Kiến thức : Củng cố và khắc sâu phép nhân phân số và các t/c cơ bản của phép nhân phân số 2.Kỹ năng : Cĩ kĩ năng vận dụng linh hoạt các kiến thức đã học về phép nhân phân số và các t/c c
Trang 1LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức : Củng cố và khắc sâu phép nhân phân số và các t/c cơ bản của phép nhân phân số
2.Kỹ năng : Cĩ kĩ năng vận dụng linh hoạt các kiến thức đã học về phép nhân phân số và các t/c cơ bản của phép nhân phân số để giải tốn
3.Thái độ : Rèn tính lanh lẹ, chính xác
II CHUẨN BỊ
1 Chuẩn bị của giáo viên : bảng phụ
2.Chuẩn bị của học sinh : Bảng nhĩm
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định tình hình lớp : ( 1’ ) Điểm danh HS trong lớp
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Giảng bài mới :
Giới thiệu bài:
Tiến trình bài dạy:
HĐ1: Chữa BT về nhà
2hs lên bảng cùng lượt
Hs1 chữa bt 76/39 SGK
? 13
3 9
5 13
9 9
5
13
7
9
5⋅ + ⋅ − ⋅ =
=
B
? 12
1 4
1 3
1 117
15 33
2
111
− −
⋅
+ −
=
C
Câu B cĩ thể giải bằng cách nào
khác ?
Tại sao chọn cách 4
Hs2: Chữa bt 77(a,c SGK)
a)
4
1 3
1 2
1+ ⋅ − ⋅
⋅
A
với
5
4
−
=
a
c)
12
19 6
5 4
3+ ⋅ − ⋅
⋅
C
với
2003
2002
=
c
ở bài 77 cĩ thể giải bằng cách
nào khác?
Tại sao lại chọn cách giải trên
Gv chốt lại: khi giải một bài tốn
cần nhận xét đề bài cách giải
hợp lý, nhanh hơn
⋅
=
13
3 13
9 13
7 9
5
B
=
117
15 33
2 111
67
C
• 12
1 3 4
0 0 117
15 33
2 111
= Hs2: Chữa bt 77(a,c SGK)
) 4
1 3
1 2
1 ( + −
⋅
=a A
12
7 12
3 4
⋅
với
5
4
−
=
15
7 3 5
7 1 12
7 5
4⋅ =− =−
−
=
A
⋅
=
12
19 6
5 4
3
c C
0 12
19 10 9
c
⋅
=
0
=
Bài 76/39SGK
⋅
=
13
3 13
9 13
7 9
5
B
9
5 1 9
5 13
13 9
5⋅ = ⋅ =
=
=
117
15 33
2 111
67
• 12
1 3 4
0 0 117
15 33
2 111
= Bài 77/39 SGK
) 4
1 3
1 2
1 ( + −
⋅
=a A
12
7 12
3 4
⋅
với
5
4
−
=
a
thì
15
7 3 5
7 1 12
7 5
4⋅ =− = −
−
=
A
⋅
=
12
19 6
5 4
3
c C
0 12
19 10 9
c
⋅
=
0
=
HĐ2: Tổ chức hs luyện tập giải Hs đọc đề Bài 83/41 SGK
Tuần: 29 –Tiết:86
Soạn : 23/ 3/ 13
Dạy : 26 / 3/ 13
Trang 2Gv cho hs làm bài 83 trang 41
SGK
-Gọi hs đứng tại chỗ đọc bài và
tóm tắt nội dung bài toán
?Btoán có những đại lượng nào?
?Có mấy bạn tham gia vào
chuyển động?
Gv vẽ sơ đồ btoán
và kẻ bảng, yêu cầu hs điền vào
bảng
?Để tính quãng đường AB làm
thế nào?
Gọi hs đứng tại chỗ tính quãng
đường AC và BC
Bài tập bổ sung: 94SBT
Tính giá trị biểu thức:
5 4
4 4 3
3 3
2
2
2
1
12 2 2 2
⋅
⋅
⋅
=
A
Yêu cầu hs đọc kỹ đề và nêu cách
giải
Hs lên bảng trình bày
Tương tự cho hs tính
6 4
5 5 3
4 4
2
3
3
2
22 2 2 2
⋅
⋅
⋅
=
B
Hs: bt có 3 đ/lượng: vận tốc(v), thời gian(t),quãng đường(S)
Hs: có 2 bạn tham gian là Việt và Nam
v(km/
h) t(h) S(km) Việ
40ph=
h
3
Na
20ph=
h
3
Tính quãng đường AC và BC
Hs tính AC= 100km
3
2
15⋅ =
km
3
1
12⋅ =
=
và quãng đường AB=14km
Hs đọc kỹ đề và nhận xét
12=1
22=2.2
32=3.3
42=4.4 Nên
5
1 5
4 4
3 3
2 2
1⋅ ⋅ ⋅ =
=
A
Hs giải câu B
Thời gian Việt đi từ A đến C là:
7h30ph -6h50ph=40ph= h
3 2 Quãng đường AC là:
km
10 3
2
15⋅ = Thời gian Man đi từ BC:
7h30ph – 7h10ph=20ph
= h
3 1 Quãng đường BC là:
km
4 3
1
12⋅ = Quãng đường AB là:
10km+4km
= 14km Bài 94SBT Tính giá trị biểu thức:
=
A
5 4
4 4 3
3 3 2
2 2 1
12 2 2 2
⋅
⋅
⋅ =11..21⋅22..23⋅33..43⋅44..54
5
4 4
3 3
2 2
1⋅ ⋅ ⋅
= 5
1
= B=
6 4
5 5 3
4 4 2
3 3 2
⋅
⋅
⋅
6 4
5 5 5 3
4 4 4 2
3 3 3 2
2
2 ⋅ ⋅ ⋅
=
3
5 6
10=
= HĐ3: Tổ chức trò chơi:Tìm tên
nhà toán học Việt Nam thời trước
79/40 SGK
Tổ chức 2 đội: mỗi đội 10 hs chơi
ghép chữ nhanh
Hs chia 2 đội chuẩn bị tham gia trò chơi
Hai đội lần lượt lên điền vào chỗ trống
Bài 79/40 (SGK) Nhà toán học nổi tiếng ở thế kỉ XV
là Lương Thế Vinh
4 Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo : ( 3' )
*BTVN: 80,81,82/40,41 SGK 91,92,93,94 SBT
IV RÚT KINH NGHIỆM –BỔ SUNG
………
………
Nam Việt
B C
A
Trang 3PHÉP CHIA PHÂN SỐ
I MỤC TIÊU
1.Kiến thức :Hs hiểu khái niêm số nghịch đảo và biết cách tìm số nghịch đảo của một số khác 0
2 Kỹ năng : Hiểu và vận dụng được quy tắc chia phân số
Kĩ năng thực hiện phép chia phân số
3 Thái độ : Nghiêm túc , độc lập làm bài
II CHUẨN BỊ
1 Chuẩn bị của giáo viên : Bảng phụ
2 Chuẩn bị của học sinh : Bảng nhóm
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định tình hình lớp : ( 1’ ) Điểm danh HS trong lớp
2 Kiểm tra bài cũ : (5’)
HS1:
a)Nêu quy tắc nhân phân số? Viết công thức tổng quát
b)Áp dụng tính:
+
⋅
+−
22
12 11
2 2
7 4 3
Gv cho cả lớp nhận xét và đánh giá
3 Giảng bài mới :
HĐ1:Số nghịch đảo
GV cho hs làm ?.1
Gv chốt lại:Ta nói
8
1
− là số nghịch đảo của -8, -8 là số
nghịch đảo của
8
1
− Hai số -8 và
8
1
− là hai số
nghịch đảo của nhau
Gv gọi 1 hs đứng tại chỗ làm
?.2
Cho hs vận dụng làm ?.3
8
1 ) 8
−
⋅
−
4
7 7
−
⋅
−
1 hs trả lời ?.2
Hs làm ?.3
Hs đứng tại chỗ trả lời ?.3 Hs1 số nghịch đảo của
7
1
là 7
1
7 = Hs2: số nghịch đảo của -5 là
5
1
− Hs3: số nghịch đảo của
10
11
−
là 11
10
− Hs4: số nghịch đảo của
a
a b Z a b
a b
1)Số nghịch đảo:
*Định nghĩa Hai số gọi là nghịch đảo của nhau nếu tích của chúng bằng 1
8
1 ) 8
−
⋅
− 1 4
7 7
−
⋅
−
Ta nói:
8
1
− là số nghịch đảo của -8, -8
là số nghịch đảo của
8
1
− Hai số -8 và
8
1
− là hai số nghịch đảo của nhau
Tuần: 29 –Tiết:87
Soạn : 23/ 3/ 13
Dạy : 28 / 3/ 13
Trang 4HĐ2: Phép chia phân số
Gv cho hs làm ?.4
(h/đ nhóm)
Nhóm 1,2,3 làm:
4
3
:
7
2
(đã học lớp 5)
Nhóm 4,5,6:
3
4
7
2
⋅
hệ giữa 2 phân số
3
4 4
3
và
?Ta đã thay thế phép chia
4
3
:
7
2
bằng phép tính nào?
Gv cho hs tính:
5
3
:
6
−
-Gọi vài hs đọc lại quy tắc
Cho hs làm ?.5
Gv qua câu d nhận xét chia 1
phân số cho một số nguyên
khác 0 ?
Viết dạng tổng quát
-Cho hs làm ?.6
Hs các nhóm hoạt động Kết quả:
21
8 3 7
4 2 4
3 : 7
21
8 3
4 7
2⋅ =
Hs so sánh:
4
3 : 7
2
= 3
4 7
2⋅ = 21 8
Hs nêu quy tắc (SGK) Hs: viết tổng quát
) 0 , ,
; , , , (
:
:
c d b Z d c b a
c
d a c
d a d
c a
c b
d a c
d b
a d
c b a
∈
=
⋅
=
=
⋅
=
Hs làm ?.5
2) Phép chia phân số
*Quy tắc (SGK)
c b
d a c
d b
a d
c b
a
) 0 (
:
c
c
d a c
d a d
c
a = ⋅ =
VD:
a)
3
4 1
2 3
2 2
1 : 3
b)
2
7 4
7 2 7
4 :
2 =− ⋅ = −
−
c)
8
3 2
1 4
3 1
2 : 4
3 2 : 4
3 = − = − ⋅ = −
−
Nhận xét: (SGK)
: ( 0)
c
b b c c
=
≠
HĐ3:
Gv cho hs làm bài 84
Gv cho hs đọc bài 85/43
(SGK)
Hs làm bài 84/43 (SGK) vào vở
3hs lần lượt lên bảng
Bài 84/43 (SGK): tính Bài 85/43 (SGK)
4 Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo : ( 2' )
*Học thuộc định nghĩa và quy tắc
*BTVN: 86,87,88 (SGK)
96,97,98,103,104 (SBT)
IV RÚT KINH NGHIỆM –BỔ SUNG
………
Trang 5LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: HS biết vận dụng quy tắc chia phân số vào việc giải bài toán
2 Kỹ năng : Có kỹ năng tìm số nghịch đảo của một số khác 0 và kỹ năng thực hiện chia phân số - tìm
x
3 Thái độ : Rèn tính cẩn thận – chính xác
II CHUẨN BỊ
1 Chuẩn bị của giáo viên : Bảng phụ
2 Chuẩn bị của học sinh: Bảng nhóm
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định tình hình lớp : ( 1’ ) Điểm danh HS trong lớp
2 Kiểm tra bài cũ : 15'
Gọi 3 hs lên bảng cùng lượt chữa các bài tập 86,87,88 (SGK)
Hs1: chữa bài 86/43 (SGK)
Hs2: chữa bài 87 (SGK)
câu a) trình bày trên bảng
Câu b, c trả lời miệng
Yêu cầu hs cả lớp theo dõi đối chiếu kết quả để phát hiện những sai sót nếu có
Hs3: chữa bài 88/43 (SGK)
cho cả lớp nhận xét kết quả
3 Giảng bài mới :
Giới thiệu bài:
Tiến trình bài dạy:
HĐ1:Luyện tập
GV cho hs làm bài:
90/43 (SGK)
cả lớp cùng làm vào vở
Gọi 3 hs lên bảng đồng thời
(mỗi h/s làm 2 câu)
Trong khi hs làm bài gv đi
quan sát, nhắc nhở
Gv cho hs nhận xét – đối
chiếu kết quả
*Bài 92/44 (SGK)
?Bài toán này là dạng nào?
Hs cả lớp làm vào vở Hs1: câu a,b
Hs2: câu c,d Hs3: câu e,g
Hs nhận xét bài làm của bạn
Bài 90/43 (SGK) Tìm x biết
a)
9 14 3
7 3 2 7
3 : 3 2 3
2 7 3
=
⋅
=
=
=
⋅
x x x x
b)x:118 =113
3 8 11
8 3 11
=
⋅
=
x x
c)
−
−
Tuần: 29 –Tiết:88
Soạn : 23/ 3/ 13
Dạy : 28 / 3/ 13
Trang 6-Gồm những đại lượng nào?
-3 đ/l đó có quan hệ ntn?
viết công thức mối quan hệ
đó?
?tính t Minh đi từ trường về
nhà với vận tốc 15km/h Ta
cần tính gì?
Gv goi 1 hs trình bày lời
giải
Bài 93/44 (SGK)
Chia các nhóm làm mỗi câu
Nhóm 1,2,3 câu a
Nhóm 4,5,6 câu b
Cho các nhóm khác kiểm tra
bảng nhóm
Hs đọc đề bài Hs: là loại toán chuyển động
Hs: 3 đ/l: quãng đường, vận tốc, thời gian
Hs: S=v.t Hs: ta tính quãng đường đi
từ nhà trường Sau đó tính t từ trường về nhà
Hs lên trình bày lời giải Các nhóm hoạt động bài 93 (SGK)
Nhóm 1,2,3 câu a Nhóm 4,5,6 câu b Các nhóm nhận xét
d)
4 2 1 4. 13
7 3 5 7 15
13 4: 13 7.
15 7 15 4 91
60
x
× − = ⇒ =
=
e)
3
1 9
2 8 7
3
1 8
7 9 2
−
=
⋅
=
⋅
−
x
x
Bài 92/44 (SGK) Quãng đường Minh đi từ nhà trường là:
) ( 2 5
1
10⋅ = km
Thời gian Minh đi từ trường về nhà là:
) ( 6
1 12
1 2 12 :
Bài 93/44 (SGK) Tính a)(Cách 1)
2
3 8
21 7 4
21
8 : 7
4 7
4 3
2 : 7 4
=
⋅
=
=
⋅
*Cách 2:
2
3 2
3 1
3
2 : 7
4 : 7
4 7
4 3
2 : 7 4
=
⋅
=
=
⋅
HĐ2:Củng cố
GV cho HS xem lại các bài tập đã giải
4 Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo : ( 2' )
*BTVN 89,91/43,44 (SGK)
*98,99,100,105,106,107 (SBT)
*Xem trước ξ13
IV RÚT KINH NGHIỆM –BỔ SUNG
………
Trang 7HỖN SỐ SỐ THẬP PHÂN PHẦN TRĂM
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức : HS hiểu được các khái niệm về hỗn số, số thập phân, phần trăm
2 Kỹ năng : Có kỹ năng viết phân số (có giá trị tuyệt đối lớn hơn 1) dưới dạng hỗn số và ngược lại ,
biết sử dụng ký hiệu phần trăm
3 Thái độ : Nghiêm túc , độc lập làm bài
II CHUẨN BỊ
1 Chuẩn bị của giáo viên : Phấn màu , Bảng phụ
2 Chuẩn bị của học sinh : Bảng nhóm
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định tình hình lớp : ( 1’ ) Điểm danh HS trong lớp
2 Kiểm tra bài cũ : (7’)
HS1 : - Hãy cho ví dụ về hỗn số, số thập phân, phần trăm đã được học ở bậc tiểu học (Mỗi loại
cho 2 ví dụ ?)
- Hãy nêu cách viết phân số lớn hơn 1 dưới dạng hỗn số
3 Giảng bài mới :
Giới thiệu bài:
Tiến trình bài dạy:
Hoạt động 1
GV viết phân số
4
7 dưới dạng hỗn số như sau :
- Thực hiện phép chia :
4
:
7
4
7 =
- Vậy
4
3 1 4
3 1
4
7 = + =
Cho HS làm
GV: Khi nào viết được một
phân số dương dưới dạng
hỗn số ?
GV : Ngược lại ta cũng có
thể viết một hỗn số dưới
dạng phân số
Viết các hỗn số sau dưới
dạng phân số :
5
3
4
;
7
4
2
- GV giới thiệu các số :
;
5
3
4
;
7
4
2 −
− cũng là hỗn số
HS ghi bài
HS : phần nguyên là 1 Phần phân số là
4
3
HS : Khi phân số đó lớn hơn
1 ( hay phân số đó có tử số lớn hơn mẫu số )
HS viết các hỗn số sau dưới dạng phân số :
5
3 4
; 7
4
2 −
−
1 Hỗn số Viết 4
7 dưới dạng hỗn số
7 4
3 1
dư thương
Vậy
4
3 1 4
3 1 4
7 = + =
phần nguyên phần phân của
4
7
số của
4 7
5
23 5 3 5 4 5 3
7
18 7 4 7 2 7
4 2
= +
=
= +
=
Ta có
7
18 7
4
2 = nên
7
18 7
4
2 =−
− 5
23 5
3
4 = nên
5
23 5
3
4 = −
−
Tuần: 30 –Tiết:89
Soạn : 31/ 3/ 13
Dạy : 2 / 4/ 13
?1
Trang 8Hoạt động 2
GV ghi các phân số lên bảng
:
1000
73
;
100
152
;
10
3 −
GV : Hãy viết các phân số
trên dưới dạng phân số có
mẫu là lũy thừa của 10
Định nghĩa (SGK)
Củng cố làm
Viết các phân số sau đây
dưới dạng số thập phân
100000
261
;
1000
13
;
100
27 −
Viết các số thập phân
sau đây dưới dạng phân số
thập phân : 1,21 ; 0,07;
-2,013
HS lên bảng trình bày
HS còn lại theo dõi , nhận xét
HS đọc đn SGK
2 Số thập phân
* Định nghĩa : (SGK) Phân số thập phân là phân số mà mẫu là lũy thừa của 10
Số thập phân gồm hai phần :
- Phần số nguyên viết bên trái dấu phẩy
- Phần thập phân viết bên phải dấu phẩy
Số chữ số của phần thập phân đúng bằng chữ số 0 ở mẫu của phân số
Hoạt động 3
GV : Những phân số có mẫu
là 100 còn được viết dưới
dạng phần trăm, ký hiệu %
thay cho mẫu
VD : 3%
100
3 =
%
107
100
107 =
Củng cố làm
HS: 0,27; -0,013;
0, 00261
HS :
1000
2013
; 100
7
; 100
HS lắng nghe GV trình bày
% 630 100
630 10
63 3 ,
% 34 100
34 34 ,
3 Phần trăm :
% 3 100
3 =
% 107 100
107
=
Hoạt động 4:Luyện tập
Bài 94 :
6 7 16
; ;
5 3 −11
Bài 95 :
13
12 1
; 4
3 6
;
7
1
Bài 96 :
11
34
27
22
và
3
1 2 3
7
; 5
1 1 5
11
5 1 11
16=−
−
HS :
4
27 4
3 6
; 7
36 7
1
13
25 13
12
1 = −
−
HS : Ta có :
7
1 3 7
22 = và
11
1 3 11
34=
vì
11
1 3 7
1
3 > nên 7
34 7
22 >
4 Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo : ( 2' )
- Học bài
- BTVN : 98, 99 SGK
Bài 111 SBT
IV RÚT KINH NGHIỆM –BỔ SUNG
………
………
?4
?5
Trang 9LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức : HS biết cách thực hiện các phép tính với hỗn số, biết tính nhanh khi cộng (hoặc nhân)
hai hỗn số
2 Kỹ năng : HS được củng cố các kiến thức về hỗn số dưới dạng phân số và ngược lại : Viết phân
số dưới dạng số thập phân và dùng ký hiệu phần trăm (ngược lại : viết các phần trăm dưới dạng số thập phân)
3 Thái độ : Rèn tính cẩn thận , chính xác khi làm toán Rèn tính nhanh và tư duy sáng tạo khi giải
toán
II CHUẨN BỊ
1 Chuẩn bị của giáo viên : Bảng phụ
2 Chuẩn bị của học sinh :Bảng nhóm
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định tình hình lớp : ( 1’ ) Điểm danh HS trong lớp
2 Kiểm tra bài cũ : (7’)
HS1 : Nêu cách viết phân số dưới dạng hỗn số và ngược lại
Chữa bài tập 111
3 Giảng bài mới :
Giới thiệu bài:
Tiến trình bài dạy:
Hoạt động 1:Luyện tập
GV cho HS đọc đề bài 99/47 SGK
GV : Bạn Cường đã tiến hành
cộng 2 hỗn số như thế nào ?
GV : Có cách nào tính nhanh
không ?
Ở câu hỏi b GV cho HS hoạt động
nhóm
Gọi đại diện nhóm trình bày
Bài 101 : Thực hiện phép nhân
hoặc chia hai hỗn số bằng cách
viết hỗn số dưới dạng phân số :
a)
4
3
3
2
1
5
b)
9
2
4
:
3
1
6
GV Cho HS đọc đề bài 102/47
SGK
GV : Có cách nào tính nhanh hơn
không ? Nếu có hãy giải thích
cách làm đó
Bài 100/47 SGK
HS đọc đề bài 99 SGK
HS : Bạn Cường đã viết hỗn số dưới dạng phân số rồi tiến hành cộng hai phân số khác mẫu
HS thảo luận trong nhóm học tập
2 HS lên bảng thực hiện
Cả lớp làm vào vở
HS đọc đề bài 102/47 SGK
HS làm bài tập, nêu cách làm
HS cả lớp làm bài
2 HS lên bảng làm đồng thời
Bài 99/47 SGK Trả lời
) 3
2 5
1 ( ) 2 3 ( 3
2 2 5
1
15
13 5 15
13
5+ =
= Bài 101/47 SGK a)
4 2
15 11 4
15 2
11 =
=
8
5 20 8
265=
= b)
38
9 3
19 9
38 : 3
=
2
1 1 2
3 2 1
3
1 = =
= Bài 102/47 SGK
= +
7
3 4 ( 2 7
3 4
7
6 8 7
6 8 2 7
3 2
Tuần: 30 –Tiết:90
Soạn : 31/ 3/ 13
Dạy : 4 / 4/ 13
Trang 10A )
7
2 4 9
4
3
(
7
2
=
B
9
2 6 ) 5
3 2
9
2
10
9
4 3 ) 7
2 4 7
2 8 (
9
5 9
4 3 9
9 3 9
4 3
5
3 2 ) 9
2 6 9
2 10 (
5
3 6 5
3 2
4+ =
= Hoạt động 2:Củng cố
GV : để viết một phân số dưới
dạng số thập phân, phần trăm ta
làm thế nào ?
GV giới thiệu cách làm khác :
chia tử cho mẫu
28 , 0 25
:
7
25
HS : Ta có thể viết phân số đó dưới dạng phân số thập phân , rồi chuyển dưới dạng số thập phân , phần trăm
4 Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo : ( 1' )
- Ôn lại các bài vừa làm
- Làm các bài tập : 111, 112, 113 / 22 SGK
Bài 114, 116 /22 SBT
IV RÚT KINH NGHIỆM –BỔ SUNG
………
………