1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Tổng hợp đề thi giữa học kì 1 hay nhất - Đại số 8 - Trần Đặng Khánh Hòa - Thư viện Đề thi & Kiểm tra

60 7 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tổng hợp đề thi giữa học kì 1 hay nhất - Đại số 8 - Trần Đặng Khánh Hòa - Thư viện Đề thi & Kiểm tra
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở & Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán 8
Thể loại Đề thi
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 60
Dung lượng 1,29 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ I MÔN TOÁN 8 ĐỀ SỐ 01 Thời gian làm bài 90 phút I PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 2 ĐIỂM) Hãy viết vào tờ giấy thi chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng Câu 1 Khai triển biể[.]

Trang 1

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ I

MÔN TOÁN 8 - ĐỀ SỐ 01 Thời gian làm bài 90 phút

I.PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 2 ĐIỂM)

Hãy viết vào tờ giấy thi chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng

Câu 1.Khai triển biểu thức x -8y ta được kết quả là: 3 3

Câu 5.Giá trị của biểu thức x2+2xy + y2 tại x = -1 và y = - 3 bằng.

II PHẦN TỰ LUẬN ( 8 ĐIỂM)

Bài 1 ( 1,5đ): Phân tích các đa thức sau thành nhân tử

a) 36a - y b)4 2 6x2+ −x 2

Bài 2 ( 1,5đ): Tìm x, biết

a) x x - 4 1( )+ = 3x 5− b)2x -3x3 2− +2x 3= 0

Bài 3 ( 1,5đ):

a) Cho biểu thức A = x3−9x + 27x 272 − Tính giá trị của A khi x = 1

b) Tìm đa thức thương và đa thức dư trong phép chia đa thức A x cho( ) B x ( )Biết:

A x = 2x + x - x + a và B x = x 2( ) − .

Bài 4 ( 3,0đ): Cho hình bình hành ABCD có AB > BC Đường phân giác của góc D

cắt AB tại M, đường phân giác của góc B cắt CD tại N

a) Chứng minh AM = CN

Trang 2

b) Chứng minh tứ giác DMBN là hình bình hành.

c) Gọi H, K lần lượt là hình chiếu của M và N trên BN và DM Chứng minh haiđoạn

thẳng AC và MN cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường

Bài 5 ( 0,5đ): Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: A = -2x -10y + 4xy + 4x + 4y + 20162 2

……….Hết………

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ I

MÔN TOÁN 8 - ĐỀ SỐ 02 Thời gian làm bài 90 phút

A TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Hãy chọn phương án trả lời đúng trong mỗi trường hợp

Câu 6 Cho tam giác ABC vuông tại A, O là trung điểm của BC D là điểm đối xứng

với A qua O Đẳng thức nào sai trong các đăng thức sau?

Trang 3

2) Tính giá trị biểu thức: A = (x y x− ) ( 2+xy y+ 2)+2y3

tại

2x3

=

1y3

=

Câu 2(2 điểm) Cho đa thức A 2x= 4+3x3−4x2−3x 2+ và đa thức B x 2= +

1) Làm tính chia đa thức A cho đa thức B

2) Hãy phân tích đa thức thương của phép chia đa thức A cho đa thức B thànhnhân tử

Câu 3(2,5 điểm)Cho hình bình hành ABCD trong đó có BC = 2AB Gọi M là trung

điểm của BC, N là trung điểm của AD

1) Chứng minh rằng tứ giác MNDC là hình bình hành

2) Kẻ DE vuông góc với AB tại E, DE cắt MN tại F Chứng minh F là trungđiểm của DE

3) Chứng minh rằng: ABC 2BEM· = · .

Câu 4(0,5 điểm) Cho các số x, y, z thỏa mãn

x y z 1; x+ + = +y + =z 1; x + + =y z 1

Tính giá trị của biểu thức: M x= 8+y11+z2018.

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ I

MÔN TOÁN 8 - ĐỀ SỐ 03 Thời gian làm bài 90 phút Câu 1. (2, 5 điểm)

1) Thực hiện phép tính :

a) 2x 3x( 2−4x 2+ )

b) 2x 3x 5( + −) 3 2x( 2−2x 3+ )

c) (2x 1 3x+ ) ( 2− +x 2)

2) Tính giá trị của biểu thức A x= 2−6xy 9y+ 2−15 tại x 37= ; y= −1

Câu 2. (1,5 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử

a) 9x y 15xy2 + 2−3x b) 3z z 2( − +) (5 2 z− )

c) x2+4xy 4z− 2 +4y2 d) x2+2x 15−

Trang 4

Câu 3. (2,0 điểm) Tìm x biết:

2x 1+ −4x x 3+ =9

c) x2−12x= −36

Câu 4. (3,0 điểm) Cho hình bình hành ABCD , trên tia đối của tia AD lấy điểm E

sao cho AE AD.=

Gọi F là giao điểm của EC và AB

a) Chứng minh tứ giác AEBC là hình bình hành

2a)3xy 9x−

3

b) x +343

c) 25 x− +2xy y−

Trang 5

Câu 2Thực hiện phép tính rồi tính giá trị biểu thức:

Câu 4Cho ABC∆ nhọn, các đường cao AD và BE cắt nhau tại H Gọi M là trung

điểm của BC Điểm P đối xứng với điểm H qua đường thẳng BC Điểm Q đối xứng với điểm H qua điểm M

a) Chứng minh PQ / /BC Khi đó tứ giác DMQP là hình gì ? Vì sao ?

b) Chứng minh tứ giác HCQB là hình bình hành Tính số đo các góc

ACQ, ABQ

c) Gọi O là giao điểm các đường trung trực của ABC∆ Chứng minh rằng

điểm O cách đều 5 điểm A, B, P,Q,C

Câu 5Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: ( 2 )2 ( )2

Trang 6

2 Cho hình bình hành ABCD(AB AD)> Qua A kẻ đường thẳng vuông góc

với BDtại E, cắt CD tại I Qua C kẻ đường thẳng vuông góc với BD tại

F, cắt AB tại K.

a Tứ giác AKCI là hình gì? Vì sao?

b Chứng minh AF / /CE

c Chứng minh rằng ba đường thẳng AC, EF và KI đồng quy tại một điểm

Câu 5.a) Giữa hai điểm A và B có một chướng ngại vật Để đo khoảng cách giữahai điểm A và B, bạn Nam lấy các điểm C, D, E

như trên hinh vẽ Bạn đo đoạn thẳng DEđể tình đoạn

thẳng AB

a) Cách đo của bạn đúng hay sai Nếu đúng ,

khoảng cách AB dài bao nhiêu Biết DE 7,5m=

b) Chứng minh rằng trong 3 số a,b,ctồn tại hai số

Trang 7

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ I

MÔN TOÁN 8 - ĐỀ SỐ 06 Thời gian làm bài 90 phút Câu 1. (2,0 điểm) Rút gọn biểu thức:

Câu 4. (3,5 điểm) Cho tam giác ABC cân tại A (A 90 )µ < ° Gọi M, N lần lượt là

trung điểm của AB và AC

a) Tính MN biết BC 7 cm= .

b) Chứng minh rằng tứ giác MNCB là hình thang cân

c) Kẻ MI vuông góc với BN tại I, (I BN)∈ và CK vuông góc với BN tại

Chứng minh rằng : CK 2MI= .

d) Kẻ BD vuông góc với MC tại D(D MC)∈ Chứng minh rằng DK // BC

Trang 8

Câu 5. (0,5 điểm) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: A 7 x= − 2−3x.

……….Hết………

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ I

MÔN TOÁN 8 - ĐỀ SỐ 07 Thời gian làm bài 90 phút Câu 1: (1,5 điểm)

Cho hai biểu thức

2

A x= − +x 5 và B (x 1)(x 2) x(x 2) 3x= − + − − −

a) Tính giá trị của biểu thức A khi x 2=

b) Chứng tỏ rằng B    2=− với mọi giá trị của biến x

c) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức C   A   B. = +

Trang 9

a) Chứng minh rằng tứ giác BDEF là hình bình hành và D là trung điểmcủa đoạn thẳng BC

b) Gọi H là điểm đối xứng của D qua F Chứng minh rằng HB//AD.c) Gọi I là trung điểm của HB; K là giao điểm của AD và EF Chứngminh rằng I,K,E thẳng hàng

d) ABC∆ cần có thêm điều kiện gì để

ABHF

2

=

FQ FH= .

a) Chứng minh ba điểm P,A, Q thẳng hàng

b) Chứng minh rằng tứ giác BPQC là hình thang vuông và BP QC BC+ = .

Trang 10

c) Chứng minh AM vuông góc với EF

d) Gọi ( )d là đường thẳng thay đổi, đi qua A, nhưng không cắt cạnh BC của tam giác ABC Gọi X, Y lần lượt là hình chiếu vuông góc của B, C

trên ( )d Tìm vị trí của ( )d để chu vi tứ giác BXYC lớn nhất.

Câu 5.

a) Cho a , b , c là các số thực đôi một khác nhau thỏa mãn a3+b3+ =c3 3abc Tính giá

trị của biểu thức M= +(a b b c c a) ( + ) ( + +) abc

b) Với a , b là các số thực thỏa mãn a3+ −b3 3ab= −18

Chứng minh rằng 9 a b− < + < −1

……….Hết………

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ I

MÔN TOÁN 8 - ĐỀ SỐ 09 Thời gian làm bài 90 phút Câu 1 Thực hiện phép tính x x2( 2−y2) (+ x2+y y2) 2

Trang 11

Câu 8: Với mọi giá trị của biến sốgiá trị của biểu thức x2−20x 101+ là một sô

âm

Câu 9: Tứ giác ABCD có µA 120= °; µB 80= °; µC 100= ° thì số đo µD là:

Câu 10: Hình thang cân là hình thang có:

A. Hai cạnh bên bằng nhau B. Hai cạnh đáy bằng nhau

C. Hai góc kề một cạnh bên bằng nhau D.Hai góc kề một đáy bằngnhau

Câu 11: Cho hình bình hành ABCD biết µA 110= ° khi đó các góc µB,µC,µD của hình

bình hành đó lần lượt là:

A.70°,110°, 70° B.110°,70°,70°

C.70°, 70°,110° D.70°,110°,110°

Câu 12: ∆ABC có M là trung điểm của AB, N là trung điểm của AC Vẽ ME và

NF cùng vuông góc với BC (E,F thuộc BC ) Khẳng định nào là sai:

Trang 12

Bài 2: (1,5 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử

a) Cho biểu thức C= +(a b b c a c) ( + ) ( + +) abc

Chứng tỏ rằng nếu các số a , b , c nguyên và a b c 10+ + M thì C 5abc 10− M

b A parallelogram ABCD has AB 8cm= and BC 5cm= Caculate theperimeter of parallelogram ABCD.

……….Hết………

Trang 13

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ I

MÔN TOÁN 8 - ĐỀ SỐ 09 Thời gian làm bài 90 phút

I PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 6. Đa thức 4x(2y z) 7y(z 2y)− + − được phân tích thành nhân tử là:

A.(2y z)(4x 7y)− − B.(2y z)(4x 7y)− +

C (2y z)(4x 7y)+ − D.(2y z)(4x 7y)+ +

Câu 7. Tính

21x4

Câu 11. Một tứ giác có nhiều nhất là:

A.4góc vuông B 3góc vuông C 2góc vuông D.1gócvuông

Trang 14

Câu 12. Một hình thang cân là hình thang có:

A. Hai đáy bằng nhau B Hai cạnh bên bằng nhau

C Hai đường chéo bằng nhau D. Hai cạnh bên song song

Câu 13. Một hình thang có đáy lớn dài 6 cm,đáy nhỏ dài 4 cm Độ dài đường trung

Bài 4. Cho tam giác nhọn ABC Gọi H là trực tâm của tam giác, M là trung điểm

của BC Trên tia HM lấy điểm D sao cho MH MD=

Trang 15

a) Chứng minh rằng tứ giác BHCD là hình bình hành.

b) Chứng minh rằng các tam giác ABD, ACD vuông

c) Gọi O là trung điểm của AD Chứng minh rằng OA OB OC OD= = = .

Bài 5. (0,5 điểm) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: P x( ) = − +x2 13x 2012+ .

……….Hết………

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ I

MÔN TOÁN 8 - ĐỀ SỐ 09 Thời gian làm bài 90 phút

Bài 1 (2 điểm) Rút gọn các biểu thức sau

a) (x 2)+ 2− +(x 3)(x 3) 10− +

b) (x 5)(x+ 2−5x 25) x(x 4)+ − − 2+16x

c) (x 2y) − 3 − +(x 2y)(x 2 − 2xy 4y + 2)+ 6x y 2

Bài 2 (2 điểm) Phân tích đa thức thành nhân tử

Trang 16

Bài 4.(3 điểm).Cho hình bình hành ABCD Trên đường chéo BD lấy 2 điểm M,

b) AC cắt BD tại O Chứng minh tứ giác AMCN là hình bình hành

c) AM cắt BC tại I Chứng minh AM 2MI =

d) CN cắt AD tại K Chứng minh I và mK đối xứng với nhau qua O

Bài 5 (1 điểm).

a) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức A 5 2xy 14y x= + + − 2−5y2−2x

b) Tìm tất cả các số nguyên n sao cho B 2= n+ +3n 4n là số chính phương

……….Hết………

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ I

MÔN TOÁN 8 - ĐỀ SỐ 10 Thời gian làm bài 90 phút

Bài 1 (2 điểm) Phân tích đa thức thành nhân tử

Trang 17

Bài 4.(3,0 điểm) Cho tam giác ABC có ba góc nhọn (AB < AC), đường cao

AH Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, AC, BC MN cắt Ah tại I

a) Chứng minh I là trung điểm của AH

b) Lấy điểm Q đối xứng với P qua N Chứng minh tứ giác ABPQ là hình bình hành

2020 2019(9 x y) (x 6y)A

Trang 18

Bài 2 : (1,5điểm) Tìm x,y biết :

a) x –16x 0   3 = b) 9x2+6x 4y – 8y 5 0+ 2 + =

Bài 3 :(2điểm) Phân tích đa thức thành nhân tử :

a) x – 2xy x – 2y2 + b) x – 5x 6 2 +

c) x – y3 3+2x2+2xy d) x5+ +x 1

Bài 4 : (1 đ) Cho A = 3x3−2x2+ax a – 5− và B x – 2 = Tìm a để A⋮B

Bài 5 : ( 3,5điểm)Cho hình chữ nhật MNPQ Gọi A là chân đường vuông góc hạ từ P đến NQ Gọi B;C; D lần lượt là trung điểm của PA; AQ; MN

a) Chứng minh rằng : BC//MN

b) Chứng minh rằng tứ giác CDNB là hình bình hành

c) Gọi E là giao điểm của NB và PC, gọi F là chân đường vuông góc hạ từ D đến

NB Chứng

minh rằng tứ giác FDCE là hình chữ nhật

d) Hạ CG vuông góc với MN tại G; BC cắt NP tại H, chứng minh rằng DB cắt GH

tại trung

điểm mỗi đường

Bài 6 : (0,5điểm) Cho x, y là hai số thực thỏa mãn : x2+y – 4x 3 02 + =

Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của M x= 2+y2

……….Hết………

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ I

MÔN TOÁN 8 - ĐỀ SỐ 12 Thời gian làm bài 90 phút Bài 1 (2 điểm) Thực hiện phép tính:

Trang 20

a) xy xz 3y 3z+ + +

b) x2+2x 3−

Bài 2 : (2 điểm) Cho A=(3x 2 x 1− ) ( + ) (− 2x 5 x+ ) ( 2−1 : x 1) ( + )

Tính giá trị của A khi

1x2

a) Tứ giác AEMD là hình gì?

b) Gọi P là điểm đối xứng của M qua D, K là điểm đối xứng của của M qua E và I

là trung điểm của DE Chứng minh P đối xứng với K qua A

c) Khi M chuyển động trên đoạn BC thì I chuyển động trên đường nào ?

Trang 21

Bài 5 : (0,5 điểm): cho x,y Z chứng minh rằng :

B Hình thang có hai cạnh đáy bằng nhau là hình bình hành

C Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật

D Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình bình hành

2

25x −2

2(x 3)(x− +3x 9)+

24x 4 x− −2

Trang 22

Câu 7.Hình bình hành ABCD có khi đó

Câu 8.Cho điểm A đối xứng với điểm B qua O, điểm C đối xứng với điểm D qua O

Trong các nhận xét sau, nhận xét nào không đúng?

Vẽ MP  AB tại P, MQ AC tại Q Vẽ đường cao AH của tam giác ABC

a) Chứng minh tứ giác APMQ là hình chữ nhật

b) Chứng minh tứ giác CMPQ là hình bình hành và tứ giác MHPQ là hình thang cân

c) Qua A kẻ đường thẳng song song với PH cắt PQ tại K Chứng minh AK  HQ

Câu 5.(1,0 điểm)

1) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

2) Cho đa thức trong đó là các số nguyên Biết rằng

các đa thức

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ I

P(x) x= +bx c+ a,b,c

x +6x +25 3x4+4x2+28x 5+ P(x) P(1)

Trang 23

MÔN TOÁN 8 - ĐỀ SỐ 15 Thời gian làm bài 90 phút Phần I.Trắc nghiệm :

Hãy chọn phương án đúng và viết chữ cái đứng trước phương án đó vào bài làm.

Câu 1.Thực hiện phép nhân −5x (2x−5) ta được kết quả là

Câu 3.Thu gọn biểu thức (a−b)3

+(a+b)3−6a b2 ta được kết quả là :

A 2 a3+6a b2B.2 a3+2 b3 C.2 a2−6 a2b D 2 a3

Câu 4 :Phân tích đa thức x2

y2+2y−1 thành nhân tử , ta được kết quả là:

C. (x− y−1)(x + y +1) D. (x− y−1)(x + y−1)

Câu 5.Tất cả các số tự nhiên n để đơn thức 2 x n y3 chia hết cho đơn thức 4 x3y n

là :

Câu 6.Cho hình thang ABCD (AB // CD) Biết ̂A=1100 Số đo góc D bằng :

A 1100B.800 C. 700 D. 550

Câu 7 :Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào sai ? Trong hình bình hành

A.Các cạnh đối bằng nhau B.Hai đường chéo bằng nhau

C.Các góc đối bằng nhau D.Các cạnh đối bằng nhau

Câu 8:Một hình chữ nhật có độ dài các cạnh là 3 cm và 4 cm thì độ dài đường chéobằng :

Câu 2.Phân tích các đa thức sau thành nhân tử :

1) Chứng minh tứ giác ABMD là hình chữ nhật và AM =BD

2) Vẽ DH cắt AC tại H (H không trùng với A, C) Gọi N và I lần lượt là trungđiểm của DH và HC Tứ giác ABIN là hình gì ?

Trang 24

3) Giả sử DH ⊥ AC Chứng minh BID=90̂ 0

Câu 5 Cho các số thực a.b.c thỏa mãn a2+b2+c2+ 1

a2+1

b2+ 1

c2=6 Tính giá trị của biểu thức B=a2020+b2020

+c2020

……….Hết………

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ I

MÔN TOÁN 8 - ĐỀ SỐ 16 Thời gian làm bài 90 phút Phần I.Trắc nghiệm

Hãy chọn phương án đúng và viết chữ cái đứng trước phương án đó vào bài làm.

Câu 1.Kết quả của phép nhân đa thức 4 x5+7 x2 với đơn thức −3 x3 là :

Câu 7.Hình bình hành cần thêm điều kiện nào sau đây để thành hình chữ nhật:

A.Hai cạnh đối bằng nhau B.Hai đường chéo vuông góc

C.Hai đường chéo bằng nhau D.Hai cạnh đối song song

Câu 8 Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB=3cm , AC=4cm Độ dài đườngtrung tuyến ứng với cạnh huyền của tam giác ABC là :

Trang 25

Câu 3 : Tìm x, biết :

1) 2x ( x−6 )−x +6=0 2) 2 (x +1)=(x +1)2

Câu 4 : Cho ∆ ABCAB< AC , đường cao AH Gọi E, E, F theo thứ tự là trungđiểm của AB , AC , BC

1) Chứng minh tứ giác BDEF là hình bình hành

2) Lấy điểm K đối xứng với H qua E, điểm I đối xứng với H qua D Chứngminh tứ giác

AHCK là hình chữ nhật và I, A, K thẳng hàng

3) Gọi P, Q lần lượt là trung điểm củ DH và EF Chứng minh IK +2HF=4PQ.

Câu 5 : Cho các số x , y , z thỏa mãn x+ y+ z=6x2

+y2+z2=12 Tính giá trị của biểu thức A=3x +4y−2z.

……….Hết………

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I TOÁN 8 – NĂM HỌC 2020 –

2021

(MA TRẬN 1)

Trang 26

0,5

1/2(C17 a) 1

142

2 20%

Hiểu được cách phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách phối hợp nhiều phương pháp

Vận dụng các phương pháp phân tích đa thức thành nhân

tử vào rút gọn biểu thức.

1(C20 ) 0,5

132

2,5 25%

123

1,5 15%

4.Tứ

giác,

-Nhận biết được tổng số Vẽ được hình, vận dụng được định Chứng minh một tứ giác là

Trang 27

0,75 điểm )

1 χ

0,75 điểm

Tìm

x, thu gọn

1 χ

υ

(0,5 điể m)

Trang 28

υ

(1đi ểm)

χ

υ

(0,5 điể m)

Trang 29

0,75 điểm )

1 χ

0,75 điểm )

Trang 30

1,5 điểm )

II Hình học

Trang 31

χ υ

(

1 điểm )

1 điểm )

υ

(1 điể m)

Tổng số điểm 4,0 điểm 3,0 điểm 2,5 điểm 0,5 điểm

Trang 32

Bài 2 : (2 điểm) Cho A = [(3x - 2)(x + 1) - (2x + 5)(x2- 1)]:(x + 1)

Tính giá trị của A khi x =

1 2

c) Khi M chuyển động trên đoạn BC thì I chuyển động trên đường nào ?

Bài 5 : (0,5 điểm): cho x,y∈Z chứng minh rằng :

N = (x – y)(x – 2y)(x – 3y)(x – 4y) + y là số chính phương.4

-HẾT -(Giám thị coi thi không giải thích gì thêm)

Trang 33

Bài 4 (3,5 điểm)Cho tam giác ABC có 3 góc nhọn và AB < AC Các đường cao BE,

CFcắt nhau tại H Gọi M là trung điểm của BC Trên tia đối của MH lấy điểm K sao cho HM = MK.

Trang 34

ĐỀ SỐ 3

Thời gian: 90 phút

I TRẮC NGHIỆM

Bài 1 : Chọn câu trảlời đúng bằng cách ghi lại chữ cái trước câu trảlời đúng nhất

Câu 1 : Với giá trịnào của a thì biểu thức 16x2+ 24x + a viết được dưới dạng bình

Bài 2 : Các khẳng định sau đúng hay sai ?

II Tự luận (8,5 điểm)

Bài 1 : (1,5 điểm) Cho biểu thức : A = ( x − 2)3– 2

x (x – 4) + 8

B = ( x – 6x + 9):(x – 3) – x(x + 7) – 92

Bài 2 : (1,5 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

Ngày đăng: 27/11/2022, 09:03

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w