1. Trang chủ
  2. » Tất cả

giáo án dạy chiều

98 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 98
Dung lượng 4,44 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Quãng đường đi được III.

Trang 1

- Nghiêm túc, tích c c, t giác nghiên c u và yêu thích h c b mônự ự ứ ọ ộ

- Năng l c: T h c, h p tác, x lý thông tin, giao ti p, v n d ng ki n th c vào gi i bàiự ự ọ ợ ử ế ậ ụ ế ứ ả

- V t chuy n đ ng hay đ ng yên ph thu c vào vi c ch n v t m c, vì v t chuy nậ ể ộ ứ ụ ộ ệ ọ ậ ố ậ ể

đ ng hay đ ng yên có tính tộ ứ ương đ i Ta thố ường ch n nh ng v t g n v i Trái Đ tọ ữ ậ ắ ớ ấlàm v t m c.ậ ố

- Các d ng chuy n đ ng thạ ể ộ ường g p là chuy n đ ng th ng và chuy n đ ng cong.ặ ể ộ ẳ ể ộ

+ s là quãng đường v t d ch chuy nậ ị ể

+ t là th i gian v t d ch chuy n đờ ậ ị ể ược quãng đường s

- Đ n v c a v n t c ph thu c vào đ n v quãng đơ ị ủ ậ ố ụ ộ ơ ị ường và đ n v th i gian.ơ ị ờ

- Chuy n đ ng đ u là chuy n đ ng có v n t c không thay đ i theo th i gian, chuy nể ộ ề ể ộ ậ ố ổ ờ ể

đ ng không đ u là chuy n đ ng có v n t c thay đ i theo th i gian.ộ ề ể ộ ậ ố ổ ờ

B BÀI T P : Ậ D ng bài t p xác đ nh v n t c trung bình và quãng đạ ậ ị ậ ố ường chuy n đ ng.ể ộ

Trang 2

kho ng th i gian cu i ô tô có t c đ là 40km/h Tính t c đ trung bình trên c đo nả ờ ố ố ộ ố ộ ả ạAB.

Câu 2: M t ngộ ười đua xe đ p đi trên 1/3 quãng đạ ường đ u v i 25km/h Tính v n t cầ ớ ậ ố

c a ngủ ười đó đi trên đo n đạ ường còn l i Bi t r ng vtb = 20km/h.ạ ế ằ

Câu 3: M t ngộ ười đi xe máy trên m t đo n độ ạ ường th ng AB Trên m t ph n ba đo nẳ ộ ầ ạ

đường đ u đi v i ầ ớ v 1  30 km / h , m t ph n ba đo n độ ầ ạ ường ti p theo v iế ớ

2

v  36 km / h và m t ph n ba đo n độ ầ ạ ường cu i cùng đi v i ố ớ v 3  48 km / h  Tính vtbtrên c đo n AB.ả ạ

Câu 4: M t ngộ ười đi xe máy chuy n đ ng theo 3 giai đo n: Giai đo n 1 chuy n đ ngể ộ ạ ạ ể ộ

th ng đ u v i ẳ ề ớ v 1  30 km / h  trong 10km đ u tiên; giai đo n 2 chuy n đ ng v i v2 =ầ ạ ể ộ ớ40km/h trong 30 phút; giai đo n 3 chuy n đ ng trên 4km trong 10 phút Tính v nạ ể ộ ậ

t c trung bình trên c đo n đố ả ạ ường

Câu 5: M t xe máy đi n đi n a đo n độ ệ ử ạ ường đ u tiên v i t c đ trung bìnhầ ớ ố ộ

1

v  24 km / h và n a đo n đử ạ ường sau v i t c đ trung bình ớ ố ộ v 2  40 km / h  Tính t cố

đ trung bình trên c đo n độ ả ạ ường

Câu 7: M t ôtô đi trên quãng độ ường AB v i ớ v 72 km / h    N u gi m v n t c đi 18km/hế ả ậ ốthì ôtô đ n B tr h n d đ nh 45 phút Tính quãng đế ễ ơ ự ị ường AB và th i gian d tính đờ ự ể

đi quãng đường đó

Chuy n đ ng và đ ng yên có tính tể ộ ứ ương đ i vì:ố

A m t v t đ ng yên so v i v t này sẽ đ ng yên so v i v t khác.ộ ậ ứ ớ ậ ứ ớ ậ

B m t v t đ ng yên so v i v t này nh ng l i chuy n đ ng so v i v t khác.ộ ậ ứ ớ ậ ư ạ ể ộ ớ ậ

D m t v t chuy n đ ng hay đ ng yên ph thu c vào quỹ đ o chuy n đ ng.ộ ậ ể ộ ứ ụ ộ ạ ể ộ

C m t v t chuy n đ ng so v i v t này sẽ chuy n đ ng so v i v t khác.ộ ậ ể ộ ớ ậ ể ộ ớ ậ

Câu 3: M t chi c xe buýt đang ch y t tr m thu phí Thu phù lên Hu , n u ta nóiộ ế ạ ừ ạ ỷ ế ếchi c xe buýt đang đ ng yên thì v t làm m c là:ế ứ ậ ố

A Người soát vé đang đi l i trên xeạ B Tài xế

C Tr m thu phí Th y Phùạ ủ D Khu công nghi m Phú Bàiệ

Câu 4: D ng chuy n đ ng c a viên đ n đạ ể ộ ủ ạ ược b n ra t kh u súng AK là:ắ ừ ẩ

A Chuy n đ ng th ngể ộ ẳ B Chuy n đ ng congể ộ

C Chuy n đ ng trònể ộ D V a chuy n đ ng cong v a chuy n đ ng th ngừ ể ộ ừ ể ộ ẳ

Câu 5: D ng chuy n đ ng c a qu bom đạ ể ộ ủ ả ược th ra t máy bay ném bom B52 là:ả ừ

A Chuy n đ ng th ngể ộ ẳ B Chuy n đ ng congể ộ

C Chuy n đ ng trònể ộ D V a chuy n đ ng cong v a chuy n đ ng th ngừ ể ộ ừ ể ộ ẳ

Câu 6: D ng chuy n đ ng c a qu d a r i t trên cây xu ng là:ạ ể ộ ủ ả ừ ơ ừ ố

Trang 3

Câu 7: Hai chi c tàu h a ch y trên các đế ỏ ạ ường ray song song, cùng chi u, cùng v n t c.ề ậ ố

Người ng i trên chi c tàu th nh t sẽ:ồ ế ứ ấ

A chuy n đ ng so v i tàu th haiể ộ ớ ứ

B đ ng yên so v i tàu th haiứ ớ ứ

C chuy n đ ng so v i tàu th nh t.ể ộ ớ ứ ấ

D chuy n đ ng so v i hành khách trên tàu th haiể ộ ớ ứ

Câu 8: Hai ô tô chuy n đ ng cùng chi u, cùng v n t c đi ngang qua m t ngôi nhà Phátể ộ ề ậ ố ộ

bi u nào dể ưới đây là đúng?

A Các ô tô chuy n đ ng đ i v i nhauể ộ ố ớ

B Các ô tô đ ng yên đ i v i ngôi nhàứ ố ớ

C Các ô tô đ ng yên đ i v i nhauứ ố ớ

D Ngôi nhà đ ng yên đ i v i các ô tôứ ố ớ

Câu 9: Trên toa xe l a đang ch y th ng đ u, m t chi u va li đ t trên giá đ hàng Va li:ử ạ ẳ ề ộ ế ặ ể

A chuy n đ ng so v i thành tàuể ộ ớ

B chuy n đ ng so v i đ u máyể ộ ớ ầ

C chuy n đ ng so v i ngể ộ ớ ười lái tàu

D chuy n đ ng so v i để ộ ớ ường ray

Câu 10: Chuy n đ ng c a đ u van xe đ p so v i tr c xe khi xe chuy n đ ng th ngể ộ ủ ầ ạ ớ ụ ể ộ ẳtrên đường là:

Câu 12: Trong các chuy n đ ng sau đây, chuy n đ ng nào là chuy n đ ng đ u?ể ộ ể ộ ể ộ ề

A Chuy n đ ng c a ngể ộ ủ ười đi xe đ p khi xu ng d cạ ố ố

B Chuy n đ ng c a ô tô khi kh i hànhể ộ ủ ở

C Chuy n đ ng c a đ u kim đ ng hể ộ ủ ầ ồ ồ

D Chuy n đ ng c a đoàn tàu khi vào gaể ộ ủ

Câu 13: D ng chuy n đ ng c a tuabin nạ ể ộ ủ ước trong nhà máy th y đi n Sông Đà là:ủ ệ

A Chuy n đ ng th ngể ộ ẳ B Chuy n đ ng congể ộ

C Chuy n đ ng trònể ộ D V a chuy n đ ng cong v a chuy n đ ng th ngừ ể ộ ừ ể ộ ẳ

Câu 14: M t hành khách đang ng i trên xe buýt đi t Th y phù lên Hu , hành kháchộ ồ ừ ủ ếnày chuy n đ ng so v i:ể ộ ớ

I/ Tài xế II/ M t hành khách khácộ III/M t ngộ ười đi xe đ p trên đạ ường IV/ C tộ

m cố

A III B II, III và IV

C C I, II, III và IVả D III và IV

Câu 15: M t canô đang ch y trên bi n và kéo theo m t v n đ ng viên lộ ạ ể ộ ậ ộ ướt ván V nậ

đ ng viên lộ ướt ván chuy n đ ng so v i:ể ộ ớ

A Ván lướt B Canô

C Khán giả D Tài x canôế

Trang 4

Câu 16: Hai b n A và B cùng ng i trên hai mô tô ch y nhanh nh nhau, cùng chi u.ạ ồ ạ ư ề

Đ n gi a đế ữ ường g p b n C đang ng i s a xe đ p đang b tu t xích Phát bi u nàoặ ạ ồ ử ạ ị ộ ểsau đây đúng?

I Tính nhanh hay ch m c a chuy n đ ngậ ủ ể ộ

II Quãng đường đi được

III Quãng đường đi được trong m t đ n v th i gianộ ơ ị ờ

IV Tác d ng c a v t này lên v t khácụ ủ ậ ậ

A I; II và III B II; III và IV

C C I; II; III và IV D I và IIIả

Câu 19: Đ n v nào sau đây ơ ị không ph i ả là đ n v c a v n t c?ơ ị ủ ậ ố

Câu 24: Mai đi b t i trộ ớ ường v i v n t c 4km/h, th i gian đ Mai đi t nhà t i trớ ậ ố ờ ể ừ ớ ường

là 15 phút Kho ng cách t nhà Mai t i trả ừ ớ ường là:

Trang 5

Câu 25 V n t c c a ô tô là 36km/h, c a ngậ ố ủ ủ ười đi xe máy là 34.000m/h và c a tàu h aủ ỏ

là 14m/s S p x p đ l n v n t c c a các phắ ế ộ ớ ậ ố ủ ương ti n trên theo th t t bé đ nệ ứ ự ừ ế

l n làớ

A tàu h a – ô tô – xe máy B ô tô – tàu h a – xe máyỏ ỏ

C ô tô – xe máy – tàu h a D xe máy – ô tô – tàu h aỏ ỏ

Câu 28: Hùng đ ng g n 1 vách núi và hét lên m t ti ng, sau 2 giây k t khi hét Hùngứ ầ ộ ế ể ừnghe th y ti ng v ng c a hòn đá H i kho ng cách t Hùng t i vách núi? Bi t v nấ ế ọ ủ ỏ ả ừ ớ ế ậ

t c c a âm thanh trong không khí là 330m/s ố ủ

Câu 30: Lúc 5h sáng Cường ch y th d c t nhà ra c u Đ i Giang Bi t t nhà ra c uạ ể ụ ừ ầ ạ ế ừ ầ

Đ i Giang dài 2,5 km Cạ ường ch y v i v n t c 5km/h H i th i gian đ Cạ ớ ậ ố ỏ ờ ể ường ch yạ

v t i nhà là bao nhiêu.ề ớ

Câu 31: Tay đua xe đ p Tr nh Phát Đ t trong đ t đua t i thành ph Hu (t c u Tràngạ ị ạ ợ ạ ố ế ừ ầ

Ti n đ n đề ế ường Tr n H ng Đ o qua c u Phú Xuân v đầ ư ạ ầ ề ường Lê L i) 1 vòng dài 4ợ

km Tr nh Phát Đ t đua 15 vòng m t th i gian là 1,2 gi H i v n t c c a tay đuaị ạ ấ ờ ờ ỏ ậ ố ủ

Câu 34: Cho m t xe ô tô ch y trên m t quãng độ ạ ộ ường trong 5h Bi t 2h đ u xe ch y v iế ầ ạ ớ

t c đ trung bình 60km/h và 3h sau xe ch y v i t c đ trung bình 40km/h.Tính t cố ộ ạ ớ ố ộ ốtrung bình c a xe trong su t th i gian chuy n đ ng.ủ ố ờ ể ộ

Câu 35: m t ô tô đi t Hà N i đ n B c Đ u ch ng ô tô đi m t ph n t t ng th i gianộ ừ ộ ế ắ ầ ặ ộ ầ ư ổ ờ

v i v = 50km/h Gi a ch ng ô tô đi m t ph n hai th i gian v i v = 40km/h Cu iớ ữ ặ ộ ầ ờ ớ ố

ch ng ô tô đi m t ph n t t ng th i gian v i v = 20km/h Tính v n t c trung bìnhặ ộ ầ ư ổ ờ ớ ậ ố

c a ô tô?ủ

A 36,5 km/h B 53,6 km/h C 37,5 km/h D 57,3 km/h

Trang 6

Câu 36: M t ngu i đi xe máy t Hà N i v Ph Lý v i quãng độ ờ ừ ộ ề ủ ớ ường 45km Trong n aử

th i gian đ u đi v i v n t c v1, n a th i gian sau đi v i ờ ầ ớ ậ ố ử ờ ớ 2 1

Câu 38 : Hai ô tô cùng chuy n đ ng đ u trên để ộ ề ường th ng N u hai ô tô đi ngẳ ế ượcchi u thì c 20 phút kho ng cách c a chúng gi m 30km N u chúng đi cùng chi uề ứ ả ủ ả ế ềthì c sau 10 phút kho ng cách gi a chúng gi m 10 km Tính v n t c m i xe.ứ ả ữ ả ậ ố ỗ

A v1 = 75km/h; v2 = 15 km/h B v1 = 25km/h; v2 = 65 km/h

C v1 = 35km/h; v2 = 45 km/h D v1 = 15km/h; v2 = 65 km/h

Câu 39: M t ôtô chuy n đ ng trên đo n độ ể ộ ạ ường MN Trong m t ph n hai quãng độ ầ ường

đ u đi v i v = 40km/h Trong m t ph n hai quãng đầ ớ ộ ầ ường còn l i đi trong m t ph nạ ộ ầhai th i gian đ u v i v = 75km/h và trong m t ph n hai th i gian cu i đi v i v =ờ ầ ớ ộ ầ ờ ố ớ45km/h Tính v n t c trung bình trên đo n MN.ậ ố ạ

Trang 7

Câu 4

+ Th i gian xe máy chuy n đ ng giai đo n đ u ờ ể ộ ạ ầ 1  

1 1

+ Quãng đường đi trong 2h đ u: S1 = v1.t1 = 120 kmầ

quãng đường đi trong 3h sau: S2 = v2.t2 = 120 km

Trang 8

Quãng đường đi đ u ch ng: ầ ặ 1 1

+ Ch n chi u dọ ề ương là chi u chuy n đ ng c a m i xe.ề ể ộ ủ ỗ

+ N u đi ngế ược chi u thì S1 + S2 = 30 ề  1 2 1  1 2 1 2

Trang 10

- Nghiêm túc, tích c c, t giác nghiên c u và yêu thích h c b mônự ự ứ ọ ộ

- Năng l c: T h c, h p tác, x lý thông tin, giao ti p, v n d ng ki n th c vào gi i bàiự ự ọ ợ ử ế ậ ụ ế ứ ả

t

uuuuuur r

+ Vect v n t c trung hình ơ ậ ố v r TB

có ph ong và chi u trùng vói vect đ d i ư ề ơ ộ ờ M M uuuuuur 1 2

.+ Trong chuy n đ ng th ng vect v n t c trung bình ể ộ ẳ ơ ậ ố v r TB

2 1

x x x

Trang 11

+ T c đ trung bình: ố ộ

v v v v

Đ th là đo n th ng song song v i tr c th i gian.ồ ị ạ ẳ ớ ụ ờ

Chú ý: Quãng đường đi được trong kho ng th i gian tả ờ 1 – t0 là di n tích S gi i h nệ ớ ạ

b i đở ường th ng v, tr c t và hai đẳ ụ ường trong t0; t1

− N u thi t l p phế ế ậ ương trình chuy n đ ng c a m t v t ể ộ ủ ộ ậ

+ Ch n h quy chi u ( chi u dọ ệ ế ề ương, g c t a đ , g c th i gian )ố ọ ộ ố ờ

+ Xác đ nh các giá tr trong phị ị ương trình chuy n đ ngể ộ

• N u ế t 0  0 � x x  0  vt

Trang 12

• N u ế t 0 � � 0 x x  0  v t t  0

BÀI T P T LU N: Ậ Ự Ậ

Câu 1 Trên đường th ng AB, cùng m t lúc xe ô tô m t kh i hành t A đ n B v i v = 72ẳ ộ ộ ở ừ ế ớkm/h Xe ô tô th 2 t B đi v A v i v = 45km/h Bi t AB cách nhau 80km L p phứ ừ ề ớ ế ậ ươngtrình chuy n đ ng c a m i xe trên m t cùng h quy chi u.ể ộ ủ ỗ ộ ệ ế

Câu 2 Hãy thi t l p phế ậ ương trình chuy n đ ng c a m t ô tô chuy n đ ng th ng đ uể ộ ủ ộ ể ộ ẳ ề

bi t.ế Ô tô chuy n đ ng theo chi u dể ộ ề ương v i v n t c 10m/s và th i đi m 3s thì v tớ ậ ố ở ờ ể ậ

Câu 2 Lúc 8h sáng, m t ngộ ười đi xe máy kh i hành t A chuy n đ ng th ng đ u v iở ừ ể ộ ẳ ề ớ

v n t c 40km/h Sau khi chuy n đ ng 30ph, ngậ ố ể ộ ười đó đâu ?ở

Câu 3 Lúc 8h sáng, m t ngộ ười đi xe máy kh i hành t A chuy n đ ng th ng đ u v iở ừ ể ộ ẳ ề ớ

v n t c 40km/h Ngậ ố ười đó cách A 60km lúc m y gi ?ấ ờ

Câu 4 Hãy vi t phế ương trình chuy n đ ng c a m t ô tô chuy n đ ng th ng đ u bi tể ộ ủ ộ ể ộ ẳ ề ế

r ng ô tô chuy n đ ng theo chi u âm v i v n t c 36 km/h và th i đi m 1,5h thì v tằ ể ộ ề ớ ậ ố ở ờ ể ậ

Câu 6 M t ch t đi m chuy n đ ng trên tr c Ox có phộ ấ ể ể ộ ụ ương trình t a đ - th i gian là:ọ ộ ờ

x 35 5t (m)   Xác đ nh t a đ c a v t t i th i đi m t = 2s và quãng đị ọ ộ ủ ậ ạ ờ ể ường v t đi đậ ượctrong 2s đó?

D NG 3: CHO HAI V T CHUY N Đ NG XÁC Đ NH TH I ĐI M, V TRÍ HAI V T Ạ Ậ Ể Ộ Ị Ờ Ể Ị Ậ

G P NHAU Ặ

Ph ươ ng pháp gi i: ả

− Ch n h quy chi u ( chi u dọ ệ ế ề ương, g c t a đ , g c th i gian )ố ọ ộ ố ờ

− Thi t l p phế ậ ương trình chuy n đ ng c a hai v tể ộ ủ ậ

N u ế t 0  0 � x x  0  vt

N u ế t 0 � � 0 x x  0  v t t  0

Chú ý: D u v c a hai v t và t a đ trên h quy chi uấ ủ ậ ọ ộ ệ ế

− N u hai v t g p nhau ta cóế ậ ặ x 1  x 2, gi i phả ương trình b c nh t tìn ra tậ ấ

− Thay vào m t trong hai phộ ương trình tìm ra t a đôh h c v trí g p nhauọ ặ ị ặ

− N u xác đ nh th i đi m đ kho ng cách hai v t b ng b thì ta có:ế ị ờ ể ể ả ậ ằ

Trang 13

Câu 1 Ta có A cách B 72km Lúc 7h30 sáng, Xe ô tô m t kh i hành t A chuy n đ ngộ ở ừ ể ộ

th ng đ u v B v iẳ ề ề ớ 36km / h N a gi sau, xe ô tô hai chuy n đ ng th ng đ u t B đ nử ờ ể ộ ẳ ề ừ ế

A và g p nhau lúc 8 gi 30 phút Tìm v n t c c a xe ô tô th hai.ặ ờ ậ ố ủ ứ

Câu 2 Ta có A cách B 72km Lúc 7h30 sáng, Xe ô tô m t kh i hành t A chuy n đ ngộ ở ừ ể ộ

th ng đ u v B v iẳ ề ề ớ 36km / h N a gi sau, xe ô tô hai chuy n đ ng th ng đ u t B đ nử ờ ể ộ ẳ ề ừ ế

A và g p nhau lúc 8 gi 30 phút Lúc hai ô tô cách nhau 18km là m y gi ặ ờ ấ ờ

Câu 3 Cho hai đ a đi m A và B cách nhau 144km, Cho hai ô tô chuy n đ ng cùngị ể ể ộchi u, cùng lúc t A đ n B, xe m t xu t phát t A, xe hai xu t phát t ề ừ ế ộ ấ ừ ấ ừ B V t t A có vậ ừ 1,

v t t B có ậ ừ

1 2

v v 2

Câu 1 Lúc 7h15 phút gi sáng, m t ngờ ộ ười đi xe máy kh i hành t A chuy n đ ng v iở ừ ể ộ ớ

v n t c không đ i 36km/h đ đu i theo m t ngậ ố ổ ể ổ ộ ười đi xe đ p chuy n đ ng v i v =ạ ể ộ ớ5m/s đã đi được 36km k t ể ừ A Hai ngườ ặi g p nhau lúc m y gi ấ ờ

Câu 4 Cho hai đ a đi m AB cách nhau 60 km Có hai xe chuy n đ ng cùng chi u vàị ể ể ộ ề

xu t phát cùng m t lúc, Xe đi t A v i v n t c 30 km/h, Xe đi t B v i v n t c 40ấ ộ ừ ớ ậ ố ừ ớ ậ ốkm/h Sau k hi xu t đấ ược 1 gi 30 phút, xe xuát phát t A đ t ng t tăng t c ch y v iờ ừ ộ ộ ố ạ ớ

v n t c 50 km/h Xác đ nh th i gian hai xe g p nhau k t lúc xu t phát?ậ ố ị ờ ặ ể ừ ấ

12h

Câu 5 Lúc 8h, m t ôtô kh i hành t C u gi y Hà N i đ n B c K n v i vộ ở ừ ầ ấ ộ ế ắ ạ ớ 1 = 46km/h để

là t thi n Cùng lúc đó, xe khách đi t B c K n đ n Hà n i v i vừ ệ ừ ắ ạ ế ộ ớ 2 = 44km/h, bi tếkho ng cách t Hà N i đ n B c Giang là 180km Hai xe g p nhau lúc m y gi ?ả ừ ộ ế ắ ặ ấ ờ

30h

Câu 6 Cho hai ôtô cùng lúc kh i hành ngở ược chi u nhau t 2 đi m A, B cách nhauề ừ ể120km Xe ch y t A v i v = 60km/h, xe ch y t B v i v = 40km/h L p phạ ừ ớ ạ ừ ớ ậ ương trìnhchuy n đ ng c a 2 xe.ể ộ ủ

Trang 14

Câu 8 Cho hai ôtô cùng lúc kh i hành ngở ược chi u nhau t 2 đi m A, B cách nhauề ừ ể120km Xe ch y t A v i v = 60km/h, xe ch y t B v i v = 40km/h.Tìm kho ng cáchạ ừ ớ ạ ừ ớ ả

gi a 2 xe sau khi kh i hành đữ ở ược 1 gi ờ

Câu 9 Cho hai ôtô cùng lúc kh i hành ngở ược chi u nhau t 2 đi m A, B cách nhauề ừ ể120km Xe ch y t A v i v = 60km/h, xe ch y t B v i v = 40km/h N u xe đi t A kh iạ ừ ớ ạ ừ ớ ế ừ ởhành tr h n xe đi t B n a gi , thì sau bao lâu chúng g p nhau.ễ ơ ừ ử ờ ặ

Câu 10 Xe máy đi t A đ n B m t 4 gi , xe th 2 đi t B đ n A m t 3 gi N u 2 xeừ ế ấ ờ ứ ừ ế ấ ờ ế

kh i hành cùng m t lúc t A và B đ đ n g n nhau thì sau 1,5 gi 2 xe cách nhauở ộ ừ ể ế ầ ờ15km H i quãng đỏ ường AB dài bao nhiêu

Câu 11 Lúc 6h20ph hai b n ch nhau đi h c b ng xe đ p v i v n t c vạ ở ọ ằ ạ ớ ậ ố 1 = 12km/h.Sau khi đi được 10 phút, m t b n ch t nh mình b quên vi t nhà nên quay l i vàộ ạ ợ ớ ỏ ế ở ạ

đu i theo v i v n t c nh cũ.Trong lúc đó b n th hai ti p t c đi b đ n trổ ớ ậ ố ư ạ ứ ế ụ ộ ế ường v iớ

v n t c vậ ố 2 = 6km/h và hai b n đ n trạ ế ường cùng m t lúộ C Hai b n đ n trạ ế ường lúc m yấ

t

+ n u v > 0 v t chuy n đ ng theo chi u dế ậ ể ộ ề ương

+ n u v < 0 v t chuy n đ ng theo chi u âmế ậ ể ộ ề

− phương trình chuy n đ ng ể ộ x x 0vt

Câu 1: Hai ôtô xu t phát cùng m t lúc t 2 đ a đi m A và B cách nhau 20km trên m tấ ộ ừ ị ể ộ

đường th ng đi qua B, chuy n đ ng cùng chi u theo hẳ ể ộ ề ướng A đ n B V n t c c a ôtôế ậ ố ủ

xu t phát t A v i v = 60km/h, v n t c c a xe xu t phát t B v i v = 40km/h.ấ ừ ớ ậ ố ủ ấ ừ ớ

a/ Vi t phế ương trình chuy n đ ng.ể ộ

b/ Vẽ đ th to đ − th i gian c a 2 xe trên cùng h tr c ồ ị ạ ộ ờ ủ ệ ụ

c/ D a vào đ th đ xác đ nh v trí và th i đi m mà 2 xe đu i k p nhau.ự ồ ị ể ị ị ờ ể ổ ị

Câu 2: Cho đ th chuy n đ ng c a hai xeồ ị ể ộ ủ

được mô t nh hình vẽ (Hình 1) Hãy nêuả ư

đ c đi m chuy n đ ng c a m i xe và vi tặ ể ể ộ ủ ỗ ế

phương trình chuy n đ ngể ộ

Trang 15

Câu 3: Cho đ th chuy n đ ngồ ị ể ộ

c a hai xe đủ ược mô t trên hìnhả

vẽ

a Hãy nêu đ c đi m chuy nặ ể ể

đ ng c a hai xe.ộ ủ

b Tình th i đi m hai xe g pờ ể ặ

nhau, lúc đó m i xe đi đỗ ược quãng

đường là bao nhiêu ?

Câu 4:Cho đ th chuy n đ ngồ ị ể ộ

c a hai xe đủ ược mô t trên hìnhả

Câu 5: Cho đ th chuy n đ ngồ ị ể ộ

c a ba xe đủ ược mô t trên hình vẽả

a Hãy nêu đ c đi m chuy nặ ể ể

Trang 16

+ V t cách g c 25m và quãng đậ ố ường v t đi đậ ược trong 2s là s v.t 5.2 10m   

D NG 2: CHO HAI V T CHUY N Đ NG XÁC Đ NH TH I ĐI M, V TRÍ HAI V T Ạ Ậ Ể Ộ Ị Ờ Ể Ị Ậ

+ Khi hai xe g p nhau t = 1h nên x1 = x2ặ �36t = 72 – v2 ( t – 0,5 ) �v2 = 72km/h

Câu 2 + Khi hai xe cách nhau 13,5km

+ TH1 : x2 – x1 = 54 �72 72(t 0,5) 36t 54    �t 0,5h t c là lúc 8hứ

+ TH2 : x1 – x2 = 54�36t 72 72(t 0,5) 54    �t 1,5h t c là lúc 9hứ

Trang 17

Câu 3 + Ch n chi u dọ ề ương t A đ n B, g c t a đ t i A, g c th i gian là lúc hai xeừ ế ố ọ ộ ạ ố ờ

+ Ch n chi u dọ ề ương là chi u chuy n đ ng c a ha ixe, g c to đ t i v trí A, g cề ể ộ ủ ố ạ ộ ạ ị ố

th i gian lúc xe máy chuy n đ ng.ờ ể ộ

Trang 18

Câu 4 Ch n đáp án A

+ Sau 1 gi 30 phút = 1,5hờ

+ Quãng đường xe đi t A trong 1,5h là: ừ S 1  v t 30.1,5 45km 1  

+ Quãng đường xe đi t B trong 1,5h là: ừ S 2  v t 40.1,5 60km 2  

+ Sau 1,5h hai xe cách nhau 60 + 60 – 45 = 75 km

+ G i t là th i gian hai xe g p nhau k t th i đi m xe đi t A tăng t c.ọ ờ ặ ể ừ ờ ể ừ ố

v t 75 v t 1/   2 � 50t 75 40t   � t 7,5h 

+ K t lúc xu t phát hai xe g p nhau sau 7,5h + 1,5h = 9hể ừ ấ ặ

Câu 5 Ch n đáp án A

+ Ch n chi u dọ ề ương là chi u t Hà N i đ n B c Giang, g c t a đ t i Hà N i, g cề ừ ộ ế ắ ố ọ ộ ạ ộ ố

th i gian lúc 8h Phờ ương trình chuy n đ ngể ộ x x  0  vt

+ Phương trình chuy n đ ng xe m tể ộ ộ : x 01  0; v 1  46km / h � x 1  46t

+ Phương trình chuy n đ ng xe haiể ộ : x 02  180km; v 2   44km / h � x 2  180 44t 

+ Khi hai xe g p nhau: ặ x 1  x 2 � 46t 180 44t   � t 2h 

Trang 19

+ Sau khi đi được 10 phút t c là ứ 1 1 1 1

+ Phương trình chuy n đ ng c a b n đi bể ộ ủ ạ ộx 1  6t

+ Phương trình chuy n đ ng c a b n quay l i và đu i theo, khi đ n v trí quay l iể ộ ủ ạ ạ ổ ế ị ạnhà l y v thì b n kia mu n so v i g c th i gian là 20 phút ấ ở ạ ộ ớ ố ờ 2

D NG 3: BÀI TOÁN MÔ T Đ TH Ạ Ả Ồ Ị

Câu 1:a/ Ch n chi u dọ ề ương là chi u chuy n đ ng t A đ n B, g c t a đ t i A, g cề ể ộ ừ ế ố ọ ộ ạ ố

Trang 20

a/Xe m t chia làm ba giai đo nộ ạ

Giai đo n 1: chuy n đ ng trên đo n DC v i ạ ể ộ ạ ớ

Trang 21

Giai đo n 2: trên đo n CE v i ạ ạ ớ

E C CD

Đ i v i xe 3: Chia làm ba giai đo n ố ớ ạ

Giai đo n m t BE: Ta có ạ ộ

2 1 BE

Trang 22

Th i đi m xe m t và hai g p nhau ta có ờ ể ộ ặ 1 2

V y xe hai và ba sau 3,4h g p nhau và cách g c t a đ 200kmậ ặ ố ọ ộ

4 C ng c : ủ ố h c sinh Làm phi u h c t p ôn l i ki n th c.ọ ế ọ ậ ạ ế ứ

Câu 1 Chuy n bay t Thành ph HCM đi Pa−ri kh i hành lúc 21 gi 30 phút gi Hàể ừ ố ở ờ ờ

N i ngày hôm trộ ước, đ n Pa−ri lúc 5 gi 30 phút sáng hôm sau theo gi Pa−ri Bi t giế ờ ờ ế ờPa−ri ch m hon gi Hà N i là 6 gi Theo gi Hà N i, máy bay đ n Pa−ri làậ ờ ộ ờ ờ ộ ế

A 11 gi 30 phút.B 14 gi C 12 gi 30 phút.D 10

gi ờ

Câu 2 Phương trình chuy n đ ng c a m t ch t đi m d c theo tr c Ox có d ng: x = 4tể ộ ủ ộ ấ ể ọ ụ ạ

− 10 (x đo b ng km; t đo b ng gi ) Quãng đằ ằ ờ ường đi được c a ch t đi m sau 2 giủ ấ ể ờchuy n đ ng b ngể ộ ằ

Câu 3 M t xe ô tô xu t phát t m t đ a đi m cách b n xe 3 km trên m t độ ấ ừ ộ ị ể ế ộ ường thangqua b n xe và chuy n đ ng v i v n t c 80 km/gi ra xa b n Ch n b n xe làm v tế ể ộ ớ ậ ố ờ ế ọ ế ậ

m c, ch n th i đi m ô tô xu t phát làm m c th i gian và ch n chi u chuy n đ ng c aố ọ ờ ể ấ ố ờ ọ ề ể ộ ủ

ô tô làm chi u dề ương Phương trình chuy n đ ng c a ô tô trên đo n để ộ ủ ạ ường th ng nàyẳlà

A x = 3 + 80t B x = 77t C x = 80t D x = 3 − 80t.

Câu 4 Cùng m t lúc t i hai đi m A và B cách nhau 10 km có hai ô tôộ ạ ể xu t phát,ấ

ch y cùng chi u nhau trên đạ ề ường th ng AB, theo chi u t A đ n B V n t c c a ô tôẳ ề ừ ế ậ ố ủ

ch y t A là 54 km/gi và c a ô tô ch y t B là 48 km/gi Ch n A làm m c, ch n th iạ ừ ờ ủ ạ ừ ờ ọ ố ọ ờ

đi m xu t phát c a hai xe ô tô làm m c th i gian và ch n chi u chuy n đ ng c a hai ôể ấ ủ ố ờ ọ ề ể ộ ủ

tô làm chi u dề ương Phương trình chuy n đ ng c a xe A và B l n lể ộ ủ ầ ượt là

A xA = 54t và xB = 48t + 10 B xA = 54t + 10 và xB = 48t

C xA = 54t và xB = 48t − 10 D xA = − 54t và xB = 48t

Câu 5 Phương trình chuy n đ ng c a m t ch t đi m d c theo tr c Ox có d ng: x = 2tể ộ ủ ộ ấ ể ọ ụ ạ

−10 (km, gi ) Quãng đờ ường đi đượ ủc c a ch t đi m sau 3 h là ấ ể

Câu 6 Đ th t a đ − th i gian c a m t chi c xe chuy n đ ngồ ị ọ ộ ờ ủ ộ ế ể ộ

th ng đ u Phẳ ề ương trình chuy n đ ng c a ch t đi m là:ể ộ ủ ấ ể

A x = 2 + 3t (x tính b ng km; t tính b ng gi )ằ ằ ờ

B x = 3t (x tính b ng lem; t tính b ng gi ) ằ ằ ờ

C x = 2t + 3 (x tính b ng km; t tính b ng gi )ằ ằ ờ

D x = 5t (x tính b ng km; t tính b ng gi )ằ ằ ờ

Trang 23

Câu 7 T B vào lúc 6 gi 30 phút, m t ngừ ờ ộ ười đi xe máy v C, chuy n đ ng th ng đ uề ể ộ ẳ ề

v i v n t c v = 30 km/gi Bi t BC = 75 km, ngớ ậ ố ờ ế ười này đ n C vào th i đi mế ờ ể

A 8 gi 30 phút B 9 gi C 10 gi D 10

gi 30 phút.ờ

Câu 8 Hình vẽ bên là đ th t a đ − th i gian c a m tồ ị ọ ộ ờ ủ ộ

chi c xe ô tô ch y t A đ n B trên m t đế ạ ừ ế ộ ường th ng V nẳ ậ

t A là 54 km/gi và c a ô tô ch y t B là 48 km/gi Kho ng th i gian t lúc hai ô tôừ ờ ủ ạ ừ ờ ả ờ ừ

xu t phát đ n lúc ô tô A đu i k p ô tô B là ấ ế ổ ị

Câu 12 M t chi c xe ô tô xu t phát t A lúc 6 gi sáng, chuy n đ ng th ng đ u v iộ ế ấ ừ ờ ể ộ ẳ ề ớ

v n t c 48 km/gi t i B, cách A 120 km Sau khi đ n B, xe đ l i 30 phút r i ch yậ ố ờ ớ ế ỗ ạ ồ ạ

ngược v A cũng trên đo n đề ạ ường đó v i v n t c 60 km/gi Xe t i A vào lúcớ ậ ố ờ ớ

A 11 gi B 12 gi C 11 gi 30 phút D 12 gi 30ờphút

Câu 13 Đ th t a đ − th i gian c a hai chi c xe I và II đồ ị ọ ộ ờ ủ ế ược

Câu 14 Đ th t a đ − th i gian c a hai chi c xe I và II đồ ị ọ ộ ờ ủ ế ược

bi u di n nh hình vẽ bên Hai xe g p nhau t i v trí cách vể ễ ư ặ ạ ị ị

Trang 24

Câu 16 Cho đ th t a đ c a hai ô tô chuy n đ ng th ngồ ị ọ ộ ủ ể ộ ẳ

Câu 18 M t ôtô ch y t t nhộ ạ ừ ỉ A đ n t nh B v i t c đ 40 km/gi , khi quay tr v A ôtôế ỉ ớ ố ộ ờ ở ề

ch y v i t c đ 60km/gi T c đ trung bình c a ôtô trên c đo n đạ ớ ố ộ ờ ố ộ ủ ả ạ ường đi và v làề

A vtb = 24 km/giờ B vtb = 48 km/giờ C vtb = 50 km/giờ D vtb =0

Câu 19 M t ngộ ười đi xe b t đ u cho xe ch y trên đo n đắ ầ ạ ạ ường th ng: trong 10 giâyẳđâu xe ch y đạ ược quãng đường 50 m, trong 10 giây tiêp theo xe ch y đạ ược 150 m

T c đ trung bình c a xe máy trong kho ng th i gian nói trên làố ộ ủ ả ờ

m/s

Câu 20 M t ngộ ười đi xe đ p t A đ n B v i t c đ 12 km/gi trong – quãng đạ ừ ế ớ ố ộ ờ ường, và

t c đ 18 km/gi trong 1/3 quãng đố ộ ờ ường còn l i T c đ trung bình c a ngạ ố ộ ủ ười đó trên

c đo n đả ạ ường AB là

A 15 km/gi B 15,43 km/gi C 14,40 km/gi D 10km/gi

Câu 21 M t xe ch y trong 5 gi : 2 gi đ u xe ch y v i t c đ trung bình 60 km/gi ;ộ ạ ờ ờ ầ ạ ớ ố ộ ờ

3 gi sau xe ch y v i t c đ trung bình 40 km/gi T c đ trung bình c a xe trongờ ạ ớ ố ộ ờ ố ộ ủ

su t th i gian chuy n đ ng làố ờ ể ộ

45 km/gi ờ

Câu 22 M t xe đi t A đ n B theo chuy n đ ng th ng N a đo n độ ừ ế ể ộ ẳ ử ạ ường đ u đi v iầ ớ

t c đ 12 km/gi ; n a đo n đố ộ ờ ử ạ ường sau đi v i t c đ 20 km/gi T c đ trung bìnhớ ố ộ ờ ố ộ

c a xe trên c đo n đủ ả ạ ường là

20 km/gi ờ

Câu 23 Lúc 10 h có m t xe xu t phát t A đi v B v i v n t c 50 km/gi Lúc 10h30’ộ ấ ừ ề ớ ậ ố ờ

m t xe khác xu t phát t B đi v A v i v n t c 80 km/gi Cho AB = 200 km Lúc 11ộ ấ ừ ề ớ ậ ố ờ

5 BTVN: Làm l i các bài t p đã ch a và bài t p sbtạ ậ ữ ậ

Trang 25

Vĩnh Chân, ngày 11 tháng 09 năm 2021

-Nghiêm túc, tích c c, t giác nghiên c u và yêu thích h c b mônự ự ứ ọ ộ

- Năng l c: T h c, h p tác, x lý thông tin, giao ti p, v n d ng ki n th c vào gi iự ự ọ ợ ử ế ậ ụ ế ứ ảbài t p và th c t ậ ự ế

- Ph m ch t: ẩ ấ Chăm ch , trung th c,trách nhi mỉ ự ệ

Trang 26

a Khái ni m: ệ Gia t c c a chuy n đ ng là đ i lố ủ ể ộ ạ ượng xác đ nh b ng thị ằ ương số

gi a đ bi n thiên v n t c ∆v và kho ng th i gian v n t c bi n thiên ∆t ữ ộ ế ậ ố ả ờ ậ ố ế

b Công th c xác đ nh gia t c: ứ ị ố

Công th c xác đ nh gia t c: ứ ị ố

0

v v a

+ t là kho ng bi n thiên c a th i gian.ả ế ủ ờ

Chú ý: N u v t chuy n đ ng theo chi u dế ậ ể ộ ề ương c a tr c t a đ thì v t chuy n đ ngủ ụ ọ ộ ậ ể ộnhanh d n ầ a 0. Còn chuy n đ ng ch m d n ể ộ ậ ầ a 0. Và ngượ ạ ếc l i,n u chuy n đôngểtheo chi u âm c a tr c t a đ , a>0 thì chuy n đ ng ch m d n, a < 0 thì nhanh d nề ủ ụ ọ ộ ể ộ ậ ầ ầ

- Là chuy n đ ng có quỹ đ o là để ộ ạ ường th ng và đ l n c a v n t c t c th iẳ ộ ớ ủ ậ ố ứ ờ

ho c tăng đ u,ho c gi m đ u theo th i gian.ặ ề ặ ả ề ờ

- Trong chuy n đ ng th ng bi n đ i đ u gia t c không đ i ( a = h ng s )ể ộ ẳ ế ổ ề ố ổ ắ ố

Trang 27

- Chuy n đ ng th ng nhanh d n đ u là chuy n đ ng theo quỹ đ o th ng và có v nể ộ ẳ ầ ề ể ộ ạ ẳ ậ

t c tăng đ u theo th i gianố ề ờ

- Chuy n đ ng th ng ch m d n đ u là chuy n đ ng theo quỹ đ o th ng và có v n t cể ộ ẳ ậ ầ ề ể ộ ạ ẳ ậ ố

1

S v t at

2

− Công th c đ c l p th i gian: vứ ộ ậ ờ 2 – v02 = 2.a.S

Trong đó: a > 0 n u chuy n đ ng nhanh d n đ u ế ể ộ ầ ề

a < 0 n u chuy n đ ng ch m d n đ uế ể ộ ậ ầ ề

1.BÀI T P T LU N Ậ Ự Ậ

Câu 1:M t đoàn tàu đang chuy n đ ng v i v n t c 72km/h thì vào ga Huộ ể ộ ớ ậ ố ế và hãm

phanh chuy n đ ng ch m d n đ u, sau 10 giây đ t còn l i 54km/h Xác đ nh th i gianể ộ ậ ầ ề ạ ạ ị ờ

đ tàu tàu còn v n t c 36km/h k t lúc hãm phanh và sau bao lâu thì d ng h n.ể ậ ố ể ừ ừ ẳ

Trang 28

Câu 2: M t ngộ ười đi xe máy đang chuy n đ ng v i v n t c 54km/h thì nhìn th yể ộ ớ ậ ố ấ

chướng ng i v t thì hãm phanh chuy n đ ng ch m d n đ u và d ng l i sau 10s V nạ ậ ể ộ ậ ầ ề ừ ạ ậ

t c c a xe máy sau khi hãm phanh đố ủ ược 6s là bao nhiêu?

V n t c c a ôtô sau khi hãm phanh đậ ố ủ ược 6s v 6  v 0  at 6 � v 6   15 1,5.6 6m / s 

Câu 3 M t ôtô đang ch y trên độ ạ ường cao t c v i v n t c không đ i 72km/h thìố ớ ậ ố ổ

người lái xe th y chấ ướng ng i v t và b t đ u hãm phanh cho ôtô ch y ch m d nạ ậ ắ ầ ạ ậ ầ

đ u Sau khi ch y đề ạ ược 50m thì v n t c ôtô còn là 36km/h.Hãy tính gia t c c aậ ố ố ủôtôvà kho ng th i gian đ ôtô ch y thêm đả ờ ể ạ ược 60m k t khi b t đ u hãm phanh.ể ừ ắ ầHD: Ch n chi u dọ ề ương là chi u chuy n đ ng c a ô tô, g c t a đ t i v trí hãmề ể ộ ủ ố ọ ộ ạ ịphanh, g c th i gian là lúc hãm hanhố ờ

Câu 4 M t chi c ô tô đang ch y v i v n t c 16m/s và gia t c 2m/thì tăng t c choộ ế ạ ớ ậ ố ố ố

đ n khi đ t đế ạ ược v n t c 24m/s thì b t đ u gi m t c đ cho đ n khi d ng h n.ậ ố ắ ầ ả ố ộ ế ừ ẳ

Bi t ô tô b t đ u tăng v n t c cho đ n khi d ng h n là 10s H i quãng đế ắ ầ ậ ố ế ừ ẳ ỏ ường c a ôủ

Câu 1 M t ô tô đang đi v i v = 54km/h b ng ngộ ớ ỗ ười lái xe th y có gà trấ ổ ước m t cáchắ

xe 54m Ngườ ấi y phanh g p và xe đ n gà thì d ng l i Tính gia t c và th i gian hãmấ ế ổ ừ ạ ố ờphanh

Trang 29

Câu 2 Cho m t máng nghiêng, l y m t viên bi lăn nhanh d n đ u t đ nh m t mángộ ấ ộ ầ ề ừ ỉ ộ

v i không v n t c ban đ u, b qua ma sát gi a v t và máng, bi t viên bi lăn v i giaớ ậ ố ầ ỏ ữ ậ ế ớ

t c 1m/ Sau bao lâu viên bi đ t v n t c 2m/s.ố ạ ậ ố

Câu 3 Cho m t máng nghiêng, l y m t viên bi lăn nhanh d n đ u t đ nh m t mángộ ấ ộ ầ ề ừ ỉ ộ

v i không v n t c ban đ u, b qua ma sát gi a v t và máng, bi t viên bi lăn v i giaớ ậ ố ầ ỏ ữ ậ ế ớ

t c 1m/ Bi t v n t c khi ch m đ t 4m/s Tính chi u dài máng và th i gian viên biố ế ậ ố ạ ấ ề ờ

Câu 4 M t ô tô đang ch y v i v n t c 15m/s trên đo n độ ạ ớ ậ ố ạ ường th ng thì ngẳ ười lái

xe tăng ga và ô tô chuy n đ ng nhanh d n đ u Sau 10s xe đ t đ n v n t c 20m/sể ộ ầ ề ạ ế ậ ố.Tính gia t c và v n t c c a xe ôtô sau 20s k t lúc tăng ga?ố ậ ố ủ ể ừ

* Quãng đường v t đi trong giây th n.ậ ứ

− Tính quãng đường v t đi trong n giây: ậ

− V y quãng đậ ường v t đi trong giây th n: ậ ứ   S S n  S n 1

* Quãng đường v t đi trong n giây cu i.ậ ố

Trang 30

− Tính quãng đường v t đi trong t giây: ậ

− V y quãng đậ ường v t đi trong n giây cu i : ậ ố    S S t S t n

Câu 1 M t ôtô chuy n đ ng th ng nhanh d n đ u v i v n t c đ u là 18km/h.ộ ể ộ ẳ ầ ề ớ ậ ố ầTrong giây th 6 xe đi đứ ược quãng đường 21,5m Tính gia t c c a xe Tính quãngố ủ

đường xe đi trong 20s đ u tiên.ầ

+ Quãng đường đi trong giây th 6: S = S6 - S5 = 21,5 ứ � a = 3m/s2

Câu 3:M t xe ô tô chuy n đ ng th ng nhanh d n đ u v i v n t c đ uộ ể ộ ẳ ầ ề ớ ậ ố ầ18km/h.Trong giây th t k t lúc b t đ u chuy n đ ng nhanh d n, xe đi đứ ư ể ừ ắ ầ ể ộ ầ ược 12m.Hãy tính gia t c c a v t và quãng đố ủ ậ ường đi được sau 10s

HD

+ Ta có v 0  18km / h 5(m / s) 

+ Quãng đường chuy n đ ng ể ộ

2 0

Luôn coi chi u dề ương là chi u chuy n đ ng c a v tề ể ộ ủ ậ

S d ng phử ụ ương trình chuy n đ ng và công th c chuy n đ ng th ng bi n đ i đ uể ộ ứ ể ộ ẳ ế ổ ề

Trang 31

x = 20 + 4t + t2 ( m;s ) Hãy vi t phế ương trình đường đi và phương trình v n t cậ ố

c a v t ?ủ ậ

HD:Ta có phương trình quãng đường: s v t  0 12 at2

Theo bài ra: x = 20 + 4t + t2 ( m;s ) 1  2

v phía B v i gia t c 1 m/s2 thì v t 2 b t đ u chuy n đ ng đ u t B v A v i v n t cề ớ ố ậ ắ ầ ể ộ ề ừ ề ớ ậ ố

8 m/s Ch n g c t a đ t i A, chi u dọ ố ọ ộ ạ ề ương t A đ n B, g c th i gian là lúc v t 1 qua A.ừ ế ố ờ ậ

+ Ch n chi u dọ ề ương là chi u t đ nh đ n chân d c, g c to đ t i đ nh d c, g cề ừ ỉ ế ố ố ạ ộ ạ ỉ ố ố

th i gian là lúc Nghĩa chuy n đ ng.ờ ể ộ

Trang 32

Ch n h quy chi u: chi u dọ ệ ế ề ương, g c t a đ , g c th i gianố ọ ộ ố ờ

Thi t l p phế ậ ương trình chuy n đ ng chú ý đ y c a ể ộ ấ ủ a, v r r

, v n t c luôn cùng phậ ố ươngcùng chi u chuy n đ ngề ể ộ

+ Chuy n đ ng nhanh d n đ u: ể ộ ầ ế ar�� vr

+ Chuy n đ ng ch m d n đ u : ể ộ ậ ầ ề ar�� vr

N u xác đ nh v trí và th i đi m hai xe g p nhau ta có ế ị ị ờ ể ặ x 1  x 2

Gi i phả ương trình b c hai đ xác đ nh tậ ể ị

Lo i n t n u phạ ẩ ế ương trình cho hai t đ u dề ương

Câu 1 Trong m t thí nghi m cho hai đ a đi m A và B cách nhau 300m, l y hai v tộ ệ ị ể ấ ậcho chuy n đ ng Khi v t 1 đi qua A v i v n t c 20m/s, chuy n đ ng ch m d n đ uể ộ ậ ớ ậ ố ể ộ ậ ầ ề

v phía B v i gia t c 1 m/s2 thì v t 2 b t đ u chuy n đ ng đ u t B v A v i v n t cề ớ ố ậ ắ ầ ể ộ ề ừ ề ớ ậ ố

8 m/s Ch n g c t a đ t i A, chi u dọ ố ọ ộ ạ ề ương t A đ n B, g c th i gian là lúc v t 1 qua A.ừ ế ố ờ ậKhi v t th hai đ n A thì v t 1 đang đâu?ậ ứ ế ậ ở

Trang 33

a Xác đ nh gia t c c a v t trên t ng giai đo nị ố ủ ậ ừ ạ

b L p ph ng trình v n t c c a v t trong t ng giai đo n.ậ ươ ậ ố ủ ậ ừ ạ

A: v = v0 + at2 B: v = v0 + at C: v = v0 – at D: v = - v0 + at

Câu 3: Ch n câu ọ sai Ch t đi m chuy n đ ng nhanh d n đ u khiấ ể ể ộ ầ ề

A: a > 0 và v0 > 0 B: a > 0 và v0 = 0 C: a < 0 và v0 > 0 D: a > 0 và v0 = 0

Câu 4: Trong chuy n đ ng th ng, gia t c là đ i lể ộ ẳ ố ạ ượng đ c tr ng cho s bi nặ ư ự ếthiên nhanh hay ch m c aậ ủ

A:t c đố ộ B:đ d iộ ờ C:v n t cậ ố D:to đạ ộ

Câu 5: Cho phương trình chuy n đ ng c a ch t đi m chuy n đ ng th ng bi nể ộ ủ ấ ể ể ộ ẳ ế

đ i đ u nh sau: x=5t-0,5tổ ề ư 2 Trong đó x đo b ng m, t đo b ng s Tính ch t chuy nằ ằ ấ ể

đ ng c a ch t đi m làộ ủ ấ ể

A:nhanh d n đ u theo chi u dầ ề ề ương B:ch m d n đ u theo chi u dậ ầ ề ề ương

C:nhanh d n đ u ngầ ề ược chi u dề ươ D:ch m d n đ u ngng ậ ầ ề ược chi u dề ương

Câu 6: Câu nào sai ? Trong chuy n đ ng th ng nhanh d n đ u thì ể ộ ẳ ầ ề

A: v n t c t c th i tăng theo hàm s b c nh t c a th i gian.ậ ố ứ ờ ố ậ ấ ủ ờ

B: đường đi được tăng theo hàm s b c hai c a th i gian.ố ậ ủ ờ

C: gia t c là đ i lố ạ ượng không đ i.ổ

D: véct gia t c ngơ ố ược chi u v i vect v n t c.ề ớ ơ ậ ố

Câu 7: Ch n câu tr l i ọ ả ờ sai Chuy n đ ng th ng nhanh d n đ u là chuy nể ộ ẳ ầ ề ể

đ ng cóộ

A: quỹ đ o là đạ ường th ngẳ

B: vect gia t c c a v t có đ l n là m t h ng s và luôn hơ ố ủ ậ ộ ớ ộ ằ ố ướng cùng phương,cùng chi u v i chuy n đ ng c a v t.ề ớ ể ộ ủ ậ

C: quãng đường đi đượ ủc c a v t luôn t l thu n v i th i gian v t đi.ậ ỉ ệ ậ ớ ờ ậ

D: vect v n t c luôn ti p tuy n v i quỹ đ o chuy n đ ng và có đ l n tăng theoơ ậ ố ế ế ớ ạ ể ộ ộ ớhàm b c nh t đ i v i th i gian.ậ ấ ố ớ ờ

Câu 8: M t v t chuy n đ ng v i phộ ậ ể ộ ớ ương trình x  6t 2t2 K t lu n nào sau đâyế ậ

là sai?

A: Gia t c c a v t là 2 m/số ủ ậ 2.B: V t chuy n đ ng theo chi u dậ ể ộ ề ương c a tr c t a đ ủ ụ ọ ộ

C: V n t c ban đ u c a v t là 6 m/s.ậ ố ầ ủ ậ D: V t chuy n đ ng nhanh d n đ uậ ể ộ ầ ề

Trang 34

Câu 9: Đ c đi m nào sau đây không phù h p v i chuy n đ ng th ng bi n đ iặ ể ợ ớ ể ộ ẳ ế ổ

đ u? ề

A: Gia t c bi n thiên theo hàm b c hai c a th i gian ố ế ậ ủ ờ

B: V n t c bi n thiên theo hàm b c nh t c a th i gian ậ ố ế ậ ấ ủ ờ

C: Hi u quãng đệ ường đi được trong nh ng kho ng th i gian liên ti p b ng nhauữ ả ờ ế ằluôn là m t h ng s ộ ằ ố

D: Quãng đường đi bi n thiên theo hàm b c hai c a th i gian.ế ậ ủ ờ

Câu 10: M t ch t đi m chuy n đ ng trên tr c Ox theo phộ ấ ể ể ộ ụ ương trình: 2t2, x tính b ng mét, t tính b ng giây Ch n câu đúng trong các câu sau?ằ ằ ọ

x=6+5t-A: Ch t đi m chuy n đ ng nhanh d n đ u r i ch m d n đ u theo chi u âm c aấ ể ể ộ ầ ề ồ ậ ầ ề ề ủ

Câu 11: Ch n câu ọ sai

A: Đ th v n t c theo th i gian c a chuy n đ ng th ng đ u là m t đồ ị ậ ố ờ ủ ể ộ ẳ ề ộ ường songsong v i tr c 0t.ớ ụ

B: Trong chuy n đ ng th ng đ u, đ th theo th i gian c a to đ và c a v n t cể ộ ẳ ề ồ ị ờ ủ ạ ộ ủ ậ ố

A: Hướng thay đ i, đ l n không đ i.ổ ộ ớ ổ B: Hướng không đ i, đ l n thay đ iổ ộ ớ ổ

C: Hướng thay đ i, đ l n thay đ i.ổ ộ ớ ổ D: Hướng không đ i, đ l n không đ iổ ộ ớ ổ

Câu 13: Ch n câu ọ sai Ch t đi m chuy n đ ng theo m t chi u v i gia t c a =ấ ể ể ộ ộ ề ớ ố4m/s2 có nghĩa là

D: có th lúc đ u chuy n đ ng ch m d n sau đó chuy n đ ng nhanh d nể ầ ể ộ ậ ầ ể ộ ầ

Câu 15: Cho chuy n đ ng th ng có phể ộ ẳ ương trình v n t c: ậ ố v 0,1t Trong đó v

đo b ng m/s, t đo b ng s Tính ch t chuy n đ ng c a ch t đi m là:ằ ằ ấ ể ộ ủ ấ ể

A:ch m d n đ u theo chi u dậ ầ ề ề ương, gia t c b ng 0,1m/số ằ 2

B:ch m d n đ u ngậ ầ ề ược chi u dề ương, gia t c b ng -0,1m/số ằ 2

C: nhanh d n đ u theo chi u dầ ề ề ương, gia t c b ng 0,1m/số ằ 2

D:nhanh d n đ u ngầ ề ược chi u dề ương, gia t c b ng -0,1m/số ằ 2

Trang 35

Câu 16: M t ôtô đang chuy n đ ng v i v n t c 21,6km/h thì tăng t c, sau 5s thìộ ể ộ ớ ậ ố ố

đ t đạ ược v n t c 50,4km/h Gia t c trung bình c a ôtô là:ậ ố ố ủ

A: 1,2m/s2 B: 1,4m/s2 C: 1,6m/s2 D: M t giá tr khácộ ị

Câu 17: M t v t chuy n đ ng nhanh d n đ u đi độ ậ ể ộ ầ ề ược nh ng đo n đữ ạ ường s1 =12m và s2 = 32m trong hai kho ng th i gian liên ti p b ng nhau là 2s Gia t cả ờ ế ằ ốchuy n đ ng c a v t là:ể ộ ủ ậ

A: 2m/s2 B: 2,5m/s2 C: 5m/s2 D: 10m/s2

Câu 18: M t v t chuy n đ ng nhanh d n đ u v i v n t c vộ ậ ể ộ ầ ề ớ ậ ố 0 = 0 Trong giây thứ

nh t v t đi đấ ậ ược quãng đường l1 = 3m; Trong giây th hai v t đi đứ ậ ược quãng

đường l2 b ngằ

Câu 19: M t đoàn tàu đang ch y v i v n t c 40 km/h thì hãm phanh, chuy nộ ạ ớ ậ ố ể

đ ng th ng ch m d n đ u và sau 2 phút thì d ng l i sân ga Quãng độ ẳ ậ ầ ề ừ ạ ở ường tàu

đi được trong th i gian hãm phanh là ờ

A: 22 m B: 667 m C: 4 800 m D: 1 333 m.

Câu 20: M t v t nh chuy n đ ng th ng nhanh d n đ u V t qua A v i v n t cộ ậ ỏ ể ộ ẳ ầ ề ậ ớ ậ ố

vA = 2 m/s, v t qua B v i v n t c vậ ớ ậ ố B = 12 m/s V t qua trung đi m M c a đo nậ ể ủ ạ

AB v i v n t cớ ậ ố

A: 8,6 m/s B: 7,0 m/s C: 5,0 m/s D: 6,1 m/s.

Câu 21: M t xe máy đang ch y v i v n t c 15m/s trên đo n độ ạ ớ ậ ố ạ ường th ng thìẳ

người lái xe tăng ga và xe máy chuy n đ ng nhanh d n đ u Sau 10 giây xe đ tể ộ ầ ề ạ

đ n v n t c 20m/s H i gia t c và v n t c c a xe sau 20s k t khi tăng ga làế ậ ố ỏ ố ậ ố ủ ể ừbao nhiêu?

Câu 23: M t ôtô đang chuy n đ ng v i v n t c 72km/h thì gi m đ u t c đ choộ ể ộ ớ ậ ố ả ề ố ộ

đ n khi d ng l i Bi t r ng sau quãng đế ừ ạ ế ằ ường 50m, v n t c gi m đi còn m t n a Giaậ ố ả ộ ử

t c và quãng đố ường t đó cho đ n lúc xe d ng h n làừ ế ừ ẳ

A: a = 3m/s2; s = 66,67m B: a = -3m/s2; s = 66,67m

C: a = -6m/s2; s = 66,67m D: a = 6m/s2; s = 66,67m

Câu 24: M t máy bay ch khách mu n c t cánh độ ở ố ấ ược ph i ch y trên đả ạ ườngbăng dài 1,8km đ đ t để ạ ược v n t c 300km/h Máy bay có gia t c không đ i t iậ ố ố ổ ốthi u làể

A: 50000km/h2 B: 50000m/s2 C: 25000km/h2 D: 25000m/s2

Câu 25: Lúc 8h m t ôtô đi qua A trên m t độ ộ ường th ng v i v n t c 10 m/s,ẳ ớ ậ ốchuy n đ ng ch m d n đ u v i gia t c 0,2 m/sể ộ ậ ầ ề ớ ố 2 Cùnglúc đó t i m t đi m B cách Aạ ộ ể560m, m t xe th hai kh i hành đi ngộ ứ ở ược chi u v i xe th nh t chuy n đ ng nhanhề ớ ứ ấ ể ộ

d n đ u v i gia t c 0,4 m/sầ ề ớ ố 2 Th i đi m và v trí lúc hai xe g p nhau là ?ờ ể ị ặ

Trang 36

Câu 29: M t ôtô đang chuy n đ ng v i v n t c 21,6km/h thì xu ng d c chuy nộ ể ộ ớ ậ ố ố ố ể

đ ng nhanh d n đ u v i gia t c a = 0,5m/sộ ầ ề ớ ố 2 và khi xu ng đ n chân d c đ t v n t cố ế ố ạ ậ ố43,2km/h Chi u dài d c là:ề ố

d, Tính v n t c trung bình c a hai v t trên đo n đậ ố ủ ậ ạ ường AB

e, Vẽ đ th (v n t c - th i gian) c a hai v t trên cùng m t h tr c, hai h tr cồ ị ậ ố ờ ủ ậ ộ ệ ụ ệ ụkhác nhau

Trang 37

Ngày so n: 14/10/2021ạ

BU I 6-7.TI T 16-21: BÀI T P CHUY N Đ NG R I T DO Ổ Ế Ậ Ể Ộ Ơ Ự

I YÊU C U C N Đ T Ầ Ầ Ạ

- C ng c ki n th c v Chuy n đ ng r i t do.ủ ố ế ứ ề ể ộ ơ ự

- Gi i các bài t p v Chuy n đ ng r i t do.ả ậ ề ể ộ ơ ự

- Nghiêm túc, tích c c, t giác nghiên c u và yêu thích h c b mônự ự ứ ọ ộ

- Năng l c: T h c, h p tác, x lý thông tin, giao ti p, v n d ng ki n th c vào gi i bàiự ự ọ ợ ử ế ậ ụ ế ứ ả

Trang 38

4 CHUY N Đ NG C A V T NÉM TH NG Đ NG LÊN CAO Ể Ộ Ủ Ậ Ẳ Ứ

Giai đo n 1: chuy n đ ng lên cao ch m d n đ u có gia t c đúng b ngạ ể ộ ậ ầ ề ố ằ

S gt 2

Câu 3 M t v t độ ậ ược th r i t đ cao 1280 m so v i m t đ t L y ả ơ ừ ộ ớ ặ ấ ấ g 10m / s 2

a.Sau khi r i đơ ược 2s thì v t còn cách m t đ t bao nhiêu?ậ ặ ấ

Trang 39

b.Khi v n t c c a v t là 40m/s thì v t còn cách m t đ t bao nhiêu?Còn bao lâu n a thìậ ố ủ ậ ậ ặ ấ ữ

Câu 4 M t ngộ ười th m t hòn đá t t ng 2 đ cao h xu ng đ y, hòn đá r i trong 2s.ả ộ ừ ầ ộ ố ấ ơ

N u th hòn đá đó t t ng 32 có đ cao hế ả ừ ầ ộ ’ = 16h thì th i gian r i là bao nhiêu?ờ ơ

− Quãng đường v t đi trong t giây: ậ

2 t

1

S gt 2

  

− Quãng đường v t đi trong n giây cu i: ậ ố    S S t S t n

− Quãng đường v t đi trong n giây: ậ

2 n

  

− Quãng đường v t đi đậ ược trong giây th n: ứ   S S n  S n 1

Câu 1 M t v t r i không v n t c đ u t đ nh tòa nhà chung c có đ cao 320m xu ngộ ậ ơ ậ ố ầ ừ ỉ ư ộ ố

1

h 10.6 180m 2

Trang 40

+ Quãng đường đi trong 2s cu i cùng: S’ = S – S1 = 320 – 180 = 160mố

Câu 2 M t v t r i t do t i m t đ a đi m có đ cao 500m bi t g = 10m/sộ ậ ơ ự ạ ộ ị ể ộ ế 2

a.Tính th i gian v t r i h t quãng đờ ậ ơ ế ường

b.Tính quãng đường v t r i đậ ơ ược trong 5s đ u tiên.ầ

Câu 3 Cho m t v t r i t do t đ cao h Trong 2s cu i cùng trộ ậ ơ ự ừ ộ ố ước khi ch m đ t, v tạ ấ ậ

r i đơ ược quãng đường 60m Tính th i gian r i và đ cao h c a v t lúc th bi t g = 10ờ ơ ộ ủ ậ ả ếm/s2

HD

+ G i t là th i gian v t r i c quãng đọ ờ ậ ơ ả ường

+ Quãng đường v t r i trong t giây: ậ ơ

2 1

h gt 2

+ Quãng đường v t r i trong ( t – 2 ) giây đ u tiên: ậ ơ ầ

2

t 2

1

h g(t 2) 2

Câu 4 Cho m t v t r i t do t đ cao 800m bi t g = 10m/sộ ậ ơ ự ừ ộ ế 2

a.Tính th i gian v t r i 80m đ u tiên.ờ ậ ơ ầ

Câu 5.M t v t r i t do t đ cao h xu ng m t đ t Bi t r ng trong 2s cu i cùng v tộ ậ ơ ự ừ ộ ố ặ ấ ế ằ ố ậ

r i đơ ược đo n b ng 1/4 đ cao ban đ u L y g = 10m/sạ ằ ộ ầ ấ 2 H i th i gian r i c a v t tỏ ờ ơ ủ ậ ừ

đ cao h xu ng m t đ t là bao nhiêu?ộ ố ặ ấ

HD

+ G i t là th i gian r i.ọ ờ ơ

+ Quãng đường v t r i trong th i gian t: ậ ơ ờ

2 1

h gt 2

+ Quãng đường v t r i trong ( t – 2 ) giây đ u: ậ ơ ầ h t 2 12 g(t 2)  2

+ Quãngđường v t r i trong 2 giây cu i: ậ ơ ố

Ngày đăng: 05/04/2022, 08:48

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

− Theo quy t ct ngh p hình bình hành ,l ct ngh p phi cân b ng vi lc còn li ằớ ựạ −  S  d ng các tính ch t trong tam giác đ  gi iử ụấể ả - giáo án dạy chiều
heo quy t ct ngh p hình bình hành ,l ct ngh p phi cân b ng vi lc còn li ằớ ựạ − S d ng các tính ch t trong tam giác đ gi iử ụấể ả (Trang 55)
Câu 2. Cho mt vt có khi ậố ượng 3kg được treo nh hình vẽ. vi day ướ treo h p v i phợớương th ng đ ng m t góc ẳứộ300 - giáo án dạy chiều
u 2. Cho mt vt có khi ậố ượng 3kg được treo nh hình vẽ. vi day ướ treo h p v i phợớương th ng đ ng m t góc ẳứộ300 (Trang 56)
Theo hình b iu di n: ễ - giáo án dạy chiều
heo hình b iu di n: ễ (Trang 57)
III. CÁ CD NG BÀI TPC B N. Ả - giáo án dạy chiều
III. CÁ CD NG BÀI TPC B N. Ả (Trang 83)
a.Ch nh quy ch iu Oxy nh hình vẽ, ch iu dọ ưề ương là chi u chuy n đ ng.ềểộ - giáo án dạy chiều
a. Ch nh quy ch iu Oxy nh hình vẽ, ch iu dọ ưề ương là chi u chuy n đ ng.ềểộ (Trang 86)
Ch nh quy ch iu Oxy nh hình vẽ, ch iu dọ ưề ương là chi u chuy n đ ngềểộ - giáo án dạy chiều
h nh quy ch iu Oxy nh hình vẽ, ch iu dọ ưề ương là chi u chuy n đ ngềểộ (Trang 86)
Ch nh quy ch iu Oxy nh hình vẽ, ch iu dọ ưề ương là chi u chuy n đ ngềểộ - giáo án dạy chiều
h nh quy ch iu Oxy nh hình vẽ, ch iu dọ ưề ương là chi u chuy n đ ngềểộ (Trang 98)
w