1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE KT TIET Fe VA Cu 12 NC

8 136 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Kiểm Tra 1 Tiết Fe Và Cu 12 Nâng Cao
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Đề Kiểm Tra
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 203 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoaứ tan oxit saột tửứ vaứo dung dũch H2SO4 loaừng dử thu ủửụùc dung dũch X.. Cho Oxit saột vaứo dung dũch H2SO4 loaừng thu ủửụùc dung dũch khoõng theồ hoaứ tan ủửụùc Ni.. Oxit saột vaứo

Trang 1

Hoù vaứ teõn:

Lụựp:

(Cho: Li = 7, Na = 23, K = 39, Mg = 24, Ca = 40, Ba = 137, Al = 27, Fe = 56, Cu = 64, Cr = 52, Mn = 55, Zn =

65, H = 1, C = 12, O = 16, N = 14, Cl = 35,5, Br = 80, S = 32) Noọi dung ủeà soỏ : 001

1 Hoaứ tan oxit saột tửứ vaứo dung dũch H2SO4 loaừng dử thu ủửụùc dung dũch X Tỡm phaựt bieồu sai

A Dung dũc X taực duùng ủwocj vụựi Ag2SO4 B Dung dũch X laứm maỏt maứu thuoỏc tớm

C Dung dũch X khoõng theồ hoứa tan Cu

D Cho NaOH dử vaứo dd X thu ủửụùc keỏt tuỷa ủeồ laõu ngoaứi khoõng khớ keỏt tuỷa coự khoỏi lửụùng taờng leõn

2 Cho 0,3 mol Fe vaứo dung dũch H2SO4 loaừng vaứ 0,3 mol Fe vaứo trong dung dũch H2SO4 ủaởc noựng Tổ leọ mol khớ thoaựt ra ụỷ hai thớ nghieọm laứ:

3 Khửỷ 6.4 gam moọt oxit Fe caàn 2,688 lớt khớ H2 (đktc) Oxit naứy laứ:

A Fe3O4 B FeO C Fe2O3 D Giaỷ thieỏt khoõng phuứ hụùp

4 Chaỏt naứo sau ủaõy khoõng theồ oxi hoaự ủửụùc Fe thaứnh Fe3+

5 Dung dũch naứo sau ủaõy coự theồ oxi hoaự Fe thaứnh Fe3+?

6 Cho các chất sau đây tác dụng với nhau:

Cu + HNO3 đặc → khí X

MnO2 + HClđặc → khí Y

Na2CO3 + FeCl3 + H2O → khí Z

Công thức phân tử của các khí X, Y, Z lần lửụùt là:

C N2, Cl2, CO2 D NO2, Cl2, CO2

7 Cho 2,52 gam một kim loại tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng tạo ra 6,84 gam muối sunfat Đó là kim loại nào trong số sau:

8 Có năm ống nghiệm đựng riêng biệt các dung dịch loãng FeCl3, NH4Cl, Cu(NO3)2, FeSO4 và AlCl3 Chọn một trong các hoá chất sau để có thể phân biệt từng chất trên:

9 Trộn 5,4g Al với 4,8g Fe2O3 rồi nung nóng để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm Sau phản ứng ta thu ủửụùc m(g) hỗn hợp chất rắn Giá trị của m là:

10 Cho 3,78g bột Al phản ứng vừa đủ với dd muối XCl3 tạo thành dd Y Khối lửụùng chất tan trong dd Y giảm 4,06g so với dd XCl3 xác định công thức của muối XCl3 là:

11 Cho Oxit saột vaứo dung dũch H2SO4 loaừng thu ủửụùc dung dũch khoõng theồ hoaứ tan ủửụùc Ni Oxit saột ủoự laứ:

A Fe2O3 B FeO hoaởc Fe2O3 C Fe3O4 D FeO

12 Nguyeõn tửỷ cuỷa nguyeõn toỏ Fe coự

A 56 haùt mang ủieọn B 2 electron hoaự trũ C 6 electron d D 8 e ụỷ lụựp voỷ ngoaứi cuứng

13 Khi đồ dùng bằng đồng bị oxi hoá, bạn có thể dùng hoá chất nào sau đây để đồ dùng của bạn sẽ sáng đẹp nhử mới?

14 Tỡm phaỷn ửựng hoaự hoùc chửựng minh hụùp chaỏt Fe(II) coự tớnh khửỷ

ẹEÀ KIEÅM TRA 1 TIEÁT Moõn: HOAÙ HOẽC 12 NAÂNG CAO

Tieỏt 79 – Tuaàn 30

Trang 2

gồm NO và NO2 có tỉ lệ số mol tửụng ứng là 2 : 3 Thể tích hỗn hợp A ở đktc là:

18 Oxit saột vaứo dung dũch HNO3 ủaởc noựng thu ủửụùc dung dũch X vaứ khoõng thaỏy coự khớ thoaựt ra Oxit saột laứ:

19 Tỡm caỏu hỡnh electron ủuựng cuỷa Fe2+

A [Ar]3d6 B [Ar]d5 C 1s22s22p63s23p63d64s2 D 1s22s22p63s23p64s23d4

20 Sắt tác dụng với H2O ở nhiệt độ cao hơn 570oC thì tạo ra sản phẩm:

A FeO và H2 B Fe(OH)2 và H2 C Fe2O3 và H2 D Fe3O4 và H2

21 Cho 3,2 gam bột Cu taực dụng với 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 0,8M vaứ H2SO4 0,2M Sau khi caực phản ứng xảy ra hoaứn toaứn, sinh ra V lớt khớ NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giaự trị của V laứ

22 Cho Cu tỏc dụng với từng dd sau : HCl (1), HNO3 (2), AgNO3 (3), Fe(NO3)2 (4), Fe(NO3)3 (5), Na2S (6) Cu

pứ được với

23 Cho Cu taực duùng vụựi dd chửựa H2SO4 loaừng vaứ NaNO3, vai troứ cuỷa NaNO3 trong phaỷn ửựng laứ

A chaỏt xuực taực B moõi trửụứng C chaỏt khửỷ D chaỏt oxihoựa

24 Hỗn hợp rắn X gồm Al, Fe2O3 và Cu cú số mol bằng nhau Hỗn hợp X tan hoàn toàn trong dung dịch

25 Tiến hành điện phân hoàn toàn 100 ml dd X chứa AgNO3 và Cu(NO3)2 thu đợc 56 gam hỗn hợp kim loại ở catốt và 4,48 l khí ở anốt (đktc) Nồng độ mol mỗi muối trong X lần luợt là

26 Với sự cú mặt của oxi trong khụng khớ, đồng bị tan trong dung dịch H2SO4 theo phản ứng sau:

A 3Cu + 4H2SO4 + O2  → 3CuSO4 + SO2 + 4H2O

B Cu + 2H2SO4  → CuSO4 + SO2 + 2H2O

C 2Cu + 2H2SO4 +O2  → 2CuSO4 + 2H2O

D Cu + H2SO4  → CuSO4 + H2

27 Cho 2,13 gam hỗn hợp X gồm ba kim loại Mg, Cu vaứ Al ở dạng bột taực dụng hoaứn toaứn với oxi thu được hỗn hợp Y gồm caực oxit coự khối lượng 3,33 gam Thể tớch dung dịch HCl 2M vừa đủ để phản ứng hết với Y laứ

28 Cho m gam hh X gồm Al, Cu vào dd HCl (dư), sau khi kết thỳc pứ sinh ra 3,36 lớt khớ (đktc) Nếu cho m gam

hh X trờn vào một lượng dư HNO3 (đặc, nguội), sau khi kết thỳc pứ sinh ra 6,72 lớt khớ NO2 (sản phẩm khử duy nhất, đktc) Giỏ trị của m là

29 Cho hh Fe, Cu phaỷn ửựng vụựi dd HNO3 loaừng Sau khi phaỷn ửựng hoaứn toaứn, thu ủửụùc dd chổ chửựa moọt chaỏt tan vaứ kim loaùi dử Chaỏt tan ủoự laứ

30 Để loại CuSO4 lẫn trong dung dịch FeSO4, cần dựng thờm chất nào sau đõy?

Hoùc sinh ủieàn ủaựp aựn baống chửừ caựi in hoa vaứo khung

ẹA

ẹA

Giaựo vieõn ra ủeà: ẹoó Hoàng Cung

Trang 3

Hoù vaứ teõn:

Lụựp:

(Cho: Li = 7, Na = 23, K = 39, Mg = 24, Ca = 40, Ba = 137, Al = 27, Fe = 56, Cu = 64, Cr = 52, Mn = 55, Zn =

65, H = 1, C = 12, O = 16, N = 14, Cl = 35,5, Br = 80, S = 32) Noọi dung ủeà soỏ : 002

1 Khửỷ 6.4 gam moọt oxit Fe caàn 2,688 lớt khớ H2 (đktc) Oxit naứy laứ:

A FeO B Fe2O3 C Giaỷ thieỏt khoõng phuứ hụùp D Fe3O4

2 Cho 3,78g bột Al phản ứng vừa đủ với dd muối XCl3 tạo thành dd Y Khối lửụùng chất tan trong dd Y giảm 4,06g

so với dd XCl3 xác định công thức của muối XCl3 là:

3 Cho các chất sau đây tác dụng với nhau:

Cu + HNO3 đặc → khí X

MnO2 + HClđặc → khí Y

Na2CO3 + FeCl3 + H2O → khí Z

Công thức phân tử của các khí X, Y, Z lần lửụùt là:

A NO2, Cl2, CO B NO, Cl2, CO2 C NO2, Cl2, CO2 D N2, Cl2, CO2

4 Khi đồ dùng bằng đồng bị oxi hoá, bạn có thể dùng hoá chất nào sau đây để đồ dùng của bạn sẽ sáng đẹp nhử mới?

5 Tỡm caỏu hỡnh electron ủuựng cuỷa Fe2+

A [Ar]3d6 B [Ar]d5 C 1s22s22p63s23p63d64s2 D 1s22s22p63s23p64s23d4

6 Oxit saột vaứo dung dũch HNO3 ủaởc noựng thu ủửụùc dung dũch X vaứ khoõng thaỏy coự khớ thoaựt ra Oxit saột laứ:

A FeO B Fe2O3 C FeO hoaởc Fe2O3 D Fe3O4

7 Tỡm phaỷn ửựng hoaự hoùc chửựng minh hụùp chaỏt Fe(II) coự tớnh khửỷ

A Fe(OH)2 + 2 HCl → FeCl2 + 2 H2O B FeCl2 + 2 NaOH → Fe(OH)2 + 2 NaCl

C 3 FeO + 10 HNO3 → 3 Fe(NO3)3 + 5 H2O + NO D FeO + CO to→ Fe + CO2

8 Sắt tác dụng với H2O ở nhiệt độ cao hơn 570oC thì tạo ra sản phẩm:

A Fe(OH)2 và H2 B Fe2O3 và H2 C FeO và H2 D Fe3O4 và H2

9 Trộn 0,54 g bột nhôm với bột Fe2O3 và CuO rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm thu đợc hỗn hợp A Hoà tan hoàn toàn A trong dung dịch HNO3 ủửụùc hỗn hợp khí gồm NO và NO2 có tỉ lệ số mol tửụng ứng là 1 : 3 Thể tích (đktc) khí NO và NO2 lần lửụùt là:

A 6,72 lít và 2,24 lít B 0,672 lít và 0,224 lít C 0,224 lít và 0,672 lít D 2,24 lít và 6,72 lít

10 Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,05 mol Ag và 0,03 mol Cu vào dung dịch HNO3 thu ủửụùc hỗn hợp khí A gồm NO và NO2 có tỉ lệ số mol tửụng ứng là 2 : 3 Thể tích hỗn hợp A ở đktc là:

11 Cho Oxit saột vaứo dung dũch H2SO4 loaừng thu ủửụùc dung dũch khoõng theồ hoaứ tan ủửụùc Ni Oxit saột ủoự laứ:

12 Nhoỷ tửứ tửứ ủeỏn dử dung dũch FeSO4 ủaừ ủửụùc axit hoaự baống H2SO4 vaứo dung dũch KMnO4 Moõ taỷ hieọn tửụùng quan saựt ủửụùc

A Dung dũch maứu tớm hoàng bũ nhaùt daàn roài chuyeồn sang maứu vaứng

B Dung dũch maứu tớm hoàng bũ nhaùt daàn ủeỏn khoõng maứu

C Dung dũch maứu tớm hoàng bũ chuyeồn daàn sang maứu naõu ủoỷ

D Dung dũch maứu tớm bũ maỏt ngay, sau ủoự daàn daàn xuaỏt hieọn trụỷ laùi thaứnh dung dũch coự maứu hoàng

13 Dung dũch naứo sau ủaõy coự theồ oxi hoaự Fe thaứnh Fe3+?

ẹEÀ KIEÅM TRA 1 TIEÁT Moõn: HOAÙ HOẽC 12 NAÂNG CAO

Tieỏt 79 – Tuaàn 30

Trang 4

18 Chaỏt naứo sau ủaõy khoõng theồ oxi hoaự ủửụùc Fe thaứnh Fe3+

19 Cho 2,52 gam một kim loại tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng tạo ra 6,84 gam muối sunfat Đó là kim loại nào trong số sau:

20 Trộn 5,4g Al với 4,8g Fe2O3 rồi nung nóng để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm Sau phản ứng ta thu ủửụùc m(g) hỗn hợp chất rắn Giá trị của m là:

21 Cho m gam hh X gồm Al, Cu vào dd HCl (dư), sau khi kết thỳc pứ sinh ra 3,36 lớt khớ (đktc) Nếu cho m gam

hh X trờn vào một lượng dư HNO3 (đặc, nguội), sau khi kết thỳc pứ sinh ra 6,72 lớt khớ NO2 (sản phẩm khử duy nhất, đktc) Giỏ trị của m là

22 Cho hh Fe, Cu phaỷn ửựng vụựi dd HNO3 loaừng Sau khi phaỷn ửựng hoaứn toaứn, thu ủửụùc dd chổ chửựa moọt chaỏt tan vaứ kim loaùi dử Chaỏt tan ủoự laứ

23 Hỗn hợp rắn X gồm Al, Fe2O3 và Cu cú số mol bằng nhau Hỗn hợp X tan hoàn toàn trong dung dịch

24 Cho Cu taực duùng vụựi dd chửựa H2SO4 loaừng vaứ NaNO3, vai troứ cuỷa NaNO3 trong phaỷn ửựng laứ

A chaỏt oxihoựa B chaỏt khửỷ C moõi trửụứng D chaỏt xuực taực

25 Cho 3,2 gam bột Cu taực dụng với 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 0,8M vaứ H2SO4 0,2M Sau khi caực phản ứng xảy ra hoaứn toaứn, sinh ra V lớt khớ NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giỏ trị của V laứ

26 Để loại CuSO4 lẫn trong dung dịch FeSO4, cần dựng thờm chất nào sau đõy?

27 Tiến hành điện phân hoàn toàn 100 ml dd X chứa AgNO3 và Cu(NO3)2 thu đợc 56 gam hỗn hợp kim loại ở catốt và 4,48 l khí ở anốt (đktc) Nồng độ mol mỗi muối trong X lần luợt là

28 Với sự cú mặt của oxi trong khụng khớ, đồng bị tan trong dung dịch H2SO4 theo phản ứng sau:

A Cu + 2H2SO4  → CuSO4 + SO2 + 2H2O B 3Cu + 4H2SO4 + O2  → 3CuSO4 + SO2 + 4H2O

C 2Cu + 2H2SO4 +O2  → 2CuSO4 + 2H2O D Cu + H2SO4  → CuSO4 + H2

29 Cho 2,13 gam hỗn hợp X gồm ba kim loại Mg, Cu vaứ Al ở dạng bột taực dụng hoaứn toaứn với oxi thu được hỗn hợp Y gồm caực oxit coự khối lượng 3,33 gam Thể tớch dung dịch HCl 2M vừa đủ để phản ứng hết với Y laứ

30 Cho Cu tỏc dụng với từng dd sau : HCl (1), HNO3 (2), AgNO3 (3), Fe(NO3)2 (4), Fe(NO3)3 (5), Na2S (6) Cu

pứ được với

Hoùc sinh ủieàn ủaựp aựn baống chửừ caựi in hoa vaứo khung

ẹA

ẹA

Giaựo vieõn ra ủeà: ẹoó Hoàng Cung

Trang 5

Hoù vaứ teõn:

Lụựp:

(Cho: Li = 7, Na = 23, K = 39, Mg = 24, Ca = 40, Ba = 137, Al = 27, Fe = 56, Cu = 64, Cr = 52, Mn = 55, Zn =

65, H = 1, C = 12, O = 16, N = 14, Cl = 35,5, Br = 80, S = 32) Noọi dung ủeà soỏ : 003

1 Oxit saột vaứo dung dũch HNO3 ủaởc noựng thu ủửụùc dung dũch X vaứ khoõng thaỏy coự khớ thoaựt ra Oxit saột laứ:

A Fe3O4 B Fe2O3 C FeO hoaởc Fe2O3 D FeO

2 Cho 0,3 mol Fe vaứo dung dũch H2SO4 loaừng vaứ 0,3 mol Fe vaứo trong dung dũch H2SO4 ủaởc noựng Tổ leọ mol khớ thoaựt ra ụỷ hai thớ nghieọm laứ:

3 Cho Oxit saột vaứo dung dũch H2SO4 loaừng thu ủửụùc dung dũch khoõng theồ hoaứ tan ủửụùc Ni Oxit saột ủoự laứ:

A FeO hoaởc Fe2O3 B Fe2O3 C Fe3O4 D FeO

4 Nguyeõn tửỷ cuỷa nguyeõn toỏ Fe coự

A 56 haùt mang ủieọn B 8 e ụỷ lụựp voỷ ngoaứi cuứng

5 Tỡm phaỷn ửựng hoaự hoùc chửựng minh hụùp chaỏt Fe(II) coự tớnh khửỷ

A 3 FeO + 10 HNO3 → 3 Fe(NO3)3 + 5 H2O + NO

B FeO + CO to→ Fe + CO2

C Fe(OH)2 + 2 HCl → FeCl2 + 2 H2O D FeCl2 + 2 NaOH → Fe(OH)2 + 2 NaCl

6 Chaỏt naứo sau ủaõy khoõng theồ oxi hoaự ủửụùc Fe thaứnh Fe3+

7 Tỡm caỏu hỡnh electron ủuựng cuỷa Fe2+

A 1s22s22p63s23p64s23d4 B [Ar]3d6 C [Ar]d5 D 1s22s22p63s23p63d64s2

8 Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,05 mol Ag và 0,03 mol Cu vào dung dịch HNO3 thu ủửụùc hỗn hợp khí A gồm

NO và NO2 có tỉ lệ số mol tửụng ứng là 2 : 3 Thể tích hỗn hợp A ở đktc là:

9 Cho 3,78g bột Al phản ứng vừa đủ với dd muối XCl3 tạo thành dd Y Khối lửụùng chất tan trong dd Y giảm 4,06g

so với dd XCl3 xác định công thức của muối XCl3 là:

10 Cho 2,52 gam một kim loại tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng tạo ra 6,84 gam muối sunfat Đó là kim loại nào trong số sau:

11 Cho các chất sau đây tác dụng với nhau:

Cu + HNO3 đặc → khí X

MnO2 + HClđặc → khí Y

Na2CO3 + FeCl3 + H2O → khí Z

Công thức phân tử của các khí X, Y, Z lần lửụùt là:

A NO, Cl2, CO2 B NO2, Cl2, CO2 C N2, Cl2, CO2 D NO2, Cl2, CO

12 Dung dũch naứo sau ủaõy cotheồ oxi hoaự Fe thaứnh Fe3+?

13 Có năm ống nghiệm đựng riêng biệt các dung dịch loãng FeCl3, NH4Cl, Cu(NO3)2, FeSO4 và AlCl3 Chọn một trong các hoá chất sau để có thể phân biệt từng chất trên:

14 Khi đồ dùng bằng đồng bị oxi hoá, bạn có thể dùng hoá chất nào sau đây để đồ dùng của bạn sẽ sáng đẹp nhử mới?

A Dung dịch C2H5OH, đun nóng B Dung dịch HNO3

ẹEÀ KIEÅM TRA 1 TIEÁT Moõn: HOAÙ HOẽC 12 NAÂNG CAO

Tieỏt 79 – Tuaàn 30

Trang 6

(đktc) khí NO và NO2 lần lửụùt là:

A 0,224 lít và 0,672 lít B 2,24 lít và 6,72 lít C 6,72 lít và 2,24 lít D 0,672 lít và 0,224 lít

19 Nhoỷ tửứ tửứ ủeỏn dử dung dũch FeSO4 ủaừ ủửụùc axit hoaự baống H2SO4 vaứo dung dũch KMnO4 Moõ taỷ hieọn tửụùng quan saựt ủửụùc

A Dung dũch maứu tớm hoàng bũ nhaùt daàn ủeỏn khoõng maứu

B Dung dũch maứu tớm bũ maỏt ngay, sau ủoự daàn daàn xuaỏt hieọn trụỷ laùi thaứnh dung dũch coự maứu hoàng

C Dung dũch maứu tớm hoàng bũ chuyeồn daàn sang maứu naõu ủoỷ

D Dung dũch maứu tớm hoàng bũ nhaùt daàn roài chuyeồn sang maứu vaứng

20 Sắt tác dụng với H2O ở nhiệt độ cao hơn 570oC thì tạo ra sản phẩm:

A Fe(OH)2 và H2 B Fe2O3 và H2 C Fe3O4 và H2 D FeO và H2

21 Cho m gam hh X gồm Al, Cu vào dd HCl (dư), sau khi kết thỳc pứ sinh ra 3,36 lớt khớ (đktc) Nếu cho m gam

hh X trờn vào một lượng dư HNO3 (đặc, nguội), sau khi kết thỳc pứ sinh ra 6,72 lớt khớ NO2 (sản phẩm khử duy nhất, đktc) Giỏ trị của m là

22 Hỗn hợp rắn X gồm Al, Fe2O3 và Cu cú số mol bằng nhau Hỗn hợp X tan hoàn toàn trong dung dịch

23 Để loại CuSO4 lẫn trong dung dịch FeSO4, cần dựng thờm chất nào sau đõy?

24 Cho Cu tỏc dụng với từng dd sau : HCl (1), HNO3 (2), AgNO3 (3), Fe(NO3)2 (4), Fe(NO3)3 (5), Na2S (6) Cu

pứ được với

25 Cho hh Fe, Cu phaỷn ửựng vụựi dd HNO3 loaừng Sau khi phaỷn ửựng hoaứn toaứn, thu ủửụùc dd chổ chửựa moọt chaỏt tan vaứ kim loaùi dử Chaỏt tan ủoự laứ

A Fe(NO3)3 B Fe(NO3)2 C Cu(NO3)2 D HNO3

26 Tiến hành điện phân hoàn toàn 100 ml dd X chứa AgNO3 và Cu(NO3)2 thu đợc 56 gam hỗn hợp kim loại ở catốt và 4,48 l khí ở anốt (đktc) Nồng độ mol mỗi muối trong X lần luợt là

27 Cho Cu taực duùng vụựi dd chửựa H2SO4 loaừng vaứ NaNO3, vai troứ cuỷa NaNO3 trong phaỷn ửựng laứ

A chaỏt oxihoựa B moõi trửụứng C chaỏt xuực taực D chaỏt khửỷ

28 Cho 2,13 gam hỗn hợp X gồm ba kim loại Mg, Cu vaứ Al ở dạng bột taực dụng hoaứn toaứn với oxi thu được hỗn hợp Y gồm caực oxit coự khối lượng 3,33 gam Thể tớch dung dịch HCl 2M vừa đủ để phản ứng hết với Y laứ

29 Với sự cú mặt của oxi trong khụng khớ, đồng bị tan trong dung dịch H2SO4 theo phản ứng sau:

A Cu + H2SO4  → CuSO4 + H2 B 2Cu + 2H2SO4 +O2  → 2CuSO4 + 2H2O

C Cu + 2H2SO4  → CuSO4 + SO2 + 2H2O D 3Cu + 4H2SO4 + O2  → 3CuSO4 + SO2 + 4H2O

30 Cho 3,2 gam bột Cu taực dụng với 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 0,8M vaứ H2SO4 0,2M Sau khi caực phản ứng xảy ra hoaứn toaứn, sinh ra V lớt khớ NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giaự trị của V laứ

Hoùc sinh ủieàn ủaựp aựn baống chửừ caựi in hoa vaứo khung

ẹA

ẹA

Giaựo vieõn ra ủeà: ẹoó Hoàng Cung

Trang 7

Hoù vaứ teõn:

Lụựp:

(Cho: Li = 7, Na = 23, K = 39, Mg = 24, Ca = 40, Ba = 137, Al = 27, Fe = 56, Cu = 64, Cr = 52, Mn = 55, Zn =

65, H = 1, C = 12, O = 16, N = 14, Cl = 35,5, Br = 80, S = 32) Noọi dung ủeà soỏ : 004

1 Tỡm phaỷn ửựng hoaự hoùc chửựng minh hụùp chaỏt Fe(II) coự tớnh khửỷ

A Fe(OH)2 + 2 HCl → FeCl2 + 2 H2O B FeCl2 + 2 NaOH → Fe(OH)2 + 2 NaCl

C 3 FeO + 10 HNO3 → 3 Fe(NO3)3 + 5 H2O + NO D FeO + CO to→ Fe + CO2

2 Khi đồ dùng bằng đồng bị oxi hoá, bạn có thể dùng hoá chất nào sau đây để đồ dùng của bạn sẽ sáng đẹp nhử mới?

3 Hoaứ tan oxit saột tửứ vaứo dung dũch H2SO4 loaừng dử thu ủửụùc dugn dũch X Tỡm phaựt bieồu sai

A Dung dũch X khoõng theồ hoứa tan Cu

B Dung dũch X laứm maỏt maứu thuoỏc tớm

C Dung dũc X taực duùng ủửụùc vụựi Ag2SO4

D Cho NaOH dử vaứo dd X thu ủửụùc keỏt tuỷa ủeồ laõu ngoaứi khoõng khớ keỏt tuỷa coự khoỏi lửụùng taờng leõn

4 Tỡm caỏu hỡnh electron ủuựng cuỷa Fe2+

A [Ar]3d6 B 1s22s22p63s23p63d64s2 C [Ar]d5 D 1s22s22p63s23p64s23d4

5 Trộn 0,54 g bột nhôm với bột Fe2O3 và CuO rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm thu đợc hỗn hợp A Hoà tan hoàn toàn A trong dung dịch HNO3 ủửụùc hỗn hợp khí gồm NO và NO2 có tỉ lệ số mol tửụng ứng là 1 : 3 Thể tích (đktc) khí NO và NO2 lần lửụùt là:

A 2,24 lít và 6,72 lít B 0,672 lít và 0,224 lít C 6,72 lít và 2,24 lít D 0,224 lít và 0,672 lít

6 Cho 0,3 mol Fe vaứo dung dũch H2SO4 loaừng vaứ 0,3 mol Fe vaứo trong dung dũch H2SO4 ủaởc noựng Tổ leọ mol khớ thoaựt ra ụỷ hai thớ nghieọm laứ:

7 Nhoỷ tửứ tửứ ủeỏn dử dung dũch FeSO4 ủaừ ủửụùc axit hoaự baống H2SO4 vaứo dung dũch KMnO4 Moõ taỷ hieọn tửụùng quan saựt ủửụùc

A Dung dũch maứu tớm hoàng bũ chuyeồn daàn sang maứu naõu ủoỷ

B Dung dũch maứu tớm hoàng bũ nhaùt daàn ủeỏn khoõng maứu

C Dung dũch maứu tớm hoàng bũ nhaùt daàn roài chuyeồn sang maứu vaứng

D Dung dũch maứu tớm bũ maỏt ngay, sau ủoự daàn daàn xuaỏt hieọn trụỷ laùi thaứnh dung dũch coự maứu hoàng

8 Khửỷ 6.4 gam moọt oxit Fe caàn 2,688 lớt khớ H2 (đktc) Oxit naứy laứ:

A Fe2O3 B Giaỷ thieỏt khoõng phuứ hụùp C FeO D Fe3O4

9 Sắt tác dụng với H2O ở nhiệt độ cao hơn 570oC thì tạo ra sản phẩm:

A Fe(OH)2 và H2 B FeO và H2 C Fe3O4 và H2 D Fe2O3 và H2

10 Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,05 mol Ag và 0,03 mol Cu vào dung dịch HNO3 thu ủửụùc hỗn hợp khí A gồm NO và NO2 có tỉ lệ số mol tửụng ứng là 2 : 3 Thể tích hỗn hợp A ở đktc là:

11 Chaỏt naứo sau ủaõy khoõng theồ oxi hoaự ủửụùc Fe thaứnh Fe3+

12 Oxit saột vaứo dung dũch HNO3 ủaởc noựng thu ủửụùc dung dũch X vaứ khoõng thaỏy coự khớ thoaựt ra Oxit saột laứ:

13 Cho 2,52 gam một kim loại tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng tạo ra 6,84 gam muối sunfat Đó là kim loại nào trong số sau:

14 Cho 3,78g bột Al phản ứng vừa đủ với dd muối XCl tạo thành dd Y Khối lửụùng chất tan trong dd Y giảm

ẹEÀ KIEÅM TRA 1 TIEÁT Moõn: HOAÙ HOẽC 12 NAÂNG CAO

Tieỏt 79 – Tuaàn 30

Trang 8

A FeCl3 B H2SO4 loaừng C AgNO3 D HCl

20 Cho các chất sau đây tác dụng với nhau:

Cu + HNO3 đặc → khí X

MnO2 + HClđặc → khí Y

Na2CO3 + FeCl3 + H2O → khí Z

Công thức phân tử của các khí X, Y, Z lần lửụùt là:

A NO2, Cl2, CO B NO, Cl2, CO2 C N2, Cl2, CO2 D NO2, Cl2, CO2

21 Cho 3,2 gam bột Cu taực dụng với 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 0,8M vaứ H2SO4 0,2M Sau khi caực phản ứng xảy ra hoaứn toaứn, sinh ra V lớt khớ NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giỏ trị của V laứ

22 Hỗn hợp rắn X gồm Al, Fe2O3 và Cu cú số mol bằng nhau Hỗn hợp X tan hoàn toàn trong dung dịch

23 Với sự cú mặt của oxi trong khụng khớ, đồng bị tan trong dung dịch H2SO4 theo phản ứng sau:

A 3Cu + 4H2SO4 + O2  → 3CuSO4 + SO2 + 4H2O

B 2Cu + 2H2SO4 +O2  → 2CuSO4 + 2H2O

C Cu + H2SO4  → CuSO4 + H2

D Cu + 2H2SO4  → CuSO4 + SO2 + 2H2O

24 Cho Cu tỏc dụng với từng dd sau : HCl (1), HNO3 (2), AgNO3 (3), Fe(NO3)2 (4), Fe(NO3)3 (5), Na2S (6) Cu

pứ được với

25 Cho 2,13 gam hỗn hợp X gồm ba kim loại Mg, Cu vaứ Al ở dạng bột taực dụng hoaứn toaứn với oxi thu được hỗn hợp Y gồm caực oxit coự khối lượng 3,33 gam Thể tớch dung dịch HCl 2M vừa đủ để phản ứng hết với Y laứ

26 Để loại CuSO4 lẫn trong dung dịch FeSO4, cần dựng thờm chất nào sau đõy?

27 Cho hh Fe, Cu phaỷn ửựng vụựi dd HNO3 loaừng Sau khi phaỷn ửựng hoaứn toaứn, thu ủửụùc dd chổ chửựa moọt chaỏt tan vaứ kim loaùi dử Chaỏt tan ủoự laứ

28 Cho Cu taực duùng vụựi dd chửựa H2SO4 loaừng vaứ NaNO3, vai troứ cuỷa NaNO3 trong phaỷn ửựng laứ

A chaỏt oxihoựa B chaỏt xuực taực C chaỏt khửỷ D moõi trửụứng

29 Tiến hành điện phân hoàn toàn 100 ml dd X chứa AgNO3 và Cu(NO3)2 thu đợc 56 gam hỗn hợp kim loại ở catốt và 4,48 l khí ở anốt (đktc) Nồng độ mol mỗi muối trong X lần luợt là

30 Cho m gam hh X gồm Al, Cu vào dd HCl (dư), sau khi kết thỳc pứ sinh ra 3,36 lớt khớ (đktc) Nếu cho m gam

hh X trờn vào một lượng dư HNO3 (đặc, nguội), sau khi kết thỳc pứ sinh ra 6,72 lớt khớ NO2 (sản phẩm khử duy nhất, đktc) Giỏ trị của m là

Hoùc sinh ủieàn ủaựp aựn baống chửừ caựi in hoa vaứo khung

ẹA

ẹA

Giaựo vieõn ra ủeà: ẹoó Hoàng Cung

Ngày đăng: 01/07/2014, 08:37

w