C. Hãy tìm nguyên tử khối trung bình của brom. Hãy tìm nguyên tử khối trung bình của clo. Nguyên tử khối trung bình của đồng bằng 63,54. a) Xác định số proton, nơtron trong mỗi đồng vị.[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT ĐÔNG HÀ ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA LẦN 3
MÔN HÓA HỌC 10 NĂM HỌC 2019-2020
I – CÁC KIẾN THỨC VÀ KĨ NĂNG CẦN KIỂM TRA:
Chủ đề 1: Thành phần ngtử, hạt nhân ngtử, nguyên tố hóa học, đồng vị, ngtử khối TB
1 Cấu tạo bảng tuần hoàn: chu kì, nhóm
2 Cấu tạo nguyên tử
3 Bài tập đồng vị: cho 2 đồng vị đã biết A, tìm NTK Tb Cho cụ thể phần trăm của 2 đồng vị Chỉ áp
dụng ngay công thức tính NTK TB
Chủ đề 2: Bảng HTTH, sự bđổi tuần hoàn, cấu hình e, đại lượng VL, tính KL–PK, ý nghĩa bảng HTTH
1 Từ cấu hình xác định kim loại pkim, công thức oxit cao nhất, hợp chất khí với H, hidroxit
2 Cho Z xác định vị trí trong BTH
3 Cho vị trí nguyên tố , xác định cấu hình e ngoài cùng
4 Cho đặc điểm cấu hình e: bao nhiêu electron s hoặc p suy ra Z
5 Đặc điểm nguyên tố trong một chu kì, nhóm A: sự biến đổi bán kính, độ âm điện, tính kim loại phi
kim
6 Xác định tên 2 kim loại liên tiếp trong một nhóm A khi biết Mtb
Chủ đề 3: Lk ion, LK cộng hóa trị, LK kim loại, sự lai hóa của obitan ngtử, hóa trị, số oxi hóa
1 Xác định loại liên kết giữa 2 nguyên tố (KL IA, IIA – PK VIA, VIIA , PK – PK giống nhau hoặc khác nhau - thường gặp (ra những phân tử có trong SGK): cho rõ nhóm A để xác định liên kết
2 Sắp xếp trật tự tăng dần tính phân cực liên kết: 1 đơn chất X2 HX HC ion
Ra những nguyên tố thường gặp : IA : Na, K IIA: Mg, Ca, Ba VIA: O, S VIIA: F, Cl
Chủ đề 4: Pứng oxi hóa – khử, phân loại phản ứng hóa học trong hóa học vô cơ
1 Nhóm chất vừa oxi hóa vừa khử hoặc chỉ khử hoặc chỉ oxi hóa
Giới hạn: Kim loại, ion kim loại, chất thường gặp Cu2+, Fe2+, Fe3+, Na+ , Cl-, S2-, Mn2+, Ca2+, SO42-, SO2, HCl, Cl2 , MnO2
2 Xác định tổng hệ số các chất trong phương trình phản ứng sau khi cân bằng (phản ứng oxi hóa khử
đơn giản)
3 Xác định số oxi hóa của một số nguyên tố trong một số hợp chất
4 Cân bằng phản ứng oxi hóa khử
- Pư đơn giản nhất: chất oxi hóa + chất khử
- Pư có môi trường: Kl hoặc pk tác dụng axit HNO3, H2SO4 đặc
- Pư khó: nhiều chất thay đổi, tạo đồng thời các sản phẩm khử với tỉ lệ nhất định
5 Bài toàn bảo toàn electron:
- Cho 1 kim loại tác dụng axit HNO3 tạo ra hỗn hợp 2 spk (cho tổng khối lượng và tổng thể tích) Tính
khối lượng kim loại và axit phản ứng hoặc khối lượng muối tạo thành sau phản ứng
Hoặc cho hh 2 kim loại (đã biết tổng khối lượng) tác dụng axit HNO3 tạo ra 1 spk duy nhất ( biết thể
tích) Tính khối lượng mỗi kim loại và axit phản ứng hoặc khối lượng muối tạo thành sau phản ứng
IV 6 Bài toán bảo toàn e, bảo toàn khối lượng: khó
Trang 2Chủ đề 5: Tính chất của clo, axit clohiđric, hợp chất có oxi của clo
1 Tính chất hóa học của clo: (phản ứng sgk)
II BÀI TẬP THAM KHẢO
1 Cấu tạo bảng tuần hoàn, cấu tạo nguyên tử
Câu 1 : Chu kì là dãy các nguyên tố có cùng
A Số lớp electron B Số electron hóa trị C Số proton D Số điện tích hạt
nhân
Câu 2: Nhóm A bao gồm các nguyên tố:
A Nguyên tố s B Nguyên tố p C Nguyên tố d và nguyên tố f D Nguyên tố s và
nguyên tố p
Câu 3: Các nguyên tố thuộc cùng một nhóm A có tính chất hóa học tương tự nhau, vì vỏ nguyên tử của
các nguyên tố nhóm A có
A cùng số electron s hay p B số electron lớp ngoài cùng như nhau
C số lớp electron như nhau D số electron như nhau
Câu 4: Nhóm IA trong bảng tuần hoàn có tên gọi:
A Nhóm kim loại kiềm B Nhóm kim loại kiềm thổ C Nhóm halogen D Nhóm khí hiếm
Câu 5: Hạt nhân của hầu hết các nguyên tử do các loại hạt sau cấu tạo nên
A electron, proton và nơtron B electron và nơtron C proton và nơtron D electron và proton
Câu 6: Một nguyên tử được đặc trưng cơ bản bằng
A Số proton và điện tích hạt nhân B Số proton và số electron
C Số khối A và số nơtron D Số khối A và điện tích hạt nhân
2 B tập đồng vị: cho 2 đồng vị đã biết A, tìm NTK Tb, hoặc cho 2 đồng vị biết nguyên tử khối
trung bình tìm %
7 Trong tự nhiên brom có hai đồng vị bền : 3579Br chiếm 50,69% số nguyên tử và 3581Brchiếm 49,31% số
nguyên tử Hãy tìm nguyên tử khối trung bình của brom
8 Trong tự nhiên, nguyên tố clo có hai đồng vị là 1735Cl chiếm 75,53% và 3717Cl chiếm 24,47% Hãy tìm
nguyên tử khối trung bình của clo
9 Nguyên tố đồng có hai đồng vị là 6329Cu và 6529Cu Nguyên tử khối trung bình của đồng bằng 63,54
a) Xác định số proton, nơtron trong mỗi đồng vị
b) Tính thành phần phần trăm mỗi đồng vị
3 Cho công thức oxit cao nhất, tìm hợp chất khí hoặc ngược lại
Câu 10: Oxit cao nhất của một nguyên tố nhóm A có dạng R2O5 Nhận xét nào đúng:
A R có hóa trị cao nhất với oxi là 5 B Công thức hợp chất khí của R với H có dạng RH3
C R là một phi kim D Cả A, B, C đều đúng
Câu 11: Một ntố R có cấu hình electron 1s22s22p3 Công thức oxit cao nhất và công thức hợp chất với hiđro của R là
A RO2 và RH4 B RO2 và RH2 C R2O5 và RH3 D RO3 và RH2
4 Vị trí nguyên tố , xác định cho cấu hình e ngoài cùng
Câu 12: Nguyên tố X thuộc chu kì 4, nhóm VIB của bảng tuần hoàn Cấu hình electrron của nguyên tử X
Trang 3là:
A 1s22s22p63s23p4 B 1s22s22p63s23p6 C 1s22s22p63s2 D 1s22s22p63s2
3p63d54s1
5 Cho đặc điểm cấu hình e: bao nhiêu electron s hoặc p suy ra Z
Câu 13 Nguyên tử của nguyên tố A có 7 electron phân lớp s, có bao nhiêu nguyên tố thỏa điều kiện của
A?
A 1 B 2 C 3 D Không xác định
Câu 14: Nguyên tử của nguyên tố R có tổng số electron ở các phân lớp p là 11e Z của R là :
Câu 15: Nguyên tố M có 7e ở phân lớp d Vị trí của M trong bảng tuần hoàn là
A CK3, nhóm VIIB B CK3, nhóm VIIIB C CK4, nhóm VIIB D CK4, nhóm VIIIB
6 Đặc điểm nguyên tố trong một chu kì, nhóm A: sự biến đổi bán kính, độ âm điện, tính kim loại
phi kim Câu 16: Cho các nguyên tố và số hiệu nguyên tử: 19K, 9F, 11Na, 16S, 8O Dãy thứ tự đúng về
tính phi kim giảm dần ( độ âm điện nhỏ dần) là:
A F > O > S > K > Na B F > S > O > K > Na C F > O > S > Na> K D F > S > O > Na> K Câu 17 : Các ion hoặc nguyên tử sau Cl–, Ar, Ca2+ đều có 18 electron Xếp chúng theo chiều bán kính tăng dần
A Ar, Ca2+, Cl– B Cl–, Ca2+, Ar C Cl–, Ar, Ca2+ D Ar, Cl–, Ca2+
Câu 18: Cho các nguyên tố: 11Na, 12Mg, 13Al, 15P, 17Cl Dãy các nguyên tố được xếp theo chiều tăng dần
độ âm điện
A Na, Mg, Al, P, Cl B Al, P, Cl, Na, Mg C Al,Na, Mg, P, Cl D P, Na, Mg, Cl, Al
Câu 19: Mệnh đề nào sau đây sai ? Trong 1 chu kỳ theo chiều tăng dần của số hiệu nguyên tử Z
A Hóa trị cao nhất của các nguyên tố trong hợp chất với oxi tăng từ 1 đến 7
B Bán kính nguyên tử và tính kim loại giảm dần
C Giá trị độ âm điện và tính phi kim tăng dần
D Hóa trị của các phi kim trong hợp chất với H tăng từ 1 đến 4
7 Xác định loại liên kết trong dựa vào đặc điểm nguyên tố (KL IA, IIA – PK VIA, VIIA , PK – PK
giống nhau hoặc khác nhau - thường gặp (ra những phân tử có trong SGK)
Câu 20: nguyên tử A, chu kì 3, nhóm IA nguyên tử B thuộc nhóm VIA, chu kì 2 liên kết giữa A và B là
A Cộng hóa trị không có cực B Liên kết ion
C Cộng hóa trị có cực D Liên kết cho - nhận
8 Sắp xếp tính phân cực liên kết
Câu 21: Dãy nào dưới đây được sắp xếp theo chiều tăng dần sự phân cực liên kết trong phân tử:
A F2 , K2S , H2S B K2S , F2 , H2S C F2 , H2S , K2S D K2S , H2S , F2
9 Xác định vai trò của chất hoặc ion : Kim loại, ion kim loại, chất thường gặp Cu 2+ , Fe 2+ , Fe 3+ ,
Na + , Cl-, S 2- , Mn 2+ , Ca 2+, SO42-, SO2, CO2, HCl, Cl2 ,MnO2, H2
Câu 22: Cho các chất và ion sau: Cl– ,HCl, , Fe2+, Fe3+, SO2, Na Số chất và ion vừa có tính khử vừa
có tính oxi hoá
A 3 B 4 C 5 D 2
Câu 23: Cho các chất và ion sau: Cl-, SO42-, K+, SO2, CO2, Fe, Fe2+, MnO2 Dãy gồm các chất và ion
vừa thể hiện tính OXH vừa thể hiện tính khử là:
Trang 4A Fe2+,SO2, SO42-, MnO2
B Cl-, SO42-, SO2, CO2
C Fe2+, SO2, MnO2
D K+, SO2, CO2, Fe
Câu 24 : Xét phản ứng MxOy + HNO3 M(NO3)3 + NO + H2O, điều kiện nào của x và y để phản ứng này là phản ứng oxi hóa khử ?
A x = y = 1 B x = 2, y = 1 C x = 2, y = 3 D x = 1 hoặc 2, y = 1
Câu 25: Trong phản ứng KI + KMnO4 + H2O I2 + MnO2 + KOH, chất bị oxi hóa là
A I- B MnO4- C H2O D KMnO4
Câu 26 Cho dãy các chất và ion: Fe, Cl2, SO2, NO2, C, Al, Mg2+, Na+, Fe2+, Fe3+ Số chất và ion vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử là
A 4 B 6 C 8 D 5
10 Xác định hệ số cân bằng phản ứng oxi hóa khử
Câu 27 Phản ứng:Cu + HNO3loãng → Cu(NO3)2 + NO + H2O Hệ số các chất tham gia và sản phẩm phản ứng lần lượt là:
A 3; 8; 3; 4; 2
B 3; 8; 3; 2; 4
C 3; 8; 2; 3;
D 3; 3; 8; 2; 4
Câu 28: Phương trình Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NH4NO3 + H2O có hệ số theo thứ tự là:
A 1,12,2,3,6 B 8,30,8,3,15 C 8,30,8,3,9 D 1,4,1,1,2
Câu 29: xác đinh số oxi hóa của các nguyên tố trong các trường hợp sau:
a, Số oxi hóa của N trong: NO, NO2,HNO3, NH3, NH4NO3, NH4+, Na3N, NO3-, N2O5
b, Số oxi hóa của S trong: S, SO2,H2S, H2SO4, CuS, SO42-, HSO4-, FeS2
11 Tính chất hóa học của clo: (xác định vai trò của clo trong một số phản ứng)
Câu 30: Cho biết vai trò của clo trong phản ứng sau:
Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O
A Chất oxi hóa
B Chất khử
C Vừa oxi hóa vừa khử
D Đây không phải là pư oxi hóa khử
Câu 31: Trong phản ứng nào sau đây clo vừa đóng vai trò là chất oxi hóa vừa là chất khử:
A Cl2 + 2NaBr → 2NaCl + Br2
B Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O
C Cl2 + Na → NaCl
D Cl2 + SO2 + H2O → HCl + H2SO4
Câu 32: Cho các chất sau tác dụng với clo: Fe, Na, CuO, O2, NaF, NaBr, NaI, FeCl2, FeCl3 NaOH, SO2,
H2 Có bao nhiêu phản ứng trong đó Clo chỉ đóng vai trò là chất oxi hóa:
12 Toán M tb
Trang 5Câu 32: Cho 6,4 gam hỗn hợp hai kim loại thuộc hai chu kì liên tiếp, nhóm IIA tác dụng hết với dung
dịch HCl dư thu được 4,48 lít khí H2 (đktc) Hai kim loại đó là:
Câu 33 X và Y là hai nguyên tố ở nhóm VIIA và ở hai chu kì liên tiếp Để tác dụng hết với 26,45g hỗn
hợp 2 muối NaX và NaY người ta cần dùng 200ml dung dịch AgNO3 1,5M X và Y là
A F (M=9) và Cl (M=35,5) B F (M=9) và Br (M=80)C Cl (M=35,5) và Br (M=80) D Br (M=80)
và I( M=127)
Câu 34 Cho 46,8 (g) muối cacbonat của 2 kim loại X và Y ở nhóm II A thuộc 2 chu kỳ liên tiếp vào
dung dịch HCl dư Sau phản ứng thu được một khí có V=11,2 (l) (ở đkc) Tên của X và Y ? Khối lượng
muối sau phản ứng?
13 Bảo toàn khối lượng , bảo toàn e
Câu 35: Cho 11,36 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 phản ứng hết với dd HNO3 loãng (dư), thu được 1,344 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch X Cô cạn dd X thu được m gam muối khan Giá trị m là:
A 38,72 gam B 35,50 gam C 49,09 gam D 34,36 gam
Câu 36: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm 0,2mol FeO và 0,2 mol Fe2O3 vào dd HNO3 loãng dư thu được dd A và khí B không màu hóa nâu trong không khí Dd A cho tác dụng với dd NaOH thu được kết tủa Lấy toàn bộ kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn có khối lượng
là
A 23g B 32g C 16g D 48g
Câu37: Oxi hóa chậm m gam Fe ngoài không khí thu được 12g hỗn hợp A gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 và Fe
dư Hòa tan A vừa đủ bởi 200ml dd HNO3 thu được 2,24l khí NO duy nhất (đktc) Giá trị của m và nồng
độ mol/ l của dd HNO3 là
A 10,08g và 3,2M B 10,08g và 2M C 11,2g và 3,2M D 11,2g và 2M
Câu 38 Cân bằng phản ứng oxi hóa khử theo phương pháp thăng bằng electron (ghi rõ quá trình oxi hóa,
quá trình khử)
1 N2 + HNO3 → NO2 + H2O
2 S + HNO3→ H2S O4 + NO2 + H2O
3 C + HNO3 → CO2 + NO2 + H2O
4 P + HNO3 (loãng )+ H2O → H3PO4 + NO
5 P + H2SO4 (đ) → H3PO4 + SO2 + H2O
6 MnO2 + HCl → MnCl2 + Cl2 + H2O
7 Cu + HNO3 (l) → Cu(NO3)2 + NO + H2O
8 Al + H2SO4 (đ) → Al2(SO4)3 + SO2 + H2O
9 Al + H2SO4 (đ) → Al2(SO4)3 + H2S + H2O
10 Al + HNO3(l) → Al(NO3)3 + N2 + H2O
11 FeO + HNO3 (l) → Fe(NO3)3 + NxO + H2O
12 Fe3O4 + HNO3 (l) → Fe(NO3)3 + NO + H2O
13 KMnO4 + HCl → MnCl2 + Cl2 + KCl + H2O
14 KI + HNO3 → I2 + KNO3 + NO + H2O
Trang 615 K2Cr2O7 + HCl →
Cl2 + CrCl3 + KCl + H2O
16 NaClO + KI +H2SO4 → I2 +NaCl +K2SO4+ H2O
17 Cr2O3 +KNO3 +KOH → K2CrO4 +KNO2 + H2O
18 Al + HNO3(l)→ Al(NO3)3 + N2O + NO+ H2O
Với tỉ lệ thể tích của NO và N2O là 2:1
19 FeS + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O + H2SO4
20 FeI2 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + I2 + H2O
Câu 39 : Cho mg Al tác dụng vừa đủ với ddịch HNO3 , thu được dung dịch A (không tạo muối NH4+) và hỗn hợp khí X gồm 0,3 mol NO2 và 0,2 mol NO
a Tính m?
b Cô cạn dung dịch A thu được bao nhiêu gam muối khan.?
Câu 40: Hòa tan m(g) Al vào dd HNO3 loãng dư thu được 0,224 lít khí NO và 0,336 lít N2O (đktc)
Khối lượng Al đã dùng:
Câu 41: Hoà tan hoàn toàn 8,9 gam hỗn hợp Zn, Mg bằng dung dịch H2SO4 đặc thu được 1,12 lít SO2 (ở đktc), 1,6 gam S(là những sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch X Khối lượng muối khan trong dung dịch X là
A 28,1 g B 18,1 g C 30,4 g D 24,8 g
Câu 42: Cho m gam Fe tác dụng với dung dịch HNO3 dư sinh ra 6,72 lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm NO
và NO2, có khối lượng 12,2 gam
a, Tính giá trị m?
b, Tính khối lượng muối tạo thành sau phản ứng?
Câu 43: Hòa tan 22,064g hỗn hợp X gồm Al, Zn bằng dung dịch HNO3 dư thu được 3,136 lít hỗn
hợp khí Y gồm NO, N2O (dktc) với số mol bằng nhau (không có sản phẩm khử khác) Tính % khối lượng hỗn hợp X?
Trang 7Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên
danh tiếng
I Luyện Thi Online
- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh
Học
- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán: Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các
trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn
II.Khoá Học Nâng Cao và HSG
- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS
THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG
- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành
cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia
III Kênh học tập miễn phí
- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả
các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất
- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí