D – Trong hai loại phõn tử ADN và ARN thỡ nhiệt độ “núng chảy” của ADN cao hơn của ARN.. Cõu 3: Vi khuẩn thường nhõn đụi cơ thể TB chỉ trong thời gian ngắn khoảng 30 phỳt; trong khi c
Trang 1TRƯỚC KHI BƯỚC VÀO KỲ THI HSG CẤP TỈNH
Cõu 1: Nhận định nào sau đõy là đỳng hay sai? Hóy giải thớch.
A – Cú người núi: Động mạch chứa mỏu đỏ tươi cũn Tĩnh mạch chức mỏu đỏ thẫm ( Ở thỳ )
B – Trong phõn tử ADN và phõn tử ARN đều cú chứa đường đeoxi ( C5H10O4 )
C – Chỉ cú ADN mới được dựng làm vật chất mang thụng tin di truyền
D – Trong hai loại phõn tử ADN và ARN thỡ nhiệt độ “núng chảy” của ADN cao hơn của ARN
E – mARN được sao trờn 1 mạch bất kỳ của ADN
F – Để kịp thời cấp cứu nạn nhõn tai nạn mất mỏu , Bỏc sỹ khụng kiểm tra nhúm mỏu nhưng vẫn cho cấp cứu truyền mỏu ngay
Cõu 2: Vỡ sao người ta cú thể thở bỡnh thường ngay cả khi khụng hề suy nghĩ gỡ ( Hoặc khi đang
ngủ)?
Cõu 3: Vi khuẩn thường nhõn đụi cơ thể ( TB ) chỉ trong thời gian ngắn khoảng 30 phỳt; trong khi
cỏc TB sinh vật bậc cao hơn phải mất nhiều tiếng đồng hồ mới hoàn thành sự nhõn đụi này Em hóy giải thớch kớch thước TB cú liờn quan gỡ đến khả năng sinh sản nhanh chúng của chỳng hay khụng?
Cõu 4: Tại sao núi: Quần xó là một thể thống nhất? Sự thống nhất này cú giống như sự thống nhất
như sự thống nhất trong cơ thể sinh vật khụng? Tại sao?
Cõu 5: Mó di truyền cú những đặc điểm gỡ?
Cõu 6: Tại sao núi đồng húa và dị húa là hai quỏ trỡnh mõu thuẫn nhưng cựng thống nhất với nhau
trong một cơ thể sống?
Cõu 7
Tế bào một loài sinh vật cú bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội được kớ hiệu: Aa Bb Dd XY
a) Hóy xỏc định tờn và giới tớnh của loài này ?
b) Khi tế bào này giảm phõn thỡ sẽ tạo ra bao nhiờu loại giao tử ?
c) Hóy viết kớ hiệu cỏc nhiễm sắc thể khi tế bào đang ở vào : Kỡ đầu 1 và kỡ cuối 2 của giảm phõn
Cõu 8:
Nêu các yếu tố và cơ chế đảm bảo tính đặc trng và ổn định của ADN ở mỗi loài sinh vật
Vì sao tính đặc trng và ổn định của ADN chỉ có tính chất tơng đối?
Cõu 9:
Bộ NST 2n của người = 46 Hóy cho biết trong 1 tế bào vào cỏc kỡ của nguyờn phõn cú bao nhiờu:
- NST đơn ; NST kộp ; Tõm động ; Cromatit ; Sợi nhiễm sắc ; trung tử
Cõu 10:
Nờu chức năng của Protein