Câu 2: Tính chất chung của hợp chất crom II là Câu 3: Cho hỗn hợp bột Al, Fe vào dung dịch chứa CuNO32 và AgNO3.. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn gồm ba kim l
Trang 1TRƯỜNG THPT LẠC SƠN ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM
MÔN HOA HOC
Mã đề thi 137
Họ, tên thí sinh: Lớp : 12A1
Cho: H= 1; N = 14; O = 16; Na = 23; Al =27; S = 32; Cl = 35,5; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64;
Câu 1: Cho 6,72 gam Fe vào dung dịch chứa 0,3 mol H2SO4 đặc, nóng (giả thiết SO2 là sản phẩm khử duy nhất) Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được :
A 0,02 mol Fe2(SO4)3 và 0,08 mol FeSO4 B 0,03 mol Fe2(SO4)3 và 0,06 mol FeSO4.
C 0,05 mol Fe2(SO4)3 và 0,02 mol Fe dư D 0,12 mol FeSO4.
Câu 2: Tính chất chung của hợp chất crom (II) là
Câu 3: Cho hỗn hợp bột Al, Fe vào dung dịch chứa Cu(NO3)2 và AgNO3 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn gồm ba kim loại là:
A Fe, Cu, Ag B Al, Cu, Ag C Al, Fe, Ag D Al, Fe, Cu
Câu 4: Để oxi hóa hoàn toàn 0,03 mol CrCl3 thành K2CrO4 bằng Cl2 khi có mặt KOH, lượng tối thiểu Cl2 và KOH tương ứng là
A 0,045 mol và 0,24 mol B 0,09 mol và 0,24 mol
C 0,045 mol và 0,12 mol D 0,09 mol và 0,12 mol
Câu 5: Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4,
Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là
Câu 6: Nguyên tắc luyện thép từ gang là:
A Dùng CaO hoặc CaCO3 để khử tạp chất Si, P, S, Mn,… trong gang để thu được thép.
B Dùng chất khử CO khử oxit sắt thành sắt ở nhiệt độ cao.
C Dùng O2 oxi hoá các tạp chất Si, P, S, Mn,… trong gang để thu được thép.
D Tăng thêm hàm lượng cacbon trong gang để thu được thép.
Câu 7: Cho m gam bột Fe vào 800 ml dung dịch hỗn hợp gồm Cu(NO3)2 0,2M và H2SO4 0,25M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,6m gam hỗn hợp bột kim loại và V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của m và V lần lượt là
A 10,8 và 4,48 B 10,8 và 2,24 C 17,8 và 2,24 D 17,8 và 4,48.
Câu 8: Cho dung dịch kiềm vào muối K2Cr2O7 thì hiện tượng quan sát được là
A dung dịch từ màu xanh chuyển sang màu đỏ thẫm
B dung dịch từ màu da cam chuyển sang màu vàng
C dung dịch từ màu vàng chuyển sang màu da cam
D dung dịch không thay đổi màu
Câu 9: Thêm dung dịch NaOH dư vào dung dịch chứa MgSO4 và CrSO4 Lọc lấy kết tủa, đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi được hỗn hợp chất rắn
Câu 10: Khi cho kim loại A tác dụng với khí clo thu được muối B Khi A tác dụng với dung dịch axit clohidric (trong điều kiện không có không khí) thu được muối D Mặt khác khi sục khí clo vào dung dịch của muối D lại thu được B Các chất A, B, D lần lượt là
A FeCl2; FeCl3; Fe B Fe; FeCl2; FeCl3 C FeCl2; Fe; FeCl3 D Fe; FeCl3; FeCl2
Câu 11: Dẫn từ từ V lít khí CO (ở đktc) đi qua một ống sứ đựng lượng dư hỗn hợp rắn gồm CuO,
Fe2O3 (ở nhiệt độ cao) Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được khí X Dẫn toàn bộ khí X ở trên vào lượng dư dung dịch Ca(OH)2 thì tạo thành 4 gam kết tủa Giá trị của V là
Trang 1/2 - Mã đề thi 137
Trang 2Câu 12: Đốt nóng hỗn hợp gồm bột Al và bột Fe3O4 trong điều kiện không có không khí Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp X Cho hỗn hợp X tác dụng với dung dịch NaOH dư thấy có khí thoát ra Vậy trong hỗn hợp X có
A Al, Fe, Al2O3 B Al, Fe, FeO, Al2O3 C Al, Fe, Fe2O3, Al2O3 D Al, Fe, Fe3O4, Al2O3
Câu 13: Nung nóng m gam hỗn hợp Al và Fe2O3 (trong môi trường không có không khí) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn Y Chia Y thành hai phần bằng nhau:
- Phần 1 tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng (dư), sinh ra 3,08 lít khí H2 (ở đktc);
- Phần 2 tác dụng với dung dịch NaOH (dư), sinh ra 0,84 lít khí H2 (ở đktc) Giá trị của m là
Câu 14: Cho khí CO qua ống sứ chứa m gam Fe2O3 nung nóng, sau một thời gian thu được 13,92 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 Hoà tan hết X bằng dd HNO3 đặc nóng dư thu được 5,824 lit NO2 duy nhất (đktc) Tính m?
Câu 15: Dùng dung dịch NaOH không thể phân biệt được
A các dung dịch AlCl3 và MgCl2 B các chất rắn Al và Al2O3
C các dung dịch CrCl2 và CrCl3 D các chất rắn Al2O3 và Al(OH)3
Câu 16: Cho dãy các chất: NaHCO3, Cr2O3, Al(OH)3, Al, Al2O3, AlCl3, CrO; Cr(OH)3, CrO3, Mg(OH)2 Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là
Câu 17: Chất vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa là
Câu 18: Cho 100 ml dung dịch FeCl2 1,2M tác dụng với 200 ml dung dịch AgNO3 2M, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 19: Hòa tan hoàn toàn Fe3O4 trong dung dịch H2SO4 loãng (dư) được dung dịch X1 Cho lượng
dư bột Fe vào dung dịch X1 (trong điều kiện không có không khí) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X2 chứa chất tan là
A Fe2(SO4)3 và H2SO4 B Fe2(SO4)3.
Câu 20: CrO; Cr(OH)2 thể hiện tính chất bazơ khi phản ứng với chất nào sau đây
Câu 21: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch natri aluminat (2) Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch Al(NO3)3 (3) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch AlCl3 (4) Cho Ba kim loại vào dung dịch NH4HCO3
Các thí nghiệm sau khi hoàn thành không có kết tủa là
A (3) B (1); (3) C (1); (2); (3); (4) D (3); (4)
Câu 22: Khi nung hỗn hợp các chất Fe(NO3)2, Fe(OH)3 và FeCO3 trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được một chất rắn là
Câu 23: Khử hoàn toàn một oxit sắt X ở nhiệt độ cao cần vừa đủ V lít khí CO (ở đktc), sau phản ứng
thu được 0,84 gam Fe và 0,02 mol khí CO2 Công thức của X và giá trị V lần lượt là
A Fe3O4 và 0,224 B Fe3O4 và 0,448 C FeO và 0,224 D Fe2O3 và 0,448.
Câu 24: Phát biểu không đúng là:
A Nung nóng Cr(OH)2 trong không khí ở nhiệt độ cao thu được CrO
B Hợp chất Cr(II) có tính khử đặc trưng còn hợp chất Cr(VI) có tính oxi hoá mạnh
C Tính khử của nhôm mạnh hơn tính khử của crom
D Dẫn khí NH3 qua bột CrO3 thu được Cr2O3
Câu 25: Trong các cấu hình electron của nguyên tử và ion crom sau đây, cấu hình electron nào không đúng?
A 24Cr 3+: [Ar]3d3
B 24Cr: [Ar]3d 54s1
C 24Cr 2+: [Ar]3d4
D 24Cr 2+: [Ar]3d34s1
- HẾT
Trang 2/2 - Mã đề thi 137