− Học sinh biết được chắc năng các thanh công cụ, thanh công thức, bảng chọn Data và trang tính.. GV: Khi nhập dữ liệu cho bảng, ngoài việc nhập dữ liệu cho bảng ta còn thực hiện các tha
Trang 1− Học sinh nắm được chương trình bảng tính (Microsoft Excel), công dụng
và tầm quan trọng của bảng tính Làm quen với màn hình làm việc của bảng tính.
− Học sinh biết được chắc năng các thanh công cụ, thanh công thức, bảng chọn Data và trang tính.
− Học sinh biết được khái niệm hàng, cột, ô, khối và địa chỉ ô tính.
+ Kỹ năng:
− Biết lưu bảng tính, biết thêm và đổi tên một trang tính.
− Biết cách nhập, sữa và xoá dữ liệu vào bảng tính (Microsoft Excel).
+ Thái độ:
− Có thái độ nghiêm túc trong học tập nhất là khi làm việc với bảng tính điện tử?
II CHUẨN BỊ
+ Thầy: Giáo án, SGK, phòng máy
+ Trò : SGK, vở ghi, tài liệu tin học văn phòng.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài:
Hoạt động 2: Bảng và nhu cầu xử lý thông tin dạng bảng.
GV: cho học sinh đọc ví dụ 1 SGK
HS: nghe, nhận xét và trả lời câu hỏi
GV: em hãy quan sát vào bảng điểm lớp 7A và cho biết
trên bảng điểm đó ta phải nhập dữ liệu cho những cột nào
và ta phải tính toán ở cột nào?
HS: trả lời
GV: nhận xét, kết luận
GV: cho học sinh đọc ví dụ 2 SGK
HS: nghe, nhận xét và trả lời
GV: Khi nhập dữ liệu cho bảng, ngoài việc nhập dữ liệu
cho bảng ta còn thực hiện các thao tác tính toán cho
bảng
GV: em hãy quan sát vào bảng điểm theo dõi kết quả học
tập của mình và cho biết trên bảng điểm đó ta phải nhập
dữ liệu cho những cột nào và ta phải tính toán ở cột nào?
HS: trả lời
GV: nhận xét => kết luận
Hoạt động 3: Chương trình bảng tính
1 Bảng và nhu cầu xử lý thông tin dạng bảng.
- Chương trình bảng tính điện tử(Excel) là phần mềm được thiết kế để giúp tính toán cũng như xây dựng các ghi lại và trình bày thông tin dưới dạng bảng.
- Excel thực hiện các biểu đồ, biểu diễn một cách trực quan các số liệu có trong bảng.
Trang 2GV: Giới Thiệu
HS: Lắng nghe và ghi chộp
Hoạt động 4: Màn hỡnh làm việc của chương trỡnh bảng
tớnh Microsoft Excel
GV: Y/c HS xem hỡnh 6 trong SGK
GV: Giới thiệu cho HS lần lượt:
- Thanh cụng thức
- Bảng chứa Data (dữ liệu)
- Trang tớnh
HS: quan sát và ghi chép kiến thức cần ghi nhớ.
GV: yêu cầu HS ghi nhớ.
Hoạt động 5: Nhập dữ liệu vào trang tính.
a Màn hình làm việc.
b Dữ liệu
c Khả năng tính toán và sử dụng các hàm có sẵn:
d Sắp xếp và lọc dữ liệu.
e Tạo biểu đồ.
3 Màn hình làm việc của
ch-ơng trình bảng tính Microsoft Excel:
- Bảng chọn: là nơi chứa các lệnh dùng để xử lý dữ liệu.
- Thanh công thức đây là thanh công cụ đặc trng của bản tính Thanh công thức đợc sử dụng
để nhập, hiển thị dữ liệu trong
ô tính.
- Trang tính gồm các cột và hàng là miền làm việc chính của bảng tính Vùng giao nhau giữa cột và hàng là ô tính (gọi tắt là ô) dùng để chứa dữ liệu.
4 Nhập dữ liệu vào trang tính.
a Nhập dữ liệu:
- Để nhập dữ liệu vào một ô bất kỳ của một trang tính ta chỉ việc nháy chuột vào ô đó và gõ các ký tự hoặc các số trên bàn phím Sau khi nhập xong gõ phím Enter để kết thúc.
b Sữa dữ liệu:
- Để sửa dữ liệu vào một ô bất
kỳ của một trang tính ta chỉ việc nháy đúp chuột vào ô đó
và gõ các ký tự hoặc các số trên bàn phím Sau khi nhập xong gõ phím Enter để kết thúc.
Trang 3− Gõ tiếng Việt trên bảng tính
5 Dặn dũ - Hướng dẫn học sinh học bài ở nhà:
− Về nhà học bài và đọc, chuẩn bị trớc bài tiếp theo.
Trang 4− Biết khởi động và kết thỳc bảng tớnh Excel.
− Nhận biết ụ,hàng cột trờn bảng tớnh.
− Biết cỏch di chuyển trờn trang tớnh.
+ Kỹ năng:
− Thực hiện đợc khởi động và kết thỳc bảng tớnh Excel.
− Thực hiện đợc thao tác nhập dữ liệu cho ô, cột, hàng trờn bảng tớnh.
− Thực hiện đợc thao tác di chuyển trờn trang tớnh.
+ Thỏi độ:
− Thao tác thực hiện dứt khoát, chính xác và khoa học
II CHUẨN BỊ
+ Thầy: Giỏo ỏn, SGK, phũng mỏy
+ Trũ : SGK, vở ghi, tài liệu tin học văn phũng.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài:
Hoạt động 2: Khởi động Excel:
GV: quan sát + chỉ bảo + uốn nắn.
Hoạt động 3: Lưu kết quả và thoỏt
khỏi Excel.
GV việc thực hiên lu kết quả và thoát
khỏi chơng trình: giống nh Word( soạn
1.Khởi động Excel:
-Cỏch 1: Nhỏy đỳp vào biểu tượng trờn màn hỡnh Desktop ; hoặc nhỏy vào thanh cụng cụ:
- Cỏch 2: Nhỏy chuột trờn nỳt
chọn All Programs chọn Microsoft Excel
( Start All programsMicrosoft Excel).
-Nhỏy chuột trờn nỳt chọn
All Programs chọn Microsoft Office Microsoft Excel 2003.
2.Lưu kết quả và thoỏt khỏi Excel.
- Để lưu kết quả làm việc chọn:
( File Save hoặc nhỏy nỳt lệnh
save)
Trang 5- Để thoỏt ra khỏi Excel chọn:
( File Exit hoặc nhỏy nỳt lệnh
trờn thanh tiờu đề).
3 Thực hành
Bài tập 1: Khởi động Excel.
-Liệt kờ những điểm giống nhau giữa màn hỡnh Word và Excel.
-Mở cỏc bảng chọn và quan sỏt cỏc lệnh trong bảng chọn đú.
-Kớch hoạt một ụ và di chuyển
4 Củng cố
− Các cách khởi động chơng trình bảng tính Microsoft Excel
− Các cách thoát chơng trình bảng tính Microsoft Excel
− Các cách lu chơng trình bảng tính Microsoft Excel vào máy tính
5 Dặn dũ - Hướng dẫn học sinh học bài ở nhà:
Về nhà học bài, đọc và chuẩn bị bài tiếp theo.
Trang 6− Hiểu được cỏch chọn cỏc đối tượng trờn trang tớnh là như thế nào.
− Thực hiện được cỏc thao tỏc cơ bản trờn trang tớnh.
+ Thỏi độ:
− Cú thỏi độ nghiờm tỳc khi thao tỏc trờn mỏy.
− Thực hiện cỏc thao tỏc chớnh xỏc.
II CHUẨN BỊ
+ Thầy: Giỏo ỏn, SGK, phũng mỏy
+ Trũ : SGK, vở ghi, tài liệu tin học văn phũng.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài:
Hoạt động 2: Tìm hiểu bảng tính là
gì?
GV: Sau khi khởi động chơng trình
Excel trên màn hình xuất hiện điều
- Các trang tính đợc phân biệt bằng tên các nhãn ở phía dới màn hình ( tên mặc định là Shee1, Shee2 ) Để kích hoạt (mở) trang tính ta chỉ việc nháy chuột vào tên trang tính
Và tên này có thể thay đổi đợc.
- Nháy chuột phải chọn Rename -> nhập tên mới
Trang 7khối, chọn nhiều khối)
Hoạt động 5: Dữ liệu trang tính
GV cho HS đọc thông tin SGK.
GV: Qua thông tin SGK và tài liệu đã
đọc em cho biết có những kiểu dữ
liệu nào mà em biết?
- Khối : Là một nhóm các ô liền nhau tạo thành hình chữ nhật.
- Chọn cột: tơng tự nh chọn hàng.
- Chọn một khối : Là chọn một số hàng, cột, cả hàng và cột nhất định nào đó Bằng cách ta nháy chuột vào ô đầu tiên của khối sau đó nhấn và rê chuột đến ô cuối cùng của khối thì nhả tay.
- Thông thờng dữ liệu ký tự thờng đợc căn lề trái trong ô tính.
b Dữ liệu số.
- Dữ liệu số là các số, dấu ( + ) chỉ số dơng, dấu (-) chỉ số âm và dấu % chỉ tỉ lệ phần trăm.
- Thông thờng dữ liệu kiểu số thờng đợc căn
lề phải trong ô tính.
- Dấu phẩy (,) đợc dùng để phân cách hàng
Trang 8nghìn, hàng triệu , dấu chấm (.) để phân cách phần nguyên và phần thập phân.
4 Củng cố
− GV chốt lại kiến thức cơ bản HS cần ghi nhớ.
− Các thành phần chính trên bảng tính và cách thực hiện một số thao tác cơ bản trên bảng tính.
− Dữ liệu kiểu kí tự.
− Dữ liệu kiểu số.
5 Dặn dũ - Hướng dẫn học sinh học bài ở nhà:
− Về nhà học bài, đọc và chuẩn bị bài tiếp theo.
Trang 9− Phân biệt được bảng tính,trang tính và các thành phần chính của trang tính
− Mở và lưu bảng tính trên trang tính.
− Chọn các đối tượng trên trang tính.
− Phân biệt nhập các kiễu dữ liệu vào ô tính
+ Kỹ năng:
− Thực hiện được mở và lưu bảng tính trên trang tính.
− Thực hiện được thao tác chọn các đối tượng trên trang tính.
+ Thái độ:
− Phân biệt nhập các kiễu dữ liệu vào ô tính
− Có thái độ nghiêm túc khi thao tác trên máy.
− Thực hiện các thao tác chính xác.
II CHUẨN BỊ
+ Thầy: Giáo án, SGK, phòng máy
+ Trò : SGK, vở ghi, tài liệu tin học văn phòng.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài:
GV: Yªu cÇu HS lu kÕt qu¶ l¹i.
GV: nÕu ta muèn lu kÕt qu¶ trang tÝnh
víi tªn kh¸c ta thùc hiÖn nh sau:
Trang 10GV: cho HS thực hiện các yêu cầu mà
bài tập hỏi, sau đó HS quan sát kết
GV: cho HS thực hiện các yêu cầu mà
bài tập hỏi, sau đó HS quan sát kết
GV: yêu cầu học sinh quan sát, thực
hiện bài tập mẫu trong SGK của mình.
HS: thực hiện.
GV: quan sát và hớng dẫn.
GV: nhắc nhở HS thực hiện đúng nh
SGK.
GV: quan sát giải đáp ý kiến thắc mắc
của học sinh Sau khi học sinh thực
hiện xong GV yêu cầu HS lu bảng
tính vào máy với tên nh SGK yêu cầu.
- Cột : đợc đánh thứ liên tiếp từ trái sang phải
và đặt tên bằng các chữ cái in hoa từ A,B,C
- Ô: là miền giao nhau giữa cột và hàng
Bài tập 4:
Lu bảng tính với tên : So theo doi the luc.
Trang 11và bổ sung.
GV: Kết luận Cách thực hiện: Chọn File sau đó chọn Save hoặc Save as, khi
đó trên màn hình xuất hiện một hộp thoại Trên hộp thoại đó:
- Trên ô File name: So theo doi the luc
- Nháy chuột vào nút Save
4 Củng cố
− Các thao tác với tệp
− Các kiểu dữ liệu trên trang tính
5 Dặn dũ - Hướng dẫn học sinh học bài ở nhà:
− Về nhà học bài và chuẩn bị bài tiếp theo.
− Giờ sau học Bài 3:
Trang 12- Thầy : Giáo án, SGK, phòng máy, phần mềm Typing Test.
- Trò : SGK, vở ghi, tài liệu học tập.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC.
1 Ổn định tổ chức :
2 Kiểm tra bài cũ:
3
Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài:
GV: Giới thiệu sơ lược về phần mềm
luyện gõ phím Typing Test Đây là
HS: Theo dõi và ghi nhớ.
GV: Tiếp tục hướng dẫn HS các thao
tác trong màn hình chính của chương
- Tại màn hình khởi động đầu tiên, nhập
tên mình vào ô Enter Your Name hoặc
chọn tên mình trong danh sách.
- Nháy chuột vào nút để qua bước tiếp theo.
- Nháy chuột tại dòng chữ Warm up games để chuyển sang màn hình lựa chọn
Trang 13Hoạt động của Thầy - trò Nội Dung
HS: Ghi nhận 4 trò chơi.
Hoạt động 3: Trò chơi Bubbles:
GV: Giới thiệu cách chơi trò chơi và
thao tác mẫu cho HS thấy.
HS Theo dõi hướng dẫn của GV: Gọi
1 HS lên thao tác cho tất cả cùng xem.
HS Thực hành trên máy
GV: Lưu ý HS phân biệt chữ hoa và
chữ thường.
HS Ghi nhớ những lưu ý
GV: Hướng dẫn HS luyện kỹ năng gõ
những bong bóng có màu sắc chuyển
động nhanh trước.
GV: Cho HS thực hành theo nhóm.
HS Các nhóm tổ chức thực hành trò
chơi.
Hoạt động 4: Thực hành
GV cho học sinh thực hành trên máy.
HS thực hiện trên máy.
GV quan sát, uốn nắn, nhắc nhở các
em một số chú ý khi thực hành để các
em sử dụng bàn phím một cách khoa
học và đúng yêu cầu.
Hoạt động 5 : Trò chơi ABC
GV: Giới thiệu cách chơi trò chơi và
thao tác mẫu cho HS thấy.
HS Theo dõi hướng dẫn của GV:
GV: Gọi 1 HS lên thao tác cho tất cả
- Để bắt đầu mỗi trò chơi, chọn loại nhóm
từ vựng trong mục Vocabulary hoặc With Keys nháy vào nút để vào trò chơi.
- Có 4 trò chơi tương ứng:
+ Bubbles (bong bóng) + ABC (bảng chữ cái) + Clouds (đám mây) + Wordtris (gõ từ nhanh)
3 Trò chơi Bubbles (bong bóng):
- Các bọt khí bay từ dưới lên trên, trong các bọt khí có các chữ cái Gõ chính xác chữ cái đó thì bọt khí biến mất.
- Nếu gõ sai hoặc không gõ kịp để bọt khí chạm vào khung trên màn hình thì bị tính là bỏ qua.
* Lưu ý:
- Cần phân biệt chữ in hoa và chữ thường
(gõ chữ in hoa với phím Shift).
- Cần ưu tiên các bọt khí chuyển động nhanh hơn.
- Score: điểm của người chơi.
- Missed: số chữ bị bỏ qua
4 Thực hành:
5 Trò chơi ABC (bảng chữ cái):
- Một dãy các chữ cái xuất hiện theo vòng tròn.
- Gõ chữ cái sáng màu đầu tiên và tiếp tục theo thứ tự xuất hiện của chúng.
Trang 14Hoạt động của Thầy - trò Nội Dung
HS Ghi nhớ những lưu ý
GV: Cho HS thực hành theo nhóm.
HS Các nhóm tổ chức thực hành trò
chơi.
Hoạt động 6 : Thực hành
GV cho học sinh thực hành trên máy.
HS thực hiện trên máy.
HS: Ghi nhớ cách kết thúc phần mềm.
- Time: thời gian thi hành.
- Nhận xét giờ học tập của lớp.
- Lưu ý một số tồn tại trong quá trình thực hành.
- Tuyên dương những nhóm hoạt động tốt.
5 Dặn dò - Hướng dẫn học sinh học bài ở nhà :
- Về nhà học bài - thực hiện lại bài học trên máy (nếu có điều kiện).
- Chuẩn bị bài học tiếp theo.
Trang 15- Thầy : Giáo án, SGK, phòng máy, phần mềm Typing Test.
- Trò : SGK, vở ghi, tài liệu học tập.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC.
1 Ổn định tổ chức :
2 Kiểm tra bài cũ:
3
Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
Hoạt động 2 : Trò chơi Clouds
GV: Giới thiệu cách chơi trò chơi và
thao tác mẫu cho HS thấy.
HS Theo dõi hướng dẫn của GV.
GV: Gọi 1 HS lên thao tác cho tất cả
cùng xem.
HS Thực hành trên máy
GV: Lưu ý HS gõ nhanh và chính
xác.
HS Ghi nhớ những lưu ý
GV: Cho HS thực hành theo nhóm.
HS Các nhóm tổ chức thực hành trò
chơi
Hoạt động 3 : Thực hành
GV cho học sinh thực hành trên máy.
HS thực hiện trên máy.
GV quan sát, uốn nắn, nhắc nhở các
em một số chú ý khi thực hành để
các em sử dụng bàn phím một cách
1 Trò chơi Clouds (đám mây):
- Xuất hiện các đám mây chuyển động từ phải sang trái Có 1 đám mây được đóng khung, nếu xuất hiện chữ tại đám mây đó thì gõ đúng theo từ xuất hiện để đám mây biến mất.
- Dùng phím Space hoặc Enter để chuyển
sang đám mây tiếp theo.
- Dùng phím Backspace để quay lại đám
mây đã qua.
* Lưu ý:
- Cần quan sát kĩ, chuyển đám mây nhanh và gõ chính xác, chỉ bỏ qua tối đa sáu từ.
- Score: điểm của người chơi.
- Missed: số chữ bị bỏ qua.
2 Thực hành:
Trang 16Hoạt động của Thầy - trò Kiến thức cơ bản
khoa học và đúng yêu cầu.
Hoạt động 4 : Trò chơi Wordtris
GV: Giới thiệu cách chơi trò chơi và
thao tác mẫu cho HS thấy.
HS Theo dõi hướng dẫn của GV
GV: Gọi 1 HS lên thao tác cho tất cả
cùng xem.
HS Thực hành trên máy
GV: Lưu ý HS gõ nhanh và chính
xác.
HS Ghi nhớ những lưu ý
GV: Cho HS thực hành theo nhóm.
HS Các nhóm tổ chức thực hành trò
chơi.
Hoạt động 5: Thực hành
GV cho học sinh thực hành trên máy.
HS thực hiện trên máy.
HS Ghi nhớ cách kết thúc phần mềm.
3 Trò chơi Wordtris (gõ từ nhanh):
- Xuất hiện các thanh chữ rơi dần xuống khung chữ U.
- Cần gõ nhanh và chính xác dòng chữ trên
thanh rồi nhấn phím Spacebar để thanh
chữ biến mất, ngược lại, thanh sẽ nằm lại trong khung.
* Lưu ý:
- Cần gõ nhanh và chính xác.
- Khung chỉ chứa tối đa 6 thanh gỗ.
- Nhận xét giờ học tập của lớp.
- Lưu ý một số tồn tại trong quá trình thực hành.
- Tuyên dương những nhóm hoạt động tốt.
5 Dặn dò - Hướng dẫn học sinh học bài ở nhà.
- Về nhà học bài - thực hiện lại bài học trên máy (nếu có điều kiện).
- Chuẩn bị bài tiếp theo.
Trang 17HƯỚNG DẪN LUYỆN GÕ PHÍM NHANH BẰNG TYPING TEST
- Cách 1: Nháy đúp chuột vào biểu tượng trên màn hình nền
- Cách 2: Vào Start Programs Typing Test Free Typing Test.
* Trong phần mềm:
- Tại màn hình khởi động đầu tiên, nhập tên mình vào ô Enter Your Name hoặc chọn
tên mình trong danh sách
- Nháy chuột vào nút để qua bước tiếp theo
- Nháy chuột tại dòng chữ Warm up games để chuyển sang màn hình lựa chọn trò chơi.
- Để bắt đầu mỗi trò chơi, chọn loại nhóm từ vựng trong mục Vocabulary hoặc With
Keys nháy vào nút để vào trò chơi
- Có 4 trò chơi tương ứng:
+ Bubbles (bong bóng) + Clouds (đám mây)
+ ABC (bảng chữ cái) + Wordtris (gõ từ nhanh)
3 Trò chơi Bubbles (bong bóng):
- Các bọt khí bay từ dưới lên trên, trong các bọt khí có các chữ cái Gõ chính xác chữ cái đó thì bọt khí biến mất
- Nếu gõ sai hoặc không gõ kịp để bọt khí chạm vào khung trên màn hình thì bị tính là bỏ qua
* Lưu ý:
- Cần phân biệt chữ in hoa và chữ thường (gõ chữ in hoa với phím Shift).
- Cần ưu tiên các bọt khí chuyển động nhanh hơn
- Score: điểm của người chơi - Missed: số chữ bị bỏ qua.
4 Trò chơi ABC (bảng chữ cái):
- Một dãy các chữ cái xuất hiện theo vòng tròn
- Gõ chữ cái sáng màu đầu tiên và tiếp tục theo thứ tự xuất hiện của chúng
* Lưu ý:
- Cần gõ nhanh và chính xác để hoàn thành trong 5 phút
- Score: điểm của người chơi - Missed: số chữ bị bỏ qua.
5 Trò chơi Clouds (đám mây):
- Xuất hiện các đám mây chuyển động từ phải sang trái Có 1 đám mây được đóng khung, nếu xuất hiện chữ tại đám mây đó thì gõ đúng theo từ xuất hiện để đám mây biến mất
- Dùng phím Space hoặc Enter để chuyển sang đám mây tiếp theo.
- Dùng phím Backspace để quay lại đám mây đã qua.
* Lưu ý:
- Cần quan sát kĩ, chuyển đám mây nhanh và gõ chính xác, chỉ bỏ qua tối đa sáu từ
- Score: điểm của người chơi - Missed: số chữ bị bỏ qua.
6 Trò chơi Wordtris (gõ từ nhanh):
- Xuất hiện các thanh chữ rơi dần xuống khung chữ U
- Cần gõ nhanh và chính xác dòng chữ trên thanh rồi nhấn phím Spacebar để thanh chữ
Trang 18biến mất, ngược lại, thanh sẽ nằm lại trong khung.
* Lưu ý:
- Cần gõ nhanh và chính xác
- Khung chỉ chứa tối đa 6 thanh gỗ
7 Kết thúc phần mềm: Nháy chuột vào vị trí trên góc phải màn hình
Trang 19− Biết cỏch nhập cụng thức vào ụ tớnh.
− Biết chuyển từ biểu thức toỏn học thành cụng thức trờn ụ tớnh theo ký hiệu phộp toỏn của bảng tớnh.
− Biết sử dụng địa chỉ ụ tớnh trong cụng thức
+ Kỹ năng:
− Thực hiện được thao tỏc nhập cụng thức vào ụ tớnh.
− Thực hiện được thao chuyển từ biểu thức toỏn học thành cụng thức trờn ụ tớnh theo ký hiệu phộp toỏn của bảng tớnh.
− Thực hiện được thao sử dụng địa chỉ ụ tớnh trong cụng thức
+ Thỏi độ:
− Cú thỏi độ cẩn thận khi nhập cụng thức.
II CHUẨN BỊ
+ Thầy: Giỏo ỏn, SGK, phũng mỏy
+ Trũ : SGK, vở ghi, tài liệu tin học văn phũng.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới:
Cỏc hoạt động của Thầy - Trũ Kiến thức cơ bản
Hoạt động 1: Giới thiệu bài.
Hoạt động 2: Các phép toán cơ bản trên bảng tính.
GV treo bảng phụ cỏc ký hiệu phộp toỏn trong
Toỏn học và trong Tin học:
Ký
hiệu Tờn gọi ký hiệu Cỏch viết trong
Toỏn học
Cỏch viết trong Tin học
phộp toỏn
GV yêu cầu HS viết công thức trong toán học
HS thực hiện
1 Các phép toán cơ bản trên bảng tính
Ký hiệu
Tờn gọi ký hiệu
Cỏch viết trong Toỏn học
Cỏch viết trong Tin học
Trang 20GV chuyển sang Tin học.
HS Quan sỏt bảng phụ, lắng nghe và ghi nhớ
GV giới thiệu cỏch sử dụng cỏc ký hiệu trong
chương trỡnh bảng tớnh và lưu ý: Cụng thức dựng
ở bảng tớnh phải cú dấu = ở phớa trước HS treo
hỡnh minh họa:
HS Quan sỏt hỡnh minh họa
GV cho vớ dụ để HS vận dụng vào phộp toỏn của
Tin học: GV nêu ví dụ
HS thực hiện chuyển từ ngôn ngữ Toán học sang
ngôn ngữ Tin học
GV hớng dẫn
HS vận dụng và thực hiện:
GV + HS chốt lại
GV giao cho từng HS hỡnh 22 và 23 cho HS quan
sỏt và hướng dẫn cỏc bước nhập cụng thức trong
62 6^2
% Phộp lấy phần trăm
6% 6%
(và) Gộp cỏc phộp toỏn
(5+7):2 (5+7)/2
2 Nhập công thức.
- Dấu = là dấu bắt buộc phải có khi nhập công thức vào một ô và nằm trớc công thức.
- Chuyển công thức từ công thức toán học sang công thức nhập vào máy.
- Khi nhập xong nhấn phím Enter
Đáp án đúng là:
1) =20*22) =3^73) =21/74) =(10–3)/20Nhập công thức vào bảng tính nh sau: ( mỗi ô nhập một công thức)1) Nhỏy vào ụ cần nhập cụng thức
2) Gừ dấu =
Trang 21H.22
H.23
HS Quan sỏt bảng tớnh và lắng nghe GV trỡnh bày
cỏch nhập cụng thức trong bảng tớnh
GV? Nếu chọn ụ cú cụng thức, em thấy cụng thức
xuất hiện ở đõu?
HS Trờn thanh cụng thức
GV? Nếu chọn ụ khụng cú cụng thức, em thấy nội
dung trờn thanh cụng thức hiển thị như thế nào?
HS Giống với dữ liệu của ụ
GV? Nếu khụng cú dấu = bắt đầu cụng thức thỡ ta
thấy kết quả trong ụ và trờn thanh cụng thức là gỡ?
HS Nội dung hiển thị giống nhau
Hoạt động 4: Gới thiệu
GV Thế nào là địa chỉ của một ụ ?
HS Là cặp tờn cột và tờn hàng mà ụ đú nằm trờn
GV Ta cú thể tớnh toỏn với dữ liệu cú trong ụ
thụng qua địa chỉ của ụ (hàng, cột hay khối)
GV sử dụng bảng phụ vẽ hỡnh 24 SGK để HS thấy
rừ địa chỉ
HS Quan sỏt hỡnh vẽ
GV trỡnh bày vớ dụ của hỡnh 24
HS Quan sỏt và nhận dạng sự khỏc nhau của 2
cỏch nhập trong thanh cụng thức
GV treo bảng phụ vẽ hỡnh minh họa sử dụng địa
chỉ ụ và sử dụng số trực tiếp:
HS Quan sỏt và nhận biết sự thay đổi khi thay đổi
giỏ trị ụ A1
3) Nhập cụng thức
4) Nhấn ENTER hoặc nhỏy vào
nỳt trờn thanh cụng thức
Chú ý:
- Nếu chọn ụ cú cụng thức, em thấy cụng thức xuất hiện ở trên thanh công thức
- Nếu chọn ụ khụng cú cụng thức,
em thấy nội dung trờn thanh cụng thức hiển thị giống nh ở ô chứa dữ liệu
- Nếu khụng cú dấu = bắt đầu cụng thức thỡ ta thấy kết quả trong ụ và trờn thanh cụng thức
đổi giá trị của ô tính thì giá trị trong ô có công thức không thay
Trang 22GV tiếp tục cho HS quan sỏt hỡnh vẽ khi thay đổi
giỏ trị của ụ A1:
GV? Em cú nhận xột gỡ về kết quả từ hỡnh trờn?
HS Phỏt biểu nhận xột
GV rỳt ra nhận xột: Nếu cỏc phộp tớnh ta khụng
dựng địa chỉ ụ thỡ mỗi lần tớnh toỏn, ta cần sửa lại
cụng thức Cũn ngược lại, nếu các phép tính ta
dùng địa chỉ ô thì, khi giỏ trị của ụ bị thay đổi thỡ
kết quả sẽ tự thay đổi theo
HS Quan sỏt và nhận biết sự thay đổi khi thay đổi
giỏ trị ụ A1
GV tiếp tục cho HS quan sỏt hỡnh vẽ khi thay đổi
giỏ trị của ụ A1:
GV? Em cú nhận xột gỡ về kết quả từ hỡnh trờn?
HS Phỏt biểu nhận xột
GV rỳt ra nhận xột: nếu cỏc phộp tớnh ta khụng
dựng địa chỉ ụ thỡ mỗi lần tớnh toỏn, ta cần sửa lại
cụng thức Cũn ngược lại, nếu các phép tính ta
dùng địa chỉ ô thì, khi giỏ trị của ụ bị thay đổi thỡ
kết quả sẽ tự thay đổi theo