1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

GA Lop 5 buoi 2 tuan 6

7 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 33,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Học sinh đọc yêu cầu bài tập 2 và những điểm cần chú ý về thể thức đơn - HS nối tiếp nhau trả lời - đơn xin gia nhập vào đội tình nguyện giúp đỡ nạn nhân chất độc màu da cam - VD: kính[r]

Trang 1

TUAÀN 6 Ngaứy soaùn:23/09/2011

Ngaứy daùy:26/09 – 23/09/2011

Thửự hai ngaứy 26 thaựng 09 naờm 2011

Toán

ôn tập I.MUẽC TIEÂU:

1- KT: Củng cố cho học sinh những kíên thức về bảng đơn vị đo diện tích

2- KN: Rèn cho học sinh kĩ năng chuyển đổi đơn vị đo dieọn tớch

3- Giáo dục học sinh ý thức ham học bộ môn

II.ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC:

1- GV: baỷng phuù, baỷng nhoựm

2- HS: SGK, vụỷ

III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY - HOẽC:

Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh

1 Kiểm tra:

? HS nhắc lại bảng đơn vị đo diện tích từ lớn đến

nhỏ?

? Hai đơn vị đo S liền kề nhau hơn kém nhau bao

nhiêu lần?

? Khi viết đơn vị đo S mỗi đơn vị đo ứng với mấy chữ

số?

2 Bài mới:

a Giới thiệu b iài

b Thực h nhài

 B i t ài t ậ p 1 :

a Đọc các số đo diện tích sau: 38 m2 ; 4675 dm2 ;

743 000mm2 ; 298 000dm2

b.Viết các số đo diện tích sau:

- Một trăm hai mơi tám nghìn mét vuông (205

000m2)

- Ba mơi hai đề-xi-mét vuông (4005dm2)

 B i t ài t ậ p 2 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm.

4dam2 = … m2 400m2 = …

dam2

60 hm2 = … dam2

268m2 = … dam2 …m2

9dam2 67 m2 = … m2

74dm2 = … cm2

68 hm2 5m2 = … m2

700000cm2 = … m2

hm2

47m2 = … dam2

27dam2 = …hm2

- Hửụựng daón hoùc sinh ủoồi ủụn vũ

- Nhận xột

 B i t ài t ậ p 4 : Khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời

đúng:

a 7cm2 7mm2 = … mm2

b 6m2 48mm2 = … mm2

Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:

a A 707; B.770 ; C 77 D 7700

- Km2 ; hm2 ; dam2 ; m2 ; dm2 ; cm2 ; mm2

-100 lần

- 2 chữ số

* 1 HS nêu yêu cầu

- HS đọc các số đo diện tích :

38 m2:

4675 dm2 :

743 000mm2 :

298 000dm2:

- HS viết các số đo diện tích :

- 205 000m2

- 4005dm2

* 1 HS nêu yêu cầu + Chia nhoựm laứm baứi vaứo bảng nhóm roài leõn baỷng chửừa baứi

4dam2 = … m2 400m2 = … dam2

60 hm2 = … dam2

268m2 = … dam2 …m2

9dam2 67 m2 = … m2

74dm2 = … cm2

68 hm2 5m2 = … m2

700000cm2 = … m2

… hm2

47m2 = … dam2

27dam2 = …hm2

* 1 HS nêu yêu cầu

- HS l m v o bài ài ảng con

a A 707

b B.6000048

Trang 2

b A 6048 B.6000048

C 64 800 D 648

- Hửụựng daón hoùc sinh ủoồi ủụn vũ

- Sau ủoự leõn baỷng khoanh troứn oõ ủuựng

 B i t ài t ậ p 5 :

Một thửa ruộng hình chữ nhật có chu vi bằng chu

vi của một thửa ruộng hình vuông có cạnh là 95m

Chiều rộng bằng 2

3chiều dài Tính diện tích thửa ruộng đó bằng mét vuông

- Goùi 1 hoùc sinh ủoùc yeõu caàu

? Bài toán cho biết gì? Bài toán hỏi gì?

? Muốn biết thửa ruộng đó có diện tích bao nhiêu

mét vuông ta làm thế nào?

-Cho HS làm vào vở

3 Củng cố, dặn dò:

- Tóm tắt nội dung

Về nhà ôn lại bảng đơn vị đo

HS đọc đề toán, phân tích đề toán

HS làm bài vào vở

HS chữa bài

Bài giải :

Chu vi của thửa ruộng HV là:

95 4 = 380 (m) Nửa chu vi của thửa ruộng là:

380 : 2 =190 (m) Chiều dài của thửa ruộng là:

190 : (3 + 2) x 3 = 114 (m) Chiều rộng của thửa ruộng là:

190 - 114 = 76 (m) Diện tích của thửa ruộng là:

114 76 = 8664 (m2)

Đáp số : 8664m2

Thửự ba ngaứy 27 thaựng 09 naờm 2011

Toán

ôN TậP I.MUẽC TIEÂU:

1-KT: Biết tờn gọi , kớ hiệu, độ lớn của đơn vị đo diện tớch hec-ta Chuyển đổi cỏc đơn vị đo diện tớch (trong mối quan hệ với hộc-ta )

2- KN: Bieỏt chuyeồn ủoồi caực ủụn vũ ủo dieọn tớch ( trong moỏi quan heọ vụựi heựcta ) vaứ vaọn duùng ủeồ giaỷi caực baứi toaựn coự lieõn quan

3- Giao d c ́o dục ục HS tớnh cõ̉n thận, tập trung chú ý

II.ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC:

1-GV: baỷng nhoựm , nghieõn cửựu noọi dung baứi

2-HS: vụỷ , sgk

II.ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC:

GV: - Phấn màu bảng phụ , sách tham khảo; Tổng hợp kiến thức, thiết kế bài tập để HS luyện tập

- HS : Sỏch, vở và ụn lại kiến thức cũ ễn tập kiến thức đó học, hoàn thành bài tập trong vở BT Toỏn;

III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY - HOẽC:

Hớng dẫn làm các bài tập

 Bài tập 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm.

a.5ha = ……… m2 8km2 =………ha

11ha =………m2 43h =……… dam2

b.7000 m2 = ……… ha

7000ha = …… km2 390000m2 =…… ha

147000dam2 =………ha

c 14 ha =… m2 10 ha =………m1 2

1

4 dam2 = ………m2 1

100 ha = ………m2

 Bài tập 2: Viết phân số hoặc hỗn số vào chỗ

chấm

1ha = ………km2

5km27ha = ………km2

1dam2 =……… ha

14ha9dam2 =……… ha

1m2 = ……… ha

- HS nờu yờu cầu bài tập

- HS làm bảng con a.5ha = 50000 m2 8km2 =800ha 11ha =110000 m2 43ha = 4300dam2

b.7000 m2 = 10 ha 7000ha = 70 km7 2 390000m2= 39 ha 147000dam2 = 1470ha

c 14 ha =2500 m2 10 ha = 1000m1 2 1

4 dam2 = 25m2 100 ha = 100m1 2

- HS nờu yờu cầu bài tập

- HS làm bảng nhúm 1ha = 1001 km2; 5km27ha = 5100 km7 2 1dam2=100 ha; 14ha9dam1 2 =14100 ha9

Trang 3

1m2 = 10000 ha 1

 Bài tập 3: Khu đô thị mới có diện tích

35ha Ngời ta dành 2

5 diện tích đó để làm đờng

và 3

7 diện tích đó để làm khu vui chơi, còn lại

là phần diện tích để xây nhà Hỏi phần diện

tích để xây nhà là bao nhiêu ha?

Giải:

Psố chỉ phần S để xây nhà là:

1- (2

5+

3

7)=

10

35 (S) Phần S đất xây nhà là:

35 10

35 = 10(ha)

Đáp số: 10ha

 Bài tập 4: Mẹ em trả hết tất cả 84000 đồng

để mua một số trỏi cõy gồm cam, tỏo và lờ Tỏo

giỏ 2100 đồng 1 quả, cam giỏ 1600 đồng 1 quả

và lờ giỏ 3500 đồng một quả Biết mẹ em đó

mua số cam bằng 2 lần số tỏo và số tỏo bằng 2

lần số lờ Tỡm số quả mỗi loại mẹ em đó mua

(Yêu cầu HS giải thích rõ cách làm)

3 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét chung tiết học

- Hoàn thành BT ở nhà

Giải:

Trung bỡnh cộng số tiền để mua một quả tỏo, một quả cam, một quả lờ là:

(2100 + 1600 + 35000 : 3 = 2400 (đồng)

Mẹ mua tổng số quả 3 loại là:

84000: 2400 = 35 (quả) Tổng số phần bằng nhau là:

1 + 2 + 4 = 7 (phần)

Số quả tỏo là: 35 : 7 = 5 (quả)

Số quả cam là: 5  2 = 10 (quả)

Số quả lờ là: 10  2 = 20 (quả)

Luyện từ và câu LUYỆN TẬP VỀ TỪ ĐỒNG ÂM.

I.MUẽC TIEÂU:

1- KT : Củng cố, hệ thống hoỏ cho HS vốn kiến thức về từ đồng õm

2- KN : Học sinh biết vận dụng kiến thức đó học vào làm bài tập thành thạo

3- Giỏo dục HS ý thức học tốt bộ mụn

II.ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC:

GV: Bảng phụ, phấn màu, tài liệu tham khảo

HS : Vở BT, ụn lại kiến thức cũ

III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY - HOẽC:

1.Ổn định:

2.Kiểm tra : Cho HS nhắc lại những kiến thức

về từ đồng õm Cho vớ dụ?

- Giỏo viờn nhận xột

3 Bài mới: Giới thiệu – Ghi đầu bài.

- Yờu cầu HS đọc kỹ đề bài

- Cho HS làm cỏc bài tập

- Gọi HS lờn lần lượt chữa từng bài

- GV giúp thờm học sinh yếu

- GV chấm một số bài và nhận xột

Bài tập1 :

Bài tập 1: Tỡm từ đồng õm trong mỗi cõu cõu

sau và cho biết nghĩa của mỗi từ

a.Bỏc(1) bỏc(2) trứng

b.Tụi(1) tụi(2) vụi

- HS nờu

- HS đọc kỹ đề bài

- HS làm cỏc bài tập

- HS lờn lần lượt chữa từng bài

Bài giải:

+ bỏc(1) : dựng để xưng hụ.

bỏc(2) : Cho trứng đó đỏnh vào chảo,

quấy đều cho sền sệt

+ tụi(1) : dựng để xưng hụ.

tụi(2) : thả vụi sống vào nước cho nhuyễn ra

dựng trong việc xõy dựng

Trang 4

c.Bà ta đang la(1) con la(2).

d.Mẹ tụi trút giỏ(1) vào rổ rồi để lờn giỏ(2) bếp

e.Anh thanh niờn hỏi giỏ(1) chiếc ỏo len treo

trờn giỏ(2)

Bài tập 2: Đặt cõu để phõn biệt từ đồng õm : đỏ,

lợi, mai, đỏnh.

a Đỏ:

b Lợi:

c Mai:

a Đỏnh :

Bài tập 3: Đố em biết cõu sau cú viết cú đúng

ngữ phỏp khụng?

Con ngựa đỏ con ngựa đỏ.

4 Củng cố, dặn dũ :

- Giỏo viờn hệ thống bài

- Về nhà tỡm tiếp cỏc từ đồng õm cho thờm

phong phú

+ la(1) : mắng mỏ, đe nẹt.

la(2) : chỉ con la.

+ giỏ(1) : đỗ xanh ngõm mọc mầm dựng để ăn giỏ(2) : giỏ đúng trờn tường ở trong bếp dựng để cỏc thứ rổ rỏ

+ giỏ(1) : giỏ tiền một chiếc ỏo

giỏ(2) : đồ dựng để treo quần ỏo

Bài giải:

a) Hoa phượng đỏ rực cả một gúc trường.

Số tụi dạo này rất đỏ.

b) Bạn Nam xỉa răng bị chảy mỏu lợi.

Bạn Hương chỉ làm những việc cú lợi cho mỡnh c) Ngày mai, lớp em học mụn thể dục.

Bạn Lan đang cầm một cành mai rất đẹp.

d) Tụi đỏnh một giấc ngủ ngon lành.

Chị ấy đỏnh phấn trụng rất xinh

- Cõu này viết đúng ngữ phỏp vỡ : con ngựa thật đỏ con ngựa bằng đỏ

- đỏ(1) là động từ, đỏ(2) là danh từ

- HS lắng nghe và thực hiện, chuõ̉n bị bài sau

Thửự naờm ngaứy 29 thaựng 09 naờm 2011

Tập làm văn Luyện tập làm đơn I.MUẽC TIEÂU:

- Nhụự ủửụùc caựch trỡnh baứy moọt laự ủụn

- Biết viết một lá đơn đúng quy định về thể thức, đủ nội dung cần thiết, trình bày lí do, nguyện vọng rõ ràng

- Ra quyết định (làm đơn trình bày nguyện vọng)

-Thể hiện sự cảm thông (chia sẻ, cảm thông với nỗi bất hạnh của những nạn nhân chất độc màu da cam)

- Giaựo duùc HS tửù tin khi vieỏt ủụn

*pp: Phõn tớch mẫu Rốn luyện theo mẫu Tự bộc lộ

II.ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC:

1-GV: Một số tranh, ảnh về thảm hoạ mà chất độc màu da cam gây ra

-VBT in mẫu đơn Bảng viết những điều cần chú ý (SGK, tr.60 )

2- HS: Vở, SGK

III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY - HOẽC:

1 Kiểm tra: -GV kiểm tra vở của một số HS đã viết lại đoạn văn tả cảnh ở nhà (sau tiết trả bài văn tả cảnh cuối tuần 5 )

2 Bài mới: a Giới thiệu bài: GV nêu mục đích yêu cầu của tiết học

b Hớng dẫn học sinh luyên tập :

 Bài tập 1:

-Cho HS đọc bài “Thần chết mang tên bảy

sắc cầu vồng”

? Chất độc màu da cam gây ra những hậu

quả gì với con ngời?

- 1 HS đọc

 Cuứng vụựi bom ủaùn vaứ caực chaỏt ủoọc khaực, Chaỏt ủoọc maứu da cam ủaừ phaự huyỷ hụn 2 trieọu heực ta rửứng, laứm xoựi moứn vaứ khoõ caốn ủaỏt, dieọt chuỷng nhieàu loaùi muoõng thuự, gaõy ra nhửừng beọnh nguy hieồm cho ngửụứi nhieóm chaỏt ủoọc vaứ con caựi hoù, nhử

Trang 5

? Chúng ta có thể làm gì để giảm bớt nỗi

đau cho những nạn nhân chất độc màu da

cam?

 Bài tập 2:

-HS đọc yêu cầu của bài tập 2 và những

điểm cần chú ý về thể thức đơn

-Cho HS viết đơn

-Mời HS nối tiếp nhau đọc đơn

-Cả lớp và GV nhận xét theo các nội dung :

+ Đơn viết có đúng thể thức không?

+Trình bày có rõ ràng không ?

+Lý do, nguyện vọng viết có rõ không?

- GV chấm điểm một số đơn, nhận xét về kỹ

năng viết đơn của HS

+ Giaựo vieõn daựn moọt maóu ủụn trỡnh baứy

ủuựng quy ủũnh treõn giaỏy khoồ to leõn baỷng

cho hoùc sinh xem

ung thử, nửựt coọt soỏng, thaàn kinh, tieồu ủửụứng, sinh quaựi thai, di taọt baồm sinh,…Hieọn caỷ nửụực ta coự caỷ

70 000 ngửụứi lụựn, tửứ 200 000 ủeỏn 300 000 treỷ em laứ naùn nhaõn cuỷa chaỏt ủoọc maứu da cam

 Chuựng ta caàn thaờm hoỷi ủoọng vieõn, giuựp ủụừ caực gia ủỡnh bũ nhieóm chaỏt ủoọc maứu da cam / Saựng taực truyeọn thụ, baứi haựt tranh, aỷnh…theồ hieọn sửù caỷm thoõng vụựi caực naùn nhaõn; Vaọn ủoọng moùi ngửụứi giuựp ủụừ coõ baực vaứ nhửừng baùn nhoỷ bũ aỷnh hửụỷng cuỷa chaỏt ủoọc maứu da cam / Lao ủoọng coõng ớch gaõy quyừ uỷng hoọ naùn nhaõn chaỏt ủoọc maứu da cam noựi rieõng, naùn nhaõn chieỏn tranh chung

- Hoùc sinh ủoùc yeõu caàu baứi taọp 2 vaứ nhửừng ủieồm caàn chuự yự veà theồ thửực ủụn

- HS noỏi tieỏp nhau traỷ lụứi

- ủụn xin gia nhaọp vaứo ủoọi tỡnh nguyeọn giuựp ủụừ naùn nhaõn chaỏt ủoọc maứu da cam

- VD: kớnh gửỷi: BCH hoọi chửừ thaọp ủoỷ trửụứng TH…

- HS vieỏt ủụn

- 5 HS ủoùc ủụn cuỷa mỡnh

- HS theo doừi

3 Củng cố, dặn dò:

-Nhận xét tiết học, khen những học sinh viết đơn đúng thể thức yêu cầu những HS viết đơn cha đạt

về nhà hoàn thiện

-Dặn HS về nhà tiếp tục quan sát cảnh sông nớc và ghi lại kết quả quan sát để chuẩn bị cho tiết tập

làm văn “ luyện tập tả cảnh sông nớc”

`Thửự saựu ngaứy 30 thaựng 09 naờm 2011

Toán

Luyện tập chung

I/ MỤC TIấU

Giỳp HS tiếp tục củng cố về:

- Cỏc đơn vị đo diện tớch đó học, cỏch tớnh diện tớch của cỏc hỡnh đó học

- Giải cỏc bài toỏn cú liờn quan đến diện tớch

II/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC CHỦ YẾU

1/ Kiểm tra bài cũ

H: Muốn điền dấu >, <, = vào chỗ chấm của một phộp tớnh đổi trước hết ta phải làm gỡ? (Trước

hết ta phải đổi đơn vị để 2 vế cú cựng tờn đơn vị, sau đú mới so sỏnh 2 số đo diện tớch)

H: Muốn tớnh diện tớch hỡnh chữ nhật ta làm thế nào? (Dài nhõn rộng).

- GV nhận xột, ghi điểm

2/ Bài mới

a) Giới thiệu bài-Ghi đầu bài

Trong tiết hoc toỏn này chúng ta cựng làm cỏc bài toỏn luyện tập về cỏc số đo diện tớch đó học và giải cỏc bài toỏn cú liờn quan đến diện tớch cỏc hỡnh

b) H ng d n luy n t p ướng dẫn luyện tập ẫn luyện tập ện tập ập

Bài 1: 1 em đọc đề bài.

H: Bài toỏn cho biết gỡ? Hỏi gỡ?

HS suy nghĩ giải vào vở

Túm tắt

Chiều dài: 15m

Chiều rộng: 8m

1 viờn gạch vuụng cạnh: 40cm

Số viờn gạch cần lỏt:? viờn

- 1 em lờn bảng giải

Bài giải Đổi: 40cm= 4dm;15m=150dm;8m=80dm

Diện tớch của 1 viờn gạch là:

4 4 = 16 (dm2) Diện tớch căn phũng là

150 80 = 12000 (dm2)

Số viờn gạch dựng để lỏt kớn căn phũng:

Trang 6

H: Để giải bài tốn này ta phải cần làm mấy

bước?

-Cĩ thể giải bài tốn trên theo những cách nào

khác?

Bài 2 : 1 em đọc đề bài.

HS tự tĩm tắt và giải bài tốn

Tĩm tắt

Chiều dài:90m

Chiều rộng:2/3 chiều dài

a) Diện tích thửa ruộng: ? m2

b) 50m2: 25kg

Cả thửa ruơng: ? tạ

*Khuyến khích học sinh giải câu b theo cách

khác.

Bài 3(Tiết 2 SGK)

- 1 em đọc bài tập số 3.

- Bài tốn cho biết gì?

- Em hiểu tỉ lệ bản đồ 1:1000 nghĩa là thế nào?

- Để tính được diện tích của mảnh đất trong thực

tế, trước hết chúng ta phải tính được gì?

Tĩm tắt:

Tỉ lệ: 1:1000

Chiều dài: 5cm

Chiều rộng: 3cm

Tính diện tích: ? m2

Bài 3 : (SGK Tiết 30)Yêu cầu HS đọc đề tốn,

thực hiện và chữa bài

Gợi ý: Bài tốn thuộc dạng cơ bản nào đã biết?

Nêu cách làm.

- GV chú ý giúp HS cịn yếu

3/ Củng cố-dặn dị

- GV nhận xét, đánh giá tiết học

12000 : 16= 750 (viên)

Đápsố:750viên -Học sinh nêu cách giải khác.

.Bài giải

a) Chiều rộng của thửa ruộng là:

90 x 2/3 = 60 (m) Diện tích của thửa ruộng là:

90 60 = 5400 (m2) b) 5400 m2 gấp 50m2 số lần là:

5400 : 50 = 108 (lần)

Số thĩc thu hoạch được trên thửa ruộng đĩ là:

108 25 = 2700 (kg)

Đổi: 2700kg = 27 tạ

Đáp số: a) 5400m2; b) 27 tạ

-số trong thực tế gấp 1000 lần số đo trên bản đồ -Số đo các cạnh của mảnh đất trong thực tế)

- HS làm bài 1 em lên bảng giải

Bài giải

Chiều dài của mảnh đất đĩ là:

5 x 1000 = 5000 (cm) = 50 (m)

Chiều rộng của mảnh đất đĩ là:

3 x 1000 = 3000 (cm) = 30 (m) Diện tích của mảnh đất đĩ là:

50 x 30 = 1500 (m2)

Đáp số: 1500m2

Bài giải

Đổi: 5ha = 50000m2 Diện tích hồ nước là:

50000 3

10=15000(m2)

Đáp số: 15000m2

Sinh ho¹t tËp thĨ I.MỤC TIÊU:

1- Đánh giá mọi hoạt động của lớp trong tuần và kế hoạch hai tuần tới

2- HS thấy được những ưu khuyết điểm để phát huy, khắc phục

3- GD: Ý thức tự giác kiểm điểm và tình đoàn kết trong lớp

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

1- GV: Nội dung

2- HS ghi chép đầy đủ các hoạt động của cá nhân, của tổ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh

1 Ổn định tổ chức:

2 Đánh giá mọi hoạt động trong tuần:

- Yêu cầu lớp trưởng đánh giá

- Hát đồng thanh

- Lớp trưởng đánh giá mọi hoạt dộng

Trang 7

- GV bổ sung thêm

- - Tham gia tốt lễ khai giảng

- Đi học chuyên cần, đúng giờ, nghỉ học đều cĩ lí do

- Tham gia học bồi dưỡng đầy đủ

- Chuẩn bị sách, vở, dụng cụ học tập đầy đủ

- Ổn định nề nếp, làm tốt cơng tác vệ sinh, chăm sĩc hoa

3 Công việc tuần tới.

- Ổn định và giữ vững nề nếp lớp học, sinh hoạt 15 phút

đầu giờ, giữa giờ

- Đi học chuyên cần, đúng giờ, nghỉ học cĩ lí do

- - Học bài và chuẩn bị bài chu đáo

- - Chuẩn bị đầy đủ trang phục

- Vệ sinh phong quang trường lớp chuẩn bị cho lễ khai

giảng

- - Duy trì việc rèn chữ, giữ vở

- Làm tốt cơng tác vệ sinh

4 Đọc báo Đội

5 Củng cố:

- GV nhận xét chung giờ học

- Dặn HS thực hiện tốt kế hoạch tuần tới

của lớp trong tuần HS lắng nghe

- HS phát biểu ý kiến

- HS thảo luận, phát biểu ý kiến

Ngày đăng: 04/06/2021, 08:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w