Tại -100C, người ta thu được các dữ kiện thực nghiệm sau : Thí nghiệm Nồng độ C M Tốc độ phản ứng mol/l.ph Phát biểu mào sau đây không phù hợp với thực nghiệm: A.. Câu 8: Cho các phát bi
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ MÔN: HÓA ĐẠI CƯƠNG
Thời gian làm bài: 45 phút
Câu 1: Đối với phản ứng 2NOCl (k) 2NO (k) + Cl 2 (k), ở 77oC hằng số tốc
độ k1 = 8.10-6mol-1.l.s-1 và ở 127oC hằng số tốc độ k2 = 5,9.10-4 mol-1.l.s-1
A 200,24 kJ
B 100,12 kJ
C 25,03 kJ
D 50,06 kJ
Câu 2: Hằng số cân bằng của phản ứng : CO(k) + H 2 O(k) ↔ H 2 (k) + CO 2 (k)
A 0,25 M và 0,75 M
B 0,75 M và 0,25 M
C 2,25 M và 0,75 M
D 0.75 M và 2,25 M
Trang 3Câu 3: Cho phản ứng:
C 2 H 2 (k) + 5/2O 2 (k) → 2CO 2 (k) + H 2 O(l)
298,tt (kJ) 226,73 - – 393,51 – 285,83
A – 1299,58
B 1299,58
C – 906,07
D 906,07
Trang 4Câu 4: Chất xúc tác có ảnh hưởng đến vận tốc của phản ứng là do:
A Làm tăng năng lượng hoạt hóa của phản ứng.
B Làm giảm năng lượng hoạt hóa của phản ứng.
C Làm giảm entanpi của phản ứng.
D Làm tăng entanpi của phản ứng.
Trang 5Câu 5: Một phản ứng thuận nghịch có G < 0 tại một nhiệt độ xác định Chọn phát biểu đúng :
A Phản ứng đang đạt trạng thái cân bằng.
B Độ lớn hằng số cân bằng K P > 1
C Tại lúc cân bằng nồng độ các tác chất trội hơn.
D Độ lớn hằng số cân bằng KP < 1
Câu 6: Cho các yếu tố sau đây: nhiệt độ, áp suất, xúc tác, nồng độ sản phẩm,
nồng độ nguyên liệu Có bao nhiêu yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ của một phản ứng hóa học?
A 2
B 1
C 4
D 3
Trang 6Câu 7: Khi khảo sát phản ứng: 2NO(k) + Cl 2 (k) → 2NOCl(k) Tại -100C, người ta thu được các dữ kiện thực nghiệm sau :
Thí
nghiệm
Nồng độ (C
M)
Tốc độ phản ứng
(mol/l.ph)
Phát biểu mào sau đây không phù hợp với thực nghiệm:
A Bậc phản ứng đối với NO bằng 2.
B Phương trình động học của phản ứng: v= k[NO][Cl 2 ]
Trang 7C Bậc phản ứng đối với Cl2 bằng 1.
D Bậc toàn phần của phản ứng bẳng 3.
Câu 8: Cho các phát biểu sau đây:
(i) Là một hàm trạng thái
(ii) Là đại lượng đặc trưng cho mức độ hỗn loạn của hệ
(iii) Là thông số dung độ
(iv) Là năng lượng có sẵn ẩn dấu bên trong hệ
Có bao nhiêu phát biểu mô tả tính chất của nội năng U?
A 2
B 3
C 4
D 1
Trang 8Câu 9: Dấu của đại lượng S trong từng quá trình sau là :
A ∆S1 > 0, ∆S2 > 0, ∆S3 > 0
B ∆S1 < 0, ∆S2 > 0, ∆S3 < 0
C ∆S1 > 0, ∆S2 < 0, ∆S3 < 0
D ∆S1 > 0, ∆S2 > 0, ∆S3 < 0
Trang 9Câu 10: Biểu thức nào sau đây biểu diễn mối quan hệ giữa hằng số cân bằng và
thế đẳng áp đẳng một cách tổng quát nhất (ở đktc):
A k p=10− ∆ H
o
4,567 T1 0
∆ S0
4,567
B Go = t 4,576.T.lnKP
C Go = t R.T.lnKP
D Go = t R.T.lnKC
Trang 10Câu 11: Thực hiện phản ứng đốt cháy Na kim loại trong khí oxy tạo thành Na2O.
A 414,22 kJ
B 207,11 kJ
C 828,44 kJ
D 414,22 kJ
2Na + ½ O2 Na2O, H phản ứng =Hf, Na2O= ?
0,5 mol Hf, Na2O= ? 0,25 mol H= - 207,11 kJ
Trang 12Câu 12: Cho phản ứng:
CO 2 (k) + C(gr) ↔ 2CO(k)
A 170
B – 172,47
C – 170
D 172,47
Trang 13Câu 14: Cho phản ứng sau: NO 2 (k) ↔ NO(k) + ½ O 2 (k) Nếu áp suất được biểu
A (atm)1/2
B Atm
C atm)-1/2
Trang 14D (atm)2
Câu 15: Phản ứng phân hủy N2O5 là phản ứng bậc 1 có hằng số tốc độ k = 5,1.10
-4 s-1 tại 45oC
N2O5 (k) → 2NO2 (k) + ½ O2 (k)
độ của nó là bao nhiêu?
A 0,23 M
B 0.25 M
C 0.19 M
D 0,21 M
Câu 16: Phát biểu nào dưới đây là đúng :
A Tổng số mũ chứa trong biểu thức tốc độ được gọi là bậc tổng quát của phản
ứng
B Tại nhiệt độ xác định, tốc độ phản ứng ở mỗi thời điểm tỷ lệ nghịch với tích
số nồng độ các tác chất (với số mũ thích hợp)
C Bậc phản ứng luôn luôn lớn hơn 1
D Với các phản ứng phức tạp, số mũ nồng độ bằng đúng hệ số tỷ lượng trên
phương trình phản ứng
Câu 17: Cho phản ứng: 2HI (k) H 2 (k) + I 2 (k) là phản ứng bậc 2 Gọi k là
Trang 15chất và C là nồng độ của tác chất sau thời gian t phản ứng Biểu thức nào sau đây
là đúng:
A k=1
t ln
C0 C
B k=1
t ln
C
C o
C k=1
t( 1
C −
1
C o)
D k=1
t (C −C o)
Câu 18: Cho các đại lượng sau đây: Enthalpy, Entropy, Nội năng, Công, Nhiệt
độ, Năng lượng tự do Gibbs Có bao nhiêu đại lượng KHÔNG phải là thông số
trạng thái
A 5
B 0
C 3
D 1
Câu 19: Cho các phát biểu sau đây:
(i) Hệ hở là hệ có trao đổi chất và năng lượng với môi trường bên ngoài
(ii) Hệ kín là hệ chỉ có trao đổi vật chất với môi trường bên ngoài
(iii) Hệ cô lập là hệ không có trao đổi chất và năng lượng với môi trường bên ngoài
(iv) Trong hệ đồng thể có tồn tại ít nhất một bề mặt phân chia pha
Có bao nhiêu phát biểu SAI:
Trang 16A 0 B 1 C 2 D 3
B 1
C 2
D 3
Câu 20: Cho phản ứng:
N 2 O 4 (k) 2NO 2 (k)
So
Ở điều kiện tiêu chuẩn ta có:
A Go
B Go
C Go
D Go
Câu 21: Cho phản ứng sau: 4HCl(k) + O 2 (k) ↔ 2H 2 O(k) + 2Cl 2 (k); H < 0.
Nhiệt độ và áp suất có ảnh hưởng đến cân bằng của phản ứng trên là:
A Giảm nhiệt độ, giảm áp suất thì cân bằng phản ứng dịch chuyển theo chiều
nghịch
B Tăng nhiệt độ, giảm áp suất thì cân bằng phản ứng dịch chuyển theo chiều
thuận
C Tăng nhiệt độ, tăng áp suất thì cân bằng phản ứng dịch chuyển theo chiều
nghịch
D Tăng nhiệt độ, giảm áp suất thì cân bằng phản ứng dịch chuyển theo chiều
Trang 17Câu 22: Cho phản ứng 2CuO(r) ↔ 2Cu(r) + O 2 (k) Hằng số cân bằng của
phản ứng được viết như sau:
A K= 1
[O2 ]
B K =[O2]
C K= ¿
D K=¿¿1
Câu 23: Cho phản ứng:
H 2 (k) + Br 2 (k) 2HBr(k) có Kp = 3,5.104 ở 1495K Xác định Kp của phản ứng:
1/2H 2 (k) + 1/2Br 2 (k) HBr(k) ở 1495K.
A 150,06.108
Câu 24: Khí N2 (áp suất riêng phần ban đầu 1 atm) phản ứng với khí H2 (áp suất
thời điểm cân bằng
Trang 18A 4 atm B 1 atm C 0,5 atm D 32 atm
LỜI GIẢI
Cân bằng 1-x + 2-3x + 2x = 2
X = 0,5
Câu 25: Cho các chất sau đây: Zn(r), HCl(l), H2O(k),, H2(k) Entropi mol tiêu chuẩn của chúng tăng dần theo dãy:
A Zn < HCl < H2O < H2
B Zn < HCl < H2 < H2O
C Zn < H2O < HCl < H2
D Zn < H2 < H2O < HCl
Câu 26: Khi nghiên cứu phản ứng 2NO(k) + Cl 2 (k) → 2NOCl(k) người ta thấy
rằng:
Trang 19Khi nồng độ NO không đổi, tăng nồng độ Cl2 lên gấp 4 lần thì vận tốc phản ứng tăng gấp 4 lần
giảm 9 lần
Vậy, biểu thức tốc độ phản ứng trên là:
D V = [NO]1/3[Cl2]4
Câu 27: Cho phản ứng: 2NO(k) + Cl 2 (k) ↔ 2NOCl(k) Nồng độ ban đầu của
A 0,017
B – 0,017
C 0,416
D – 0,416
Câu 28: Để thay đổi giá trị của hằng số tốc độ phản ứng, ta có thể thực hiện theo
biện pháp nào dưới đây:
A Thay đổi nhiệt độ.
B Thay đổi nồng độ nguyên liệu
Trang 20C Thay đổi áp suất.
D Thay đổi nồng độ chất phản ứng.
Câu 29: Cho phản ứng: 3Fe(r) + 4H 2 O(k) Fe 3 O 4 (r) + 4H 2 (k) Tại 1200K
phản ứng đạt cân bằng, áp suất riêng phần của hơi nước là 0,02 atm, áp suất tổng
A 1,5
B 10,12
C 3,0
D 5,06
- HẾT