1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

so hoc 6 tiet 74-76

6 167 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 199,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HS: Học bài, làm bài tập, học bài đầy đủ nh nội dung dặn dò tiết trớc bảng nhóm, bút lông.. Để giúp các em nắm vững nội dung kiến thức và làm bài tập tốt, tiết hôm nay chúng ta cùng đi v

Trang 1

Ngày soạn: 20/02/2009 Tiết 74: LUYỆN TẬP 2

A Mục tiêu:

1 Kiến thức: Nắm chắc kiến thức về t/c cơ bản của phõn số, rút gọn phân số

2 Kỹ năng: Thực hiện rút gọn thành thạo các phân số cha đợc tối giản

3 Thái độ: Tích cực trong học tập, cẩn thận trong thực hiện rút gọn các phân số

B Ph ơng pháp: Hỏi đáp + Củng cố, luyện tập + hoạt động nhóm.

C Chuẩn bị:

1 GV: SGK, nội dung bài tập và đỏp ỏn, bảng phụ, phấn màu.

2 HS: Học bài, làm bài tập, học bài đầy đủ nh nội dung dặn dò tiết trớc bảng nhóm, bút lông

D Tiến trình LấN LỚP:

I ổ n định tổ chức: (1’)

II Bài cũ:(5’)

HS: Caựch ruựt goùn p/soỏ? Laứm Bt 20(sgk – 15)

III Bài mới:

1 Đặt vấn đề: (1’) Tiết trớc các em đợc biết cách rỳt gọn phõn số về dạng tối giản Để giúp các em nắm vững nội dung kiến thức và làm bài tập tốt, tiết hôm nay chúng ta cùng

đi vào luyện tập về rỳt gọn phõn số…

2 Triển khai:

TG Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức

Hoạt động 1: Luyện tập rỳt gọn phõn số

20'

*GV: Yêu cầu học sinh là bài tập số

24/sgk-16

*HS: Học sinh 1 lên bảng thực hiện

*GV:

Gợi ý:

Neõn ruựt goùn phaõn soỏ −8436 = −73 roài

tớnh x và y

Học sinh 2 lên bảng thực hiện

*GV: Yêu các học sinh khác nhận xét

Nhận xét

*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài

*GV: Hướng dẫn cú thể giải bằng vận

dụng t/c cơ bản của phõn số

*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài

*GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập số

25/sgk-16 theo nhóm

*HS: Chia lớp thành bốn nhóm

Các nhóm ghi kết quả bài làm vào

bảng phụ Cử đại diện lên thuyết trình

Yêu cầu các nhóm nhận xét chéo

*HS: Thực hiện

Baứi taọp 24 / 16 :

3 =35y = −8436

x

Ta cú:

7

3 84

36 = −

Suy ra:

15 7

) 3 (

35 y 7

3 35 y

7 3

7 3 x 7

3 x 3

=

=

=

=

=

=

Hay:

15 35

35

15 7

3 7

3 35

7

3 7

3 7

3 7

3 3

=

=

=

=

=

=

=

=

x y y

x x x

5 Baứi taọp 25 / 16 :

.(-1)

Trang 2

*GV: Nhận xét và đánh giá chung.

*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài

*GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập số

27/sgk-16 theo nhóm thảo luận

*HS: Thực hiện

*GV: Chỳ ý những sai lầm thường mắc

của HS

Ta cú:

13

5 3 : 39

3 : 15 39

15

=

= 26

10 2 13

2 5 13

5

=

= hoặc 135 135.(.( 22)) = −−1026

=

* Nhúm 1: * Nhúm 2: (HS) (HS)

* Nhúm 3: * Nhúm 4: (HS) (HS)

Baứi taọp 27 / 16 :

2

1 10

5 10 10

5 10

=

= +

+

ẹaõy laứ moọt sai laàm thửụứng maộc đú là:

”ruựt goùn” caực soỏ haùng gioỏng nhau ụỷ tửỷ vaứ ụỷ maóu chửự khoõng phaỷi ruựt goùn thửứa soỏ chung

Hoạt động 2: Thi làm toán tập thể

13'

*GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập số

26/15 theo nhóm

*HS: Nhóm 1

Nhóm 2

Nhóm 3

Nhóm 4

*GV:

Gợi ý: ẹoaùn thaỳng AB goàm bao nhieõu

ủụn vũ ủoọ daứi?

*HS:…

*GV: CD = AB

4

3 , vaọy CD coự ủoọ daứi baống bao nhieõu?

*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài

Baứi taọp 26 / 16 :

A B

C D

AB 4

3

CD =

E F

AB 6

5

EF =

G H

AB 2

1

GH =

I K

AB IK

4

5

=

IV Củng cố: (3')

- Nhắc lại phơng pháp giải các bài tập

- Nhaộc nhụỷ cho hs 1 soỏ loói thửụứng maộc phaỷi

V Dặn dò: (2’)

- Veà nhaứ : xem laùi vụỷ ghi, tieỏp tuùc cuỷng coỏ lyự thuyeỏt

- Laứm bt :26;27;30(sbt – 7) + 34;35(sbt -8)

- Xem trửụực baứi mụựi : Quy ủoàng maóu nhieàu p/soỏ

Ngày soạn: 22/02/2009

Trang 3

Tiết 75: quy đồng mẫu nhiều phân số

A Mục tiêu:

1 Kiến thức: Hieồu theỏ naứo laứ qui ủoàng maóu soỏ nhieàu phaõn soỏ, naộm ủửụùc caực bửụực tieỏn haứnh qui ủoàng maóu nhieàu phaõn soỏ

2 Kỹ năng: Bửụực ủaàu coự kyỷ naờng qui ủoàng maóu caực phaõn soỏ (caực phaõn soỏ naứy coự maóu laứ soỏ khoõng quaự 3 chửừ soỏ)

3 Thái độ: Gaõy cho hoùc sinh yự thửực laứm vieọc theo qui trỡnh, thoựi quen tửù hoùc (qua vieọc ủoùc vaứ laứm theo hửụựng daón cuỷa SGK tr 18)

B Ph ơng pháp: Hỏi đáp + nờu và giải quyết vấn đề, hoạt động nhúm.

C Chuẩn b Ị:

1 GV: Nội dung, BP ghi cỏc btập, cỏc cõu hỏi HĐ nhúm, phấn màu, MTBT

2 HS: Xem trớc nội dung của bài, l m BTVN, MTBT à

D Tiến trình LấN LỚP:

I ổ n định tổ chức: (1’)

II Bài cũ: (5')

Phaựt bieồu tớnh chaỏt cụ baỷn cuỷa phaõn soỏ ?

ẹieàn vaứo ba chấm : ; 56 60

60

5

4

; 60

4

3

; 60

3

2

=

=

=

=

III Bài mới:

1 Đặt vấn đề: (1’) Ta đó viết những phõn số

6

5

; 5

4

; 4

3

; 3

2

thành những phõn số bằng cỏc phõn số đó cho nhưng cú điều gỡ đặc biệt? Việc làm đú gọi là quy đồng mẫu nhiều phõn số? Làm cỏch nào để đưa được psố đó cho về dạng như vậy? Hôm nay chúng ta sẽ tỡm hiểu

2 Triển khai:

TG Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức

Hoạt động 1: Tỡm hiểu cỏch quy đồng mẫu hai phân số.

15'

*GV: Hãy đa hai phân số sau về cùng

một mẫu:

2

3

− và

7

5

*GV: Khi đó ta đa hai phân số trên có

cùng mẫu, có mẫu ∈BC (2,7)

*HS : BC (2, 7) = {0 ; 14 ; 28 ; …}

2

3

− =

14

21 7

2

7

3 = −

7

5 =

14

10 2 7

2

5 7

Ta thấy hai phân số trên đã đợc đa về hai

phân số có cùng mẫu

*GV: Cách làm nh trên gọi là quy đồng

mẫu hai phân số.

*HS:- Chú ý nghe giảng.

- Quy đồng hai phân số trên có

cùng mẫu là: 28; 42

*GV: - Nhận xét.

- Muốn quy đồng mẫu hai phân số

ta làm thế nào ?

1. Quy đồng mẫu hai phân số.

Ví dụ: Hãy đa hai phân số sau về cùng một mẫu:

2

3

− và

7

5

Gi

ả i:

Ta có: BC (2, 7) = {0 ; 14 ; 28 ; …}

nên:

2

3

− =

14

21 7

2

7

3 = −

7

5 =

14

10 2 7

2

5 7

Nhận xét: Ta biết đổi các phân số đã cho

thành các phân số tơng ứng bằng chúng nhng cùng có chung một mẫu

Cách làm này đợc gọi là quy đồng mẫu hai phân số.

?1 (BP)

Trang 4

*HS: Trả lời

*GV: Yêu cầu học sinh làm ?1 theo

nhúm

*HS : Thực hiện

*GV: Nhận xét về mẫu số? Ta nờn quy

đồng về mẫu nào là đơn giản nhất?

*HS: Trả lời, ghi b i.à

5

3

− =

80

48

− ;

80

50 8

5 = −

5

3

− =

120

72

− ;

120

75 8

5 = −

5

3

− =

160

96

− ;

160

100 8

5 = −

Nhận xét:

Ta thấy các số 40, 80 ; 120 ; 160 đều là các bội của 5 và 8 Do vậy để cho đơn giản khi quy đồng, ngời ta thờng lấy mẫu chung là BCNN của các mẫu

Hoạt động 2: Tỡm hiểu quy đồng mẫu nhiều phân số

17'

*GV: Yêu cầu học sinh làm ?2.

*HS : Hai học sinh lần lợt làm

a, BCNN (2, 5, 3, 8) = 120

b,

120

60 2

120

72 5

3= −

120

80 3

120

75 8

5 =

*GV : Các phân số trên đều đa về cùng

mẫu, gọi là quy đồng mẫu nhiều phân

số.

- Muốn quy đồng mẫu nhiều phân

số ta làm thế nào ?

*HS : Trả lời

*GV : Nhận xét và giới thiệu quy tắc

Chú ý nghe giảng và ghi bài

*GV: Yêu cầu học sinh làm ?3 a?

(BP)

*HS : Thực hiện như sgk.

*GV: Yêu cầu học sinh làm ?3 b theo

nhúm?

*HS : Thực hiện

2. Quy đồng m ẫ u nhiều phân số

?2

a, BCNN (2, 5, 3, 8) = 120

b,

120

60 2

120

72 5

3 = −

120

80 3

120

75 8

5=

Nhận xét:

Các phân số trên đều đa về cùng mẫu, gọi là quy đồng mẫu nhiều phân số Quy tắc: (sgk)

?3

a, Quy đồng mẫu các phân số:

12

5 và

30

7

- BCNN (12, 30) = 60 -Thừa số phụ của 12 là 5; thừa số phụ của

30 là 2

- Quy đồng:

60

25 5 12

5

5 12

60

14 2 30

2

7 30

b, Hoạt động nhúm: (HS)

IV Củng cố : (5’)

- Neõu quy taộc quy ủoàng maóu nhieàu p/soỏ? Laứm BT 28a

- Sau khi hs thửùc hieọn xong, chuự yự: Khi quy ủoàng p/soỏ thỡ trước hết phaõn soỏ luoõn vieỏt daùng toỏi giaỷn vaứ maóu soỏ dửụng

V Dặn dò: (1’)

- Veà nhaứ, xem laùi vụỷ ghi, hoùc quy taộc (sgk-19); laứm bt 29,30,3,32,33 sgk trang 19

- Tiết sau: Luyện tập

Ngày soạn: 21/02/2009 Tiết 76: LUYỆN TẬP

A Mục tiêu:

1 Kiến thức: Nắm chắc kiến thức quy đồng mẫu nhều phân số

2 Kỹ năng: Phối hợp rút gọn và quy đồng mẫu nhiều phõn số Giaỷi thaứnh thaùo caực baứi taọp veà qui ủoàng maóu caực phaõn soỏ (coự maóu laứ soỏ khoõng quaự 3 chửừ soỏ)

Trang 5

3 Thái độ: Giáo dục ý thức làm việc khoa học, hiệu quả và trình tự.

B Ph ơng pháp: Hỏi đáp + Củng cố, luyện tập + hoạt động nhóm.

C Chuẩn bị:

1 GV: SGK, nội dung bài tập và đỏp ỏn, bảng phụ, phấn màu.

2 HS: Học bài, làm bài tập, học bài đầy đủ nh nội dung dặn dò tiết trớc bảng nhóm, bút lông

D Tiến trình LấN LỚP:

I ổ n định tổ chức: (1’)

II Bài cũ:(8’)

Muoỏn qui ủoàng hai hay nhieàu phaõn soỏ ta phaỷi laứm theỏ naứo ?

Hoùc sinh 1 : sửỷa baứi taọp 30 / 19 Hoùc sinh 2 : Sửỷa baứi taọp 31 / 19

III Bài mới:

1 Đặt vấn đề: (1’) Tiết trớc các em đợc biết cỏc bước quy đồng mẫu nhiều phõn số Để giúp các em nắm vững nội dung kiến thức và thực hiện thành thạo làm bài tập tốt, tiết hôm nay chúng ta cùng đi vào luyện tập về …

2 Triển khai:

TG Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức

Hoạt động 1: Luyện tập rỳt gọn phõn số

20'

*GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập số

32/sgk-19

*HS: Lên bảng thực hiện

*GV:

Gợi ý: Neỏu maóu cuỷa ủeà baứi cho dửụựi

daùng tớch, ta coự theồ nhanh choựng tỡm

ủửụùc maóu chung chớnh laứ BCNN cuỷa

caực maóu vaứ tỡm nhanh ủửụùc caực thửứa

soỏ phụ

*GV: Yêu cầu các học sinh khác nhận

xét

*HS: Nhận xét Chú ý nghe giảng và

ghi bài

*GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập số

34, 35 theo nhóm

*HS: Nhóm 1, 2 BT34

Caàn lửu yự laứ phaỷi ủửa veà caực phaõn soỏ

coự maóu dửụng roài mụựi thửùc hieọn qui

ủoàng maóu hoaởc maóu chung phaỷi laứ

maóu dửụng

Caõu b) neõn ruựt goùn trửụực

*HS: Nhóm 3, 4 BT35

Các nhóm ghi bài giải vào bảng nhóm

Baứi taọp 32 /sgk-19:

Qui ủoàng maóu caực phaõn soỏ : a) ; 2110

9

8

; 7

MC: 63

63

30 3

21

3 10 21

10

63

56 7 9

7 8 9

8

; 63

36 9

7

9 4 7

4

=

=

=

=

=

=

b)

11 2

7

; 3 2

5

3

MC : 23 3 11 = 264

264

21 3

11 2

3 7

; 264

110 11

2 3 2

11 2 5 3 2

5

3 2

Baứi taọp 34 / sgk-20 :

7

7 5

5 neõn 1 5

b)

30

25 6

5

; 30

18 5

3

; 30

90

c)

105

105 1

; 105

133 15

19

; 105

135 7

Baứi taọp 35/sgk-20: Rút gọn rồi quy đồng

a)

Trang 6

Các nhóm nhận xét chéo.

*GV: Nhận xét đánh giá chung

*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài

30

15 5

30

15 5 150 75

; 30

6 20 30

6 20 600

120

; 30

5 6

1 5 6 3

5 3 90

15

=

=

=

=

=

=

=

b) Các phân số trở thành −53;−85;−94

360

160 9

4 135 60

; 360

225 8

5 288

180

; 360

216 5

3 90

54

=

=

=

=

=

=

Hoạt động 2: Thi làm toán tập thể

10'

*GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập đố

vui số 36/sgk-21 theo nhóm

(BP ghi ụ chữ)

*HS: Các nhóm thảo luận v ghi bài giảià

vào bảng nhóm

Đại diện lờn bảng trỡnh bày

Các nhóm nhận xét chéo

*GV: Nhận xét đánh giá chung

• Đố VUI: (bảng phụ) HộI AN Mỹ SƠN

IV Củng cố: (3')

Qua caực baứi taọp treõn khi qui ủoàng maóu nhieàu phaõn soỏ hoùc sinh caàn chuự yự :

- MC chớnh laứ BCNN cuỷa caực maóu

- Phaỷi ủeồ caực phaõn soỏ dửụựi daùng maóu dửụng (Maóu chung phaỷi laứ soỏ nguyeõn dửụng)

- Moọt soỏ nguyeõn laứ phaõn soỏ coự maóu laứ 1

- Trửụực khi qui ủoàng caàn phaỷi ruựt goùn caực phaõn soỏ

V Dặn dò: (2’)

- ễn tập quy tắc so sánh phân số (ở tiểu học), so sánh số nguyên, học lại tính chất cơ bản, rút gọn, quy đồng mẫu của phân số

- Làm bt 46; 47(sbt – 9,10) + 33 (sgk – 20)

- Đọc trớc bài : “So sánh phân số”

Ngày đăng: 29/06/2014, 14:54

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ. Cử đại diện lên thuyết trình. - so hoc 6 tiet 74-76
Bảng ph ụ. Cử đại diện lên thuyết trình (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w