Đi làm thí nghiệm đúng giờ, làm việc nghiêm túc, cẩn thận, không đùa giỡn gây mất trật tự, không hút thuốc và không được vắng tất cả các buổi thí nghiệm nếu vắng phải đi làm bù.. Đi làm
Trang 1nh mục phòng thi Thanhtra BỘ môn Hướng dẫn Vietnamese (vi) *
Điểm 1,00 của
Chọn một:
“-
B Erlen: trang va cho dung dich dung dịch CH¬Ox.2HO© vào
Cc Erlen: rtfa nudc thuGng, trang nucc cat, trang va cho dung dich dung dich CoHsO4.2H20 vao
D Erlen: rtfa nudc thudng, trang nudc cat va cho dung dich CaH204.2HsO
vao
Câu hỏi 2 Cân O,6g axit oxalic pha thành dung dịch axit oxalic trong bình bịnh mức 100 ml
permanganat O,1N Dung dich trong erlen chuyển từ không màu: sang
mau tim nhat, doc thé tich dung dich Kali permanganat O,1N là 9,5 ml Tính nồng độ đương lượng dung dịch axit oxalic thực tế và so sánh với
nồng cđiộ đương lượng lý thuyết:
Điểm 0,00 của
1,00
Cờ câu hỏi
Chọn một:
A Không thể rút ra kết luận vì thiếu dữ liệu tính toán
B Nong dé duong lượng thực tế thấp hơn nồng độ đương lượng lý thuyết C Nồng độ đương lượng thực tế cao hơn nồng độ đương lượng lý thuyết Nồnga đô đương ltrina thưic tế bằng nồng đô đtrơng lượng lv thuvét
Trang 2Câu hỏi 5
Hoàn thành
Điểm 1,00 của
1,00
' Cờ câu hỏi
Câu hỏi 6
Hoàn thành
Điểm 1,00 của
1,00
Cờ câu hỏi
Tại sao phải xác định nhiệt dung (mọcọ) của nhiệt lượng kế?
(1) Nhiệt lượng kế tham gia trao đổi nhiệt nên ảnh hưởng đến hiệu ứng nhiệt
của quá trình
(2) Nhiệt lượng kế không tham gia vào quá trình trao đổi nhiệt
Chọn một:
A Cả (1) và (2) đúng
B (2) đúng
© (1) dung
D (1) va (2) sai
Công thức tính nhiệt lượng ở các thí nghiệm của bài “Nhiệt phản ứng” là:
Chọn một:
A Q= mcAT - moco
B Q = (moco + mc) AT
C Q= mạco *+mcAT
D Q= (mc—-m,co) AT
Trang 3¡thi
Hoàn thành Điểm 0,00 của 1,00
Ÿ Cờ câu hỏi
¿ T0 Hoàn thành
Điểm 1,00 của 1,00
F C8 cau héi
Lựa chọn chi thị thịch hợp cho phan ưng giưa CHaCOOH va NaOH U.IIN
Chọn một:
A
B
Ca phenolphthalein va metyl da cam
Chỉ metyl da cam Metyl đỏ
Chỉ Phenolphtalein
Công thức tính hiệu ứng nhiệt AH trong bài “Nhiệt phản ứng” là:
Chọn một:
8 AH=-Q/n
Cc AH=Q/n
D AH=-Qn
Từ kết quả thí nghiệm xác định bậc phản ứng theo NaaSaOs, khi tăng nồng
Trang 4Câu hỏi TT
Hoàn thành
Điểm 1,00 của
1,00
Cờ câu hỏi
Câu hỏi 12
Hoàn thành
Điểm 1,00 của
1,00
Cờ câu hỏi
Từ kết quả thí nghiệm xác định bậc phản ứng theo NaaSzOs, khi tăng nồng
độ NazSzOs, vận tốc của phản ứng như thế nào:
(1) Vận tốc phản ứng tăng
(2) Vận tốc phản ứng giảm
(3) Vận tốc phản ứng không thay đổi
Chọn một:
A (2) Dung
B (1) Dung
Cc (3) Dung
Các bước chính để pha chính xác 100ml dung dịch HCI 0,1M:
Chọn một:
A- Dùng ống đong lấy chính xác 10ml dung dịch HCI 1M cho vào cốc
(beaker) 100ml, sau đó thêm 9Oml nước cất vào cốc, ta được 100ml dung dịch HCI 0,1M
B Dung pipet bau hut 1Oml dung dịch HCI 1M cho vào bình định mức
10Omil, sau đó thêm nước cất vào tới vạch (trên cổ bình định mức), đậy
nắp, lắc đều để được 100ml dung dịch HCI 0,1M
C Dùng pipet vạch hút 10ml dung dịch HCI 1M cho vào bình định mức
100ml, sau đó thêm nước cất vào tới vạch (trên cổ bình định mức), đậy
Trang 5613
Hoàn thành
Câu
Điểm 0,00 của
1,00
' Cờ câu hỏi
14
Hoàn thành
Câu
Điểm 1,00 của
1,00
' Cờ câu hỏi
nắp, lắc đều để được 100ml dung dịch HCl 0,1M
D Dùng pipet bầu hút 10ml dung dịch HCl 1M cho vào bình định mức
100ml, sau đó dùng ống đong đong 90ml nước cất cho vào bình định
mức, đậy nắp, lắc đều ta được 100ml dung dịch HCl 0,1M
Chuẩn độ 10ml dung dịch axit oxalic bang KMnO, 0,1N, sau 3 lần chuẩn độ, thể tích trung bình của KMnO¿ là 9,50 ml Vậy nồng độ axit oxaclic là:
Chọn một:
A 0,095M
B 0,095N
Cc 0,105M
D 0,105N
Chọn nội quy phòng thí nghiệm đúng:
Chọn một:
A Đi làm thí nghiệm đúng giờ, làm việc nghiêm túc, cẩn thận, không đùa
giỡn gây mất trật tự, không hút thuốc và không được vắng tất cả các buổi thí nghiệm nếu vắng phải đi làm bù
B Đi làm thí nghiệm đúng giờ, làm việc nghiêm túc, cẩn thận, không đùa
Trang 61,00
'Ÿ Cỡ câu hỏi
Câu hỏi 25
Không trả lời
Chấm điểm của
1,00
Ÿ Cờ câu hỏi
Chọn một:
A 12,45 + 0,12N
B 12,55 + 0,05N
© 12,50 + 0,08 N
D 12,52 + 0,08 N
Trong phản ứng trung hòa 20ml HCl (1M) + 20ml NaOH (1M) = NaCl + H;O với dạaqvzc)
=1,02 thì nhiệt phản ứng Q = (mc + mạco)(ts - 1/2(ts+t;) ) và hiệu ứng nhiệt AH = -Q/n Thì giá trị m và n trong thí nghiệm là:
Chọn một:
A m=40,8g;n = 0,02 mol
B m = 40,0 g; n = 0,050 mol
© m= 40,0 g; n = 0,020 mol
D m = 40,8 g;n = 0,025 mol
Trang 7DH
Câu hỏi 13
Hoàn thành
Điểm 0,00 của
1,00
Ÿ Cờ câu hỏi
câu hỏi 14
Hoàn thành
Điểm 1,00 của
1,00
Ÿ Cờ câu hỏi
nắp, lắc đều để được 100ml dung dịch HCl 0,1M
D Dùng pipet bầu hút 10ml dung dịch HCl 1M cho vào bình định mức
100ml, sau đó dùng ống đong đong 90ml nước cất cho vào bình định
mức, đậy nắp, lắc đều ta được 100ml dung dịch HCl 0,1M
Chuẩn độ 10ml dung dịch axit oxalic bằng KMnOx 0,1N, sau 3 lần chuẩn độ, thể
tích trung bình của KMnO¿ là 9,50 ml Vậy nồng độ axit oxaclic là:
Chọn một:
A 0,095M
B 0,095N
Cc 0,105M
D 0,105N
Chọn nội quy phòng thí nghiệm đúng:
Chọn một:
A Đi làm thí nghiệm đúng giờ, làm việc nghiêm túc, cẩn thận, không đùa giỡn gây mất trật tự, không hút thuốc và không được vắng tất cả các buổi thí nghiệm nếu vắng phải đi làm bù
B Đi làm thí nghiệm đúng giờ, làm việc nghiêm túc, cẩn thận, không đùa
Trang 8Câu hỏi 14
Hoàn thành
Điểm 1,00 của
1,00
'Ÿ Cờ câu hỏi
hỏi 15
Hoàn thành
Điểm 1,00 của
1,00
Chọn nội quy phòng thí nghiệm đúng:
Chọn một:
A Đi làm thí nghiệm đúng giờ, làm việc nghiêm túc, cẩn thận, không đùa
giỡn gây mất trật tự, không hút thuốc và không được vắng tất cả các
buổi thí nghiệm nếu vắng phải đi làm bù
B Đi làm thí nghiệm đúng giờ, làm việc nghiêm túc, cẩn thận, không đùa
giỡn gây mất trật tự, không hút thuốc và được vắng 01 buổi thí nghiệm
C Đi làm thí nghiệm đúng giờ, làm việc nghiêm túc, cẩn thận, không đùa
giỡn gây mất trật tự, không hút thuốc, không tự ý làm thí nghiệm không
có trong bài không có sự cho phép của cán bộ hướng dẫn và được vắng
01 buổi thí nghiệm
D Đi làm thí nghiệm đúng giờ, làm việc nghiêm túc, cẩn thận, không đùa
giỡn gây mất trật tự, không hút thuốc và tự ý làm thí nghiệm không có trong bài không có sự cho phép của cán bộ hướng dẫn
Trước khi sử dụng pipet để lấy 10ml dung dịch HCl 0,1M, phải tráng pipet nay bằng hóa chất nào?
Chọn một:
Trang 9Câu hỏi T5
Hoàn thành
Điểm 1,00 của
1,00
'Ÿ Cỡ câu hỏi
Câu hỏi T6
Hoàn thành
Điểm 1,00 của
1,00
'Ÿ Cỡ câu hỏi
Trước khi sử dụng pipet để lấy 10ml dung dịch HCl 0,1M, phải tráng pipet nay
bằng hóa chất nào?
Chọn một:
A HCl 1,0M
B NaOH 0,1M
€ HCl0,1M
D HạO
Khi chuẩn độ 10 ml dung dịch HCl bằng dung dịch NaOH 0,2N, với chỉ thị metyl cam Kết quả thể tích dung dịch NaOH 0,2N với 3 lần thí nghiệm: Vị = 5,8 ml; V2 = 6,10 ml; V3 = 5,95 ml
Vậy nồng độ trung bình của dung dịch HCI là:
Chọn một:
A 1,16N
B 0,119N
Cc 0,595N
D 1,22N
Trang 10Không trả lời
Chấm điểm của
1,00
'Ÿ Cờ câu hỏi
¿ 18
Hoàn thành
Điểm 0,00 của
1,00
Ÿ Cờ câu hỏi
19
Hoàn thành
Câu
Roney ĐH U KÀ/H1U, QUIUY, ĐH HE BH Q.1, DỊ HỤk EM yn Cruny wa uany ACC HQ: ĐH VU tớ
Chọn một:
A Quá trình đẳng nhiệt
B Quá trình đoạn nhiệt
C Quá trình đẳng tích
D Quá trình đẳng áp
Định luật Hess trong thí nghiệm 3 bài nhiệt phản ứng cho thấy nhiệt phản ứng:
Chọn một:
A Chỉ phụ thuộc vào trạng thái đầu và cuối không phụ thuộc vào trạng thái
trung gian trong điều kiện đẳng tích
B Chỉ phụ thuộc vào trạng thái đầu và cuối không phụ thuộc vào trạng thái
trung gian trong điều kiện đẳng áp
€C Phụ thuộc vào tất cả các trạng thái trong điều kiện đẳng tích
D Phụ thuộc vào tất cả các trạng thái trong điều kiện đẳng áp
Nguyên tác xác định bậc phản ứng theo Na;S;O;:
Trang 11Câu hỏi 19
Hoàn thành
Điểm 1,00 của
1,00
'Ÿ Cờ câu hỏi
câu hỏi 20)
Hoàn thành
Điểm 1,00 của
1,00
Ÿ Cờ câu hỏi
Nguyên tác xác định bậc phản ứng theo Na;S;O;:
Chọn một:
A Thay đổi thể tích HạSO¿ (0.4M), giữ nguyên thể tích NazSO; (0.1M), giữ nguyên thể tích nước cất
5 Giữ nguyên thể tích HạSO¿ (0.4M), giữ nguyên thể tích NazSO; (0.1M), giữ nguyên thể tích nước cất
€C Thay đổi thể tích NazSaO; (0.1M), thay đổi thể tích HạSO¿ (0.4M), thay đổi thể tích nước cất
D Thay đổi thể tích NaaSzOz (0.1M), giữ nguyên thể tích HạSOx (0.4M), thay đổi thể tích nước cất
Trong quá trình chuẩn độ acid - bazơ, sử dụng chất chỉ thị phenolphthalein,
khi trong bình tam giác xuất hiện màu hồng, nhưng khi lắc lên thì màu hồng biến mất Tại thời điểm này, bên trong bình tam giác bao gồm những hóa chất nào?
Chọn một:
A Nước, muối, acid dư và phenolphthalein
B Nước, muối và acid dư
€ Nước, muối, acid, bazo dư và phenolphthalein D Nước, muối, bazo và phenolphthalein
Trang 12Hoàn thành
Điểm 0,00 của
1,00
Ÿ Cờ câu hỏi
Câu hỏi 22
Hoàn thành
Điểm 1,00 của
1,00
Ÿ Cờ câu hỏi
Hung PHuunYy Prep Cua Uy Uo Bue, HU Bure (Ue Cr Guy Ure
NaOH) mà không được tráng bằng chính dung dịch NaOH đó, ma chi
tráng bằng nước cất, kết quả xác định nồng độ dung dịch HCl có chính xác
không?
Chọn một:
A Không vì nồng độ tính toán sẽ thấp hơn nồng độ thực B Có vì nước cất không làm thay đổi kết quả thí nghiệm
€ Có, và không nên tráng bằng dung dịch NaOH D Không, vì nồng độ tính toán sẽ cao hơn nồng độ thực
Trong khi chuẩn độ, Nếu lúc này trên buret vẫn còn phễu thì có ảnh hưởng đến
kết quả chuẩn độ không?
Chọn một:
A Không, nên để sẵn phễu trên đó để có thể rót nhanh hóa chất vào buret
khi bị thiếu trong quá trình chuẩn độ
B Không, vì không có ảnh hưởng gì đến kết quả thí nghiệm
€ Có, vì khi điều khiển van của buret trong khi chuẩn độ sẽ đễ làm rơi, vỡ
phéu
D C6, vi trên phễu còn đọng lại ít hóa chất dẫn đến sai số trong quá trình
chuẩn độ.
Trang 13Câu hỏi 23
Hoàn thành
Điểm 1,00 của
1,00
'Ÿ Cờ câu hỏi
câu hỏi 24
Hoàn thành
Điểm 1,00 của
1,00
'Ÿ Cờ câu hỏi
Chọn phát biểu đúng, Ở các thí nghiệm của bài nhiệt phản ứng, hiệu ứng nhiệt của:
(1) Phản ứng trung hòa (HCl, NaOH)
(2) Nhiệt hòa tan CuSOx
(3) Nhiệt hòa tan NHạCl
Chọn một:
A (1) và (2) là thu nhiệt, (3) là tỏa nhiệt
B (1) là tỏa nhiệt, (2) và (3) là thu nhiệt
€ (1) và (2) là tỏa nhiệt, (3) là thu nhiệt
D (1) là thu nhiệt, (2) và (3) là tỏa nhiệt
Thí nghiệm tìm nồng độ dung dịch HCl bằng cách trung hòa với dung dịch NaOH 0,1N thu
được các kết qua thé tich dung dich NaOH 0,1N: V; = 12,40 ml; V; = 12,60 ml; V3 = 12,55 ml
Vậy nồng độ và sai số trung bình của dung dịch HCl là:
Chọn một:
A 12,45 +0,12N
B 12,55 + 0,05N
© 12,50 + 0,08 N
D 12,52 + 0,08N
Trang 14Câu hỏi 3
Hoàn thành
Điểm 1,00 của
1,00
Ÿ Cờ câu hỏi
4
Hoàn thành
Điểm 1,00 của
1,00
¥ Ca cau hoi
Khi dùng dung dịch axit oxalic làm mất màu dung dich Kali permanganat 0,1N,
phản ứng này là phản ứng gì và điều kiện cho phản ứng xảy ra
Chọn một:
A Là phản ứng oxy hóa khử và nhiệt độ khoảng 600C
B Là phản ứng trao đổi ion nên phải cần môi trường axit
€ Là phản ứng oxy hóa khử, môi trường axit và nhiệt độ khoảng 600C D Là phản ứng trung hòa, môi trường axit và nhiệt độ khoảng 60C
Thí nghiệm xác định bậc phản ứng theo Natrithiosunfat Thể tích của dung dịch
natrithiosunfat trong các ống nghiệm lần lượt là:
Chọn một:
A 8ml, 8ml, 8ml
5 4ml,16ml, 8ml
€ 4ml, 16ml, 8ml D 4ml, 8ml, 16ml
Trang 15nà
Không trả lời
ca
Chấm điểm của
1,00
'Ÿ Cờ câu hỏi
8
Hoàn thành
Điểm 1,00 của
1,00
Ÿ Cờ câu hỏi
Mục đích bài thí nghiệm “Xác định bậc phản ứng”
Chọn một:
A Nghiên cứu sự ảnh hưởng của tốc độ lắc đến vận tốc phản ứng; xác định bậc của phản ứng natrithiosunfat trong môi trường axit
B Nghiên cứu sự ảnh hưởng của nhiệt độ đến vận tốc phản ứng; xác định bậc của phản ứng natrithiosunfat trong môi trường axit
€ Nghiên cứu sự ảnh hưởng của nồng độ đến vận tốc phản ứng; xác định bậc của các chất tham gia phản ứng
D Xác định bậc của phản ứng natrithiosunfat trong môi trường axit
Ở thí nghiệm bài 4 (Bậc phản ứng) xác định bậc phản ứng theo HạSOx Thể
tích của HạSO¿ trong các ống nghiệm lần lượt là:
Chọn một:
A 16ml, 16ml,16ml
B 4ml, 8ml, 16ml
€ 8ml, 8ml, 8ml D 4ml,16ml, 8ml
Trang 169
Hoàn thành
Câu
Điểm 0,00 của
1,00
Ÿ Cờ câu hỏi
câu hỏi TÔ
Hoàn thành
Điểm 1,00 của
1,00
Ÿ Cờ câu hỏi
“on, orm, orn
D AmI,16ml, 8m
Lựa chọn chỉ thị thich hgp cho phan ting gitfa CH3COOH va NaOH 0.1N
Chọn một:
A Ca phenolphthalein va metyl da cam
B Chi metyl da cam
Cc Metyl do
D Chi Phenolphtalein
Công thức tính hiệu ứng nhiệt AH trong bài “Nhiệt phản ứng” là:
Chọn một:
A AH=Qn
B AH =-Q/n
© AH=Q/n
D AH=-Qn
Từ kết quả thí nghiệm xác định bậc phản ứng theo Na;S;O khi tăng nồng