Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch X, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được kết tủa là.. Thµnh phÇn chñ yÕu cña gang gåm:A.[r]
Trang 1Tr ờng thpt triệu sơn 6 éỀ kiểm tra chất lợng học kì II.
Môn: Hoá học 12 – ctcb
Thời gian làm bài: 60 phút (40 cõu trắc nghiệm).
Cõu 1: Cú cỏc dung dịch: KNO3, Cu(NO3)2, FeCl3, AlCl3, NH4Cl Chỉ dựng hoỏ chất nào sau đõy cú thể nhận biết được cỏc dung dịch trờn ?
A Dung dịch NaOH dư B Dung dịch AgNO3 C Dung dịch Na2SO4 D Dung dịch HCl
Cõu 2: Công thức chung của oxit kim loại nhóm IIA :A R2O B RO3 C RO D R2O3
Cõu 3: Thứ tự giảm dần độ hoạt động húa học của cỏc kim loại kiềm là
A Li, Na, K, Rb, Cs B Na, K, Cs, Rb, Li C K, Li, Na, Rb, Cs D Cs, Rb, K, Na, Li
Cõu 4: Để bảo vệ cỏc kim loại kiềm cần A ngõm chỳng trong dầu hỏa B ngõm chỳng trong nước
C ngõm chỳng trong etanol nguyờn chất D giữ chỳng trong lọ cú đậy nắp kớn Cõu 5: Cho 0,25 mol hỗn hợp Na2CO3 và KHCO3 tỏc dụng hết với dung dịch HCl Dẫn khớ thoỏt ra vào dung dịch Ca(OH)2 dư thỡ khối lượng kết tủa thu được là A 15g B 10g C 25g D 26g
Cõu 6: Sục 4,48 lớt CO2 (đktc) vào dung dịch chứa 0,15 mol Ca(OH)2 Khối lượng kết tủa thu được là
Cõu 7: Cho 550ml dd NaOH 0,1M vào 100ml dd AlCl3 0,15M Sau phản ứng, khối lượng kết tủa tạo ra là:
Cõu 8: Dóy nào dưới đõy gồm cỏc chất vừa tỏc dụng với dung dịch axit vừa tỏc dụng với dung dịch kiềm?
A AlCl3 và Al2(SO4)3 B Al(OH)3 và Al2O3 C Al2(SO4)3 và Al2O3 D Al(NO3)3 và Al(OH)3
Cõu 9: Nước tự nhiờn cú chứa những ion nào dưới đõy được gọi là nước cứng cú tớnh cứng tạm thời ?
A HCO3-, Ca2+, Mg2+ B Cl-, SO42-, HCO3-, Ca2+ C Ca2+, Mg2+, SO42- D Ca2+, Mg2+, Cl
-Cõu 10: Dãy kim loại nào phản ứng đợc với dung dịch muối sắt (III) ?
Cõu 11: Hiện tượng nào sau đõy xảy ra khi cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4?
A.Bề mặt kim loại cú màu đỏ và cú kết tủa màu xanh C.Sủi bọt khớ khụng màu và cú kết tủa màu xanh
B Bề mặt kim loại cú màu đỏ, dung dịch nhạt màu D Sủi bọt khớ khụng màu và cú kết tủa màu đỏ
Cõu 12: Cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 sẽ
A cú kết tủa trắng và bọt khớ B khụng cú hiện tượng gỡ C cú bọt khớ thoỏt ra D cú kết tủa trắng
Cõu 13: một dd có chứa a mol Ca2+, b mol Mg2+, c mol Cl- và d mol HCO3- Biểu thức liên hệ giữa a,b,c là:
A a+b=c+d B 2a+2b=c+d C 2c+a= b+2d D.2a+2b=c+2
Cõu 14: Phản ứng nào dưới đõy đồng thời giải thớch sự hỡnh thành thạch nhũ trong hang động và sự xõm thực
của nước mưa với nỳi đỏ vụi?
A CaCO3 CaO + CO2 B CaCO3 + 2HCl CaCl2 + CO2 + H2O
C Ca(HCO3)2 CaCO3 + H2O + CO2 D CaCO3 + CO2 + H2O Ca(HCO3)2
Cõu 15: Kim loại kiềm cú nhiệt độ núng chảy thấp và mềm là do
A liờn kết kim loại kộm bền B cú khối lượng riờng nhỏ
C tớnh khử mạnh hơn cỏc kim loại khỏc D thể tớch nguyờn tử lớn và nguyờn tử khối nhỏ
Cõu 16: Loại quặng có thành phần chủ yếu là Fe2O3 gọi là:A manhêtit B xiđêrit C pirit D hemantit
Cõu 17: Phèn chua có công thức hóa học nào sau đây?
A Al2 (SO4)3 B K2SO4 Al2(SO4)3.12H2O C K2SO4 Al2(SO4)3 24H2O D (NH4)2SO4 Al2(SO4)3 24H2O
Cõu 18: Dung dịch A chứa 5 ion: Mg2+, Ba2+, Ca2+, Cl- (0,2 mol), NO3- ( 0,3 mol) Thờm dần V ml dung dịch
K2CO3 1M vào dung dịch A cho đến khi lượng kết tủa thu được lớn nhất Giỏ trị của A là
Cõu 19: Hiện tượng nào sau đõy đỳng khi cho từ từ dd NH3 đến dư vào ống nghiệm đựng dd AlCl3 ?
A Sủi bọt khớ và tạo ra chất kết tủa B Sủi bọt khớ, dung dịch vẫn trong suốt
C Dung dịch tạo ra chất kết tủa sau đú kết tủa tan D Dung dịch tạo ra chất kết tủa và kết tủa khụng tan
Cõu 20: Cỏch nào sau đõy thường được dựng để điều chế kim loại Ca ?
A Điện phõn dung dịch CaCl2 cú màng ngăn B Dựng Al để khử CaO ở nhiệt độ cao
C Dựng Ba để đẩy Ca ra khỏi dung dịch CaCl2 D Điện phõn CaCl2 núng chảy
Cõu 21: Hoà tan hoàn toàn 6,0g hai kim loại kiềm ở 2 chu kỡ liờn tiếp vào nước thu được 4,48 lớt H2 (đktc) Hai
kim loại đú là: A Na và K B Li và Na C Rb và Cs D K và Rb
Cõu 22: Nung 29,4g hỗn hợp A gồm bột Al và Fe2O3 ( phản ứng nhiệt nhụm), thu được hỗn hợp B Cho B tỏc dụng hết với dung dịch HCl dư thu được dung dịch C Cho C tỏc dụng hết với dung dịch NaOH dư được kết tủa
Mó đề 324
Trang 2D Nung D trong khụng khớ đến khối lượng khụng đổi thu được 24g chất rắn Khối lượng Al và Fe2O3 trong hỗn
hợp A lần lượt là: A 4,4g và 25g B 5,4g và 24g C 6,4g và 23g D 7,4g và 22g
Cõu 23: Trường hợp nào dưới đõy tạo ra kết tủa sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn
A Thờm dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 B Sục dung dịch CO2 vào dung dịch NaOH
C Thờm dư dung dịch AlCl3 vào dung dịch NaOH D.Thờm dư dung dịch HCl vào dung dịch NaAlO2
Cõu 24: Hợp chất nào sau đõy của Fe vừa thể hiện tớnh khử vừa thể hiện tớnh oxi húa?
A FeO B Fe2O3 C FeCl3 D Fe(NO)3
Cõu 25: Nung núng hỗn hợp gồm 10,8g bột Al với 16g Fe2O3 (khụng cú khụng khớ), nếu hiệu suất phản ứng là 80% thỡ khối lượng Al2O3 thu được là :A 8,16g B 10,20g C 20,40g D 16,32g
Cõu 26: Cấu hình electron nguyên tử nào sau đây là đúng với crom ( Z = 24 )?
A [ Ar]3d44s2 B [Ar] 4s23d4 C [Ar] 3d54s1 D.[ Ar] 4s13d5
Cõu 27: Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lớt khớ CO2 (đktc) vào 125 ml dung dịch Ba(OH)2 1M, thu được dung dịch
X Coi thể tớch dung dịch khụng thay đổi, nồng độ mol của chất tan trong dung dịch X là
Cõu 28: Cho 1,67 gam hỗn hợp gồm hai kim loại ở 2 chu kỳ liờn tiếp thuộc nhúm IIA, tỏc dụng hết với dung
dịch HCl (dư), thoỏt ra 0,672 lớt khớ H2 (ở đktc) Hai kim loại đú là:
Cõu 29: Nhỏ từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch X Sau khi cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn chỉ thu
được dung dịch trong suốt Chất tan trong dung dịch X là
Cõu 30: Hoà tan hỗn hợp gồm: K2O, BaO, Al2O3, Fe3O4 vào nước (dư), thu được dung dịch X và chất rắn
Y Sục khớ CO2 đến dư vào dung dịch X, sau khi cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được kết tủa là
Câu31 Cho 10 gam kim loại nhóm IIA tác dụng với nớc d thu đợc 5,6 lít khí H2 (đktc) Kim loại đó là:
Câu32 Cho 21,6g một kim loại cha biết hoá trị tác dụng hết với dung dịch HNO3 thu đợc 6,72 lít N2O
Câu33: Khử hoàn toàn 17,6g hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3, cần 4,48 lít CO (đktc) Khối lợng sắt thu đợc là:
Câu34 Thành phần chủ yếu của gang gồm:A sắt - cacbon B sắt - nhôm C sắt - silic D sắt - sắt oxit Câu35 Ngâm một lá kẽm (d) trong 100ml AgNO3 0,1M Khi phản ứng kết thúc khối lợng lá kẽm tăng bao nhiêu
Câu36 Có thể dùng chất nào sau đây để nhận biết hai chất khí SO2 và CO2:
A dung dịch NaOH B dung dịch Ca(OH)2 C dung dịch Br2 D giấy quỳ ẩm
Câu37 Bản chất của sự ăn mòn kim loại :
A.là phản ứng oxi hoá – khử B.là phản ứng thế C.là phản ứng trao đổi D.là phản ứng hoá hợp
Cõu 38: Hũa tan 8,4 gam bột kim loại Fe bằng dung dịch HNO3 Sau khi phản ứng hoàn toàn được dung dịch X
và 1,68g kim loại khụng tan, V lớt khớ NO ở đktc (sản phẩm khử duy nhất) thoỏt ra Giỏ trị V là
Cõu 39: Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3
lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, núng Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoỏ - khử là
Cõu 40: Cho cỏc hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn-Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV) Khi tiếp xỳc với dung dịch chất điện li thỡ cỏc hợp kim mà trong đú Fe đều bị ăn mũn trước là:
( Biết Na =23, Ca =40, C =12, O =16, Cl = 35,5, H =1, Al = 27, Mg =24, N =24, Ba =137, K =39,
Fe =56, Zn =65, Ag =108 H/S khụng được sử dụng tài liệu liờn quan )
Tr
ờng thpt triệu sơn 6 éỀ kiểm tra chất lợng học kì II.
Môn: Hoá học 12 ctcb –
Thời gian làm bài: 60 phút (40 cõu trắc nghiệm).
Cõu 1: Cú cỏc dung dịch: KNO3, Cu(NO3)2, FeCl3, AlCl3, NH4Cl Chỉ dựng hoỏ chất nào sau đõy cú thể nhận biết được cỏc dung dịch trờn ?
Mó đề 325
Trang 3A Dung dịch AgNO3 B Dung dịch Na2SO4 C Dung dịch HCl D Dung dịch NaOH dư Cõu 2: Công thức chung của oxit kim loại nhóm IIA : A RO B R2O3 C R2O D.RO3
Cõu 3: Thứ tự giảm dần độ hoạt động húa học của cỏc kim loại kiềm là
A Cs, Rb, K, Na, Li B Na, K, Cs, Rb, Li C K, Li, Na, Rb, Cs D Li, Na, K, Rb, Cs
Cõu 4: Để bảo vệ cỏc kim loại kiềm cần A ngõm chỳng trong dầu hỏa B ngõm chỳng trong nước
C ngõm chỳng trong etanol nguyờn chất D giữ chỳng trong lọ cú đậy nắp kớn Cõu 5: Cho 0,25 mol hỗn hợp Na2CO3 và KHCO3 tỏc dụng hết với dung dịch HCl Dẫn khớ thoỏt ra vào dung dịch Ca(OH)2 dư thỡ khối lượng kết tủa thu được là A 25g B 10g C 15g D 26g
Cõu 6: Sục 4,48 lớt CO2 (đktc) vào dung dịch chứa 0,15 mol Ca(OH)2 Khối lượng kết tủa thu được là
Cõu 7: Cho 550ml dd NaOH 0,1M vào 100ml dd AlCl3 0,15M Sau phản ứng, khối lượng kết tủa tạo ra là:
Cõu 8: Dóy nào dưới đõy gồm cỏc chất vừa tỏc dụng với dung dịch axit vừa tỏc dụng với dung dịch kiềm?
A AlCl3 và Al2(SO4)3 B Al(OH)3 và Al2O3 C Al2(SO4)3 và Al2O3 D Al(NO3)3 và Al(OH)3
Cõu 9: Nước tự nhiờn cú chứa những ion nào dưới đõy được gọi là nước cứng cú tớnh cứng tạm thời ?
A HCO3-, Ca2+, Mg2+ B Cl-, SO42-, HCO3-, Ca2+ C Ca2+, Mg2+, SO42- D Ca2+, Mg2+, Cl
-Cõu 10: Dãy kim loại nào phản ứng đợc với dung dịch muối sắt (III) ?
Cõu 11: Hiện tượng nào sau đõy xảy ra khi cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4?
A.Bề mặt kim loại cú màu đỏ và cú kết tủa màu xanh C.Sủi bọt khớ khụng màu và cú kết tủa màu xanh
B Bề mặt kim loại cú màu đỏ, dung dịch nhạt màu D Sủi bọt khớ khụng màu và cú kết tủa màu đỏ
Cõu 12: Cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 sẽ
A cú kết tủa trắng và bọt khớ B khụng cú hiện tượng gỡ C cú bọt khớ thoỏt ra D cú kết tủa trắng
Cõu 13: một dd có chứa a mol Ca2+, b mol Mg2+, c mol Cl- và d mol HCO3- Biểu thức liên hệ giữa a,b,c là:
A a+b=c+d B 2a+2b=c+d C 2c+a= b+2d D.2a+2b=c+2
Cõu 14: Phản ứng nào dưới đõy đồng thời giải thớch sự hỡnh thành thạch nhũ trong hang động và sự xõm thực
của nước mưa với nỳi đỏ vụi?
A CaCO3 CaO + CO2 B CaCO3 + 2HCl CaCl2 + CO2 + H2O
C Ca(HCO3)2 CaCO3 + H2O + CO2 D CaCO3 + CO2 + H2O Ca(HCO3)2
Cõu 15: Kim loại kiềm cú nhiệt độ núng chảy thấp và mềm là do
A liờn kết kim loại kộm bền B cú khối lượng riờng nhỏ
C tớnh khử mạnh hơn cỏc kim loại khỏc D thể tớch nguyờn tử lớn và nguyờn tử khối nhỏ
Cõu 16: Loại quặng có thành phần chủ yếu là Fe2O3 gọi là:A manhêtit B xiđêrit C pirit D hemantit
Cõu 17: Phèn chua có công thức hóa học nào sau đây?
A Al2 (SO4)3 B K2SO4 Al2(SO4)3.12H2O C K2SO4 Al2(SO4)3 24H2O D (NH4)2SO4 Al2(SO4)3 24H2O
Cõu 18: Dung dịch A chứa 5 ion: Mg2+, Ba2+, Ca2+, Cl- (0,2 mol), NO3- ( 0,3 mol) Thờm dần V ml dung dịch
K2CO3 1M vào dung dịch A cho đến khi lượng kết tủa thu được lớn nhất Giỏ trị của A là
Cõu 19: Hiện tượng nào sau đõy đỳng khi cho từ từ dd NH3 đến dư vào ống nghiệm đựng dd AlCl3 ?
A Sủi bọt khớ và tạo ra chất kết tủa B Sủi bọt khớ, dung dịch vẫn trong suốt
C Dung dịch tạo ra chất kết tủa sau đú kết tủa tan D Dung dịch tạo ra chất kết tủa và kết tủa khụng tan
Cõu 20: Cỏch nào sau đõy thường được dựng để điều chế kim loại Ca ?
A Điện phõn dung dịch CaCl2 cú màng ngăn B Dựng Al để khử CaO ở nhiệt độ cao
C Dựng Ba để đẩy Ca ra khỏi dung dịch CaCl2 D Điện phõn CaCl2 núng chảy
Cõu 21: Hoà tan hoàn toàn 6,0g hai kim loại kiềm ở 2 chu kỡ liờn tiếp vào nước thu được 4,48 lớt H2 (đktc) Hai
kim loại đú là: A Na và K B K và Rb C Rb và Cs D Li và Na
Cõu 22: Nung 29,4g hỗn hợp A gồm bột Al và Fe2O3 ( phản ứng nhiệt nhụm), thu được hỗn hợp B Cho B tỏc dụng hết với dung dịch HCl dư thu được dung dịch C Cho C tỏc dụng hết với dung dịch NaOH dư được kết tủa
D Nung D trong khụng khớ đến khối lượng khụng đổi thu được 24g chất rắn Khối lượng Al và Fe2O3 trong hỗn
hợp A lần lượt là: A 4,4g và 25g B 7,4g và 22g C 6,4g và 23g D 5,4g và 24g
Cõu 23: Trường hợp nào dưới đõy tạo ra kết tủa sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn
A Thờm dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 B Sục dung dịch CO2 vào dung dịch NaOH
C Thờm dư dung dịch AlCl3 vào dung dịch NaOH D.Thờm dư dung dịch HCl vào dung dịch NaAlO2
Trang 4Cõu 24: Hợp chất nào sau đõy của Fe vừa thể hiện tớnh khử vừa thể hiện tớnh oxi húa?
A FeO B Fe2O3 C FeCl3 D Fe(NO)3
Cõu 25: Nung núng hỗn hợp gồm 10,8g bột Al với 16g Fe2O3 (khụng cú khụng khớ), nếu hiệu suất phản ứng là 80% thỡ khối lượng Al2O3 thu được là :A 8,16g B 10,20g C 20,40g D 16,32g
Cõu 26: Cấu hình electron nguyên tử nào sau đây là đúng với crom ( Z = 24 )?
A [Ar] 3d54s1 B [Ar] 4s23d4 C [ Ar]3d44s2 D.[ Ar] 4s13d5
Cõu 27: Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lớt khớ CO2 (đktc) vào 125 ml dung dịch Ba(OH)2 1M, thu được dung dịch
X Coi thể tớch dung dịch khụng thay đổi, nồng độ mol của chất tan trong dung dịch X là
Cõu 28: Cho 1,67 gam hỗn hợp gồm hai kim loại ở 2 chu kỳ liờn tiếp thuộc nhúm IIA, tỏc dụng hết với dung
dịch HCl (dư), thoỏt ra 0,672 lớt khớ H2 (ở đktc) Hai kim loại đú là:
Cõu 29: Nhỏ từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch X Sau khi cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn chỉ thu
được dung dịch trong suốt Chất tan trong dung dịch X là
Cõu 30: Hoà tan hỗn hợp gồm: K2O, BaO, Al2O3, Fe3O4 vào nước (dư), thu được dung dịch X và chất rắn
Y Sục khớ CO2 đến dư vào dung dịch X, sau khi cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được kết tủa là
Câu31 Cho 10 gam kim loại nhóm IIA tác dụng với nớc d thu đợc 5,6 lít khí H2 (đktc) Kim loại đó là:
Câu32 Cho 21,6g một kim loại cha biết hoá trị tác dụng hết với dung dịch HNO3 thu đợc 6,72 lít N2O
Câu33: Khử hoàn toàn 17,6g hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3, cần 4,48 lít CO (đktc) Khối lợng sắt thu đợc là:
Câu34 Thành phần chủ yếu của gang gồm:A sắt - silic B sắt - nhôm C sắt - cacbon D sắt - sắt oxit Câu35 Ngâm một lá kẽm (d) trong 100ml AgNO3 0,1M Khi phản ứng kết thúc khối lợng lá kẽm tăng bao nhiêu
Câu36 Có thể dùng chất nào sau đây để nhận biết hai chất khí SO2 và CO2:
A dung dịch Br2 B dung dịch Ca(OH)2 C dung dịch NaOH D giấy quỳ ẩm
Câu37 Bản chất của sự ăn mòn kim loại :
A.là phản ứng oxi hoá – khử B.là phản ứng thế C.là phản ứng trao đổi D.là phản ứng hoá hợp
Cõu 38: Hũa tan 8,4 gam bột kim loại Fe bằng dung dịch HNO3 Sau khi phản ứng hoàn toàn được dung dịch X
và 1,68g kim loại khụng tan, V lớt khớ NO ở đktc (sản phẩm khử duy nhất) thoỏt ra Giỏ trị V là
Cõu 39: Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3
lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, núng Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoỏ - khử là
Cõu 40: Cho cỏc hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn-Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV) Khi tiếp xỳc với dung dịch chất điện li thỡ cỏc hợp kim mà trong đú Fe đều bị ăn mũn trước là:
( Biết Na =23, Ca =40, C =12, O =16, Cl = 35,5, H =1, Al = 27, Mg =24, N =24, Ba =137, K =39,
Fe =56, Zn =65, Ag =108 H/S khụng được sử dụng tài liệu liờn quan)
Tr ờng thpt triệu sơn 6 éỀ kiểm tra chất lợng học kì II.
Môn: Hoá học 12 – ctcb
Thời gian làm bài: 60 phút (40 cõu trắc nghiệm).
Cõu 1: Hiện tượng nào sau đõy xảy ra khi cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4?
A.Bề mặt kim loại cú màu đỏ và cú kết tủa màu xanh C.Sủi bọt khớ khụng màu và cú kết tủa màu xanh
B Bề mặt kim loại cú màu đỏ, dung dịch nhạt màu D Sủi bọt khớ khụng màu và cú kết tủa màu đỏ
Cõu 2: Cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 sẽ
A cú kết tủa trắng và bọt khớ B khụng cú hiện tượng gỡ C cú bọt khớ thoỏt ra D cú kết tủa trắng
Cõu 3: một dd có chứa a mol Ca2+, b mol Mg2+, c mol Cl- và d mol HCO3- Biểu thức liên hệ giữa a,b,c là:
A a+b=c+d B 2a+2b=c+d C 2c+a= b+2d D.2a+2b=c+2
Mó đề 426
Trang 5Cõu 4: Phản ứng nào dưới đõy đồng thời giải thớch sự hỡnh thành thạch nhũ trong hang động và sự xõm thực của
nước mưa với nỳi đỏ vụi?
A CaCO3 CaO + CO2 B CaCO3 + 2HCl CaCl2 + CO2 + H2O
C Ca(HCO3)2 CaCO3 + H2O + CO2 D CaCO3 + CO2 + H2O Ca(HCO3)2
Cõu 5: Kim loại kiềm cú nhiệt độ núng chảy thấp và mềm là do
A liờn kết kim loại kộm bền B cú khối lượng riờng nhỏ
C tớnh khử mạnh hơn cỏc kim loại khỏc D thể tớch nguyờn tử lớn và nguyờn tử khối nhỏ
Cõu 6: Loại quặng có thành phần chủ yếu là Fe2O3 gọi là:A manhêtit B xiđêrit C pirit D hemantit
Cõu 7: Phèn chua có công thức hóa học nào sau đây?
A Al2 (SO4)3 B K2SO4 Al2(SO4)3.12H2O C K2SO4 Al2(SO4)3 24H2O D (NH4)2SO4 Al2(SO4)3 24H2O
Cõu 8: Dung dịch A chứa 5 ion: Mg2+, Ba2+, Ca2+, Cl- (0,2 mol), NO3- ( 0,3 mol) Thờm dần V ml dung dịch
K2CO3 1M vào dung dịch A cho đến khi lượng kết tủa thu được lớn nhất Giỏ trị của A là
Cõu 9: Hiện tượng nào sau đõy đỳng khi cho từ từ dd NH3 đến dư vào ống nghiệm đựng dd AlCl3 ?
A Sủi bọt khớ và tạo ra chất kết tủa B Sủi bọt khớ, dung dịch vẫn trong suốt
C Dung dịch tạo ra chất kết tủa sau đú kết tủa tan D Dung dịch tạo ra chất kết tủa và kết tủa khụng tan
Cõu 10: Cỏch nào sau đõy thường được dựng để điều chế kim loại Ca ?
A Điện phõn dung dịch CaCl2 cú màng ngăn B Dựng Al để khử CaO ở nhiệt độ cao
C Dựng Ba để đẩy Ca ra khỏi dung dịch CaCl2 D Điện phõn CaCl2 núng chảy
Cõu 11: Hoà tan hoàn toàn 6,0g hai kim loại kiềm ở 2 chu kỡ liờn tiếp vào nước thu được 4,48 lớt H2 (đktc) Hai
kim loại đú là: A Na và K B K và Rb C Rb và Cs D Li và Na
Cõu 12: Nung 29,4g hỗn hợp A gồm bột Al và Fe2O3 ( phản ứng nhiệt nhụm), thu được hỗn hợp B Cho B tỏc dụng hết với dung dịch HCl dư thu được dung dịch C Cho C tỏc dụng hết với dung dịch NaOH dư được kết tủa
D Nung D trong khụng khớ đến khối lượng khụng đổi thu được 24g chất rắn Khối lượng Al và Fe2O3 trong hỗn
hợp A lần lượt là: A 4,4g và 25g B 7,4g và 22g C 6,4g và 23g D 5,4g và 24g
Cõu 13: Cú cỏc dung dịch: KNO3, Cu(NO3)2, FeCl3, AlCl3, NH4Cl Chỉ dựng hoỏ chất nào sau đõy cú thể nhận biết được cỏc dung dịch trờn ?
A Dung dịch AgNO3 B Dung dịch Na2SO4 C Dung dịch HCl D Dung dịch NaOH dư Cõu 14: Công thức chung của oxit kim loại nhóm IIA : A RO B R2O3 C R2O D.RO3
Cõu 15: Thứ tự giảm dần độ hoạt động húa học của cỏc kim loại kiềm là
A Cs, Rb, K, Na, Li B Na, K, Cs, Rb, Li C K, Li, Na, Rb, Cs D Li, Na, K, Rb, Cs
Cõu 16: Để bảo vệ cỏc kim loại kiềm cần A ngõm chỳng trong dầu hỏa B ngõm chỳng trong nước
C ngõm chỳng trong etanol nguyờn chất D giữ chỳng trong lọ cú đậy nắp kớn Cõu 17: Cho 0,25 mol hỗn hợp Na2CO3 và KHCO3 tỏc dụng hết với dung dịch HCl Dẫn khớ thoỏt ra vào dung dịch Ca(OH)2 dư thỡ khối lượng kết tủa thu được là A 25g B 10g C 15g D 26g
Cõu 18: Sục 4,48 lớt CO2 (đktc) vào dung dịch chứa 0,15 mol Ca(OH)2 Khối lượng kết tủa thu được là
Cõu 19: Cho 550ml dd NaOH 0,1M vào 100ml dd AlCl3 0,15M Sau phản ứng, khối lượng kết tủa tạo ra là:
Cõu 20: Dóy nào dưới đõy gồm cỏc chất vừa tỏc dụng với dung dịch axit vừa tỏc dụng với dung dịch kiềm?
A AlCl3 và Al2(SO4)3 B Al(OH)3 và Al2O3 C Al2(SO4)3 và Al2O3 D Al(NO3)3 và Al(OH)3
Cõu 21: Nước tự nhiờn cú chứa những ion nào dưới đõy được gọi là nước cứng cú tớnh cứng tạm thời ?
A HCO3-, Ca2+, Mg2+ B Cl-, SO42-, HCO3-, Ca2+ C Ca2+, Mg2+, SO42- D Ca2+, Mg2+, Cl
-Cõu 22: Dãy kim loại nào phản ứng đợc với dung dịch muối sắt (III) ?
Câu23 Cho 21,6g một kim loại cha biết hoá trị tác dụng hết với dung dịch HNO3 thu đợc 6,72 lít N2O
Câu24: Khử hoàn toàn 17,6g hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3, cần 4,48 lít CO (đktc) Khối lợng sắt thu đợc là:
Câu25 Thành phần chủ yếu của gang gồm:A sắt - silic B sắt - nhôm C sắt - cacbon D sắt - sắt oxit Câu26 Ngâm một lá kẽm (d) trong 100ml AgNO3 0,1M Khi phản ứng kết thúc khối lợng lá kẽm tăng bao nhiêu
Câu27 Có thể dùng chất nào sau đây để nhận biết hai chất khí SO2 và CO2:
Trang 6A dung dịch Br2 B dung dịch Ca(OH)2 C dung dịch NaOH D giấy quỳ ẩm
Câu28 Bản chất của sự ăn mòn kim loại :
A.là phản ứng oxi hoá – khử B.là phản ứng thế C.là phản ứng trao đổi D.là phản ứng hoá hợp
Cõu 29: Hũa tan 8,4 gam bột kim loại Fe bằng dung dịch HNO3 Sau khi phản ứng hoàn toàn được dung dịch X
và 1,68g kim loại khụng tan, V lớt khớ NO ở đktc (sản phẩm khử duy nhất) thoỏt ra Giỏ trị V là
Cõu 30: Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3
lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, núng Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoỏ - khử là
Cõu 31: Cho cỏc hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn-Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV) Khi tiếp xỳc với dung dịch chất điện li thỡ cỏc hợp kim mà trong đú Fe đều bị ăn mũn trước là:
Cõu 32: Trường hợp nào dưới đõy tạo ra kết tủa sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn
A Thờm dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 B Sục dung dịch CO2 vào dung dịch NaOH
C Thờm dư dung dịch AlCl3 vào dung dịch NaOH D.Thờm dư dung dịch HCl vào dung dịch NaAlO2
Cõu 33: Hợp chất nào sau đõy của Fe vừa thể hiện tớnh khử vừa thể hiện tớnh oxi húa?
A FeO B Fe2O3 C FeCl3 D Fe(NO)3
Cõu 34: Nung núng hỗn hợp gồm 10,8g bột Al với 16g Fe2O3 (khụng cú khụng khớ), nếu hiệu suất phản ứng là 80% thỡ khối lượng Al2O3 thu được là :A 8,16g B 10,20g C 20,40g D 16,32g
Cõu 35: Cấu hình electron nguyên tử nào sau đây là đúng với crom ( Z = 24 )?
A [Ar] 3d54s1 B [Ar] 4s23d4 C [ Ar]3d44s2 D.[ Ar] 4s13d5
Cõu 36: Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lớt khớ CO2 (đktc) vào 125 ml dung dịch Ba(OH)2 1M, thu được dung dịch
X Coi thể tớch dung dịch khụng thay đổi, nồng độ mol của chất tan trong dung dịch X là
Cõu 37: Cho 1,67 gam hỗn hợp gồm hai kim loại ở 2 chu kỳ liờn tiếp thuộc nhúm IIA, tỏc dụng hết với dung
dịch HCl (dư), thoỏt ra 0,672 lớt khớ H2 (ở đktc) Hai kim loại đú là:
Cõu 38: Nhỏ từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch X Sau khi cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn chỉ thu
được dung dịch trong suốt Chất tan trong dung dịch X là
Cõu 39: Hoà tan hỗn hợp gồm: K2O, BaO, Al2O3, Fe3O4 vào nước (dư), thu được dung dịch X và chất rắn
Y Sục khớ CO2 đến dư vào dung dịch X, sau khi cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được kết tủa là
Câu40 Cho 10 gam kim loại nhóm IIA tác dụng với nớc d thu đợc 5,6 lít khí H2 (đktc) Kim loại đó là:
( Biết Na =23, Ca =40, C =12, O =16, Cl = 35,5, H =1, Al = 27, Mg =24, N =24, Ba =137, K =39,
Fe =56, Zn =65, Ag =108 H/S khụng được sử dụng tài liệu liờn quan)
Tr ờng thpt triệu sơn 6 éỀ kiểm tra chất lợng học kì II.
Môn: Hoá học 12 ctcb –
Thời gian làm bài: 60 phút (40 cõu trắc nghiệm)
Cõu 1: Phản ứng nào dưới đõy đồng thời giải thớch sự hỡnh thành thạch nhũ trong hang động và sự xõm thực của
nước mưa với nỳi đỏ vụi?
A CaCO3 CaO + CO2 B CaCO3 + 2HCl CaCl2 + CO2 + H2O
C Ca(HCO3)2 CaCO3 + H2O + CO2 D CaCO3 + CO2 + H2O Ca(HCO3)2
Cõu 2: Kim loại kiềm cú nhiệt độ núng chảy thấp và mềm là do
A liờn kết kim loại kộm bền B cú khối lượng riờng nhỏ
C tớnh khử mạnh hơn cỏc kim loại khỏc D thể tớch nguyờn tử lớn và nguyờn tử khối nhỏ
Cõu 3: Loại quặng có thành phần chủ yếu là Fe2O3 gọi là:A manhêtit B xiđêrit C pirit D hemantit
Cõu 4: Phèn chua có công thức hóa học nào sau đây?
A Al2 (SO4)3 B K2SO4 Al2(SO4)3.12H2O C K2SO4 Al2(SO4)3 24H2O D (NH4)2SO4 Al2(SO4)3 24H2O
Cõu 5: Dung dịch A chứa 5 ion: Mg2+, Ba2+, Ca2+, Cl- (0,2 mol), NO3- ( 0,3 mol) Thờm dần V ml dung dịch
K2CO3 1M vào dung dịch A cho đến khi lượng kết tủa thu được lớn nhất Giỏ trị của A là
Mó đề 424
Trang 7A 250 B 300 C 200 D 150
Cõu 6: Hiện tượng nào sau đõy đỳng khi cho từ từ dd NH3 đến dư vào ống nghiệm đựng dd AlCl3 ?
A Sủi bọt khớ và tạo ra chất kết tủa B Sủi bọt khớ, dung dịch vẫn trong suốt
C Dung dịch tạo ra chất kết tủa sau đú kết tủa tan D Dung dịch tạo ra chất kết tủa và kết tủa khụng tan
Cõu 7: Cỏch nào sau đõy thường được dựng để điều chế kim loại Ca ?
A Điện phõn dung dịch CaCl2 cú màng ngăn B Dựng Al để khử CaO ở nhiệt độ cao
C Dựng Ba để đẩy Ca ra khỏi dung dịch CaCl2 D Điện phõn CaCl2 núng chảy
Cõu 8: Hiện tượng nào sau đõy xảy ra khi cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4?
A.Bề mặt kim loại cú màu đỏ và cú kết tủa màu xanh C.Sủi bọt khớ khụng màu và cú kết tủa màu xanh
B Bề mặt kim loại cú màu đỏ, dung dịch nhạt màu D Sủi bọt khớ khụng màu và cú kết tủa màu đỏ
Cõu 9: Cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 sẽ
A cú kết tủa trắng và bọt khớ B khụng cú hiện tượng gỡ C cú bọt khớ thoỏt ra D cú kết tủa trắng
Cõu 10: một dd có chứa a mol Ca2+, b mol Mg2+, c mol Cl- và d mol HCO3- Biểu thức liên hệ giữa a,b,c là:
A a+b=c+d B 2a+2b=c+d C 2c+a= b+2d D.2a+2b=c+2
Cõu 11: Cho cỏc hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn-Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV) Khi tiếp xỳc với dung dịch chất điện li thỡ cỏc hợp kim mà trong đú Fe đều bị ăn mũn trước là:
Cõu 12: Trường hợp nào dưới đõy tạo ra kết tủa sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn
A Thờm dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 B Sục dung dịch CO2 vào dung dịch NaOH
C Thờm dư dung dịch AlCl3 vào dung dịch NaOH D.Thờm dư dung dịch HCl vào dung dịch NaAlO2
Cõu 13: Hợp chất nào sau đõy của Fe vừa thể hiện tớnh khử vừa thể hiện tớnh oxi húa?
A FeO B Fe2O3 C FeCl3 D Fe(NO)3
Cõu 14: Nung núng hỗn hợp gồm 10,8g bột Al với 16g Fe2O3 (khụng cú khụng khớ), nếu hiệu suất phản ứng là 80% thỡ khối lượng Al2O3 thu được là :A 8,16g B 10,20g C 20,40g D 16,32g
Cõu 15: Cấu hình electron nguyên tử nào sau đây là đúng với crom ( Z = 24 )?
A [Ar] 3d54s1 B [Ar] 4s23d4 C [ Ar]3d44s2 D.[ Ar] 4s13d5
Cõu 16: Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lớt khớ CO2 (đktc) vào 125 ml dung dịch Ba(OH)2 1M, thu được dung dịch
X Coi thể tớch dung dịch khụng thay đổi, nồng độ mol của chất tan trong dung dịch X là
Cõu 17: Cho 1,67 gam hỗn hợp gồm hai kim loại ở 2 chu kỳ liờn tiếp thuộc nhúm IIA, tỏc dụng hết với dung
dịch HCl (dư), thoỏt ra 0,672 lớt khớ H2 (ở đktc) Hai kim loại đú là:
Cõu 18: Nhỏ từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch X Sau khi cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn chỉ thu
được dung dịch trong suốt Chất tan trong dung dịch X là
Cõu 19: Hoà tan hỗn hợp gồm: K2O, BaO, Al2O3, Fe3O4 vào nước (dư), thu được dung dịch X và chất rắn
Y Sục khớ CO2 đến dư vào dung dịch X, sau khi cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được kết tủa là
Câu20 Cho 10 gam kim loại nhóm IIA tác dụng với nớc d thu đợc 5,6 lít khí H2 (đktc) Kim loại đó là:
Cõu 21: Hoà tan hoàn toàn 6,0g hai kim loại kiềm ở 2 chu kỡ liờn tiếp vào nước thu được 4,48 lớt H2 (đktc) Hai
kim loại đú là: A Na và K B K và Rb C Rb và Cs D Li và Na
Cõu 22: Nung 29,4g hỗn hợp A gồm bột Al và Fe2O3 ( phản ứng nhiệt nhụm), thu được hỗn hợp B Cho B tỏc dụng hết với dung dịch HCl dư thu được dung dịch C Cho C tỏc dụng hết với dung dịch NaOH dư được kết tủa
D Nung D trong khụng khớ đến khối lượng khụng đổi thu được 24g chất rắn Khối lượng Al và Fe2O3 trong hỗn
hợp A lần lượt là: A 4,4g và 25g B 7,4g và 22g C 6,4g và 23g D 5,4g và 24g
Cõu 23: Cú cỏc dung dịch: KNO3, Cu(NO3)2, FeCl3, AlCl3, NH4Cl Chỉ dựng hoỏ chất nào sau đõy cú thể nhận biết được cỏc dung dịch trờn ?
A Dung dịch AgNO3 B Dung dịch Na2SO4 C Dung dịch HCl D Dung dịch NaOH dư Cõu 24: Công thức chung của oxit kim loại nhóm IIA : A RO B R2O3 C R2O D.RO3
Cõu 25: Thứ tự giảm dần độ hoạt động húa học của cỏc kim loại kiềm là
A Cs, Rb, K, Na, Li B Na, K, Cs, Rb, Li C K, Li, Na, Rb, Cs D Li, Na, K, Rb, Cs
Cõu 26: Để bảo vệ cỏc kim loại kiềm cần A ngõm chỳng trong dầu hỏa B ngõm chỳng trong nước
Trang 8C ngõm chỳng trong etanol nguyờn chất D giữ chỳng trong lọ cú đậy nắp kớn Cõu 27: Cho 0,25 mol hỗn hợp Na2CO3 và KHCO3 tỏc dụng hết với dung dịch HCl Dẫn khớ thoỏt ra vào dung dịch Ca(OH)2 dư thỡ khối lượng kết tủa thu được là A 25g B 10g C 15g D 26g
Cõu 28: Sục 4,48 lớt CO2 (đktc) vào dung dịch chứa 0,15 mol Ca(OH)2 Khối lượng kết tủa thu được là
Cõu 29: Cho 550ml dd NaOH 0,1M vào 100ml dd AlCl3 0,15M Sau phản ứng, khối lượng kết tủa tạo ra là:
Cõu 30: Dóy nào dưới đõy gồm cỏc chất vừa tỏc dụng với dung dịch axit vừa tỏc dụng với dung dịch kiềm?
A AlCl3 và Al2(SO4)3 B Al(OH)3 và Al2O3 C Al2(SO4)3 và Al2O3 D Al(NO3)3 và Al(OH)3
Cõu 31: Nước tự nhiờn cú chứa những ion nào dưới đõy được gọi là nước cứng cú tớnh cứng tạm thời ?
A HCO3-, Ca2+, Mg2+ B Cl-, SO42-, HCO3-, Ca2+ C Ca2+, Mg2+, SO42- D Ca2+, Mg2+, Cl
-Cõu 32: Dãy kim loại nào phản ứng đợc với dung dịch muối sắt (III) ?
Câu33 Cho 21,6g một kim loại cha biết hoá trị tác dụng hết với dung dịch HNO3 thu đợc 6,72 lít N2O
Câu34: Khử hoàn toàn 17,6g hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3, cần 4,48 lít CO (đktc) Khối lợng sắt thu đợc là:
Câu35 Thành phần chủ yếu của gang gồm:A sắt - silic B sắt - nhôm C sắt - cacbon D sắt - sắt oxit Câu36 Ngâm một lá kẽm (d) trong 100ml AgNO3 0,1M Khi phản ứng kết thúc khối lợng lá kẽm tăng bao nhiêu
Câu37 Có thể dùng chất nào sau đây để nhận biết hai chất khí SO2 và CO2:
A dung dịch Br2 B dung dịch Ca(OH)2 C dung dịch NaOH D giấy quỳ ẩm
Câu38 Bản chất của sự ăn mòn kim loại :
A.là phản ứng oxi hoá – khử B.là phản ứng thế C.là phản ứng trao đổi D.là phản ứng hoá hợp
Cõu 39: Hũa tan 8,4 gam bột kim loại Fe bằng dung dịch HNO3 Sau khi phản ứng hoàn toàn được dung dịch X
và 1,68g kim loại khụng tan, V lớt khớ NO ở đktc (sản phẩm khử duy nhất) thoỏt ra Giỏ trị V là
Cõu 40: Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3
lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, núng Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoỏ - khử là
( Biết Na =23, Ca =40, C =12, O =16, Cl = 35,5, H =1, Al = 27, Mg =24, N =24, Ba =137, K =39,
Fe =56, Zn =65, Ag =108 H/S khụng được sử dụng tài liệu liờn quan)