Có tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch và tỷ lệ khối lượng giữa các chất phản ứng và sản phẩm phản ứng là không đổi ở những điều kiện bên ngoài xác định... Phản ứng có thể
Trang 1Đã bắt đầu vào _ Thứ năm, 30 Tháng mười hai 2021, 3:57 PM
lúc Tình trạng _ Đã hoàn thành
Hoàn thành vào Thứ năm, 30 Tháng mười hai 2021, 4:57 PM
lúc Thời gian thực _ 1 giờ
hiện
Câu hỏi † (LO.2.1) Chọn phương án đúng Phản ứng: (NHạ);Cr;Oz(r) = No{k) +Cr;Os(r) + 4H;O(f) có:
Hoàn thành
Chấm điểm của Chọn một:
'Ý Cờ câu hỏi
B AS<0
€ AS=0
D AS>0
ca nà 2 (LO.5.1) Trong dd CH;COOH 0,100M, độ điện ly œ = 1,32% Hỏi ở nồng độ nào của CH;COOH Hoàn thành độ điện ly a = 80%?
Chấm điểm của
Ý Cỡ câu hỏi A 5,4x10°°M
B 2/7x10'M
€ 69x10%M
D 4,1x10”M
(L.0.4.1) Chọn phát biểu đúng Trạng thái cân bằng hóa học là trạng thái:
Hoàn thành
Chấm điểm của Chọn một hoặc nhiều hơn:
100 A Không thay đổi nếu điều kiện bên ngoài thay đổi
Ý Cờ câu hỏi
B Mà phản ứng hóa học không xảy ra theo cả chiều thuận và chiều nghịch
€ Mà hệ có thế đẳng nhiệt ~ đẳng áp đạt tới giá trị cực tiểu
D Có tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch và tỷ lệ khối lượng giữa các chất phản ứng và sản phẩm phản ứng là không đổi ở những điều kiện bên ngoài xác định
Trang 2cá nè 4
Hoàn thành,
'Chấm điểm của
100
'Y Cỡ câu hỏi
Câu hở Š
Hoàn thành
Chấm điểm của
1,00
Ý Cỡ cầu hỏi
câu hẻ 6
Hoàn thành
'Chấm điểm của
100
'Y Cỡ câu hỏi
(LO.2.1) Chọn phương án đúng Ở 25°C, cho nhiệt tạo thành tiêu chuẩn at (kJ/mol) của các khí CO và COCI; lần lượt là: ~110 va -221; entropi tiéu chuẩn S‡ J/mol.K) của các khí CO,
lz va COC, lần lượt là: 198; 223 và 284 Ở điều kiện chuẩn, nhiệt độ 255C, hỗn hợp khí của cân bằng CO(k) + Cl;(k) = COCIz(k) chứa chủ yếu là:
Chọn một:
A KhiCOCl
B Chi kh/ Clp
C Hỗn hợp khí CO và Cl
D Chỉ khí CO
(LO.4.2) Chọn phương án đúng Phản ứng có thể xảy ra với hiệu suất cao ở nhiệt độ cao là: Chọn một hoặc nhiều hơn:
A la{k) + Halk) = 2HI(k); AH? <0
B 3As;03(r) + 3O;(k) = 3As;Os(); AH? <0
C CaSiOs() = CaO() + SiO;(r); AH? > 0
D ZnO(t) + CO(K) = Zn()+ CO;(k) ; AH? > 0
(L.0.2.1) Chọn phương án đúng Trong một chu trình, công hệ nhận là 10 kJ Tính nhiệt mà hệ trao đổi:
Chọn một:
A +10kJ
BO
€ -10k)
D +20k)
Trang 3Câu hỏi 7
Hoàn thành
Chấm điểm của
1,00
F Cocau hoi
cả hẻ 8
Hoàn thành
Chấm điểm của
100
'Y Cỡ câu hỏi
Câu nè 9
Hoàn thành
Chấm điểm của
100
Ý Cờ câu hỏi
(L.0.3.1) Chon phat biểu đúng
Chọn một hoặc nhiều hơn:
A Nung vôi trong lò đứng: CaCOs(r) = CaO() + CO;(k) là hệ kín, dị thể
Nước biển là một hệ đồng thể
Dung dịch nước đường 10% là hệ đồng thể và đồng nhất
99 Cho benzen vào nước ta được hệ dị thể
m Hệ phản ứng: CHsCOOH(dd) + NaOH(dd) — CH:COONa(dd) + H:O(Ð được thực hiện trong nhiệt lượng kế là hệ kín, đồng thể
(LO.2.2) Chọn phương án đúng Dữ kiện cho biết phản ứng tự phát hoàn toàn ở nhiệt độ
298K là:
Chọn một hoặc nhiều hơn:
Á (AGỆ,);„<=40k)
B (AHš,)pu <0
€ (AGiy)su <0
D Hằng số cân bằng Kao; >10”
E (aSi,s)ou < 0
(LO.2.1) Chọn phương án đúng Tính hiệu ứng nhiệt tiêu chuẩn ở 25°C của phản ứng: CO() + HzO(k) = COz(k) + Hạ(k)
Cho biết nhiệt tạo thành tiêu chuẩn „xt†: (J/mol) của CO(k), H;O(k) và COs(k) lần lượt là: ~ 110,52; -241,82 va -393,51
Chọn một:
A 4117k)
8 +41/17k)
€ -262,21kJ
D Không tính được vì không có giá trị AH$,;„ của Hạ
Trang 4cavhé 10
Hoan thanh
Chấm điểm của
100
Ý Cờ câu hỏi
c&u nẻ T1
Hoàn thành
Chấm điểm của
100
'Ÿ Cỡ câu hỏi
Câu hỏi 12
Hoàn thành
Chấm điểm của
100
Ý Cỡ câu hỏi
(LO.5.1) Chọn phương án đúng
Chọn một hoặc nhiều hơn:
A Nếu một chất điện li yếu ở nồng độ 0,01M có độ điện li bằng 0,01 thì ở nồng độ
.0,001M, độ điện li của nó nhỏ hơn 0,01
Khi thêm một axit mạnh vào dung dịch một axit yếu, độ điện li của acid yếu tăng
Độ điện li của một chất điện li yếu càng lớn khi hằng số điện li càng lớn
Độ điện li của chất điện ly yếu luôn nhỏ hơn 1
(LO.2.1) Chọn phương án đúng Xác định nhiệt tạo thành tiêu chuẩn (©J/mol) ở 25°C của H;O;
(aq)
Ha(9 + Os(k) + aq = H;O¿(aq); — Cho biết ở 259C:
SnCl;(aq) + 2HCl(aq) + H;Oz(aq) = SnClu(aq) + 2H;O(Ð; aHỆ SnCl›(aq) + HClaq) + HOCl(aq) = SnCly(aq) + H;O(; AH$
%2 Hạ@9 + 1⁄2 la(r) + aq = HI(@aq); AHỆ = ~55,1 kJ Hạ(k) + 1⁄2 Os(k) + aq = H;O(Ð; AHỆ = ~286 kJ
Chọn một:
A -189
B -163
Cc -413
D -147
(LO.2.1) Chọn phương án đúng Nạp 1mol khí NOCl vào bình chân không có thể tích 1 lít Trong bình xảy ra phản ứng: 2NOCI (k) = 2NO(() + Cl›(k) được duy trì ở 1100K có hằng số
cân bằng K, = 1,95 Tai thời điểm có 0,25 mol Cl; trong hỗn hợp khí thì biến thiên thế đẳng
áp của phản ứng:
Chọn một:
A
B
c
D
G3 00 < 0, phản ứng đang diễn ra theo chiều thuận
Không đủ dữ liệu để kết luận về chiều hướng diễn ra của quá trình ở 1100K
AG1 100 = 0, hé dat trang thai can bang
AG 109 > 0, phản ứng đang diễn ra theo chiều nghịch
Trang 5cả hẻ 13
Hoàn thành
Chấm điểm của
100
'Y Cỡ câu hỏi
cau nè 14
Hoàn thành
Chấm điểm của
100
'Y Cỡ câu hỏi
ca, nẻ T8
Hoàn thành
Chấm điểm của
100
F Cocauhdi
(L.O.4.1) Chọn phương án đúng Xác định công thức đúng đẻ tính hằng số cân bằng K của phan ứng: 2A(dd) + B(k) = 2C(k) + 2D(dd)
(LO.2.1) Chọn phương án đúng Viết phương trình nhiệt hoá của phản ứng diễn ra trong lò cao khi khử Fe;O; bằng khí CO, nếu biết rằng khi thu được 56g sắt sẽ tod ra lượng nhiệt 3,4 kcal Cho biết khối lượng mol M;; = 56g/mol
Chọn một:
A Fez03 + 3CO = 2Fe + 3COz, AH = ~6,8 kcal
B FezO; + 3CO = 2Fe + 3CO;, AH = -3,4 kcal
C FezOs(r) + 3CO(k) = 2Fe(r) + 3CO;(k), AH = -6,8 kcal
D Fe2O3(r) + 3CO(k) = 2Fe(r) + 3CO;(k), AH = -3,4 kcal
au
2) Chọn phát biểu đúng Theo nhiệt động hóa học Chọn một hoặc nhiều hơn:
A Ái lực hóa học không phải đo bằng nhiệt phản ứng mà đo bằng công có ích cực đại
mà hệ phản ứng có thể sinh
8 Trong tự nhiên, những quá trình tự xảy ra là quá trình thuận nghịch
C._ Ở nhiệt độ thấp, các quá trình toả nhiều nhiệt có khả năng tự xảy ra
D Trong hệ bất kỳ, tất cả các quá trình tự xảy ra đều kèm theo sự tăng độ hỗn loạn của hệ
Trang 6cá nè T6
Hoàn thành,
'Chấm điểm của
100
'Y Cỡ câu hỏi
caune 17
Hoàn thành
Chấm điểm của
1,00
Ý Cờ câu hỏi
cá, hé 18
Hoàn thành
Chấm điểm của
1,00
F Co cau hoi
(LO.3.1) Chọn phương án đúng Cơ chế của phản ứng phức tạp: _2NO + O; > 2NO;, có thể được giải thích bằng hai tác dụng đơn giản:
1) 2NO —> NạO; 2) NO + O; — NO; 3) 2NOa — NạO; + Oz 4)NO; + NÓ — 2NO; 5) NO; — NO + O;
Chọn một:
A 1và3
B 3và4
€ 2và4
D 2và5
(LO.4.2) Chọn đáp án đúng Tính hằng số cân bằng K, ở 25%C của phản ứng:
HSỢ (aQ) = HỶ (4g) + SO; (aq)
Chọn một:
A 107
B 105
€ 103
D 107
(L.O.4.2)Chọn đáp án đúng Cho hằng số cân bằng ở 25°C của phản ứng:
3H2S(dd) + 2 NO; (dd) + 2H*(dd) e 35(r) + 2NO() + 4HzO(Ð; _ K; = 10Ẻ34 Tính hãng số cân bằng của phản ứng:
3PbS() + 2NO; (dd) + 8H*(dd) = 3Pb*(dd) + 35) + 2NO(M) + 4H;O(f)
Cho biết ở 25C: Tp›s = 10-254, |K, xK, | = 107136
Chọn một:
A 10678
B 10°" 7
€ 1092
D 1054
Trang 7caund 19
Hoan thành
Cham diém cia
100
'Y Cỡ câu hỏi
20
Hoàn thành
Chấm điểm của
1,00
Ý Cờ câu hỏi
cả, nẻ 27
Hoàn thành
Chấm điểm của
1,00
F Cocauhéi
(L.05.2) Chon phuong an ding Dung dich nước của một chất tan không bay hơi, không điện ly sôi ở 100,51°C Nồng độ molan của dung dịch này là: (hằng số nghiệm sôi của nước là 0,51 độ/molan)
Chọn một:
A 1m
B Sm
€ 10m
D Khéng du dérligu dé tinh
(L052) Ap suất hơi bão hòa của dung dich chứa 53,6 g glycerin (C;H;O;, không điện ly, không bay hơi) trong 133,7 g ethanol (C;H;OH) là 113 torr 6 40°C Hãy tính áp suất hơi bão hòa của ethanol tinh khiết ở 40°C Cho khối lượng phân ttf Mgiycerin = 92,10 G/MOl và Methanot
= 46,07g/mol
Chon mot:
A 172 torr
B 760 torr Bap 4n khac
D 136 torr
(L.O.2.1) Chọn phương án đúng Quá trình bay hơi của nước lỏng tại nhiệt độ 100°C, áp
suất khí quyển, có:
Chọn một hoặc nhiều hơn:
A AHS, >0
B ase, > 0
C TenxAS§, =
D AH§, = 373x ASS,
Trang 8cau hố 22
Hoàn thành
Chấm điểm của
100
'V Cỡ câu hỏi
cau nd 23
Hoan thanh
Chấm điểm của
1,00
Cỡ câu hỏi
cá, hè 24
Hoàn thành
Chấm điểm của
100
'Ÿ Cỡ câu hỏi
(LO442) Chọn phương án đúng Trên đỉnh Everest áp suất khí quyển là 0,31 atm Tính nhiệt
độ sôi của nước ở đỉnh núi Cho biết nhiệt bay hơi của nước là 40,656 kJ/mol; R = 8,314 J/molK
Chọn một:
A 568%
B 71,8°C
C 823%
D 694%
(L.O.2.1) Chọn phương án đúng Xác định phản ứng tạo thành ở 298K trong các phản ứng
sau đây:
Chọn một hoặc nhiều hơn:
A Hạ() + Os(k) + aq = HạOzaq
B 1⁄22) + e +aq =Faq
C Ox{k) + O(k) = O;) D C(vô định hình) = C(kim cương)
(L.O44.1) Chọn phương án đúng Cho phản ứng: 2A(f) + B(k) = 2C{k) + 2D) có AG‡, = ~10k! Chọn một hoặc nhiều hơn:
A Khi Ps = 10 atm, Pc = 1 atm thì AGspo = +18,7 kJ, phản ứng diễn ra theo chiều nghịch
8 Phản ứng có hằng số cân bằng Kp = 0,11 ở 500K
€._ Khi Ps = Pc = 1 atm thì AGzoo = ~10 kJ, phản ứng diễn ra theo chiều thuận
D Phản ứng có hằng số cân bằng Ke = 0,27 ở 500K.
Trang 9625
Hoàn thành
Chấm điểm của
1,00
Ý Cỡ cảu hỏi
cá, nè 26
Hoàn thành
Chấm điểm của
1,00
Ý Cỡ câu hỏi
Câu nò 27
Hoan thành
Chấm điểm của
100
'Ý Cỡ câu hỏi
(LO.2.1) Chọn phương án chính xác So sánh hiệu ứng nhiệt của 2 phản ứng sau ở cùng điều kiện:
1) NaOH(dd) + HCl(dd) = NaCi(dd) + H20(0; AH;
2) KOH(dd) + HNO3(dd) = KNO;(dd) + H0(0; AH, Chọn một:
A AH, <AH;
B AHi> AH;
€ AHi=AH;
D AH # AH
(LO.2.1) Chọn phương án đúng Trong dãy biến đổi: CH;COOH() -> CH;COOH(f) > CH;COOH(dd) — CH;COOH(), entropi của acid acetic:
Chọn một:
A Tăng lên
B Không đổi
€ Giảm xuống
D Biến đổi không có quy luật
(LO.4.2) Chọn phương án đúng Cho tích số tan 6 25°C: Tyo) = 10752 Tính thế đẳng nhiệt
~ đẳng áp tiêu chuẩn của quá trình hoà tan Al(OH)s trong nước ở 25°C
Chọn một:
A 79,3 ki/mol
B -182,6kJ/mol
€ -79/3 kJ/mol
D 182,6k9/mol
Trang 10Hoan thanh
Chấm điểm của
1,00
© Ca cau hoi
Cau he 29
Hoàn thành
Chấm điểm của
1,00
{ Cở câu hỏi
ca h¿ 30
Hoàn thành
Chấm điểm của
1,00
© Ca cau hoi
(L.O.2.1) Chọn phương án đúng Cho các phản ứng sau xảy ra ở điều kiện tiêu chuẩn:
Chọn một hoặc nhiều hơn:
A No(k) + 2H2O(k) — NHgNOo(r);
nhiệt độ
^H°;; = 248 kJ, phản ứng không tự phát ở mọi
B 2NO() + O;(k) -> 2NO;(k); AHS, = -116 kJ, phản ứng tự phát ở nhiệt độ thấp
C No(k) + Oo(k) + 2NO(k); AH$; = 181 kJ, phan Ung ty phat 6 nhiệt độ thấp D._ 2N;O(k) + 3O;(k) — 4NO; (k); AH?, = =32 kJ, phản ứng tự phát ở mọi nhiệt độ
(L.O.2.1) Chọn phương án đúng Phản ứng: SOz(k) + 1⁄2O; (k) = SO3(k) CO AHzog = —165 kJ và AGoog = —70 KJ Tinh ASass (J/K) của phản ứng
Chọn một:
A -382
B -3,82
Cc -319
D -0,32
(L.O.4.1) Chọn phương án đúng Ở 500°C, phản ứng: N;(k) + 3H;(k) = 2NH;(k) có hằng số cân bằng K, = 1,45x 10 Khi phản ứng đạt trạng thái cân bằng ở 500°C thì áp suất riêng
phần của Hạ là 0,928 atm và N; là 0,432 atm Hãy tính áp suất của NHg khi cân bằng
Chọn một:
A 3,18«107 atm
B 2.24107 atm
C 6,25x10~ atm
D 0,21 atm
Trang 11Hoàn thành
Chấm điểm của
1,00
{ Cở cảu hỏi
cau he 32
Hoan thanh
Chấm điểm của
1,00
{ Cờ câu hỏi
cau he 33
Hoan thanh
Chấm điểm của
1,00
{ Cờ câu hỏi
Chọn phương án đúng Dung dịch nước 15% của một loại rượu dễ bay hơi (d = 0,97 g/ml) kết tinh ở -10,26°C Tìm khối lượng của phân tử rượu (g/mol) Biết hằng số nghiệm đông của nước bằng 1,86 độ/molan
Chọn một:
A 58
B 46
Cc 60 D._ Không đủ dữ liệu để tính
(L.O.S.2) Chọn phương án đúng Tính áp suất thâm thấu của dung dich NaNO; 0,02 M 6
0C, biết độ điện li biéu kiến œ của muối là 75%: (Cho R = 0.082 (.atm/mol.K)
Chọn một:
A 0,45 atm
B 0,90 atm
Cc 1,12 atm
D 0,78 atm
(L.0.4.1) Chon phuong an dung Khi SO; phan ly theo phản ting: 2SO3(k) = 2SO3(k) + O>(k) Bo 3,6 mol SO3 vao bình kín, chân không, dung tích 3 lít Nöng độ của khí SO; đo trong điều kiện cân bằng là 0,2M Hằng số cân bằng K của phản ứng ở cùng điều kiện là: Chọn một:
A 1,6x102
B 5x10
C 4x10
D 8x103
Trang 12ca, hè 34:
Hoàn thành
Chấm điểm của
100
V Cỡ câu hỏi
cả hờ 35
Hoan thành
Chấm điểm của
1,00
Ý Cỡ câu hỏi
cau hỗ 36
Hoan thành
Chấm điểm của
100
YF Co cau hoi
(LO.2.1) Chọn phát biểu đúng Hiệu ứng nhiệt đẳng áp AH của một quá trình hóa học: Chọn một hoặc nhiều hơn:
A Không đổi theo cách tiến hành quá trình
B C6 thé cho ta biết mức độ diễn ra của quá trình
C._ Không đổi theo nhiệt độ
D Có thể cho ta biết chiều tự diễn biến của quá trình ở nhiệt độ thấp
(LO.4.2) Chọn phương án đúng Biết pT của AgCl và Ag;CrO¿ ở 25°C có giá trị lần lượt bằng 9,75 và 11,95 Xét phản ứng :
2AgCl() + KạCrOa(dd) = AgạCrOa(r) + 2KCI(dd)
Chọn một:
A Một phần nhỏ AgCl tan vào dung dịch; kết tủa gồm AgCl có lẫn Ag;CrO¿
B Phan Idn AgCl tan vào dung dịch; kết tủa gồm AgzCrOa có lẫn AgCl
C C6 thể coi AgCl thực tế không tan trong dung dịch KạCrO¿
D Có thể coi AgCl tan hết vào dung dịch và xuất hiện kết tủa AgzCrOa
(L.O.5.1) Chọn phát biêu đúng
Chọn một hoặc nhiều hơn:
A._ Nhiệt độ sôi của bất kỳ chất lỏng nào, nguyên chất hay dung dịch cũng đều bắt đầu sôi ở nhiệt độ mà tại đó áp suất hơi bão hòa của chúng bằng với áp suất môi trường Khi áp suất ngoài không đổi, nhiệt độ sôi của chất lỏng nguyên chất không đổi, nhưng nhiệt độ sôi của dung dịch chưa bão hoà tăng dần trong quá trình sôi
B Ở cùng điều kiện, nhiệt độ đông đặc của dung môi nguyên chất luôn thấp hơn nhiệt
độ đông đặc của dung môi trong dung dịch
€ Nhiệt độ sôi của dung dịch chứa chất tan không bay hơi luôn cao hơn nhiệt độ sôi
của dung môi nguyên chất ở cùng điều kiện áp suất ngoài
D Ở cùng nhiệt độ, áp suất hơi bão hòa của dung môi trong dung dịch luôn lớn hơn áp suất hơi bão hòa của dung môi tinh khiết.