ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ I MÔN TOÁN 8 ĐỀ SỐ 01 Thời gian làm bài 90 phút I PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 2 ĐIỂM) Hãy viết vào tờ giấy thi chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng Câu 1 Khai triển biể[.]
Trang 1ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ I
MÔN TOÁN 8 - ĐỀ SỐ 01 Thời gian làm bài 90 phút
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 2 ĐIỂM)
Hãy viết vào tờ giấy thi chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng
Câu 1.Khai triển biểu thức x -8y ta được kết quả là: 3 3
Câu 5.Giá trị của biểu thức x2+2xy + y2 tại x = -1 và y = - 3 bằng.
II PHẦN TỰ LUẬN ( 8 ĐIỂM)
Bài 1 ( 1,5đ): Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
a) 36a - y b)4 2 6x2+ −x 2
Bài 2 ( 1,5đ): Tìm x, biết
a) x x - 4 1( )+ = 3x 5− b)2x -3x3 2− +2x 3= 0
Bài 3 ( 1,5đ):
a) Cho biểu thức A = x3−9x + 27x 272 − Tính giá trị của A khi x = 1
b) Tìm đa thức thương và đa thức dư trong phép chia đa thức A x cho( ) B x ( )Biết:
A x = 2x + x - x + a và B x = x 2( ) − .
Bài 4 ( 3,0đ): Cho hình bình hành ABCD có AB > BC Đường phân giác của góc D
cắt AB tại M, đường phân giác của góc B cắt CD tại N
a) Chứng minh AM = CN
Trang 2b) Chứng minh tứ giác DMBN là hình bình hành.
c) Gọi H, K lần lượt là hình chiếu của M và N trên BN và DM Chứng minh haiđoạn
thẳng AC và MN cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường
Bài 5 ( 0,5đ): Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: A = -2x -10y + 4xy + 4x + 4y + 20162 2
……….Hết………
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ I
MÔN TOÁN 8 - ĐỀ SỐ 02 Thời gian làm bài 90 phút
A TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Hãy chọn phương án trả lời đúng trong mỗi trường hợp
Câu 6 Cho tam giác ABC vuông tại A, O là trung điểm của BC D là điểm đối xứng
với A qua O Đẳng thức nào sai trong các đăng thức sau?
Trang 32) Tính giá trị biểu thức: A = (x y x− ) ( 2+xy y+ 2)+2y3
tại
2x3
=
và
1y3
=
Câu 2(2 điểm) Cho đa thức A 2x= 4+3x3−4x2−3x 2+ và đa thức B x 2= +
1) Làm tính chia đa thức A cho đa thức B
2) Hãy phân tích đa thức thương của phép chia đa thức A cho đa thức B thànhnhân tử
Câu 3(2,5 điểm)Cho hình bình hành ABCD trong đó có BC = 2AB Gọi M là trung
điểm của BC, N là trung điểm của AD
1) Chứng minh rằng tứ giác MNDC là hình bình hành
2) Kẻ DE vuông góc với AB tại E, DE cắt MN tại F Chứng minh F là trungđiểm của DE
3) Chứng minh rằng: ABC 2BEM· = · .
Câu 4(0,5 điểm) Cho các số x, y, z thỏa mãn
x y z 1; x+ + = +y + =z 1; x + + =y z 1
Tính giá trị của biểu thức: M x= 8+y11+z2018.
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ I
MÔN TOÁN 8 - ĐỀ SỐ 03 Thời gian làm bài 90 phút Câu 1. (2, 5 điểm)
1) Thực hiện phép tính :
a) 2x 3x( 2−4x 2+ )
b) 2x 3x 5( + −) 3 2x( 2−2x 3+ )
c) (2x 1 3x+ ) ( 2− +x 2)
2) Tính giá trị của biểu thức A x= 2−6xy 9y+ 2−15 tại x 37= ; y= −1
Câu 2. (1,5 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
a) 9x y 15xy2 + 2−3x b) 3z z 2( − +) (5 2 z− )
c) x2+4xy 4z− 2 +4y2 d) x2+2x 15−
Trang 4Câu 3. (2,0 điểm) Tìm x biết:
2x 1+ −4x x 3+ =9
c) x2−12x= −36
Câu 4. (3,0 điểm) Cho hình bình hành ABCD , trên tia đối của tia AD lấy điểm E
sao cho AE AD.=
Gọi F là giao điểm của EC và AB
a) Chứng minh tứ giác AEBC là hình bình hành
2a)3xy 9x−
3
b) x +343
c) 25 x− +2xy y−
Trang 5Câu 2Thực hiện phép tính rồi tính giá trị biểu thức:
Câu 4Cho ABC∆ nhọn, các đường cao AD và BE cắt nhau tại H Gọi M là trung
điểm của BC Điểm P đối xứng với điểm H qua đường thẳng BC Điểm Q đối xứng với điểm H qua điểm M
a) Chứng minh PQ / /BC Khi đó tứ giác DMQP là hình gì ? Vì sao ?
b) Chứng minh tứ giác HCQB là hình bình hành Tính số đo các góc
ACQ, ABQ
c) Gọi O là giao điểm các đường trung trực của ABC∆ Chứng minh rằng
điểm O cách đều 5 điểm A, B, P,Q,C
Câu 5Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: ( 2 )2 ( )2
Trang 62 Cho hình bình hành ABCD(AB AD)> Qua A kẻ đường thẳng vuông góc
với BDtại E, cắt CD tại I Qua C kẻ đường thẳng vuông góc với BD tại
F, cắt AB tại K.
a Tứ giác AKCI là hình gì? Vì sao?
b Chứng minh AF / /CE
c Chứng minh rằng ba đường thẳng AC, EF và KI đồng quy tại một điểm
Câu 5.a) Giữa hai điểm A và B có một chướng ngại vật Để đo khoảng cách giữahai điểm A và B, bạn Nam lấy các điểm C, D, E
như trên hinh vẽ Bạn đo đoạn thẳng DEđể tình đoạn
thẳng AB
a) Cách đo của bạn đúng hay sai Nếu đúng ,
khoảng cách AB dài bao nhiêu Biết DE 7,5m=
b) Chứng minh rằng trong 3 số a,b,ctồn tại hai số
Trang 7ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ I
MÔN TOÁN 8 - ĐỀ SỐ 06 Thời gian làm bài 90 phút Câu 1. (2,0 điểm) Rút gọn biểu thức:
Câu 4. (3,5 điểm) Cho tam giác ABC cân tại A (A 90 )µ < ° Gọi M, N lần lượt là
trung điểm của AB và AC
a) Tính MN biết BC 7 cm= .
b) Chứng minh rằng tứ giác MNCB là hình thang cân
c) Kẻ MI vuông góc với BN tại I, (I BN)∈ và CK vuông góc với BN tại
Chứng minh rằng : CK 2MI= .
d) Kẻ BD vuông góc với MC tại D(D MC)∈ Chứng minh rằng DK // BC
Trang 8
Câu 5. (0,5 điểm) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: A 7 x= − 2−3x.
……….Hết………
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ I
MÔN TOÁN 8 - ĐỀ SỐ 07 Thời gian làm bài 90 phút Câu 1: (1,5 điểm)
Cho hai biểu thức
2
A x= − +x 5 và B (x 1)(x 2) x(x 2) 3x= − + − − −
a) Tính giá trị của biểu thức A khi x 2=
b) Chứng tỏ rằng B 2=− với mọi giá trị của biến x
c) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức C A B. = +
Trang 9a) Chứng minh rằng tứ giác BDEF là hình bình hành và D là trung điểmcủa đoạn thẳng BC
b) Gọi H là điểm đối xứng của D qua F Chứng minh rằng HB//AD.c) Gọi I là trung điểm của HB; K là giao điểm của AD và EF Chứngminh rằng I,K,E thẳng hàng
d) ABC∆ cần có thêm điều kiện gì để
ABHF
2
=
FQ FH= .
a) Chứng minh ba điểm P,A, Q thẳng hàng
b) Chứng minh rằng tứ giác BPQC là hình thang vuông và BP QC BC+ = .
Trang 10c) Chứng minh AM vuông góc với EF
d) Gọi ( )d là đường thẳng thay đổi, đi qua A, nhưng không cắt cạnh BC của tam giác ABC Gọi X, Y lần lượt là hình chiếu vuông góc của B, C
trên ( )d Tìm vị trí của ( )d để chu vi tứ giác BXYC lớn nhất.
Câu 5.
a) Cho a , b , c là các số thực đôi một khác nhau thỏa mãn a3+b3+ =c3 3abc Tính giá
trị của biểu thức M= +(a b b c c a) ( + ) ( + +) abc
b) Với a , b là các số thực thỏa mãn a3+ −b3 3ab= −18
Chứng minh rằng 9 a b− < + < −1
……….Hết………
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ I
MÔN TOÁN 8 - ĐỀ SỐ 09 Thời gian làm bài 90 phút Câu 1 Thực hiện phép tính x x2( 2−y2) (+ x2+y y2) 2
Trang 11Câu 8: Với mọi giá trị của biến sốgiá trị của biểu thức x2−20x 101+ là một sô
âm
Câu 9: Tứ giác ABCD có µA 120= °; µB 80= °; µC 100= ° thì số đo µD là:
Câu 10: Hình thang cân là hình thang có:
A. Hai cạnh bên bằng nhau B. Hai cạnh đáy bằng nhau
C. Hai góc kề một cạnh bên bằng nhau D.Hai góc kề một đáy bằngnhau
Câu 11: Cho hình bình hành ABCD biết µA 110= ° khi đó các góc µB,µC,µD của hình
bình hành đó lần lượt là:
A.70°,110°, 70° B.110°,70°,70°
C.70°, 70°,110° D.70°,110°,110°
Câu 12: ∆ABC có M là trung điểm của AB, N là trung điểm của AC Vẽ ME và
NF cùng vuông góc với BC (E,F thuộc BC ) Khẳng định nào là sai:
Trang 12Bài 2: (1,5 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
a) Cho biểu thức C= +(a b b c a c) ( + ) ( + +) abc
Chứng tỏ rằng nếu các số a , b , c nguyên và a b c 10+ + M thì C 5abc 10− M
b A parallelogram ABCD has AB 8cm= and BC 5cm= Caculate theperimeter of parallelogram ABCD.
……….Hết………
Trang 13ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ I
MÔN TOÁN 8 - ĐỀ SỐ 09 Thời gian làm bài 90 phút
I PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 6. Đa thức 4x(2y z) 7y(z 2y)− + − được phân tích thành nhân tử là:
A.(2y z)(4x 7y)− − B.(2y z)(4x 7y)− +
C (2y z)(4x 7y)+ − D.(2y z)(4x 7y)+ +
Câu 7. Tính
21x4
Câu 11. Một tứ giác có nhiều nhất là:
A.4góc vuông B 3góc vuông C 2góc vuông D.1gócvuông
Trang 14Câu 12. Một hình thang cân là hình thang có:
A. Hai đáy bằng nhau B Hai cạnh bên bằng nhau
C Hai đường chéo bằng nhau D. Hai cạnh bên song song
Câu 13. Một hình thang có đáy lớn dài 6 cm,đáy nhỏ dài 4 cm Độ dài đường trung
Bài 4. Cho tam giác nhọn ABC Gọi H là trực tâm của tam giác, M là trung điểm
của BC Trên tia HM lấy điểm D sao cho MH MD=
Trang 15a) Chứng minh rằng tứ giác BHCD là hình bình hành.
b) Chứng minh rằng các tam giác ABD, ACD vuông
c) Gọi O là trung điểm của AD Chứng minh rằng OA OB OC OD= = = .
Bài 5. (0,5 điểm) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: P x( ) = − +x2 13x 2012+ .
……….Hết………
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ I
MÔN TOÁN 8 - ĐỀ SỐ 09 Thời gian làm bài 90 phút
Bài 1 (2 điểm) Rút gọn các biểu thức sau
a) (x 2)+ 2− +(x 3)(x 3) 10− +
b) (x 5)(x+ 2−5x 25) x(x 4)+ − − 2+16x
c) (x 2y) − 3 − +(x 2y)(x 2 − 2xy 4y + 2)+ 6x y 2
Bài 2 (2 điểm) Phân tích đa thức thành nhân tử
Trang 16Bài 4.(3 điểm).Cho hình bình hành ABCD Trên đường chéo BD lấy 2 điểm M,
b) AC cắt BD tại O Chứng minh tứ giác AMCN là hình bình hành
c) AM cắt BC tại I Chứng minh AM 2MI =
d) CN cắt AD tại K Chứng minh I và mK đối xứng với nhau qua O
Bài 5 (1 điểm).
a) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A 5 2xy 14y x= + + − 2−5y2−2x
b) Tìm tất cả các số nguyên n sao cho B 2= n+ +3n 4n là số chính phương
……….Hết………
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ I
MÔN TOÁN 8 - ĐỀ SỐ 10 Thời gian làm bài 90 phút
Bài 1 (2 điểm) Phân tích đa thức thành nhân tử
Trang 17Bài 4.(3,0 điểm) Cho tam giác ABC có ba góc nhọn (AB < AC), đường cao
AH Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, AC, BC MN cắt Ah tại I
a) Chứng minh I là trung điểm của AH
b) Lấy điểm Q đối xứng với P qua N Chứng minh tứ giác ABPQ là hình bình hành
2020 2019(9 x y) (x 6y)A
Trang 18Bài 2 : (1,5điểm) Tìm x,y biết :
a) x –16x 0 3 = b) 9x2+6x 4y – 8y 5 0+ 2 + =
Bài 3 :(2điểm) Phân tích đa thức thành nhân tử :
a) x – 2xy x – 2y2 + b) x – 5x 6 2 +
c) x – y3 3+2x2+2xy d) x5+ +x 1
Bài 4 : (1 đ) Cho A = 3x3−2x2+ax a – 5− và B x – 2 = Tìm a để A⋮B
Bài 5 : ( 3,5điểm)Cho hình chữ nhật MNPQ Gọi A là chân đường vuông góc hạ từ P đến NQ Gọi B;C; D lần lượt là trung điểm của PA; AQ; MN
a) Chứng minh rằng : BC//MN
b) Chứng minh rằng tứ giác CDNB là hình bình hành
c) Gọi E là giao điểm của NB và PC, gọi F là chân đường vuông góc hạ từ D đến
NB Chứng
minh rằng tứ giác FDCE là hình chữ nhật
d) Hạ CG vuông góc với MN tại G; BC cắt NP tại H, chứng minh rằng DB cắt GH
tại trung
điểm mỗi đường
Bài 6 : (0,5điểm) Cho x, y là hai số thực thỏa mãn : x2+y – 4x 3 02 + =
Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của M x= 2+y2
……….Hết………
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ I
MÔN TOÁN 8 - ĐỀ SỐ 12 Thời gian làm bài 90 phút Bài 1 (2 điểm) Thực hiện phép tính:
Trang 20a) xy xz 3y 3z+ + +
b) x2+2x 3−
Bài 2 : (2 điểm) Cho A=(3x 2 x 1− ) ( + ) (− 2x 5 x+ ) ( 2−1 : x 1) ( + )
Tính giá trị của A khi
1x2
a) Tứ giác AEMD là hình gì?
b) Gọi P là điểm đối xứng của M qua D, K là điểm đối xứng của của M qua E và I
là trung điểm của DE Chứng minh P đối xứng với K qua A
c) Khi M chuyển động trên đoạn BC thì I chuyển động trên đường nào ?
Trang 21Bài 5 : (0,5 điểm): cho x,y ∈ Z chứng minh rằng :
B Hình thang có hai cạnh đáy bằng nhau là hình bình hành
C Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật
D Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình bình hành
2
25x −2
2(x 3)(x− +3x 9)+
24x 4 x− −2
Trang 22Câu 7.Hình bình hành ABCD có khi đó
Câu 8.Cho điểm A đối xứng với điểm B qua O, điểm C đối xứng với điểm D qua O
Trong các nhận xét sau, nhận xét nào không đúng?
Vẽ MP AB tại P, MQ AC tại Q Vẽ đường cao AH của tam giác ABC
a) Chứng minh tứ giác APMQ là hình chữ nhật
b) Chứng minh tứ giác CMPQ là hình bình hành và tứ giác MHPQ là hình thang cân
c) Qua A kẻ đường thẳng song song với PH cắt PQ tại K Chứng minh AK HQ
Câu 5.(1,0 điểm)
1) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
2) Cho đa thức trong đó là các số nguyên Biết rằng
các đa thức
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ I
P(x) x= +bx c+ a,b,c
x +6x +25 3x4+4x2+28x 5+ P(x) P(1)
Trang 23MÔN TOÁN 8 - ĐỀ SỐ 15 Thời gian làm bài 90 phút Phần I.Trắc nghiệm :
Hãy chọn phương án đúng và viết chữ cái đứng trước phương án đó vào bài làm.
Câu 1.Thực hiện phép nhân −5x (2x−5) ta được kết quả là
Câu 3.Thu gọn biểu thức (a−b)3
+(a+b)3−6a b2 ta được kết quả là :
A 2 a3+6a b2B.2 a3+2 b3 C.2 a2−6 a2b D 2 a3
Câu 4 :Phân tích đa thức x2
−y2+2y−1 thành nhân tử , ta được kết quả là:
C. (x− y−1)(x + y +1) D. (x− y−1)(x + y−1)
Câu 5.Tất cả các số tự nhiên n để đơn thức 2 x n y3 chia hết cho đơn thức 4 x3y n
là :
Câu 6.Cho hình thang ABCD (AB // CD) Biết ̂A=1100 Số đo góc D bằng :
A 1100B.800 C. 700 D. 550
Câu 7 :Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào sai ? Trong hình bình hành
A.Các cạnh đối bằng nhau B.Hai đường chéo bằng nhau
C.Các góc đối bằng nhau D.Các cạnh đối bằng nhau
Câu 8:Một hình chữ nhật có độ dài các cạnh là 3 cm và 4 cm thì độ dài đường chéobằng :
Câu 2.Phân tích các đa thức sau thành nhân tử :
1) Chứng minh tứ giác ABMD là hình chữ nhật và AM =BD
2) Vẽ DH cắt AC tại H (H không trùng với A, C) Gọi N và I lần lượt là trungđiểm của DH và HC Tứ giác ABIN là hình gì ?
Trang 243) Giả sử DH ⊥ AC Chứng minh BID=90̂ 0
Câu 5 Cho các số thực a.b.c thỏa mãn a2+b2+c2+ 1
a2+1
b2+ 1
c2=6 Tính giá trị của biểu thức B=a2020+b2020
+c2020
……….Hết………
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ I
MÔN TOÁN 8 - ĐỀ SỐ 16 Thời gian làm bài 90 phút Phần I.Trắc nghiệm
Hãy chọn phương án đúng và viết chữ cái đứng trước phương án đó vào bài làm.
Câu 1.Kết quả của phép nhân đa thức 4 x5+7 x2 với đơn thức −3 x3 là :
Câu 7.Hình bình hành cần thêm điều kiện nào sau đây để thành hình chữ nhật:
A.Hai cạnh đối bằng nhau B.Hai đường chéo vuông góc
C.Hai đường chéo bằng nhau D.Hai cạnh đối song song
Câu 8 Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB=3cm , AC=4cm Độ dài đườngtrung tuyến ứng với cạnh huyền của tam giác ABC là :
Trang 25Câu 3 : Tìm x, biết :
1) 2x ( x−6 )−x +6=0 2) 2 (x +1)=(x +1)2
Câu 4 : Cho ∆ ABC có AB< AC , đường cao AH Gọi E, E, F theo thứ tự là trungđiểm của AB , AC , BC
1) Chứng minh tứ giác BDEF là hình bình hành
2) Lấy điểm K đối xứng với H qua E, điểm I đối xứng với H qua D Chứngminh tứ giác
AHCK là hình chữ nhật và I, A, K thẳng hàng
3) Gọi P, Q lần lượt là trung điểm củ DH và EF Chứng minh IK +2HF=4PQ.
Câu 5 : Cho các số x , y , z thỏa mãn x+ y+ z=6 và x2
+y2+z2=12 Tính giá trị của biểu thức A=3x +4y−2z.
……….Hết………
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I TOÁN 8 – NĂM HỌC 2020 –
2021
(MA TRẬN 1)
Trang 260,5
1/2(C17 a) 1
142
2 20%
Hiểu được cách phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách phối hợp nhiều phương pháp
Vận dụng các phương pháp phân tích đa thức thành nhân
tử vào rút gọn biểu thức.
1(C20 ) 0,5
132
2,5 25%
123
1,5 15%
4.Tứ
giác,
-Nhận biết được tổng số Vẽ được hình, vận dụng được định Chứng minh một tứ giác là
Trang 270,75 điểm )
1 χ
0,75 điểm
Tìm
x, thu gọn
1 χ
υ
(0,5 điể m)
Trang 28υ
(1đi ểm)
χ
υ
(0,5 điể m)
Trang 290,75 điểm )
1 χ
0,75 điểm )
Trang 301,5 điểm )
II Hình học
Trang 31χ υ
(
1 điểm )
1 điểm )
υ
(1 điể m)
Tổng số điểm 4,0 điểm 3,0 điểm 2,5 điểm 0,5 điểm
Trang 32Bài 2 : (2 điểm) Cho A = [(3x - 2)(x + 1) - (2x + 5)(x2- 1)]:(x + 1)
Tính giá trị của A khi x =
1 2
c) Khi M chuyển động trên đoạn BC thì I chuyển động trên đường nào ?
Bài 5 : (0,5 điểm): cho x,y∈Z chứng minh rằng :
N = (x – y)(x – 2y)(x – 3y)(x – 4y) + y là số chính phương.4
-HẾT -(Giám thị coi thi không giải thích gì thêm)
Trang 33Bài 4 (3,5 điểm)Cho tam giác ABC có 3 góc nhọn và AB < AC Các đường cao BE,
CFcắt nhau tại H Gọi M là trung điểm của BC Trên tia đối của MH lấy điểm K sao cho HM = MK.
Trang 34ĐỀ SỐ 3
Thời gian: 90 phút
I TRẮC NGHIỆM
Bài 1 : Chọn câu trảlời đúng bằng cách ghi lại chữ cái trước câu trảlời đúng nhất
Câu 1 : Với giá trịnào của a thì biểu thức 16x2+ 24x + a viết được dưới dạng bình
Bài 2 : Các khẳng định sau đúng hay sai ?
−
II Tự luận (8,5 điểm)
Bài 1 : (1,5 điểm) Cho biểu thức : A = ( x − 2)3– 2
x (x – 4) + 8
B = ( x – 6x + 9):(x – 3) – x(x + 7) – 92
Bài 2 : (1,5 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: