1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề mẫu kiểm tra Đại số tháng 11 Toán 10 năm học 2016 201728778

7 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 167,63 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm nghiệm còn lại... Tính các nghiệm trong trường hợp đó... Bài 3: Khó Dành cho học sinh giỏi.

Trang 1

Đề 1:

Câu I: Giải các phương trình:

x

Câu II: Giải các phương trình :

x x

x x

x

4 2

1 4

2

2 2

 Câu III: Giải hệ phương trình:

8 2 3

1 3 5

y x

y x

Câu IV: (2 đ) (Chọn một trong hai Câu IVa hay Câu IVb)

x  x  xx

xmxm  thỏa:

1; 2

x x x12x22 4

Đề 2:

x

1

x

Câu II: Giải các phương trình :

a) x42x2 8 0 b) x 4x 1 5 c)

x

x y

x y

 Câu IV: (2 đ) (Chọn một trong hai Câu IVa hay Câu IVb)

4 x | 2 x | 6 0

(m1)x 2(m1)x  m 3 0 nghiệm x x1; 2 thỏa : x12x x1 2x22 1

Đề 3:

x

Câu II: Giải các phương trình :

4

Câu III: Giải hệ phương trình:

0 3 4 5

0 4 2 3

y x

y x

Câu IV4: (2 đ) (Chọn một trong hai Câu 4a hay Câu 4b)

4a) Giải phương trình: 2 x 6 x (2x)(6x)8

2m – 7m5 x +3mx– 5m – 2m 8 0 một nghiệm là 2 Tìm nghiệm còn lại

Trang 2

Đề 4:

Câu I: Giải các phương trình: a) 3x 2x  3 8 2x3 b) 4 2 7 2

x

Câu II: (3đ) Giải các phương trình :

2x 3x  5 x 1 2

2

x

Câu III (1đ) Giải hệ phương trình: 2 3 7

x y

x y

  

(m 4)x 2(m2)x 1 0 nghiệm x x1; 2 thỏa x12x2

Câu V: (Chọn một trong hai Câu Va hay Câu Vb)

x x  x  x  Câu Vb : Giải phương trình:3(x2 x 1)22(x1)2 5(x31)

Đề 5:

x

x

Câu II: Giải các phương trình :

   

x

xxx

Câu III Giải hệ phương trình:

x y





2m1 x 2(2m1)x 2m3 0 Câu V: (2 đ) (Chọn một trong hai Câu Va hay Câu Vb)

(1x)(2x)  1 2x2x

xx  xx

Đề 6:

x

Câu II: (4đ) Giải các phương trình :

4

2 5

x

x

Câu III (1đ) Giải hệ phương trình: 23 34 5

x y

mxmx  m

Câu V: (2đ) (Học sinh được chọn một trong hai phần 5a hay 5b)

3x 1 2 x 2 2 5 x3x  9 2x

Trang 3

Câu I: (2đ) Giải các phương trình: a) 3x 1 2 x  6 1 2 x b) 5 3 10 3

x

Câu II: (3đ) Giải các phương trình :

1 3

1

x

Câu III (1đ) Giải hệ phương trình:





xmx  m x x1; 2 x12x2 1 Câu V: (2đ) (Học sinh được chọn một trong hai phần 5a hay 5b)

Câu 5a: Giải phương trình: (x2)(x1)(x3)(x4)24

xx  xx   x

Đề 8:

2

2 2

x x

x

Câu II: (3đ) Giải các phương trình :

(x 2 )x 5(x 2 ) 4x  0 2 5 8 2

1

1 0 (x 1)  

x y

x y

   

2x + (3m- 2)x- (5- 2 )m = 0 x1

, x2 sao cho 3x1+2x2= 0

Câu V: (2đ) (Học sinh được chọn một trong hai phần 5a hay 5b)

Câu 5a: Giải phương trình: (x3 x2)(x9 x18) 120 x

x xx  x

Đề 9:

Câu I: (2đ) Tìm điều kiện của phương trình:

x

xx  x

Câu II: (3đ) Giải các phương trình :

(x 2 )x 6x 12x 5 0 2

2x 5x11 x 2 1 2 1

xx

Câu III (1đ) Giải hệ phương trình:

0 3 4 5

0 4 2 3

y x

y x

(m1)x 2(m2)x  m 3 0 hai nghiệm thỏa:(4x11)(4x2 1) 18

Câu V: (2đ) (Học sinh được chọn một trong hai phần 5a hay 5b)

(x  x 1) 3x 3x 1 0

Trang 4

Đề 10:

x

xx  x

Câu II: (4đ) Giải các phương trình :

Câu III (1đ) Giải hệ phương trình: 3 4 2

x y

x y

  

xmxm  nghiệm kia Tính các nghiệm trong trường hợp đó

Câu V: (2đ) (Học sinh được chọn một trong hai phần 5a hay 5b)

2

x   xx  x

xx  xx 

Đề 11:

Câu I: (2đ) Tìm điều kiện của phương trình:a) 1 x  x b)

x x

x x

x

4 2

1 4

2

2 2

 Câu II: (3đ) Giải các phương trình :

x y

x y

  

  

(m 1)x  2(m 1)x m   2 0 hai nghiệm thoả 4(x1x2)7x x1 2

Câu V: (2đ) (Học sinh được chọn một trong hai phần 5a hay 5b)

Câu 5a: (cơ bản) Giải phương trình: 2

2

14

x x

 

 

x   x x   x xx

Đề 12:

x x

 

10

4

x  x

 Câu II: (3đ) Giải các phương trình :

x 1 x 2   2

Câu III (1đ) Giải hệ phương trình: 7 3 14 0

x y

x y

   

 Câu IV:(2đ) Cho phương trình mx2 2m1xm1 0 Tìm m để phương trình có 2

2 1

x x

Câu V: (2đ) (Học sinh được chọn một trong hai phần 5a hay 5b)

3x 2 x 1 4x 9 2 3x 5x2

5 x  1 2 x 2

Đề 13:

Trang 5

Câu I: (2đ) Giải các phương trình :a)

2

xx   2x 4x 1 1   

x 1 3x 1 2x 3 x 1

Câu III (1đ) Giải hệ phương trình:





3

Câu V: (2đ) (Học sinh được chọn một trong hai phần 5a hay 5b)

(x 2x4)(x 3x4) 14 x

x

Đề 14:

x x

2

xx   x Câu II: (3đ) Giải các phương trình :

Câu III (1đ) Giải hệ phương trình: 3 4 2 0

x y

x y

   

2x (m1)x  m 3 0 m

nghiệm thỏa: x1x2 1

Câu V: (2đ) (Học sinh được chọn một trong hai phần 5a hay 5b)

Câu 5a: (cơ bản) Giải phương trình: 2

xxx  

x

Đề 15:

2

xx   x

5

Câu III (1đ) Giải hệ phương trình: 3 8 0

x y

x y

  

   

1 2 15

xx  Câu V: (2đ) (Học sinh được chọn một trong hai phần 5a hay 5b)

Câu 5a: (cơ bản) Giải phương trình: 3x610x3 3 0

Câu 5b.(nâng cao) Giải phương trình: 2

2

9 x | 3 x | 14 0

Trang 6

Một số bài tập phân loại tự tham khảo thêm

9

xxxx  x

6

1 5

xx

2

2 2 1

xx

1

3

x

x

 7) (x23x2)(x29x20)4 8)

3

 

2

2

2 3 1

x

x

x

(x2) (x4) 64

(x 3x2)(x 9x20)4 13) (x23x2)(x29x18)168x2 14) 4 3 2

8x 10x 6x 5x 2 0

2

2

( 1)

x

x

x

( x  1 x) ( x  1 x) 123

x  xx x

2 x 3x2 3 x 8

2(1x) 2x 2x 1 x  x 1

x

6(x 3x 1) xx  1 0

x  x x   x x 

xmx  m

(m1)x 2(m1)x  m 3 0 x x1; 2

Từ đó tìm hệ thức liên hệ giữa các nghiệm x x1; 2 mà không phụ m

phân biệt x x1; 2 thỏa mãn : 2 2

1 2 3 1 2

xxx x

phân biệt thỏa

1 2

1

  

x x

(m1)x 2(m1)x  m 2 0 trình có 2 nghiệm x x1, 2 thỏa mãn 4(x1x2)7x x1 2

1 0

x    x m

tuyệt đối của một trong hai nghiệm đó bằng hai lần trị số tuyệt đối của nghiệm kia

xmxmx x1, 2 x19x2

Trang 7

Bài 3: Khó (Dành cho học sinh giỏi) Giải phương trình:

x

x   x xxx

4x   x 6 4x 2 7 x1

(2x1) 5(x 1) 2(2x 1) 7 x1 2

6 x x( 1)(x2)4x 12x4

6(x 3x 1) xx  1 0

10x 9x8x 2x 3x  1 3 0

(3x6) x  1 xx 17x18

2

x

x

5x 14x 9 x  x 205 x1

30

7x 10x145 x 4

Ngày đăng: 29/03/2022, 04:14

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w