1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bài soạn môn Đại số lớp 8 - Tiết 41 đến tiết 70

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 286,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HĐ1:Biểu diễn một đại lượng bằng lời biểu thức chứa ẩn 15p GV: ở lớp chúng ta đã giải nhiều bt bằng phương pháp số học, Hôm nay các em giải theo phương pháp khác đó là giải bt bằng cách [r]

Trang 1

Tiết 41

Mở đầu về phương trình

I Mục tiêu:

hay không

II Chuẩn bị:

- GV: chuẩn bị phiếu học tập, bảng phụ nội dung ?2, ?3, BT1, BT2

III Nội dung

Hoạt động 1: "Giới thiệu khái niệm phương trình một ẩn và các thuật ngữ liên quan"

1 Phương trình một ẩn

- GV: cho HS đọc bài toán cổ: "Vừa gà…, bao

nhiêu chó"

- GV: Nêu cách giải bài toán sau:

Tìm x: 2x + 4 (36 - x) = 100 ?

- GV: đặt vấn đề: "Có nhận xét gì về các hệ thức

sau"

2x + 5 = 3 (x - 1) + 2;

x2 + 1 = x + 1;

2x5 = x3 + x;

= x – 2

x

1

GV: Thế nào là một p/trình ẩn x?

GV:

- HS đọc bài toán cổ SGK

- HS trao đổi nhóm và trả lời:

"Vế trái là 1 biểu thức chứa biến x"

- HS suy nghĩ cá nhân, trao đổi nhóm rồi trả lời

B(x), trong đó:

-G yêu cầu HS thực hiện ?1

x +1 = 0; x2

một ẩn

- HS thực hiện cá nhân ?1

Hoạt động 2: "Giới thiệu nghiệm của một phương trình"

Trang 2

2x + 5 = 3 (x - 1) +2

- GV: "Hãy tìm gía trị của vế trái và vế phải của

2x + 5 = 3 (x - 1) + 2

tại x = 6; 5; - 1"

- GV: "Trong các giá trị của x nêu trên, giá trị nào

cho có cùng giá trị"

2x + 5 = 3 (x - 1) + 2"

trên"

- GV: "Giới thiệu chú ý a"

- HS làm việc cá nhân và trả lời với x = 6 thì giá trị vế trái là:

2.6 + 5 = 17 Giá trị vế phải là:

3 (6- 1) +2 = 17

- HS làm việc cá nhân và trao đổi kết quả ở nhóm

- HS trả lời

- HS thực hiện ?3

- HS thảo luận nhóm và trả lời

Chú ý: (SGK)

Hoạt động 3: "Giới thiệu thuật ngữ tập nghiệm, giải phương trình"

- GV: cho HS đọc mục 2

- GV: cho HS thực hiện ?4

2 Giải phương trình

a/ Tập nghiệm của phương trình:

Ví dụ: SGK

- HS tự đọc phần 2, rồi trao đổi nhóm và trả lời

- HS làm việc cá nhân

b/ SGK

Hoạt động 4: "Giới thiệu khái niệm 2 phương trình tương đương"

- GV: "Có nhận xét gì về `tập nghiệm của các cặp

1/ x = -1 và x + 1 = 0

2/ x = 2 và x - 2 = 0

3/ x = 0 và 5x = 0

4/ x = và x - = 0

2

1

2 1

3 Phương trình tương đương

Ví dụ:

x + 1 = 0  x - 1 = 0

x = 2  x - 2 = 0

- HS làm việc theo nhóm,

đại diện nhóm trả lời

Hoạt động 5:"Củng cố"

1/ BT2, BT4, BT5;

2/ Qua tiết học này chúng ta cần nắm chắc những

khái niệm gì?

- HS1:

- HS2:

IV Hướng dẫn về nhà:

- Bài tập về nhà 3;4;5/tr6

* HD bài 3:

S = x / xR

Trang 3

Phương trình bậc nhất một ẩn và cách giải

I Mục tiêu:

- Hiểu và vận dụng thành thạo hai qui tắc chuyển vế, qui tắc nhân để giải PT bậc nhất một ẩn

II Chuẩn bị:

GV: Phiếu học tập, bảng phụ

III Nội dung

Hoạt động 1: "Hình thành khái niệm phương trình bậc nhất một ẩn"

a/ 2x - 1 =0 b/ x +5 =0

2 1

c/x- 2 = 0 d/ 0,4x - =0

4 1

- GV: Nêu định nghĩa

a/ 0 b/ x2 - x + 5 = 0

2 3 

x

c/ = 0 d/ 3x - =0

1

1

1 Định nghĩa phương trình bậc nhất một ẩn

- HS trao đổi nhóm và trả lời HS khác bổ sung: "Có dạng ax + b =0; a, b là các số; a  0"

- HS làm việc cá nhân và trả lời

- HS làm việc cá nhân, rồi trao đổi nhóm 2 em a/ x2 - x + 5 = 0

b/ = 0

1

1

x

Hoạt động 2: "Hai quy tắc biến đổi phương trình"

a) Qui tắc chuyển vế

GV yêu cầu HS suy nghĩ và trả lời ngay (không cần

trình bày)

a/ x - 4 = 0 b/ + x = 0

4 3

c/ = - 1 d/ 0,1x = 1,5

2

x

b) Qui tắc nhân với 1 số

(tr8-sgk)

HS đọc qui tắc

HS đứng tại chỗ trả lời

HS đọc qui tắc

Trang 4

- GV: giới thiệu cùng một lúc 2 quy tắc biến đổi

khác"

GV yêu cầu HS làm ?2

a/ Quy tắc chuyển vế (SGK) b/ Quy tắc nhân một số (SGK)

- HS trao đổi nhóm trả lời

Hoạt động 3: "Cách giải phương trình bậc nhất một ẩn"

- GV: giới thiệu phần thừa nhận và yêu cầu hai HS

đọc lại

3x - 12 = 0

hay viết tập nghiệm S =  4

GV kết luận

3 Cách giải phương trình bậc nhất một ẩn

- Hai HS đọc lại phần thừa nhận ở SGK -1 HS lên bảng

3x - 12 = 0 3x = 12

 x =  x = 4

3 12

HS nhận xét

- HS thực hiện ?3

- HS làm việc cá nhân, trao đổi nhóm và trả lời

Hoạt động 4: "Củng cố”

- Gọi một HS đứng tại chỗ trả lời BT7

BT8a, 8c:

Giải PT:

a) 4x - 20 = 0

b) 2x + x +12 = 0

BT7

- HS làm việc cá nhân, trình bày bài tập 8a, 8c

a) 4x - 20 = 0  4x = 20  x =  x = 5

4 20

b) 2x + x +12 = 0  3x = -12

 x =  x = - 4

3

12

c/ BT6

* Bài tập trắc nghiệm :

Giá trị của x thoả mãn pt 2x+x=-12 là :

A 4 ; B -4 ; C 10 ; D Cả A,B,C đều sai

HS làm việc theo nhóm bài tập 6

HS chọn đáp án và giải thích

IV Hướng dẫn về nhà:

- Xem lại các ví dụ trong bài học

- Bài tập 8b, 8d, 9 (SGK) Bài 10, 11, 12, 17 (SBT)

3x - 11 = 0 => 3x = 11 => x = => x = 3,6666666

3 11

Trang 5

Phương trình đưa được về dạng ax+b=0

A Mục tiêu

dạng ax+b=0 hoặc ax=-b

B Chuẩn bị

GV: Bảng phụ

HS : Phiếu học tập

C Tiến trình dạy học

HĐ1 kiểm tra bài cũ ( 8’)

HS2: Bài tập 9c

HĐ2 Bài mới

2x - (5 - 3x) = 3(x+2)

GV: yêu cầu học sinh tự giải

trên

? Nhận xét và đánh giá

5 2 5 3

1

x

    

GV: Yêu cầu học sinh làm ?1

HĐ3 áp dụng

GV: yêu cầu học sinh gấp sách lại tự làm

2 (3 1)( 2) 2 1 11

xx  x  

GV: Yêu cầu học sinh làm ?2

5 2 7 3

6 4

x   

HS: Lớp làm cá nhân sau thống nhất nhóm nhỏ

1 HS lên làm 2x - (5 - 3x) = 3(x+2)

<=> 2x - 5 +3x = 3x +6

<=> 2x = 11

<=> x=11/2

1 Học sinh lên làm HS: làm việc cá nhân, trao đổi nhóm

HS: làm cá nhân, một em lên làm

12 2(5 2) 3(7 3 )

12 12 12

12 2(5 2) 3(7 3 )

    

Trang 6

HĐ4 chú ý (’)

a) x+1 = x -1

b) 2(x+3) = 2(x - 4) +14

 GV: trình bày chú ý1 và nêu VD 4 minh

hoạ

HĐ4 củng cố,

a) Bài tập 10

b) Bài tập 11 c

c) Bài tập 12 c

GV: nhận xét đánh giá

* Bài tập trắc nghiệm:

Số nào trong ba số -1 ; 2; -3 nghiệm đúng

mỗi pt sau :

x =x (1) ; x2+5x+6=0 (2) ;

6 x 4 (3) ;

1 x  

Học sinh làm việc cá nhân

Học sinh làm việc cá nhân, gọi 3 học sinh lên bảng HS1: Bài tập 10

a) Sai phần chuyển vế

Sửa <=> 3x+x+x=9+6 <=> x=3

b) Sai phần chuyển vế không đổi dấu

Sửa <=> 2t+5t - 4t = 12+3 <=> t = 5

HS2: Bài tập 11c HS3: Bài tập 12c Học sinh nhận xét

HĐ5 Hướng dẫn về nhà (3’)

- Về nhà làm các bài tập 17,18,19(sgk-tr14)

- Xem lại các bài tập và các ví dụ đã chữa , chú ý các qui tắc biến đổi pt

* HD bài 19/tr14

a) Chiều dài hình chữ nhật là x+x+2=2x+2 (m)

Chiều rộng hình chữ nhật là 9(m) Diện tích hình chữ nhật là 144m2

=>Ta có pt (2x+2).9 =144

b) Hình vẽ 4b là hình thang , ta có pt (2x+5).6 : 2 =75

c) Ta có pt 12x+24=168 (Tổng diện tích của 2 hình chữ nhật )

_

Trang 7

luyện tập

I Mục tiêu:

Thông qua các bài tập, HS tiếp tục củng cố và rèn luyện kĩ năng giải p/trình, trình bày bài giải

II Chuẩn bị:

- HS: chuẩn bị tốt bài tập ở nhà

III Nội dung

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

a/ Gọi HS lên bảng giải bài tập 12b

b/ Gọi HS lên bảng giải bài tập 13

a/ sai

x (x +2) = x(x + 3)

 …. x = 0

S =   0

Hoạt động 2: Giải bài tập 17f, 18a

= x có cần thay

x

x = - 1; x = 2; x = -3 để thử nghiệm không?"

- HS làm việc cá nhân và trao đổi ở nhóm kết quả và cách trình bày

- HS làm việc cá nhân và trao đổi ở nhóm kết quả và cách trình bày

= x  x  0

x

Bài 17f:

(x - 1) - (2x - 1) = 9 - x

 x - 1 - 2x + 1 = 9 - x

 x - 2x + x = 9 + 1 - x

 0x = 9

S =

Hoạt động 3: Giải bài tập 14, 15, 18a

Trang 8

GV cho HS đọc kĩ đề toán rồi trả lời các câu hỏi.

"Hãy viết các biểu thức biểu thị":

gặp ô tô

Bài tập 15:

máy từ khi khởi hành đến khi gặp ôtô là x + 1(h)

(x + 1)km

Ta có p/trình: 32 (x + 1) = 48x

- GV: cho HS giải Bài tập 19 - HS đọc kĩ để trao đổi nhóm rồi nêu cách giải

32(x + 1)km

Ta có PT: 32(x + 1) = 48x

Hoạt động 4: áp dụng

) 1 2 (

3

)

1

(

2

2

3

x x

x a/ Ta có: 2(x - 1) - 3(2x +1) =0

… x = -

4 5

Với x 

4

5

"Nêu cách tìm k sao cho

2(x + 1)(9x + 2k) - 5(x +2) = 40 có nghiệm x = 2 2(x-1)-3 (2x+1) =0

- HS trao đổi nhóm và trả lời

b/ Vì x = 2 là nghiệm của ptrình 2(x + 1)(9x + 2k) - 5(x +2) = 40 nên (22+1)(9.2+2k)-5(2 + 2) =40

 … k =- 3

Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà

- Xem lại các bài tập đã chữa, làm bài tập 16, 25 /tr6-8(SBT)

* HD bài 25a :

Biến đổi pt về dạng 4x 25 4x.6=25.3

3  6 => x=25

8

Trang 9

Phương trình tích

I Mục tiêu:

dạng: A(x)B(x)C(x) = 0

phần phân tích một đa thức thành nhân tử

II Chuẩn bị:

- HS: chuẩn bị tốt bài tập ở nhà

- GV: chuẩn bị các ví dụ ở bảng phụ để tiết kiệm thời gian

III Nội dung

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

P/tích các đt sau thành nhân tử:

a/ x2 + 5x

b/ 2x(x2- 1) - (x2-1)

- 2 HS lên bảng giải

Hoạt động 2: Giới thiệu dạng phương trình tích và cách giải

a/ x (5 + x) = 0

b/ (2x - 1)(x +3)(x+9) =0

1 Phương trình tích và cách giải:

Ví dụ 1

- HS trao đổi nhóm và trả lời x(5 + x) =0

(2x - 1)(x +3) (x +9) =0

tích

nào?

việc cá nhân

x (x + 5) = 0

Ta có: x (x +5) = 0

 x = 0 hoặc x +5 =0 a/ x =0

b/ x + 5 =0  x =- 5

- HS trao đổi nhóm, đại diện nhóm trình bày

  0 ,  5

Hoạt động 3: áp dụng

Trang 10

a/ 2x (x - 3) + 5 (x - 3) = 0

b/ (x +1) (2 + 4) = (2 - x)(2 + x)

2 áp dụng:

2x(x - 3) +5(x - 3) =0

 (x - 3)(2x +5) = 0

 x - 3 = 0 hoặc 2x + 5 = 0

- GV: cho HS thực hiện ?3

- Cho HS tự đọc ví dụ 3 sau đó thực hiện ?4 (có thể

thay bởi bài x3 +2x2 +x = 0)

trình cho x

- HS làm việc cá nhân, rồi trao đổi ở nhóm a/ x - 3 =0  x = 3

b/ 2x +5 = 0  x = -

2 5

S =

  2

5

; 3

x3 + 2x2 +x =0

… x(x + 1)

2 = 0

 x =0 hoặc x +1 = 0 a/ x =0

b/ x + 1 =0  x =- 1

S = {0; -1}

Hoạt động 4: Củng cố

HS làm bài tập 21c, 22b, 22c

* BT trắc nghiệm :

Giá trị nào sau đây thoả mãn pt : (x-3)(x+2)=0 :

A x=3,x=2 ; B x=3 ; C x=3,x=-2 ; D x=-2

- HS làm việc cá nhân, sau đó trao đổi kết quả

ở nhóm

Bài tập 21c (4x +2)(x2 +1) =0

 4x +2 = 0 hoặc x2 +1 =0

Hoạt động 5 : Hướng dẫn về nhà

- Xem lại cách giải pt tích và các ví dụ

- Làm BT 21b, 21d, 23, 24, 25/tr17

* HD bài 24d/17:

Giải pt x2-5x+6=0 Tách hạng tử -5x = -2x-3x , ta có x2-2x-3x+6=0

<=> (x2-2x)-(3x-6)=0

Trang 11

luyện tập

I Mục tiêu:

-Rèn luyện cho HS biết nhận dạng bài toán và phân tích đa thức thành nhân tử

II Chuẩn bị:

GV: Bảng phụ

HS: chuẩn bị tốt bài tập ở nhà

III Nội dung

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

a 2x(x-3) + 5(x-3) = 0

b (x - 4) + (x - 2)(3- 2x) =0

2) Bài tập trắc nghiệm:

Tập nghiệm của pt (x 5)(x 1) 0là:

6 2

  

A 5 ; B ; C ; D

6

 

 

 

1 2

 

 

 

5 1

;

6 2

 

 

 

5 1

;

6 2

 

 

 

* Hoạt động 2: Giải bài tập

e/ (2x-5)2 - (x +2)2 =0

f/ x2 - x- (3x - 3) =0

a/ 3x - 15 = 2x (x -5)

b/ (x2 -2x + 1) - 4 = 0

GV kiểm tra bài của 4 HS

2 HS lên bảng giải bài

HS chọn đáp án và giải thích

HS làm việc cá nhân e) 3x - 15 = 2x (x - 5)

 3(x - 5) - 2x (x - 5) =0

 (x - 5) (3 - 2x) = 0

 x - 5 = 0 hoặc 3 - 2x = 0

b/ (x - 2x + 1) - 4 = 0

 (x -1)2 - 22 = 0

 (x - 1 - 2)(x - 1 + 2) = 0

 (x - 3)(x + 1) =0

 x - 3 = 0 hoặc x + 1 = 0

GV yêu cầu HS giải bài tập sau bằng nhiều cách

Trang 12

a/ ( 3 7 )

7

1

1

7

3

x

b/ x2- x = -2x + 2

a/ 4x2 + 4x +1 = x2

b/ x2 - 5x +6 = 0

GV: khuyến khích HS giải bằng nhiều cách giải

khác nhau

HS giải bài bằng các cách khác nhau 2/ a/ ( 3 7 )

7

1 1 7

3

x

…  ( 3 7 )( 1 ) 0 7

1

x

b/ Cách1: x2 - x =-2x +2

…  (x -1)(x +2) =0 Cách 2: x2- x =-2x +2  (x +2) (x -1) = 0

3 Cách 1: 4x2 +4x + 1 = x2

 (2x + 1)2 - x2 =0

Cách 2: 4x2 + 4x +1 = x2

 (x + 1)(3x + 1) = 0…

HS lên bảng chữa bài tập và nhận xét

Hoạt động 3:

Tổ chức trò chơi như sách giáo khoa

Hoạt động 4 : Hướng dẫn về nhà

- Xem lại các ví dụ đã chữa

- Bài tập 25/sgk

- Bài tập 30, 31, 33 sách bài tập

* HD bài 25:

Giải pt 2x3+6x2=x2+3x <=> 2x2(x+3)-x(x+3)=0

<=> (x+3)(2x2-x)=0

<=> (x+3)x(2x-1)=0

<=> x(x+3)(2x-1)=0

Trang 13

Phương trình chứa ẩn ở mẫu

I Mục tiêu

- Thông qua ví dụ mở đầu HS biết điều kiện xác định của một pt

II Chuẩn bị

III Tiến trình dạy học

HĐ1: Kiểm tra bài cũ (5 phút)

GV: 1 Chữa BT 25b/17 SGK

2 Tìm tập xác định của

a)

x

2

3

4

b)

x

5

2

GV gọi HS nhận xét, cho điểm

HS 1: b) (3x-1)(x2+2) = (3x-1)(7x-10)

<=> (3x -1)( x2+2-7x +10) = 0

<=> (3x -1)( x2-7x +12) = 0

<=> (3x -1)(x - 4)(x-3) = 0

<=> (3x -1)=0 <=>x = 1/3 hoặc (x - 4)=0<=> x = 4 hoặc (x-3) = 0<=> x = 3 Vậy pt có tập nghiệm S = {1/3; 4; 3}

HS 2:

a) x  3/2 b) x  0

Hoạt động 2 : Bài mới (30 phút)

GV: Trong bài học này ta chỉ xét pt có chứa ẩn ở

mẫu

Giải pt (1)

1

1 1 1

1

x x

x

Bằng phơng pháp chuyển vế

Làm ?1:

Giá trị x = 1 có phải là nghiệm của pt (1) không? Vì

sao?

+ Vậy khi giải pt có chứa ẩn ở mẫu thức ta phải chú

ý tìm điều kiện xác định của pt là gì?

+ Cách tìm điều kiện xác định của pt?

+ áp dụng làm ví dụ 1: Tìm điều kiện xác định của

pt:

HS: PT (1) <=> 1 1 1 0

x

HS: Thay x = 1 vào pt (1) ta thấy mẫu thức = 0

do đó pt không xác định Vậy x = 1 không là nghiệm pt (1)

HS: là những giá trị của biến làm cho MT 0

HS: Cho MT = 0 để tìm biến

- Cho biến tìm đợc 0 HS: Trình bày tại chỗ

Trang 14

a) 2 1 1

2

x

x

 

b) 2 1 1

a) x - 2 = 0 => x = 2

ĐKXĐ x 2

b) x - 1 = 0 => x = 1

x - 2 = 0 => x = 2

ĐKXĐ x1; x 2 GV: Các nhóm làm ?2

+ Cho biết kết quả của từng nhóm

+ Đa ra đáp án, sau đó chữ và chấm bài của từng

nhóm

GV: Tìm ĐKXĐ của pt

2 2 3

2( 2)

x x

x x

  

+ Quy đồng 2 vế của pt

+ Giải tiếp pt trên

+ kết quả - 8/3 có thoả mãn ĐKXĐ không?

+ kl nghiệm pt?

HS: hoạt động nhóm

HS : Đa ra kết quả nhóm

?2 Tìm ĐKXĐ của pt a) 4

ĐKXĐ: x1; x -1

b) 2 2 3

2( 2)

x x

x x

  

ĐKXĐ: x0; x 2 Giải pt

2 2 3 2( 2)

x x

x x

<=> 2(x+2)(x-2)=x(2x+3)

<=>2(x2 -4) = 2x2 +3x

<=>2x2 - 8 = 2x2 +3x

<=>-8 = 3x <=>x = -8/3 ĐKXĐ Vậy tập nghiệm pt là S = {-8/3}

Hoạt động 3 : Củng cố (8 phút)

Bài 29/tr22(Bảng phụ ) HS cả lớp quan sát bài tập và trả lời.

Hoạt động 4: Giao việc về nhà (2 phút)

- Xem lại các ví dụ đã làm

- BTVN: 27 ;28;30/tr22 sgk

* HD bài 30 :

c) ĐKXĐ của pt là x2-1 0 <=> (x-1)(x+1) 0 <=> x-1 0 và x+1 0   

=> ĐKXĐ cả pt là

Trang 15

phương trình chứa ẩn ở mẫu (tiếp)

I Mục tiêu

- Rèn kĩ năng giải pt chứa ẩn ở mẫu thức

- Rèn tính cẩn thận, chính xác khi giải pt chứa ẩn ở mẫu thức

II Chuẩn bị

III Tiến trình dạy học

HĐ1: Kiểm tra bài cũ (5 phút)

1)Nhắc lại các bớc giải pt chứa ẩn ở mẫu thức?

2)Tìm lỗi sai trong bt sau, sửa lại cho đúng:

Giải pt

ĐKXĐ: x2; x-2

<=> 3(x+2) -2(x-2) = 4 <=> 3x+6 - 2x +4 = 4

<=> x = -6

GV: Gọi HS nhận xét và cho điểm

B1: Tìm ĐKXĐ của pt B2: Quy đồng 2 vế của pt rồi khử mẫu B3: Giải pt vừa nhận đợc

B4: KL

HS 2: Quy đồng khử mẫu 1 vế dẫn đến sai, sửa lại:

Pt (1)

<=> 3(x+2) - 2(x - 2) = 4(x - 2)

<=> 3x+6 -2x +4 = 4x -8

<=> x+10 = 4x -8

<=> x-4x = -8 -10<=> -3x = -18 <=> x = 6

HĐ 2 : Bài mới (30 phút)

sau:

2 2( 3) 2 2 ( 1)( 3)

xxx x

+ 2 em lên bảng trình bày lời giải

+ Nhận xét lời giải của từng bạn?

phải làm cẩn thận

GV: Cả lớp làm ?3 Giải các pt sau:

HS : ĐKXĐ:

x 3 ; x -1

=> x(x +1) +x9x-3) = 4x

<=>x2 +x + x2 - 3x = 4x

<=>2x2 - 6x = 0 <=> 2x(x - 3) = 0

<=> +) x = 0  ĐK +) x = 3  ĐK Vậy tập nghiệm pt S = {0}

HS nhận xét

HS chữa bài

HS : Giải các pt trên ra vở nháp

HS : Hoạt động theo nhóm

Ngày đăng: 31/03/2021, 18:52

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w