1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TV TUAN 34, 35

14 196 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 181 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trả lời được câu hỏi 1, 2 SGK II, Đồ dùng dạy học: - Tranh ảnh minh hoạ cho bài giảngSGK III,Các hoạt động dạy học: 1, Kiểm tra bài cũ: Đọc nội dung bài : Nói dối hại thân Trả lời câu hỏ

Trang 1

TUẦN 34

Thứ hai ngày tháng năm 20

Tập đọc : BÁC ĐƯA THƯ

I,Mục đích yêu cầu:

- HS đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: mừng quýnh, nhễ nhại, mát lạnh, lễ

phép Bước đầu biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu.

- Hiểu nội dung bài:

Bác đưa thư vất vả trong việc đưa thư từ đến mọi nhà Các em cần yêu quý và chăm sóc bác

Trả lời được câu hỏi 1, 2 (SGK)

II, Đồ dùng dạy học:

- Tranh ảnh minh hoạ cho bài giảng(SGK)

III,Các hoạt động dạy học:

1, Kiểm tra bài cũ:

Đọc nội dung bài : Nói dối hại thân

Trả lời câu hỏi nội dung bài

2, Bài mới: ( Tiết 1)

HĐ1: GV giới thiệu bài

GV đọc mẫu bài văn

HĐ2: H dẫn luyện đọc kết hợp giải

nghĩa từ khó

LĐ câu, đoạn, cả bài

HĐ3: Ôn các vần : inh, uynh

Tiết 2

HĐ4: Tìm hiểu bài đọc & luyện nói

1 Nhận được thư bố, Minh muốn

làm gì?

2 Thấy bác đưa thư mồ hôi nhễ

nhại, Minh muốn làm gì?

Luyện nói: Đề tài: Nói lời chào của

Minh với bác đưa thư

3, Củng cố,dặn dò

- HS luyện đọc đúng tiếng, từ ngữ qua cách ghép âm tạo thành tiếng, từ đã học

- Luyện đọc đúng về từng câu, từng đoạn, bài bằng cách đọc trơn to và rõ

- Hiểu được nghĩa các từ ngữ : mừng quýnh, nhễ nhại, mát lạnh lễ phép

-Tiếng trong bài có vần inh, uynh -Tiếng ngoài bài có vần oang: xinh xinh, trắng tinh, hình ảnh, một mình, cái kính,…

- oac: phụ huynh, huỳnh huỵch, khuỷnh tay,

- Nhận được thư bố, Minh muốn chạy vào khoe với mẹ

- Minh chạy vào nhà rót nước lọc mời bác uống

HS thực hành đóng vai nói lời chào của Minh với bác đưa thư

Trang 2

Thứ ba ngày tháng năm 20

Chính tả : BÁC ĐƯA THƯ

I,Mục đích yêu cầu:

-Tập chép đúng đoạn “ Bác đưa thư…mồ hôi nhễ nhại”: Khoảng 15 – 20 phút

- Điền đúng vần inh, uynh ,điền chữ , k vào chỗ trống.

- Bài tập 2, 3 (SGK)

II, Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ

III,Các hoạt động dạy học:

1, Kiểm tra bài cũ:

Viết bảng lớp:

Trường của em be bé

Nằm lặng giữa rừng cây

2, Bài mới:

GV giới thiệu bài

* Hướng dẫn Tập chép

GV ghi và kết hợp hướng dẫn những từ

các em thường dễ sai

- Hướng dẫn HS nghe viết

* Hdẫn làm bài tập chính tả

a.Điền vần inh hay uynh?

b.Điền chữ c hay k ?

3, Củng cố, dặn dò:

- HS nhẩm đọc thành tiếng đoạn văn

- HS tự nhận định, nhẩm và viết từng tiếng theo yêu cầu : trao, mừng quýnh, khoe, nhễ nhại

-HS biết nghe viết khổ thơ vào vở

- Biết soát xét lại bài viết của mình và biết số lỗi sai để tự điều chỉnh

Nhìn tranh điền vần thích hợp vào chỗ trống:

Bình hoa Khuỷnh tay

Cú mèo Dòng kênh

Trang 3

Thứ ba ngày tháng năm 20

Kể chuyện : HAI TIẾNG KÌ LẠ

I,Mục đích yêu cầu:

- Kể lại được từng đoạn câu chuyện dựa theo tranh và các câu hỏi gợi ý dưới tranh

- Biết được ý nghĩa của câu chuyện: Lễ phép, lịch sự sẽ được mọi người quý mến

và giúp đỡ

II, Đồ dùng dạy học:

- Tranh ảnh minh hoạ cho bài giảng

III,Các hoạt động dạy học:

1, Kiểm tra bài cũ:

2, Bài mới:

GV giới thiệu bài

HĐ1:

GV kể chuyện:

HĐ2:

* H dẫn HS kể từng đoạn theo tranh

Câu hỏi gợi ý SGK

* Hiểu ý nghĩa câu chuyện

Theo em hai tiếng kì lạ mà cụ già dạy

cho Pao – lích là hai tiếng nào ?

Vì sao Pao – lích nói hai tiếng đó, mọi

người lại tỏ ra yêu mến và giúp đỡ

em ?

GV kết luận :

3, Củng cố dặn dò:

- HS nhớ cốt lõi câu chuyện qua 2 lần kể của GV

- Kể lần 1

- Kể lần 2 kết hợp tranh

- HS theo dõi lời kể của từng nhân vật để

tự điều chỉnh cho hợp cách biểu đạt

- HS quan sát tranh vẽ và câu hỏi gợi ý theo từng tranh, kể lại được từng đoạn câu chuyện

- Kể theo từng nhóm

Đó là hai tiếng vui lòng cùng với giọng nói dịu dàng, cách nhìn thẳng vào người đối thoại

Hai tiếng vui lòng đã biến Pao – lích thành em bé ngoan ngoãn, lễ phép, đáng yêu Vì thế em được mọi người yêu mến giúp đỡ

Trang 4

Thứ tư ngày tháng năm 20

Tập đọc : LÀM ANH

I,Mục đích yêu cầu:

- HS đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: làm anh, người lớn, dỗ dành, dịu

dàng Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ khổ thơ.

- Hiểu nội dung bài:

Anh chị phải yêu thương em, nhường nhịn em

- Trả lời được câu hỏi 1 ( SGK )

II, Đồ dùng dạy học:

- Tranh ảnh minh hoạ cho bài giảng(SGK)

III,Các hoạt động dạy học:

1, Kiểm tra bài cũ:

Đọc nội dung bài : Bác đưa thư

Trả lời câu hỏi nội dung bài

2, Bài mới: ( Tiết 1)

HĐ1: GV giới thiệu bài

GV đọc mẫu bài văn

HĐ2: H dẫn luyện đọc kết hợp giải

nghĩa từ khó

LĐ câu, đoạn, cả bài

HĐ3: Ôn các vần : ia, uya

Tiết 2

HĐ4: Tìm hiểu bài đọc & luyện nói

Anh phải làm gì khi em bé khóc?

Anh phải làm gì khi em bé ngã?

Anh phải làm gì khi chia quà cho em?

Anh phải làm gì khi có đồ chơi đẹp?

Muốn làm anh phải có tình cảm thế

nào với em bé?

Luyện nói: Đề tài: Kể về anh chị em

của em

3, Củng cố,dặn dò

- HS luyện đọc đúng tiếng, từ ngữ qua cách ghép âm tạo thành tiếng, từ đã học

- Luyện đọc đúng về từng câu, từng đoạn, bài bằng cách đọc trơn to và rõ

- Hiểu được nghĩa các từ ngữ : Làm anh, người lớn, dỗ dành, dịu dàng,

-Tiếng trong bài có vần ia, uya -Tiếng ngoài bài có vần ia: tia chớp, tia sáng, tỉa ngô, đỏ tía, cây mía, …

- uya: đêm khuya, khuya khoắt, giấy pơ- luya,…

+ Anh phải dỗ dành

+ Anh phải nâng dịu dàng

+ Anh chia quà cho em phần hơn

+ Anh nhường nhịn cho em

+ Muốn làm anh phải yêu em bé

Kể theo nhóm , kể với nhau về anh chị em

Trang 5

Thứ năm ngày tháng năm 20

Chính tả : CHIA QUÀ

I,Mục đích yêu cầu:

- Nhìn sách hoặc bảng chép lại và trình bày đúng bài Chia quà Trong khoảng 10

– 15 phút

- Điền đúng chữ: s hay x ; v hay d vào chỗ trống

- Bài tập (2) a hoặc b

II, Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ

III,Các hoạt động dạy học:

1, Kiểm tra bài cũ:

Viết bảng lớp:

“ Minh mừng quýnh, Minh muốn chạy

thật nhanh vào nhà khoe với mẹ”

2, Bài mới:

GV giới thiệu bài

* Hướng dẫn Tập chép

GV ghi và kết hợp hướng dẫn những từ

các em thường dễ sai

- Hướng dẫn HS chép

* Hdẫn làm bài tập chính tả

a.Điền chữ s và x?

b.Điền chữ v hay d ?

3, Củng cố, dặn dò:

- HS nhẩm đọc thành tiếng đoạn văn

- HS tự nhận định, nhẩm và viết từng tiếng theo yêu cầu : Phương, reo lên, chào, tươi cười

-HS biết tự chép bài vào vở

- Biết soát xét lại bài viết của mình và biết số lỗi sai để tự điều chỉnh

Nhìn tranh điền vần thích hợp vào chỗ trống:

Sáo tập nói

Bé xách túi Hoa cúc vàng

Bé dang tay

Trang 6

Thứ năm ngày tháng năm 20

Tập viết : X , Y

I,Mục đích yêu cầu:

- HS biết tô các chữ hoa X, Y

- Viết đúng các vần inh, uynh, ia, uya.

- Các từ ngữ : bình minh, phụ huynh, tia chớp, đêm khuya kiểu chữ viết thường

theo vở tập viết1, tập hai.( Mỗi từ ngữ viết được ít nhất 1 lần)

II, Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ

III,Các hoạt động dạy học:

1, Kiểm tra bài cũ:

2, Bài mới:

- GV giới thiệu bài

* Hướng dẫn Tô chữ hoa

- Hướng dẫn viết vần & từ ngữ ứng

dụng

* Hdẫn hs tập tô, tập viết

3, Củng cố, dặn dò:

- HS quan sát kỹ theo hướng dẫn gv về cách tô, biết về những nét, kiểu nét của chữ X,Y

- HS biết đọc các vần và biết vận dụng cách viết ở phần vần, chỉ phân biệt khác về cách viết cỡ chữ vừa

HS biết tập tô chữ hoa X, Y và tập viết các vần, các từ ngữ theo yêu cầu

Trang 7

Thứ sáu ngày tháng năm 20

Tập đọc : NGƯỜI TRỒNG NA

I,Mục đích yêu cầu:

- HS đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: lúi húi, ngoài vườn, trồng na, ra quả

Bước đầu biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu

- Hiểu nội dung bài:

Cụ già trồng na cho con cháu hưởng Con cháu sẽ không quên công ơn của người

đã trồng na

- Trả lời câu hỏi 1, 2 (SGK)

II, Đồ dùng dạy học:

- Tranh ảnh minh hoạ cho bài giảng(SGK)

III,Các hoạt động dạy học:

1, Kiểm tra bài cũ:

Đọc nội dung bài : Làm anh

Viết lên bảng các từ ngữ: người lớn,

dỗ dành

2, Bài mới: ( Tiết 1)

HĐ1: GV giới thiệu bài

GV đọc mẫu bài văn

HĐ2: H dẫn luyện đọc kết hợp giải

nghĩa từ khó

LĐ câu, đoạn, cả bài

HĐ3: Ôn các vần :oai, oay

Tiết 2

HĐ4: Tìm hiểu bài đọc & luyện nói

- Thấy cụ già trồng na, người hàng

xóm khuyên cụ điều gì?

- Cụ trả lời thế nào?

Người ta dùng dấu gì để kết thúc câu

hỏi?

Luyện nói: Đề tài: Kể về ông bà của

em

3, Củng cố,dặn dò

- HS luyện đọc đúng tiếng, từ ngữ qua cách ghép âm tạo thành tiếng, từ đã học

- Luyện đọc đúng về từng câu, từng đoạn, bài bằng cách đọc trơn to và rõ

- Hiểu được nghĩa các từ ngữ : lúi húi, ngoài vười, trồng na, ra quả

-Tiếng trong bài có vần oai

-Tiếng ngoài bài có vần oai: củ khoai, khoan khoái, khắc khoải, phá hoại, loài cây, quả xoài…

- oay: loay hoay, hí hoáy, xoay người, dòng xoáy,

Người hàng xóm khuyên cụ nên trồng chuối

vì trồng chuối chóng có quả còn trồng na lâu có quả

Cụ nói, con cháu cụ ăn nãe không quên người trồng

Dùng dấu hỏi, để kết thúc câu hỏi

Kể theo nhóm , kể với nhau nghe về ông bà của mình

Trang 8

TUẦN 35:

Thứ hai ngày tháng năm 20

Tập đọc : Anh hùng biển cả

I,Mục đích yêu cầu:

- HS đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ : thật nhanh ,săn lùng ,bờ biển , nhảy

dù Bước đầu biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu

- Hiểu nội dung bài: Cá heo là sinh vật thông minh, là bạn của con người

Cá heo đã nhiều lần giúp người thoát nạn trên biển

- Trả lời được câu hỏi 1, 2 (SGK)

II Đồ dùng dạy học:

Tranh (sgk )

III,Các hoạt động dạy học:

1, Kiểm tra bài cũ:

Người trồng na

2, Bài mới: ( Tiết 1)

HĐ1:

GV giới thiệu bài

HĐ2: H dẫn luyện đọc kết hợp giải

nghĩa từ khó

HĐ3: Ôn các vần : uân ,ân

Nói câu chứa tiếng có vần ân ,uân

Tiết 2 HĐ4: Tìm hiểu bài đọc & luyện nói

* Tìm hiểu bài đọc:

1.Cá heo bơi giỏi như thế nào?

2.Người ta có thể dạy cá heo làm những

việc gì ?

*Luyện nói

Hỏi nhau về cá heo theo nội dung bài

3 Củng cố,dặn dò

HS luyện đọc đúng tiếng, từ ngữ : Thật nhanh, săn lùng, bờ biển, nhảy dù

- Luyện đọc đúng về từng câu, đoạn ,bài -HS biết tự tìm tiếng trong bài có vần : uân : huân

Bà Hoà cân thịt Bây giờ là mùa xuân

Cá heo có thể bơi nhanh vun vút như tên bắn

canh gác bờ biển ,dẫn tàu thuyền vào ra các cảng ,săn lùng tàu thuyền giặc

Học sinh luyện nói theo yêu cầu

Cá heo sống ở biển hay ở hồ ?

Cá heo sống ở biển

Trang 9

Thứ 3 ngày tháng năm 20

Tập chép : Loài cá thông minh

I,Mục tiêu:

- Nhìn sách hoặc bảng, chép lại và trình bày đúng bài :Loài cá thông minh : 40 chữ

trong khoảng 15 – 20 phút

- Điền đúng vần :an ,uân ; chữ g, gh vào chỗ trống

II, Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ

III,Các hoạt động dạy học:

1, Kiểm tra bài cũ:

Chia quà

2, Bài mới:

GV giới thiệu bài

* Hướng dẫn Tập chép

GV ghi và kết hợp hướng dẫn những từ

các em thường dễ sai

- Hướng dẫn HS chép

- Hdẫn làm bài tập chính tả

Trong bài có mấy câu hỏi ? Đọc các

câu hỏi và câu trả lời

2.Điền vần ân ,uân ?

3.điền chữ g , gh

3 Củng cố, dặn dò:

-Học sinh phân tích và viết bảng con Làm xiếc ,gác ,cảng ,biển Đen ,cứu sống -HS biết tự chép bài vào vở

- Biết soát xét lại bài viết của mình và biết

số lỗi sai để tự điều chỉnh

học sinh thực hiện theo yêu cầu, đọc các câu hỏi, đếm số câu và trả lời theo yêu cầu

khuân vác, phấn trắng ghép cây, gói bánh

Trang 10

Thứ ba ngày tháng năm 20

Kể chuyện : Ôn tập bài luyện tập 3

I,Mục đích yêu cầu:

- Đọc trơn cả bài Hai cậu bé và hai người bố hoặc mùa thu ở vùng cao Bước đầu biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu

2, Hiểu nội dung bài :

Nghề nào của cha mẹ cũng đều đáng quý đáng yêu vì đều có ích cho mọi người

II,Đồ dùng dạy học:

- Tranh sgk

III,Các hoạt động dạy học:

1, Kiểm tra bài cũ:

2, Bài mới: Giới thiệu bài

GVhướng dẫn hs luyện đọc

1.Tìm tiếng trong bài có vần iêt , iêc

2.Bố việt làm gì ? Bố sơn làm gì ?

Tiết 2 Tập chép bài xỉa cá mè và làm

bài tập chính tả

Giáo viên chấm bài

3, Củng cố dặn dò:

HS luyện đọc tiếng ,từ ngữ khó HSluyện đọc câu ,đoạn ,bài Việt -việc

Bố Việt làm ruộng Bố Sơn làm bác sĩ

H S chép bài theo yêu cầu và làm bài tập 2,3

Trang 11

Thứ tư ngày tháng năm 20

Tập đọc : Ò ó o

I,Mục đích yêu cầu:

- HS đọc trơn toàn bài Đọc đúng các từ ngữ: quả na ,trứng cuốc, uốn câu ,con

trâu Bước đầu biết nghỉ hơi ở chỗ ngắt dòng thơ

- Hiểu nội dung bài : Tiếng gà gáy báo hiệu một ngày mới đang đến, muôn vật đang lớn lên ,đươm bông, kết trái

- Trả lời câu hỏi 1 (SGK)

II, Đồ dùng dạy học:

- Tranh ảnh minh hoạ cho bài giảng(SGK)

III,Các hoạt động dạy học:

1, Kiểm tra bài cũ:

Bài: Anh hùng biển cả

2, Bài mới: ( Tiết 1)

HĐ1: GV giới thiệu bài

GV đọc toàn bài

HĐ2: H dẫn luyện đọc

HĐ3: Ôn các vần : oăt ,oăc

Tìm tiếng trong bài có vần oăt

Thi nói câu chứa tiếng có vần oăt ,oăc

Tiết 2

HĐ4: Tìm hiểu bài đọc và luyện nói

* Tìm hiểu bài đọc

1.Gà gáy vào lúc nào trong ngày ?

2.Tiếng gà gáy làm quả na ,hàng

tre,buồng chuối có gì thay đổi ?

Tiếng gà làm hạt đậu ,bông lúa ,đàn

sao ,ông trời có gì thay đổi ?

3,Củng cố,dặn dò

Biết trả lời các câu hỏi về nội dung bài

HS nhận biết luyện đọc đúng tiếng, từ ngữ :quả na ,trứng cuốc ,uốn câu ,con trâu qua cách ghép âm tạo thành tiếng, từ đã học

- luyện đọc đúng về từng câu, từng đoạn, bài bằng cách đọc trơn to và rõ

hoắt

Bà đi thoăn thoắt Quyển sách có tên lạ hoắc

Vào buổi sáng sớm là chính Tiếng gà gáy làm quả na mở mắt,hàng tre mọc măng nhanh hơn ,buồng chuối chóng chín

Hạt đậu nảy mầm nhanh ,bông lúa chóng chín ,đàn sao chạy trốn ,ông trời nhôlên rửa mặt

Trang 12

Thứ năm ngày tháng năm 20

Chính tả : ( nghe- viết) Ò ó o

I,Mục đích yêu cầu:

- HS nghe viết chính xác 13 dòng đầu của bài thơ Ò ó…o : 30 chữ trong khoảng 10 – 15 phút

- Điền đúng vần oăt , oăc , điền chữ ng hay ngh vào chỗ trống

- Bài tập 2,3 (SGK)

II, Đồ dùng dạy học:

Bảng phụ

III,Các hoạt động dạy học:

1, Kiểm tra bài cũ:

Loài cá thông minh

2, Bài mới:

Giới thiệu bài

* Hướng dẫn HS nghe - viết

Giáo viên đọc bài -Hướng dẫn viết

chữ khó :giục ,mở mắt ,xoe ,măng

,nhọn hoắt , buồng chuối

- Hướng dẫn HS viết

* Hdẫn làm bài tập chính tả

Bài 2 trang 150 sgk

Bài 3/ 150 sgk

3Củng cố dặn dò :

Học sinh phân tích và viết bảng con các từ khó

-HS nghe và nhẩm bài viết, biết viết hoa chữ cái bắt đầu mỗi dòng

- Biết soát xét lại bài viết của mình và biết

số lỗi sai để tự điều chỉnh

M : Cảnh đêm khuya khoắt Chọn quả bóng hoặc máy bay ?

HS biết điền ng ,ngh vào chỗ trống trong bài

Trang 13

Thứ năm ngày tháng năm 20

Tập viết : Viết chữ số 0 9

I,Mục đích yêu cầu:

- Biết viết các chữ số: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9

- Viết đúng các vần: ân, uân, oăt, oăc, các từ ngữ: thân thiết, huân chương, nhọn hoắt,

ngoặc tay kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở tập viết1, tập hai( Mỗi từ ngữ viết được

ít nhất 1 lần

II, Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ

III,Các hoạt động dạy học:

1, Kiểm tra bài cũ:

2, Bài mới:

- GV giới thiệu bài

* Hướng dẫn viết chữ số

- Hướng dẫn viết vần & từ ngữ ứng

dụng

* Hdẫn hs tập tô, tập viết

3, Củng cố, dặn dò:

- HS biết viết các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7,

8, 9

HS viết vần từ ngữ ứng dụng theo yêu cầu :oăt ,nhọn hoắt (bảng con )

HS viết các chữ số và tập viết vần ,từ ngữ ứng dụng vào vở

Trang 14

Thứ sáu ngày tháng năm 20

Tập đọc : Ôn tập bài luyện tập 1

I,Mục đích yêu cầu:

- HS đọc trơn bài : Lăng bác Luyện đọc các dòng thơ và khổ thơ của bài

- Hiểu nội dung bài: Đi trên quảng trường Ba Đình đẹp nắng mùa thu, bạn nhỏ bâng khuâng nhớ Bác Hồ trong ngày tuyên ngôn Độc lập

-Tập chép bài chính tả Quả sồi , tìm tiếng trong bài có vần ăm, ăng; điền chữ r, d hoặc gi vào chỗ trống.

Bài tập 2, 3 ( SGK )

II,Đồ dùng dạy học:

- Tranh ảnh minh hoạ cho bài giảng(SGK)

III,Các hoạt động dạy học:

1, Kiểm tra bài cũ: Ò ó o

2,Bài mới: ( Tiết 1)

HĐ1: GV giới thiệu bài

GV kiểm tra mỗi HSđọc một đoạn

trong bài và trả lời một câu hỏi

1Sgk (160)

2.Sgk (160 )

Tiết 2

Hướng dẫn hs nghe viết bài :Quả sồi

HS làm bài tập

3,Củng cố ,dặn dò

- Đọc bài thơ và biết trả lời câu hỏi trong SGK

HS đọc và trả lời câu hỏi

Câu thơ tả nắng vàng trên Quảng trường Ba Đình :Nắng Ba Đình mùa thu Thắm vàng trên lăng bác

Tả bầu trời trên Quảng trường Ba Đình Vẫn trong vắt bầu trời ngày Tuyên ngôn Độc lập

Cảm tưởng của bạn thiếu niên

Bâng khuâng như vẫn thấy Nắng reo trên lễ đài Có bàn tay Bác vẫy

HS viết bài theo yêu cầu

HS làm bài tập 2.3 vào vở

Ngày đăng: 01/07/2014, 10:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ - TV TUAN 34, 35
Bảng ph ụ (Trang 12)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w