Mục Tiêu: 1 Ki ến Thức:- HS biết các tính chất cơ bản của phép nhân phân số: giao hoán, kết hợp, nhân với 1, tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng.. 2 Kĩ Năng: - Có kĩ năn
Trang 1TRƯỜNG THCS ĐẠ M’RƠNG GIÁO ÁN: SỐ HỌC 6
I Mục Tiêu:
1) Ki ến Thức:- HS biết các tính chất cơ bản của phép nhân phân số: giao hoán, kết hợp,
nhân với 1, tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng
2) Kĩ Năng: - Có kĩ năng vận dụng các tính chất trên để thực hiẹn phép tính hợp lý,
nhất là khi nhân nhiều phân số
3) T hái Độ: - Có ý thức quan sát đặc điểm của các phân số để vận dụng các tính chất
cơ bản của phép nhân phân số
II Chuẩn Bị:
- HS: Xem lại tính chất cơ bản của phép nhân các số nguyên
- GV: Chuẩn bị sẵn bảng các tính chất cơ bản của phép nhân phân số
- Phương pháp: Đặt và giải quyết vấn đề, vấn đáp
III Tiến Trình:
1 Ổn định lớp: 6A1:………6A2:……….
2 Kiểm tra bài cũ:
Hãy phát biểu các tính chất cơ bản của phép nhân các số nguyên
3 Nội dung bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ GHI BẢNG
Hoạt động 1:
Phép nhân phân số
cũng có các tính chất giống
như phép nhân các số
nguyên
GV giới thiệu lần lượt
các tính chất như trong SGK
HS chú ý theo dõi 1 Các tính chất: a) Tính chất giao hoán:
a c c a
b d =d b
b) Tính chất kết hợp:
a c a c p
b d b d q
c) Nhân với 1:
.1 1
b = b =b
d) Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng:
a c p a c a p
b d q b d b q
+ = +
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ GHI BẢNG
§11 TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÉP NHÂN PHÂN SỐ
Ngày Soạn: 05/03/2010 Ngày dạy: 12/03/2010 Tuần: 28
Tiết: 85
Trang 2TRƯỜNG THCS ĐẠ M’RƠNG GIÁO ÁN: SỐ HỌC 6
GV giới thiệu yêu cầu
của bài toán
Ta nhân hai phân số
nào trước là hợp lý nhất?
Ta phải chuyển hai
phân số này gần với nhau
GV giới thiệu đây là tính
chất giao hoán
Ta đưa hai phân số
cần nhân vào trong dấu
ngoặc đơn GV giới thiệu đây
là tính chất kết hợp
Rút gọn 7 15
15 7
−
? Rút gọn 5 16( )
8
1 10− = ?
GV giới thiệu đây là
tính chất nhân với 1
Hoạt động 3:
GV cho HS làm ?2
Câu A GV cho HS tự
làm được Câu B thì áp dụng
tính chất phân phối của phép
nhân đối với phép cộng
HS đọc đề bài
HS trả lời
HS chú ý theo dõi
HS chú ý theo dõi
7 15
15 7
−
= 1
5 16 8
= − 10
1 10− = − 10
HS làm ?2
Tính: M = 7 5 15 16( )
15 8 7
− Giải:
M = 7 5 15 16( )
15 8 7
−
M = 7 15 5 16( )
15 7 8
− (giao hoán)
M = 7 15 5 16( )
15 7 8
−
(kết hợp)
M = 1 10(− )
M = − 10 (nhân vói 1)
?2: A = 7 3 11
11 41 7
− = 7 11 3
11 7 41
−
A = 7 11 3
11 7 41
−
= 1 3 3
41 41
− = −
B = 5 13 13 4
9 28 28 9
= 1328 9 −5 4−9÷
B = 1328 9−5+−94÷
= 1328 9 −9÷
B = 13 1( ) 13
−
− =
4 Củng Cố
- GV cho HS nhắc lại các tính chất của phép nhân phân số.
5 Dặn Dò:
- Về nhà xem lại các bài tập đã giải.
- GV hướng dẫn HS về nhà làm bài 74 đến 77
IV:
RÚT KINH NGHIỆM
………
………