Tìm tiếng trong bài có vần ai, ay... c- Nói câu có tiếng chứa vần ai, ay?. - GV Y/c HS quan sát tranh trong SGK; đọc câu mẫu dựa vào câu mẫu nói câu mới - HS qs hai bức tranh tron SGK, đ
Trang 1Thứ hai Ngày dạy:
TRƯỜNG EM A- Mục tiêu
1.KT: Hiểu được nội dung bài: Ngôi trường là nơi gắn bó, thân thiết với bạn học sinh.
Trả lời được câu hỏi 1,2 SGK
2.KN: Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: cô giáo, dạy em, điều hay, mái trường.
3.TĐ: HS tập trung học tập, tích cực x/dựng bài.Bồi dưỡng cho HS t/cảm yêu mến mái trường B- Đồ dùng dạy - học: Tranh minh hoạ bài TĐ và phần luyện nói trong SGK
C- Các hoạt động dạy - học:
4’ I- Kiểm tra bài cũ:
- Đọc: Uỷ ban, hoà thuận, luyện tập
- Y/c HS đọc đoạn thơ ứng dụng
II- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài
2- Hướng dẫn HS luyện đọc
a- GV đọc mẫu lần 1:
(Giọng đọc chậm rãi, nhẹ nhàng, tình cảm) - HS chú ý nghe
b- Hướng dẫn HS luyện đọc:
+ Luyện đọc các tiếng, TN, cô giáo, dạy em,
điều hay, mái trường, thân thiết.(PT tiếng)
- 3, 5 HS đọc Cn, cả lớp đọc đt, (phân tích tiếng trường)
- GV kết hợp giữa nghĩa từ:
Ngôi nhà thứ 2: T/ học giống như một ngôi
nhà vì ở đó có nhiều người rất gần gũi, th yêu
- Sử dụng bộ đồ dùng để gài
Thân thiết: Rất thân, rất gần gũi
+ Luyện đọc câu:
-Y/C HS đọc thầm,tìm trong bài có mấy câu
- HD đọc nối tiếp câu
+ Luyện đọc, đoạn, bài
-HS: 5 câu-HS nối tiếp nhau đọc trơn 1 em 1 câu-Bài này có mấy đoạn ?
- HS đọc 1-2 em-Lớp đọc đồng thanh 2’
10’
+Nghỉ giữa tiết
*3.Ôn các vần ai, ay:
a Tìm tiếng trong bài có vần ai, ay
b Tìm tiếng ngoài bài có vần ai, ay:
-Hát vui-thư giãn-ai: hai, mái-ay: hay, dạy
Trang 2
- Gọi HS đọc câu mẫu trong SGK
- GV chia nhóm 4 và nêu Y/c thảo luận: tìm
tiếng có vần ai, ay sau đó nói tiếng đó
- 2 HS đọc
- HS th/ luận nhóm và cử đại diện nêu
- Các nhóm khác nghe, bổ sung
- Ghi các từ HS nêu lên bảng và Y/c HS đọc - Cả lớp đọc ĐT
c- Nói câu có tiếng chứa vần ai, ay ?
- GV Y/c HS quan sát tranh trong SGK; đọc
câu mẫu dựa vào câu mẫu nói câu mới
- HS qs hai bức tranh tron SGK, đọc câu mẫu trong SGK
- GV cho một bên nói câu chứa vần ai, 1 bên
nói câu chứa vần ay; chỉ liên tục (nếu bên nào
chưa nói được trừ 10 điểm) Trong 3 phút đội
nào nói được nhiều sẽ thắng
- GV nhận xét, tuyên dương đội nói tốt
- HS thi nóiVD: Em luôn chải tóc
Ăn ớt rất cay
Tiết 2
4- Tìm hiểu bài đọc và luyện nói
a- Tìm hiểu bài đọc, luyện đọc.
- GV đọc mẫu toàn bài lần 2 rồi Y/c HS đọc
bài theo đoạn; trả lời câu hỏi của từng đoạn - HS đọc bài
- Trong bài, HS đọc được gọi là gì ?
- Trường học là ngôi nhà thứ hai của em Vì
Đề tài: Hỏi nhau về trường lớp của mình
- Cho HS quan sát tranh và hỏi ?
- Bức tranh vẽ cảnh gì ?
- Y/c HS hỏi đáp theo mẫu
- Hai bạn HS đang trò chuyện
VD: Trường của bạn là trường gì ?
- Ở trường bạn yêu ai nhất
- Ở trường bạn thích cái gì nhất ?
- Ai là bạn thân nhất trong lớp của bạn ?
- Ở lớp bạn thích học môn gì nhất ?
- Y/c HS từng cặp lên hỏi đáp trước lớp
- HS trao đổi nhóm 2 theo HD của giáo viên
- HS khác nhận xét, bổ sung
3’ 5- Củng cố - Dặn dò:
- GV gọi 1 HS đọc toàn bài và hỏi
- Vì sao em yêu ngôi trường của mình ?
-Dặn: Đọc lại bài Đọc trước bài: Tặng cháu
Trang 3Tập viết:
TÔ CHỮ HOA: A, Ă, Â,BA- Mục tiêu:
-KT: HS tô đúng và đẹp các chư hoa: A, Ă, Â,B
-KN:Viết đúng và đẹp các vần ai, ay,ao, au; các từ ngữ: mái trường, điều hay, sao sang, mai sau kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở Tập viết 1/II.(Mỗi từ ngữ viết được ít nhất 1 lần).-TĐ: Có ý thức rèn chữ, giữ vở
B- Đồ dùng dạy - học:- Bảng phụ viết sẵn trong khung chữ
- Chữ hoa A, Ă, Â Các vần ai, ay, các TN: mái trường, điều hay
C- Các hoạt động dạy - học:
5’
II- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài (trực tiếp)
2- Hướng dẫn tô chữ hoa.
- GV treo bảng có chữ hoa A, Ă, Â và hỏi:
- Chữ A gồm những nét nào ? - Chữ A gồm hai nét móc dưới và
một nét ngang
- GV chỉ lên chữ hoa A và nói: Chữ hoa A gồm
1 nét móc trái, một nét móc dưới, một nét ngang
+ HD quy trình viết chữ hoa A - HS tập viết trên bảng con
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- GV treo bảng phụ viết sẵn các từ ứng dụng
- Một vài em đọc vần và TN có trên bảng phụ
- Cả lớp đọc đt
- HS tập viết vào bảng con
- GV nhắc lại cách nối giữa các con chữ
23’ 4- Hướng dẫn HS tập biết vào vở :
- GV gọi 1 HS nhắc lại tư thế ngồi viết ? - Ngồi ngay ngắn, lưng thẳng…
- Nhắc nhở HS tư thế ngồi và cách cầm bút
- Quan sát HS viết, kịp thời uốn nắn các lỗi
- Thu vở chấm và chữa một số bài - HS nghe và ghi nhớ
Trang 4B- Đồ dùng dạy - học: Bảng phụ đã chép sẵn đoạn văn và 2 BT.
B- Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
25’
I- Mở đầu: Nêu y/c tiết chính tả
II- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài: (Trực tiếp)
2- Hướng dẫn HS tập chép.
- GV treo bảng phụ đoạn văn cần chép
-Lắng nghe
- 3-5 HS đọc đoạn văn trên bảng phụ
- Hãy tìm tiếng khó viết ? -trường, ngôi, nhiều, giáo,hiền, thiết
- Y/c HS phân tích tiếng khó và viết bảng -2 HS viết bảng lớp, dưới lớp viết b/c
- Cho HS chép bài chính tả vào vở - HS chép bài vào vở
- GV q/sát, uốn nắn cách ngồi, cách cầm bút
+ GV y/c h/s đổi vở cho nhau để chữa bài - HS đổi vở soát lỗi
-Đọc cho hs soát lỗi, đ/ vần những từ khó viết - HS theo dõi và ghi lỗi ra lề
- HS nhận lại vở, xem các lỗi, ghi tổng số lỗi ra vở
+ GV thu vở chấm một số bài
Bài tập 2: Điền vào chỗ trống vần ai, ay ?
- Cho 1 HS đọc Y/c của bài - Điền vào chỗ trống ai hay ay
- Cho HS quan sát 2 bức tranh và hỏi
-2 HS làm miệng, 2 HS lên bảng làm
Bài 3: Điền c hay k
Đáp án: Cá vàng, thước kẻ, lá cọ - 2 HS lên bảng, lớp làm vào vở
- GV chữa bài, NX
-Khen những HS viết đẹp, có tiến bộ
-Nhớ cách chữa lỗi c/ tả mà các em viết sai
-Nhận xét tiết học
- HS nghe và ghi nhớ
Bổ sung:………
………
Trang 5Thứ tư Ngày dạy:
-Học thuộc lòng bài thơ
-KN: Đọc trơn cả bài.Đọc đúng các từ ngữ: tặng cháu, lòng yêu, gọi là, nước non
-TĐ: Có ý thức chăm chỉ học hành để mai sau giúp nước non nhà
B- Đồ dùng dạy - học: Tranh minh hoạ bài và phần luyện nói trong SGK Bộ chữ HVBD C- Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
4’ I- Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS đọc lại bài "Trường em"
- Trong bài trường học được gọi là gì ?
-Vì sao nói trường học là ngôi nhà thứ hai …?
- 2 HS đọc kết hợp trả lời câu hỏi
2’
II- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài (linh hoạt)
HD đọc nối tiếp câu - Mỗi HS đọc 1 câu theo hình thức nối tiếp
- GV theo dõi, chỉnh sửa
+ Luyện đọc đoạn, bài
- GV chia nhóm cho HS đọc theo hình thức
10’ 3- Ôn lại các vần ao, au:
- HS khác nhận xét
b- Thi tìm tiếng ngoài bài có vần ao, au
- GV chia nhóm và giao việc: thảo luận để tìm
tiếng theo Y/c trên
- HS tìm và đọc đt tiếng đúng ao: bao giờ, tờ báo, cao dao
Trang 6c- Thi nói câu có tiếng chứa vần ao hoặc au:
- Cho 1 HS đọc y/c
au: báu vật, mai sau…
- QS b/ tranh vẽ trong SGK, đọc câu mẫu
- Gọi nhanh những HS giơ tay nói câu có
tiếng chứa vần au, ao
VD: Tàu rời ga lúc 5 giờ
Bố em chăm đọc báo
- GV nhận xét, cho điểm
Tiết 2
4- Tìm hiểu bài đọc và luyện nói:
20’ a- Tìm hiểu bài đọc, luyện đọc
- Cho HS đọc 2 câu thơ đầu
để sau này giúp nước nhà
GV: Bài thơ nói lên t/c' yêu mến sự quan tâm
của Bác Hồ đối với các bạn HS Bác mong bạn
nhỏ chăm học để trở thành người có ích
- GV nhận xét, cho điểm
- HD HS học thuộc lòng bài thơ tại lớp theo
- GV nhận xét, cho điểm
- GV gọi HS xung phong hát
- Cho HS hát bài "Ai yêu Bác Hồ … NĐ"
Trang 7Chính tả TẶNG CHÁU A- Mục tiêu:
- KT:HS chép đúng bài thơ tặng cháu trong khoảng 15-17’ Trình bày đúng hình thức
- KN:Điền đúng chữ l, n, vào chỗ trống hoặc dấu hỏi, dấu ngã vào chữ in nghiêng
Viết đúng cự li, tốc độ, các chữ đều và đẹp
-TĐ: Có ý thức rèn chữ, giữ vở
B- Đồ dùng dạy - học:
Bảng phụ đã chép bài thơ và các BT
C- Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
3’ I- Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 1 HS lên bảng làm BT của bài ch/ tả trước
- Chấm vở của 1 số HS phải viết lại bài
20’
II- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài (linh hoạt)
2- Hướng dẫn HS tập chép:
- GV theo bảng phụ yêu cầu HS đọc bài, tìm
tiếng mà mình khó viết
- 3-5 HS đọc trên bảng phụ-Tìm.Lên bảng viết tiếng khó vừa tìm
- GV kiểm tra và chữa
+ Cho HS chép bài chính tả vào vở
- GV quan sát uốn nắn cách ngồi, cầm bút
- GV đọc lại cho HS soát lỗi
- GV thu 1 số bài chấm và nhận xét
- Dưới lớp viết vào bảng con
- HS chép bài c/ tả theo hướng dẫn
- HS đổi vở cho nhau để chữa -Theo dõi ghi lỗi ra lề vở, nhận lại vở, xem lại các lỗi và ghi tổng số lỗi
10’ 3- Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả:
Bài 2/a:
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu; cho HS quan sát 2
bức tranh trong SGK và hỏi
- Cho 2 HS làm miệng; 2 HS lên bảng dưới
Trang 8Tập đọc:
CÁI NHÃN VỞ CỦA EM A- Mục tiêu:
- KT: Biết được tác dụng của nhãn vở Trả lời được câu hỏi 1,2
-KN:Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: quyển vở, nắn nót, viết, ngay nắn, khen
-TĐ: Tập trung học tập, hăng say phát biểu
B- Đồ dùng dạy - học:- Tranh minh hoạ bài tập đọc và phần luyện nói trong SGK
C- Các hoạt động dạy - học:
3’ I- Kiểm tra bài cũ:
- Yêu cầu HS đọc thuộc lòng bài thơ - 3 - 4 HS đọc và trả lời câu hỏi
- Bác Hồ tặng vở cho ai?
- Bác mong các cháu làm điều gì ?
II- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài (Linh hoạt)
2- Hướng dẫn HS luyện đọc:
a- Giáo vên đọc mẫu toàn bài lần 1:
Chú ý: Giọng chậm rãi, nhẹ nhàng - HS chú ý lắng nghe
- Mỗi câu 1 bàn đọc theo h/ thức nối tiếp
- GV theo dõi, chỉnh sửa
+ Luyện đọc đoạn bài:
-Bài có mấy đoạn ?
- Y/c HS đọc đoạn 1: từ "Bố cho… nhãn vở"
- Yêu cầu HS đọc đoạn 2: Phần còn lại
3- Ôn lại các vần ang, ac:
a- Tìm tiếng trong bài có vần ang
-Y/c tìm tiếng có vần ang và p/t tiếng đó
-Lớp đọc đồng thanh
-HS tìm Giang, trang-Tiếng Giang có âm gi đứng trước vần ang đứng sau
Trang 9
b- Tìm tiếng ngoài bài có vần ang, ac
- Gọi 1HS đọc từ mẫu
- GV chia nhóm 2 HS, yêu cầu HS thảo
luận tìm tiếng có vần sau đó gọi các nhóm
ac: Bác cháu, vàng bạc…
- HS đọc theo yêu cầu
Tiết 2
25’
4- Tìm hiểu bài và luyện đọc:
+ GV đọc mẫu toàn bài lần 2
- Yêu cầu HS đọc đoạn 1
- HS chú ý nghe
- 1 - 2 HS đọc
? Bạn Giang viết những gì trên nhãn vở ? Bạn viết tên trường, tên lớp, tên vở, họ
và tên của bạn, năm học
- Yêu cầu HS đọc đoạn 2
? Bố khen bạn ấy thế nào ?
- Yêu cầu HS đọc cả bài
- Cho HS thi đọc trơn của bài
- GV cử 4 HS tham gia thi đọc
Trang 10Kể chuyện:
RÙA VÀ THỎ A- Mục tiêu:
-KT: Hiểu lời khuyên của câu chuyện: Chớ nên chủ quan kiêu ngạo.
-KN: Kể lại được 1 đoạn câu chuyện dựa theo tranh và gọi ý dưới tranh.
-TĐ: Im lặng nghe kể chuyện, say mê K/c Có ý thức học tập đức tính bạn Rùa.
B- Đồ dùng dạy - học:
- Tranh minh hoạ câu chuyện Rùa và Thỏ
- Mặt nạ Rùa, Thỏ
C- Các hoạt động dạy - học:
I- Ổn định tổ chức (GV nói lời mỏ đầu)
II- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài (linh hoạt)'
5’ 2- GV kể chuyện Rùa và Thỏ
+ GV kể chuyện (lần 1)
+ GV kể lần 2 kết hợp chỉ trên tranh
- HS nghe và theo dõi
- Lời vào chuyện khoan thai
- Lời thỏ đầy kiêu căng ngạo mạn
- Lời Rùa chậm rãi, khiêm tốn nhưng đầy tự tin
15’ 3- H/dẫn HS tập kể từng đoạn theo tranh:
+GV treo tranh 1 cho HS quan sát và hỏi
? Rùa đang làm gì ?
? Thỏ nói gì với Rùa?
- Rùa đang cố sức tập chạy
- Chậm như Rùa mà cũng đòi tập chạy à
- Gọi 2HS kể lại bước tranh 1 - 2 HS kể
- Tiến hành thứ tự với các bức tranh khác
+ Tranh 2: Rùa trả lời ra sao ?
Thỏ đáp thế nào ?
- HS khác theo dõi và nhận xét
- Anh đừng giễu tôi…
-Anh mà cũng giám chạy thi với ta
à + Bức tranh 3:
? Trong cuộc thi, Rùa đã chạy thi như thế nào ?
? Còn Thỏ làm gì ?
- Rùa cố sức chạy thật nhanh
- Thỏ nhởn nhơ thỉnh thoảng nhấm nháp vài hoa cỏ…
Tranh 4: ? ai đã tới đích trước ?
? Vì sao Thỏ nhanh nhẹn mà lại thua?
- Rùa đã tới đích trước
- Vì Thỏ kiêu căng ngạo mạn
Trang 11? Vì sao Thỏ thua Rùa? - Thỏ thua Rua vì chủ quan, kiêu
ngạo, coi thường bạn
- Câu chuyện này khen các em điều gì ?
- GV chốt ý nghĩa câu chuyện
- Câu chuyện Rùa và Thỏ khuyên các con
không nên học theo bạn Thỏ chủ quan kiêu
ngạo và nên học tâp bạn Rùa dù chậm chạp
nhưng nhẫn nại và kiên chì ắt thành công
Trang 12Thứ ba Ngày dạy:
Toán:
LUYỆN TẬP A- Mục tiêu:
-KT: Củng cố về làm tính trừ (đặt tính và tính), trừ nhẩm các số tròn chục trong phạm vi 100 Củng cố về giải toán có lời văn
-KN: Biết đặt tính, làm tính, trừ nhẩm các số tròn chục; biết giải toán có lời văn
II- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài (linh hoạt)
2- Hướng dẫn làm BT:
Bài 1:
- Gọi HS đọc Y/c của bài
H: khi đặt tính ta phải chú ý điều gì ?
- Đặt tính rồi tính
- Hàng đơn vị thẳng hàng đơn vị, hàng chục thẳng hàng chục
HD: Đây là 1 dãy phép tính liên kết với nhau
và các em chú ý nhẩm cho kỹ để điền số vào
H: Vì sao câu a lại điền S ?
HS làm bài sau đó KT chéo -Vì K/q thiếu đơn vị đo cm
Trang 13KL: Khi phép tính có đơn vị đi kèm thì phải
nhớ viết kèm vào kết quả cho đúng
H: Vì sao câu c lại điền S
Vì Kq đúng là 50
8’ Bài 4:
- Gọi 1 HS đọc đề bài
- Y/c HS đặt câu hỏi để phân tích đề
H: Bài toán cho biết những gì ?
H: Bài toán hỏi gì ? H: Bài toán hỏi gì ?
- HS đọc
- HS nêu câu hỏi và trả lời
- Có 20 cái bát, thêm 1 chục cái
- Có tất cả bao nhiêu cái bát
H: Muốn biết có bao nhiêu cái bát ta làmthế
nào?
-Lấy số bát nhà Lan có cộng với số bát mẹ mua thêm
H: Muốn thực hiện được phép tính
20 cộng với 1 chục trước hết ta phải làm gì ?
-Khi thực hiện 80 - 30 ta nhẩm 8 chục trừ đi 3 chục = 5 chục và 8 trừ 3 = 5
Trang 14ĐIỂM Ở TRONG, ĐIỂM Ở NGOÀI MỘT HÌNH A- Mục tiêu:
-KT: HS hiểu: Thế nào là một điểm Nhận biết được điểm ở trong, ở ngoài một hình
-KN:Biết vẽ một điểm ở trong hoặc ở ngoài 1 hình; biết cộng, trừ số tròn chục, giải bài toán có
4’ I- Kiểm tra bài cũ:
- Yêu cầu HS lên bảng làm BT
50 + 30 = 60 - 30 =
70 - 20 = 50 + 40 =
- 2 HS lên bảng, mỗi em làm 2 phép tính
II- Dạy - học bài mới
1- GT điểm ở trong, điểm ở ngoài một hình
10’ a- Giới thiệu điểm ở trong, ở ngoài một hình
vuông.
+ Bước 1:
- GV gắn hình vuông lên bảng, hỏi :
- GV gắn bông hoa, con thỏ trong hình, con bướm
ngoài hình
- Cô có những hình gì nữa ?
-Hãy n/xét xem b/hoa và con thỏ nằm ở đâu ?
- Bông hoa, con thỏ, con bướm
- Nằm trong hình vuông
- GV tháo con thỏ và bông hoa xuống
H: Hãy chỉ đâu là phía trong hình vuông?
H: Con bướm nằm ở đâu ?
- 1 HS lên chỉ
- Nằm ngoài hình vuông+ Bước 2: Giới thiệu điểm ở phía trong và điểm ở
phía ngoài hình vuông
- GV chấm 1 điểm trong hình vuông
+ Trong toán học người ta gọi là một điểm để gọi
tên điểm đó người ta dùng 1 chữ cái in hoa
- Đọc là điểm A
H: Điểm A nằm ở vị trí nào trong HV? - GV vẽ
tiếp điểm N ngoài hình vuông
H: Cô vừa vẽ gì ?
- Cả lớp đọc lại
- Điểm A ở trong hình vuông
-Vẽ điểm NH: Điểm N nằm ở vị trí nào của hình vuông? - ở ngoài hình vuông
Trang 15
- Y/c HS đọc lại.
- Y/c HS nhắc lại vị trí điểm A và điểmN
- Điểm N ở ngoài hình vuông
HD: Các em chú ý quan sát kỹ vị trí các điểm sau
đó đọc từng dòng xem đúng hay sai rồi mới điền
đ/s vào chỗ trống
- HS làm trong sách: 1 HS lên bảng
- Y/c HS nêu tất cả các điểm nằm trong hình ? - Điểm A, B, I
- Y/c HS nêu các điểm nằm ngoài H?
- GV NX, cho điểm
- Điểm E, D, C
4’ Bài 2:
- Gọi HS nêu Y/c của bài
a- Vẽ 2 điểm ở trong hình vuông;
4 điểm ở ngoài hình vuông ?b- Vẽ 3 điểm ở trong Htròn, 2 điểm ở ngoài hình tròn ?
- GV gắn hình vuông, hình tròn lên bảng
HD: Các em chú ý để vẽ c/xác theo Y/c Cô hoan
nghênh những bạn giỏi có thể viết luôn tên điểm
- HS làm bài; 4 HS làm bài, mỗi
HS một ý
- GV nhận xét, cho điểm
- Y/c HS nhắc lại cách tính giá trị của biểu thức
số có trong bài tập
- GV nhận xét, chỉnh sửa
- Tính theo TT từ trái sang phải
- HS làm bài và nêu miệng Kq?
5’ Bài 4: - Cho HS đọc đề toán và tự nêu T2
- Gọi HS nhận xét, sửa chữa - HS làm bài, 1 HS lên bảng