Câu 7:Cho các chất axit axetic, metyl axetat, ancol etylic, phenol, metyl amoni clorua, etylamin, glyxin, bao nhiêu chất tác dụng với dd NaOH, bao nhiêu chất tác dụng dd HClA. A..[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT ĐÔNG HÀ ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 3
MÔN HÓA HỌC 12 NĂM HỌC 2019-2020
I CÁC KIẾN THỨC VÀ KỸ NĂNG CẦN NHỚ
1 Kiến thức:
* Este-Lipit:
1( Thông hiểu) Đồng phân đơn chức, mạch hở : CnH2nO2 (n: nhỏ hơn 5)
2(NB) Danh pháp của este
3(VDT) Phản ứng thủy phân của este no đơn chức
4 Danh pháp, công thức của chất béo
5 BT tìm CTCT hoặc các đại lượng liên quan đến este
6 Nhận biết một số este
* Cacbohydrat
7 Các cặp chất là đồng phân của nhau
8 - Phản ứng thủy phân cacbohydrat
- phản ứng tráng bạc của cacbohydat
- phản ứng tạo phức của cacbohydrat với Cu(OH)2
9 Nhận biết các cacbohydrat
Amin:
10 So sánh tính bazo của 1số amin, dd kiềm
* Aminoaxit:
11 Sự đổi màu quỳ tím của các dd a.a
12.Xác định số đp aminoaxit có một nhóm NH2, một nhóm COOH ( C2, C3, C4)
*Peptit:
13 Từ phản ứng thủy phân peptit xác định cấu tạo của peptit
*Polime:
14 Phản ứng trùng hợp tạo polime
15 Phản ứng trùng ngưng tạo polime
16 Tên monome điều chế polime
* TỔNG HỢP HỮU CƠ
17 Tổng hợp tính chất hóa học hợp chất hữu cơ
18 Các HCHC tham gia phản ứng với dd axit và dd kiềm
*ĐẠI CƯƠNG KIM LOẠI
19 Điều chế kim loại bằng PP nhiệt luyện
20 -Tính chất hóa học của kim loại
- áp dụng ý nghĩa của dãy điện hóa
21 Ăn mòn điện hóa
2 Kỹ năng:
* Este- lypit
2.1 Tính lượng chất rắn thu được sau phản ứng xà phòng hóa 1 este no đơn chức
Trang 22.2 Bài toán về este
* Cacbohydrat:
2.3 Thủy phân tinh bột hoặc xenlulozo rồi lên men, lượng khí sinh ra cho vào dd kiềm
* Amino axit:
2.4 – Cho aa vào dd kiềm dd sau phản ứng cho td với axit
Hoặc - Cho aa vào dd axitdd sau phản ứng td với kiềm
2.5 Bài toán về peptit
2.6 Bài toán về tổng hợp hữu cơ
*POLI ME:
2.7 Từ metan điều chế PVC có hiệu suất quá trình
*ĐẠI CƯƠNG KIM LOẠI
2.8 Bài toán điện phân dd muối Cu hoặc muối Ag ( gốc axit: NO3 hoặc SO4), biết I, t
2.9 Bài toán về kim loại
II BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
1 ESTE:
Câu 1.Thủy phân este X trong dung dịch axit, thu được CH3COOH và CH3OH CTCT của X là
A HCOOC2H5
B CH3COOC2H5
C C2H5COOCH3
D CH3COOCH3
Câu 2: Metyl propionat là tên gọi của hợp chất có công thức cấu tạo:
A HCOOC3H7
B.C2H5COOCH3
C.C3H7COOH
D.C2H5COOH
Câu 3: Một este có công thức phân tử là C3H6O2, có phản ứng tráng gương với dung dịch AgNO3 trong
NH3, công thức cấu tạo estelà :
A HCOOC2H5
B CH3COOCH3
C HCOOC3H7
C C2H5COOCH3
Câu 4: Thủy phân este E trong môi trường axit sinh ra axit benzoic và ancol metylic Vậy CTCT của este
đó là:
A C6H5COOCH3
B CH3COOCH2C6H5
C CH3COOC6H5
D C6H5OCOCH3
Câu 5: Phản ứng este hoá giữa ancol etylic và axit axetic thu được:
A metyl axetat B etyl axetat C axyl etylat D axetyl etylat
Câu 6 Khi thuỷ phân este vinylaxetat trong môi trường axit thu được:
Trang 3A axit axetic và ancol vinylic B axit axetic và anđehit axetic
D axit axetic và ancol etylic D axit axetat và ancol vinylic
Câu 7: Đun nóng este CH3COOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được
A CH3COONa ,CH3OH B C2H5COONa ,CH3OH
C CH3COONa , C2H5OH D HCOONa , C2H5OH
Câu 8: Thủy phân este X trong dd kiềm, thu được natri axetat và ancol etylic CT của X là
A C2H3COOC2H5 B CH3COOCH3 C C2H5COOCH3 D CH3COOC2H5
Câu 9: Khi xà phòng hoá tripanmitin bằng dung dịch NaOH ta thu được sản phẩm là
A C15H31COONa và etanol B C17H35COONa và glixerol
C C15H31COOH và glixerol D C15H31COONa và glixerol
Câu 10: Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây?
A Cu(OH)2 (ở điều kiện thường) B H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng)
C Dung dịch NaOH (đun nóng) D H2 (xúc tác Ni, đun nóng)
Câu 11: Số hợp chất đơn chức, đồng phân cấu tạo của nhau có cùng CTPT C4H8O2, đều tác dụng được
với dung dịch NaOH mà không tác dụng được với Na là
A 5 B 3 C 6 D 4
Câu 12: Số đồng phân este CTPT C3H6O2 là
Câu 13: Ứng với CTPT C4H8O2 có bao nhiêu este đồng phân mạch hở, đơn chúc?
Câu 14.Thủy phân este A có CTPT C4H8O2 (có mặt H2SO4 loãng) thu được 2 sản phẩm hữu cơ X và Y
Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y bằng một phản ứng duy nhất Tên gọi của A là:
A metyl propionat B propyl fomat C ancol etylic D etyl axetat
Câu 15:Một este có công thức phân tử là C4H6O2, khi thuỷ phân trong môi trường axit thu được
axetanđehit Công thức cấu tạo thu gọn của este đó là
A HCOO-CH=CH-CH3 B CH3COO-CH=CH2
C CH2=CH-COO-CH3 D HCOO-C(CH3)=CH2
Câu 16: Thuốc thử để nhận biết 3 este :etyl fomat, vinyl axetat và metyl propionat là
A dd Br2, dd AgNO3 B Dd Br2, Cu(OH)2 C Dd NaOH, dd AgNO3D Dd Br2
Câu 17: Biết rằng A tác dụng với dd NaOH, cô cạn dd sau phản ứng được chất rắn B và hỗn hợp hơi C
Chưng cất C được D, D tráng bạc tạo sản phẩm E E tác dụng với dd NaOH lại thu được B Công thức cấu tạo của A là
A HCOOCH2CH=CH2
C HCOOCH=CH-CH3
D HCOOCH=CH2
Câu 18: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử là C4H6O4 Thủy phân X trong môi trường NaOH đun nóng tạo ra một muối Y và một ancol Z Đốt cháy Y thì sản phẩm tạo ra không có nước X là:
A HCOOCH2CH2OOCH B HOOCCH2COOCH3
Câu 19 Hai este A, B là dẫn xuất của benzen có CTPT là C9H8O2; A và B đều cộng hợp với brom theo tỉ
lệ mol là 1 : 1 A tdụng với dd NaOH cho một muối và một anđehit B tác dụng với dd NaOH dư cho 2
Trang 4muối và nước, các muối đều có phân tử khối lớn hơn phân tử khối của CH3COONa CTCT của A và B
lần lượt là các chất nào dưới đây?
A HOOCC6H4CH=CH2 và CH2=CHCOOC6H5
B C6H5COOCH=CH2 và C6H5CH=CHCOOH
C HCOOC6H4CH=CH2 và HCOOCH=CHC6H5
D C6H5COOCH=CH2 và CH2=CHCOOC6H5
Câu 20: Este hai chức, mạch hở X có công thức phân tử C6H8O4 và không tham gia phản ứng tráng
bạc X được tạo thành từ ancol Y và axit cacboxyl Z Y không phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện
thường; khi đun Y với H2SO4 đặc ở 170oC không tạo ra anken Nhận xét nào sau đây đúng?
A Trong X có ba nhóm –CH3
B Chất Z không làm mất màu dung dịch nước brom
C Chất Y là ancol etylic
D Phân tử chất Z có số nguyên tử cacbon bằng số nguyên tử oxi
Câu 21: Hợp chất hữu cơ X có CTPT C6H10O2, cho 9,12 gam X tác dụng với dd NaOH vừa đủ thu được
dd Y, cho dd Y tác dụng với dd AgNO3 dư trong NH3 đun nóng thu được 34,56 gam Ag Số đồng phân cấu tạo của X là:
A 4 B 5 C 2 D 3
Câu 22: Đun nóng 8,8 gam etyl axetat với 200 ml dung dịch NaOH 0,2M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn
toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là ?
Câu 23: Xà phòng hóa hoàn toàn 8,8 g CH3COOC2H5 trong 500 ml NaOH 1,0 M Cô cạn dd sau phản
ứng thu được m gam chất rắn Giá trị của m là?
Câu 24: Hỗn hợp X gồm axit axetic, etyl axetat và metyl axetat Cho m gam hỗn hợp X tác dụng vừa đủ
với 200 ml dung dịch NaOH 1M Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X cần V lít O2 (đktc) sau
đó cho toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch NaOH dư thấy khối lượng dung dịch tăng 40,3 gam Giá trị
của V là:
A 17,36 lít B 19,04 lít C 19,60 lít D 15,12 lít
2 CACBOHIDRAT:
Câu 25 Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột, fructozơ, mantozo Số chất trong dãy tham gia được phản ứng tráng bạc là:
A 3 B 2 C 4 D 5
Câu 26 Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột, fructozơ, mantozo Số chất trong dãy
tham gia phản ứng với Cu(OH)2 tạo dd xanh lam?
A 3 B 2 C 4 D 5
Câu 27: Dãy các chất đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân trong dung dịch H2SO4 đun nóng là:
A fructozơ, saccarozơ và tinh bột B saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ
C glucozơ, saccarozơ và fructozơ D glucozơ, tinh bột và xenlulozơ
Câu 28:Thuốc thử để phân biệt hai dung dịch: glucozơ và fuctozơ là
A Dung dịch iot B dd AgNO3/NH3
C Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường D Dd Br2
Trang 5Câu 29:Thuốc thử để phân biệt hai dung dịch: Tinh bột và xenlulozo là
A Dung dịch iot B dd AgNO3/NH3
C Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường D Phản ứng với Na
Câu 30: Để phân biệt 3 chất : hồ tinh bột, dd glucozơ, dung dịch KI đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn,
ta dùng thuốc thử là
A O3 B O2 C dung dịch iot D dung dịch AgNO3/NH3
Câu 31 Để phân biệt các dung dịch : glixerol, etanol, glucozơ, hồ tinh bột, anđêhit axetic ta sử dụng các
thuốc thử theo thứ tự nào sau đây:
A dd AgNO3/NH3, dd Br2 B dd I2, Cu(OH)2/OH-
C dd AgNO3/NH3, Na D Cu(OH)2
Câu 32: Cho m gam tinh bột lên men thành ancol etylic với hiệu suất 81% Toàn bộ lượng CO2 sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 550 gam kết tủa và dung dịch X Đun kỹ dung dịch X thu thêm được 100 gam kết tủa nữa Giá trị của m là
A 550 B 810 C 650 D 750
Câu 33: Lên men m gam glucozơ, cho toàn bộ CO2 sinh ra hấp thụ vào dung dịch nước vôi trong tạo
thành 10 gam kết tủa Khối lượng dd sau phản ứng giảm 3,4 gam so với ban đầu Biết hiệu suất quá trình lên men đạt 90% Giá trị m là
A 15 B 16 C 14 D 25
3 AMIN, AMINO AXIT, PROTETIN:
Câu 1: Độ mạnh bazơ xếp theo thứ tự tăng dần đúng trong dãy nào ?
C NaOH NH3, C6H5NH2, CH3NH2 D NH3, CH3NH2, NaOH, C6H5NH2
Câu 2: (1) C6H5NH2, (2) C2H5NH2, (3)(C6H5)2NH, (4) (C2H5)2NH, (5)NaOH, (6)NH3 Thứ tự giảm dần tính bazơ
A 5,2,3,4,1,6 B 5,2,4,3,1,6
C 5,4,3,2,1,6 D 5,4,2,6,1,3
Câu 3: a.a: X có CTPT C4H9O2N, phân tử có một nhóm NH2, một nhóm COOH X có tất cả bao nhiêu đồng phân ?
Câu 4: Số đồng phân AA có CTPT C3H7O2N là:
A 2 B 3 C 5 D 4
Câu 5: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh?
A Dung dịch lysin B Dung dịch axit glutamic
C Dung dịch alanin D Dung dịch glyxin
Câu 6:Có các dung dịch riêng biệt sau: C6H5-NH3Cl (phenylamoni clorua), H2N-CH2-CH2
-CH(NH2)-COOH, ClH3N-CH2-COOH, HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, H2N-CH2-COONa Số
lượng các dung dịch có pH < 7 là
Câu 7:Cho các chất axit axetic, metyl axetat, ancol etylic, phenol, metyl amoni clorua, etylamin, glyxin,
bao nhiêu chất tác dụng với dd NaOH, bao nhiêu chất tác dụng dd HCl?
A 5-3 B 5-4 C.6-4 D 6-5
Trang 6Câu 8 : Cho các chất sau: valin , vinylaxetat, glixerol, tristearin, ancol etylic, phenylamoni clorua,
Gly-Val Số chất tác dụng với dung dịch NaOH loãng đun nóng là:
A 3 B 6 C 4 D 5
Câu 9: Cho 0,15 mol H2NC3H5(COOH)2 (axit glutamic) vào 175 ml dd HCl 2M, thu được dd X Cho
NaOH dư vào dd X Sau khi các pứ xảy ra hoàn toàn, số mol NaOH đã pứ là:
A 0,70 B 0,50 C 0,65 D 0,55
Câu 10: Cho 0,15 mol H2NC3H5(COOH)2 (axit glutamic) vào 175 ml dd NaOH 2M, thu được dd X Cho HCl dư vào dd X Sau khi các pứ xảy ra hoàn toàn, số mol HCl đã pứ là:
A 0,70 B 0,50 C 0,65 D 0,55
Câu 11: Cho 13,35 g hỗn hợp X gồm H2NCH2CH2COOH và CH3CH(NH2)COOH tác dụng với V ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch Y Để trung hoà hết Y cần vừa đủ 250 ml dung dịch HCl 1M Giá trị của V là
A 100 B 150 C 250 D 200
Câu 12: Hỗn hợp X gồm amino axit Y (có dạng H2N-CnH2n-COOH) và 0,02 mol H2NC3H5(COOH)2
Cho X vào dung dịch chứa 0,04 mol HCl, thu được dung dịch Z Dung dịch Z phản ứng ứng vừa đủ với
dung dịch gồm 0,04 mol NaOH và 0,05 mol KOH, thu được dung dịch chứa 8,21 gam muối Phân tử khối của Y là
4 POLIME:
Câu 1: Monome được dùng để điều chế PE là
A CH3-CH2-Cl B CH2=CH-CH3 C CH2=CH2 D CH3-CH2-CH3
Câu 2: Monome được dùng để điều chế PVC là
A CH2=CH-Cl B CH2=CH-CH3 C CH2=CH2 D CH3-CH2-CH3
Câu 3: Poli(vinyl axetat) là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
A CH2CH-COO-C2H5 B CH3COO-CH=CH2 C CH2CH-COO-CH3 D C2H5COO-CH=CH2
Câu 4: Tên gọi của polime có công thức (-CH2-CH2-)n là
A cao su Buna B poli(vinyl clorua) C polistiren D polietilen
Câu 5: Cho các polime: PE, PVC, polibutađien, tơ olon, nilon-7, tơ lapsan Số polime trùng hợp là
Câu 6:Trong các monome sau: butađien; metylmetacrylat; vinylclorua; glyxin; acrilonitrin, số monome có phản
ứng trùng hợp là:
Câu 7: Cho các tơ sau: tơ nilon-6, tơ olon, tơ nilon-6,6; tơ enang hay tơ nilon-7, tơ lapsan Có bao nhiêu
tơ thuộc loại polime trùng ngưng ?
A 5 B 4 C 3 D 6
Câu 8: PVC được điều chế từ khí thiên nhiên (CH4 chiếm 95% thể tích khí thiên nhiên) theo sơ đồ
chuyển hoá và hiệu suất của mỗi giai đoạn như sau:
Muốn tổng hợp 1 tấn PVC thì cần bao nhiêu m3 khí thiên nhiên (đkc) ?
5 ĐẠI CƯƠNG KIM LOẠI
CH4 H = 15% C2H2 H = 95% C2H3Cl H = 90% PVC
Trang 7Câu 1:Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit sau:CuO, Fe2O3, ZnO,MgO nung ở nhiệt độ
cao.Sau phản ứng hoàn toàn hỗn hợp chất rắn thu được gồm
A.Cu,Fe, ZnO,MgO B.Cu,Fe, Zn,MgO C.Cu,Fe, Zn,Mg D.Cu,FeO, ZnO,MgO
Câu 2:Cho luồng khí CO (dư) qua hỗn hợp các oxit sau: CuO, Al2O3,ZnO nung ở nhiệt độ cao.Sau phản ứng hoàn toàn hỗn hợp chất rắn Cho chất rắn tác dụng với dd HCl dư Hiện tượng thu được là
A.Chỉ có khí thoát ra B Chất rắn tan một phần, đồng thời có khí thoát ra
C.Chất rắn tan hoàn toàn D Chất rắn tan hết và có khí thoát ra
Câu 3: Trong các kim loại dưới đây có bao nhiêu kim loại có thể tác dụng với HCl: Zn, Na, Cu, Fe, Ag,
Mg ?
A 5 B 3 C 4 D 6
Câu 4: Trong các kim loại dưới đây có bao nhiêu kim loại có thể tác dụng với dd Fe3+: Zn, Na, Cu, Al,
Fe, Ni, Ag ?
A 2 B 3 C 4 D 6
Câu 5: Số kim loại dưới đây có thể khử Fe3+ trong dd thành kim loại: Zn, Cu, Al, Fe, Ca, Mg ?
A 2 B 3 C 4 D 6
Câu 6: Cho : Cu-Fe (I); Zn-Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV) Khi tiếp xúc với dung dịch chất điện li thì các hợp kim
mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là:
A.I, II và IV B I, II và III
C I, III và IV D II, III và IV
Câu 7:
- Thí nghiệm 1: Nhúng thanh Fe vào dd FeCl3;
- Thí nghiệm 2: Nhúng thanh Fe vào dd CuSO4;
- TN 3: Nhúng thanh Cu vào dd FeCl3;
- TN 4: Cho thanh Fe tiếp xúc với thanh Cu rồi nhúng vào dd HCl
Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là
A 1 B 2 C 4 D 3
Câu 8: Điện phân dd chứa 0,14mol AgNO3 (điện cực trơ), dòng điện 5A, trong 32 phút 10 giây Khối
lượng muối AgNO3 bị điện phân là ?
Câu 9 Hoà tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp X gồm Fe, Cu bằng dung dịch HNO3 dư, kết thúc thí nghiệm thu được 6,72 lít (đktc) hỗn hợp B gồm NO và NO2 có khối lượng 12,2 gam Khối lượng muối nitrat sinh
ra là
A 43 gam B.34 gam C.3,4 gam D.4,3 gam
Câu 10: Hòa tan hoàn toàn 30 gam hỗn hợp gồm Mg, Al và Zn trong dung dịch HNO3 , sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch Y và hỗn hợp gồm 0,1 mol N2O và 0,1 mol NO Cô cạn ddịch sau phản ứng thu được 127 gam hỗn hợp muối Vậy số mol HNO3 tối thiểu đã phản ứng là:
A 1,9 mol B 1,5 mol C 1,45 mol D 1,4 mol
Trang 8
Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên
danh tiếng
I Luyện Thi Online
- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh
Học
- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán: Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các
trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn
II.Khoá Học Nâng Cao và HSG
- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS
THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG
- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành
cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia
III Kênh học tập miễn phí
- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả
các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất
- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí