1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Trọn bộ ĐSố 8 Bổ túc THCS

149 206 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phép nhân và phép chia các đa thức
Tác giả Nhóm tác giả
Trường học Trường Trung Tâm Giáo Dục Thường Xuyên Quảng Bình
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Quảng Bình
Định dạng
Số trang 149
Dung lượng 2,7 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HS thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức với đa thức không quá ba hạng tử và không có quá hai biến.. Cho ví dụ về đa thức một biến, đa thức hai các phần biến cùng tên và ghi ngay kết

Trang 1

Ngày Giảng : ……… CHƯƠNG I

PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC

TIÊT 1 §1 NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨCI/ MỤC TIÊU :

- HS nắm vững qui tắc nhân đơn thức với đa thức theo công thức A (B+C) = AB + AC , trong đó A, B, C

là các đơn thức

- HS thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức với đa thức không quá ba hạng tử và không có quá hai biến.

II/ CHUẨN BỊ :

- GV : Bảng phụ, phấn màu, thước thẳng.

- HS : Ôn tập các khái niệm đơn thức, đa thức, phép nhân hai đơn thức ở lớp 7

- Phương phap : Qui nạp, đàm thoại

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

- GV hỏi :

@ Thế nào là một đơn thức? Cho ví

dụ về đơn thức một biến, đơn thức

hai biến?

@ Thế nào là một đa thức? Cho ví

dụ về đa thức một biến, đa thức hai

các phần biến cùng tên và ghi ngay

kết quả đó vào tích cuối cùng

- HS trả lời tại chỗ:

* Đơn thức là một biểu thức đại số trong đó các phép toán trên các biếnchỉ là những phép nhân hoặc luỹ thừa không âm (ví dụ…)

* Đa thức là tổng của các đơn thức

(ví dụ…)

- HS làm tại chỗ, sau đó trình bày lên bảng:

a) (-2x3)(x2)= -2x3.x2 = -2x5b)(6xy2)( 3

Hoạt động 2 : Giới thiệu bài mới

- Phép nhân đơn thức với đa thức có

gì mới lạ, phải thực hiện như thế nà?

Để hiểu rõ, ta hãy nghiên cứu bài

Hoạt động 3 : Vào bài mới

- Cho HS thực hiện ?1 (nêu yêu cầu

như sgk)

- GV theo dõi Yêu cầu 1 HS lên

bảng trình bày

- Cho HS kiểm tra kết quả lẫn nhau

- Từ cách làm, em hãy cho biết qui

tắc nhân đơn thức với đa thức?

- GV phát biểu và viết công thức lên

bảng

- GV đưa ra ví dụ mới và giải mẫu

- HS thực hiện (mỗi em làm bài với

ví dụ của mình)

- Một HS lên bảng trình bày5x.(3x2 –4x + 1)

- HS nhắc lại và ghi công thức

- HS tham gia nêu kết quả phép nhân các đơn thức

Trang 2

Trường TTGDTX – Quang Bình Giáo Án Đại Số 8

trên bảng

- GV lưu ý: Khi thực hiện phép

nhân các đơn thức với nhau, các đơn

thức có hệ số âm được đặt ở trong

dấu ngoặc tròn (…)

- HS nghe và ghi nhớ

(-2x3).(x2 + 5x - 2

1) Giải

… = (-2x3).x2+ (-2x3).5x + (-2x32

)(-1) = -2x5-10x4+x3

Hoạt động 4 : Củng cố

- Ghi ?2 lên bảng, yêu cầu HS tự

giải (gọi 1 HS lên bảng)

- Theo dõi, giúp đỡ HS yếu

- Thu và kiểm nhanh 5 bài của HS

- Yêu cầu HS thực hiện theo nhóm

- Cho HS báo cáo kết quả …

- GV đánh giá và chốt lại bằng cách

viết biểu thức và cho đáp số

- Ghi đề bài 1(a,b,c) lên bảng phụ,

gọi 3 HS (mỗi HS làm 1 bài)

Bài tập 1 trang 5 Sgk

- Nhận xét bài làm ở bảng?

- GV chốt lại các giải

- Một HS làm ở bảng, HS khác làm vào vở

- HS nộp bài theo yêu cầu

a) 5x5-x3-1/2xb) 2x3y2-2/3x4y+2/3x2y2c)-2x4y+2/5x2y2-x2y

= 8xy + y2 +3y Với x = 3, y = 2 thì S = 58 (m2)

Bài tập 1 trang 5 Sgk

a) x2(5x3- x -2

1)b) (3xy– x2+ y)3

2

x2y c) (4x3 – 5xy +2x)(-2

* Nhân đơn thức với đa thức, thu

gọn sau đó thay giá trị

Ngày Giảng : ………

Trang 3

TIẾT 2 §2 NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC

- HS : Ôn đơn thức đồng dạng và cách thu gọn đơn thức đồng dạng.

- Phương án : Qui nạp – đàm thoại.

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

1/ Phát biểu qui tắc nhân

đơn thức với đa thức (4đ)

- Một HS lên bảng trả lời câu hỏi vàthực hiện phép tính

- Cả lớp làm vào vở bài tập

a) 6x4-2x+xb) -6x3y+10x2y2-2xy3

* Gợi ý: nhân mỗi hạng tử của đa thức x-2 với đa thức6x2-5x+1 rồi cộng các kết quả lại

- GV trình bày lại cách làm

- Từ ví dụ trên, em nào có thể phát biểu được quy tắc nhân đa thức với đa thức

- GV chốt lại quy tắc

- GV nêu nhận xét như Sgk

- Cho HS làm ?1 Theo dõi

- HS ghi vào nháp, suy nghĩ cách làm

- HS nhắc lại quy tắc vài lần

- HS thực hiện ?1 Một HS làm ởbảng – cả lớp làm vào vở sau đó nhận

Trang 4

Trường TTGDTX – Quang Bình Giáo Án Đại Số 8

ra bài giải mẫu

- Giới thiệu cách khác

- Cho HS đọc chú ý SGK

- Hỏi: Cách thực hiện?

- GV hướng dẫn lại một cách trực quan từng thao tác

xét ở bảng (½xy – 1).(x3 – 2x – 6) =

- GV yêu cầu HS thực hiện ?3

- GV nhận xét, đánh giá chung

- HS thực hiện ?2 trên phiếu học tập a) (x+3)(x2 +3x – 5) = …

… = x3 + 6x2 + 4x – 15 d) (xy – 1)(xy + 5) = …

… = x2y2 + 4xy – 5

- HS thực hiện ?3 (tương tự ?2)S= (2x+y)(2x –y) = 4x2 –y2

* Nhân đa thức với đa

thức, thu gọn sau đó thay giá trị

- HS nghe dặn Ghi chú vào vở

- Xem lại qui tắc

- Có thể sử dụng máy tính bỏ túi để tính giá trị

Ngày Giảng : ………

Trang 5

TIẾT 5 LUYỆN TẬP

I/ MỤC TIÊU :

- Củng cố, khắc sâu kiến thức về các qui tắc nhân đơn thức với đa thức; nhân đa thức với đa thức

- Học sinh được thực hiện thành thạo qui tắc, biết vận dụng linh hoạt vào từng tình huống cụ thể

II/ CHUẨN BỊ :

- GV: Bảng phụ, phấn màu, thước thẳng

- HS : Ôn các qui tắc đã học

- Phương án : Đàm thoại gợi mở – hoạt động nhóm.

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :

Hoạt động 1 : Kiểm ra bài cũ

1/ Phát biểu qui tắc nhân đa thức

- Chốt lại vấn đề: Với A,B là

hai đa thức ta có : (A).B=

-(AB)

- Một HS lên bảng trả lời câuhỏi và thực hiện phép tính ;còn lại làm tại chỗ bài tập

- Chia 4 nhóm: nhóm 1+2 làm câu a+b, nhóm 3+4 làm câu c+d

- Cho HS nhận xét

- Cho HS nhận xét GV nhận xét, đánh giá

- Ghi đề bài lên bảng

a) x=0 => A= -15b) x=15 => A= -30c) x= -15 => A= 0d) x=0,15 => A= 15,15

- Đọc, ghi đề bài vào vở(12x-5)(4x-1) +(3x-7)(1-16x)

=81 48x2-12x-20x+5+3x-48x2-7+112x =81

83x = 83

x = 1

- Nhận xét kết quả, cách làm

Hoạt động 3 : Củng cố

Trang 6

Trường TTGDTX – Quang Bình Giáo Án Đại Số 8

* Nhân đơn thức,đa thức với

đa thức, sau đó thu gọn

* Nhân đơn thức,đa thức với

đa thức, sau đó thu gọn

(C+D)=AC+AD+BC+BD(x+2)(x+4)=x(x+2)

- HS nghe dặn , ghi chú vào vở

Trang 7

Ngày Giảng : ………

TIẾT 6 §3 NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC

ĐÁNG NHỚI/ MỤC TIÊU :

- Học sinh nắm vững ba hằng đẳng thức : bình phương một tổng, bình phương của một hiệu, hiệuhai bình phương

- Biết vận dụng để giải một số bài tập đơn giản, vận dụng linh hoạt để tính, nhanh tính nhẩm

- Rèn luyện khả năng quan sát, nhận xét chính xác để áp dụng hằng đẳng thức đúng đắn và hợp lí

II/ CHUẨN BỊ :

- GV : Bảng phụ, phấn màu, thước thẳng.

- HS : Học và làm bài ở nhà, ôn : nhân đa thức với đa thức.

- Phương pháp : Nêu vấn đề, qui nạp – đàm thoại

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

1/ Phát biểu qui tắc nhân đa

- Giới thiệu bài mới

- HS tập trung chú ý, suy nghĩ…

- Ghi tựa bài

Hoạt động 3 : Tìm qui tắc bình phương một tổng

- Tổng quát: A, B là các biểu thức tuỳ ý, ta có (Ghi bảng)

- Dùng tranh vẽ (H1 sgk) hướngdẫn HS ý nghĩa hình học của HĐT

- Phát biểu HĐT trên bằng lời?

- Cho HS thực hiện áp dụng sgk

- Thu một vài phiếu học tập của

HS

- HS thực hiện trên nháp(a+b)(a+b) = a2+2ab+b2

c) 512 = (50 + 1)2 = … = 2601d) 3012= (300+1)2

=… = 90601

Trang 8

Trường TTGDTX – Quang Bình Giáo Án Đại Số 8

d) 3012=(300+1)2 = …=

90601 - Cho HS nhận xét ở bảng - GV nhận xét đánh giá chung - Cả lớp nhận xét ở bảng - Tự sửa sai (nếu có)

Hoạt động 4 : Tìm qui tắc bình phương một hiệu

- HS nhận xét rút ra kết quả

- HS phát biểu và ghi bài

- HS làm bài tập áp dụng vào vởa) (x –1/2)2 = x2 –x + 1/4 b) (2x–3y)2 = 4x2 –12xy+9y2

c) 992 = (100–1)2 = … = 9801

- HS nhận xét và tự sửa

Hoạt động 5 : Tìm qui tắc hiệu hai bình phương

3 Hiệu hai bình phương :

(a+b)(a-…

- Cho HS phát biểu bằng lời và ghi công thức lên bảng

- Hãy làm các bài tập áp dụng (sgk) lên phiếu học tập

- Cả lớp nhận xét

- HS thực hiện theo yêu cầu GV (a+b)(a-b) = a2 –b2

=> a2 –b2 = (a+b)(a-b)

- HS phát biểu và ghi bài

- HS trả lời miệng bài a, làm phiếu học tập bài b+c

a) (x +1)(x –1) = x2 – 1 b) (x –2y)(x +2y) = x2 –4y2

c) 56.64 = (60 –4)(60 +4) =

602 –42 = … = 3584

- Cả lớp nhận xét

Hoạt động 6 : Hướng dẫn học ở nhà Bài tập 16 trang 11 Sgk

- Học thuộc lòng hằng đẳng thức

Trang 9

Ngày Giảng : ………

TIẾT 9 LUYỆN TẬP

I/ MỤC TIÊU :

- Củng cố, mở rộng ba hằng đẳng thức đã học

- Rèn luyện kỹ năng biến đổi các công thức theo hai chiều, tính nhanh, tính nhẩm

- Phát triển tư duy lôgic, thao tác phân tích tổng hợp

II/ CHUẨN BỊ :

- GV : Bảng phụ, phiếu học tập.

- HS : Học bài cũ, làm bài tập ở nhà

- Phương pháp : Đàm thoại gợi mở, học nhóm

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

x2 + 2xy +4y2 = (x +2y)2

(kết quả này sai)

- Cho HS nhận xét ở bảng

- GV đánh giá chung, chốt lại

- Đọc đề bài và suy nghĩ VP= x2+4xy+4y2

VT≠VP =>(kết quả này sai)

- Hai HS cùng lên bảng còn lạilàm vào vở từng bài

a) 9x2-6x+1= (3x-1)2

b) (2x+3y)2+2(2x+3y)+1 = (2x+3y+1)2

- HS nhận xét kết quả, cáchlàm từng bài

* (a-b)2 =(a+b)2 –4ab

- Hướng dẫn cách thực hiện bàichứng minh hai biểu thức bằngnhau Yêu cầu HS hợp tác theonhóm làm bài

- Cho đại diện nhóm trình bày,

cả lớp nhận xét

- HS đọc đề bài 23

- Nghe hướng dẫn sau đó hợptác làm bài theo nhóm : nhóm1+3 làm bài đầu, nhóm 2+ 4làm bài còn lại

* (a+b)2 =(a-b)2 +4ab

VP = a2 -2ab + b2 +4ab = a2 +2ab +b2 = (a+b)2

=VT

* (a-b)2 =(a+b)2 –4ab

Trang 10

Trường TTGDTX – Quang Bình Giáo Án Đại Số 8

VP = a2 +2ab + b2 –4ab = a2 –2ab +b2 = (a-b)2 =VT

- HS nghe và ghi nhớ

- HS vận dụng, 2 HS làm ở bảng

a) (a -b)2 = 72 - 4.12= 49 -48 = 1

Trang 11

- HS : Thuộc bài (ba hằng đẳng thức bậc hai), làm bài tập ở nhà

- Phương pháp : Nêu vấn đề – Qui nạp

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

* Đứng tại chỗ báo cáo kết quả

- HS phát biểu, HS khác hoàn chỉnh nhắc lại…

(A+B)3=

A3+3A2B+3AB2+B3

- HS phát biểu (thay từ “số” bằng từ “hạng tử”)

- HS thực hiện phép tính

- a) (x + 1)3 =x3+3x2+3x+1

- b) (2x + y)3=4x3+12x2y+6xy2+y2

Hoạt động 4 : (Tìm HĐT lập phương một hiệu)

Trang 12

Trường TTGDTX – Quang Bình Giáo Án Đại Số 8

(A-B) 3 = A 3 -3A 2 B+3AB 2 -B 3

(A-B)3= A3-3A2B+3AB2 -B3

- Hai HS phát biểu bằng lời

a) (x -1/3)3= = x3-x2+x - 1/27

- Sau đó gọi đại diện nhóm trìnhbày

- Yêu cầu các nhóm nhận xét lẫn nhau

(A+B)3= A3+3A2B+3AB2+B3

(A-B)3= A3-3A2B+3AB2 -B3

Ngày Giảng : ………

Trang 13

- HS : Thuộc bài (ba hằng đẳng thức bậc hai), làm bài tập ở nhà

- Phương pháp : Nêu vấn đề – Qui nạp

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

* Đứng tại chỗ báo cáo kết quả

- HS phát biểu, HS khác hoàn chỉnh nhắc lại…

(A+B)3=

A3+3A2B+3AB2+B3

- HS phát biểu (thay từ “số” bằng từ “hạng tử”)

- HS thực hiện phép tính

- a) (x + 1)3 =x3+3x2+3x+1

- b) (2x + y)3=4x3+12x2y+6xy2+y2

Hoạt động 4 : (Tìm HĐT lập phương một hiệu))

Trang 14

Trường TTGDTX – Quang Bình Giáo Án Đại Số 8

5 Lập phương của một hiệu:

(A-B) 3 = A 3 -3A 2 B+3AB 2 -B 3

- Từ [a+(-b)]3 rút ra (a-b)3

(A-B)3= A3-3A2B+3AB2 -B3

- Hai HS phát biểu bằng lời

a) (x -1/3)3= = x3-x2+x - 1/27

- Sau đó gọi đại diện nhóm trìnhbày

- Yêu cầu các nhóm nhận xét lẫn nhau

(A+B)3= A3+3A2B+3AB2+B3

(A-B)3= A3-3A2B+3AB2 -B3

Ngày Giảng : ………

Trang 15

- Phương pháp : Đàm thọai, gởi mở, nhóm.

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

1/ Viết công thức tổng hai lập

phương, hiệu hai lập phương

(5đ)

2/ Viết các biểu thức sau dưới

dạng tích: (5đ)

a) 8x3 – 1b) 27 + 64y3

- Treo bảng phụ đưa ra đề kiểmtra Gọi một HS

- Thu và kiểm giấy vài em

- Cho HS nhận xét

- Sửa sai và đánh giá cho điểm

- Một HS lên bảng, còn lại làmvào giấy

a) 8x3 – 1=(2x-1)(4x2+2x+1)b)27+64y3=(3+4y)(9-

24y+16y2)

- HS được gọi nộp giấy làm bài

- Nhận xét bài làm ở bảng

- Tự sửa sai (nếu có)

Hoạt động 2 : Sửa bài tập ở nhà Bài 31 trang 16 Sgk

- Cho HS nhận xét lời giải của bạn, sửa chữa sai sót và chốt lại vấn đề (về cách giải một bàichứng minh đẳng thức)

- HS lên bảng trình bày lời giải, còn lại trình vở bài làm trước mặt

- HS nhận xét sửa sai bài làm

- Cho vài HS trình bày kết quả, cả lớp nhận xét

- GV nhận xét và hoàn

- HS làm việc cá nhân

- Một HS làm ở bảng a) (2+xy)2 = 4 + 4xy + x2y2

b) (5 -3x)2 = 25 - 30x + 9x2

c) (5 – x2)(5+ x2) = 25 – x4

d) (5x –1)3=125x3–50x2+15x–1e)(x -2y)(x2 +2xy + 4y2)=x3- 8y3

f) (x+3)(x2-3x+9) = x3 + 27

- Trình bày kết quả – cả lớp nhận xét, sửa sai (nếu có)

- Tự sửa sai và ghi vào vở

Trang 16

Trường TTGDTX – Quang Bình Giáo Án Đại Số 8

- Gọi đại diện một vài nhómnêu kết quả, cách làm

- GV ghi bảng kiểm tra kết quả

- HS làm bài tập theo nhóm nhỏ cùng bàn

- Đại diện nêu cách làm và chobiết đáp số của từng câu

- Sửa sai vào bài (nếu có)

- Hãy cho biết đáp số của các phép tính GV trình bàylại

- HS ghi đề bài vào vở

- HS suy nghĩ trả lờia) Có dạng bình phương của một tổng

b) Bình phương của một hiệu

- HS làm việc cá thể-nêu kết quả

- Sau đó gọi đại diện nhóm trình bày

- Yêu cầu các nhóm nhận xét lẫn nhau

- HS chia nhóm làm bài

- Câu 1 b đúng

- Câu 2 d đúng

- Câu 3 b đúng-Cử đại diện nhận xét bàicủa nhóm khác

Hoạt động 5 : Dặn dò Bài tập 36 trang 17 Sgk

- Áp dụng 7 hằng đẳng thức

Ngày Giảng : ………

Trang 17

Tiết 17:§6 PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNHNHÂN TỬ BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐẶT NHÂN TỬ CHUNG

I/ MỤC TIÊU : :

- HS hiểu phân tích đa thức thành nhân tử là biến đổi đa thức đó thành tích của các đa thức

- HS biết tìm ra các nhân tử chung và đặt nhân tử chung với các đa thức không quá ba hạng tử

II/ CHUẨN BỊ :

- GV : Bảng phụ, thước , phấn màu

- HS : Ôn các hằng đẳng thức đáng nhớ, nhân đơn thức, nhân đa thức

- Phương pháp : Đàm thoại

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ.

- Treo bảng phụ Gọi một HS lên

- Cả lớp làm vào vở bài tập

Nhận xét, đánh giá bài làmcủa bạn trên bảng

(a+b)2 +(a –b)2 = … = 2a2

+ 2b2

- Viết 7 hđt đáng nhớ: (7đ)(x+y)2 =

(x -y)2 =

x2 – y2 = (x+y)3 = (x –y)3 =

x3 +y3 =

x3 – y3 =

- Rút gọn biểu thức: (3đ) (a+b)2 + (a –b)2 =

Hoạt động 2 : Giới thiệu bài mới

- Chúng ta đã biết phép nhân đa thức

ví dụ: (x +1)(y - 1)=xy–x+y– 1

thực chất là ta đã biến đổi vế trái

thành vế phải Ngược lại, có thể biến

đổi vế phải thành vế trái?

- HS nghe để định hướng công việc phải làm trong tiết học

- Ghi vào tập tựa bài học

THÀNH NHÂN TỬ BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐẶT NHÂN TỬ CHUNG

- HS ghi bài vào tập

- Phân tích đa thức thành nhân tử là biến đổi

đa thức đó thành một tích của những đa thức

- HS hiểu thế nào là phương pháp đặt nhân tử chung

1/ Ví dụ 1:

Hãy phân tích đa thức 2x2– 4x thành tích của những đa thức.2x2-4x = 2x.x+2x.2 = 2x(x-2)

Ví dụ 2:

Phân tích đa thức sau thành nhân

tử 15x3 - 5x2 +10x

Trang 18

Trường TTGDTX – Quang Bình Giáo Án Đại Số 8

hạng tử? Nhân tử chung là gì?

- Hãy phân tích thành nhân tử?

- GV chốt lại và ghi bảng bài giải

- Nếu chỉ lấy 5 làm nhân tử chung ?

- Ghi nội dung ?1 lên bảng

- Yêu cầu HS làm bài theo nhóm nhỏ,

thời gian làm bài là 5’

- Yêu cầu đại diện nhóm trình bày

- Các nhóm nhận xét lẫn nhau

- GV sửa chỗ sai và lưu ý cách đổi

dấu hạng tử để có nhân tử chung

- Ghi bảng nội dung ?2

* Gợi ý: Muốn tìm x, hãy phân tích đa

thức 3x2 –6x thành nhân tử

- Cho cả lớp nhận xét và chốt lại

- HS làm ?1 theo nhóm nhỏ cùng bàn

- Đại diện nhóm làm trên bảng phụ Sau đó trình bày lên bảng

a) x2 – x = x.x – x.1 = 1)

x(x-b) 5x2(x –2y) – 15x(x –2y)

= 5x.x(x-2y) – 5x.3(x-2y)

= 5x(x-2y)(x-3)c) 3(x - y) – 5x(y - x)

- Ghi vào vở đề bài ?2

- Nghe gợi ý, thực hiện phép tính và trả lời

- Một HS trình bày ở bảng 3x2 – 6x = 0

Þ 3x (x –2) = 0

Þ 3x = 0 hoặc x –2 = 0

Þ x = 0 hoặc x = 2

- Cả lớp nhận xét, tự sửa sai

2/ Áp dụng :

Giải?1 :

a) x2 – x = x.x – x.1 = x(x-1)b) 5x2(x –2y) – 15x(x –2y)

= 5x.x(x-2y) – 5x.3(x-2y)

= 5x(x-2y)(x-3)c) 3(x - y) –5x(y - x)

= 3(x - y) + 5x(x - y)

= (x - y)(3 + 5x)

@ Chú ý : A = - (- A)

Giải ?2 :

- Chú ý dấu, đặt đến kết quả cuối cùng

Bài 39 trang 19 Sgk Bài 40 trang 19 Sgk Bài 41 trang 19 Sgk

Ngày Giảng : ………

Trang 19

Tiết 18: §7 PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG PHƯƠNG

PHÁP DÙNG HẰNG ĐẲNG THỨCI/ MỤC TIÊU :

- HS hiểu được cách phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp dùng hằng đằng thức thông qua các ví dụ cụ thể

- HS biết vận dụng các hằng đẳng thức đã học vào việc phân tích đa thức thành nhân tử

II/ CHUẨN BỊ :

- GV : Thước kẻ, bảng phụ, phấn màu.

- HS : Ôn kỹ các hằng đẳng thức đáng nhớ

- Phương pháp : Đàm thoại

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

- Treo bảng phụ đưa ra đề kiểm tra

- Kiểm tra bài tập về nhà của HS

- Đánh giá cho điểm

- HS đọc yêu cầu kiểm tra

- Hai HS lên bảng thực hiện phép tính mỗi em 2 câu

a) 3x2 - 6x = 3x(x -2) b) 2x2y + 4 xy2 = 2xy(x +2y)c) 2x2y(x-y) + 6xy2(x-y)

= 2xy(x-y)(x+3y)d) 5x(y-1) – 10y(1-y) = 5x(y-1) + 10y(y-1) = 5(y-1)(x+y)

- Nhận xét ở bảng Tự sửa sai (nếu có)

- Phân tích đa thức thành nhân tử :

a) 3x2 - 6x (2đ) b) 2x2y + 4 xy2 (3đ)c) 2x2y(x-y) + 6xy2(x-y) (3đ)

d) 5x(y-1) – 10y(1-y) (2đ)

Hoạt động 2: Giới thiệu bài mới

- Chúng ta đã phân tích đa thức

thành nhân tử bằng cách đặt nhân

tử chung ngoài ra ta có thể dùng 7

hằng đẳng thức để biết được điều

đó ta vào bài học hôm nay

- Nghe giới thiệu, chuẩn bị vào bài

- Ghi vào vở tựa bài

- HS ghi vào bảng :

§7 PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG PHƯƠNG PHÁP DÙNG HẰNG ĐẢNG

THỨC

Hoạt động 3 : Ví dụ

- Ghi bài tập lên bảng và cho HS

thực hiện

- Chốt lại: cách làm như trên gọi là

phân tích đa thức thành nhân tử

- HS thực hành giải bài tập ?1 (làm việc cá thể)

a) x3 + 3x2 +3x +1 = (x+1)3

b) (x+y)2–9x2 =(x+y)2– (3x)2 = (x+y+3x)(x+y-3x)

Trang 20

Trường TTGDTX – Quang Bình Giáo Án Đại Số 8

* Phân tích đa thức thành nhân tử

trước rồi mới tìm x

- Bài 46 trang 20 Sgk

* Dùng hằng đẳng thức thứ 3 để

tính nhanh

- Xem trước bài §8

- HS nghe dặn Ghi chú vào tập

Bài 44 trang 20 Sgk Bài 45 trang 20 Sgk Bài 46 trang 20 Sgk

Ngày Giảng : ………

Trang 21

Tiết 21: §8 PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG PHƯƠNG

PHÁP NHÓM CÁC HẠNG TỬI/ MỤC TIÊU :

- HS biết nhóm các hạng tử thích hợp, phân tích thành nhân tử mỗi nhóm để làm xuất hiện các nhân tử chung của các nhóm

- Kỹ năng biến đổi chủ yếu với các đa thức có 4 hạng tử, không quá hai biến

II/ CHUẨN BỊ :

- GV : bảng phụ , thước kẻ.

- HS : học và làm bài ở nhà, ôn nhân đa thức với đa thức

- Phương pháp : Phân tích, đàm thoại

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

- Treo bảng phụ Gọi HS lên bảng

+1/3x+1/9) 2/ a)542 – 462

= (54+46)(54-46) = 100.8=800

b) 732 – 272

= 27)=100.46=4600

(73+27)(73 HS nhận xét bài trên bảng

- Tự sửa sai (nếu có)

1 Phân tích đa thức thành nhân

tử :a) x2 – 4x + 4 (5đ)b) x3 + 1/27 (5đ)

2 Tính nhanh:

a) 542 – 462 (5đ) b) 732 – 272 (5đ)

Hoạt động 2: Giới thiệu bài mới

- Xét đa thức x2 – 3x + xy -3y, có

thể phân tích đa thức này thành

nhân tử bằng phương pháp đặt

nhân tử chung hoặc dùng hằng

đẳng thức được ko?(có nhân tử

§8 PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG PHƯƠNG PHÁP NHÓM CÁC

HẠNG TỬ

Hoạt động 3:Tìm kiến thức mới

- Ghi bảng ví dụ

Hỏi: có nhận xét gì về các hạng tử

của đa thức này ?

* Gợi ý : Nếu chỉ coi là một đa

thức thì các hạng tử không có

nhân tử chung Nhưng nếu coi là

- HS ghi vào vở

- HS suy nghĩ (có thể chưa trảlời được)

Trang 22

Trường TTGDTX – Quang Bình Giáo Án Đại Số 8

tổng của hai biểu thức, thì các đa

thức này như thế nào?

- Hãy biến đổi tiếp tục

- GV chốt lại và trình bày bài giải

- Ghi bảng ví dụ 2, yêu cầu HS

= x(x–3)+y(x–3)=(x–3)(x +y)

- HS nghe giảng, ghi bài

- HS lên bảng làmb) 2xy + 3z + 6y + xz

= 15(64+36) + 25.100 + 60.100

= 15.100 + 25.100 + 60.100

= 100(15 + 25 + 60) = 100.100

= 10 000

- HS đọc yêu cầu của ?2

- Hợp tác thảo luận theo nhóm1-2 phút …

- Đại diện các nhóm trả lời

2 Ap dụng :

?1

Tính nhanh 15.64+ 25.100 +36.15 + 60.100

Giải

15.64+25.100+36.15+60.100

= (15.64+36.15)+(25.100+ 60.100)

= 15(64+36) + 100(25+60)

=15.100+100.85=100(15+85) = 100.100 = 10 000

- Thu và chấm bài vài em

- Cho HS nhận xét bài trên bảng

- Ghi bài tập vào b) xz + yz – 5 (x + y)

= z (x+y) – 5 (x + y)

= (x + y) (z - 5)c) 3x2 –3xy – 5x + 5y

= 3x(x + y) – 5(x + y)

= (x + y)(3x - 5)

Trang 23

Bài 47a trang 22 Sgk

* Tương tự bài 47, chú ý dấu trừ

Ngày Giảng : ………

Trang 24

Trường TTGDTX – Quang Bình Giáo Án Đại Số 8

Tiết 22: §9 PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG CÁCH

PHỐI HỢP NHIỀU PHƯƠNG PHÁP I/ MỤC TIÊU :

- HS vận dụng được các phương pháp đã học để phân tích đa thức thành nhân tử

- HS làm được các bài toán không quá khó, các bài toán với hệ số nguyên là chủ yếu, các bài toánphối hợp bằng hai phương pháp là chủ yếu

II/ CHUẨN BỊ :

- GV : bảng phụ, thước kẻ.

- HS : Ôn các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử đã học

- Phương pháp : Vấn đáp; nhóm

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

- Treo bảng phụ đưa ra đề kiểm

tra

- Gọi HS lên bảng

- Kiểm tra bài tập về nhà của HS

- Cho HS nhận xét câu trả lời và

bài làm ở bảng

- Đánh giá cho điểm

- HS đọc yêu cầu đề kiểm tra

- Một HS lên bảng trả lời và làm bài, cả lớp làm vào vở bài tập a) x2 + xy + x + y

= x(x+y) + (x+y)=(x+1)(x+y)b) 3x2 – 3xy + 5x – 5y

= 3x(x-y)+5(x-y)=(x-y)(3x+5)

- Tham gia nhận xét câu trả lời và bài làm trên bảng

- Tự sửa sai (nếu có)

Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) x2 + xy + x + yb) 3x2 – 3xy + 5x – 5y

Hoạt động 2: Giới thiệu bài mới

- Chúng ta đã học các phương

pháp cơ bản phân tích đa thức

thành nhân tử , đó là những

phương pháp nào?

- Trong tiết học hôm nay, chúng

ta sẽ nghiên cứu cách phối hợp

TỬ BẰNG CÁCH PHỐI HỢP NHIỀU PHƯƠNG

PHÁP

Hoạt động 3 : Tìm tòi kiến thức

- Ghi bảng ví dụ 1, hỏi để gợi ý:

* Có nhận xét gì về các hạng tử

của đa thức này? Chúng có nhân

tử chung không? Đó là nhân tử

- Ghi bài và nghe giải thích cách làm

Ví dụ 2 : Phân tích đa thức

Trang 25

pháp đã học để phân tích?

- Ghi bảng, chốt lại cách giải

(phối hợp hai phương pháp…)

- Ghi bảng ví dụ 2, hỏi để gợi ý:

* Có nhận xét gì về ba hạng tử

đầu của đa thức này?

* (x – y)2 – 32 = ?

- Ghi bảng, chốt lại cách giải

(phối hợp hai phương pháp…)

- Ghi bảng ?1 cho HS thực hành

giải

- GV theo dõi và giúp đỡ HS yếu

làm bài …

- Cho HS nhận xét bài giải của

bạn, rồi nói lại hoặc trình bày lại

các bước thực hiện giải toán

- Ghi vào vở ví dụ 2

- Có ba hạng tử đầu làm thành một hằng đẳng thức thứ 1

(94,5+1+ 4,5)(94,5 +1 –4,5)

= 100.91 = 9100

b) Bạn Việt đã sử dụng các phươngpháp :

+ Nhóm các hạng tử + Dùng hằng đẳng thức+ Đặt nhân tử chung

- Đại diện nhóm trình bày

- Các nhóm nhận xét

2 Vận dụng :

?2 : Giảia) x2 + 2x + 1 – y2 =

= (x2 +2x + 1) – y2 =

= (x+1)2 – y2

= (x+1+y)(x+1 –y)Với x = 94.5 , y = 4.5 ta có: (94,5+1+ 4,5)(94,5 +1 –4,5)

= 100.91 = 9100

b) Bạn Việt đã sử dụng các phương pháp :

- Nhóm các hạng tử

- Dùng hằng đẳng thức

- Đăt nhân tử chung

Trang 26

Trường TTGDTX – Quang Bình Giáo Án Đại Số 8

- Treo bảng phụ Gọi HS lên

b) 2x2 + 4x + 2 – 2y2

= 2[(x2 + 2x + 1) - y2] = 2[(x + 1)2 - y2]

= 2(x+1+y)(x+1-y)

- HS khác nhận xét

ta được :

a 24x2+2 b 16x3+12xc.12x2+2 b Đáp số khác

2 Tìm giá trị của x biết

b) 2x2 + 4x + 2 – 2y2

= 2[(x2 + 2x + 1) - y2] = 2[(x + 1)2 - y2]

- Về nhà xem lại các cách phân

tích đa thức thành nhân tư Tiết

sau “Luyện tập“

- HS ghi nhận vào tập Bài 51c trang 24 Sgk

Bài 52 trang 24 Sgk Bài 53 trang 24 Sgk

Ngày Giảng : ………

Trang 27

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

- Treo bảng phụ đưa ra đề kiểm

tra

- Gọi HS lên bảng Cả lớp cùng

làm

- Kiểm tra bài tập về nhà của HS

- Cho HS nhận xét câu trả lời và

bài làm ở bảng

- GV đánh giá cho điểm

- HS đọc yêu cầu đề kiểm tra

- Hai HS lên bảng trả lời và làm

a) x2+1/2x +1/16 = (x + ¼)2

= (49.75+0.25)2= 502 = 2500b) x2 – y2 - 2y – 1

- Tham gia nhận xét câu trả lời

và bài làm trên bảng (sau khi xong)

- HS tự sửa sai (nếu có)

Bài 56 trang 25 Sgk

a) x2+1/2x +1/16 tại x = 49.75b) x2 – y2 - 2y - 1 tại x = 93 và y=6

Giảia) x2+1/2x +1/16 = (x + ¼)2

= (49.75+0.25)2= 502 = 2500b) x2 – y2 - 2y – 1

- Ghi bảng đề bài 54, yêu cầu HS

làm bài theo nhóm.Thời gian làm

bài 5’

- Gọi bất kỳ một thành viên của

- HS hợp tác làm bài theo nhóm

a) x3+ 2x2y + xy2 –9x

= x(x2+ 2xy + y2 –9)

= x[(x+y)2 - 32 ]

= x(x+y+3)(x+y-3)b) 2x –2y –x2 +2xy –y2

= 2(x-y) – (x2 -2xy +y2)

= 2(x-y) – (x-y)2

= (x-y)(2-x+y)c) x4 – x2 = x2 (x2-1)

= x2 (x -1)(x+1)

- Đại diện nhóm trình bày bài

Bài 54 trang 25 Sgk

a) x3+ 2x2y + xy2 –9xb) 2x –2y –x2 +2xy –y2

c) x4 – x2

Giải a) x3+ 2x2y + xy2 –9x

= x(x2+ 2xy + y2 –9)

= x[(x+y)2 - 32 ]

= x(x+y+3)(x+y-3)b) 2x –2y –x2 +2xy –y2

= 2(x-y) – (x2 -2xy +y2)

= 2(x-y) – (x-y)2

= (x-y)(2-x+y)

Trang 28

Trường TTGDTX – Quang Bình Giáo Án Đại Số 8

nhóm nêu cách làm từng bài

- Cho cả lớp có ý kiến nhận xét

- GV đánh giá cho điểm các

nhóm

- Đưa ra bảng phụ lời giải mẫu

các bài toán trên

- Ghi bảng bài tập 55b sgk : giải

như thế nào?

- GV nói lại cách giải, ghi chú ở

góc bảng, gọi 2HS cùng lên bảng

- Theo dõi, giúp đỡ HS làm bài

- Thu, kiểm bài làm của vài em

- Cho HS nhận xét ở bảng

giải lên bảng phụ Đứng tại chỗnêu cách làm từng bài

- Cả lớp nhận xét góp ý bài giảicủa từng nhóm

- HS sửa sai trong lời giải của mình nếu có

- Chép đề bài; nêu cách giải : phân tích vế trái thành nhân tử

Cho mỗi nhân tử = 0 Þ x …

- 2 HS cùng giải ở bảng, cả lớplàm vào vở

a) x3 – 1/4x = 0x[x2 – (½)2] = 0

x (x- ½) (x+½) = 0 Khi x = 0 hoặc x - ½ = 0 hoặc

·12 3x + 2 = 0 3x = -2

x = -2/3

·13 x – 4 = 0

x = 4 c) x2 (x – 3) +12 – 4x = 0

x2( x – 3) – 4(x-3) = 0 (x-3) (x2 – 4) = 0 (x – 3)(x – 2)(x+2) = 0 Khi (x – 3) = 0 hoặc (x – 2) = 0hoặc (x+2) = 0

Giải a) x3 – 1/4x = 0x[x2 – (½)2] = 0

x (x - ½ ) (x+½) = 0 Khi x=0 hoặc x - ½ = 0 hoặc x+½ =0

Khi 3x + 2 = 0 hoặc x – 4 = 0

·43x + 2 = 0 3x = - 2

x = -2/3

·5x – 4 = 0

x = 4 c) x2(x – 3 ) + 12 – 4 x = 0

x2(x – 3 ) - 4(x – 3 ) = 0 (x – 3 ) (x2 – 4) = 0 (x-3) (x-2) (x+2) = 0 Khi (x-3) = 0 hoặc (x-2) = 0 hoặc (x+2) = 0

Trang 29

- GV chốt lại cách làm:

+ Biến đổi biểu thức về dạng tích

+ Cho mỗi nhân tử bằng 0, tìm x

- HS nhận xét

1/ Thu gọn (y+4)(y – 4) bằnga) y2 – 2 b) y2 – 4 c) y2 – 16 d) y2 – 8 2/ Thu gọn 2x2+4x+2 bằng :a) 2(x+1)2 b) (x+1)2

c) (2x+2)2 d) (2x+1)2

3/ Thu gọn (y2+2y+1) – 4 bằnga) (y+1+4)(y+1-4)

a) (y+1+8)(y+1-8)a) (y+1+16)(y+1-16)a) (y+1+2)(y+1-2)

* Hai số nguyên liên tiếp phải có

1 số chia hết cho mấy ? và 1 số

chia hết cho mấy ?

- Ôn phép chia hai luỹ thừa cùng

cơ số

- HS nghe dặn

- HS ghi chú vào vở bài tập

- Hai số nguyên liên tiếp phải

có 1 số chia hết cho 2 và 1 số chia hết cho 3

Bài 57 trang 25 Sgk

Bài 58 trang 25 Sgk

Ngày Giảng : ………

Trang 30

Trường TTGDTX – Quang Bình Giáo Án Đại Số 8

TIẾT 26 BÀI 10: CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC

I/ MỤC TIÊU :

- HS nắm được khái niệm đơn thức A chia hết cho đơn thức B

- HS biết được khi nào thì đơn thức A chia hết cho đơn thức B, thực hiện đúng phép chia đơn thức cho đơn thức (chủ yếu là trong các trường hợp chia hết)

II/ CHUẨN BỊ :

- GV : Bảng phụ (ghi đề bài kt, bài giải mẫu…), phấn màu.

- HS : Ôn chia hai luỹ thừa cùng cơ số, làm các bài tập về nhà

- Phương pháp : Nêu vấn đề, đàm thoại

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

- Treo bảng phụghi đề Gọi một

= x2 + 4x + x + 4

= x(x + 4) + ( x+ 4)

= (x+4) (x + 1)

- Nhận xét bài làm ở bảng

- Nghe ghi và hiểu được

Phân tích các đa thức sau thành nhân tử :

a) x4 – 2x3y + x2y2 (4đ)b) x3y2 – x2y3 – x + y (4đ) c) x2 + 5x + 4 (2đ)

Hoạt động 2 : Giới thiệu bài mới

- Khi nhân đơn thức cho đơn thức

ta làm như thế nào ?

- Vậy khi chia đơn thức với đơn

thức có giống như vậy không, để

biết được điều đó ta vào bài học

hôm nay

- Ta nhân hệ số với hệ số, biến vơi biến

- HS ghi tựa bài vào vở

§11 CHIA ĐƠN THỨC CHO

Trang 31

tự Em nào có thể nêu được?

- GV chốt lại: (như sgk) …

- Nhắc lại qui tắc và công thức của

phép chia hai luỹ thừa cùng cơ số

c) 20x5 : 12x = 5/3x4

- HS nhận xét

- HS thực hiện ?2 a) 15x2y2 : 5xy2 = 3x b) 12x3y : 9x2 = 4/3xy

c) 20x5 : 12x = 5/3x4

?2

a) 15x2y2 : 5xy2 = 3x b) 12x3y : 9x2 = 4/3xy

Thay x = -3, y= 1,005, ta được :

 

 ÷

 c)

3 3

Bài 60 trang 27 SGK

a) x10: (−x)8b)(−x) : (5 −x)3c)(−y) : (5 −y)4

Trang 32

Trường TTGDTX – Quang Bình Giáo Án Đại Số 8

- Cho HS lên bảng chọn

- Cho HS nhận xét

- GV hoàn chỉnh bài

- HS lên bảng chọn1) b

2) b3) c

2

3 3(−x y xy) : bằng ?a) x2y b) – x2yc) – x2y2 d) x2y2

3/ Kết quả x y4 2: (−x)2bằng ?a) x6y2 b) –x6y2

- Về xem lại cách chia đơn thức

cho đơn thức để tiết sau học bài

“§11 CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN

- HS ghi chú vào tập

Bài 61 trang 27 SGK Bài 62 trang 27 SGK

Trang 33

- HS : Ôn phép chia đơn thức cho đơn thức, làm bài ở nhà.

- Phương pháp : Qui nạp, nêu vấn đề

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ.

- Cho HS nhận xét câu trả lời

- GV đánh giá cho điểm

- HS đọc yêu cầu đề kiểm tra

- Một HS lên bảng trả lời và làm bài

1/ Phát biểu qui tắc trang 26 SGK2/ Tính :

a) x5 : (-x)3 = (-x)2 b) 4x3y2 : 2x2y = 2xy

- HS nhận xét

- HS tự sửa sai (nếu có)

1/ Phát biểu quy tắc chia một đơnthức A cho đơn thức B (trường hợp A chia hết cho B) (5đ)2/ Tính:

a) x5 : (-x)3 (2đ)b) 4x3y2 : 2x2y (3đ)

Hoạt động 2 : Giới thiệu bài

mới.

- Ở tiết trước các em đã biết

chia đơn thức cho đơn thức

Hôm nay chúng ta sẽ cùng nhau

tìm hiểu cách chia đa thức cho

- Đa thức tìm được là thương

của phép chia của đa thức ……

cho đơn thức 3xy2

- Vậy muốn chia một đa thức A

cho một đơn thức B ta làm như

- Phát biểu cách tìm => qui tắc

1 Qui tắc :

?1

Qui tắc : trang 27 SGK

Trang 34

Trường TTGDTX – Quang Bình Giáo Án Đại Số 8

= 6x2 – 5 – 3/5x2y

Ví du : Thực hiện phép tính

(30x4y3 – 25x2y3 –3x4y4): 5x2y3

= (30x4y3 : 5x2y3) - (25x2y3 : 5x2y3) -(3x4y4: 5x2y3)

(20x4y – 25x2y2 –3x2y) : 5x2y

= (20x4y: 5x2y) - (25x2y2: 5x2y) (3x2y: 5x2y)

-= 4x2 – 5y –3/5

Hoạt động 5: Củng cố.

Bài 63 trang 28 SGK

- Gọi HS đọc đề Cho HS phân

tích để hiểu yêu cầu của bài

- HS nhận xét

- HS sửa bài vào tập

Bài 63 trang 28 SGK

Không làm tính chia hãy xét xem

đa thức A có chia hết cho đơn thức B không :

A = 15xy2 + 17xy3 + 18y2

- Vễ xem lại qui tắc và cách làm

Tiết sau học bài §12

- HS vễ xem lại cách làm chia đa thức cho đơn thức theo 2 cách

- (y – x)2 =(x – y)2

Bài 64 trang 28 SGK Bài 65 trang 29 SGK Bài 65 trang 29 SGK

Trang 35

II/ CHUẨN BỊ :

- GV : Bảng phụ, thước

- HS : Ôn phép chia đa thức cho đơn thức, làm bài ở nhà.

- Phương pháp : Qui nạp, nêu vấn đề

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ.

- Treo bảng phụ ghi đề kiểm tra

- Gọi HS lên bảng

- Kiểm tra vở bài tập vài HS

- Cho HS nhận xét

- GV đánh giá cho điểm

- GV chốt lại, sửa sai (nếu có)

- HS đọc yêu cầu đề kiểm tra

- Một HS lên bảng trả lời và làm bài, cả lớp làm vào vở bài tập

1/ Qui tắc trang 27 SGK2/

a/ (-4x5 +5x2 – 6x3) : 2x2

= - 2x3 + 5/2– 3x

- HS tham gia nhận xét

- Tự sửa sai (nếu có)

1/ Phát biểu quy tắc chia một đa thức A cho đơn thức B (trường hợp chia hết (4đ)

2/ Làm tính chia : a/ (-4x5 +5x2 – 6x3) : 2x2 (3đ)b/(6x2y2 +9x2y3 –21xy) : 3xy (3đ)

Hoạt động 2 : Giới thiệu bài

mới.

- GV vào bài trực tiếp: chúng ta

đã nghiên cứu phép chia đơn

thức, chia đa thức cho đơn

thức…

Tiết học hôm nay, chúng ta sẽ

nghiên cứu tiếp …

- HS chú ý nghe và ghi tựa bài §12 CHIA ĐA THỨC

MỘT BIẾN ĐÃ SẮP XẾP

Hoạt động 3 : Phép chia hết

- Để thực hiện phép chia đa

thức A cho đa thức B, trước hết

ta sắp xếp các hạng tử trong

mỗi đa thức theo luỹ thừa giảm

dần rồi thực hiện phép chia

tương tự phép chia trong số

Trang 36

Trường TTGDTX – Quang Bình Giáo Án Đại Số 8

- GV hướng dẫn từng bước

aBước 1

+ Chia hạng tử bậc cao nhất

của đa thức bị chia cho hạng tử

bậc cao nhất của đa thức chia

+ Tìm dư thứ nhất : nhân 2x2

với đa thức x2-4x-3 rồi lấy đa

thức bị chia trừ đi tích tìm được

aBước 2

+ Chia hạng tử bậc cao nhất

của dư thứ nhất cho hạng tử

bậc cao nhất của đa thức chia

+ Tìm dư thứ hai : nhân 2x2

với đa thức x2-4x-3 rồi lấy đa

thức bị chia trừ đi tích tìm được

aBước 3 : Tương tự đến dư

- 2x4 - 8x3 - 6x2 2x2-5x -5x3 +21x2 +11x -3

- -5x3 +20x2 +15x

x2 - 4x -3

2x4 -13x3+15x2+11x-3 x2

-4x-3

- 2x4 - 8x3 - 6x2 2x25x+1

-5x3 +21x2 +11x -3

- -5x3 +20x2 +15x

x2 - 4x -3

-1 x2 - 4x -3 0

- HS làm ?(x2 -4x-3) (2x2-5x+1) = 2x4-5x3+x2-8x3+20x2-4x-6x2+15x-3

= 2x4 -13x3+15x2+11x-3

- HS khác nhận xét

2x4 -13x3+15x2+11x-3 x2-4x-3

- 2x4 - 8x3 - 6x2 2x2-5x+1 -5x3 +21x2 +11x -3

- -5x3 +20x2 +15x

x2 - 4x -3

-0 x2 - 4x -3 0

Vậy ta có:

(2x4 –3x3–3x2+6x-2): (x2 –2) = 2x2 – 3x + 1

- Phép chia có dư bằng 0 là phép chia hết

Hoạt động 4 : Phép chia có dư

.

- Hãy áp dụng cách làm như ở

ví dụ 1 để làm ví dụ 2

- GV nêu lại phép chia, lưu ý

HS viết cách khoảng đa thức bị

chia khi khuyết hạng tử …

- Ta có phép chia này là phép

- HS thực hiện theo yêu cầu GV

- Một HS thực hiện ở bảng, còn lại làm phép chia tại chỗ

… 5x3 – 3x2 +7 x2 +1 5x3 +5x 5x – 3 -3x2 –5x+7

-3x2 - 3 -5x +10

- HS nghe hiểu và ghi nhớ

- -3x2 - 3 -5x +10 Vậy: 5x3 – 3x2 + 7

= (x2 +1)(5x –3) –5x +10

Trang 37

chia có dư : A = B.Q + R

(bậc của R nhỏ hơn bậc của B)

- Nêu lưu ý như sgk - Nghe hiểu, đọc lại lưu ý SGK

dần

2/ Chia hạng tử bậc cao nhất

của đa thức bị chia cho hạng tử

bậc cao nhất của đa thức chia

3/ Tìm dư thứ nhất bằng cách lấy thương vừa tìm được nhân

với đa thức chia rồi lấy đa

2/ Chia hạng tử bậc …của đa thức bịchia cho hạng tử bậc … của đa thức chia

3/ Tìm dư thứ nhất bằng cách lấy thương vừa tìm được nhân với … rồilấy …… trừ đi tích tìm được

Bài 67 trang 31 SGK Bài 68 trang 31 SGK Bài 69 trang 31 SGK

Ngày Giảng : ……….

Trang 38

Trường TTGDTX – Quang Bình Giáo Án Đại Số 8

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ.

- Sửa lại những chỗ sai của HS

- GV đánh giá cho điểm

- HS đọc yêu cầu đề kiểm tra

- Hai HS lên bảng làm bài

- HS1 : a) x3– x2 –7x +3 x -3

- x3–3x2 x2 +2x-1 2x2 –7x+3

- 2x2 – 6x -x +3

- -x +3

0 b) (x2 + 2xy +y2) : (x +y)

= (x+y)2 : (x+y) = x+y

- HS2 : a) 2x4 –3x3 –3x2 +6x x2 -3

- 2x4 –6x2 2x2 -3x-3 -3x3 +3x2 +6x

- -3x2 +9x 3x2 - 3x

- 3x2 - 3x 0b) (x2 - 2xy +y2) : (y-x)

= (x-y)2 : (y-x) = y-x

- HS tham gia nhận xét

- Tự sửa sai (nếu có)

1/ Thực hiện phép chia đa thức a)(x3 –x2 –7x +3) : (x –3)

b) (x2 + 2xy +y2) : (x +y)2/ Thực hiện phép chia đa thức a)(2x4 –3x3 –3x2 +6x) : (x2 –3)b) (x2 - 2xy +y2) : (y-x)

Hoạt động 2 : Luyện tập.

Trang 39

Bài 71 trang 32 SGK

- Treo bảng phụ ghi đề bài 71

- Yêu cầu HS làm bài theo nhóm

- Gọi bất kỳ một thành viên của

nhóm nêu cách làm từng bài

- Cho cả lớp có ý kiến nhận xét

- GV đánh giá cho điểm nhóm

- Đưa ra bảng phụ lời giải mẫu

các bài toán trên

- GV kết luận : Khi chia một đa

thức cho một đơn thức ta có thể

thực hiện phép chia theo qui tắc

hoặc phân tích đa thức bị chia

- 15x4 30x2 -16x2 +2 -8x3 +x2

- -8x2

x2

- x2 0a) (15x4 –8x3 +x2 ) : (½ x2)

= [x2(15x2-8x+1)]: (½ x2)

= (15x2-8x+1) : ½

= 30x2 -16x2 +2 b) x2 –2x +1 - x + 1

- x2 - x -x+1 -x +1

- - x +1 0b) (x2 –2x +1) : (1 –x)

= (x-1)2 : (1 –x) = 1 – x

- Đại diện nhóm trình bày bài giải lên bảng phụ Đứng tại chỗ nêu cách làm từng bài

- Cả lớp nhận xét góp ý bài giải của từng nhóm

- HS sửa sai trong lời giải của mình nếu có

- HS nghe hiểu và ghi nhớ cách làm

- HS đọc đề

- HS lên bảng làm 2x4+ x3 -3x2+5x–2 x2–x +1

- 2x4- 2x3+2x2 2x2 +3x-2 3x3 -5x2+5x-2

- 3x2 -3x2+3x -2x2 +2x-2

Trang 40

Trường TTGDTX – Quang Bình Giáo Án Đại Số 8

* Chia đa thức một biến đã sắp

xếp sau đó cho số dư bằng 0 để

Ngày đăng: 01/07/2014, 06:00

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w