Qui tắc B1: Tìm tập xác định của hàm số B2: Tính đạo hàm của hàm số.. Tìm giá trị của tham số để một hàm số cho trước đồng biến, nghịch biến trên khoảng xác định cho trước Phương pháp: +
Trang 1HÀM SỐ
1 TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ
Dạng 1: Tính đơn điệu của hàm số
I Kiến thức cơ bản
1 Định nghĩa
Giả sử hàm số y = f(x) xác định trên K:
+ Hàm số y = f(x) được gọi đồng biến trên khoảng K nếu:
1, 2 , 1 2 ( )1 ( )2
∀ ∈ < ⇒ <
+ Hàm số y = f(x) được gọi là nghịch biến trên khoảng K nếu:
1, 2 , 1 2 ( )1 ( )2
∀ ∈ < ⇒ >
2 Qui tắc xét tính đơn điệu
a Định lí
Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm trên K:
+ Nếu f’(x) > 0 với mọi x thuộc K thì hàm số đồng biến
+ Nếu f’(x) < 0 với mọi x thuộc K thì hàm số nghịch biến
b Qui tắc
B1: Tìm tập xác định của hàm số
B2: Tính đạo hàm của hàm số Tìm các điểm xi (i = 1, 2,…,n) mà tại đó đạo hàm bằng 0 hoặc không xác định
B3: Sắp xếp các điểm xi theo thứ tự tăng dần và lập bảng biến thiên
B4: Nêu kết luận về các khoảng đồng biến, nghịch biến
II Các ví dụ
Loại 1: Xét sự biến thiên của hàm số
Ví dụ 1 Xét sự đồng biến và nghịc biến của hàm số:
y = 2 2 b y = -x 3 4 e y = x ( 3), (x > 0)
x - 1
c y = x 2 3 y =
x +1
Ví dụ 2 Xét sự biến thiên của các hàm số sau:
2
2
y = 3x 8 b y = x 8 5 c y = x 6 9
y = e y = f y = 25-x
x d
x
− + +
Loại 2: Chứng minh hàm số đồng biến hoặc nghịch biến trên khoảng xác định.
Phương pháp
+ Dựa vào định lí
Ví dụ 3.
Chứng minh hàm số y= 2x x− 2 nghịch biến trên đoạn [1; 2]
Ví dụ 4
a. Chứng minh hàm số y= x2−9 đồng biến trên nửa khoảng [3; +∞).
b. Hàm số y x 4
x
= + nghịc biến trên mỗi nửa khoảng [-2; 0) và (0;2]
Ví dụ 5 Chứng minh rằng
a. Hàm số 3
x y
x
−
= + nghịch biến trên mỗi khoảng xác định của nó.
b. Hàm số
2
y x
+
= + đồng biến trên mỗi khoảng xác định của nó.
8
y= − +x x + nghịch biến trên R
Trang 2Dạng 2 Tìm giá trị của tham số để một hàm số cho trước đồng biến, nghịch biến trên khoảng xác định cho
trước
Phương pháp:
+ Sử dụng qui tắc xét tính đơn điêu của hàm số
+ Sử dụng định lí dấu của tam thức bậc hai
Ví dụ 6
Tìm giá trị của tham số a để hàm số ( ) 1 3 ax2 4 3
3
f x = x + + x+ đồng biến trên R
Ví dụ 7
Tìm m để hàm số
( )
3
f x
x
=
+ đồng biến trên khoảng (1;+∞)
Ví dụ 8 Với giá trị nào của m, hàm số: 2
1
m
y x
x
= + +
− đồng biến trên mỗi khoảng xác định của nó.
Ví dụ 9
Xác định m để hàm số
3
2
3
x
y= − + m− x + m+ x đồng biến trên khoảng (0; 3)
Ví dụ 10
Cho hàm số y mx 4
x m
+
= +
a Tìm m để hàm số tăng trên từng khoảng xác định
b. Tìm m để hàm số tăng trên (2;+∞)
c. Tìm m để hàm số giảm trên (−∞;1)
Ví dụ 11
Cho hàm số y x= −3 3(2m+1)x2+(12m+5)x+2 Tìm m để hàm số:
a Liên tục trên R
b. Tăng trên khoảng (2;+∞)
Ví dụ 12 (ĐH KTQD 1997)
y x= − − a − a+ x+ a− a− đồng biến trên [2:+ )∞
Dạng 3 Sử dụng chiều biến thiên để chứng minh BĐT
Phương pháp
Sử dụng các kiến thức sau:
+ Dấu hiệu để hàm số đơn điệu trên một đoạn
+ f ( x) đồng biến trên [a; b] thì ( )f a ≤ f x( )≤ f()
+ f(x) nghịch biến trên [a; b] thì ( )f a ≥ f x( )≥ f b( )
Ví dụ 1 Chứng minh các bất đẳng thức sau:
2
tanx > sinx, 0< x < b 1 + 1 1 , 0 < x < +
cosx > 1 - , 0 d sinx > x - , x > 0
x
≠
Ví dụ 2
Chohàm số f(x) = 2sinx + tanx – 3x
a. Chứng minh rằng hàm số đồng biến trên nửa khoảng 0;
2
π
÷
b. Chứng minh rằng 2sin tan 3 , (0; )
2
Ví dụ 3
Cho hàm số ( ) t anx - xf x =
Trang 3a.Chứng minh hàm số đồng biến trên nửa khoảng 0;
2
π
÷
b Chứng minh
3
x
x x> + ∀ ∈x π
Ví dụ 3
Cho hàm số ( ) 4 t anx, x [0; ]
4
π
a. Xét chiều biến thiên của hàm số trên [0; ]
4 π
b. Chứng minh rằng tan 4 , [0; ]
4
π
CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ
Dạng 1 Tìm cực trị của hàm số
Phương pháp:
Dựa vào 2 qui tắc để tìm cực trị của hàm số y = f(x)
Qui tắc I
B1: Tìm tập xác định
B2: Tính f’(x) Tìm các điểm tại đó f’(x) = 0 hoặc f’(x)
không xác định
B3 Lập bảng biến thiên
B4: Từ bảng biến thiên suy ra các cực trị
Qui tắc II
B1: Tìm tập xác định
B2: Tính f’(x) Giải phương trình f’(x) = 0 và kí hiệu
là xi là các nghiệm của nó
B3: Tính f ”(xi) B4: Dựa vào dấu của f ” (xi) suy ra cực trị ( f ”(xi) > 0 thì hàm số có cực tiểu tại xi; ( f ”(xi) < 0 thì hàm số có cực đại tại xi)
* Chú ý: Qui tắc 2 thường dùng với hàm số lượng giác hoặc việc giải phương trình f’(x) = 0 phức tạp
Ví dụ 1 Tìm cực trị của hàm số y=2x3+3x2−36x−10
Qui tắc I
TXĐ: R
2
2
2
3
x
x
=
⇔ = −
+∞
71
+
2
-∞
y
y'
x
Vậy x = -3 là điểm cực đại và ycđ =71
x= 2 là điểm cực tiểu và yct = - 54
Qui tắc II TXĐ: R
2
2
2
3
x x
=
⇔ = − y”= 12x + 6 y’’(2) = 30 > 0 nên hàm số đạt cực tiểu tại x = 2 và yct = - 54
y’’(-3) = -30 < 0 nên hàm số đạt cực đại tại x = -3 và ycđ =71
Bài1 Tìm cực trị của các hàm số sau:
3 2
y = 10 + 15x + 6x b y = x 8 432
y = x 3 24 7 d y = x - 5x + 4
e y = -5x + 3x - 4x + 5
3
f y = - x - 5x Bài 2 Tìm cực trị của các hàm số sau:
Trang 42 2
2
2
y = b y = c y =
y = x - 3 + e y = f y =
x a
x d
x
+ −
− +
Bài 3 Tỡm cực trị cỏc hàm số
2
3
y = x 4 - x b y = c y =
y = e y = f y = x 3 - x
a
d
x
+
− Bài 4 Tỡm cực trị cỏc hàm số:
y = x - sin2x + 2 b y = 3 - 2cosx - cos2x c y = sinx + cosx
1
d y = sin2x e y = cosx + os2x f
2
a
c y = 2sinx + cos2x với x [0; ]∈ π
Dạng 2 Xỏc lập hàm số khi biết cực trị
Để tỡm điều kiện sao cho hàm số y = f(x) đạt cực trị tại x = a
B1: Tớnh y’ = f’(x) B2: Giải phương trỡnh f’(a) = 0 tỡm được m B3: Thử lại giỏ trị a cú thoả món điều kiện đó nờu khụng ( vỡ hàm số đạt cực trị tại a thỡ f’(a) = 0 khụng kể CĐ hay CT)
Vớ dụ 1 Tỡm m để hàm số y = x3 – 3mx2 + ( m - 1)x + 2 đạt cực tiểu tại x = 2
LG
2
Hàm số đạt cực trị tại x = 2 thỡ y’(2) = 0 ⇔3.(2)2−6 2m + − = ⇔ =m 1 0 m 1
Với m = 1 ta được hàm số: y = x3 – 3x2 + 2 cú : ' 3 2 6 ' 0 0
2
x
x
=
= − ⇒ = ⇔ = tại x = 2 hàm số đạt giỏ trị cực tiểu
Vậy m = 1 là giỏ trị cần tỡm
Bài 1 Xỏc định m để hàm số y mx= 3+3x2+5x+2 đạt cực đại tại x = 2
( ) 5 có cực trị tại x = 1 Khi đó hàm số có CĐ hay CT 3
Bài 3 Tỡm m để hàm số
đạt cực đại tại x = 2
y
x m
= + Bài 4 Tỡm m để hàm số y x= 3−2mx2+m x2 −2 đạt cực tiểu tại x = 1
Bài 5 Tỡm cỏc hệ số a, b, c sao cho hàm số: f x( )=x3+ax2+bx c+ đạt cực tiểu tại điểm x = 1, f(1) = -3 và đồ thị cắt trục tung tại điểm cú tung độ bằng 2
Bài 6 Tỡm cỏc số thực q, p sao cho hàm số ( )
1
q
x
+ đạt cực đại tại điểm x = -2 và f(-2) = -2
( 1)
q
f x
x
+ + Nếu q≤0 thì f'(x) > 0 với x -1 Do đó hàm số luôn đồng biến Hàm số không có cực trị.∀ ≠
+ Nếu q > 0 thỡ:
2
2
1
f x
= − − + + −
Lập bảng biến thiờn để xem hàm đạt cực tại tại giỏ trị x nào
Dạng 3 Tỡm điều kiện để hàm số cú cực trị
Bài toỏn: ‘Tỡm m để hàm số cú cực trị và cực trị thoả món một tớnh chất nào đú.’
Trang 5Phương phỏp
B1: Tỡm m để hàm số cú cực trị
B2: Vận dụng cỏc kiến thức khỏc Chỳ ý:
• Hàm số y=ax3+bx2+ +cx d a ( ≠0) cú cực trị khi và chỉ khi phương trỡnh y’ = 0 cú hai nghiệm phõn biệt
• Cực trị của hàm phõn thức y p x( )( )
Q x
= Giả sử x0 là điểm cực trị của y, thỡ giỏ trị của y(x0) cú thể được tớnh
y x
Vớ dụ Xỏc định m để cỏc hàm số sau cú cực đại và cực tiểu
2
y = ( 6) 1 y =
x
+ Hướng dẫn
a TXĐ: R
2
Để hàm số cú cực trị thỡ phương trỡnh: x2+2mx m+ + =6 0 có 2 nghiệm phân biệt
2
m
m
>
∆ = − − > ⇔ < −
b TXĐ: Ă \{ }−2
2
'
àm số có cực đại, cực tiểu khi ' 0 ó hai nghiệm phân biệt khác -2 4 4 4 0
0
y
m
m
Bài 1 Tỡm m để hàm số y x= 3−3mx2+2 Với giá trị nào của m thì hàm số có CĐ, CT?
Bài 2 Tỡm m để hàm sụ
y
x m
=
− luụn cú cực đại và cực tiểu.
Bài 3 Cho hàm số y=2x3+ −ã2 12x−13 Tỡm a để hàm số cú cực đại, cực tiểu và cỏc điểm cực tiểu của đồ thị cỏch đều trục tung
3
m
y= x − m+ x + mx− Tỡm m để hàm số cú cực đại cực tiểu
Bài 5 Cho hàm
2
1
y
x
+
=
− Tỡm m để hàm số cú cực trị Bài 6 Cho hàm số
2
y
x
=
+ Xỏc định m để hàm số cú cực đại và cực tiểu.
Dạng 4 Tỡm tham số để cỏc cực trị thoả món tớnh chất cho trước
Phương phỏp
+ Tỡm điều kiện để hàm số cú cực trị
+ Vận dụng cỏc kiến thức về tam thức, hệ thức Viet để thoả món tớnh chất
Vớ dụ
Bài1 Tỡm cực trị của cỏc hàm số sau:
y = 10 + 15x + 6x − b y = x −8 +432
Trang 63 2 4 2 y = x −3 −24 +7 d y = x - 5x + 4
e y = -5x + 3x - 4x + 5 f y = - x - 5x
Bài 2 Tỡm cực trị của cỏc hàm số sau:
2
2
y = b y = c y =
y = x - 3 + e y = f y =
x a
x d
x
+ −
− +
Bài 3 Tỡm cực trị cỏc hàm số
2
3
y = x 4 - x b y = c y =
y = e y = f y = x 3 - x
a
d
x
+
− Bài 4 Tỡm cực trị cỏc hàm số:
y = x - sin2x + 2 b y = 3 - 2cosx - cos2x c y = sinx + cosx
1
d y = sin2x e y = cosx + os2x f
2
a
c y = 2sinx + cos2x với x [0; ]∈ π Bài 5 Xỏc định m để hàm số 3 2
3 5 2 đạt cực đại tại x = 2
Bài 6 Tỡm m để hàm số 3 2 ( 2) 5 có cực trị tại x = 1 Khi đó hàm số có CĐ hay CT
3
Bài 7 Tỡm m để hàm số
đạt cực đại tại x = 2
y
x m
= + Bài 8 Tỡm m để hàm số 3 2 2
2 2 đạt cực tiểu tại x = 1
Bài 9 Tỡm cỏc hệ số a, b, c sao cho hàm số: 3 2
f x =x + +bx c+ đạt cực tiểu tại điểm x = 1, f(1) = -3 và đồ thị cắt trục tung tại điểm cú tung độ bằng 2
Bài 10 Tỡm cỏc số thực q, p sao cho hàm số ( )
1
q
x
+ đạt cực đại tại điểm x = -2 và f(-2) = -2 Bài 11 Tỡm m để hàm số 3 2
3 2 Với giá trị nào của m thì hàm số có CĐ, CT?
Bài 12 Tỡm m để hàm sụ
y
x m
=
− luụn cú cực đại và cực tiểu.
Bài 13 Cho hàm số y=2x3+ −ã2 12x−13 Tỡm a để hàm số cú cực đại, cực tiểu và cỏc điểm cực tiểu của đồ thị cỏch đều trục tung
3
m
y= x − m+ x + mx− Tỡm m để hàm số cú cực đại cực tiểu
Bài 15 Cho hàm
2
1
y
x
+
=
− Tỡm m để hàm số cú cực trị Bài 16 Cho hàm số
2
2
y
x
=
+ Xỏc định m để hàm số cú cực đại và cực tiểu.
GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT CỦA HÀM SỐ
DẠNG 1 Tỡm giỏ trị lớn nhất và giỏ trị nhỏ nhất của hàm số
• Để tỡm GTLN, GTNN của hàm số y = f(x) trờn ( )a b :;
+B1: Tớnh đạo hàm của hàm số y’ = f’(x)
+ B2: Xột dấu đạo hàm f’(x), lập bảng biến thiờn
GTLN
-+
y y'
b
x 0 a
x
GTNN
+
-y
y'
b
x 0 a
x
Trang 7Trong đĩ tại x0 thì f’(x0) bằng 0 hoặc khơng xác định
• Để tìm GTLN, GTNN của hàm số y = f(x) trên [a; b]:
B1: Tìm các giá trị xi ∈[ ]a b; (i = 1, 2, , n) làm cho đạo hàm bằng 0 hoặc không xác định B2: Tính f a f x( ), ( ), ( ), , ( ), ( )1 f x2 f x n f b
B3: GTLN = max{ f a f x( ), ( ), ( ), , ( ), ( )1 f x2 f x n f b }
GTNN = Min{f a f x( ), ( ), ( ), , ( ), ( )1 f x2 f x n f b }
Ví dụ 1 Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số y x 1
x
= + trên khoảng (0;+∞) Hướng dẫn:
Dễ thầy h àm số liên tục trên (0;+∞)
2
2
−
Dễ thấy x= − ∉ +∞1 (0; )
Vậy Minf(x) = 2 khi x = 1 và hàm số khơng cĩ giá trị lớn nhất
Ví dụ 2
Tính GTLN, GTNN của hàm số
3 2
3
x
y= + x + x− trên đoạn [-4; 0]
Hướng dẫn
Hàm số liên tục trên [-4; 0],
[-4;0]
[-4;0]
1
3
Ëy Max 4 x = -3 hoỈc x = 0
16 Min khi x = -4 hoỈc x = -1
3
x
x
x
x
y
∈
∈
= −
= −
−
= Bài 1 Tìm GTLN, GTNN của hàm số (nếu cĩ):
f(x) = x 3 9 1 trªn [-4; 4] b f(x) = x 5 4 trªn ®o¹n [-3; 1]
c f(x) = x 8 16 trªn ®o¹n [-1; 3] d f(x) = x 3 9 7 trªn ®o¹n [-4; 3]
Bài 2 Tìm GTLN, GTNN của hàm số (nếu cĩ):
2
f(x) = trªn nưa kho¶ng (-2; 4] b f(x) = x +2 + trªn kho¶ng (1; + )
c f(x) = x 1 - x d f(x)
= trªn kho¶ng ( ; )
TIỆM CẬN CỦA HÀM SỐ
I Kiến thức cần nắm
Cho hàm số y = f(x) cĩ đồ thị là (C)
•y = y0 là tiệm cận ngang của nếu một trong hai điệu kiên sau được thoả mãn:
lim ( ) , hoỈc lim ( )
•x = x0 là tiệm cận đứng của (C) nếu một trong các điều kiện sau đựơc thoả mãn:
lim , lim , lim , lim
x→x+ = +∞ x→x− = +∞ x→x+ = −∞ x→x− = −∞
•Đường thẳng y = ax + b ( a≠0) được gọi là tiệm cận xiên nếu một trong hai điều kiện sau thoả mãn:
lim [ ( ) (ax + b)] = 0 hoỈc lim [ ( ) (ax+b)]=0
+∞
+∞
0
2
+
-y y'
+∞
1 0
x
Trang 8II Các dạng toán
Dạng 1: Tiệm cận hàm số hữu tỉ ( )
( )
P x y
Q x
= Phương pháp
• Tiệm cận đứng: Nghiệm của mẫu không phải là nghiệm của tử cho phép xác định tiệm cận đứng
• Tiệm cận ngang, xiên:
+ Det(P(x)) < Det (Q(x)): Tiệm cận ngang y = 0 + Det(P(x)) = Det(Q(x)): Tiệm cận ngang là tỉ số hai hệ số bậc cao nhất của tử và mẫu
+ Det (P(x)) = Det(Q(x)) + 1: Không có tiệm cận ngang; Tiệm cận xiên được xác định bằng cách phân tích hàm số thành dạng: f(x) = ax + b + ( )ε x với lim ( ) 0x ε x
→∞ = thì y = ax + b là tiệm cận xiên.
Ví dụ 1 Tìm các tiệm cận của các hàm số:
2
2
y = b y = c y =
x a
x
− −
Hướng dẫn
a Ta thấy
Vì
1 2
2
x
x
−
+ + nên y = 2 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.
b
+
2
3
7 lim
3
x
x
−
→ − − = −∞
− Nên x = 3 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số.
3
y x
x
= + −
− Ta thấy
1 lim[y - (x + 2)]= lim 0
3
− Vậy y = x+ 2 là tiệm cân xiên của đồ thị hàm số.
c Ta thấy 2
1
2
1
x
x x
+
→
+
− Nên x = 1 là đường tiệm cận đứng.
1
2
lim
1
x
x
x
−
→− + = +∞
− Nên x = -1 là tiệm cận đứng.
2
2
1
x
x
x
→+∞
+
− − Nên y = 0 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.
Dạng 2 Tiệm cận của hàm vô tỉ y= ax2 +bx c a+ ( >0)
Phương pháp
2
b
Với lim ( ) 0x ε x
2
b
a
= + có tiệm cận xiên bên phải Với lim ( ) 0x ε x
2
b
a
= − + có tiệm cận xiên bên tr ái
VÝ dô
T×m tiÖm cËn cña hµm sè: y= 9x2 −18x+20
Híng dÉn
2
C¸c tÝnh giíi h¹n v« cùc cña hµm sè ( )
( )
f x y
g x
=
Trang 9lim ( )
0 f x
( ) 0
f x
x x g x →
Bài 1 Tìm tiệm cận các hàm số sau:
y = b y = c y = d y =
e y = f y = 4 +
a
g y = h y =
Bài 2 Tìm tiệm cận của các hàm số sau:
2
y = b y = c y = d y =
y = 2x -1 + f y =
a
x e
x
+
−
3 2
g y = x- 3 + h y =
x x
− + Bài 3 Tìm tiệm cận các hàm số
2
2
x
y =
1
x+ 3
b y =
x+ 1
1
4
x
a
x
x
c y
x
+
−
+
=
−
Bài 4 Xác định m để đồ thị hàm số: 2 3 2
x y
−
= + + + + có đúng 2 tiệm cận đứng.
Bài 5 Tính diện tích của tam giác tạo bởi tiệm cận xiên của đồ thị tạo với hai trục toạ độ của các hàm số:
y = b y =
a
Bài 6.(ĐHSP 2000) Tìm m để tiệm cận xiên của đồ thị hàm số
2
y
x
=
− tạo với hai trục toạ độ một tam giác có diện tích bằng 8 (đvdt)
Bài 7 Cho hàm số:
2
1
y
x
=
a. Tìm m để tiệm cận xiên của đồ thị đi qua điểm (4;A − 3)
b. Tìm m để đờng tiệm cận xiên của (1) cắt Parabol y x= 2 tại hai điểm phân biệt
4 khảo sát và vẽ hàm bậc ba Dạng 1: Khảo sát và vẽ hàm số y ax= 3+bx2 + +cx d (a 0)≠
Phơng pháp
1 Tìm tập xác định
2 Xét sự biến thiên của hàm số
a Tìm các giới hạn tại vô cực và các giới hạn tại vô cực (nếu có) Tìm các đờng tiệm cận
b Lập bảng biến thiên của hàm số, bao gồm:
2
-2
-4
2
-2
-4
2
-2
-4
Trang 10+ Tìm đạo hàm, xét dấu đạo hàm, xét chiều biến thiên và tìm cực trị.
+ Điền các kết quả vào bảng
3 Vẽ đồ thị của hàm số
+ Vẽ đờng tiệm cận nếu có
+ Xác định một số điểm đặc biệt: Giao với Ox, Oy, điểm uốn
+ Nhận xét đồ thị: Chỉ ra tâm đối xứng, trục đối xứng (không cần chứng minh)
Ví dụ 1 Cho hàm số: 3 2
y= − +x x −
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số
b. Tuỳ theo giá trị của m, biện luận số nghiệm của phơng trình: 3 2
Hớng dẫn
a
1 TXĐ: D=Ă
2 Sự biến thiên của hàm số
a Giới hạn tại vô cực
c Bảng biến thiên
2
x
x
=
= − + ⇒ = ⇔ − + = ⇒ =
Hàm số đồng biến trên các khoảng (−∞;0) và (2; + )∞
Và nghịch biến trên khoảng (0; 2)
Hàm số đạt cực đại tại điểm x= 2 ; và yCĐ=y(2)= 3
Hàm số đạt cực tiểu tại điểm x =0 và yCT = y(1) = -1
3 Đồ thị
+ Giao với Oy: cho x = 0 ⇒ =y 0 Vởy giao với Oy tại điểm O(0; -1)
+ '' 0y = ⇔ − + = ⇒ =6x 6 0 x 1 Điểm A (1; 1)
+ Nhận điểm A làm tâm đối xứng
b
Số nghiệm của phơng trình là số giao điểm của 2 đồ thị y= − +x3 3x2−1 và y =m
Dựa vào đồ thị ta có kết quả biện luận:
m > 3: Phơng trình có 1 nghiệm
3 phương trình có 2 nghiệm
-1< m < 3: Phương trình có 3 nghiệm
m = -1: Phương trình có 2 nghiệm
m < -1: Phương trình có 1nghiệm
Các bài toán về hàm bậc ba
Bài 1(TNTHPT 2008)–
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số
b. Biệm luận theo m số nghiệm của phơng trình 3 2
2x +3x − =1 m
Bài 2 (TN THPT- lần 2 2008)–
Cho hàm số y = x3 - 3x2
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số đã cho
b. Tìm các giá trị của m để phơng trình x3−3x2− =m 0 có 3 nghiệm phân biệt
Bài 3 (TNTHPT - 2007)
3
-∞
+∞
-1
2
-∞
y
y' x
2
-2