Trả lời được câu hỏi 1, 2 SGK II, Đồ dùng dạy học: - Tranh ảnh minh hoạ cho bài giảngSGK III,Các hoạt động dạy học: 1, Kiểm tra bài cũ: Đọc nội dung bài : Nói dối hại thân Trả lời câu hỏ
Trang 1TUẦN 34
Thứ hai ngày tháng năm 20
Tập đọc : BÁC ĐƯA THƯ
I,Mục đích yêu cầu:
- HS đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: mừng quýnh, nhễ nhại, mát lạnh, lễ
phép Bước đầu biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu.
- Hiểu nội dung bài:
Bác đưa thư vất vả trong việc đưa thư từ đến mọi nhà Các em cần yêu quý và chăm sóc bác
Trả lời được câu hỏi 1, 2 (SGK)
II, Đồ dùng dạy học:
- Tranh ảnh minh hoạ cho bài giảng(SGK)
III,Các hoạt động dạy học:
1, Kiểm tra bài cũ:
Đọc nội dung bài : Nói dối hại thân
Trả lời câu hỏi nội dung bài
2, Bài mới: ( Tiết 1)
HĐ1: GV giới thiệu bài
GV đọc mẫu bài văn
HĐ2: H dẫn luyện đọc kết hợp giải
nghĩa từ khó
LĐ câu, đoạn, cả bài
HĐ3: Ôn các vần : inh, uynh
Tiết 2
HĐ4: Tìm hiểu bài đọc & luyện nói
1 Nhận được thư bố, Minh muốn
làm gì?
2 Thấy bác đưa thư mồ hôi nhễ
nhại, Minh muốn làm gì?
Luyện nói: Đề tài: Nói lời chào của
Minh với bác đưa thư
3, Củng cố,dặn dò
- HS luyện đọc đúng tiếng, từ ngữ qua cách ghép âm tạo thành tiếng, từ đã học
- Luyện đọc đúng về từng câu, từng đoạn, bài bằng cách đọc trơn to và rõ
- Hiểu được nghĩa các từ ngữ : mừng quýnh, nhễ nhại, mát lạnh lễ phép
-Tiếng trong bài có vần inh, uynh -Tiếng ngoài bài có vần oang: xinh xinh, trắng tinh, hình ảnh, một mình, cái kính,…
- oac: phụ huynh, huỳnh huỵch, khuỷnh tay,
…
- Nhận được thư bố, Minh muốn chạy vào khoe với mẹ
- Minh chạy vào nhà rót nước lọc mời bác uống
HS thực hành đóng vai nói lời chào của Minh với bác đưa thư
Trang 2
Thứ ba ngày tháng năm 20
Chính tả : BÁC ĐƯA THƯ
I,Mục đích yêu cầu:
-Tập chép đúng đoạn “ Bác đưa thư…mồ hôi nhễ nhại”: Khoảng 15 – 20 phút
- Điền đúng vần inh, uynh ,điền chữ , k vào chỗ trống.
- Bài tập 2, 3 (SGK)
II, Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ
III,Các hoạt động dạy học:
1, Kiểm tra bài cũ:
Viết bảng lớp:
Trường của em be bé
Nằm lặng giữa rừng cây
2, Bài mới:
GV giới thiệu bài
* Hướng dẫn Tập chép
GV ghi và kết hợp hướng dẫn những từ
các em thường dễ sai
- Hướng dẫn HS nghe viết
* Hdẫn làm bài tập chính tả
a.Điền vần inh hay uynh?
b.Điền chữ c hay k ?
3, Củng cố, dặn dò:
- HS nhẩm đọc thành tiếng đoạn văn
- HS tự nhận định, nhẩm và viết từng tiếng theo yêu cầu : trao, mừng quýnh, khoe, nhễ nhại
-HS biết nghe viết khổ thơ vào vở
- Biết soát xét lại bài viết của mình và biết số lỗi sai để tự điều chỉnh
Nhìn tranh điền vần thích hợp vào chỗ trống:
Bình hoa Khuỷnh tay
Cú mèo Dòng kênh
Trang 3Thứ ba ngày tháng năm 20
Kể chuyện : HAI TIẾNG KÌ LẠ
I,Mục đích yêu cầu:
- Kể lại được từng đoạn câu chuyện dựa theo tranh và các câu hỏi gợi ý dưới tranh
- Biết được ý nghĩa của câu chuyện: Lễ phép, lịch sự sẽ được mọi người quý mến
và giúp đỡ
II, Đồ dùng dạy học:
- Tranh ảnh minh hoạ cho bài giảng
III,Các hoạt động dạy học:
1, Kiểm tra bài cũ:
2, Bài mới:
GV giới thiệu bài
HĐ1:
GV kể chuyện:
HĐ2:
* H dẫn HS kể từng đoạn theo tranh
Câu hỏi gợi ý SGK
* Hiểu ý nghĩa câu chuyện
Theo em hai tiếng kì lạ mà cụ già dạy
cho Pao – lích là hai tiếng nào ?
Vì sao Pao – lích nói hai tiếng đó, mọi
người lại tỏ ra yêu mến và giúp đỡ
em ?
GV kết luận :
3, Củng cố dặn dò:
- HS nhớ cốt lõi câu chuyện qua 2 lần kể của GV
- Kể lần 1
- Kể lần 2 kết hợp tranh
- HS theo dõi lời kể của từng nhân vật để
tự điều chỉnh cho hợp cách biểu đạt
- HS quan sát tranh vẽ và câu hỏi gợi ý theo từng tranh, kể lại được từng đoạn câu chuyện
- Kể theo từng nhóm
Đó là hai tiếng vui lòng cùng với giọng nói dịu dàng, cách nhìn thẳng vào người đối thoại
Hai tiếng vui lòng đã biến Pao – lích thành em bé ngoan ngoãn, lễ phép, đáng yêu Vì thế em được mọi người yêu mến giúp đỡ
Trang 4Thứ tư ngày tháng năm 20
Tập đọc : LÀM ANH
I,Mục đích yêu cầu:
- HS đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: làm anh, người lớn, dỗ dành, dịu
dàng Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ khổ thơ.
- Hiểu nội dung bài:
Anh chị phải yêu thương em, nhường nhịn em
- Trả lời được câu hỏi 1 ( SGK )
II, Đồ dùng dạy học:
- Tranh ảnh minh hoạ cho bài giảng(SGK)
III,Các hoạt động dạy học:
1, Kiểm tra bài cũ:
Đọc nội dung bài : Bác đưa thư
Trả lời câu hỏi nội dung bài
2, Bài mới: ( Tiết 1)
HĐ1: GV giới thiệu bài
GV đọc mẫu bài văn
HĐ2: H dẫn luyện đọc kết hợp giải
nghĩa từ khó
LĐ câu, đoạn, cả bài
HĐ3: Ôn các vần : ia, uya
Tiết 2
HĐ4: Tìm hiểu bài đọc & luyện nói
Anh phải làm gì khi em bé khóc?
Anh phải làm gì khi em bé ngã?
Anh phải làm gì khi chia quà cho em?
Anh phải làm gì khi có đồ chơi đẹp?
Muốn làm anh phải có tình cảm thế
nào với em bé?
Luyện nói: Đề tài: Kể về anh chị em
của em
3, Củng cố,dặn dò
- HS luyện đọc đúng tiếng, từ ngữ qua cách ghép âm tạo thành tiếng, từ đã học
- Luyện đọc đúng về từng câu, từng đoạn, bài bằng cách đọc trơn to và rõ
- Hiểu được nghĩa các từ ngữ : Làm anh, người lớn, dỗ dành, dịu dàng,
-Tiếng trong bài có vần ia, uya -Tiếng ngoài bài có vần ia: tia chớp, tia sáng, tỉa ngô, đỏ tía, cây mía, …
- uya: đêm khuya, khuya khoắt, giấy pơ- luya,…
+ Anh phải dỗ dành
+ Anh phải nâng dịu dàng
+ Anh chia quà cho em phần hơn
+ Anh nhường nhịn cho em
+ Muốn làm anh phải yêu em bé
Kể theo nhóm , kể với nhau về anh chị em
Trang 5Thứ năm ngày tháng năm 20
Chính tả : CHIA QUÀ
I,Mục đích yêu cầu:
- Nhìn sách hoặc bảng chép lại và trình bày đúng bài Chia quà Trong khoảng 10
– 15 phút
- Điền đúng chữ: s hay x ; v hay d vào chỗ trống
- Bài tập (2) a hoặc b
II, Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ
III,Các hoạt động dạy học:
1, Kiểm tra bài cũ:
Viết bảng lớp:
“ Minh mừng quýnh, Minh muốn chạy
thật nhanh vào nhà khoe với mẹ”
2, Bài mới:
GV giới thiệu bài
* Hướng dẫn Tập chép
GV ghi và kết hợp hướng dẫn những từ
các em thường dễ sai
- Hướng dẫn HS chép
* Hdẫn làm bài tập chính tả
a.Điền chữ s và x?
b.Điền chữ v hay d ?
3, Củng cố, dặn dò:
- HS nhẩm đọc thành tiếng đoạn văn
- HS tự nhận định, nhẩm và viết từng tiếng theo yêu cầu : Phương, reo lên, chào, tươi cười
-HS biết tự chép bài vào vở
- Biết soát xét lại bài viết của mình và biết số lỗi sai để tự điều chỉnh
Nhìn tranh điền vần thích hợp vào chỗ trống:
Sáo tập nói
Bé xách túi Hoa cúc vàng
Bé dang tay
Trang 6Thứ năm ngày tháng năm 20
Tập viết : X , Y
I,Mục đích yêu cầu:
- HS biết tô các chữ hoa X, Y
- Viết đúng các vần inh, uynh, ia, uya.
- Các từ ngữ : bình minh, phụ huynh, tia chớp, đêm khuya kiểu chữ viết thường
theo vở tập viết1, tập hai.( Mỗi từ ngữ viết được ít nhất 1 lần)
II, Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ
III,Các hoạt động dạy học:
1, Kiểm tra bài cũ:
2, Bài mới:
- GV giới thiệu bài
* Hướng dẫn Tô chữ hoa
- Hướng dẫn viết vần & từ ngữ ứng
dụng
* Hdẫn hs tập tô, tập viết
3, Củng cố, dặn dò:
- HS quan sát kỹ theo hướng dẫn gv về cách tô, biết về những nét, kiểu nét của chữ X,Y
- HS biết đọc các vần và biết vận dụng cách viết ở phần vần, chỉ phân biệt khác về cách viết cỡ chữ vừa
HS biết tập tô chữ hoa X, Y và tập viết các vần, các từ ngữ theo yêu cầu
Trang 7Thứ sáu ngày tháng năm 20
Tập đọc : NGƯỜI TRỒNG NA
I,Mục đích yêu cầu:
- HS đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: lúi húi, ngoài vườn, trồng na, ra quả
Bước đầu biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu
- Hiểu nội dung bài:
Cụ già trồng na cho con cháu hưởng Con cháu sẽ không quên công ơn của người
đã trồng na
- Trả lời câu hỏi 1, 2 (SGK)
II, Đồ dùng dạy học:
- Tranh ảnh minh hoạ cho bài giảng(SGK)
III,Các hoạt động dạy học:
1, Kiểm tra bài cũ:
Đọc nội dung bài : Làm anh
Viết lên bảng các từ ngữ: người lớn,
dỗ dành
2, Bài mới: ( Tiết 1)
HĐ1: GV giới thiệu bài
GV đọc mẫu bài văn
HĐ2: H dẫn luyện đọc kết hợp giải
nghĩa từ khó
LĐ câu, đoạn, cả bài
HĐ3: Ôn các vần :oai, oay
Tiết 2
HĐ4: Tìm hiểu bài đọc & luyện nói
- Thấy cụ già trồng na, người hàng
xóm khuyên cụ điều gì?
- Cụ trả lời thế nào?
Người ta dùng dấu gì để kết thúc câu
hỏi?
Luyện nói: Đề tài: Kể về ông bà của
em
3, Củng cố,dặn dò
- HS luyện đọc đúng tiếng, từ ngữ qua cách ghép âm tạo thành tiếng, từ đã học
- Luyện đọc đúng về từng câu, từng đoạn, bài bằng cách đọc trơn to và rõ
- Hiểu được nghĩa các từ ngữ : lúi húi, ngoài vười, trồng na, ra quả
-Tiếng trong bài có vần oai
-Tiếng ngoài bài có vần oai: củ khoai, khoan khoái, khắc khoải, phá hoại, loài cây, quả xoài…
- oay: loay hoay, hí hoáy, xoay người, dòng xoáy,
Người hàng xóm khuyên cụ nên trồng chuối
vì trồng chuối chóng có quả còn trồng na lâu có quả
Cụ nói, con cháu cụ ăn nãe không quên người trồng
Dùng dấu hỏi, để kết thúc câu hỏi
Kể theo nhóm , kể với nhau nghe về ông bà của mình
Trang 8TUẦN 35:
Thứ hai ngày tháng năm 20
Tập đọc : Anh hùng biển cả
I,Mục đích yêu cầu:
- HS đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ : thật nhanh ,săn lùng ,bờ biển , nhảy
dù Bước đầu biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu
- Hiểu nội dung bài: Cá heo là sinh vật thông minh, là bạn của con người
Cá heo đã nhiều lần giúp người thoát nạn trên biển
- Trả lời được câu hỏi 1, 2 (SGK)
II Đồ dùng dạy học:
Tranh (sgk )
III,Các hoạt động dạy học:
1, Kiểm tra bài cũ:
Người trồng na
2, Bài mới: ( Tiết 1)
HĐ1:
GV giới thiệu bài
HĐ2: H dẫn luyện đọc kết hợp giải
nghĩa từ khó
HĐ3: Ôn các vần : uân ,ân
Nói câu chứa tiếng có vần ân ,uân
Tiết 2 HĐ4: Tìm hiểu bài đọc & luyện nói
* Tìm hiểu bài đọc:
1.Cá heo bơi giỏi như thế nào?
2.Người ta có thể dạy cá heo làm những
việc gì ?
*Luyện nói
Hỏi nhau về cá heo theo nội dung bài
3 Củng cố,dặn dò
HS luyện đọc đúng tiếng, từ ngữ : Thật nhanh, săn lùng, bờ biển, nhảy dù
- Luyện đọc đúng về từng câu, đoạn ,bài -HS biết tự tìm tiếng trong bài có vần : uân : huân
Bà Hoà cân thịt Bây giờ là mùa xuân
Cá heo có thể bơi nhanh vun vút như tên bắn
canh gác bờ biển ,dẫn tàu thuyền vào ra các cảng ,săn lùng tàu thuyền giặc
Học sinh luyện nói theo yêu cầu
Cá heo sống ở biển hay ở hồ ?
Cá heo sống ở biển
Trang 9Thứ 3 ngày tháng năm 20
Tập chép : Loài cá thông minh
I,Mục tiêu:
- Nhìn sách hoặc bảng, chép lại và trình bày đúng bài :Loài cá thông minh : 40 chữ
trong khoảng 15 – 20 phút
- Điền đúng vần :an ,uân ; chữ g, gh vào chỗ trống
II, Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ
III,Các hoạt động dạy học:
1, Kiểm tra bài cũ:
Chia quà
2, Bài mới:
GV giới thiệu bài
* Hướng dẫn Tập chép
GV ghi và kết hợp hướng dẫn những từ
các em thường dễ sai
- Hướng dẫn HS chép
- Hdẫn làm bài tập chính tả
Trong bài có mấy câu hỏi ? Đọc các
câu hỏi và câu trả lời
2.Điền vần ân ,uân ?
3.điền chữ g , gh
3 Củng cố, dặn dò:
-Học sinh phân tích và viết bảng con Làm xiếc ,gác ,cảng ,biển Đen ,cứu sống -HS biết tự chép bài vào vở
- Biết soát xét lại bài viết của mình và biết
số lỗi sai để tự điều chỉnh
học sinh thực hiện theo yêu cầu, đọc các câu hỏi, đếm số câu và trả lời theo yêu cầu
khuân vác, phấn trắng ghép cây, gói bánh
Trang 10Thứ ba ngày tháng năm 20
Kể chuyện : Ôn tập bài luyện tập 3
I,Mục đích yêu cầu:
- Đọc trơn cả bài Hai cậu bé và hai người bố hoặc mùa thu ở vùng cao Bước đầu biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu
2, Hiểu nội dung bài :
Nghề nào của cha mẹ cũng đều đáng quý đáng yêu vì đều có ích cho mọi người
II,Đồ dùng dạy học:
- Tranh sgk
III,Các hoạt động dạy học:
1, Kiểm tra bài cũ:
2, Bài mới: Giới thiệu bài
GVhướng dẫn hs luyện đọc
1.Tìm tiếng trong bài có vần iêt , iêc
2.Bố việt làm gì ? Bố sơn làm gì ?
Tiết 2 Tập chép bài xỉa cá mè và làm
bài tập chính tả
Giáo viên chấm bài
3, Củng cố dặn dò:
HS luyện đọc tiếng ,từ ngữ khó HSluyện đọc câu ,đoạn ,bài Việt -việc
Bố Việt làm ruộng Bố Sơn làm bác sĩ
H S chép bài theo yêu cầu và làm bài tập 2,3
Trang 11Thứ tư ngày tháng năm 20
Tập đọc : Ò ó o
I,Mục đích yêu cầu:
- HS đọc trơn toàn bài Đọc đúng các từ ngữ: quả na ,trứng cuốc, uốn câu ,con
trâu Bước đầu biết nghỉ hơi ở chỗ ngắt dòng thơ
- Hiểu nội dung bài : Tiếng gà gáy báo hiệu một ngày mới đang đến, muôn vật đang lớn lên ,đươm bông, kết trái
- Trả lời câu hỏi 1 (SGK)
II, Đồ dùng dạy học:
- Tranh ảnh minh hoạ cho bài giảng(SGK)
III,Các hoạt động dạy học:
1, Kiểm tra bài cũ:
Bài: Anh hùng biển cả
2, Bài mới: ( Tiết 1)
HĐ1: GV giới thiệu bài
GV đọc toàn bài
HĐ2: H dẫn luyện đọc
HĐ3: Ôn các vần : oăt ,oăc
Tìm tiếng trong bài có vần oăt
Thi nói câu chứa tiếng có vần oăt ,oăc
Tiết 2
HĐ4: Tìm hiểu bài đọc và luyện nói
* Tìm hiểu bài đọc
1.Gà gáy vào lúc nào trong ngày ?
2.Tiếng gà gáy làm quả na ,hàng
tre,buồng chuối có gì thay đổi ?
Tiếng gà làm hạt đậu ,bông lúa ,đàn
sao ,ông trời có gì thay đổi ?
3,Củng cố,dặn dò
Biết trả lời các câu hỏi về nội dung bài
HS nhận biết luyện đọc đúng tiếng, từ ngữ :quả na ,trứng cuốc ,uốn câu ,con trâu qua cách ghép âm tạo thành tiếng, từ đã học
- luyện đọc đúng về từng câu, từng đoạn, bài bằng cách đọc trơn to và rõ
hoắt
Bà đi thoăn thoắt Quyển sách có tên lạ hoắc
Vào buổi sáng sớm là chính Tiếng gà gáy làm quả na mở mắt,hàng tre mọc măng nhanh hơn ,buồng chuối chóng chín
Hạt đậu nảy mầm nhanh ,bông lúa chóng chín ,đàn sao chạy trốn ,ông trời nhôlên rửa mặt
Trang 12Thứ năm ngày tháng năm 20
Chính tả : ( nghe- viết) Ò ó o
I,Mục đích yêu cầu:
- HS nghe viết chính xác 13 dòng đầu của bài thơ Ò ó…o : 30 chữ trong khoảng 10 – 15 phút
- Điền đúng vần oăt , oăc , điền chữ ng hay ngh vào chỗ trống
- Bài tập 2,3 (SGK)
II, Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ
III,Các hoạt động dạy học:
1, Kiểm tra bài cũ:
Loài cá thông minh
2, Bài mới:
Giới thiệu bài
* Hướng dẫn HS nghe - viết
Giáo viên đọc bài -Hướng dẫn viết
chữ khó :giục ,mở mắt ,xoe ,măng
,nhọn hoắt , buồng chuối
- Hướng dẫn HS viết
* Hdẫn làm bài tập chính tả
Bài 2 trang 150 sgk
Bài 3/ 150 sgk
3Củng cố dặn dò :
Học sinh phân tích và viết bảng con các từ khó
-HS nghe và nhẩm bài viết, biết viết hoa chữ cái bắt đầu mỗi dòng
- Biết soát xét lại bài viết của mình và biết
số lỗi sai để tự điều chỉnh
M : Cảnh đêm khuya khoắt Chọn quả bóng hoặc máy bay ?
HS biết điền ng ,ngh vào chỗ trống trong bài
Trang 13Thứ năm ngày tháng năm 20
Tập viết : Viết chữ số 0 9
I,Mục đích yêu cầu:
- Biết viết các chữ số: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9
- Viết đúng các vần: ân, uân, oăt, oăc, các từ ngữ: thân thiết, huân chương, nhọn hoắt,
ngoặc tay kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở tập viết1, tập hai( Mỗi từ ngữ viết được
ít nhất 1 lần
II, Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ
III,Các hoạt động dạy học:
1, Kiểm tra bài cũ:
2, Bài mới:
- GV giới thiệu bài
* Hướng dẫn viết chữ số
- Hướng dẫn viết vần & từ ngữ ứng
dụng
* Hdẫn hs tập tô, tập viết
3, Củng cố, dặn dò:
- HS biết viết các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7,
8, 9
HS viết vần từ ngữ ứng dụng theo yêu cầu :oăt ,nhọn hoắt (bảng con )
HS viết các chữ số và tập viết vần ,từ ngữ ứng dụng vào vở
Trang 14Thứ sáu ngày tháng năm 20
Tập đọc : Ôn tập bài luyện tập 1
I,Mục đích yêu cầu:
- HS đọc trơn bài : Lăng bác Luyện đọc các dòng thơ và khổ thơ của bài
- Hiểu nội dung bài: Đi trên quảng trường Ba Đình đẹp nắng mùa thu, bạn nhỏ bâng khuâng nhớ Bác Hồ trong ngày tuyên ngôn Độc lập
-Tập chép bài chính tả Quả sồi , tìm tiếng trong bài có vần ăm, ăng; điền chữ r, d hoặc gi vào chỗ trống.
Bài tập 2, 3 ( SGK )
II,Đồ dùng dạy học:
- Tranh ảnh minh hoạ cho bài giảng(SGK)
III,Các hoạt động dạy học:
1, Kiểm tra bài cũ: Ò ó o
2,Bài mới: ( Tiết 1)
HĐ1: GV giới thiệu bài
GV kiểm tra mỗi HSđọc một đoạn
trong bài và trả lời một câu hỏi
1Sgk (160)
2.Sgk (160 )
Tiết 2
Hướng dẫn hs nghe viết bài :Quả sồi
HS làm bài tập
3,Củng cố ,dặn dò
- Đọc bài thơ và biết trả lời câu hỏi trong SGK
HS đọc và trả lời câu hỏi
Câu thơ tả nắng vàng trên Quảng trường Ba Đình :Nắng Ba Đình mùa thu Thắm vàng trên lăng bác
Tả bầu trời trên Quảng trường Ba Đình Vẫn trong vắt bầu trời ngày Tuyên ngôn Độc lập
Cảm tưởng của bạn thiếu niên
Bâng khuâng như vẫn thấy Nắng reo trên lễ đài Có bàn tay Bác vẫy
HS viết bài theo yêu cầu
HS làm bài tập 2.3 vào vở