Kiến thức : Một số định lí về giới hạn dãy số hữu hạn .Tính tổng của cấp nhân lùi vô hạn.. Về kiến thức: Định nghĩa giới hạn vô cực và các tính chất.. II/ Chuẩn bị: 1.Học sinh: Kiến th
Trang 1Trờng THPT Hồng Quang Giáo án Đại số và giải tích (cơ bản) 11 năm học 2009 – 2010
HỌC Kè II Chơng 4: Giới hạn
+ Khỏi niệm giới hạn của dóy số
+ Định nghĩa giới hạn dóy số
2.Về kỹ năng: Tỡm giới hạn dóy số sử dụng định nghĩa
3.Về thỏi độ: cẩn thận và chớnh xỏc.
II/ Chuẩn bị:
1.Học sinh: ễn tập kiến thức dóy số và nghiờn cứu bài mới.
2.Giỏo viờn: giỏo ỏn, bảng phụ, phiếu học tập.
3.Phương tiện: phấn và bảng.
III/ Phương phỏp: Gợi mở , vấn đỏp.
IV/ Tiến trỡnh bài học:
1 ổ n định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ : Cho dóy số (un) với un =
n
1 Viết cỏc số hạng u10, u20, u30, u40,
u50,u60, u70, u80,u90, u100?
3 Nội dung bài mới:
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giỏo viờn Phần ghi bảng
Cho học sinh thảo luận và trả lời cõu a)
un 〈 0 , 01?
Ta cũng chứng minh được rằng
n
u n = 1 cú thể nhỏ hơn một số dương bộ tuỳ ý,
kể từ một số hạng nào đú trở
đi, nghĩa là un cú thể nhỏ hơn bao nhiờu cũng được
I GIỚI HẠN HỮU HẠN CỦA DÃY SỐ
1) Định nghĩa:
Hoạt động 1Cho dóy số (un) với un =
đến 0 nhỏ hơn 0,01? 0,001?
TLời
a) Khoảng cỏch từ un tới 0 càng rất nhỏ
b) Bắt đầu từ số hạng u100 trở đi thỡ khoảng cỏch từ un đến 0 nhỏ hơn 0,01
Bắt đầu từ số hạng u1000 trở đi thỡ khoảng cỏch từ un đến 0 nhỏ hơn 0,001
Trang 2Từ đó cho học sinh nêu đ/n dãy số có giới hạn là 0.
Có nhận xét gì về tính tăng, giảm và bị chặn của dãy số ở HĐ1 và ở VD1?
Cho dãy số (un) với
n
u n =2+ 1Dãy số này có giới hạn như thế nào?
Để giải bài toán này ta nghiên cứu ĐN2
GV giải thích thêm sự vận dụng Đ/n 2 trong c/m của ví
dụ 2Cho dãy số (un) với un = k
Ta nói dãy số (un) có giới hạn là
0 khi n dần tới dương vô cực nếu u n có thể hơn một số dương bé tuỳ ý, kể từ một số hạng nào đó trở đi
Ta nói dãy số (vn) có giới hạn là
số a (hay vn dần tới a) khi +∞
→
n , nếu lim( − ) =0
+∞
→ v n a n
u
n n
+∞
→ +∞
Trang 3Trêng THPT Hång Quang Gi¸o ¸n §¹i sè vµ gi¶i tÝch (c¬ b¶n) 11 n¨m häc 2009 – 2010
Tiết 50: GIỚI HẠN CỦA DÃY SỐ
A Mục tiêu : Qua bài học , học sinh cần nắm :
1 Kiến thức : Một số định lí về giới hạn dãy số hữu hạn Tính tổng của cấp nhân lùi
vô hạn
2 Kĩ năng : Cách tính giới hạn dãy số , tính tổng cấp số nhân lùi vô hạn
3 Tư duy : Tư duy chứng minh , tư duy lập luận chặc chẻ lôgich khả năng phân tích
, tổng hợp
4 Thái độ : Đảm bảo tính chính xác , tính khoa học
B Chuẩn bị :
1 Giáo viên : Giáo án , phiếu học tập
2 Học sinh : Chuẩn bị bài học cũ , bài tập , tham khảo bài học
3 Phương tiện dạy học : bảng phụ , phấn màu
C Phương pháp : Vấn đáp , gợi mở , hoạt động nhóm
GV phát phiếu học tập
số 1
GV cho học sinh thực hành theo nhóm trên cơ
sở các ví dụ sgkPhương pháp giải :+ Chia cả tử và mẫu cho n2
a/
2 2
1 5
n
n n
→+∞
+
−( Phiếu học tập số 1 )
+ Phuơng pháp giải :
Trang 4đổi , và trình bày bài giải
cần áp dụng
Hoạt động 4 :
+ GV phát phiếu học tập và cho học sinh thảo luận theo nhóm
+ GV hướng dẫn :Tham khảo ví dụ sgk , cần xác định u1 và công bội q
III/ Tổng cấp số nhân lùi vô hạn
1 Định nghĩa (sgk )
2 Các ví dụ :+ Dãy số
Trang 5Trêng THPT Hång Quang Gi¸o ¸n §¹i sè vµ gi¶i tÝch (c¬ b¶n) 11 n¨m häc 2009 – 2010Ngày soạn: 18/12/2009
Tuần dạy: 22
Tiết 51: GIỚI HẠN CỦA DÃY SỐI/ Mục tiêu: Giúp học sinh nắm được:
1 Về kiến thức: Định nghĩa giới hạn vô cực và các tính chất
2 Về kỹ năng: Biết sử dụng t/c của giới hạn vô cực vào giải toán.
3 Về thái độ: Cẩn thận, chính xác.
II/ Chuẩn bị:
1.Học sinh: Kiến thức về giới hạn hữu hạn của dãy số và các tính chất
Soạn bài mới phần giới hạn vô cực của dãy số
2.Giáo viên: Giáo án, bảng phụ.
3.Phương tiện: Phấn và bảng.
III/ Phương pháp: Vấn đáp gợi mở.
IV/ Tiến trình bài học:
10 〉
⇔n >384.1010
Vậy Chồng giấy có bề dày lớn
hơn khoảng cách từ trái đất tới
n
có thể lớn hơn một số dương bất kỳ kể
từ một số hạng nào đó trở đi Khi đó dãy số (un) nói trên được gọi là dần tới dương vô cực khi n→+∞
Tổng quát em nào có thể nêu được đ/n dãy số dần tới vô cực?
Đ/n dãy số dần tới âm
vô cực?
G/v giải thích thêm cho h/s hiểu đ/n
G/v nhấn mạnh: ” un có
thể lớn hơn số dương bất kỳ, kể từ một số
IV Giới hạn vô cực.
1 Định nghiã:
HĐ 2 Xét dãy số (un), un =
10
n
a) Khi n tăng lên vô hạn thì un
cũng tăng lên vô hạn
b) Để un > 384.109 thì n> 384.1010 tức là để un lớn hơn 384.109 thì n > N0=384.1010
Un có thể lớn hơn một số dương bất kỳ kể từ một số hang nào đó trở đi
Đ/N: Ta nói dãy số (un) có giới hạn +∞ khi n→+∞ nếu
un có thể lớn hơn một số dương bất kỳ kể từ một số hạng nào đó trở đi
Kí hiệu: lim un =+∞ hay un
lim un= +∞ ⇔ lim (-un) =-∞
Ví dụ 6 Cho dãy số (un) vơi
un = n2
Trang 6H/s tiếp thu kiến thức mới.
H/s tiếp thu kiến thức mới
n n
Vậy lim (-2n2+20n +11) =-∞
hạng nào đó trở đi
lim qn =0 với |q| < 1, còn nếu |q| > 1 thì sao?
Ta thừa nhận các kết quả sau
Ta thừa nhận định lí sau
Giải thích thêm cho h/s hiểu bài
Giải ntn?
Gý: sử dụng định lí 2
Giới hạn có kết quả ntn?
2 Một vài giới hạn đặc biệt
a) lim nk =+∞ với k nguyên dương
b) Nếu lim un =a >0, lim vn =0
và vn > 0 với mọi n thì lim+∞
11202
Trang 7Trêng THPT Hång Quang Gi¸o ¸n §¹i sè vµ gi¶i tÝch (c¬ b¶n) 11 n¨m häc 2009 – 2010Ngày soạn: 08/01/2009
Tuần dạy: 23
I/ Mục tiêu bài day:
Củng cố cho học sinh:
1.Về kiến thức : Các kiến thức về giới hạn của dãy số
2.Về kĩ năng : Giải một số bài toán đơn giản liên quan đến giới hạn.
Vận dụng các định lí về giới hạn để tính g/hạn của các dãy số đơn giản
3.Về tư duy & thái độ : Nghiêm túc học tập,tích cực hoạt động , quan sát & phán
đoán chính xác
II/ Chuẩn bị:
Giáo viên: Giáo án , Sách giáo khoa, đồ dùng dạy học, thiết bị dạy học hiên có Học sinh: ôn tập lí thuyết & làm bài tập trước ở nhà
Phương pháp : Gợi mở , vấn đáp đan xen hoạt động nhóm
III/ Tiến trình bài dạy:
1/ Ổn định
2/ Kiểm tra bài cũ:
Định nghĩa dãy số có giới hạn là không & có giới hạn là a?
2
1lim( n =
)(10
1)(10
1.10
1)(10
1)(
4
1,
2
1
3 2
U
2
1
=Vậy số hạng tổng quát Un của dãy (Un) là
n n
0)2
1lim(
2
1lim)
n n
U
Trang 8121
=169>109
Nói cách khác , sau chu kì thứ
36 ( nghĩa là sau 36.24000 =
864000 năm) chúng ta không còn lo lắng về sự độc hại của khối lượng chất phóng xạ còn lại
U n−1 < 13 ∀Chứng minh : limUn =
1
Cho HS thảo luận nhóm
GV chiếu slide đáp án bài toán n
BT 2SGK / 121
Vì lim 13 =0
n có thể nhỏ hơn một số
dương bé tuỳ ý, kể từ một số hạng nào
đó trở đi (1)Mặt khác ta có ; 1 13 13 n(2)
n n
Từ (1) & (2) ta suy ra U n− 1 có thể nhỏ hơn một số dương bé tuỳ ý , kể từ một
số hạng nào đó trở đi, nghĩa là lim(Un-1) = 0
Do đó limUn = 1
HĐ3 : Làm BT 3/121 SGK
HS thảo luận & trình
bày trên giấy Rôky
HS giải thích thêm
)(
Phân công nhóm I làm câu a
nhóm II làm câu b nhóm III làm câu cnhóm IV làm câu d
BT 3/121 SGK
23
16lim23
16
+
+
=+
−
n
n n
n
Trang 9Trêng THPT Hång Quang Gi¸o ¸n §¹i sè vµ gi¶i tÝch (c¬ b¶n) 11 n¨m häc 2009 – 2010
0)4
3lim( n = vì 1
2
53
lim
2
2 2
2
=+
−
+
=+
−+
n
n n n
n n
)2
1(1
5)4
3(lim2
4
4.53
+
+
=+
+
n
n
n n
n n
d)
4
3)
24(
119lim2
4
19
n n n n
n n
HĐ4 : Làm BT 4/122SGK
HS thảo luận & trả lời
Đây là cấp số nhân lùi vô
−
=
=
1S
n n
U
U U U
41
414
14
1.4141
3 3
2 2
114
- Khái niệm giới hạn của hàm số và định nghĩa của nó
- Nắm được định lý về giới hạn hữu hạn của hàm số
2 Về kỹ năng :
Trang 10-Biết vận dụng định nghĩa vào việc giải một số bài toán đơn giản về giới hạn của hàm số.
- Biết cách vận dụng định lý về giới hạn hữu hạn của hàm số để giải toán
3 Về tư duy và thái độ :
- Rèn luyện tư duy logic , tích cực hoạt động , trả lời câu hỏi
II Chuẩn bị :
1 Giáo viên : phiếu học tập
2 Học sinh : nắm vững định nghĩa và định lý về giới hạn của dãy số.
III Phương pháp dạy học :
HS dựa vào định nghĩa để
chứng minh bài toán trên
-Lưu ý HS hàm số có thể
không xác định tại x0
nhưng lại có thể có giới
- Chia nhóm hoạt động , trả lời trên phiếu học tập
- Đại diện nhóm 1,2 trình bày, nhóm 3,4 nhận xét,
bổ sung
-Thảo luận và trình bày phát thảo định nghĩa
-TXĐ : D = R\{ }−3Giả sử (x n) là dãy số bất
x
Trang 11Trêng THPT Hång Quang Gi¸o ¸n §¹i sè vµ gi¶i tÝch (c¬ b¶n) 11 n¨m häc 2009 – 2010hạn tại điểm này
hạn hữu hạn của dãy số
-Giới hạn hữu hạn của
hàm số cũng có các tính
chất tương tự như giới hạn
hữu hạn của dãy số
1(
x
x
6)3lim(
3
)3)(
3(lim
3
9lim)(lim
n n
n
x x
x x
x
x x
x
-HS dựa vào định nghĩa và bài toán trên để chứng minh và rút ra nhận xét:
c x
x x
x x
=
=
→
→lim
3)2(lim
1
)2)(
1(lim
1
2lim
1 1
2 1
=+
→
→
→
x x
x x x
x x
x x x
●Nhận xét:
c c
x x
x x
x x
=
=
→
→lim
Định lý 1: (sgk)
VD2: Cho hàm số
x
x x f
2
1)
(
2 +
=Tìm lim ( )
3
x f
VD3: Tính
1
2lim 2
−+
x x
Trang 12Ngày soạn:10/01/2009
Tuần dạy: 24
A Mục tiêu: Qua bài học học sinh cần hiểu được:
1 Về kiến thức:
+ Định nghĩa giới hạn một bên của hàm số và định lý của nó
+ Định nghĩa giới hạn hữu hạn của hàm số tại vô cực
2 Về kỹ năng:
+ Vận dụng định nghĩa vào việc giải một số bài toán đơn giản về giới hạn của hàm số + Biết vận dụng các định lý về giới hạn của hàm số để tính các giới hạn đơn giản
B Chuẩn bị của thầy và trò:
1 Chuẩn bị của thầy: Giáo
2 ánChuẩn bị của trò: Làm bài tập ở nhà và xem trước bài mới.
)5(lim
3
)43(lim
x
x f
1)(lim)
(
lim
1)
(
lim
2 2
f
x
f
x x
H: → 2 −
)(lim
x
x
H: Khi x→2+ thì sử dụng công thức nào ?
H: → 2 +
)(lim
ở ví dụ trên cần thay số 4 bằng số nào để hàm số có giới hạn là -1 khi x→2?
Cho hàm số
2
1)(
−
=
x x f
có đồ thị như hvẽ
3 Giới hạn một bên:
ĐN2: SGKĐL2: SGK
=
)2(25
)1(24
3)
x khi x
x khi x
x f
Tìm → 2 −
)(lim
x
x
)(lim
x
x
)(lim
2 f x
x→ ( nếu có )
Giải:
1042.3
)43(lim)(lim
2 2
=+
f
x x
1042.3
)43(lim)(lim
2 2
=+
f
x x
Vậy limx→2 f(x) không tồn tại vì
−
→ 2
)(lim
x
x f
II Giới hạn hữu hạn của hàm số tại vô cực:
ĐN 3: SGK
Ví dụ: Cho hàm số
1
23)(
f Tìm xlim→−∞ f(x)
Trang 13Trêng THPT Hång Quang Gi¸o ¸n §¹i sè vµ gi¶i tÝch (c¬ b¶n) 11 n¨m häc 2009 – 2010
35lim
1
lim
3lim
-2 -4
H: Khi biến xdần tới dương vô cực, thì f (x)dần tới giá trị nào ?H: Khi biến xdần tới âm
vô cực, thì f (x)dần tới giá trị nào ?
GV vào phần mới
H: Tìm tập xác định của hàm số trên ?
H: Giải như thế nào ?
H: Giải như thế nào?
H: Chia cả tử và mẫu cho
2
x , ta được gì?
và xlim→+∞ f(x).Giải:
23lim
1
23lim)(lim
n
n n
x x
x
x x
f
x x
Giả sử (x n) là một dãy số bất
kỳ, thoả mãn x n> 1 và
∞+
23lim
1
23lim)(lim
n
n n
x x
x
x x
f
1
23lim)(
x x
f
x x
Chú ý:
a) Với c, k là các hằng số và k nguyên dương, ta luôn có :
vẫn còn đúng khi x→+∞hoặc x→−∞
Ví dụ: Tìm
2
35lim 2
2
21
35lim
Trang 1435(lim
3lim5lim
x
x
x x
x x
+∞
→ +∞
→
+∞
→ +∞
- Nắm được định nghĩa giới hạn vô cực
- Nắm được các qui tắc về giới hạn vô cực
2 Về kĩ năng:
Vận dụng các giới hạn đặc biệt và các qui tắc về giới hạn vô cực để giải một số bài toán về giới hạn
II Chuẩn bị:
- Giáo viên: Chuẩn bị các phiếu học tập, giáo án
- Học sinh: Đọc qua nội dung bài mới.
III Nội dung và tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
Nêu định nghĩa giới hạn hữu hạn tại một điểm, tại ± ∞?
3 Bài mới :
Hoạt động 1: Giới hạn vô cực
- Giáo viên : gọi học
sinh đứng tại chỗ đọc
định nghĩa 4 SGK
- Giáo viên hướng dẫn
học sinh ghi định nghĩa
- Học sinh tiếp thu và ghi nhớ
(x
f khi x→+∞.Nhận xét :
Trang 15Trêng THPT Hång Quang Gi¸o ¸n §¹i sè vµ gi¶i tÝch (c¬ b¶n) 11 n¨m häc 2009 – 2010
- Học sinh tiếp thu và ghi nhớ
−∞
=
−
⇔+∞
=
+∞
→ +∞
x x
Hoạt động 2: Một vài giới hạn đắc biệt
- Giáo viên gọi học sinh
- Học sinh lắng nghe và tiếp thu
2 Một vài giới hạn đắc biệt:
Hoạt động 3: Một vài qui tắc về giới hạn vô cực
- Giáo viên hướng dẫn
học sinh phát biểu quy
3 Một vài qui tắc về giới hạn vô cực:
a Quy tắc tìm giới hạn của tích f(x).g(x)
x x
( hoặc - ∞ ) thì xlim→x0 f(x).g(x) được tính theo quy tắc cho trong bảng sau:
)(lim
0
x f
x
0
x g
x
x→ lim ( ) ( )
0
x g x f
- Giáo viên hướng dẫn
học sinh phát biểu quy
- Gọi học sinh đại diện
- Học sinh tiếp thu và ghi nhớ
- Học sinh cả lớp giải các ví dụ ở SGK
- Học sinh đại diện nhóm mình lên trình
b Quy tắc tìm giới hạn của thương
)(
)(
x g
x f
)(lim
0
x f
x
0
x g
x
x→
Dấu của g(x) ( )
)(lim
0 g x
x f
x
x→
Trang 16bày để kiểm tra mức
độ hiểu bài của các
em
bày kết quả
- Học sinh trả lời vào phiếu học tập theo yêu cầu của câu hỏi trong phiếu
2 3 2
2
1
52lim
;2
22lim
;1
54lim
x x
x x x
x x
x x
x x
Trang 17Trêng THPT Hång Quang Gi¸o ¸n §¹i sè vµ gi¶i tÝch (c¬ b¶n) 11 n¨m häc 2009 – 2010
- Hệ thống bài tập, bài tập trắc nghiệm và phiếu học tập, bút lông
- Bảng phụ hệ thống định nghĩa và các tính chất về giới hạn của hàm số
III Phương Pháp:
- Gợi mở, vấn đáp, đan xen hoạt động nhóm
IV Tiến Trình Bài Học:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
HĐ1: gọi HS nêu định nghĩa về giới hạn hữu hạn của hàm số tại một điểm, giới
hạn một bên và các định lý về giới hạn hữu hạn của hàm số
- HS nhận phiếu học tập và tìm phương án trả lời
- Thông báo kết quả khi hoàn thành
- Đại diện các nhóm lên trình bày
Phiếu học tập số 1:
Áp dụng định nghĩa tìm giới hạn các hàm số sau:
0 2
0 1
/
x khi x
x khi x
0 / 2
2
x khi x
x khi x b
Xét tính giới hạn của các hàm số trên khi x→ 0
Đáp án:
1a/ TXĐ:
Trang 18- Gọi đại diện nhóm
=
+∞
→ +∞
Suy ra: hàm số đã cho không
có giới hạn khi x→ 0.b/ Tương tự: hàm số cũng không có giới hạn khix→ 0
- HS lắng nghe và tìm hiểu nhiệm vụ
- HS nhận phiếu học tập và tìm phương án trả lời
- thông báo kết quả khi hoàn thành
- Đại diện các nhóm lên trình bày
2
; 3
2
\
R D
giả sử (xn) là dãy số bất kì,
4
;
; 3
1423
1lim
x
x x
f
Vậy
2
1 2 3
1 lim
3lim
6 −
− +
x x
1 3 3
1 lim 3 3 6
6 lim
3 3 6
3 3 3
3 lim
/
6 6
6
= + +
= + +
−
−
=
+ +
−
+ +
− +
x x
x x
x x
b
x x
1 x
x
x
4 Củng cố:
Trang 19Trêng THPT Hång Quang Gi¸o ¸n §¹i sè vµ gi¶i tÝch (c¬ b¶n) 11 n¨m häc 2009 – 2010
- Hệ thống bài tập, bài tập trắc nghiệm và phiếu học tập, bút lông
- Bảng phụ hệ thống định nghĩa và các tính chất về giới hạn của hàm số
III Phương Pháp:
- Gợi mở, vấn đáp, đan xen hoạt động nhóm
IV Tiến Trình Bài Học:
3 Ổn định lớp:
4 Kiểm tra bài cũ:
HĐ1: gọi HS nêu định nghĩa về giới hạn hữu hạn của hàm số tại một điểm, giới
hạn một bên và các định lý về giới hạn hữu hạn của hàm số, quy tắc về giới hạn vô cực?
- HS nhận phiếu học tập và tìm phương án trả lời
- Thông báo kết quả khi hoàn thành
Phiếu học tập số 1;
Tính các giới hạn sau:
2 2
2 2
) lim417) lim
x b
x
c
x x d
−
−
Trang 20giới hạn hạn hữu hạn
của hàm số tại một
điểm, giới hạn vô cực
- Gọi đại diện nhóm
- HS nhận phiếu học tập và tìm phương án trả lời
- thông báo kết quả khi hoàn thành
- Đại diện các nhóm lên trình bày
Trang 21Trêng THPT Hång Quang Gi¸o ¸n §¹i sè vµ gi¶i tÝch (c¬ b¶n) 11 n¨m häc 2009 – 2010Tuần dạy: 26
I.MỤC TIÊU :
1.Kiến thức : Khái niệm hàm số liên tục tại 1điểm ,hàm số liên tục trên 1 khoảng 2.Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng xét tính liên tục của hàm số.
3.Tư duy: Vận dụng định nghĩa vào việc nghiên cứu tính liên tục của hàm số và
sự tồn tại nghiệm của phương trình dạng đơn giản
4 Thái độ: Cẩn thận ,chính xác.
II.CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS.
GV: giáo án , phiếu học tập, bảng phụ.
HS: ôn tập các kiến thức cũ về giới hạn của hàm số.
III.PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC: phương pháp gợi mở ,vấn đáp.
a, Tính giá trị hàm số tại x = 1 và so sánh giới hạn (nếu có) của hàm số khi x→ 1
b, Nêu nhận xét về đồ thị của mỗi hàm số tại điểm có hoành độ x = 1 (GV treo bảng phụ)
§¸p ¸n: f(1) = 1 = lim ( )x→1 f x ; g(1) = 1 nhng kh«ng tån t¹i lim ( )x→1g x
Tìm TXĐ của hàm số?
Xét tính liên tục của hàm số tại x0 = 2 ta kiểm tra điều gì?
Hãy tính limx→2 f(x)? f(2)=?
Kết luận gì về tính liên tục của hàm số tại x0 = 2?
I Hàm số liên tục tại một điểm Định nghĩa1:
Cho hàm số y = f(x) xác định trên khoảng K và x0∈K.Hàm số y = f(x) được gọi là liên tục tại x0 nếu
)()(
0
x f x f
x
→
* Hàm số y = f(x) không liên tục tại x0
được gọi là gián đoạn tại điểm đó
2.23
2lim)(lim
f
x x
*f(2) = 4
32
2
2 =−
−
)2()(lim