ cần gõ
beng…beng
-Cả lớp luyện đọc
Bài 4: Điền vần: eng/iêng: kh….đồ, cái ch…., cái m….̣, cái
gi ́., dong r…̀̀
- Hs làm bài tập:
4
3
Trang 6
Thứ tư ngày / / 20
TIẾNG VIỆT+(2 tiết) Yêu cầu: Luyện tập các vần: uông, ương, ang, anh, ăng, âng
HOẠT ĐỘNG TẬP THỂ Học sinh ra sân vui múa hát tập thể và dọn vệ sinh ssan trường
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Bài 1: Gọi học sinh nhắc lại các vần: uông, ương, ang, anh,
Bài 2: Giáo viên ghi bảng cho học sinh lên chỉ và đọc: ruộng
lúa, con mương, rau muống, sương mai, luống rau, sân trường,
yêu thương, đấu tranh, khánh thành, mảnh chai, trai tráng, buổi
sáng, sang sông, vầng trăng, thăng bằng, hằng ngày, trời nắng,
chiến thắng, bâng khuâng, nâng đỡ, tầng cao, nâng niu
- HS lần lượt lên bảng chỉ
và đọc
Bài 3: Luyện đọc: Nhìn thấy Chuông Nhỏ, Trống Trường chế
giễu: “ Bé xíu kia thì gọi ai nghe nhỉ?” Chuông Nhỏ từ tốn: “
Reng…reng…reng…” Mọi người vui mừng chạy ra giải lao
Chuông lại “ Reng…reng…reng…” Ai nấy vui vẻ trở vào chỗ
ngồi Thấy vậy, Trống Trường không chê Chuông Nhỏ nữa
Theo Phạm Hải Lê châu
-Cả lớp luyện đọc
Bài 4: Nối ô chữ:
Tranh minh Gánh trọng Bình thủ Thông gồng Kính
- Hs làm bài tập:
Tranh minh Gánh trọng Bình thủ Thông gồng Kính
Trang 7Thứ năm ngày / / 20
TIẾNG VIỆT+(2 tiết) Yêu cầu: Luyện tập các vần: uông, ương, anh, inh, ênh, ong, ông
TOÁN + MỤC TIÊU: Luyện tập các phép cộng trừ trong phạm vi 7, 8, 9
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Bài 1 Tính
9 – 4 = 7 – 3 = 5 + 3 9 – 5 =
3 + 6 = 5 + 4 = 0 + 9 = 4 + 5 =
- HS làm BC
9 – 4 = 5 7 – 3 = 4 5 + 3 = 8 9 – 5 = 4
3 + 6 = 9 5 + 4 = 9 0 + 9 = 7 4 + 5 = 9
Bài 2 Điền dấu: >, < , = vào ô trống:
5 + 4 5 + 3 6 + 3 9 + 0 5 + 4 7+ 2
9 – 5 8 – 6 2+ 5 7 – 5 7 + 0 7 – 0
- HS làm:
5 + 4 5 + 3 6 + 3 9 + 0
5 + 4 7 + 2 9 – 5 8 – 3
2 + 5 7 – 5 7 + 0 7 – 0 Bài 3 Bài toán: Mẹ mua 9 quả trứng, nhà đã ăn
hết 4 quả Hỏi còn mấy quả?
- HS giải: 9 – 4 = 5 ( quả )
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Bài 1: Gọi học sinh nhắc lại các vần: : uông, ương, anh, inh,
Bài 2: Giáo viên ghi bảng cho học sinh lên chỉ và đọc: bình
minh, củ hành, cành chanh, long lanh, thành phố, lúa giống,
bập bênh, chông chênh, mênh mông, nhẹ tênh tênh, lênh đênh,
lênh khênh, chênh chếch, rung rinh, chính tả, chiều chuộng…
- HS lần lượt lên bảng chỉ
và đọc
Bài 3: Luyện đọc lại bài: Vì sao miệng bồ nông có túi? ( 1 )
Mẹ bị bệnh Trên cánh đồng làng, mỗi mình chú Bồ Nông
Nhỏ lặn lội mò cá, mò cua Chú dùng miệng đựng cua, cá
mang về cho mẹ
Tháng này qua tháng nọ, cái mỏ của chú xưa kia vốn gọn
ghẽ, nay chảy xệ xuống giống như cái túi nhỏ
Theo Phong Thu
-Cả lớp luyện đọc
Bài 4: Điền vần: bình m…, củ h…̀, cành ch…, long l…, lênh
kh…, th…̀ Phố, lúa gi…́, bập b…., chong ch…., m… mông
- Hs làm bài tập:
=
=
<
>
Trang 8Thứ sáu ngày / / 20
TIẾNG VIỆT+(2 tiết) Yêu cầu: Luyện tập các vần: inh, ênh, uông, ương, eng, iêng, ung, ưng
TOÁN + MỤC TIÊU: Luyện tập củng cố các p
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Tính:
4 6 8 4 8
5 2 8 4 5
- HS làm BC
4 6 8 4 8
5 2 8 4 5
2 Điền dấu:+, – vào ô trống:
5 4 = 9 6 0 1 = 7
6 3 4 = 5 4 3 0 = 7
- HS làm:
5 4 = 9 6 0 1 = 7
6 3 4 = 5 4 3 0 = 7
3.Bài toán: Trong chuồng có 9 con gà Có 4 con
đã chạy ra khỏi chuồng Hỏi trong chuồng còn lại
mấy con gà?
- HS giải: 9 – 4 = 5 ( con )
4 hình bên có:
a)….hình vuông
b)…hình tam giác
- HS trả lời có 1 hình vuông và 3 hình tam giác
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Bài 1: Gọi học sinh nhắc lại các vần: : inh, ênh, uông, ương,
Bài 2: Giáo viên ghi bảng cho học sinh lên chỉ và đọc: lênh
khênh, chênh chếch, rung rinh, chính tả, chiều chuộng, bình
minh, củ hành, cành chanh, long lanh, thành phố, lúa giống,
yêu thương, đấu tranh, khánh thành, mảnh chai, trai tráng ,cái
chiêng, khiêng đồ, cái giếng, cái miệng, dong riềng,
- HS lần lượt lên bảng chỉ
và đọc
Bài 3: Luyện đọc lại bài: Vì sao miệng bồ nông có túi? ( 1 )
Mẹ bị bệnh Trên cánh đồng làng, mỗi mình chú Bồ Nông
Nhỏ lặn lội mò cá, mò cua Chú dùng miệng đựng cua, cá
mang về cho mẹ
Tháng này qua tháng nọ, cái mỏ của chú xưa kia vốn gọn
ghẽ, nay chảy xệ xuống giống như cái túi nhỏ
Theo Phong Thu
-Cả lớp luyện đọc
Bài 4: a) ung/ưng: vui m…̀, thung l ˜…,quả tr….́, tung t….,
b) ăng/âng: m… non, v…̀tr…., l… Bác, n… đỡ
- Hs làm bài tập:
-+
-+
Trang 9Thứ ba ngày / / 20
TIẾNG VIỆT+(2 tiết) Yêu cầu: Luyện tập các vần: ang, anh, inh, ênh, am, ăm, âm
TOÁN + MỤC TIÊU: Luyện tập củng cố các phép cộng, trừ trong phạm vi 7, 8, 9
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Bái 1.Tính:
5 + 4 = 6 + 3 = 0 + 9 =
2 + 6 = 8 – 5 = 9 – 0 =
- HS làm BC
5 + 4 = 9 6 + 3 = 9 0 + 9 = 9
2 + 6 = 8 8 – 5 = 3 9 – 0 = 9 Bài 2 Điền dấu: >, <, = vào ô tróng:
9 + 0 4 + 2 3 + 4 5 + 4 7 + 0 7 - 2
- HS làm:
9 + 0 4 + 2 3 + 4 5 + 4
7 + 0 7 + 2 Bài 3 Điền số:
6 + … = 9 …+ 9 = 10 3 + … = 10
5 + …= 10 9 – … = 0 … – 5 = 4
9 - … = 7 9 – … = 8 9 – ….= 2
Bài 4 Bài toán: Ở dưới ao có 8 con vịt Có 2
con nữa chạy xuống Hỏi dưới ao co mấy con
- HS giải: 8 + 2 = 10 ( con )
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Bài 2: Giáo viên ghi bảng cho học sinh lên chỉ và đọc: cái
xẻng, xà beng, thiêng thiêng, bồng bếnh, trong xanh, mênh
mông, lúa giống, thành phố, hằng ngày, thăng cửa, nhẹ tênh
tênh, ngâng nga, năm ngói, làm ruộng, khủng long, trườn lên,
âm thầm…
- HS lần lượt lên bảng chỉ
và đọc
Bài 3: Luyện đọc bài: Vì sao miệng bồ nông có túi? ( 2 )
Ngày đàn bồ nông tránh rét trở về, mẹ chú Bồ Nônh
Nhỏ cũng vừ khỏi bệnh Hai mẹ con cùng bay theo đàn về quê
hương
Tấm lòng hiếu thảo của chú Bồ Nông Nhỏ khiến họ
hàng bồ nôngcomr động và noi theo Từ năm đó, con bồ nông
nào cũng đeo cái túi ở miệng
Theo Phong Thu
-Cả lớp luyện đọc
Bài 4: Điền vần:
a)am/âm/ăm: - đ…̀̀sen, t ́.biển, quả ch , ch bón cây, quả
tr…́, m ̀.non
b) om/ôm: l ̉ chổn, v…̀ lá, t ́…tắt, bữa c…., xe …
- Hs làm bài tập: đàm sen, tắm biển,
=
Trang 10Thứ tư ngày / / 20
TIẾNG VIỆT+(2 tiết) Yêu cầu: Luyện tập các vần: am, om, ôm, ơm, em, êm…
HOẠT ĐỘNG TẬP THỂ Học sinh ra sân vui múa hát tập thể và dọn vệ sinh ssan trường
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Bài 1: Gọi học sinh nhắc lại các vần am, om, ôm, ơm, em, êm - HS nhắc lại các vần đã học
Bài 2: Giáo viên ghi bảng cho học sinh lên chỉ và đọc: hôm
qua, tâm hồn, đỏ thắm, chăm làm, lom khom, móm mém, hàm
răng, nắm cơm, cơm nguội, khóm mít, nem lụi, ngõ hẻm, êm
đềm…
- HS lần lượt lên bảng chỉ
và đọc
Bài 3: Luyện đọc lại bài: Vì sao miệng bồ nông có túi? ( 2 )
Ngày đàn bồ nông tránh rét trở về, mẹ chú Bồ Nônh
Nhỏ cũng vừ khỏi bệnh Hai mẹ con cùng bay theo đàn về quê
hương
Tấm lòng hiếu thảo của chú Bồ Nông Nhỏ khiến họ
hàng bồ nôngcomr động và noi theo Từ năm đó, con bồ nông
nào cũng đeo cái túi ở miệng
Theo Phong Thu
-Cả lớp luyện đọc
Bài 4: Điền vần:
- em/êm: que k…, m ̀̀̀̀mại, ban đ…, ghế đ…̣̣, trẻ…, t…trầu,
đ ́sao
- inh/ ênh: b ̀.minh, h…̀̀vuông, nhẹ t… tênh, m… mông,
b ̣̣.bênh,
- Hs làm bài tập:
Bài 5: Nối ô chữ: A B
Mênh thương Tôn ơn
Yêu sách Biết mông Hộp nay Cuốn bút Học kính
A B Mênh thương
Tôn ơn
Yêu sách Biết mông Hộp nay Cuốn bút Học kính