Phân tử là tổ hợp thống nhất của các hạt nhân nguyên tử và electron, trạng thái electron được đặc trưng bằng hàm số sóng phân tử.. L.O.1.3 Chọn phát biểu đúng về thuyết lai hóa của Pauli
Trang 1lúc Tình trạng Đã hoàn thành
Hoàn thành vào
lúc
Thứ bảy, 9 Tháng mười 2021, 1:45 PM
Thời gian thực
hiện
49 phút 22 giây
Câu hỏi 1
Hoàn thành
Chấm điểm của 1,00
Câu hỏi 2
Hoàn thành
Chấm điểm của 1,00
(L.O.1.3) Chọn phát biểu đúng Cho các ion: ` , ` , ` Trạng thái lai hoá của nguyên tử trung tâm, dạng
hình học của các ion lần lượt là:
Chọn một:
A sp – dạng góc; sp – tam giác phẳng; sp – tứ diện lệch
B sp – dạng góc; sp – tháp tam giác; sp – tứ diện lệch
C sp – dạng góc; sp – tháp tam giác; sp – tứ diện đều
D sp – dạng thẳng; sp – tam giác phẳng; sp – tứ diện đều
(L.O.1.3) Chọn phát biểu đúng.
(1) Độ dài liên kết cộng hóa trị là khoảng cách giữa hai hạt nhân nguyên tử tham gia liên kết (đơn vị angstrom)
(2) Góc hóa trị là một đại lượng đặc trưng cho tất cả các loại phân tử
(3) Chỉ có liên kết ion mới có bản chất điện
(4) Bậc liên kết luôn bằng số oxy hóa của nguyên tố đó trong hợp chất cộng hóa trị
Chọn một:
A Chỉ 2,3
B Chỉ 1,4
C 1,2,3,4
D Chỉ 1
Trang 2Câu hỏi 3
Hoàn thành
Chấm điểm của 1,00
Câu hỏi 4
Hoàn thành
Chấm điểm của 1,00
(L.O.1.1) Chọn phương án đúng Số orbital trong phân lớp h (ℓ = 5) là:
Chọn một:
A 11
B 5
C 22
D 50
(L.O.1.2) Chọn phương án đúng Công thức electron hóa trị tổng quát của tất cả các nguyên tố:
1) Phân nhóm IIIB: (n–2)f (n–1)d ns
2) Phân nhóm VIIIA: ns np
3) Phân nhóm VIIIB: (n–1)d ns
Chọn một:
A Chỉ 1,3
B 1,2,3
C Chỉ 2
D Chỉ 3
0-14 0-2 2
2 6 6-10 0-2
Trang 3Câu hỏi 6
Hoàn thành
Chấm điểm của 1,00
Chọn phương án đúng Chọn phân tử hoặc ion không thể tồn tại trong các cấu tử sau: ` , ` , ` , `
và He
Chọn một:
A
B
C
` , ` , He
D
2
2
2
2
(L.O.1.3) Chọn so sánh đúng góc liên kết của các cấu tử sau:
Chọn một:
A
NO > ` > `
B
` > NO > `
C
` > ` > NO
D
` > NO > `
2
2
2
2
Trang 4Câu hỏi 7
Hoàn thành
Chấm điểm của 1,00
Câu hỏi 8
Hoàn thành
Chấm điểm của 1,00
(L.O.1.3) Chọn phát biểu đúng Theo phương pháp VB:
Chọn một hoặc nhiều hơn:
A Liên kết π định chỗ là liên kết 2 electron hai tâm
B Mức độ xen phủ có hiệu quả của các orbital hóa trị càng lớn thì liên kết cộng hóa trị càng bền
C Liên kết cộng hóa trị có tính có cực hoặc không có cực
D Mỗi electron tham gia liên kết là của chung phân tử và trạng thái của nó được mô tả bằng một hàm sóng gọi là orbital phân tử
(L.O.1.2) Chọn phát biểu đúng Ion X có phân lớp electron ngoài cùng là 3p , nên:
1) Cấu hình electron hóa trị của X là 3s 3p
2) X có điện tích hạt nhân Z = 18
3) X thuộc chu kỳ 3, phân nhóm chính VIA trong bảng hệ thống tuần hoàn.
Chọn một:
A Chỉ 2,3
B Chỉ 2
C Tất cả
D Chỉ 1,3
2 4 2−
Trang 5Câu hỏi 10
Hoàn thành
Chấm điểm của 1,00
Câu hỏi 11
Hoàn thành
Chấm điểm của 1,00
(L.O.1.2) Chọn phương án đúng Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử M có electron kế cuối cùng có bộ 4 số lượng tử là: n = 4, ℓ = 1, m = –1, m
= –½ (trong cùng phân lớp, quy ước electron điền vào các orbital theo thứ tự m từ +ℓ đến –ℓ và điền spin dương trước, âm sau) Điện tích
hạt nhân và vị trí của M trong bảng hệ thống tuần hoàn:
Chọn một:
A Z = 34; chu kỳ 4, phân nhóm VIA
B Z = 37; chu kỳ 5, phân nhóm IA
C Z = 35; chu kỳ 4, phân nhóm VIIA
D Z = 36; chu kỳ 4, phân nhóm VIIIA
ℓ
(L.O.1.1) Chọn phương án đúng Chọn tất cả các tập hợp có thể tồn tại trong các tập hợp các số lượng tử sau:
1) n = 0, ℓ = 0, m = 0. 2) n = 2, ℓ = 4, m = -4.
3) n = 1, ℓ = -1, m = +1. 4) n = 3, ℓ = 1, m = -1.
Chọn một:
A 2,3
B 1,2,4
C 1,3
D Chỉ 4
(L.O.1.2) Chọn phát biểu sai Trong bảng hệ thống tuần hoàn:
Chọn một:
A Các nguyên tố được sắp xếp theo thứ tự tăng dần điện tích hạt nhân nguyên tử
B Các nguyên tố cùng một phân nhóm phụ có tính chất tương tự nhau
C Các nguyên tố trong cùng chu kỳ có tính chất tương tự nhau
D Các nguyên tố cùng một phân nhóm chính có tính chất tương tự nhau
Trang 6Câu hỏi 12
Hoàn thành
Chấm điểm của 1,00
Câu hỏi 13
Hoàn thành
Chấm điểm của 1,00
Câu hỏi 14
Hoàn thành
Chấm điểm của 1,00
(L.O.1.3) Chọn phương án đúng Cấu hình không gian và cực tính của ion ` là:
Chọn một:
A Cấu hình tháp tam giác, không cực
B Cấu hình tháp tam giác, có cực
C Cấu hình tứ diện đều, không cực
D Cấu hình tứ diện, phân cực
(L.O.1.2) Chọn phương án đúng Theo quy luật sắp xếp các nguyên tố vào bảng hệ thống tuần hoàn, dự đoán điện tích hạt nhân của nguyên
tố kim loại kiềm thổ (chưa phát hiện) ở chu kỳ 8
Chọn một:
A 120
B 137
C 105
D 147
(L.O.1.2) Chọn phương án đúng Cấu hình electron hóa trị của ion Ni ở trạng thái cơ bản là:
Chọn một:
A 3d 4s (không có electron độc thân)
B 3d (có 2 electron độc thân)
C 3d 4s (có 4 electron độc thân)
D 3d 4s (có 2 electron độc thân)
28 2+
10 2
8
6 2
8 2
Trang 7Câu hỏi 16
Hoàn thành
Chấm điểm của 1,00
(L.O.1.3) Chọn phát biểu sai về phương pháp MO Trong phân tử cộng hóa trị:
Chọn một:
A Các orbital phân tử được chia thành ba loại: MO liên kết, MO phản liên kết và MO không liên kết
B Các electron của các nguyên tử chỉ chịu lực tác dụng của hạt nhân nguyên tử đó
C Phân tử là tổ hợp thống nhất của các hạt nhân nguyên tử và electron, trạng thái electron được đặc trưng bằng hàm số sóng phân tử
D Các orbital phân tử được tạo thành do sự tổ hợp tuyến tính (cộng hoặc trừ) các orbital nguyên tử, số MO tạo thành bằng số AO
tham gia tổ hợp
(L.O.1.3) Chọn phát biểu đúng về thuyết lai hóa của Pauling trong liên kết cộng hóa trị:
1) Theo thuyết lai hóa, mỗi nguyên tố hóa học chỉ có thể lai hóa theo một kiểu xác định
2) Trong các hợp chất H X (X là các nguyên tố thuộc phân nhóm VIA), lai hóa sp ở các nguyên tử trung tâm X có độ bền tương đương nhau 3) Trong các hydro cacbon no, tất cả các nguyên tử cacbon đều có lai hóa sp
Chọn một:
A Tất cả
B Chỉ 1
C Chỉ 2
D Chỉ 3
3
Trang 8Câu hỏi 17
Hoàn thành
Chấm điểm của 1,00
Câu hỏi 18
Hoàn thành
Chấm điểm của 1,00
(L.O.1.3) Chọn phương án đúng Chọn trục liên kết là trục x Theo phương pháp MO, cấu hình electron hoá trị của phân tử NO ở trạng thái cơ bản là:
Chọn một:
A
(σ ) (σ ) (π π ) (σ ) (π π )
B
(σ ) (σ ) (π π ) (σ ) (π π )
C
(σ ) (σ ) (σ ) (π π ) (π π )
D
(σ ) (σ ) (π ) (σ ) (π ) (σ )
(L.O.1.1) Chọn phát biểu đúng Orbital 1s của nguyên tử H có dạng hình cầu, nghĩa là:
Chọn một:
A Electron 1s chỉ di chuyển tại vùng không gian bên trong hình cầu ấy
B Xác suất gặp electron 1s của H giống nhau theo mọi hướng trong không gian
C Khoảng cách của electron 1s đến nhân H luôn luôn không đổi
D Quỹ đạo chuyển động của electron là hình cầu
Trang 9Câu hỏi 20
Hoàn thành
Chấm điểm của 1,00
Câu hỏi 21
Hoàn thành
Chấm điểm của 1,00
(L.O.1.3) Chọn phương án đúng Trong cùng điều kiện, độ bền liên kết s tăng dần theo trật tự sau:
Chọn một:
A s < s < s
B s < s < s
C s < s < s
D s < s < s
s-s s-p p-p
s-p p-p s-s
s-s p-p s-p
p-p s-p s-s
(L.O.1.2) Chọn phát biểu đúng Tìm vị trí của nguyên tố X trong bảng hệ thống tuần hoàn Biết rằng ở trạng thái cơ bản X có 4 lớp electron
và có tổng spin theo qui tắc Hund là +2
Chọn một:
A Không có nguyên tố nào thỏa mãn điều kiện trên
B Chu kỳ 4, phân nhóm VIIIB , ô số 26
C Chu kỳ 4, phân nhóm IVA , ô số 32
D Chu kỳ 4, phân nhóm VIB , ô số 24
(L.O.1.3) Chọn phương án đúng Dự đoán góc liên kết ` trong phân tử CH NO
Chọn một:
A Khoảng 109,5
B Khoảng 90
C Khoảng 120
D Khoảng 180
3 2
o o o o
Trang 10Câu hỏi 22
Hoàn thành
Chấm điểm của 1,00
Câu hỏi 23
Hoàn thành
Chấm điểm của 1,00
Câu hỏi 24
Hoàn thành
Chấm điểm của 1,00
(L.O.1.2) Ion X có cấu hình electron phân lớp cuối cùng là 3p Vậy giá trị của 4 số lượng tử của electron cuối cùng của nguyên tử X ở trạng
thái cơ bản là (trong cùng phân lớp, quy ước electron điền vào các orbital theo thứ tự m từ –ℓ đến +ℓ và điền spin dương trước, âm sau):
Chọn một:
A n = 3, ℓ = 2, m = –1, m = +½
B n = 3, ℓ = 1, m = 0, m = –½
C n = 4, ℓ = 1, m = –1, m = –½
D n = 3, ℓ = 2, m = +1, m = +½
ℓ
(L.O.1.2) Chọn phương án đúng Ở trạng thái cơ bản, electron cuối cùng của nguyên tử As có bộ 4 số lượng tử là (trong cùng phân lớp, qui
ước electron phân bố vào các orbital theo thứ tự m từ –ℓ đến +ℓ và điền spin dương trước, âm sau):
Chọn một:
A n = 4, ℓ = 1, m = +1, m = +½
B n = 3, ℓ = 1, m = +1, m = –½
C n = 4, ℓ = 1, m = –1, m = +½
D n = 3, ℓ = 2, m = +1, m = +½
33 ℓ
ℓ s
(L.O.1.3) Chọn phương án đúng Trong các cấu tử: SO , CF , CS , SO , NO , ` , ` và NO , các cấu tử có bậc liên kết không nguyên là:
Chọn một:
A SO , CF , CS , SO , NO
B
NO , ` , ` và NO
2 4 2 3 2
2 4 2 3 2
2
Trang 11Câu hỏi 26
Hoàn thành
Chấm điểm của 1,00
Câu hỏi 27
Hoàn thành
Chấm điểm của 1,00
(L.O.1.3) Chọn phát biểu sai Dãy các phân tử: HF, HCl, HBr và HI có đặc điểm:
Chọn một:
A Khi cho vào nước chất dễ bị ion hóa nhất là HF
B Chất phân cực lớn nhất là HF
C Năng lượng liên kết giảm dần từ HF đến HI
D Độ dài liên kết tăng dần từ HF đến HI
Chọn phương án đúng Nguyên tử có cấu hình electron hóa trị (n –1)d ns có số thứ tự nhỏ nhất trong bảng HTTH hóa học là:
Chọn một:
A 44
B 28
C 30
D 26
6 2
(L.O.1.1) Chọn phương án không chính xác Đối với tất cả các nguyên tố hóa học việc xây dựng lớp vỏ electron trong nguyên tử hoàn toàn
tuân theo:
Chọn một:
A Quy tắc Kleshcovski
B Nguyên lý ngoại trừ của Pauli
C Nguyên lý vững bền
D Quy tắc Hund
Trang 12Câu hỏi 28
Hoàn thành
Chấm điểm của 1,00
Câu hỏi 29
Hoàn thành
Chấm điểm của 1,00
(L.O.1.3) Chọn phát biểu đúng Dùng phương pháp VB giải thích liên kết cộng hóa trị trong phân tử SO có bậc liên kết bằng 2, góc hóa trị
119,5 như sau:
1) Nguyên tử S ở trạng thái lai hóa sp
2) Hai liên kết s giữa S và O đều được thực hiện theo cơ chế cho – nhận
3) Hai liên kết p đều được tạo thành theo cơ chế cho – nhận giữa orbital 3d của S và orbital 2p của O
Chọn một:
A Không có phát biểu nào đúng
B Chỉ 2,3 đúng
C Chỉ 1,2 đúng
D Tất cả cùng đúng
2
0
3
(L.O.1.3) Chọn phương án đúng Cấu hình không gian của các phân tử SiF và PF là:
Chọn một:
A SiF : tứ diện lệch; PF : tam giác phẳng
B SiF : tứ diện đều; PF : tam giác phẳng
C SiF : tứ diện lệch; PF : tháp tam giác
D SiF : tứ diện đều; PF : tháp tam giác
Trang 13Câu hỏi 31
Hoàn thành
Chấm điểm của 1,00
(L.O.1.3) Chọn phát biểu đúng Theo thuyết MO:
1) Độ dài liên kết trong các tiểu phân: H , H và H tăng dần theo thứ tự: H < H < H
2) Bậc liên kết của CO lớn hơn bậc liên kết của O
theo nguyên lý vững bền (z là trục liên nhân)
4) Chỉ có các AO hóa trị của các nguyên tử tương tác mới có thể tham gia tổ hợp tuyến tính để tạo thành các MO
Chọn một:
A 3,4
B 1,2,4
C Chỉ 2,3
D 1,2,3
2
(L.O.1.3) Chọn so sánh đúng góc liên kết của các hợp chất cộng hóa trị sau:
1) CO 2) SO 3) ClO
Chọn một:
A 1 < 2 < 3
B Không so sánh được
C 3 < 2 < 1
D Bằng nhau
Trang 14Câu hỏi 32
Hoàn thành
Chấm điểm của 1,00
Câu hỏi 33
Hoàn thành
Chấm điểm của 1,00
Câu hỏi 34
Hoàn thành
Chấm điểm của 1,00
(L.O.1.1) Chọn phát biểu đúng Theo cơ học lượng tử:
Chọn một:
A Orbital nguyên tử là hàm sóng mô tả trạng thái của electron trong nguyên tử được xác định bởi 4 số lượng tử: n, ℓ, m và m
B Orbital nguyên tử là bề mặt có mật độ electron bằng nhau của đám mây electron
C Tất cả các orbital s đều có dạng khối cầu và có giá trị dương
D Orbital nguyên tử là quỹ đạo chuyển động của electron trong nguyên tử
ℓ s
(L.O.1.2) Chọn phương án đúng Chọn dãy các ion đẳng electron:
Chọn một:
A As ; Se ; Sr
B As ; Se ; Sr
C As ; Se ; Sr
D As ; Se ; Sr
5+ 6+ 2+
3+ 6+ +
3– 2– 2+
3– 4+ 2+
(L.O.1.1) Chọn phương án đúng Trong các nguyên tử: C , N, F và Cl, nguyên tử nào khi ở trạng thái kích thích (xét electron hóa trị chỉ di
chuyển trong cùng lớp) có thể có số electron hóa trị độc thân nhiều nhất?
Chọn một:
A C
B F
C Cl
D N
6 7 9 17
Trang 15Câu hỏi 36
Hoàn thành
Chấm điểm của 1,00
(L.O.1.1) Chọn phương án đúng Phân lớp 5d có các số lượng tử n, ℓ và số electron tối đa lần lượt là:
Chọn một:
A n = 5; ℓ = 3; 14
B n = 5; ℓ = 0; 18
C n = 5; ℓ = 2; 10
D n = 5; ℓ = 1; 7
(L.O.1.3) Chọn phương án đúng về cấu hình không gian và cực tính của các phân tử và ion ( P là nguyên tử trung tâm) sau đây:
1) PBr – tứ diện, không cực 2) PCl – tam giác phẳng, không cực
3) PO – tứ diện, có cực
Chọn một:
A Chỉ 1
B 1,2,3
C Chỉ 2
D Chỉ 3
15 3
Trang 16Câu hỏi 37
Hoàn thành
Chấm điểm của 1,00
Câu hỏi 38
Hoàn thành
Chấm điểm của 1,00
(L.O.1.3) Chọn phương án đúng Trong các phân tử: BF , NF và PF , chỉ có phân tử BF có moment lưỡng cực bằng không Điều này có thể
giải thích là do:
1) Phân tử BF có: nguyên tử trung tâm ở trạng thái lai hóa sp , cấu hình tam giác phẳng, cấu trúc đối xứng
2) Phân tử NF và PH có: nguyên tử trung tâm ở trạng thái lai hóa sp , cấu hình tháp tam giác, cấu trúc bất đối xứng
3) Liên kết B – F có độ ion nhỏ hơn các liên kết: N – F và P – F
Chọn một:
A 1,2
B Chỉ 2
C Chỉ 1
D 3
(L.O.1.3) Chọn phát biểu đúng Trong các chất: BF , CO , SO , SO , SO , SO , NO và NO , chất có liên kết p không
định chỗ là:
Chọn một:
A
Chỉ BF , CO , SO , SO
B
Chỉ BF , CO , SO , SO , NO , NO
C
Chỉ SO , SO SO , NO , NO
D Tất cả
Trang 17Câu hỏi 40
Hoàn thành
Chấm điểm của 1,00
Câu hỏi 41
Hoàn thành
Chấm điểm của 1,00
(L.O.1.3) Chọn phương án đúng Trong phân tử axit focmic HCOOH có:
1) Nguyên tử C lai hóa sp 2) Nguyên tử O liên kết với H có lai hóa sp
3) Góc ` = 109,5 4) Góc ` = 120
Chọn một:
A Chỉ 1,2
B Chỉ 1,4
C Chỉ 2,3
D 1,2,3,4
(L.O.1.2) Chọn phương án đúng Cho hai nguyên tố không chuyển tiếp A và B đứng kế tiếp nhau trong bảng hệ thống tuần hoàn Ở phân
lớp cuối cùng, A và B có tổng số lượng tử (n + ℓ) bằng nhau, trong đó số lượng tử chính của A lớn hơn số lượng tử chính của B Tổng đại số của bộ bốn số lượng tử của electron cuối cùng của B là 1,5 Hãy xác định số thứ tự của A trong bảng hệ thống tuần hoàn (trong cùng phân lớp, quy ước electron điền vào các orbital theo thứ tự m từ +ℓ đến –ℓ và điền spin dương trước, âm sau)
Chọn một:
A 13
B 17
C 19
D 11
ℓ
(L.O.1.3) Chọn phương án đúng Chọn chất có moment lưỡng cực nhỏ nhất trong các chất sau:
Chọn một:
A CH
B COS
4
Trang 18Câu hỏi 42
Hoàn thành
Chấm điểm của 1,00
Câu hỏi 43
Hoàn thành
Chấm điểm của 1,00
(L.O.1.3) Chọn phát biểu đúng Với những phương pháp tính toán gần đúng và xuất phát từ những luận điểm cơ bản khác nhau, thuyết VB và
MO đều đưa đến một số kết quả chung giống nhau về liên kết hai tâm:
1) Cả hai thuyết đều dẫn đến sự phân bố giống nhau của electron trong các orbital phân tử
2) Trong hai thuyết, yếu tố quan trọng nhất để tạo thành liên kết cộng hoá trị là tăng mật độ electron ở giữa hai hạt nhân nguyên tử
3) Để có thể tạo thành liên kết, các orbital của các nguyên tử tương tác phải xen phủ nhau
4) Quan niệm về liên kết σ và liên kết π của cả hai thuyết là giống nhau
Chọn một:
A Chỉ 1,4
B Tất cả
C Chỉ 2,3,4
D Chỉ 2,3
(L.O.1.3) Chọn phương án đúng Chọn dãy các cấu tử có chứa cặp electron hóa trị không liên kết ở nguyên tử trung tâm:
Chọn một:
A
SO , PH , H S, ` , NH
B SO , PH , SO , CS , H S
C
D
CS , CF , SO , ` , NH
2 3 2
2 3 3 2 2
4
2 4 3
Trang 19Câu hỏi 45
Hoàn thành
Chấm điểm của 1,00
(L.O.1.3) Chọn phương án đúng Cho biết bán kính cộng hóa trị của cacbon [Å]: 0,77 (bậc liên kết 1); 0,67 (bậc liên kết 2); 0,60 (bậc liên
kết 3) Độ dài liên kết giữa hai nguyên tử C [Å] trong C H , C H , C H có giá trị lần lượt là:
Chọn một:
A 1,54; 1,34; 1,20
B 1,20; 1,34; 1,54
C 1,54; 1,54; 1,54
D 3,08; 2,68; 2,40
2 6 2 4 2 2
(L.O.1.1) Chọn phát biểu đúng Số lượng tử từ m và số lượng tử phụ ℓ lần lượt xác định:
Chọn một:
A Năng lượng của electron và kích thước của orbital nguyên tử
B Sự định hướng và hình dạng của orbital nguyên tử
C Hình dạng và năng lượng của orbital nguyên tử.
D Sự định hướng và kích thước của orbital nguyên tử
ℓ