Hoaứ tan oxit saột tửứ vaứo dung dũch H2SO4 loaừng dử thu ủửụùc dung dũch X.. Cho Oxit saột vaứo dung dũch H2SO4 loaừng thu ủửụùc dung dũch khoõng theồ hoaứ tan ủửụùc Ni.. Oxit saột vaứo
Trang 1Hoù vaứ teõn:
Lụựp:
(Cho: Li = 7, Na = 23, K = 39, Mg = 24, Ca = 40, Ba = 137, Al = 27, Fe = 56, Cu = 64, Cr = 52, Mn = 55, Zn =
65, H = 1, C = 12, O = 16, N = 14, Cl = 35,5, Br = 80, S = 32) Noọi dung ủeà soỏ : 001
1 Hoaứ tan oxit saột tửứ vaứo dung dũch H2SO4 loaừng dử thu ủửụùc dung dũch X Tỡm phaựt bieồu sai
A Dung dũc X taực duùng ủwocj vụựi Ag2SO4 B Dung dũch X laứm maỏt maứu thuoỏc tớm
C Dung dũch X khoõng theồ hoứa tan Cu
D Cho NaOH dử vaứo dd X thu ủửụùc keỏt tuỷa ủeồ laõu ngoaứi khoõng khớ keỏt tuỷa coự khoỏi lửụùng taờng leõn
2 Cho 0,3 mol Fe vaứo dung dũch H2SO4 loaừng vaứ 0,3 mol Fe vaứo trong dung dũch H2SO4 ủaởc noựng Tổ leọ mol khớ thoaựt ra ụỷ hai thớ nghieọm laứ:
3 Khửỷ 6.4 gam moọt oxit Fe caàn 2,688 lớt khớ H2 (đktc) Oxit naứy laứ:
A Fe3O4 B FeO C Fe2O3 D Giaỷ thieỏt khoõng phuứ hụùp
4 Chaỏt naứo sau ủaõy khoõng theồ oxi hoaự ủửụùc Fe thaứnh Fe3+
5 Dung dũch naứo sau ủaõy coự theồ oxi hoaự Fe thaứnh Fe3+?
6 Cho các chất sau đây tác dụng với nhau:
Cu + HNO3 đặc → khí X
MnO2 + HClđặc → khí Y
Na2CO3 + FeCl3 + H2O → khí Z
Công thức phân tử của các khí X, Y, Z lần lửụùt là:
C N2, Cl2, CO2 D NO2, Cl2, CO2
7 Cho 2,52 gam một kim loại tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng tạo ra 6,84 gam muối sunfat Đó là kim loại nào trong số sau:
8 Có năm ống nghiệm đựng riêng biệt các dung dịch loãng FeCl3, NH4Cl, Cu(NO3)2, FeSO4 và AlCl3 Chọn một trong các hoá chất sau để có thể phân biệt từng chất trên:
9 Trộn 5,4g Al với 4,8g Fe2O3 rồi nung nóng để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm Sau phản ứng ta thu ủửụùc m(g) hỗn hợp chất rắn Giá trị của m là:
10 Cho 3,78g bột Al phản ứng vừa đủ với dd muối XCl3 tạo thành dd Y Khối lửụùng chất tan trong dd Y giảm 4,06g so với dd XCl3 xác định công thức của muối XCl3 là:
11 Cho Oxit saột vaứo dung dũch H2SO4 loaừng thu ủửụùc dung dũch khoõng theồ hoaứ tan ủửụùc Ni Oxit saột ủoự laứ:
A Fe2O3 B FeO hoaởc Fe2O3 C Fe3O4 D FeO
12 Nguyeõn tửỷ cuỷa nguyeõn toỏ Fe coự
A 56 haùt mang ủieọn B 2 electron hoaự trũ C 6 electron d D 8 e ụỷ lụựp voỷ ngoaứi cuứng
13 Khi đồ dùng bằng đồng bị oxi hoá, bạn có thể dùng hoá chất nào sau đây để đồ dùng của bạn sẽ sáng đẹp nhử mới?
14 Tỡm phaỷn ửựng hoaự hoùc chửựng minh hụùp chaỏt Fe(II) coự tớnh khửỷ
ẹEÀ KIEÅM TRA 1 TIEÁT Moõn: HOAÙ HOẽC 12 NAÂNG CAO
Tieỏt 79 – Tuaàn 30
Trang 2gồm NO và NO2 có tỉ lệ số mol tửụng ứng là 2 : 3 Thể tích hỗn hợp A ở đktc là:
18 Oxit saột vaứo dung dũch HNO3 ủaởc noựng thu ủửụùc dung dũch X vaứ khoõng thaỏy coự khớ thoaựt ra Oxit saột laứ:
19 Tỡm caỏu hỡnh electron ủuựng cuỷa Fe2+
A [Ar]3d6 B [Ar]d5 C 1s22s22p63s23p63d64s2 D 1s22s22p63s23p64s23d4
20 Sắt tác dụng với H2O ở nhiệt độ cao hơn 570oC thì tạo ra sản phẩm:
A FeO và H2 B Fe(OH)2 và H2 C Fe2O3 và H2 D Fe3O4 và H2
21 Cho 3,2 gam bột Cu taực dụng với 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 0,8M vaứ H2SO4 0,2M Sau khi caực phản ứng xảy ra hoaứn toaứn, sinh ra V lớt khớ NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giaự trị của V laứ
22 Cho Cu tỏc dụng với từng dd sau : HCl (1), HNO3 (2), AgNO3 (3), Fe(NO3)2 (4), Fe(NO3)3 (5), Na2S (6) Cu
pứ được với
23 Cho Cu taực duùng vụựi dd chửựa H2SO4 loaừng vaứ NaNO3, vai troứ cuỷa NaNO3 trong phaỷn ửựng laứ
A chaỏt xuực taực B moõi trửụứng C chaỏt khửỷ D chaỏt oxihoựa
24 Hỗn hợp rắn X gồm Al, Fe2O3 và Cu cú số mol bằng nhau Hỗn hợp X tan hoàn toàn trong dung dịch
25 Tiến hành điện phân hoàn toàn 100 ml dd X chứa AgNO3 và Cu(NO3)2 thu đợc 56 gam hỗn hợp kim loại ở catốt và 4,48 l khí ở anốt (đktc) Nồng độ mol mỗi muối trong X lần luợt là
26 Với sự cú mặt của oxi trong khụng khớ, đồng bị tan trong dung dịch H2SO4 theo phản ứng sau:
A 3Cu + 4H2SO4 + O2 → 3CuSO4 + SO2 + 4H2O
B Cu + 2H2SO4 → CuSO4 + SO2 + 2H2O
C 2Cu + 2H2SO4 +O2 → 2CuSO4 + 2H2O
D Cu + H2SO4 → CuSO4 + H2
27 Cho 2,13 gam hỗn hợp X gồm ba kim loại Mg, Cu vaứ Al ở dạng bột taực dụng hoaứn toaứn với oxi thu được hỗn hợp Y gồm caực oxit coự khối lượng 3,33 gam Thể tớch dung dịch HCl 2M vừa đủ để phản ứng hết với Y laứ
28 Cho m gam hh X gồm Al, Cu vào dd HCl (dư), sau khi kết thỳc pứ sinh ra 3,36 lớt khớ (đktc) Nếu cho m gam
hh X trờn vào một lượng dư HNO3 (đặc, nguội), sau khi kết thỳc pứ sinh ra 6,72 lớt khớ NO2 (sản phẩm khử duy nhất, đktc) Giỏ trị của m là
29 Cho hh Fe, Cu phaỷn ửựng vụựi dd HNO3 loaừng Sau khi phaỷn ửựng hoaứn toaứn, thu ủửụùc dd chổ chửựa moọt chaỏt tan vaứ kim loaùi dử Chaỏt tan ủoự laứ
30 Để loại CuSO4 lẫn trong dung dịch FeSO4, cần dựng thờm chất nào sau đõy?
Hoùc sinh ủieàn ủaựp aựn baống chửừ caựi in hoa vaứo khung
ẹA
ẹA
Giaựo vieõn ra ủeà: ẹoó Hoàng Cung
Trang 3Hoù vaứ teõn:
Lụựp:
(Cho: Li = 7, Na = 23, K = 39, Mg = 24, Ca = 40, Ba = 137, Al = 27, Fe = 56, Cu = 64, Cr = 52, Mn = 55, Zn =
65, H = 1, C = 12, O = 16, N = 14, Cl = 35,5, Br = 80, S = 32) Noọi dung ủeà soỏ : 002
1 Khửỷ 6.4 gam moọt oxit Fe caàn 2,688 lớt khớ H2 (đktc) Oxit naứy laứ:
A FeO B Fe2O3 C Giaỷ thieỏt khoõng phuứ hụùp D Fe3O4
2 Cho 3,78g bột Al phản ứng vừa đủ với dd muối XCl3 tạo thành dd Y Khối lửụùng chất tan trong dd Y giảm 4,06g
so với dd XCl3 xác định công thức của muối XCl3 là:
3 Cho các chất sau đây tác dụng với nhau:
Cu + HNO3 đặc → khí X
MnO2 + HClđặc → khí Y
Na2CO3 + FeCl3 + H2O → khí Z
Công thức phân tử của các khí X, Y, Z lần lửụùt là:
A NO2, Cl2, CO B NO, Cl2, CO2 C NO2, Cl2, CO2 D N2, Cl2, CO2
4 Khi đồ dùng bằng đồng bị oxi hoá, bạn có thể dùng hoá chất nào sau đây để đồ dùng của bạn sẽ sáng đẹp nhử mới?
5 Tỡm caỏu hỡnh electron ủuựng cuỷa Fe2+
A [Ar]3d6 B [Ar]d5 C 1s22s22p63s23p63d64s2 D 1s22s22p63s23p64s23d4
6 Oxit saột vaứo dung dũch HNO3 ủaởc noựng thu ủửụùc dung dũch X vaứ khoõng thaỏy coự khớ thoaựt ra Oxit saột laứ:
A FeO B Fe2O3 C FeO hoaởc Fe2O3 D Fe3O4
7 Tỡm phaỷn ửựng hoaự hoùc chửựng minh hụùp chaỏt Fe(II) coự tớnh khửỷ
A Fe(OH)2 + 2 HCl → FeCl2 + 2 H2O B FeCl2 + 2 NaOH → Fe(OH)2 + 2 NaCl
C 3 FeO + 10 HNO3 → 3 Fe(NO3)3 + 5 H2O + NO D FeO + CO to→ Fe + CO2
8 Sắt tác dụng với H2O ở nhiệt độ cao hơn 570oC thì tạo ra sản phẩm:
A Fe(OH)2 và H2 B Fe2O3 và H2 C FeO và H2 D Fe3O4 và H2
9 Trộn 0,54 g bột nhôm với bột Fe2O3 và CuO rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm thu đợc hỗn hợp A Hoà tan hoàn toàn A trong dung dịch HNO3 ủửụùc hỗn hợp khí gồm NO và NO2 có tỉ lệ số mol tửụng ứng là 1 : 3 Thể tích (đktc) khí NO và NO2 lần lửụùt là:
A 6,72 lít và 2,24 lít B 0,672 lít và 0,224 lít C 0,224 lít và 0,672 lít D 2,24 lít và 6,72 lít
10 Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,05 mol Ag và 0,03 mol Cu vào dung dịch HNO3 thu ủửụùc hỗn hợp khí A gồm NO và NO2 có tỉ lệ số mol tửụng ứng là 2 : 3 Thể tích hỗn hợp A ở đktc là:
11 Cho Oxit saột vaứo dung dũch H2SO4 loaừng thu ủửụùc dung dũch khoõng theồ hoaứ tan ủửụùc Ni Oxit saột ủoự laứ:
12 Nhoỷ tửứ tửứ ủeỏn dử dung dũch FeSO4 ủaừ ủửụùc axit hoaự baống H2SO4 vaứo dung dũch KMnO4 Moõ taỷ hieọn tửụùng quan saựt ủửụùc
A Dung dũch maứu tớm hoàng bũ nhaùt daàn roài chuyeồn sang maứu vaứng
B Dung dũch maứu tớm hoàng bũ nhaùt daàn ủeỏn khoõng maứu
C Dung dũch maứu tớm hoàng bũ chuyeồn daàn sang maứu naõu ủoỷ
D Dung dũch maứu tớm bũ maỏt ngay, sau ủoự daàn daàn xuaỏt hieọn trụỷ laùi thaứnh dung dũch coự maứu hoàng
13 Dung dũch naứo sau ủaõy coự theồ oxi hoaự Fe thaứnh Fe3+?
ẹEÀ KIEÅM TRA 1 TIEÁT Moõn: HOAÙ HOẽC 12 NAÂNG CAO
Tieỏt 79 – Tuaàn 30
Trang 418 Chaỏt naứo sau ủaõy khoõng theồ oxi hoaự ủửụùc Fe thaứnh Fe3+
19 Cho 2,52 gam một kim loại tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng tạo ra 6,84 gam muối sunfat Đó là kim loại nào trong số sau:
20 Trộn 5,4g Al với 4,8g Fe2O3 rồi nung nóng để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm Sau phản ứng ta thu ủửụùc m(g) hỗn hợp chất rắn Giá trị của m là:
21 Cho m gam hh X gồm Al, Cu vào dd HCl (dư), sau khi kết thỳc pứ sinh ra 3,36 lớt khớ (đktc) Nếu cho m gam
hh X trờn vào một lượng dư HNO3 (đặc, nguội), sau khi kết thỳc pứ sinh ra 6,72 lớt khớ NO2 (sản phẩm khử duy nhất, đktc) Giỏ trị của m là
22 Cho hh Fe, Cu phaỷn ửựng vụựi dd HNO3 loaừng Sau khi phaỷn ửựng hoaứn toaứn, thu ủửụùc dd chổ chửựa moọt chaỏt tan vaứ kim loaùi dử Chaỏt tan ủoự laứ
23 Hỗn hợp rắn X gồm Al, Fe2O3 và Cu cú số mol bằng nhau Hỗn hợp X tan hoàn toàn trong dung dịch
24 Cho Cu taực duùng vụựi dd chửựa H2SO4 loaừng vaứ NaNO3, vai troứ cuỷa NaNO3 trong phaỷn ửựng laứ
A chaỏt oxihoựa B chaỏt khửỷ C moõi trửụứng D chaỏt xuực taực
25 Cho 3,2 gam bột Cu taực dụng với 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 0,8M vaứ H2SO4 0,2M Sau khi caực phản ứng xảy ra hoaứn toaứn, sinh ra V lớt khớ NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giỏ trị của V laứ
26 Để loại CuSO4 lẫn trong dung dịch FeSO4, cần dựng thờm chất nào sau đõy?
27 Tiến hành điện phân hoàn toàn 100 ml dd X chứa AgNO3 và Cu(NO3)2 thu đợc 56 gam hỗn hợp kim loại ở catốt và 4,48 l khí ở anốt (đktc) Nồng độ mol mỗi muối trong X lần luợt là
28 Với sự cú mặt của oxi trong khụng khớ, đồng bị tan trong dung dịch H2SO4 theo phản ứng sau:
A Cu + 2H2SO4 → CuSO4 + SO2 + 2H2O B 3Cu + 4H2SO4 + O2 → 3CuSO4 + SO2 + 4H2O
C 2Cu + 2H2SO4 +O2 → 2CuSO4 + 2H2O D Cu + H2SO4 → CuSO4 + H2
29 Cho 2,13 gam hỗn hợp X gồm ba kim loại Mg, Cu vaứ Al ở dạng bột taực dụng hoaứn toaứn với oxi thu được hỗn hợp Y gồm caực oxit coự khối lượng 3,33 gam Thể tớch dung dịch HCl 2M vừa đủ để phản ứng hết với Y laứ
30 Cho Cu tỏc dụng với từng dd sau : HCl (1), HNO3 (2), AgNO3 (3), Fe(NO3)2 (4), Fe(NO3)3 (5), Na2S (6) Cu
pứ được với
Hoùc sinh ủieàn ủaựp aựn baống chửừ caựi in hoa vaứo khung
ẹA
ẹA
Giaựo vieõn ra ủeà: ẹoó Hoàng Cung
Trang 5Hoù vaứ teõn:
Lụựp:
(Cho: Li = 7, Na = 23, K = 39, Mg = 24, Ca = 40, Ba = 137, Al = 27, Fe = 56, Cu = 64, Cr = 52, Mn = 55, Zn =
65, H = 1, C = 12, O = 16, N = 14, Cl = 35,5, Br = 80, S = 32) Noọi dung ủeà soỏ : 003
1 Oxit saột vaứo dung dũch HNO3 ủaởc noựng thu ủửụùc dung dũch X vaứ khoõng thaỏy coự khớ thoaựt ra Oxit saột laứ:
A Fe3O4 B Fe2O3 C FeO hoaởc Fe2O3 D FeO
2 Cho 0,3 mol Fe vaứo dung dũch H2SO4 loaừng vaứ 0,3 mol Fe vaứo trong dung dũch H2SO4 ủaởc noựng Tổ leọ mol khớ thoaựt ra ụỷ hai thớ nghieọm laứ:
3 Cho Oxit saột vaứo dung dũch H2SO4 loaừng thu ủửụùc dung dũch khoõng theồ hoaứ tan ủửụùc Ni Oxit saột ủoự laứ:
A FeO hoaởc Fe2O3 B Fe2O3 C Fe3O4 D FeO
4 Nguyeõn tửỷ cuỷa nguyeõn toỏ Fe coự
A 56 haùt mang ủieọn B 8 e ụỷ lụựp voỷ ngoaứi cuứng
5 Tỡm phaỷn ửựng hoaự hoùc chửựng minh hụùp chaỏt Fe(II) coự tớnh khửỷ
A 3 FeO + 10 HNO3 → 3 Fe(NO3)3 + 5 H2O + NO
B FeO + CO to→ Fe + CO2
C Fe(OH)2 + 2 HCl → FeCl2 + 2 H2O D FeCl2 + 2 NaOH → Fe(OH)2 + 2 NaCl
6 Chaỏt naứo sau ủaõy khoõng theồ oxi hoaự ủửụùc Fe thaứnh Fe3+
7 Tỡm caỏu hỡnh electron ủuựng cuỷa Fe2+
A 1s22s22p63s23p64s23d4 B [Ar]3d6 C [Ar]d5 D 1s22s22p63s23p63d64s2
8 Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,05 mol Ag và 0,03 mol Cu vào dung dịch HNO3 thu ủửụùc hỗn hợp khí A gồm
NO và NO2 có tỉ lệ số mol tửụng ứng là 2 : 3 Thể tích hỗn hợp A ở đktc là:
9 Cho 3,78g bột Al phản ứng vừa đủ với dd muối XCl3 tạo thành dd Y Khối lửụùng chất tan trong dd Y giảm 4,06g
so với dd XCl3 xác định công thức của muối XCl3 là:
10 Cho 2,52 gam một kim loại tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng tạo ra 6,84 gam muối sunfat Đó là kim loại nào trong số sau:
11 Cho các chất sau đây tác dụng với nhau:
Cu + HNO3 đặc → khí X
MnO2 + HClđặc → khí Y
Na2CO3 + FeCl3 + H2O → khí Z
Công thức phân tử của các khí X, Y, Z lần lửụùt là:
A NO, Cl2, CO2 B NO2, Cl2, CO2 C N2, Cl2, CO2 D NO2, Cl2, CO
12 Dung dũch naứo sau ủaõy cotheồ oxi hoaự Fe thaứnh Fe3+?
13 Có năm ống nghiệm đựng riêng biệt các dung dịch loãng FeCl3, NH4Cl, Cu(NO3)2, FeSO4 và AlCl3 Chọn một trong các hoá chất sau để có thể phân biệt từng chất trên:
14 Khi đồ dùng bằng đồng bị oxi hoá, bạn có thể dùng hoá chất nào sau đây để đồ dùng của bạn sẽ sáng đẹp nhử mới?
A Dung dịch C2H5OH, đun nóng B Dung dịch HNO3
ẹEÀ KIEÅM TRA 1 TIEÁT Moõn: HOAÙ HOẽC 12 NAÂNG CAO
Tieỏt 79 – Tuaàn 30
Trang 6(đktc) khí NO và NO2 lần lửụùt là:
A 0,224 lít và 0,672 lít B 2,24 lít và 6,72 lít C 6,72 lít và 2,24 lít D 0,672 lít và 0,224 lít
19 Nhoỷ tửứ tửứ ủeỏn dử dung dũch FeSO4 ủaừ ủửụùc axit hoaự baống H2SO4 vaứo dung dũch KMnO4 Moõ taỷ hieọn tửụùng quan saựt ủửụùc
A Dung dũch maứu tớm hoàng bũ nhaùt daàn ủeỏn khoõng maứu
B Dung dũch maứu tớm bũ maỏt ngay, sau ủoự daàn daàn xuaỏt hieọn trụỷ laùi thaứnh dung dũch coự maứu hoàng
C Dung dũch maứu tớm hoàng bũ chuyeồn daàn sang maứu naõu ủoỷ
D Dung dũch maứu tớm hoàng bũ nhaùt daàn roài chuyeồn sang maứu vaứng
20 Sắt tác dụng với H2O ở nhiệt độ cao hơn 570oC thì tạo ra sản phẩm:
A Fe(OH)2 và H2 B Fe2O3 và H2 C Fe3O4 và H2 D FeO và H2
21 Cho m gam hh X gồm Al, Cu vào dd HCl (dư), sau khi kết thỳc pứ sinh ra 3,36 lớt khớ (đktc) Nếu cho m gam
hh X trờn vào một lượng dư HNO3 (đặc, nguội), sau khi kết thỳc pứ sinh ra 6,72 lớt khớ NO2 (sản phẩm khử duy nhất, đktc) Giỏ trị của m là
22 Hỗn hợp rắn X gồm Al, Fe2O3 và Cu cú số mol bằng nhau Hỗn hợp X tan hoàn toàn trong dung dịch
23 Để loại CuSO4 lẫn trong dung dịch FeSO4, cần dựng thờm chất nào sau đõy?
24 Cho Cu tỏc dụng với từng dd sau : HCl (1), HNO3 (2), AgNO3 (3), Fe(NO3)2 (4), Fe(NO3)3 (5), Na2S (6) Cu
pứ được với
25 Cho hh Fe, Cu phaỷn ửựng vụựi dd HNO3 loaừng Sau khi phaỷn ửựng hoaứn toaứn, thu ủửụùc dd chổ chửựa moọt chaỏt tan vaứ kim loaùi dử Chaỏt tan ủoự laứ
A Fe(NO3)3 B Fe(NO3)2 C Cu(NO3)2 D HNO3
26 Tiến hành điện phân hoàn toàn 100 ml dd X chứa AgNO3 và Cu(NO3)2 thu đợc 56 gam hỗn hợp kim loại ở catốt và 4,48 l khí ở anốt (đktc) Nồng độ mol mỗi muối trong X lần luợt là
27 Cho Cu taực duùng vụựi dd chửựa H2SO4 loaừng vaứ NaNO3, vai troứ cuỷa NaNO3 trong phaỷn ửựng laứ
A chaỏt oxihoựa B moõi trửụứng C chaỏt xuực taực D chaỏt khửỷ
28 Cho 2,13 gam hỗn hợp X gồm ba kim loại Mg, Cu vaứ Al ở dạng bột taực dụng hoaứn toaứn với oxi thu được hỗn hợp Y gồm caực oxit coự khối lượng 3,33 gam Thể tớch dung dịch HCl 2M vừa đủ để phản ứng hết với Y laứ
29 Với sự cú mặt của oxi trong khụng khớ, đồng bị tan trong dung dịch H2SO4 theo phản ứng sau:
A Cu + H2SO4 → CuSO4 + H2 B 2Cu + 2H2SO4 +O2 → 2CuSO4 + 2H2O
C Cu + 2H2SO4 → CuSO4 + SO2 + 2H2O D 3Cu + 4H2SO4 + O2 → 3CuSO4 + SO2 + 4H2O
30 Cho 3,2 gam bột Cu taực dụng với 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 0,8M vaứ H2SO4 0,2M Sau khi caực phản ứng xảy ra hoaứn toaứn, sinh ra V lớt khớ NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giaự trị của V laứ
Hoùc sinh ủieàn ủaựp aựn baống chửừ caựi in hoa vaứo khung
ẹA
ẹA
Giaựo vieõn ra ủeà: ẹoó Hoàng Cung
Trang 7Hoù vaứ teõn:
Lụựp:
(Cho: Li = 7, Na = 23, K = 39, Mg = 24, Ca = 40, Ba = 137, Al = 27, Fe = 56, Cu = 64, Cr = 52, Mn = 55, Zn =
65, H = 1, C = 12, O = 16, N = 14, Cl = 35,5, Br = 80, S = 32) Noọi dung ủeà soỏ : 004
1 Tỡm phaỷn ửựng hoaự hoùc chửựng minh hụùp chaỏt Fe(II) coự tớnh khửỷ
A Fe(OH)2 + 2 HCl → FeCl2 + 2 H2O B FeCl2 + 2 NaOH → Fe(OH)2 + 2 NaCl
C 3 FeO + 10 HNO3 → 3 Fe(NO3)3 + 5 H2O + NO D FeO + CO to→ Fe + CO2
2 Khi đồ dùng bằng đồng bị oxi hoá, bạn có thể dùng hoá chất nào sau đây để đồ dùng của bạn sẽ sáng đẹp nhử mới?
3 Hoaứ tan oxit saột tửứ vaứo dung dũch H2SO4 loaừng dử thu ủửụùc dugn dũch X Tỡm phaựt bieồu sai
A Dung dũch X khoõng theồ hoứa tan Cu
B Dung dũch X laứm maỏt maứu thuoỏc tớm
C Dung dũc X taực duùng ủửụùc vụựi Ag2SO4
D Cho NaOH dử vaứo dd X thu ủửụùc keỏt tuỷa ủeồ laõu ngoaứi khoõng khớ keỏt tuỷa coự khoỏi lửụùng taờng leõn
4 Tỡm caỏu hỡnh electron ủuựng cuỷa Fe2+
A [Ar]3d6 B 1s22s22p63s23p63d64s2 C [Ar]d5 D 1s22s22p63s23p64s23d4
5 Trộn 0,54 g bột nhôm với bột Fe2O3 và CuO rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm thu đợc hỗn hợp A Hoà tan hoàn toàn A trong dung dịch HNO3 ủửụùc hỗn hợp khí gồm NO và NO2 có tỉ lệ số mol tửụng ứng là 1 : 3 Thể tích (đktc) khí NO và NO2 lần lửụùt là:
A 2,24 lít và 6,72 lít B 0,672 lít và 0,224 lít C 6,72 lít và 2,24 lít D 0,224 lít và 0,672 lít
6 Cho 0,3 mol Fe vaứo dung dũch H2SO4 loaừng vaứ 0,3 mol Fe vaứo trong dung dũch H2SO4 ủaởc noựng Tổ leọ mol khớ thoaựt ra ụỷ hai thớ nghieọm laứ:
7 Nhoỷ tửứ tửứ ủeỏn dử dung dũch FeSO4 ủaừ ủửụùc axit hoaự baống H2SO4 vaứo dung dũch KMnO4 Moõ taỷ hieọn tửụùng quan saựt ủửụùc
A Dung dũch maứu tớm hoàng bũ chuyeồn daàn sang maứu naõu ủoỷ
B Dung dũch maứu tớm hoàng bũ nhaùt daàn ủeỏn khoõng maứu
C Dung dũch maứu tớm hoàng bũ nhaùt daàn roài chuyeồn sang maứu vaứng
D Dung dũch maứu tớm bũ maỏt ngay, sau ủoự daàn daàn xuaỏt hieọn trụỷ laùi thaứnh dung dũch coự maứu hoàng
8 Khửỷ 6.4 gam moọt oxit Fe caàn 2,688 lớt khớ H2 (đktc) Oxit naứy laứ:
A Fe2O3 B Giaỷ thieỏt khoõng phuứ hụùp C FeO D Fe3O4
9 Sắt tác dụng với H2O ở nhiệt độ cao hơn 570oC thì tạo ra sản phẩm:
A Fe(OH)2 và H2 B FeO và H2 C Fe3O4 và H2 D Fe2O3 và H2
10 Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,05 mol Ag và 0,03 mol Cu vào dung dịch HNO3 thu ủửụùc hỗn hợp khí A gồm NO và NO2 có tỉ lệ số mol tửụng ứng là 2 : 3 Thể tích hỗn hợp A ở đktc là:
11 Chaỏt naứo sau ủaõy khoõng theồ oxi hoaự ủửụùc Fe thaứnh Fe3+
12 Oxit saột vaứo dung dũch HNO3 ủaởc noựng thu ủửụùc dung dũch X vaứ khoõng thaỏy coự khớ thoaựt ra Oxit saột laứ:
13 Cho 2,52 gam một kim loại tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng tạo ra 6,84 gam muối sunfat Đó là kim loại nào trong số sau:
14 Cho 3,78g bột Al phản ứng vừa đủ với dd muối XCl tạo thành dd Y Khối lửụùng chất tan trong dd Y giảm
ẹEÀ KIEÅM TRA 1 TIEÁT Moõn: HOAÙ HOẽC 12 NAÂNG CAO
Tieỏt 79 – Tuaàn 30
Trang 8A FeCl3 B H2SO4 loaừng C AgNO3 D HCl
20 Cho các chất sau đây tác dụng với nhau:
Cu + HNO3 đặc → khí X
MnO2 + HClđặc → khí Y
Na2CO3 + FeCl3 + H2O → khí Z
Công thức phân tử của các khí X, Y, Z lần lửụùt là:
A NO2, Cl2, CO B NO, Cl2, CO2 C N2, Cl2, CO2 D NO2, Cl2, CO2
21 Cho 3,2 gam bột Cu taực dụng với 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 0,8M vaứ H2SO4 0,2M Sau khi caực phản ứng xảy ra hoaứn toaứn, sinh ra V lớt khớ NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giỏ trị của V laứ
22 Hỗn hợp rắn X gồm Al, Fe2O3 và Cu cú số mol bằng nhau Hỗn hợp X tan hoàn toàn trong dung dịch
23 Với sự cú mặt của oxi trong khụng khớ, đồng bị tan trong dung dịch H2SO4 theo phản ứng sau:
A 3Cu + 4H2SO4 + O2 → 3CuSO4 + SO2 + 4H2O
B 2Cu + 2H2SO4 +O2 → 2CuSO4 + 2H2O
C Cu + H2SO4 → CuSO4 + H2
D Cu + 2H2SO4 → CuSO4 + SO2 + 2H2O
24 Cho Cu tỏc dụng với từng dd sau : HCl (1), HNO3 (2), AgNO3 (3), Fe(NO3)2 (4), Fe(NO3)3 (5), Na2S (6) Cu
pứ được với
25 Cho 2,13 gam hỗn hợp X gồm ba kim loại Mg, Cu vaứ Al ở dạng bột taực dụng hoaứn toaứn với oxi thu được hỗn hợp Y gồm caực oxit coự khối lượng 3,33 gam Thể tớch dung dịch HCl 2M vừa đủ để phản ứng hết với Y laứ
26 Để loại CuSO4 lẫn trong dung dịch FeSO4, cần dựng thờm chất nào sau đõy?
27 Cho hh Fe, Cu phaỷn ửựng vụựi dd HNO3 loaừng Sau khi phaỷn ửựng hoaứn toaứn, thu ủửụùc dd chổ chửựa moọt chaỏt tan vaứ kim loaùi dử Chaỏt tan ủoự laứ
28 Cho Cu taực duùng vụựi dd chửựa H2SO4 loaừng vaứ NaNO3, vai troứ cuỷa NaNO3 trong phaỷn ửựng laứ
A chaỏt oxihoựa B chaỏt xuực taực C chaỏt khửỷ D moõi trửụứng
29 Tiến hành điện phân hoàn toàn 100 ml dd X chứa AgNO3 và Cu(NO3)2 thu đợc 56 gam hỗn hợp kim loại ở catốt và 4,48 l khí ở anốt (đktc) Nồng độ mol mỗi muối trong X lần luợt là
30 Cho m gam hh X gồm Al, Cu vào dd HCl (dư), sau khi kết thỳc pứ sinh ra 3,36 lớt khớ (đktc) Nếu cho m gam
hh X trờn vào một lượng dư HNO3 (đặc, nguội), sau khi kết thỳc pứ sinh ra 6,72 lớt khớ NO2 (sản phẩm khử duy nhất, đktc) Giỏ trị của m là
Hoùc sinh ủieàn ủaựp aựn baống chửừ caựi in hoa vaứo khung
ẹA
ẹA
Giaựo vieõn ra ủeà: ẹoó Hoàng Cung