1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TUAN 22, 23

8 228 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 119 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

*HD học sinh giải bài toán HD thực hiện phép tính Trình bày bài giải 3 Luyện tập: Bài 1: HD học sinh tự nêu bài toán BL – SGK Bài 2: SGK HD học sinh đọc đề và tìm hiểu đề và tự giải bài

Trang 1

Tuần 22

Thứ hai ngày tháng năm 20

Toán : GIẢI BÀI TOÁN CÓ LỜI VĂN

I MỤC TIÊU:

Hiểu đề toán : cho gì? Hỏi gì? Biết bài giải gồm: câu lời giải, phép tính, đáp số

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Sử dụng các tranh vẽ SGK

III HĐ DẠY VÀ HỌC:

1 Bài cũ:

2 Bài mới:

1.Giới thiệu cách giải bài toán và cách

trình bày bài giải

*HD tìm hiểu bài toán

Bài toán cho biết những gì?

Bài toán hỏi gì?

*HD học sinh giải bài toán

HD thực hiện phép tính

Trình bày bài giải

3 Luyện tập:

Bài 1:

HD học sinh tự nêu bài toán

BL – SGK

Bài 2: SGK

HD học sinh đọc đề và tìm hiểu đề và

tự giải bài toán

BL- SGK

Bài 3: SGK

TT như bai 1 và 2

HS xem tranh rồi đọc bài toán:

Tìm hiểu bài toán

An có 5 con gà, mẹ mua thêm 4 con Nhà An có tất cả bao nhiêu con gà? Muốn biết nhà An có tất cả bao nhiêu con gà ? ta thực hiện phép cộng Lấy 5 cộng 4 bằng 9 Vậy nhà An có 9 con gà Viết “Bài giải”

Viết câu giải

Viết phép tính (tên đơn vị đặt trong dấu ngoặc)

Viết đáp số

*HS tìm hiểu bài toán viết số thích hợp vào phần tóm tắt

Dựa vào bài giải viết phép tính kết quả

và đáp số

*HS tự nêu phép tính giải bài toán, tự trình bày bài giải và lựa chọn câu giải phù hợp nhất

*Tự tìm hiểu bài toán và tự viết bài giải

Trang 2

Thứ ba ngày tháng năm 20

Toán: 83 XĂNGTIMET ĐO ĐỘ DÀI

I MỤC TIÊU:

Giúp học sinh:

Biết xăng-ti-mét là đơn vị đo độ dài, biết xăng-ti-mét viết tắt là cm; biết dùng thước

có chia vạch xăng- ti- mét để đo độ dài đoạn thẳng

II ĐỒ DÙNG DẠY VÀ HỌC:

GV và HS đều có thước thẳng với các vạch chia thành từng xăngtimet

III HĐ DẠY VÀ HỌC:

1Bài cũ:

2Bài mới:

a Giới thiệu đơn vị đo độ dài (cm) và

dụng cụ đo độ dài (thước thẳng có các

vạch chia thành từng xăngtimet)

-HD HS quan sát cái thước và giới thiệu:

“ Đây là thước có vạch chia thành từng

xăngtimet Dùng thước này để đo độ dài

các đoạn thẳng Vạch đầu tiên là vạch 0

Độ dài từ 0 đến vạch 1 là 1 xăng ti

met…10 xăng ti met

b.Giới thiệu các thao tác đo độ dài

HD học sinh đo độ dài theo 3 bước:

3Thực hành:

Bài 1: Viết kí hiệu của xăng ti met: cm

SGK

Bài 2:Viết số thích hợp vào ô trống rồi

đọc số đo:

SGK – BL

Bài 3: Đặt thước đúng ghi đ,sai ghi s:

SGK

Bài 4: Đo độ dài mỗi đoạn thẳng rồi viết

số đo:

BL – SGK

4 Củng cố dặn dò:

*HS quan sát theo dõi và thực hành theo gv

Đo đến vạch 1 thì nói 1xăng ti mét, vạch

2 thì nói 2 xăng ti mét,…10 xăng ti mét

- Xăng ti met viết tắt cm

- Đọc xăng ti mét

 Đặt vạch 0 của thước trùng vào 1 đầu của đoạn thẳng, mép thước trùng với đoạn thẳng

 Đọc số ghi ở vạch của thước, trùng với đầu kia của đoạn thẳng, đọc kèm theo tên đơn vị đo

 Viết số đo độ dài đoạn thẳng

-HS viết kí hiệu cm

-HS quan sát thước đo ở SGK ghi số thích hợp vào ô trống và đọc kết quả

- Thực hành đo, đúng điền (Đ), sai điền (S) vào ô trống

- Thực hành đo và viết số đo tương ứng

Trang 3

Thứ năm ngày tháng năm 20

Toán: * 84 LUYỆN TẬP:

I MỤC TIÊU:

- Biết giải toán có lời văn và trình bày bài giải

II ĐỒ DÙNG DẠY VÀ HỌC:

Hình vẽ sách giáo khoa

II HĐ DẠY VÀ HỌC:

1 Bài cũ:

Viết 6 cm, 5 cm, 9 cm

2Bài mới:

HD HS làm bài tập:

Bài 1: Giải toán:

BL - Vở

HD học sinh quan sát tranh, tóm tắt đề

toán và giải bài toán

Bài 2: Giải toán:

HD như bài 1

Bài 3:Giải toán:

Thảo luận nhóm đôi, nêu đề toán và giải

bài toán

3 Củng cố dặn dò:

Chiều:

HD học sinh giải bài tập ở vở bài tập,

bồi dưỡng thêm kĩ năng giải toán có lời

 HS tự đọc đề toán, quan sát tranh vẽ

- Nêu tóm tắt, điền số thích hợp vào chỗ chấm rồi nêu lại bài toán

- Nêu câu lời giải Viết phép tính Viết đáp số

 Đọc đề toán Viết các số thích hợp vào chỗ chấm Dựa vào tóm tắt đọc lại đề toán

Giải bài toán

 Dựa vào tóm tắt và hình vẽ đọc lại đề toán và giải bài toán

Trang 4

Thư sáu ngày tháng năm 20

Toán: *85 LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

Giúp học sinh:

Biết giải bài toán và trình bày bài giải;

Biết thực hiện cộng, trừ các số đô độ dài

II ĐỒ DÙNG DẠY VÀ HỌC:

- Bảng phụ

III HĐ DẠY VÀ HỌC:

1 Bài cũ:

Giải bài 3/121

2Bài mới:

HD học sinh tự giải bài tập

Bài 1: Giải toán:

Bp - vở

Bài 2: Giải toán:

HD đọc đề tóm tắt và tự giải bài toán

BP - Vở

Bài 4: Tính:

Thực hiện phép tính có kèm theo tên

đơn vị

BL- SGK

3Củng cố dặn dò:

 HS đọc bài toán

- Tự nêu tóm tắt rồi viết số thích hợp vào chỗ chấm phần tóm tắt

- Tự giải bài toán + Viết câu lời giải: An có tất cả là:

+ Viết phép tính: 4 + 5 = 9( quả bóng) + Viết đáp số: 9 quả bóng

 HS tự đọc đề toán, tự nêu tóm tắt

- Tự giải bài toán và viết bài giải

 Biết cách cộng trừ hai số đo độ dài rồi thực hành cộng trừ các phép tính cộng trừ có kèm theo tên đơn vị

Trang 5

Tuần 23

Thứ hai ngày tháng năm 20

Toán : *86 VẼ ĐOẠN THẲNG CÓ ĐỘ DÀI CHO TRƯỚC

I MỤC TIÊU:

Biết dùng thước có chia vạch xăng -ti -met để vẽ đoạn thẳng có độ dài dưới 10 cm,

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Sử dụng thước có đo vạch chia thành từng xăng ti mét

III HĐ DẠY VÀ HỌC:

1 Bài cũ:

Tính: 7 cm + 5 cm = 8 cm + 2 cm =

9 cm – 4 cm = 17 cm – 7 cm =

2Bài mới:

HD học sinh thực hiện các thao tác vẽ

đoạn thẳng có độ dài cho trước

VD: Đoạn thẳng AB có độ dài 4cm

3 Luyện tập:

Bài tập 1: Vẽ đoạn thẳng có độ dài

BC – BL

Bài 2: Giải toán:

BL - Vở

Bài 3: Vẽ đoạn thẳng AB, BC có độ dài

nêu trong bài 2

BL – BC

- HS biết cách vẽ 1 đoạn có độ dài cho trước

Dùng bút nối điểm ở vạch 0 với điểm ở vạch 4, thẳng theo mép thước

Nhấc thước, viết A bên điểm đầu, viết B bên điểm cuối.Ta đã vẽ được đoạn thẳng

AB có độ dài 4cm

- HS tự vẽ các đoạn thẳng có độ dài 5cm, 7cm, 2cm, 9 cm

Tự đặt tên các đoạn thẳng

- HS dựa vào tóm tắt tự nêu bài toán và giải Tự trình bày bài giải

- Tự vẽ đoạn thẳng AB, BC theo các

độ dài đã nêu trong bài 2

- Các em vẽ các hình vẽ khác nhau

Trang 6

Thứ ba ngày tháng năm 20

Toán: *87 LUYỆN TẬP CHUNG

I MỤC TIÊU:

- Có kĩ năng đọc, viết, đếm các số đến 20

- Biết (cộng không nhớ) các số trong phạm vi 20

- Biết giải bài toán

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Hình vẽ SGK

Bảng từ

III HĐ DẠY VÀ HỌC:

1 Bài cũ:

Vẽ đoạn thẳng có độ dài : 4cm, 7cm,

3cm, 9cm và đặt tên đoạn thẳng đó

2 Bài mới:

HD học sinh tự làm các bài tập

Bài 1: Điền số từ 1 đến 20 vào ô trống

BP – SGK

Bài 2: Điền số thích hợp vào ô trống:

BP – SGK

Bài 3: Giải toán:

Bl - Vở

Bài 4: Điền số thích hợp vào ô trống

( theo mẫu):

Tổ chức T/C “Tiếp sức”

3Củng cố dặn dò:

 HS tự nêu yêu cầu

- Viết được các số từ 1 đến 20

- KK viết theo thứ tự bằng nhiều cách như dọc, ngang

- Viết xong tự đọc lại các số

 Học sinh biết thực hiện các phép tính xong điền số thích hợp vào ô trống

Làm bài xong đọc lại bài

 Dựa vào tóm tắt tự đọc đề toán và tự giải, xong viết bài giải

 HS dựa vào mẫu điền các số thích hợp vào ô trống

Trang 7

Thứ năm ngày tháng năm 20

Toán: *88 LUYỆN TẬP CHUNG

I MỤC TIÊU:

Giúp học sinh củng cố:

Thực hiện được cộng trừ nhẩm, trừ nhẩm, so sánh các số trong phạm vi 20

Vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước;

Biết giải bài toán có nội dung hình học

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Bảng phụ

III HĐ DẠY VÀ HỌC:

1 Bài cũ:

Đếm từ 1 đến 20 và 20 đến 1

2 Bài mới:

HD học sinh tự làm bài tập và chữa bài

Bài 1:Tính:

BP – SGK

Bài 2: Khoanh vào số lớn nhất:

Khoanh vào số bé nhất:

Tổ chức trò chơi “ Ai nhanh hơn”

Bài 3: Vẽ đoạn thẳng có độ dài 4cm

BL – BC

Bài 4: Giải toán:

BL - Vở

 HS tự nêu yêu cầu

- Nhẩm và ghi kết quả vào phép tính

- Đọc các phép tính và kết quả tính

 Nêu yêu cầu

- Số lớn nhất: 18

- Số bé nhất: 10

 Nêu nhiệm vụ phải làm

- Vẽ đúng đoạn thẳng có độ dài 4cm

 HS đọc đề toán, nhìn vào tóm tắt tìm hiểu bài toán, tự giải bài toán và ghi bài giải

Trang 8

Thứ sáu ngày tháng năm 20

Toán : *89 CÁC SỐ TRÒN CHỤC

I MỤC TIÊU:

Nhận biết các số tròn chục

Biết đọc, viết, so sánh các số tròn chục

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

9 bó, mỗi bó một chục que tính

III HĐ DẠY VÀ HỌC:

1Bài cũ:

vẽ đoạn thẳng 6cm

Khoanh vào số lớn nhất : 13, 17, 1, 20,

19

Khoanh vào số bé nhất: 11, 1, 7, 4 ,9

2Bài mới:

1 GT các số tròn chục:( 10 đến 90)

HD học sinh lấy các thẻ que tính để tính

*HD đếm từ 1 chục đến 9 chục và theo

thứ tự ngược lại

*Đếm 10 đến 90

* Là các số có 2 chữ số

3Luyện tập:

Bài 1: Viết theo mẫu

G/ T mẫu

BL – SGK

Bài 2: Số tròn chục?

Tổ chức T/C “ Ai nhanh nhất”

Bài 3: Điền > < =?

BL - VỞ

4 Củng cố dặn dò:

Đếm các số tròn chục từ 10 đến 20 và

đếm ngược lại

HS lấy các bó que tính ra và thực hành tính

VD: 1 chục, viết 10, đọc mười

2 chục, viết 20, đọc hai mươi…

- Đếm 1 chục đến 9 chục và đếm ngược lại

- Đếm từ 10 đến 90 và ngược lại

* Nêu cách làm bài và tự làm bài tập vào vở

Viết số, đọc số

 Viết các số tròn chục vào ô trống theo thứ tự lớn dần và thứ tự bé dần

 Biết các so sánh các số tròn chục và điền dấu thích hợp vào ô trống

Ngày đăng: 01/07/2014, 09:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ sách giáo khoa - TUAN 22, 23
Hình v ẽ sách giáo khoa (Trang 3)
Hình vẽ SGK - TUAN 22, 23
Hình v ẽ SGK (Trang 6)
Bảng phụ - TUAN 22, 23
Bảng ph ụ (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w