10% Biết vận dụng kiến thức đã học để giải bài toán tìm giá trị của x 1... Đề: I/ TRẮC NGHIỆM 4điểm Khoanh vào chữ cái ở đầu mỗi câu trả lời mà em cho là đúng nhất..[r]
Trang 1MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Mức độ
Chủ đề
Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao
Các phép
toán trên số
hữu tỉ
Nhận biết được các số trong tập hợp
Q và GTTĐ của 1 số hữu
tỉ , tính chất của lũy thừa
Nắm được thứ tự
để thực hiện các phép tính trong Q
Nắm chắc qui tắc chuyển vế, phép tính lũy thừa và GTTĐ
để giải bài toán tìm x
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2 1 10%
2 1 10%
2 2 20%
1 1 10%
7
5 50%
Tỉ lệ thức
dãy tỉ số
bằng nhau
Biết được tính chất của tỉ lệ thức và biết lập tỉ lệ thức từ đẳng thức của
2 tích
Nắm chắc tính chất dãy tỉ số bằng nhau để vận dụng vào giải toán
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2 1 10%
1 0,5 5%
1 1
10%
4 2,5 25%
Số thực, số
vô tỉ, số
thập phân
Nhận biết được phân số viết được dưới dạng số thập phân, giá trị của căn bậc hai
Biết thực hiện các phép tính chứa căn bậc hai
Biết vận dụng kiến thức đã học để giải bài toán tìm giá trị của x
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2 1 10%
1 0,5 5%
1 3 10%
4 2,5 25% Tổng số câu
Tổng số
điểm
Tỉ lệ %
6 4điểm 30%
6 4điểm 40%
3
3điểm 30%
15 10đ 100%
Trang 2I/ TRẮC NGHIỆM (4điểm) Khoanh vào chữ cái ở đầu mỗi câu trả lời mà em cho là đúng
nhất
Câu 1: Cách viết nào biểu diễn số hữu tỉ :
8 1,5
20
Câu 2: Kết quả phép tính
.
bằng :
A
2
2 3
C
2
43 59
Câu 3: Tìm x, biết : x : 25 23 Kết quả x bằng :
A 28 B 22 C 215 D 27
Câu 4: Cho x = 2 thì :
A x = 2 B x = – 2 C x = 2 hoặc x = – 2 D x = 0
Câu 5: Cho tỉ lệ thức
12 3
Kết quả x bằng :
Câu 6: Cho m 4 thì m bằng :
Câu 7: Phân số nào biểu diễn được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn ?
A
8
7
5
1 4
Câu 8: Cho đẳng thức 8.6 = 4.12 ta lập được tỉ lệ thức là :
A)
12 6
8 12
46 C
4 8
4 12
86
II/ TỰ LUẬN (6điểm)
Bài 1: (1điểm) Tính
a)
8 12 10
b)
2
3 5 1
2 6 2
Bài 2: (2điểm) Tìm x , biết :
a)
5 20
4 15
2.x
b)
3
Trang 3Bài 3: (2điểm) Tính số học sinh lớp 7A và lớp 7B, biết rằng lớp 7A ít hơn lớp 7B là 5 học sinh
và tỉ số học sinh của hai lớp là 8 : 9
Bài 4: (1điểm)
a) So sánh 2225 và 3150
b) Viết các số 212 và 418 dưới dạng luỹ thừa có cơ số là 16
ĐÁP ÁN
I/ TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
II/ TỰ LUẬN (6 điểm)
Nội dung
Bài 1
(1đ) a) Tính đúng
119 240
b) Tính đúng
3 5 1 1 : 2
2 6 4 6=
0,5
0,5
Bài 2
(2đ) a) Tìm được
31 x 26
b) Ta có
1,0
1,0
Bài 3
(2đ)
Gọi x, y là số học sinh của lớp 7A và 7B Ta được 9
x y
8 và y – x = 5
9 9 8
Vậy x = 40 ; y = 45 Lớp 7A có 40 học sinh, lớp 7B có 45 học sinh
0,5 0,5
0,5 0,5
Bài 3
(1đ) a) 2 225 2 3 75 8 75
75
3 3 9
Vì 8 < 9 nên 875 < 975
Do đó 2225 < 3150
b) 2 12 2 4 3 16 3
và 4 18 4 2 9 16 9
0,25 0,25 0,25 0,25
Trang 4Đề kiểm tra Toỏn 7 chương I
1) Ma trận đề kiểm tra:
Các phép tính
về số hữu tỉ
Hiểu rõ thứ
tự thực hiện các phép tính
Vận dụng vào bài tập tìm x cha biết
Số câu
Số điểm tỉ lệ
%
2 câu
(40%)
Luỹ thừa của
số hữu tỉ
Biết vận dụng các công thức vê luỹ thừa vào tính toán
Số câu
Số điểm tỉ lệ
%
2 câu
(15%)
Tỉ lệ thức và
dãy tỉ số bằng
nhau.
Vận dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau để tìm x; y
Giải các bài toán đố
Số câu
Số điểm tỉ lệ
%
2 câu
(40%)
Căn bậc hai.
Số thực
Biết xác
định căn bậc hai của một số
Số câu
Số điểm tỉ lệ
%
1 câu
(5%) Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
1 câu 0,5 điểm 5%
2 câu
1 điểm 10%
7 câu 6,5 điểm 65%
1 câu
2 điểm 20%
11 câu
10 điểm
2) Đề kiểm tra
Câu 1(2đ): Thực hiện các phép tính:
a) 9 0,04 b)
0,4
c)
d)
2
2
( 2) 4
Câu 2(4đ) Tìm x biết:
a) 1 22
2
b)
c)
2
1,8
6
5
Câu 3(2đ) Tìm x và y:
a)
5
8
x
y và x y 12 b) 2 5
x y
và x y 90
Câu 4(2đ) Khối 7 của một trờng có 3 lớp 7A; 7B; 7C Biết số học sinh của 3 lớp lần lợt tỉ lệ với 3; 5; 6 và tổng số học sinh của lớp 7A và 7C nhiều hơn lớp 7B là 24 bạn Tính số học sinh cả khối 7
3) Hớng dẫn chấm và đáp án
1
Trang 5b)
c)
d)
2
2
2
a) 1 22 4,5
2
b)
c)
2
d)
6
5
3
a)
4
y
0,5 0,5
b) §Æt
x y
§Ó
2
Víi k =3 th× x =6; y = 15 Víi k = -3 th× x = -6; y = -15
0,5 0,5
4
Gäi sè häc sinh cña 3 líp 7A; 7B; 7C lÇn lît lµ a; b; c
a c b
24 6
VËy sè häc sinh cña c¶ khèi 7 lµ 18 + 30 + 36 = 84
0,5 0,5 0,5 0,5
KIỂM TRA CHƯƠNG I MÔN: ĐẠI SỐ LỚP 7
Thời gian làm bài 45 phút
ĐỀ 3
I Phần trắc nghiệm: (1,5 điểm)
1) Chọn đáp án đúng:
A QZ B Z N C N Q D QN
2) Kết quả của phép tính
8 16 là:
A
7
16 B
6
24 C
3
12 D
6 16
Trang 63) Làm tròn số 17,658 đến chữ số thập phân thứ hai là :
A 17,64 B 17,65 C 17,658 D 17,66
4) Phân số nào viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn :
A
2
3 B
7
13 C
2 15
D
7
14 5) Kết quả của phép tính 325 : 35 là:
A 330 B 630 C 320 D 120
6) Từ đẳng thức a.d = b.c ta có thể suy ra được tỉ lệ thức:
A
b d B
d b C
c b D
II Phần tự luận: (8,5 điểm)
Câu 1: (2 điểm) Tính:
a) (0,125)3.83 b)
0
c)
5
7 0
3 9
3 2
d)
2
3 5 1
2 6 2
Câu 2: (2 điểm) Tìm x, biết:
a)
4
2 5
x
b)
5x 2 7 c) √2 x −3=5 d) |x −4
5|−3
5=0
Câu 3: (1 điểm) Giải thích vì sao phân số
7
12 viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn rồi viết chúng dưới dạng đó
Câu 4: (2 điểm)
a) Tìm x, y biết x y= 11
7 và x – y = 12
b) So sánh: 2300 và 3200
Câu 5: (1,5 điểm) Tính số đo ba cạnh của một tam giác, biết rằng ba cạnh của nó tỉ lệ với 3; 4;
5 và chu vi của tam giác bằng 36
ĐÁP ÁN KIỂM TRA CHƯƠNG I ĐẠI SỐ LỚP 7 ĐỀ 8
I Phần trắc nghiệm: (1,5 điểm) Mỗi câu đúng được 0,25 điểm
II Phần tự luận: (8,5 điểm)
Câu 1: (2 điểm)
a) (0,125)3.83 = (0,125.8)3 = 1
Trang 7b)
0
3 16 1
= 2 – 1 + 4 2 = 9
c)
3 9 3 3 3
1
3 2 3 3
d)
2
3 5 1
2 6 2
= 11/3
Câu 2: (2 điểm) Tìm x, biết:
a)
5 4.2 5 8
x
b)
5x 2 7 Tìm được x = 25/42
c) √2 x −3=5 2x – 3 =25 x = 14
d) |x −4
5|−3
5=0 x = 7/5; x = 1/5
Câu 3: (1 điểm) Giải thích:
Vì 12 = 22.3 nên số hữu tỉ
7
12 viết được dưới dạng số thập phân vơ hạn tuần hồn
Câu 4: (2 điểm)
a) Tìm x, y biết x y= 11
7 và x – y = 12 ĐS: x = 33; y = 21 b) So sánh: 2300 và 3200 ĐS: 2300 < 3200
Câu 5: (1,5 điểm)
+ Gọi số đo ba cạnh của tam giác lần lượt là x, y, z
+ Theo đề bài ra ta cĩ: x:y:z = 3:4:5 và x + y + z = 36
+ áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta cĩ:
36 3
3 4 5 3 4 5 12
3
4
5
x
x y
y z
z
+ Kết luận
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – TIẾT 22 đề 1
MÔN: Đại số – Lớp 7
II Tự luận:
Bài 1: Thực hiện phép tính (bằng cách hợp lý nếu có thể):
a) 2
3⋅5
2−
3
4⋅2
3 b) 2⋅(−32 )2−7
2 c) −
3
4⋅5 3
13−0 , 75 ⋅36
13
Bài 2: Tìm x biết:
a) |x − 1,4|=1,6 b) 34− x=4
5 c) (1 – 2x)3 = - 8
Trang 8Bài 3: Cho x2=y
5=
z
7 Tính giá trị biểu thức A=
x − y +z
x +2 y − z
I Trắc nghiệm:
Câu 1: Cho x = |x| , kết quả nào đúng nhất sau đây:
a x = 0 b x = 1 c x > 0 d x 0
Câu 2: Trong các phân số sau, phân số nào biểu diễn số hửu tỷ 2
− 5 ?
a − 154 b. 10− 4 c. 12− 15 d Một kết quả khác
21=
1
3 Giá trị của x bằng:
Câu 4: 76 + 7 5 – 7 4 chia hết cho:
a 5 b.7 c.11 d Cả 3 số trên.
Câu 5: Kết quả nào sau đây là đúng ?
a. √(0,2)2=0,2 c. −√(−0 , 29)2=0 ,29
b. √(−0,4 )2=−0,4 d. √32=± 3
Câu 6: Câu nào trong các câu sau SAI:
a 7 Q b – 5 R c. √4 I d N R
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – TIẾT 22 đề 2
MÔN: Đại số – Lớp 7
II Tự luận:
Bài 1: Thực hiện phép tính (bằng cách hợp lý nếu có thể):
a) 4
3⋅2
5−
3
4⋅2
5 b) 3⋅(−4
3)2−7
3 c) -0,8 1
9
25−
4
5⋅64
25
Bài 2: Tìm x biết:
a) |1,5 − x| =0 ,25 b) 3
5− x=
1
3 c) (2x – 1)3 = -27
Bài 3: Cho x3=y
4=
z
5 Tính giá trị của biểu thức B=
x + y − z
x +2 y − z
I Trắc nghiệm:
Câu 1: Cho x = |x| kết quả nào đúng nhất sau đây:
a x = 0 b x 0 c x = 1 d x > 0
Câu 2: Trong các phân số sau, phân số nào biểu diễn số hữu tỷ 3
− 7 ?
a. − 9
6
9
21 d Một kết quả khác
25=
1
5 giá trị x băng:
Câu 4: 57 – 5 6 +5 5 chia hết cho:
Câu 5: Kết quả nào sau đây là đúng ?
a. √(−0,3)2=− 0,3 c. √(0,4)2=0,4
Câu 6 : Câu nào trong các câu sau là SAI:
¿
I
Trang 9ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – TIẾT 22 đề 3
MÔN: Đại số – Lớp 7 A- Trắc nghiệm: (2 điểm)
Câu 1: Tìm x biết x = 5
12
A x = 5
12 B x = −
5
12 C x = −
12
5 D x =
12 5
Câu 2: Tìm tất cả các số nguyên n thỏa mãn các đẳng thức sau 25
n
5 3 =53 n
A n = 3 B n = -1 C n = 1 D n = -3
Câu 3: Nếu cĩ ad = bc với a, b, c, d 0 thì:
A a d=b
c B
a
d
a
b
d D
a
d c
Câu 4: Tính √25
64 bằng:
A 8
5
5
8 D −
8 5
B- Tự luận: (8 điểm)
Bài 1: (2,5 điểm) Thực hiện nhanh phép tính:
a −3
8 16
8
17 −0 , 375 7
9 17
b 0,5 (−0 , 75)+1 ,25 (− 0,5)
Bài 2: (2,5 điểm) Tìm x biết:
a |x −2
3|−5
1 , 35
0,2 =
1, 25 0,1 x
Bài 3: (2 điểm) Tại một trạm xe cĩ 114 chiếc ơtơ loại 40 tấn, 25 tấn và 5 tấn Biết rằng 2
3 số xe loại 40 tấn bằng 2
5 số xe loại 25 tấn và bằng
3
7 số xe loại 5 tấn Hỏi trạm xe đĩ cĩ bao nhiêu xe mỗi loại?
Bài 4: (1 điểm) So sánh các số sau: 339 và 11 21
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – TIẾT 22 đề 4
MÔN: Đại số – Lớp 7 Câu 1: Tìm x biết x = − 3
2
A x = 32 B x = 32 C x = −3
2 D x = −
2 3
Câu 2: Tìm tất cả các số nguyên n thỏa mãn các đẳng thức sau (278 )n=(23)12
A n = 12 B n = 8 C n = 4 D n = 6
Câu 3: Nếu cĩ ad = bc với a, b, c, d 0 thì:
A b a=d
c B
b
c
b
c
b
d a
Câu 4: Tính −√81
16 bằng:
Trang 10A −4
9 B
4
9 C
9
9 4
B- Tự luận: (8 điểm)
Bài 1: (2,5 điểm) Thực hiện nhanh phép tính:
a 32
7.(−10 , 5)− 3
2
7 3
1
2 b −6,5 2,8− 2,8 3,5
Bài 2: (2,5 điểm) Tìm x biết:
a |2 x+3
4|= 1
3 x
2,7=
1 4
21 4
Bài 3: (2 điểm) Cĩ 1 cuộn dây thép dài tổng cộng 140m Nếu chia thành ba cuộn nhỏ thì 6
7 cuộn thứ nhất bằng 119 cuộn thứ hai và bằng 32 cuộn thứ ba Hỏi mỗi cuộn nhỏ dài bao nhiêu mét?
Bài 4: (1 điểm) So sánh các số sau: 19920 và 200 15
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – TIẾT 22 đề 5
MÔN: Đại số – Lớp 7 Phần I : Trắc nghiệm (3đ) Thời gian : 12 phút
Câu 1: Số 32 42 bằng:
A 3 + 4 B 5 C 7 D 5
Câu 2: Kết quả của phép tính 7 6 : 7 5 l:
A 7 11 B 1 C 7 D 7 2
Câu 3 : Giá trị của x trong phép tính : x +
1 5
2 3 l:
A
7
6 B
13
6 C 4 D
6 5
Câu 4: Cho x = 6,67254 Khi làm trịn đến chữ số thập phân thứ ba thì số x bằng:
A 6,672 B 6,67 C 6,6735 D 6,673
Câu 5: Tìm x, biết:
2 4 0,2
A x = 0,1 B x = 2 C x = 0,2 D x = 0,4
Câu 6: Trong các khẳng định sau , khẳng định nào sai?
A -3 Q B 1,(23) I C 1,245 R D 5 N
Phần II : Tự luận (7đ) Thời gian (33 pht)
Bài 1 : (2đ) Thực hiện phép tính ( bằng cách hợp lí nếu cĩ thể)
a/
2
.
2 2 5 10
15 7 19 20 3
34 21 34 15 7
Bài 2: Tìm x , biết : (2đ)
a/ x 1 4 6
b/ 3 5
y x
và y – x = 24
Bài 3: (2đ) Số học sinh của ba lớp 7A, 7B, 7C của một trường tỉ lệ với 10 ; 9 ; 8 Số học sinh lớp 7A nhiều hơn
số học sinh lớp 7C là 10 em Hỏi mỗi lớp cĩ bao nhiêu học sinh ?
Bài 4 : (1đ) Tìm x , biết :
5 2 7
x
I.
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – TIẾT 22 đề 6 II.
Trang 11III. I Trắc nghiệm (3 điểm): ( Thời gian làm bài : 10 phút)
Khoanh trịn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
Câu 1: Kết quả của phép tính:
3 2 3
ỉư÷
ç ÷
ç ÷
çè ø l:
a)
6
8
4
6 27
Câu 2: Giá trị của x trong tỉ lệ thức
6 = -3
l : a) 16 b)-16 c) 4 d) – 24
Câu 3: Từ tỷ lệ thức:
, ta cĩ thể suy ra:
a) a.d = b.c b) a.b = d.c
c) a.c = b.d d) Cả a,b,c,d đều sai
Câu 4: Chọn cách ghi đúng:
a)
2
3 N
- Ỵ
b)
2
3 Z
- Ỵ
c)
2
3 Q
- Ỵ
d)
2
3 I
- Ỵ
Câu 5: Giá trị của x trong phép tính:
1 0,75
4
x
+ =
l:
a) -1 b)
1 2
-c) 0,5 d)
3 4
-Câu 6: Nếu x=4 thì x bằng:
a) 4 b) 8 c) 16 d) 256
II Tự luận (7 điểm)( Thời gian làm bài 35 phủt)
Bài 1 : (2 điểm) Thực hiện phép tính:
a)
2 1 3 ( )
5 3 4
-+
b) 3,75 7,2 + 2,8 3,75 -1,5
Bài 2: (2 điểm) Tìm x ,y biết
a)3 5
v x + y = 40 b) 2x- 1=5
Bài 3 : (2đ) Ba lớp 7A,7B, 7C trồng được 180 cây Tính số cây của mỗi lớp biết rằng số cây của ba lớp lần lượt
tỉ lệ với 5:6:7
Bi 4: (1 điểm) Tìm x sao cho : (x2 – 3) 2 = 16
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – TIẾT 22 đề 7
Phần I : Trắc nghiệm (3đ) Thời gian : 15 phút
Câu 1: x = 2 thì x bằng:
A 1 B 2 C 8 D 4
Câu 2: Kết quả của phép tính 76 : 73 l:
A 73 B 13 C 72 D 12
Câu 3 : Giá trị của x trong phép tính x :
4 5
5 4 l:
A 3
5
B 2
6
C 1 D
16 25 Câu 4: Cho x = 6,67254 Khi làm trịn đến chữ số thập phân thứ ba thì số x bằng:
A 6,672 B 6,67 C 6,6735 D 6,673
Câu 5: Tìm x, biết:
2 4 0,2
A x = 0,1 B x = 2 C x = 0,2 D x = 0,4
Trang 12Câu 6: Trong các khẳng định sau , khẳng định nào sai?
A 2,5 = 2,5 B 2,5 = -2,5
C 2,5= -(-2,5) D - 2,5 = - 2,5
Phần II : Tự luận (7đ) Thời gian (30 pht)
Bài 1 : Tính giá trị của biểu thức (2đ)
a/
2
3 2 12
Bi 2: Tìm x , biết : (2đ)
a/
x
b/ 3 5
y x
và x + y = 24 Bài 3: (2đ)
Tính số đo ba gĩc trong của một tam giác biết ba gĩc của nĩ tỉ lệ với 2; 4; 3
Bài 4 : (1đ) Chứng tỏ rằng: 31 + 32 +33 + 34 + + 399+ 3100 chia hết cho 4
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – TIẾT 22 đề 8
A.TRẮC NGHIỆM (2 điểm):
Bài 1: (1 điểm ) Chọn đúng, sai
1 Mọi số hữu tỉ đều là số thực.
2 Mọi số hữu tỉ đều cĩ thể viết được dưới
dạng số thập phân vơ hạn khơng tuần hồn.
3 x x m n x m n.
4 35 243
Bài 2: (1 điểm ) Khoanh trịn vào kết quả đúng trước các chữ cái:
1) Phân số biểu diễn số hữu tỉ
4 5
là:
15 10
A
8 10
B
28 35
C
2) Kết quả của
3 3 4
là:
9 12
A
9 12
B
27 64
C
3) Trong các cách viết sau đây cách viết nào đúng:
2 7 9
9 9
B 10 105 7 1035 C 3 4 2 3 8
4) Nếu 3 x thì x 2 bằng :
A 3 B 9 C 27
B.TỰ LUẬN (8 điểm):
Bài 1: (1,5 điểm ) Thực hiện phép tính (bằng cách hợp lí ):
7 4 5 18 4
25 13 2 25 13
3 3 ) 12 8.
2
25 ) 100 0, 04
16
Bài 2: (3 điểm ) Tìm x , biết:
3 1
4 2
c)
Bi 3 ( 1,5 điểm ) : Tìm x, y , z biết
)
2 5 3
và 2x + 3y – z =32 )3 2
và xy = 24
Bài 4: (1,5 điểm ) Cho tam giác ABC cĩ số đo các gĩc A, B, C lần lượt tỉ lệ với 3:4:5 Tính số đo các gĩc của
tam giác.
Bài 5: (0,5 điểm ) Tìm x để biểu thức sau nguyên
5
2x 1 2
Trang 13ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – TIẾT 22 đề 9
Câu1 Làm trịn các số sau đến số thập phân thứ nhất
a 2,119 b 6,092 c 13,99914 d 100,947
Câu 2 Thực hiện phép tính.
a
1 3 5
.
4 4 6 ; b 3,75.7,2 + 2,8.3,75;
c
1
4 25
2005
2005 2 2 1
.9 96 : 24 9
e
15 7 19 20 3
34 21 34 15 7
Bài 3 Tìm x, y biết
a
3 2 29
1 1
3 2
c (x – 0,2) 10 + (y +3,1) 20 = 0
Bài 4 Tìm số học sinh của lớp 7A và 7B Biết lớp 7A, 7B tỉ lệ với 8 và 9, tổng hai lớp là 68 học sinh.
Bài 5
a So sánh 2 195 và 3 130
b Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: A = 0,5 - 3, 4 x
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – TIẾT 22 đề 10 Câu 1 : (2đ) Thực hiện phép tính ( bằng cách hợp lý nếu có thể )
a/ ( - 3,15) (- 7,2) + (- 3,15) 12,4 + 4,8 (- 3,15)
b/
16 : 28 :
Câu 2 : (2đ) Tìm x biết :
a/
3 2 29
2 8 3
3 3
3 27
x
Câu 3 : (2đ) Tính chu vi của một tam giác, biết tổng độ dài hai cạnh nhỏ dài hơn cạnh lớn 4 cm và các
cạnh của tam giác tỉ lệ với các số : 3 ; 4 ; 5
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – TIẾT 22 đề 11
Phần I : Trắc nghiệm (3đ) Thời gian : 12 phút
Câu 1: Cho a, b Z , b0, x =
a
b ; a, b cùng dấu thì:
A x = 0 B x > 0 C x < 0 D Cả B,C đều sai
Câu 2: Số x mà 2 x = (2 2 ) 3 là :
A 5 B 6 C 2 6 D 8
Câu 3 : Giá trị của x trong phép tính : x +
1 5
2 3 là:
A
7
6 B
13
6 C 4 D
6 5
Câu 4: Cho tỉ lệ thức
4
15 5
thì :
A x =
4
3
B x = 4 C x = -12 D x = -10
Câu 5: Giá trị của biểu thức : | - 3,4 | : | +1,7 | - 0,2 là :
A - 1,8 B 1,8 C 0 D - 2,2
A 98 B -98 C ± 14 D 14