1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA 5 buoi 2 tuan 24

12 378 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 204 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục đích yêu cầu: - Giúp học sinh: Rèn kĩ năng đọc theo từng đối tợng học sinh:.. Muùc ủớch yeõu caàu: - Giúp học sinh: Rèn kĩ năng viết theo từng đối tợng học sinh: - HS khuyết tật: Nhì

Trang 1

Tuần 24

Thứ hai ngày 1 tháng 1 năm 2010

Luyện đọc Luật tục xa của ngời ê - đê

I Mục đích yêu cầu: - Giúp học sinh: Rèn kĩ năng đọc theo từng đối tợng học sinh:.

+ Hskt đọc 3 câu trong bài.

+ Rèn luyện kĩ năng đọc ủuựng đoạn ủaàu (HS yeỏu)

+ Rèn luyện KN đọc ẹoùc troõi chaỷy toaứn baứi, ngaột nghổ hụi ủuựng sau caực daỏu caõu (HS TB)

+ Luyện đọc diễn cảm toaứn baứi (HS khá, giỏi) Biết cảm thụ bài văn

II Các HĐ dạy- học:

1 Giới thiệu bài (trực tiếp)

2 Tổ chức, hớng dẫn học sinh luyện đọc:

a Luyện đọc đúng (HS yeỏu, TB)

- Y/c hskt đọc bài

- Yeõu caàu HS ủoùc ủuựng đoạn ủaàu cuỷa baứi (HS yeỏu)

- Yeõu caàu HS ủoùc noỏi tieỏp tửứng ủoaùn cuỷa baứi (HS TB)

- GV sửỷa loói phaựt aõm, ngaột nghổ cho tửứng HS

- HS ủoùc theo nhoựm baứn

- Cho HS thi ủoùc theo nhoựm

- GV ủoùc maóu Chuự yự caựch ủoùc

- Tập cho HS chú ý theo dõi bạn đọc và mình đọc thầm, để hiểu đợc nội dung đoạn đã

đọc Khắc phục một số HS đọc qua loa

b Luyện đọc diễn cảm: (HS khaự- gioỷi)

- GV đọc mẫu

- HS phát hiện giọng cần đọc

- HS luyện cá nhân

- HS đọc cho bạn nghe cùng nhận xét góp ý GV giúp đỡ

- Tổ chức đọc diễn cảm phân vai Nêu nội dung bài hoặc chi tiết yêu thích nhất trong bài

3 Củng cố , dặn dò:

- Nhận xét tiết học

-Luyện viết Luật tục xa của ngời ê - đê

I Muùc ủớch yeõu caàu: - Giúp học sinh: Rèn kĩ năng viết theo từng đối tợng học sinh:

- HS khuyết tật: Nhìn sách vieỏt chớnh xaực ủoaùn 1 baứi : phân xử tài tình

- HS yeỏu : Nghe – vieỏt chớnh xaực ủoaùn 1 baứi : Phân xử tài tình.

- HS TB: Nghe, vieỏt chớnh xaực, ủeùp ủoaùn 1

- HS khaự, gioỷi: Vieỏt coự saựng taùo

II Caực hoaùt ủoọng daùy vaứ hoùc

Trang 2

- GV ủoùc maóu laàn 1

* Hửụựng daón vieỏt tửứ khoự

- Yeõu caàu HS tỡm tửứ khoự deó laón khi vieỏt chớnh taỷ vaứ luyeọn vieỏt

- GV cho HS phaõn tớch keỏt hụùp giaỷi nghúa moọt soỏ tửứ

* HD vieỏt chớnh taỷ:

- GV ủoùc laùi ủoaùn vieỏt

- Hửụựng daón HS caựch vieỏt vaứ trỡnh baứy

* Vieỏt chớnh taỷ:

(HS yeỏu vieỏt ủuựng – HS TB vieỏt ủuựng, ủeùp ủoaùn vaờn – HS khaự, gioỷi vieỏt coự saựng

taùo)

- HS nghe, vieỏt ủoaùn 1 cuỷa baứi

- GV ủoùc laùi ủoaùn vieỏt

- GV chaỏm moọt soỏ baứi- Neõu nhaọn xeựt

-Luyeọn toaựn Luyện tập chung

I Mục tiêu

A Mục tiêu chung: Giúp HS củng cố

- Hệ thống hoá và củng cố các kiến thức về diện tích, thể tích hình hộp chữ nhật và hình lập phơng

- Vận dụng các công thức tính diện tích, thể tích để giải các bài tập có liên quan

B Mục tiêu riêng( dành cho học sinh KT): Biết thực hiện phép cộng, phép trừ hai số

thập phân ở dạng đơn giản

II/ Đồ dùng dạy học

GV: - Phiếu bài tập dành cho HSKT:

Đặt tính rồi tính:

842,1 - 31,592 ; 283,4 + 412,76 ; 625,98 - 92,4; 468,13 + 33,03

II Hoaùt ủoọng daùy – hoùc:

1 Hình thức tổ chức ôn luyện:

GV giao nhiệm vụ luyện tập cho từng đối tợng học sinh của lớp.

- Y/c HS tự làm bài.

- Gv theo dõi kèm cặp giúp đỡ các đối tợng học sinh.

- Tổ chức chữa bài.

* Lu ý các trờng hợp học sinh còn sai nhiều

2 Nội dung luyên tập:

Daứnh cho HS

khuyết tật Daứnh cho HS yeỏu Daứnh cho HS TB Daứnh cho HS

khaự, gioỷi Bài 1 Đặt tính

rồi tính:

842,1 - 31,592

Bài 1(VBT- tr.37):

Tính diện tích xung quanh và thể tích của hình hộp chữ nhật

Bài 1 (VBT- tr.37):

Bài 2 (VBT- tr 38)

Một hình lập phơng

có cạnh 3,5dm Tính

Bài 1(VBT- trang

37)

Bài 2( VBT-

trang 38)

Bài 3 (VBT- Tr.38)

Trang 3

283,4 + 412,76

625,98 - 92,4

468,13 + 33,03

có:

a) Chiều dài 0,9m, chiều rộng 0,6m, chiều cao 1,1m b) Chiều dài

5

4

dm, chiều rộng

3

2

m, chiều cao

4

3

m

diện tích toàn phần và thể tích của hình lập phơng đó

Bài 3 (VBT – trang

38)

Bài tập nâng cao

( dành cho học sinh khá, giỏi)

Đề bài: Cho biểu thức: A =(300 :100 + 900 : 5 - 82) x 222 – 222

Tớnh giỏ trị của biểu thức A

Bài giải:

A = (300 : 100 + 900 : 5 – 82) x 222 – 222

A = (3 + 180 – 82) x 222 – 222

A = 101 x 222 – 222

A = 101 x 222 – 1 x 222

A = (101 – 1) x 222

A = 100 x 222

A = 22200

3 Củng cố dặn dò:

- Nhận xét tiết học

-Thứ ba ngày 2 tháng 1 năm 2010

Luyeọn toaựn Luyện tập chung

I Mục tiêu

A Mục tiêu chung: Giúp HS củng cố:

- Tìm tỉ số phần trăm của một số, ứng dụng trong tính nhẩm và giải toán.

- Tính thể tích hình lập phơng, khối tạo thành từ các hình lập phơng

B Mục tiêu riêng( dành cho học sinh KT): Biết thực hiện phép cộng, phép trừ hai số

thập phân ở dạng đơn giản

II/ Đồ dùng dạy học

GV: - Phiếu bài tập dành cho HSKT:

Đặt tính rồi tính:

283,4 + 42,11 ; 842,3 - 5,213 ; 31,46 + 310,2 ; 52,81 - 21,25

II Hoaùt ủoọng daùy – hoùc:

Trang 4

1 Hình thức tổ chức ôn luyện:

GV giao nhiệm vụ luyện tập cho từng đối tợng học sinh của lớp.

- Y/c HS tự làm bài.

- Gv theo dõi kèm cặp giúp đỡ các đối tợng học sinh.

- Tổ chức chữa bài.

* Lu ý các trờng hợp học sinh còn sai nhiều

2 Nội dung luyên tập:

Daứnh cho HS

khuyết tật Daứnh cho HS yeỏu Daứnh cho HS TB Daứnh cho HS

khaự, gioỷi

Đặt tính rồi

tính:

283,4 + 42,11

842,3 - 5,213

31,46 + 310,2

52,81 - 21,25

Bài 1(VBT- trang 39):

HD HS viết số hoặc chữ

thích hợp vào chỗ chấm

(theo nội dung trong VBT)

Bài 2a( VBT – trang 39)

HD HS tính thể tích của hình lập phơng lớn sau đó tính xem thể tích của hình lập phơng lớn bằng bao nhiêu phần trăm thể tích của hình lập phơng bé

Bài 1 (VBT- trang 39):

Bài 2 a, b (VBT-

Trang 39):

b) Đổi thể tích của

hình lập lập phơng lớn

ra xăng – ti – mét khối

Bài 1(VBT-

trang 39)

Bài 2 (VBT-

trang 39)

Bài 3 (VBT-

Tr.40)

Bài tập nâng cao

( dành cho học sinh khá, giỏi) Bài toán: Cho tam giác ABC có cạnh BC dài 42 cm, chiều cao đi qua A bằng 30

cm Trên AB lấy AP bằng

3

2

cạnh AB và trên AC lấy AQ bằng

3

2

cạnh AC a)Tính diện tích tam giác APQ

b) Tìm tỉ số :

dtABC dtAPQ

Bài giải

A

P Q

B C

H

Diện tích tam giác ABC là:

30 ì42 : 2 = 630(cm2)

Nối B với Q ta có : dt ABQ =

3

2

dt ABC (vì AQ =

3

2

AC và có đờng cao chung hạ từ

B xuống AC)

Trang 5

Nên dt ABQ =

3

2 ì630 = 420 (cm2)

Dt APQ =

3

2

dt ABQ (vì AP=

3

2

AB và có đờng cao chung hạ từ đỉnh Q xuống AB) Vậy dt APQ =

3

2 ì 420 =280 (cm2)

Tỉ số giữa dt APQ và dt ABC là:

9

4 630

280

=

=

dtABC

dtAPQ

Đáp số: a) 280 cm2

b) 94

3 Củng cố dặn dò:

- Nhận xét tiết học

-Luyeọn vieỏt Bài 6

I Muùc tieõu:

- HS vieỏt ủuựng baứi 6 – Vụỷ Thửùc haứnh Luyeọn vieỏt – Quyeồn 5, taọp 2 (HS yeỏu)

- Vieỏt ủeùp, chớnh xaực toaứn baứi (HS TB)

- Vieỏt ủuựng, ủeùp, vieỏt saựng taùo (HS khaự, gioỷi)

II Hoaùt ủoọng daùy hoùc:

- Goùi HS ủoùc baứi vieỏt

* Hửụựng daón vieỏt tửứ khoự:

- Yeõu caàu HS tỡm tửứ khoự deó laón khi luyeọn vieỏt

- GV cho HS phaõn tớch keỏt hụùp giaỷi nghúa moọt soỏ tửứ

* HD vieỏt chớnh taỷ: (HS yeỏu vieỏt ủuựng – HS TB vieỏt ủuựng, ủeùp ủoaùn vaờn – HS

khaự, gioỷi vieỏt coự saựng taùo)

- GV ủoùc laùi ủoaùn vieỏt

- Hửụựng daón HS caựch vieỏt vaứ trỡnh baứy

* Luyện viết chữ đẹp

- HS vieỏt baứi

- HS đổi chéo vở để kiểm tra

- GV chaỏm moọt soỏ baứi - Neõu nhaọn xeựt

-Thứ t ngày 3 tháng 1 năm 2010

Luyeọn toaựn Giới thiệu hình trụ- Giới thiệu hình cầu

I Mục tiêu

A Mục tiêu chung: Giúp HS củng cố

- Nhận dạng hình cầu và hình trụ

Trang 6

- Nêu tên đợc một số vật có dạng hình trụ, hình cầu.

B Mục tiêu riêng( dành cho học sinh KT): Biết thực hiện phép cộng, phép trừ hai số

thập phân ở dạng đơn giản

II Đồ dùng dạy học

GV: - Phiếu bài tập dành cho HSKT:

Đặt tính rồi tính:

423,21 - 325,1 ; 91,05 + 254,1 ; 923,1 + 433,4 ; 68,36 - 42,34

II Hoaùt ủoọng daùy – hoùc:

1 Hình thức tổ chức ôn luyện:

GV giao nhiệm vụ luyện tập cho từng đối tợng học sinh của lớp.

- Y/c HS tự làm bài.

- Gv theo dõi kèm cặp giúp đỡ các đối tợng học sinh.

- Tổ chức chữa bài.

* Lu ý các trờng hợp học sinh còn sai nhiều

2 Nội dung luyên tập:

Dành cho HS

khuyết tật.

Dành cho HS yếu

Dành cho HS TB Dành cho HS khá, giỏi.

Bài 1 Đặt tính

rồi tính:

423,21 - 325,1

91,05 + 254,1

923,1 + 433,4

68,36 - 42,34

Bài 1(VBT-

trang 41):

HDHS nhận biết hình trụ sau đó tô màu theo nội dung trong VBT

Bài 1 (VBT- trang

41):

Bài 2(VBT- trang

42): HDHS nhận biết hình cầu sau đó tô màu theo nội dung trong VBT

Bài 1(VBT- trang 41) Bài 2 (VBT-

trang 42)

Bài 3 (VBT-

trang 42) HDHS nhận biết phần có dạng hình trụ, dạng hình cầu sau đó tô màu theo nội dung trong VBT

Bài tập nâng cao

( dành cho học sinh khá, giỏi) Bài toán:

Tổng chiều dài của ba tấm vải xanh, trắng, đỏ là 108m Nếu cắt

7

3

tấm vải xanh,

5 1

tấm vải trắng,

3

1

tấm vải đỏ thỡ phần cũn lại của ba tấm vải bằng nhau Tỡm chiều dài mỗi tấm?

Giải: - Số vải xanh cũn lại bằng: 1 -

7

3

=

7

14

(tấm vải xanh)

- Số vải trắng cũn lại bằng: 1 -

5

1

=

5

4

(tấm vải trắng)

- Số vải đỏ cũn lại bằng: 1 -

3

1

=

3

2

(tấm vải đỏ) =

6

4

tấm vải đỏ Vậy ta cú:

7

4

Tấm vải xanh =

5

4

tấm vải trắng =

6

4

tấm vải đỏ

Cú nghĩa là: Tấm vải xanh 7 phần, tấm vải trắng 5 phần, tấm vải đỏ 6 phần

Một phần sẽ là: 108 (7 + 5 + 6) = 6 (m)

- Tấm vải xanh dài: 6 x 7 = 42 (m)

- Tấm vải trắng dài: 6 x 5 = 30 (m)

Trang 7

- Tấm vải đỏ dài: 6 x 6 = 36 (m)

3 Củng cố dặn dò:

- Nhận xét tiết học

Luyện đọc Hộp th mật

I Mục đích yêu cầu: - Giúp học sinh: Rèn kĩ năng đọc theo từng đối tợng học sinh:.

+ Hskt đọc 3 câu trong bài.

+ Rèn luyện kĩ năng đọc ủuựng đoạn ủaàu (HS yeỏu)

+ Rèn luyện KN đọc ẹoùc troõi chaỷy toaứn baứi, ngaột nghổ hụi ủuựng sau caực daỏu caõu (HS TB)

+ Luyện đọc diễn cảm toaứn baứi (HS khá, giỏi) Biết cảm thụ bài văn

II Các HĐ dạy- học:

1 Giới thiệu bài (trực tiếp)

2 Tổ chức, hớng dẫn học sinh luyện đọc:

a Luyện đọc đúng (HS yeỏu, TB)

- Y/c hskt đọc bài

- Yeõu caàu HS ủoùc ủuựng đoạn ủaàu cuỷa baứi (HS yeỏu)

- Yeõu caàu HS ủoùc noỏi tieỏp tửứng ủoaùn cuỷa baứi (HS TB)

- GV sửỷa loói phaựt aõm, ngaột nghổ cho tửứng HS

- HS ủoùc theo nhoựm baứn

- Cho HS thi ủoùc theo nhoựm

- GV ủoùc maóu Chuự yự caựch ủoùc

- Tập cho HS chú ý theo dõi bạn đọc và mình đọc thầm, để hiểu đợc nội dung đoạn đã

đọc Khắc phục một số HS đọc qua loa

b Luyện đọc diễn cảm: (HS khaự- gioỷi)

- GV đọc mẫu

- HS phát hiện giọng cần đọc

- HS luyện cá nhân

- HS đọc cho bạn nghe cùng nhận xét góp ý GV giúp đỡ

- Tổ chức đọc diễn cảm phân vai Nêu nội dung bài hoặc chi tiết yêu thích nhất trong bài

3 Củng cố , dặn dò:

- Nhận xét tiết học

-Thứ năm ngày 4 tháng 1 năm 2010

Luyeọn toaựn Luyện tập chung

I Mục tiêu

A Mục tiêu chung: Giúp HS củng cố.

- Tính diện tích hình tam giác, hình thang, hình bình hành, hình tròn

B Mục tiêu riêng( dành cho học sinh KT): Biết thực hiện phép cộng, phép trừ hai số

thập phân ở dạng đơn giản

II Đồ dùng dạy học

Trang 8

GV: - Phiếu bài tập dành cho HSKT:

Đặt tính rồi tính:

69,15 - 52,31 ; 41,03 + 35,41 ; 74,23 - 52,51 ; 223,5 + 531,4

II Hoaùt ủoọng daùy – hoùc:

1 Hình thức tổ chức ôn luyện:

GV giao nhiệm vụ luyện tập cho từng đối tợng học sinh của lớp.

- Y/c HS tự làm bài.

- Gv theo dõi kèm cặp giúp đỡ các đối tợng học sinh.

- Tổ chức chữa bài.

* Lu ý các trờng hợp học sinh còn sai nhiều

2 Nội dung luyên tập:

Daứnh cho HS

KT Daứnh cho HS yeỏu Daứnh cho HS TB Daứnh cho HS

khaự, gioỷi

Đặt tính rồi

tính:

69,15 - 52,31

41,03 + 35,41

74,23 - 52,51

223,5 + 531,4

Bài 1a (VBT- trang

43):

Cho hình thang vuông ABCD có AB = 20cm,

AD = 30cm, DC = 40cm Nối A với C đợc hai hình tam giác là ABC và ADC Tính : a) Diện tích mỗi hình tam giác đó

Bài 1a, b(VBT-

trang43):

HD HS Tìm tỉ số phần trăm của diện tích hình tam giác ABC và Hình tam giác ADC

Bài 2 (VBT-

Trang 43): Tính diện tích rồi tính tỉ

số phần trăm của diện tích hai hình tứ giác (trong bài tập)

Bài 1(VBT- trang

43)

Bài 2 (VBT-

trang 43)

Bài 3 (VBT-

trang 44): tính diện tích của phần

đã tô màu (nh hình

vẽ trong bài tập)

Bài tập nâng cao

( dành cho học sinh khá, giỏi) Bài toán:

An và Bỡnh cú 33 viờn bi Biết rằng

3

1

số bi của An bằng

5

2

số bi của Bỡnh Hỏi mỗi bạn cú bao nhiờu viờn bi?

Giải:

Vỡ

3

1

=

6

2

nờn

6

2

số bi của An bằng

5

2

số bi của Bỡnh Vậy nờn số bi của Ân gồm 6 phần thỡ số bi của Bỡnh gồm 5 phần

- Số bi của An là:

5 6

33

+ x 6 = 18 (viờn)

- Số bi của Bỡnh là: 33 – 18 = 15 (viờn)

3 Củng cố dặn dò:

- Nhận xét tiết học

-Luyện từ và câu Nối các vế câu ghép bằng cặp từ hô ứng

Trang 9

I Mục tiêu

Giúp HS:

- Hiểu đợc cách nối các vế câu ghép bằng cặp từ hô ứng

- Làm đúng các bài tập: Xác định cặp từ hô ứng, tạo câu ghép mới bằng cặp từ hô ứng thích hợp

II Hoạt động dạy học :

Hớng dẫn học sinh làm bài tập.

- Gọi HS đọc nội dung yêu cầu bài tập

- Y/c HS tự làm bài vào vở

- Gọi HS nối tiếp nêu kết quả làm bài, các bạn khác nhận xét, bổ sung ý kiến

Bài tập 1: (SGK)

Bài tập 2: (SGK)

3.Củng cố, dặn dò : Nhận xét giờ học

Dặn dò học sinh về nhà hoàn thành phần

bài tập cha hoàn chỉnh

Bài tập 1 : Câu a : Hai vế câu đợc nối với

nhau bằng cặp từ hô ứng cha đã… … Câu b : Hai vế câu đợc nối với

nhau bằng cặp từ hô ứng vừa đã… … Câu c : Hai vế câu đợc nối với

nhau bằng cặp từ hô ứng càng càng… …

Bài tập 2: Câu a : Ma càng to, gió càng

thổi mạnh

Câu b : Trời mới hửng sáng, nông dân đã ra đồng.

Trời cha hửng sáng, nông dân đã ra đồng.

Trời vừa hửng sáng, nông dân đã ra đồng.

Câu c : Thuỷ Tinh dâng nớc

cao bao nhiêu, Sơn Tinh làm núi cao bấy

nhiêu.

-Tập làm văn

Ôn tập về tả đồ vật

I Mục tiêu :

- Củng cố và nâng cao thêm cho các em những kiến thức về văn tả đồ vật

- Rèn cho học sinh kĩ năng làm văn

- Giáo dục học sinh ý thức ham học bộ môn

II Hoạt động dạy học:

Bài tập : Đề bài : Tả một đồ vật gần gũi với em.

Lập dàn ý cho đề văn

Bài làm

Trang 10

Ví dụ : Tả cái đồng hồ báo thức.

Mở bài : Năm học vừa qua chú em đã tặng em chiếc đồng hồ báo thức.

Thân bài :

- Đồng hồ hình tròn màu xanh, đế hình bầu dục, mặt trắng, kim giây màu đỏ, kim phút, kim giờ màu đen, các chữ số to, rõ ràng, dễ đọc,…

- Kim giây thật nhanh nhẹn Mỗi bớc đi của cậu ta lại tạo ra âm thanh “tích, tắc, tích, tắc” nghe vui tai

- Kim phút chậm chạp hơn Cậu Kim giây đi đúng một vòng thì kim phút bớc đi

đợc mịt bớc

- Kim giờ là chậm chạp nhất, hình nh anh ta cứ đứng nguyên chẳng muốn hoạt

động chút nào

- Đến giờ báo thức chuông kêu “Reng! Reng! thúc giục em trở dậy, đánh răng, rửa mặt, ăn sáng rồi đi học

Kết luận : Đồng hồ rất có ích đối với em Em yêu quý và giữ gìn cẩn thận.

Bài tập 2 : Chọn một phần trong dàn ý ở bài tập 1 và viết thành một đoạn văn hoàn

chỉnh

Bài làm

Ví dụ : Chọn đoạn mở bài.

Em đã đợc thấy rất nhièu đồng hồ báo thức, nhng cha thấy cái nào đẹp và đặc biệt nh cái đồng hồ chú em tặng em Cuối năm lớp 4, em đạt danh hiệu học sinh giỏi, chú hứa tặng em một món quà Thế là vào đầu năm học lớp 5, chú đã mua tặng em chiếc đồng hồ này

3.Củng cố, dặn dò : Nhận xét giờ học

Dặn dò học sinh về nhà hoàn thành phần bài tập cha hoàn chỉnh

-Thứ sáu ngày 5 tháng 1 năm 2010

Luyeọn toaựn Luyện tập chung

I Mục tiêu

Giúp HS củng cố:

- Tính diện tích và thể tích hình hộp chữ nhật, hình lập phơng.

- Giải các bài toán có liên quan đến diện tích và thể tích của hình hộp chữ nhật, hình lập phơng

B Mục tiêu riêng( dành cho học sinh KT): Biết thực hiện phép cộng, phép trừ hai số

thập phân ở dạng đơn giản

II Đồ dùng dạy học

GV: - Phiếu bài tập dành cho HSKT:

Đặt tính rồi tính:

65,32 - 44,25; 23,65 + 31,13 ; 63,31 - 25,23 ; 651,4 + 313,5

II Hoaùt ủoọng daùy – hoùc:

1 Hình thức tổ chức ôn luyện:

GV giao nhiệm vụ luyện tập cho từng đối tợng học sinh của lớp.

- Y/c HS tự làm bài.

- Gv theo dõi kèm cặp giúp đỡ các đối tợng học sinh.

Ngày đăng: 01/07/2014, 08:40

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1. Hình thức tổ chức  ôn luyện: - GA 5 buoi 2 tuan 24
1. Hình thức tổ chức ôn luyện: (Trang 2)
1. Hình thức tổ chức  ôn luyện: - GA 5 buoi 2 tuan 24
1. Hình thức tổ chức ôn luyện: (Trang 4)
Hình lập lập phơng lớn - GA 5 buoi 2 tuan 24
Hình l ập lập phơng lớn (Trang 4)
1. Hình thức tổ chức  ôn luyện: - GA 5 buoi 2 tuan 24
1. Hình thức tổ chức ôn luyện: (Trang 6)
1. Hình thức tổ chức  ôn luyện: - GA 5 buoi 2 tuan 24
1. Hình thức tổ chức ôn luyện: (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w