1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hinh8 Tiet 41 den 42

5 137 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hình 8 Tiết 41 Đến 42
Tác giả Bùi Thị Hạnh
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài soạn
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 208 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Bớc đầu vận dụng định lý để tính toán các độ dài có liên quan đến đờng phân giác trong và phân giác ngoài của tam giác - Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ.. -

Trang 1

I F E

Ns: 17/02/10 Ng: 22/02

A Mục tiêu

- Củng cố vững chắc, vận dụng thành thạo định lý về tính chất đờng phân giác của tam giác để giẩi quyết các bài toán cụ thể từ đơn giản đến khó

- Phân tích, chhứng minh, tính toán biến đổi tỷ lệ thức

- Bớc đầu vận dụng định lý để tính toán các độ dài có liên quan đến đờng phân giác trong

và phân giác ngoài của tam giác

- Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ

- T duy nhanh, tìm tòi sáng tạo

- Giáo dục cho HS tính thực tiễn của toán học và những bài tập liên hệ với thực tiễn

B Chuẩn bị

- GV: Bảng phụ, dụng cụ vẽ

- HS: Thứơc com pa, đo độ, ê ke Ôn lại tính chất đờng phân giác của tam giác

C Tiến trình giờ dạy

1 ổn định

2 Bài cũ: Phát biểu định lý đờng phân giác của tam giác?

3 Bài mới

1 Luyện tập

Bài tập 17/Sgk:

GV: Yờu cầu HS vẽ hỡnh và ghi GT, KL

? Để chứng minh DE // BC ta cần chứng

minh cỏc tỉ số nào bằng nhau ?

Bài tập 19/Sgk:

Gv: Gọi Hs đọc đề bài và vẽ hình

HS: Vẽ hỡnh vào vở

Giải:

Ta cú DM là phõn giỏc của tam giỏc ABM nờn

DB

AD BM

AM

= (1) Tương tự, ME là phõn giỏc của ∆AMC nờn

EC

AE MC

AM = (2)Mà MB = MC (gt) (3)

Từ (1), (2) và (3) =>

DB

AD EC

AE =

Vậy DE // BC ( Theo định lý ta lột)

A

D

M

E

Trang 2

Gv: Chøng minh: a)

FC

BF ED

AE =

b)

BC

BF

AD

CB

CF DA

DE =

GV: hướng dẫn kẻ thêm đường chéo DB

cắt EF ở I

Bài tập 20/Sgk

Gv: Gäi HS vÏ h×nh ghi GT, Kl

GV: hướng dẫn h/s phân tích đi lên

OE =OF ⇒

DC

OF DC

OE =

BD

OB DC

OF

; AC

OA

DC

OE

=

=

BD

OB

AC

OA

Ta có AB// CD // a

∆DAB có EI // AB ⇔

FC

BF ED

AE ID

BI FC

BF

; ID

BI ED

AE

=

=

=

Theo tính chất của tỉ lệ thức:

CB

CF DA

DE BC

BF BC AD

AE AD

BC

BF AD

AE FC

BF

BF ED

AE AE

=

=

=

⇒ +

= +

GT

ABCD là hình thang (AB//CD)

AC cắt BD tại O

E, O, F ∈a

a // BC // CD

KL EO = FO

Chứng minh:

EF // CD ⇒

AC

OA DC

OE = (1)

BD

OB DC

OF

⇒AB // CD ⇒

OD

OB OC

OA

=

Hay

BD

OB AC

OA

= (3) (T/c Talét)

Từ (1), (2), (3) ⇒

DC

OF DC

OE

D Còng cè: - Nhắc lại nội dung định lý về tính chất của đường phân giác của tam giác.

E H íng dÉn vÒ nhµ

- Học và nắm chắc tính chất đường phân giác trong tam giác

- Làm bài tập 18, 21, 22/SGK

- HD: BT21/Sgk.Gọi diện tích ∆ ABD, ∆ACD thứ tự là S1,S2

n

m AC

AB CD

BD

S

S

=

=

=

2

2

2 1

hay S S = m n+n

2

⇒ S2 =

n m

nS

+ ⇒ SADM= S2 – S/2 = ?

H Rót kinh nghiÖm

O B

A

A

Trang 3

Ns:24/02/10

Ng:26/02

Tiết 42 khái niệm hai tam giác đồng dạng

A Mục tiêu

- Củng cố vững chắc định nghĩa về hai tam giác đồng dạng Về cách viết tỷ số đồng dạng Hiểu và nắm vững các bớc trong việc chứng minh định lý" Nếu MN//BC,

M ∈AB , N ∈AC ⇒ ∆AMD = ∆ABC"

- Bớc đầu vận dụng định nghĩa 2∆ ∼ để viết đúng các góc tơng ứng bằng nhau, các cạnh tơng ứng tỷ lệ và ngợc lại

- Vận dụng hệ quả của định lý Talet trong chứng trong chứng minh hình học

-Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ

B Chuẩn bị

- Bảng phụ, Thứơc com pa, đo độ, ê ke

C Tiến trình giờ dạy

1 ổn định

2 bài cũ: Phát biểu hệ quả của định lý Talet?

3 Bài mới

1.Tam giác đồng dạng:

a Tính chất

GV: Cho HS quan sát hình 28? Cho ý kiến

nhận xét về các cặp hình vẽ đó?

GV: Các hình đó có hình dạng giống nhau

nhng có thể kích thớc khác nhau, đó là các

cặp hình đồng dạng

? Làm ?1 SGK

GV: Em có nhận xét gì rút ra từ ?1

∆ABC ∼ ∆A'B'C'

AB = AC = BC

^ ^ ^ ^ ^ ^

A A B B C C= = =

* Chú ý: Tỷ số : A B' ' A C' ' B C' '

AB = AC = BC = k

Hs:

Các hình đó có hình dạng giống nhau nhng

có thể kích thớc khác nhau

Hs: Đọc đ/n SGK

A

A/

2 2,5

3 Hs:phát biểu định nghĩa.∆ABC ∼ ∆A'B'C'

AB = AC = BC

A A B B C C^ = ^' ; ^ = ^' ; ^ = ^'

Trang 4

a N M

A

b Tính chất

? Làm?2 SGK

+ Hai tam giác bằng nhau có thể xem

chúng đồng dạng không? Nếu có thì tỷ số

đồng dạng là bao nhiêu?

+ ∆ABC có đồng dạng với chính nó không,

vì sao?

+ Nếu ∆ABC ∼ ∆A'B'C' thì ∆A'B'C'∼ ∆

ABC? Vì sao? ∆ABC ∼ ∆A'B'C' có tỷ số k

thì ∆A'B'C'∼ ∆ABC là tỷ số nào?

Hs:

1) ∆A'B'C' = ∆ABC thì ∆A'B'C'∼ ∆ABC tỉ

số đồng dạng là 1

2) Nếu ∆ABC ∼ ∆A'B'C' có tỷ số k thì ∆

A'B'C'∼ ∆ABC theo tỷ số 1

k

Tính chất.

1/ Mỗi tam giác đồng dạng với chính nó 2/ ∆ABC ∼ ∆A'B'C' thì ∆A'B'C'∼ ∆ABC 3/ ∆ABC ∼ ∆A'B'C' và

thì ∆ABC∼ ∆ A''B''C''

2 Định lý

? Làm ?3 SGK

GV: Cho HS phát biểu thành lời định lí và

đa ra phơng pháp chứng minh đúng, gọn

nhất

Gv: Cho Hs nêu Chú ý

Hs:

GT ∆ABC có MN//BC ;(M

AC N

AB

∈ ; )

KL ∆AMN ∼∆ABC

Chứng minh

∆ABC và MN // BC (gt)

∆AMN và ∆ABC có :

ACB ANM

ABC

vị) ^

A là góc chung Theo hệ quả của định lý Talet ∆AMN và ∆

ABC có 3 cặp cạnh tơng ứng tỉ lệ

AB = AC = BC Vậy ∆AMN ∼ ∆ABC

D

Củng cố:

bài tập 23 SGK

+ Hai tam giác bằng nhau thì đồng dạng với nhau ⇒ đúng

+ Hai tam giác đồng dạng với nhau thì bằng nhau ( Sai) Vì chỉ đúng khi tỉ số đồng dạng

là 1

Trang 5

* bµi tËpsau :

∆ABC ∼ ∆A'B'C' theo tû sè k1

∆A'B'C'∼ ∆ A''B''C'' theo tû sè k2

Th× ∆ABC∼ ∆ A''B''C'' theo tû sè nµo ? V× sao?

(Gi¶i:

1

a

k

b = ; 2

b

k

c = 1 2

a

k k c

⇒ =

∆ABC∼ ∆ A''B''C'' theo tû sè k1.k2)

E H íng dÉn vÒ nhµ

- Häc theo SGK kÕt hîp víi vë ghi

- Lµm c¸c bµi tËp 25, 26 (SGK)

H Rót kinh nghiÖm

Ngày đăng: 29/06/2014, 22:00

w