1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

MOT SO DE KT DAI SO 7CHUONG I

19 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 428,81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

10% Biết vận dụng kiến thức đã học để giải bài toán tìm giá trị của x 1... Đề: I/ TRẮC NGHIỆM 4điểm Khoanh vào chữ cái ở đầu mỗi câu trả lời mà em cho là đúng nhất..[r]

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

Mức độ

Chủ đề

Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao

Các phép

toán trên số

hữu tỉ

Nhận biết được các số trong tập hợp

Q và GTTĐ của 1 số hữu

tỉ , tính chất của lũy thừa

Nắm được thứ tự

để thực hiện các phép tính trong Q

Nắm chắc qui tắc chuyển vế, phép tính lũy thừa và GTTĐ

để giải bài toán tìm x

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

2 1 10%

2 1 10%

2 2 20%

1 1 10%

7

5 50%

Tỉ lệ thức

dãy tỉ số

bằng nhau

Biết được tính chất của tỉ lệ thức và biết lập tỉ lệ thức từ đẳng thức của

2 tích

Nắm chắc tính chất dãy tỉ số bằng nhau để vận dụng vào giải toán

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

2 1 10%

1 0,5 5%

1 1

10%

4 2,5 25%

Số thực, số

vô tỉ, số

thập phân

Nhận biết được phân số viết được dưới dạng số thập phân, giá trị của căn bậc hai

Biết thực hiện các phép tính chứa căn bậc hai

Biết vận dụng kiến thức đã học để giải bài toán tìm giá trị của x

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

2 1 10%

1 0,5 5%

1 3 10%

4 2,5 25% Tổng số câu

Tổng số

điểm

Tỉ lệ %

6 4điểm 30%

6 4điểm 40%

3

3điểm 30%

15 10đ 100%

Trang 2

I/ TRẮC NGHIỆM (4điểm) Khoanh vào chữ cái ở đầu mỗi câu trả lời mà em cho là đúng

nhất

Câu 1: Cách viết nào biểu diễn số hữu tỉ :

8 1,5

20

Câu 2: Kết quả phép tính

.

bằng :

A

2

2 3

C

2

43 59

Câu 3: Tìm x, biết : x : 25  23 Kết quả x bằng :

A  28 B  22 C  215 D  27

Câu 4: Cho x = 2 thì :

A x = 2 B x = – 2 C x = 2 hoặc x = – 2 D x = 0

Câu 5: Cho tỉ lệ thức

12 3

Kết quả x bằng :

Câu 6: Cho m  4 thì m bằng :

Câu 7: Phân số nào biểu diễn được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn ?

A

8

7

5

1 4

Câu 8: Cho đẳng thức 8.6 = 4.12 ta lập được tỉ lệ thức là :

A)

12 6

8 12

46 C

4 8

4 12

86

II/ TỰ LUẬN (6điểm)

Bài 1: (1điểm) Tính

a)

8 12 10

  

b)

2

3 5 1

2 6 2

 

   

  Bài 2: (2điểm) Tìm x , biết :

a)

5 20

4 15

2.x  

b)

3

     

Trang 3

Bài 3: (2điểm) Tính số học sinh lớp 7A và lớp 7B, biết rằng lớp 7A ít hơn lớp 7B là 5 học sinh

và tỉ số học sinh của hai lớp là 8 : 9

Bài 4: (1điểm)

a) So sánh 2225 và 3150

b) Viết các số 212 và 418 dưới dạng luỹ thừa có cơ số là 16

ĐÁP ÁN

I/ TRẮC NGHIỆM (4 điểm)

II/ TỰ LUẬN (6 điểm)

Nội dung

Bài 1

(1đ) a) Tính đúng

119 240

b) Tính đúng

3 5 1 1 : 2

2 6 4  6=

0,5

0,5

Bài 2

(2đ) a) Tìm được

31 x 26

b) Ta có

     

1,0

1,0

Bài 3

(2đ)

Gọi x, y là số học sinh của lớp 7A và 7B Ta được 9

x y

8 và y – x = 5

9 9 8

Vậy x = 40 ; y = 45 Lớp 7A có 40 học sinh, lớp 7B có 45 học sinh

0,5 0,5

0,5 0,5

Bài 3

(1đ) a) 2 225  2 3 75 8 75

 75

3  3  9

Vì 8 < 9 nên 875 < 975

Do đó 2225 < 3150

b) 2 12  2 4 3 16 3

và 4 18  4 2 9 16 9

0,25 0,25 0,25 0,25

Trang 4

Đề kiểm tra Toỏn 7 chương I

1) Ma trận đề kiểm tra:

Các phép tính

về số hữu tỉ

Hiểu rõ thứ

tự thực hiện các phép tính

Vận dụng vào bài tập tìm x cha biết

Số câu

Số điểm tỉ lệ

%

2 câu

(40%)

Luỹ thừa của

số hữu tỉ

Biết vận dụng các công thức vê luỹ thừa vào tính toán

Số câu

Số điểm tỉ lệ

%

2 câu

(15%)

Tỉ lệ thức và

dãy tỉ số bằng

nhau.

Vận dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau để tìm x; y

Giải các bài toán đố

Số câu

Số điểm tỉ lệ

%

2 câu

(40%)

Căn bậc hai.

Số thực

Biết xác

định căn bậc hai của một số

Số câu

Số điểm tỉ lệ

%

1 câu

(5%) Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

1 câu 0,5 điểm 5%

2 câu

1 điểm 10%

7 câu 6,5 điểm 65%

1 câu

2 điểm 20%

11 câu

10 điểm

2) Đề kiểm tra

Câu 1(2đ): Thực hiện các phép tính:

a)  9 0,04 b)

0,4

  c)

  

    d)

 2

2

( 2)  4  

Câu 2(4đ) Tìm x biết:

a) 1  22

2

b)

c)

2

1,8

6

5

Câu 3(2đ) Tìm x và y:

a)

5

8

x

yx y 12 b) 2 5

x y

x y 90

Câu 4(2đ) Khối 7 của một trờng có 3 lớp 7A; 7B; 7C Biết số học sinh của 3 lớp lần lợt tỉ lệ với 3; 5; 6 và tổng số học sinh của lớp 7A và 7C nhiều hơn lớp 7B là 24 bạn Tính số học sinh cả khối 7

3) Hớng dẫn chấm và đáp án

1

Trang 5

b)

c)

d)

 2

2

2

a) 1  22 4,5

2

b)

c)

2

d)

6

5

3

a)

4

y

0,5 0,5

b) §Æt

x y

§Ó

2

Víi k =3 th× x =6; y = 15 Víi k = -3 th× x = -6; y = -15

0,5 0,5

4

Gäi sè häc sinh cña 3 líp 7A; 7B; 7C lÇn lît lµ a; b; c

a c b

24 6

 

 

VËy sè häc sinh cña c¶ khèi 7 lµ 18 + 30 + 36 = 84

0,5 0,5 0,5 0,5

KIỂM TRA CHƯƠNG I MÔN: ĐẠI SỐ LỚP 7

Thời gian làm bài 45 phút

ĐỀ 3

I Phần trắc nghiệm: (1,5 điểm)

1) Chọn đáp án đúng:

A QZ B ZN C NQ D QN

2) Kết quả của phép tính

8 16 là:

A

7

16 B

6

24 C

3

12 D

6 16

Trang 6

3) Làm tròn số 17,658 đến chữ số thập phân thứ hai là :

A 17,64 B 17,65 C 17,658 D 17,66

4) Phân số nào viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn :

A

2

3 B

7

13 C

2 15

D

7

14 5) Kết quả của phép tính 325 : 35 là:

A 330 B 630 C 320 D 120

6) Từ đẳng thức a.d = b.c ta có thể suy ra được tỉ lệ thức:

A

bd B

db C

cb D

II Phần tự luận: (8,5 điểm)

Câu 1: (2 điểm) Tính:

a) (0,125)3.83 b)

0

   

c)

5

7 0

3 9

3 2

 d)

2

3 5 1

2 6 2

 

   

 

Câu 2: (2 điểm) Tìm x, biết:

a)

4

2 5

x

b)

5x  2 7 c) √2 x −3=5 d) |x −4

5|3

5=0

Câu 3: (1 điểm) Giải thích vì sao phân số

7

12 viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn rồi viết chúng dưới dạng đó

Câu 4: (2 điểm)

a) Tìm x, y biết x y= 11

7 và x – y = 12

b) So sánh: 2300 và 3200

Câu 5: (1,5 điểm) Tính số đo ba cạnh của một tam giác, biết rằng ba cạnh của nó tỉ lệ với 3; 4;

5 và chu vi của tam giác bằng 36

ĐÁP ÁN KIỂM TRA CHƯƠNG I ĐẠI SỐ LỚP 7 ĐỀ 8

I Phần trắc nghiệm: (1,5 điểm) Mỗi câu đúng được 0,25 điểm

II Phần tự luận: (8,5 điểm)

Câu 1: (2 điểm)

a) (0,125)3.83 = (0,125.8)3 = 1

Trang 7

b)

0

3 16 1

 

   

  = 2 – 1 + 4 2 = 9

c)

3 9 3 3 3

1

3 2  3 3 

d)

2

3 5 1

2 6 2

 

   

  = 11/3

Câu 2: (2 điểm) Tìm x, biết:

a)

5 4.2 5 8

x

b)

5x  2 7 Tìm được x = 25/42

c) √2 x −3=5  2x – 3 =25  x = 14

d) |x −4

5|3

5=0  x = 7/5; x = 1/5

Câu 3: (1 điểm) Giải thích:

Vì 12 = 22.3 nên số hữu tỉ

7

12 viết được dưới dạng số thập phân vơ hạn tuần hồn

Câu 4: (2 điểm)

a) Tìm x, y biết x y= 11

7 và x – y = 12 ĐS: x = 33; y = 21 b) So sánh: 2300 và 3200 ĐS: 2300 < 3200

Câu 5: (1,5 điểm)

+ Gọi số đo ba cạnh của tam giác lần lượt là x, y, z

+ Theo đề bài ra ta cĩ: x:y:z = 3:4:5 và x + y + z = 36

+ áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta cĩ:

36 3

3 4 5 3 4 5 12

 

3

4

5

x

x y

y z

z

  

  

   + Kết luận

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – TIẾT 22 đề 1

MÔN: Đại số – Lớp 7

II Tự luận:

Bài 1: Thực hiện phép tính (bằng cách hợp lý nếu có thể):

a) 2

35

2

3

42

3 b) 2(−32 )27

2 c)

3

4⋅5 3

13−0 , 75 ⋅36

13

Bài 2: Tìm x biết:

a) |x − 1,4|=1,6 b) 34− x=4

5 c) (1 – 2x)3 = - 8

Trang 8

Bài 3: Cho x2=y

5=

z

7 Tính giá trị biểu thức A=

x − y +z

x +2 y − z

I Trắc nghiệm:

Câu 1: Cho x = |x| , kết quả nào đúng nhất sau đây:

a x = 0 b x = 1 c x > 0 d x 0

Câu 2: Trong các phân số sau, phân số nào biểu diễn số hửu tỷ 2

− 5 ?

a − 154 b. 10− 4 c. 12− 15 d Một kết quả khác

21=

1

3 Giá trị của x bằng:

Câu 4: 76 + 7 5 – 7 4 chia hết cho:

a 5 b.7 c.11 d Cả 3 số trên.

Câu 5: Kết quả nào sau đây là đúng ?

a. √(0,2)2=0,2 c. (−0 , 29)2=0 ,29

b. √(−0,4 )2=−0,4 d. √32=± 3

Câu 6: Câu nào trong các câu sau SAI:

a 7 Q b – 5 R c. √4 I d N R

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – TIẾT 22 đề 2

MÔN: Đại số – Lớp 7

II Tự luận:

Bài 1: Thực hiện phép tính (bằng cách hợp lý nếu có thể):

a) 4

32

5

3

42

5 b) 3(4

3)27

3 c) -0,8 1

9

25

4

564

25

Bài 2: Tìm x biết:

a) |1,5 − x| =0 ,25 b) 3

5− x=

1

3 c) (2x – 1)3 = -27

Bài 3: Cho x3=y

4=

z

5 Tính giá trị của biểu thức B=

x + y − z

x +2 y − z

I Trắc nghiệm:

Câu 1: Cho x = |x| kết quả nào đúng nhất sau đây:

a x = 0 b x 0 c x = 1 d x > 0

Câu 2: Trong các phân số sau, phân số nào biểu diễn số hữu tỷ 3

− 7 ?

a. 9

6

9

21 d Một kết quả khác

25=

1

5 giá trị x băng:

Câu 4: 57 – 5 6 +5 5 chia hết cho:

Câu 5: Kết quả nào sau đây là đúng ?

a. √(−0,3)2=− 0,3 c. √(0,4)2=0,4

Câu 6 : Câu nào trong các câu sau là SAI:

¿

I

Trang 9

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – TIẾT 22 đề 3

MÔN: Đại số – Lớp 7 A- Trắc nghiệm: (2 điểm)

Câu 1: Tìm x biết x = 5

12

A x = 5

12 B x =

5

12 C x =

12

5 D x =

12 5

Câu 2: Tìm tất cả các số nguyên n thỏa mãn các đẳng thức sau 25

n

5 3 =53 n

A n = 3 B n = -1 C n = 1 D n = -3

Câu 3: Nếu cĩ ad = bc với a, b, c, d  0 thì:

A a d=b

c B

a

d

a

b

d D

a

d c

Câu 4: Tính √25

64 bằng:

A 8

5

5

8 D

8 5

B- Tự luận: (8 điểm)

Bài 1: (2,5 điểm) Thực hiện nhanh phép tính:

a 3

8 16

8

17 −0 , 375 7

9 17

b 0,5 (−0 , 75)+1 ,25 (− 0,5)

Bài 2: (2,5 điểm) Tìm x biết:

a |x −2

3|5

1 , 35

0,2 =

1, 25 0,1 x

Bài 3: (2 điểm) Tại một trạm xe cĩ 114 chiếc ơtơ loại 40 tấn, 25 tấn và 5 tấn Biết rằng 2

3 số xe loại 40 tấn bằng 2

5 số xe loại 25 tấn và bằng

3

7 số xe loại 5 tấn Hỏi trạm xe đĩ cĩ bao nhiêu xe mỗi loại?

Bài 4: (1 điểm) So sánh các số sau: 339 và 11 21

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – TIẾT 22 đề 4

MÔN: Đại số – Lớp 7 Câu 1: Tìm x biết x = − 3

2

A x = 32 B x = 32 C x = 3

2 D x =

2 3

Câu 2: Tìm tất cả các số nguyên n thỏa mãn các đẳng thức sau (278 )n=(23)12

A n = 12 B n = 8 C n = 4 D n = 6

Câu 3: Nếu cĩ ad = bc với a, b, c, d  0 thì:

A b a=d

c B

b

c

b

c

b

d a

Câu 4: Tính √81

16 bằng:

Trang 10

A 4

9 B

4

9 C

9

9 4

B- Tự luận: (8 điểm)

Bài 1: (2,5 điểm) Thực hiện nhanh phép tính:

a 32

7.(−10 , 5)− 3

2

7 3

1

2 b −6,5 2,8− 2,8 3,5

Bài 2: (2,5 điểm) Tìm x biết:

a |2 x+3

4|= 1

3 x

2,7=

1 4

21 4

Bài 3: (2 điểm) Cĩ 1 cuộn dây thép dài tổng cộng 140m Nếu chia thành ba cuộn nhỏ thì 6

7 cuộn thứ nhất bằng 119 cuộn thứ hai và bằng 32 cuộn thứ ba Hỏi mỗi cuộn nhỏ dài bao nhiêu mét?

Bài 4: (1 điểm) So sánh các số sau: 19920 và 200 15

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – TIẾT 22 đề 5

MÔN: Đại số – Lớp 7 Phần I : Trắc nghiệm (3đ) Thời gian : 12 phút

Câu 1: Số 32 42 bằng:

A 3 + 4 B 5 C 7 D 5

Câu 2: Kết quả của phép tính 7 6 : 7 5 l:

A 7 11 B 1 C 7 D 7 2

Câu 3 : Giá trị của x trong phép tính : x +

1 5

2 3 l:

A

7

6 B

13

6 C 4 D

6 5

Câu 4: Cho x = 6,67254 Khi làm trịn đến chữ số thập phân thứ ba thì số x bằng:

A 6,672 B 6,67 C 6,6735 D 6,673

Câu 5: Tìm x, biết:

2 4 0,2

A x = 0,1 B x = 2 C x = 0,2 D x = 0,4

Câu 6: Trong các khẳng định sau , khẳng định nào sai?

A -3  Q B 1,(23)  I C 1,245  R D 5  N

Phần II : Tự luận (7đ) Thời gian (33 pht)

Bài 1 : (2đ) Thực hiện phép tính ( bằng cách hợp lí nếu cĩ thể)

a/

2

.

2 2 5 10

15 7 19 20 3

34 21 34 15   7

Bài 2: Tìm x , biết : (2đ)

a/ x   1 4 6

b/ 3 5

y x

và y – x = 24

Bài 3: (2đ) Số học sinh của ba lớp 7A, 7B, 7C của một trường tỉ lệ với 10 ; 9 ; 8 Số học sinh lớp 7A nhiều hơn

số học sinh lớp 7C là 10 em Hỏi mỗi lớp cĩ bao nhiêu học sinh ?

Bài 4 : (1đ) Tìm x , biết :

5 2 7

x  

I.

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – TIẾT 22 đề 6 II.

Trang 11

III. I Trắc nghiệm (3 điểm): ( Thời gian làm bài : 10 phút)

Khoanh trịn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng

Câu 1: Kết quả của phép tính:

3 2 3

ỉư÷

ç ÷

ç ÷

çè ø l:

a)

6

8

4

6 27

Câu 2: Giá trị của x trong tỉ lệ thức

6 = -3

l : a) 16 b)-16 c) 4 d) – 24

Câu 3: Từ tỷ lệ thức:

, ta cĩ thể suy ra:

a) a.d = b.c b) a.b = d.c

c) a.c = b.d d) Cả a,b,c,d đều sai

Câu 4: Chọn cách ghi đúng:

a)

2

3 N

- Ỵ

b)

2

3 Z

- Ỵ

c)

2

3 Q

- Ỵ

d)

2

3 I

- Ỵ

Câu 5: Giá trị của x trong phép tính:

1 0,75

4

x

+ =

l:

a) -1 b)

1 2

-c) 0,5 d)

3 4

-Câu 6: Nếu x=4 thì x bằng:

a) 4 b) 8 c) 16 d) 256

II Tự luận (7 điểm)( Thời gian làm bài 35 phủt)

Bài 1 : (2 điểm) Thực hiện phép tính:

a)

2 1 3 ( )

5 3 4

-+

b) 3,75 7,2 + 2,8 3,75 -1,5

Bài 2: (2 điểm) Tìm x ,y biết

a)3 5

v x + y = 40 b) 2x- 1=5

Bài 3 : (2đ) Ba lớp 7A,7B, 7C trồng được 180 cây Tính số cây của mỗi lớp biết rằng số cây của ba lớp lần lượt

tỉ lệ với 5:6:7

Bi 4: (1 điểm) Tìm x sao cho : (x2 – 3) 2 = 16

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – TIẾT 22 đề 7

Phần I : Trắc nghiệm (3đ) Thời gian : 15 phút

Câu 1: x = 2 thì x bằng:

A 1 B 2 C 8 D 4

Câu 2: Kết quả của phép tính 76 : 73 l:

A 73 B 13 C 72 D 12

Câu 3 : Giá trị của x trong phép tính x :

4 5

5 4 l:

A 3

5

B 2

6

C 1 D

16 25 Câu 4: Cho x = 6,67254 Khi làm trịn đến chữ số thập phân thứ ba thì số x bằng:

A 6,672 B 6,67 C 6,6735 D 6,673

Câu 5: Tìm x, biết:

2 4 0,2

A x = 0,1 B x = 2 C x = 0,2 D x = 0,4

Trang 12

Câu 6: Trong các khẳng định sau , khẳng định nào sai?

A 2,5 = 2,5 B 2,5 = -2,5

C 2,5= -(-2,5) D - 2,5 = - 2,5

Phần II : Tự luận (7đ) Thời gian (30 pht)

Bài 1 : Tính giá trị của biểu thức (2đ)

a/

2

3 2 12

 

Bi 2: Tìm x , biết : (2đ)

a/

x  

b/ 3 5

y x

và x + y = 24 Bài 3: (2đ)

Tính số đo ba gĩc trong của một tam giác biết ba gĩc của nĩ tỉ lệ với 2; 4; 3

Bài 4 : (1đ) Chứng tỏ rằng: 31 + 32 +33 + 34 + + 399+ 3100 chia hết cho 4

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – TIẾT 22 đề 8

A.TRẮC NGHIỆM (2 điểm):

Bài 1: (1 điểm ) Chọn đúng, sai

1 Mọi số hữu tỉ đều là số thực.

2 Mọi số hữu tỉ đều cĩ thể viết được dưới

dạng số thập phân vơ hạn khơng tuần hồn.

3 x x m nx m n.

4  35  243

Bài 2: (1 điểm ) Khoanh trịn vào kết quả đúng trước các chữ cái:

1) Phân số biểu diễn số hữu tỉ

4 5

 là:

15 10

A 

8 10

B

28 35

C

2) Kết quả của

3 3 4

 

 

  là:

9 12

A

9 12

B 

27 64

C 

3) Trong các cách viết sau đây cách viết nào đúng:

 2 7 9

9 9

B 10 105 7 1035 C 3 4 2  3 8

4) Nếu 3 x thì x 2 bằng :

A 3 B 9 C 27

B.TỰ LUẬN (8 điểm):

Bài 1: (1,5 điểm ) Thực hiện phép tính (bằng cách hợp lí ):

7 4 5 18 4

25 13 2 25 13

3 3 ) 12 8.

2

 

25 ) 100 0, 04

16

Bài 2: (3 điểm ) Tìm x , biết:

3 1

4 2

c)

Bi 3 ( 1,5 điểm ) : Tìm x, y , z biết

)

2 5 3

và 2x + 3y – z =32 )3 2

và xy = 24

Bài 4: (1,5 điểm ) Cho tam giác ABC cĩ số đo các gĩc A, B, C lần lượt tỉ lệ với 3:4:5 Tính số đo các gĩc của

tam giác.

Bài 5: (0,5 điểm ) Tìm x để biểu thức sau nguyên

5

2x  1 2

Trang 13

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – TIẾT 22 đề 9

Câu1 Làm trịn các số sau đến số thập phân thứ nhất

a 2,119 b 6,092 c 13,99914 d 100,947

Câu 2 Thực hiện phép tính.

a

1 3 5

.

4 4 6 ; b 3,75.7,2 + 2,8.3,75;

c

1

4 25

2005

2005 2 2 1

.9 96 : 24 9

 

 

 

e

15 7 19 20 3

34 21 34 15 7   

Bài 3 Tìm x, y biết

a

3 2 29

1 1

3 2

c (x – 0,2) 10 + (y +3,1) 20 = 0

Bài 4 Tìm số học sinh của lớp 7A và 7B Biết lớp 7A, 7B tỉ lệ với 8 và 9, tổng hai lớp là 68 học sinh.

Bài 5

a So sánh 2 195 và 3 130

b Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: A = 0,5 - 3, 4 x

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – TIẾT 22 đề 10 Câu 1 : (2đ) Thực hiện phép tính ( bằng cách hợp lý nếu có thể )

a/ ( - 3,15) (- 7,2) + (- 3,15) 12,4 + 4,8 (- 3,15)

b/

16 : 28 :

Câu 2 : (2đ) Tìm x biết :

a/

3 2 29

2 8 3

3 3

3 27

x

Câu 3 : (2đ) Tính chu vi của một tam giác, biết tổng độ dài hai cạnh nhỏ dài hơn cạnh lớn 4 cm và các

cạnh của tam giác tỉ lệ với các số : 3 ; 4 ; 5

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – TIẾT 22 đề 11

Phần I : Trắc nghiệm (3đ) Thời gian : 12 phút

Câu 1: Cho a, b Z , b0, x =

a

b ; a, b cùng dấu thì:

A x = 0 B x > 0 C x < 0 D Cả B,C đều sai

Câu 2: Số x mà 2 x = (2 2 ) 3 là :

A 5 B 6 C 2 6 D 8

Câu 3 : Giá trị của x trong phép tính : x +

1 5

2 3 là:

A

7

6 B

13

6 C 4 D

6 5

Câu 4: Cho tỉ lệ thức

4

15 5

thì :

A x =

4

3

B x = 4 C x = -12 D x = -10

Câu 5: Giá trị của biểu thức : | - 3,4 | : | +1,7 | - 0,2 là :

A - 1,8 B 1,8 C 0 D - 2,2

A 98 B -98 C ± 14 D 14

Ngày đăng: 07/01/2022, 08:32

w