Mục đích yêu cầu: - Giúp học sinh: Rèn kĩ năng đọc theo từng đối tợng học sinh:.. Muùc ủớch yeõu caàu: - Giúp học sinh: Rèn kĩ năng viết theo từng đối tợng học sinh: - HS khuyết tật: Nhì
Trang 1Tuần 24
Thứ hai ngày 1 tháng 1 năm 2010
Luyện đọc Luật tục xa của ngời ê - đê
I Mục đích yêu cầu: - Giúp học sinh: Rèn kĩ năng đọc theo từng đối tợng học sinh:.
+ Hskt đọc 3 câu trong bài.
+ Rèn luyện kĩ năng đọc ủuựng đoạn ủaàu (HS yeỏu)
+ Rèn luyện KN đọc ẹoùc troõi chaỷy toaứn baứi, ngaột nghổ hụi ủuựng sau caực daỏu caõu (HS TB)
+ Luyện đọc diễn cảm toaứn baứi (HS khá, giỏi) Biết cảm thụ bài văn
II Các HĐ dạy- học:
1 Giới thiệu bài (trực tiếp)
2 Tổ chức, hớng dẫn học sinh luyện đọc:
a Luyện đọc đúng (HS yeỏu, TB)
- Y/c hskt đọc bài
- Yeõu caàu HS ủoùc ủuựng đoạn ủaàu cuỷa baứi (HS yeỏu)
- Yeõu caàu HS ủoùc noỏi tieỏp tửứng ủoaùn cuỷa baứi (HS TB)
- GV sửỷa loói phaựt aõm, ngaột nghổ cho tửứng HS
- HS ủoùc theo nhoựm baứn
- Cho HS thi ủoùc theo nhoựm
- GV ủoùc maóu Chuự yự caựch ủoùc
- Tập cho HS chú ý theo dõi bạn đọc và mình đọc thầm, để hiểu đợc nội dung đoạn đã
đọc Khắc phục một số HS đọc qua loa
b Luyện đọc diễn cảm: (HS khaự- gioỷi)
- GV đọc mẫu
- HS phát hiện giọng cần đọc
- HS luyện cá nhân
- HS đọc cho bạn nghe cùng nhận xét góp ý GV giúp đỡ
- Tổ chức đọc diễn cảm phân vai Nêu nội dung bài hoặc chi tiết yêu thích nhất trong bài
3 Củng cố , dặn dò:
- Nhận xét tiết học
-Luyện viết Luật tục xa của ngời ê - đê
I Muùc ủớch yeõu caàu: - Giúp học sinh: Rèn kĩ năng viết theo từng đối tợng học sinh:
- HS khuyết tật: Nhìn sách vieỏt chớnh xaực ủoaùn 1 baứi : phân xử tài tình
- HS yeỏu : Nghe – vieỏt chớnh xaực ủoaùn 1 baứi : Phân xử tài tình.
- HS TB: Nghe, vieỏt chớnh xaực, ủeùp ủoaùn 1
- HS khaự, gioỷi: Vieỏt coự saựng taùo
II Caực hoaùt ủoọng daùy vaứ hoùc
Trang 2- GV ủoùc maóu laàn 1
* Hửụựng daón vieỏt tửứ khoự
- Yeõu caàu HS tỡm tửứ khoự deó laón khi vieỏt chớnh taỷ vaứ luyeọn vieỏt
- GV cho HS phaõn tớch keỏt hụùp giaỷi nghúa moọt soỏ tửứ
* HD vieỏt chớnh taỷ:
- GV ủoùc laùi ủoaùn vieỏt
- Hửụựng daón HS caựch vieỏt vaứ trỡnh baứy
* Vieỏt chớnh taỷ:
(HS yeỏu vieỏt ủuựng – HS TB vieỏt ủuựng, ủeùp ủoaùn vaờn – HS khaự, gioỷi vieỏt coự saựng
taùo)
- HS nghe, vieỏt ủoaùn 1 cuỷa baứi
- GV ủoùc laùi ủoaùn vieỏt
- GV chaỏm moọt soỏ baứi- Neõu nhaọn xeựt
-Luyeọn toaựn Luyện tập chung
I Mục tiêu
A Mục tiêu chung: Giúp HS củng cố
- Hệ thống hoá và củng cố các kiến thức về diện tích, thể tích hình hộp chữ nhật và hình lập phơng
- Vận dụng các công thức tính diện tích, thể tích để giải các bài tập có liên quan
B Mục tiêu riêng( dành cho học sinh KT): Biết thực hiện phép cộng, phép trừ hai số
thập phân ở dạng đơn giản
II/ Đồ dùng dạy học
GV: - Phiếu bài tập dành cho HSKT:
Đặt tính rồi tính:
842,1 - 31,592 ; 283,4 + 412,76 ; 625,98 - 92,4; 468,13 + 33,03
II Hoaùt ủoọng daùy – hoùc:
1 Hình thức tổ chức ôn luyện:
GV giao nhiệm vụ luyện tập cho từng đối tợng học sinh của lớp.
- Y/c HS tự làm bài.
- Gv theo dõi kèm cặp giúp đỡ các đối tợng học sinh.
- Tổ chức chữa bài.
* Lu ý các trờng hợp học sinh còn sai nhiều
2 Nội dung luyên tập:
Daứnh cho HS
khuyết tật Daứnh cho HS yeỏu Daứnh cho HS TB Daứnh cho HS
khaự, gioỷi Bài 1 Đặt tính
rồi tính:
842,1 - 31,592
Bài 1(VBT- tr.37):
Tính diện tích xung quanh và thể tích của hình hộp chữ nhật
Bài 1 (VBT- tr.37):
Bài 2 (VBT- tr 38)
Một hình lập phơng
có cạnh 3,5dm Tính
Bài 1(VBT- trang
37)
Bài 2( VBT-
trang 38)
Bài 3 (VBT- Tr.38)
Trang 3283,4 + 412,76
625,98 - 92,4
468,13 + 33,03
có:
a) Chiều dài 0,9m, chiều rộng 0,6m, chiều cao 1,1m b) Chiều dài
5
4
dm, chiều rộng
3
2
m, chiều cao
4
3
m
diện tích toàn phần và thể tích của hình lập phơng đó
Bài 3 (VBT – trang
38)
Bài tập nâng cao
( dành cho học sinh khá, giỏi)
Đề bài: Cho biểu thức: A =(300 :100 + 900 : 5 - 82) x 222 – 222
Tớnh giỏ trị của biểu thức A
Bài giải:
A = (300 : 100 + 900 : 5 – 82) x 222 – 222
A = (3 + 180 – 82) x 222 – 222
A = 101 x 222 – 222
A = 101 x 222 – 1 x 222
A = (101 – 1) x 222
A = 100 x 222
A = 22200
3 Củng cố dặn dò:
- Nhận xét tiết học
-Thứ ba ngày 2 tháng 1 năm 2010
Luyeọn toaựn Luyện tập chung
I Mục tiêu
A Mục tiêu chung: Giúp HS củng cố:
- Tìm tỉ số phần trăm của một số, ứng dụng trong tính nhẩm và giải toán.
- Tính thể tích hình lập phơng, khối tạo thành từ các hình lập phơng
B Mục tiêu riêng( dành cho học sinh KT): Biết thực hiện phép cộng, phép trừ hai số
thập phân ở dạng đơn giản
II/ Đồ dùng dạy học
GV: - Phiếu bài tập dành cho HSKT:
Đặt tính rồi tính:
283,4 + 42,11 ; 842,3 - 5,213 ; 31,46 + 310,2 ; 52,81 - 21,25
II Hoaùt ủoọng daùy – hoùc:
Trang 41 Hình thức tổ chức ôn luyện:
GV giao nhiệm vụ luyện tập cho từng đối tợng học sinh của lớp.
- Y/c HS tự làm bài.
- Gv theo dõi kèm cặp giúp đỡ các đối tợng học sinh.
- Tổ chức chữa bài.
* Lu ý các trờng hợp học sinh còn sai nhiều
2 Nội dung luyên tập:
Daứnh cho HS
khuyết tật Daứnh cho HS yeỏu Daứnh cho HS TB Daứnh cho HS
khaự, gioỷi
Đặt tính rồi
tính:
283,4 + 42,11
842,3 - 5,213
31,46 + 310,2
52,81 - 21,25
Bài 1(VBT- trang 39):
HD HS viết số hoặc chữ
thích hợp vào chỗ chấm
(theo nội dung trong VBT)
Bài 2a( VBT – trang 39)
HD HS tính thể tích của hình lập phơng lớn sau đó tính xem thể tích của hình lập phơng lớn bằng bao nhiêu phần trăm thể tích của hình lập phơng bé
Bài 1 (VBT- trang 39):
Bài 2 a, b (VBT-
Trang 39):
b) Đổi thể tích của
hình lập lập phơng lớn
ra xăng – ti – mét khối
Bài 1(VBT-
trang 39)
Bài 2 (VBT-
trang 39)
Bài 3 (VBT-
Tr.40)
Bài tập nâng cao
( dành cho học sinh khá, giỏi) Bài toán: Cho tam giác ABC có cạnh BC dài 42 cm, chiều cao đi qua A bằng 30
cm Trên AB lấy AP bằng
3
2
cạnh AB và trên AC lấy AQ bằng
3
2
cạnh AC a)Tính diện tích tam giác APQ
b) Tìm tỉ số :
dtABC dtAPQ
Bài giải
A
P Q
B C
H
Diện tích tam giác ABC là:
30 ì42 : 2 = 630(cm2)
Nối B với Q ta có : dt ABQ =
3
2
dt ABC (vì AQ =
3
2
AC và có đờng cao chung hạ từ
B xuống AC)
Trang 5Nên dt ABQ =
3
2 ì630 = 420 (cm2)
Dt APQ =
3
2
dt ABQ (vì AP=
3
2
AB và có đờng cao chung hạ từ đỉnh Q xuống AB) Vậy dt APQ =
3
2 ì 420 =280 (cm2)
Tỉ số giữa dt APQ và dt ABC là:
9
4 630
280
=
=
dtABC
dtAPQ
Đáp số: a) 280 cm2
b) 94
3 Củng cố dặn dò:
- Nhận xét tiết học
-Luyeọn vieỏt Bài 6
I Muùc tieõu:
- HS vieỏt ủuựng baứi 6 – Vụỷ Thửùc haứnh Luyeọn vieỏt – Quyeồn 5, taọp 2 (HS yeỏu)
- Vieỏt ủeùp, chớnh xaực toaứn baứi (HS TB)
- Vieỏt ủuựng, ủeùp, vieỏt saựng taùo (HS khaự, gioỷi)
II Hoaùt ủoọng daùy hoùc:
- Goùi HS ủoùc baứi vieỏt
* Hửụựng daón vieỏt tửứ khoự:
- Yeõu caàu HS tỡm tửứ khoự deó laón khi luyeọn vieỏt
- GV cho HS phaõn tớch keỏt hụùp giaỷi nghúa moọt soỏ tửứ
* HD vieỏt chớnh taỷ: (HS yeỏu vieỏt ủuựng – HS TB vieỏt ủuựng, ủeùp ủoaùn vaờn – HS
khaự, gioỷi vieỏt coự saựng taùo)
- GV ủoùc laùi ủoaùn vieỏt
- Hửụựng daón HS caựch vieỏt vaứ trỡnh baứy
* Luyện viết chữ đẹp
- HS vieỏt baứi
- HS đổi chéo vở để kiểm tra
- GV chaỏm moọt soỏ baứi - Neõu nhaọn xeựt
-Thứ t ngày 3 tháng 1 năm 2010
Luyeọn toaựn Giới thiệu hình trụ- Giới thiệu hình cầu
I Mục tiêu
A Mục tiêu chung: Giúp HS củng cố
- Nhận dạng hình cầu và hình trụ
Trang 6- Nêu tên đợc một số vật có dạng hình trụ, hình cầu.
B Mục tiêu riêng( dành cho học sinh KT): Biết thực hiện phép cộng, phép trừ hai số
thập phân ở dạng đơn giản
II Đồ dùng dạy học
GV: - Phiếu bài tập dành cho HSKT:
Đặt tính rồi tính:
423,21 - 325,1 ; 91,05 + 254,1 ; 923,1 + 433,4 ; 68,36 - 42,34
II Hoaùt ủoọng daùy – hoùc:
1 Hình thức tổ chức ôn luyện:
GV giao nhiệm vụ luyện tập cho từng đối tợng học sinh của lớp.
- Y/c HS tự làm bài.
- Gv theo dõi kèm cặp giúp đỡ các đối tợng học sinh.
- Tổ chức chữa bài.
* Lu ý các trờng hợp học sinh còn sai nhiều
2 Nội dung luyên tập:
Dành cho HS
khuyết tật.
Dành cho HS yếu
Dành cho HS TB Dành cho HS khá, giỏi.
Bài 1 Đặt tính
rồi tính:
423,21 - 325,1
91,05 + 254,1
923,1 + 433,4
68,36 - 42,34
Bài 1(VBT-
trang 41):
HDHS nhận biết hình trụ sau đó tô màu theo nội dung trong VBT
Bài 1 (VBT- trang
41):
Bài 2(VBT- trang
42): HDHS nhận biết hình cầu sau đó tô màu theo nội dung trong VBT
Bài 1(VBT- trang 41) Bài 2 (VBT-
trang 42)
Bài 3 (VBT-
trang 42) HDHS nhận biết phần có dạng hình trụ, dạng hình cầu sau đó tô màu theo nội dung trong VBT
Bài tập nâng cao
( dành cho học sinh khá, giỏi) Bài toán:
Tổng chiều dài của ba tấm vải xanh, trắng, đỏ là 108m Nếu cắt
7
3
tấm vải xanh,
5 1
tấm vải trắng,
3
1
tấm vải đỏ thỡ phần cũn lại của ba tấm vải bằng nhau Tỡm chiều dài mỗi tấm?
Giải: - Số vải xanh cũn lại bằng: 1 -
7
3
=
7
14
(tấm vải xanh)
- Số vải trắng cũn lại bằng: 1 -
5
1
=
5
4
(tấm vải trắng)
- Số vải đỏ cũn lại bằng: 1 -
3
1
=
3
2
(tấm vải đỏ) =
6
4
tấm vải đỏ Vậy ta cú:
7
4
Tấm vải xanh =
5
4
tấm vải trắng =
6
4
tấm vải đỏ
Cú nghĩa là: Tấm vải xanh 7 phần, tấm vải trắng 5 phần, tấm vải đỏ 6 phần
Một phần sẽ là: 108 (7 + 5 + 6) = 6 (m)
- Tấm vải xanh dài: 6 x 7 = 42 (m)
- Tấm vải trắng dài: 6 x 5 = 30 (m)
Trang 7- Tấm vải đỏ dài: 6 x 6 = 36 (m)
3 Củng cố dặn dò:
- Nhận xét tiết học
Luyện đọc Hộp th mật
I Mục đích yêu cầu: - Giúp học sinh: Rèn kĩ năng đọc theo từng đối tợng học sinh:.
+ Hskt đọc 3 câu trong bài.
+ Rèn luyện kĩ năng đọc ủuựng đoạn ủaàu (HS yeỏu)
+ Rèn luyện KN đọc ẹoùc troõi chaỷy toaứn baứi, ngaột nghổ hụi ủuựng sau caực daỏu caõu (HS TB)
+ Luyện đọc diễn cảm toaứn baứi (HS khá, giỏi) Biết cảm thụ bài văn
II Các HĐ dạy- học:
1 Giới thiệu bài (trực tiếp)
2 Tổ chức, hớng dẫn học sinh luyện đọc:
a Luyện đọc đúng (HS yeỏu, TB)
- Y/c hskt đọc bài
- Yeõu caàu HS ủoùc ủuựng đoạn ủaàu cuỷa baứi (HS yeỏu)
- Yeõu caàu HS ủoùc noỏi tieỏp tửứng ủoaùn cuỷa baứi (HS TB)
- GV sửỷa loói phaựt aõm, ngaột nghổ cho tửứng HS
- HS ủoùc theo nhoựm baứn
- Cho HS thi ủoùc theo nhoựm
- GV ủoùc maóu Chuự yự caựch ủoùc
- Tập cho HS chú ý theo dõi bạn đọc và mình đọc thầm, để hiểu đợc nội dung đoạn đã
đọc Khắc phục một số HS đọc qua loa
b Luyện đọc diễn cảm: (HS khaự- gioỷi)
- GV đọc mẫu
- HS phát hiện giọng cần đọc
- HS luyện cá nhân
- HS đọc cho bạn nghe cùng nhận xét góp ý GV giúp đỡ
- Tổ chức đọc diễn cảm phân vai Nêu nội dung bài hoặc chi tiết yêu thích nhất trong bài
3 Củng cố , dặn dò:
- Nhận xét tiết học
-Thứ năm ngày 4 tháng 1 năm 2010
Luyeọn toaựn Luyện tập chung
I Mục tiêu
A Mục tiêu chung: Giúp HS củng cố.
- Tính diện tích hình tam giác, hình thang, hình bình hành, hình tròn
B Mục tiêu riêng( dành cho học sinh KT): Biết thực hiện phép cộng, phép trừ hai số
thập phân ở dạng đơn giản
II Đồ dùng dạy học
Trang 8GV: - Phiếu bài tập dành cho HSKT:
Đặt tính rồi tính:
69,15 - 52,31 ; 41,03 + 35,41 ; 74,23 - 52,51 ; 223,5 + 531,4
II Hoaùt ủoọng daùy – hoùc:
1 Hình thức tổ chức ôn luyện:
GV giao nhiệm vụ luyện tập cho từng đối tợng học sinh của lớp.
- Y/c HS tự làm bài.
- Gv theo dõi kèm cặp giúp đỡ các đối tợng học sinh.
- Tổ chức chữa bài.
* Lu ý các trờng hợp học sinh còn sai nhiều
2 Nội dung luyên tập:
Daứnh cho HS
KT Daứnh cho HS yeỏu Daứnh cho HS TB Daứnh cho HS
khaự, gioỷi
Đặt tính rồi
tính:
69,15 - 52,31
41,03 + 35,41
74,23 - 52,51
223,5 + 531,4
Bài 1a (VBT- trang
43):
Cho hình thang vuông ABCD có AB = 20cm,
AD = 30cm, DC = 40cm Nối A với C đợc hai hình tam giác là ABC và ADC Tính : a) Diện tích mỗi hình tam giác đó
Bài 1a, b(VBT-
trang43):
HD HS Tìm tỉ số phần trăm của diện tích hình tam giác ABC và Hình tam giác ADC
Bài 2 (VBT-
Trang 43): Tính diện tích rồi tính tỉ
số phần trăm của diện tích hai hình tứ giác (trong bài tập)
Bài 1(VBT- trang
43)
Bài 2 (VBT-
trang 43)
Bài 3 (VBT-
trang 44): tính diện tích của phần
đã tô màu (nh hình
vẽ trong bài tập)
Bài tập nâng cao
( dành cho học sinh khá, giỏi) Bài toán:
An và Bỡnh cú 33 viờn bi Biết rằng
3
1
số bi của An bằng
5
2
số bi của Bỡnh Hỏi mỗi bạn cú bao nhiờu viờn bi?
Giải:
Vỡ
3
1
=
6
2
nờn
6
2
số bi của An bằng
5
2
số bi của Bỡnh Vậy nờn số bi của Ân gồm 6 phần thỡ số bi của Bỡnh gồm 5 phần
- Số bi của An là:
5 6
33
+ x 6 = 18 (viờn)
- Số bi của Bỡnh là: 33 – 18 = 15 (viờn)
3 Củng cố dặn dò:
- Nhận xét tiết học
-Luyện từ và câu Nối các vế câu ghép bằng cặp từ hô ứng
Trang 9I Mục tiêu
Giúp HS:
- Hiểu đợc cách nối các vế câu ghép bằng cặp từ hô ứng
- Làm đúng các bài tập: Xác định cặp từ hô ứng, tạo câu ghép mới bằng cặp từ hô ứng thích hợp
II Hoạt động dạy học :
Hớng dẫn học sinh làm bài tập.
- Gọi HS đọc nội dung yêu cầu bài tập
- Y/c HS tự làm bài vào vở
- Gọi HS nối tiếp nêu kết quả làm bài, các bạn khác nhận xét, bổ sung ý kiến
Bài tập 1: (SGK)
Bài tập 2: (SGK)
3.Củng cố, dặn dò : Nhận xét giờ học
Dặn dò học sinh về nhà hoàn thành phần
bài tập cha hoàn chỉnh
Bài tập 1 : Câu a : Hai vế câu đợc nối với
nhau bằng cặp từ hô ứng cha đã… … Câu b : Hai vế câu đợc nối với
nhau bằng cặp từ hô ứng vừa đã… … Câu c : Hai vế câu đợc nối với
nhau bằng cặp từ hô ứng càng càng… …
Bài tập 2: Câu a : Ma càng to, gió càng
thổi mạnh
Câu b : Trời mới hửng sáng, nông dân đã ra đồng.
Trời cha hửng sáng, nông dân đã ra đồng.
Trời vừa hửng sáng, nông dân đã ra đồng.
Câu c : Thuỷ Tinh dâng nớc
cao bao nhiêu, Sơn Tinh làm núi cao bấy
nhiêu.
-Tập làm văn
Ôn tập về tả đồ vật
I Mục tiêu :
- Củng cố và nâng cao thêm cho các em những kiến thức về văn tả đồ vật
- Rèn cho học sinh kĩ năng làm văn
- Giáo dục học sinh ý thức ham học bộ môn
II Hoạt động dạy học:
Bài tập : Đề bài : Tả một đồ vật gần gũi với em.
Lập dàn ý cho đề văn
Bài làm
Trang 10Ví dụ : Tả cái đồng hồ báo thức.
Mở bài : Năm học vừa qua chú em đã tặng em chiếc đồng hồ báo thức.
Thân bài :
- Đồng hồ hình tròn màu xanh, đế hình bầu dục, mặt trắng, kim giây màu đỏ, kim phút, kim giờ màu đen, các chữ số to, rõ ràng, dễ đọc,…
- Kim giây thật nhanh nhẹn Mỗi bớc đi của cậu ta lại tạo ra âm thanh “tích, tắc, tích, tắc” nghe vui tai
- Kim phút chậm chạp hơn Cậu Kim giây đi đúng một vòng thì kim phút bớc đi
đợc mịt bớc
- Kim giờ là chậm chạp nhất, hình nh anh ta cứ đứng nguyên chẳng muốn hoạt
động chút nào
- Đến giờ báo thức chuông kêu “Reng! Reng! thúc giục em trở dậy, đánh răng, rửa mặt, ăn sáng rồi đi học
Kết luận : Đồng hồ rất có ích đối với em Em yêu quý và giữ gìn cẩn thận.
Bài tập 2 : Chọn một phần trong dàn ý ở bài tập 1 và viết thành một đoạn văn hoàn
chỉnh
Bài làm
Ví dụ : Chọn đoạn mở bài.
Em đã đợc thấy rất nhièu đồng hồ báo thức, nhng cha thấy cái nào đẹp và đặc biệt nh cái đồng hồ chú em tặng em Cuối năm lớp 4, em đạt danh hiệu học sinh giỏi, chú hứa tặng em một món quà Thế là vào đầu năm học lớp 5, chú đã mua tặng em chiếc đồng hồ này
3.Củng cố, dặn dò : Nhận xét giờ học
Dặn dò học sinh về nhà hoàn thành phần bài tập cha hoàn chỉnh
-Thứ sáu ngày 5 tháng 1 năm 2010
Luyeọn toaựn Luyện tập chung
I Mục tiêu
Giúp HS củng cố:
- Tính diện tích và thể tích hình hộp chữ nhật, hình lập phơng.
- Giải các bài toán có liên quan đến diện tích và thể tích của hình hộp chữ nhật, hình lập phơng
B Mục tiêu riêng( dành cho học sinh KT): Biết thực hiện phép cộng, phép trừ hai số
thập phân ở dạng đơn giản
II Đồ dùng dạy học
GV: - Phiếu bài tập dành cho HSKT:
Đặt tính rồi tính:
65,32 - 44,25; 23,65 + 31,13 ; 63,31 - 25,23 ; 651,4 + 313,5
II Hoaùt ủoọng daùy – hoùc:
1 Hình thức tổ chức ôn luyện:
GV giao nhiệm vụ luyện tập cho từng đối tợng học sinh của lớp.
- Y/c HS tự làm bài.
- Gv theo dõi kèm cặp giúp đỡ các đối tợng học sinh.