1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM DƯỢC LÝ 2

26 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi Dược Lý 2 Khóa 8
Trường học Đại học Tây Đô
Chuyên ngành Dược Lý
Thể loại Đề cương
Năm xuất bản 2017
Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 44,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1. Sau khi sử dụng hết vĩ thuốc tránh thai theo phương pháp liên tục loại 28 viên, ta nên: A. Bắt đầu ngay vĩ thuốc khác B. Chờ xuất huyết rồi mới uống vĩ thuốc khác C. Nghĩ 7 ngày rồi mới uống vĩ thuốc khác D. Nghĩ 6 ngày rồi mới uống vĩ thuốc khác E. Bắt đầu vĩ thuốc vào ngày thứ 5 của chu kỳ kinh nguyệt 2. Tác dụng phụ thường gặp nhất của viên thuốc uống tránh thai loại phối hợp: A. Nôn mửa B. Rối loạn kinh nguyệt C. Ung thư vú D. Tăng dung nạp glucose E. Bệnh tim mạch 3. Previscan là thuốc chống huyết khối theo cơ chế nào? A. Kháng vitamin K B. Chống ngưng tập tiểu cầu C. Ly giải fibrin D. Hoạt hóa plaseninogen E. Ức chế Glycoprotein

Trang 1

ĐỀ THI DƯỢC LÝ 2 KHÓA 8

I.CHỌN CÂU ĐÚNG NHẤT

1 Sau khi sử dụng hết vĩ thuốc tránh thai theo phương pháp liên tục loại 28 viên, ta nên:

A Bắt đầu ngay vĩ thuốc khác

B Chờ xuất huyết rồi mới uống vĩ thuốc khác

C Nghĩ 7 ngày rồi mới uống vĩ thuốc khác

D Nghĩ 6 ngày rồi mới uống vĩ thuốc khác

E Bắt đầu vĩ thuốc vào ngày thứ 5 của chu kỳ kinh nguyệt

2 Tác dụng phụ thường gặp nhất của viên thuốc uống tránh thai loại phối hợp:

5 Cholestyramin làm hạ lipid máu theo cơ chế nào?

A Tăng hoạt tính lipoprotein lipase

C Trước khi ăn

D Sau khi ăn

E Giữa bữa ăn

7 Thuốc kháng lao có tác động gây cảm ứng men gan mạnh:

A Rifampicin

B Isoniazid

C Ethambutol

D Pyrazinamid

Trang 2

12 Tác dụng nào không phải là tác dụng phụ của kháng sinh:

A Gây hạ huyết áp tư thế

B Gây tiêu chảy

C Gây dị ứng

D Gây tổn thương thận

E Gây mất thính lực

13 Phối hợp kháng sinh được xem là có hiệu lực diệt khuẩn tốt nhất:

A Penicillin với chất ức chế beta-lactamase

B Penicillin với Tetracycline

C Erythromycin với Chloramphenicol

D Erythromycin với Streptomycin

E Erythromycin với Lincomycin

14 Chất có hiệp lực mạnh nhất trong các cyclin:

Trang 3

B Tăng co bóp cơ tử cung

C Tăng trương lực cơ tử cung

D Làm cho niêm mạc tử cung dày thêm

E Làm tăng sự phát triển của thai nhi

Trang 4

C Niacin

D Gemfibrozil

E Colestipol

23 Cơ chế tác động của kháng sinh nhóm β-lactam?lactam?

A Ức chế tổng hợp peptidoglycan của vách tế bào vi khuẩn

B Làm thay đổi tính thấm của màng sinh chất của tế bào vi khuẩn

C Ức chế tổng hợp protein của vi khuẩn

Trang 5

E Lao đang tiến triển

31 Sử dụng thuốc nào để tránh thai khẩn cấp trong vòng 72 giờ sau quan hệ?

34 Tác dụng có hại của heparin là:

A Tăng tiểu cầu

B Giảm tiểu cầu

C Hội chứng đỏ chân

D Gây dị tật bào thai

E Tăng antithrombin III trong tuần hoàn

35 Lipoprotein nào dưới đây có tác dụng có lợi trên việc làm giảm cholesterol trong huyết tương.

Trang 6

41 Điều nào không phải là tác động của insulin:

A Kích thích phân hủy glycogen

B Tăng chuyển hóa glucose vào tế bào

C Giảm tân tạo glucose

D Kích thích tổng hợp protein

E Hoạt hóa lipoprotein kinase

42 Điều nào là cơ chế tác động chính của sulfonylurea:

A Kích thích tuyến tụy bài tiết insulin

B ức chế phân hủy insulin nội sinh

C tăng sử dụng glucose ở ngoại biên

D làm tăng hiệu quả số lượng ít ỏi của insulin do tuyến tụy người tiểuđường tiết ra

E ức chế bài tiết glucagon

43 chỉ định của glucophage là:

A bệnh lý tuyến giáp

B bệnh thiểu năng tuyến thượng thận

C bệnh đái tháo đường tuýp 2

Trang 7

45 phát biểu nào sau đây đúng với Metformin:

A độc tính làm giới hạn sử dụng (nhiễm acid lactic)

B là dẫn xuất của sulfamid hạ đường huyết

C hay gây phản ứng dị ứng

D chủ yếu trị tiểu đường dạng gầy ốm

E hiện nay ít được sử dụng so với các thuốc cùng nhóm

46 Sulfonylurea là thuốc điều trị chủ yếu bệnh:

A Đái tháo đường không lệ thuộc insulin

B Tiểu đuồng lệ thuộc insulin (tiểu đường tuýp 1)

C Bệnh tiểu đường với rối loạn chức năng gan, thận nặng

D Phụ nữ mang thai bị tiểu đường

E Tiểu dường có nhiễm acid – ceton

47 Sử dụng androgen cần thận trọng hoặc chống chỉ định với các đối tượng sau, ngoại trừ

A Phụ nữ mang thai

B Người bị ung thư tuyến tiền liệt

C Người bị ung thư vú

D Làm tăng chiều cao trẻ dưới 15 tuổi

E Người bị bệnh gan thận

48 Điều nào dưới đây không phải là tác dụng của viên thuốc tránh thai:

A Làm giảm đau bụng kinh

B ức chế buồng trứng

C Gây ung thư buồng trứng

D Gây nôn, nhức đầu

E Có thể gây tăng cân

49 Đường sử dụng phổ biến của Nitroglycerin

E Tăng co bóp cơ tim

51 Thuốc nào dưới đây thuộc nhóm glycosid trợ tim?

Trang 8

A Bệnh nhân suy gan thận nặng

B Người suy giáp

C Người có nhịp tim nhanh

D Thời kỳ mang thai

E Phụ nữ cho con bú

55 Phát biểu nào về độc tính của glucocorticoid là sai:

A Gây giảm huyết áp

B Gây loãng xương

C Tâm thần

D ức chế tăng trưởng

E gây loét dạ dày

56 Nên sử dụng thuốc nào để trị suy vỏ thượng thận cấp

Trang 9

64 Cơ chế tác động của Rifampicin?

A.Ức chế tổng hợp ADN của vi khuẩn

B.Ức chế tổng hợp RNA của vk

C.Ức chế sinh tổng hợp cả ARN và AND

D.Ức chế ngược

65 Cơ chế tác động của Streptomycin?

A.Ức chế tổng hợp protein của vi khuẩn

B.Ức chế tổng hợp RNA của vk

C.Ức chế tổng hợp thành tế bào VK

D.Ức chế tổng hợp ADN của vi khuẩn

66 Cơ chế tác dụng của Ethambutol?

A.Ức chế tổng hợp protein của vi khuẩn

B.Ức chế tổng hợp RNA của vk

C.Ức chế tổng hợp arabinogalactam (thành phần của vi khuẩn lao)

D.Ức chế tổng hợp ADN của vi khuẩn

67 Cơ chế tác động của Pyrazinamid?

A.Tác dụng trên AND

B.Tác dụng trên sự cắt ghép AND

C.Tác dụng trên sự điều hòa AND

D.Tác dụng trên sự phân mảnh AND

68 Thuốc trị phong thuộc nhóm Sulfon và các dẫn chất?

A.Dapson

Trang 10

71 Cơ chế của Clofazimin?

A.Gắn vào AND của vk cản trở dịch mã

B.Gắn vào AND của vk cản trở phiên mã

C.Gắn vào AND của vk cản trở sao chép

D.Ngăn cản tiêu diệt kst

77 Tại sao Quinin không dùng tiêm tĩnh mạch?

A.Gây tiểu niệu

B.Hạ huyết áp

Trang 11

C.Trụy tim mạch

D.Hạ huyết áp trị tim mạch gây tử vong

78 Tác dụng của Cloroquin?

A Diệt amib gan

B Diệt thể vô tính trong hồng cầu

Trang 12

D Điều trị tái phát.

87 Cơ chế tác dụng của Mebendazol? (337)

A Ức chế trùng hợp tiểu quản thành vi tiểu quản

B Mềm sợi cơ giun

C Liệt cơ giun

D Liệt mền các sợi cơ giun

89 Thuốc trị giun có tác dụng tai chỗ mạnh?

A Piperazin

B Albendazol

C Pyrantel Palmoat

D Mebendazol

90 Tác dụng không mong muốn của piperazin?

A Tăng thải trừ phosphat qua phân

B Tăng thải trừ acid uric qua nước tiểu

C Rối loạn tiêu hóa

Trang 13

A Giải phóng AMP vòng trong tb ống góp

B Tăng tính thắm màng tb với nước

C Giải phóng AMP vòng trong ống lượn xa

D A,B đúng

Trang 14

113 Chỉ định bắt buộc của glucocorticoid? (386)

A Thay thế thiếu hụt hormon

B Chống viêm ức chế miễn dịch

C Trị bệnh ác tính

D Tất cả đúng

Trang 15

114 Chống chỉ định tuyệt đối của Glucocorticoid?

B Giảm phân hủy glycogen

C Giảm tân tạo glucose

D Tăng chuyển slucid thành lipid

E Kích thích phân hủy glycogen

116 Sulfonylure điều trị

A Đái tháo đường nói chung

B Đái tháo dduongf type 1

C Đái tháo đường type 2

Trang 16

A Ức chế chuyển firinogen thành firin

B Kéo dài thời gian chảy máu

C Tăng hoạt tính lipo

Trang 17

B Lợi tiểu quai

C Lợi tiểu thiazid

D Lợi tiểu đối kháng aldosteron

141 Quai henle:

A Lợi tiểu ức chế CA

B Lợi tiểu quai

Trang 18

C Lợi tiểu thiazid

D Lợi tiểu đối kháng aldosteron

142 Ống lượn xa:

A Lợi tiểu ức chế CA

B Lợi tiểu quai

C Lợi tiểu thiazid

D Lợi tiểu đối kháng aldosteron

143 Ống thu:

A Lợi tiểu ức chế CA

B Lợi tiểu quai

C Lợi tiểu thiazid

D Lợi tiểu đối kháng aldosteron

Trang 20

160 Thuốc giãn mạch trực tiếp làm giảm sức cản ngoại vi:

A Enapril

B Nitroprussiat

C Niphedipin

D A, B đúng

161 Không nên phối hợp:

A Hai thuốc cùng cơ chế

B Thuốc ức chế men chuyển với NSAID

Trang 23

180 Cơ chế tác dụng của nhóm Betalactam:

Trang 24

A Mino, tetra, doxy, oxy

B Mino, doxy, tetra, oxy

C Tetra, oxy, doxy, mino

D Oxy, tetra, doxy, mino

190 Kháng sinh đặc trị nhiễm trùng đường tiết niệu:

Trang 26

-lactam?-lactam?-lactam?-lactam?-lactam?-lactam?-lactam?-lactam?-lactam?-lactam?-lactam?-lactam?-lactam?-lactam?-lactam?-lactam?-lactam?-lactam?-lactam?-lactam?-lactam?-lactam?-lactam?-lactam?-lactam?-lactam?-lactam?-lactam?-lactam?-lactam?-lactam?-lactam?-lactam?-lactam?-lactam?-lactam?-lactam?-lactam?HẾT-lactam?-lactam?-lactam?-lactam?-lactam?-lactam?-lactam?-lactam?-lactam?-lactam?-lactam?-lactam?-lactam?-lactam?-lactam?-lactam?-lactam?-lactam?-lactam?-lactam?-lactam?-lactam?-lactam?-lactam?-lactam?-lactam?-lactam?-lactam?-lactam?-lactam?-lactam?-lactam?-lactam?-lactam?-lactam?-lactam?-lactam?

Ngày đăng: 30/09/2024, 08:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w