C©u 1 UBND HUYÖN C¸T H¶I TRêng th vµ thcs hoµng ch©u ®Ò kiÓm tra 45 phót ch¬ng IV N¨m häc 2011 – 2012 M«n §¹i sè 7 Thêi gian lµm bµi 45 phót (Kh«ng kÓ thêi gian giao ®Ò) I, PhÇn tr¾c nghiÖm (2 ®iÓm)[.]
Trang 1UBND HUYệN CáT HảI
TRờng th và thcs hoàng châu đề kiểm tra 45 phút- chơng IVNăm học 2011 – 2012
Môn : Đại số 7
Thời gian làm bài : 45 phút (Không kể thời gian giao đề)
I, Phần trắc nghiệm: (2 điểm)
* Khoanh tròn đáp án đúng:
Câu 1: Đơn thức -2x2y3z5 có phần hệ số và phần biến là:
A -2 và xyz B -2 và x2y3z5 C -2x2 và y3z D 2 và xyz
Câu 2: Đơn thức đồng dạng với đơn thức –2xy2 là:
A –2xy2 B -5xy C 2(xy)2 D 5x2y
Câu 3: Đơn thức trong ô vuông ở đẳng thức 2x2y + = - 4x2y là
A.2x2y B -3x2y C.- 6 x2y D.-2 x2y
Câu 4: Đa thức 2x4 + x3y2 + 2x2y + 1 có bậc là:
Câu 5: Giá trị của biểu thức P = - 5x2y3 tại x = -1; y = -1 là:
Câu 6: Đa thức P(x) = 5x – 5 có nghiệm là
Câu 7: Tích của hai đơn thức - 2x3y2 và -5xyz là:
A 10 x3y2xyz B 10x4y3z C -10x4y3z D 10 x3xy2yz
Câu 8 : Đa thức một biến nào sau đây sắp xấp theo luỹ thừa giảm
dần của biến
A 5x3 + 2x4 - 7x2 – 7 + x B 2x4 + 5x3 - 7x2 – 7 + x
C x4 + 5x3– 7 + x - 7x2 C x4 + 5x3- 7x2+ x –7
II, Phần tự luận: (8 điểm)
Câu 1: Tính tích hai đơn thức – xy2 và 6x2y rồi tìm bậc của đơn thức thu đợc
Câu 2: Cho các đa thức : P(x) = x3 + 5 – 3x + 2x2
Q(x) = x2 + 3x3 – 15 - 5x a) Tính: P(2) , Q(-1)
b) Sắp xếp P(x), Q(x) theo luỹ thừa giảm dần của biến
c) Tính: P(x) + Q(x) d) Tính: P(x) – Q(x)
Câu 3: Tìm nghiệm của các đa thức : a) 2x – 16
b) -x2 + 3x
Trang 2đáp án – biểu điểm
đại số 7 – chơng IV
I, Phần trắc nghiệm (2 điểm) Mỗi ý đúng đợc 0,25 điểm.
0 11
Đáp án B A C C B D B D
II, Phần tự luận (8 điểm)
8
điểm
Câu 1 Tích là: - 4x3y3
Câu 2 a) Tính: P(2) = 15
Q(-1) = -12 b) P(x) = x3 + 2x2– 3x + 5 Q(x) = 3x3 +x2 - 5x – 15 c) Tính: P(x) + Q(x) = 4x3 + 3x2– 8x - 10
d) Tính: P(x) – Q(x) = -2x3 + x2+2x + 20
1 1 0,5 0,5 1,25 1,25
Câu 3 a)x = 8
b) x = 0, x = 3 0,75 0,75
Trang 3Ma trận đề kiểm tra
Nhận biết Thônghiểu
Vận dụng thấp
Vận dụng cao
Tổn g Tên KQTN TL KQTN TL KQTN TL TNKQ TL
Đơn thức
KT: Biết các khái niệm đơn thức, bậc của đơn thức.
1
2,25
KN: Biết cách xác
định bậc của một
đơn thức, biết nhân hai đơn thức, biết làm các phép cộng và trừ các đơn thức
đồng dạng
2 0,5
1
0,2 5
1
1
1
0,2
5
Đa thức
KT: Biết các khái niệm đa thức nhiều biến, đa thức một biến, bậc của một đa thức một biến
Biết khái niệm nghiệm của đa thức một biến.
1 0,2 5
1
0,2
5
5
7,75 KN:Biết cách thu
gọn đa thức, xác
định bậc của đa thức.
- Biết tìm nghiệm của đa thức một biến bậc
nhất.Cộng và trừ
đa thức ,đa thức một biến.
1 0,25
2
7
Tổng số 20,5 20,5 20,5 3 8 20,5 11
10